- Hiểu néi dung :Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu trả lời được các câu hỏi trong SGK... nghĩ của các vị đại thần và các nhà khoa học ?+ Tìm những c
Trang 1như ngón tay út của em Từ khi có bút đến chữ viết của em
mềm mại hơn,đẹp hơn.Viết xong em đậy nắp bút cẩn thận
Và cất vào cặp cản thận
- Gọi HS đọc đoạn văn – YC tự thảo luận nhóm
- Gọi HS đọc đoạn văn đã sữa nhièu lần
Bài 2: (17-19’)Đoạn văn tả cây bút chưa có phân mở bài và
kết bài
- Hãy viết phân mở bài và kết bài để hoàn chỉnh bài văn
- YC HS tự làm bài- gọi HS lần lượt đọc
3 Củng cố – Dặn dò:(2-3’)
- Dặn những h/s chưa hoàn thành về làm tiếp
- Cả lớp làm ở VBT – 1 em làm ở bảng phụ để chữa câu , từ
SINH HOẠT LỚP TUẦN 16
I MỤC TIÊU:
- Đánh giá các hoạt động tuần qua ,đề ra kế hoạch tuần đến
- Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể
- GDHS ý thức tổ chức kỉ luật ,tinh thần làm chủ tập thể
II CHUẨN BỊ: Nội dung sinh hoạt
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Đánh giá các hoạt động tuần qua:
a Hạnh kiểm:
- Các em có tư tưởng đạo đức tốt
- Đi học chuyên cần ,biết giúp đỡ bạn bè
b Học tập:
-Các em có ý thức học tập tốt,hoàn thành bài trước khi đến lớp
-Truy bài 15 phút đầu giờ tốt
- Một số em có tiến bộ chữ viết, nhiều bạn đ mua bt my để viết
- Thực hiện tốt phong trào đôi bạn cng tiến
c Các hoạt động khác:
-Tham gia sinh hoạt đội , đọc sách thư viện
2 Kế hoạch tuần 17
- Duy trì tốt nề nếp qui định của trường, lớp
- Thực hiện tốt “Đôi bạn học tập”để giúp đỡ nhau cùng tiến bộ
- Rèn chữ - giữ vở
IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ:
-Về làm bài kiểm tra cuối tuần
- Chuẩn bị bài vở thứ hai đi học
TUẦN 17: Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng; chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật (chú
hề, nàng công chúa nhỏ) và lời người dẫn chuyện
- Hiểu néi dung :Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Trang 2II ĐỒ DÙNG DAY - HỌC: - Tranh minh hoạ trong SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Bài đọc chia làm mấy đoạn ?
+ Đọc nối tiếp đoạn
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1
+ Chuyện gỡ đó xảy ra với cụ cụng chỳa ?
+ Cụ cụng chỳa nhỏ cú nguyện vọng gỡ ?
+ Trước yờu cầu của cụng chỳa, nhà vua đó
làm gỡ ?
Vời: Mời vào.
+ Cỏc vị đại thần và nhà khoa học núi với nhà
vua như thế nào về đũi hỏi của cụng chỳa ?
+ Tại sao họ cho rằng đũi hỏi đú của cụng
chỳa khụng thể thực hiện được ?
+ Đoạn 1 núi lờn điều gỡ ?
- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 2
+ Nhà vua đó than phiền với ai ?
+ Cỏch nghĩ của chỳ hề cú gỡ khỏc với cỏch
- 2 HS thực hiện yờu cầu
- Trả lời cõu hỏi
- HS lắng nghe GV đọc mẫu
- Bài đọc được chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1: Ở vương quốc nọ nhà vua.
Đoạn 2: Nhà vua buồn lắm bằng vàng rồi Đoạn 3: Chỳ hề tức tốc tung tăng khắp vườn.
- HS đỏnh dấu từng đoạn
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1, luyện đọc từ khú
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nờu chỳ giải SGK
* í1 Cụng chỳa muốn cú mặt trăng, triều đỡnh
khụng biết làm cỏch nào tỡm được mặt trăng cho
cụng chỳa.
- HS đọc bài
- Nhà vua than phiền với chỳ hề
- Chỳ hề cho rằng trước hết phải hỏi cụng chỳa xemnàng nghĩ mặt trăng như thế nào đó Vỡ chỳ tin rằngcỏch nghĩ của trẻ con khỏc với cỏch nghĩ của người
Trang 3nghĩ của các vị đại thần và các nhà khoa học ?
+ Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của
công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với cách
+ Thái độ của công chúa như thế nào ?
+ Nội dung đoạn 3 là gì ?
+ Câu chuyện cho em thấy được điều gì ?
- GV ghi nội dung lên bảng
d Luyện đọc diễn cảm (7-8’)
- GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn: "Nhưng
ai lấy chừng nào" trong bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp cả bài
- GV nhận xét chung
3 Củng cố - dặn dò (2-3’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau:
“ Rất nhiều mặt trăng - tiếp theo”
- Công chúa thấy mặt trăng thì vui sướng ra khỏigiường bệnh chạy tung tăng khắp vườn
* Ý3 Chú hề đã mang đến cho công chúa nhỏ một
“Mặt trăng” như cô mong muốn
* Nội dung: Câu chuyện cho em hiểu rằng cách
nghĩ của trẻ em rất khác suy nghĩ của người lớn
- HS ghi vào vở, nhắc lại nội dung
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình chọn bạn đọchay nhất
- Thực hiện phép chia cho số có 2 chữ số
- Biết chia cho số có 3 chữ số
-Bài tập: 1a; 3a
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng con.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 4Bài 1a:
- HDHS đặt tính rồi tính
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Kết luận, ghi điểm
- Kết luận ghi điểm
Bài 2: Dành cho HS khá giỏi nếu còn thời gian
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu tự tóm tắt và làm bài
- HDHS đổi 18 kg ra gam rồi tính
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:(1-2’)
- Nhận xét
- C/ bị bài 82 và học bảng nhân, bảng chia
- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 1 em đọc
+ b = S : a+ P = (a+b) x 2
- 2 em cùng bàn thảo luận làm VT hoặc phiếu
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung:
Chiều rộng sân bóng là:
7140 : 105 = 68 (m)Chu vi sân bóng là:
(105 + 68) x 2 = 346 (m) Đáp số: b = 68 m , P = 346 m
- Giúp HS ôn tập kiến thức đã học trong chương trình từ đầu năm đến nay
- Làm thành thạo các bài tập liên quan
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ôn tập kiến thức đã học.(5-6’)
- Nêu cách tìm trung bình cộng của nhiều số Lấy ví dụ minh hoạ
- Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng
GV lưu ý cho HS trong nhiều trường hợp tổng và hiệu còn là ẩn, nên phải dựa vào dự kiện đã cho để tìm tổng và hiệu của chúng
- Gv nhắc lại các kiến thức về nhân với số có 2,3 chữ số và cách tính các tích riêng
( Gv lưu ý HS các kiến thức liên quan đến nhân với số có hai ba chữ số)
Trang 5- Nhắc lại các tính chất của phép cộng và phép nhân.
Gv lấy ví dụ minh hoạ
- Gv chữa từng bài cụ thể cho HS Nhận xét và giúp những HS làm sai thấy được chỗ sai của mình
Bài 2: Một nhà hát cĩ 10 lơ ghế, mỗi lơ ghé cĩ 5 hàng, mỗi hàng cĩ 5 ghế Hỏi nhà hát đĩ cĩ bao
nhiêu ghế ?
- 1 HS đọc đề bài
- GV dùng câu hỏi gợi ý cho HS làm bài
- HS làm bài vào vở Gv cho HS len chữa bài bảng lớp
- Gv cùng cả lớp chữa bài của HS HS dưới lớp đổi chéo bài nhau kiểm tra
Bài 3:
Phân xưởng A cĩ 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo Phân xưởng B cĩ 112 người và dệt được
số áo bằng số ố của phan xưởng A Hỏi trung bình mõi người ở phân xưởng B dệt được bao nhiêu cái áo ?
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Một số tờ phiếu viết nội dung BT 2b, 3.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:(3-4’)
- Gọi 2 HS lên bảng giải bài 2a
Trang 6- Nhận xét
2 Bài mới:(30-32’)
* GT bài: Nêu MĐ - YC tiết dạy
HĐ1: HD nghe viết(18-19’)
- Gọi 1 em đọc bài Mùa đông trên rẻo cao
- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ ngữ khó viết
- Đọc cho HS viết BC các từ khó
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- HDHS đổi vở chấm bài
- Chấm vở 5 em, nhận xét
HĐ2: HD làm bài tập chính tả(13-14’)
Bài 2b:
- Gọi HS đọc yêu cầu và 1 em đọc đoạn văn
- Yêu cầu nhóm 4 em thảo luận làm VT
- Dán 3 phiếu lên bảng và cho 3 đội thi làm bài
- Gọi đại diện từng đội đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh
- GV chốt lại lời giải đúng
*Gợi ý nếu sai:
Vào các dịp lễ hội, người VN có tục đánh cồng chiêng
để cúng lễ ai?
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận làm VBT Phát phiếu
+ ông bà, tổ tiên, đất trời
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 em cùng bàn trao đổi làm VBT hoặcphiếu
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung+ giấc- làm- xuất- nửa- lấc láo-cất- lên-nhấc- đất- lảo đảo- thật-nắm
- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì ?
- Nhận ra 2 bộ phận CN-VN của câu kể Ai làm gì ? Từ đó biết vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? vào bài
viết
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ viết đoạn văn bài 1/I và bài 1/III
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ:(4-5’)
- 3 HS lên bảng viết 3 câu kể nói về học tập
+ Thế nào là câu kể?
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:(32-34’) * GT bài:
- Viết bảng câu: Chúng em đang ôn bài
- Hỏi: Đây là kiểu câu gì?
- GV: Câu trên là câu kể, nhưng trong câu kể có
nhiều ý nghĩa Vậy câu này có ý nghĩa như thế
nào ? Các em cùng học bài hôm nay
HĐ1: Tìm hiểu ví dụ(13-14’)
Bài 1,2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Viết bảng câu:Người lớn đánh trâu ra cày.
- Giảng: Trong câu văn trên, từ chỉ hoạt động là
đánh trâu ra cày, từ chỉ người hoạt động là
người lớn
- Phát giấy và bút dạ cho nhóm 4 em, yêu cầu
làm bài 2 rồi dán lên bảng
- GV chốt lại lời giải đúng
- Giảng: Câu Trên nương, mỗi người một việc
cũng là câu kể nhưng không có từ chỉ hoạt động,
vị ngữ là cụm danh từ
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Chỉ vào câu viết trên bảng và hỏi:
+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động là gì?
+ Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ HĐ ta hỏi thế nào?
- Gọi HS đăt câu hỏi cho từng câu kể (mỗi câu
kể đặt 2 câu hỏi)
- GV chốt lại câu hỏi đúng
- Giảng: Tất cả các câu trên thuộc kiểu câu Ai
làm gì? Câu kể Ai làm gì?thường có 2 bộ phận.
Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai ( cái gì, con gì?)
gọi là chủ ngữ Bộ phận trả lời cho câu hỏi làm
b) Chỉ người hoạt động: các cụ già mấy em bé các bà mẹ - các em bé - lũ chó
1 HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 8- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HDHS nhận xét, bổ sung, GV chốt lại lời giải
đúng
Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HDHS dùng d.gạch chéo(/) để ngăn CN-VN
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét, kết luận
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm, phát phiếu cho 2 em
- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét, chữa bài trên bảng
- Nêu được ích lợi trong lao động
- Tích cực tham gia các h.động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân
- Không đồng tình với những biểu hiện lười lao động
- Biết được ý nghĩa của lao động
Ghép bài 3,4 thành một bài: Hãy sưu tầm các câu chuyện, các câu ca dao, tục ngữ nói về ý nghĩa và tácdụng của lao động
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Sưu tầm các tấm gương lao động của Bác Hồ, Anh hùng lao động
- Sưu tầm các câu ca dao, tục ngữ nói về lao động
- Tranh vẽ " Em giúp đỡ gia đình"
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS xung phong kể cho các bạn nghe về tấm
gương lao động của Bác Hồ, của các Anh hùng LĐ,
của các bạn trong lớp trong trường
- Gợi ý để các em rút ra bài học cho bản thân
- Tổ chức trò chơi " Truyền điện" tìm các câu ca
- 2 em đọc
- 1 em trả lời
- 1 em đọc
- 3-5 em xung phong kể
Trang 9dao, tục ngữ nói về ý nghĩa và t.dụng của lao động.
- Chia lớp thành 3 đội chơi
- Nêu cách chơi, luật chơi
- GV bổ sung thêm các câu HS chưa tìm được
HĐ3: Làm việc nhóm đôi (Bài 5)
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- YC các nhóm 2 em trao đổi về ước mơ của mình
- Gọi 1 số em trình bày
- GV nhận xét, nhắc nhở HS cần phải cố gắng học
tập, rèn luyện để có thể thực hiện được ước mơ
nghề nghiệp tương lai của mình
HĐ4: Làm việc cả lớp
- HS trình bày giới thiệu về các bài viết, tranh vẽ
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:(3-4’)
- Khắc sâu tầm quan trọng của LĐ
- Nhận xét - Chuẩn bị ôn tập HKI
- Thực hiện được phép nhân, phép chia
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ
- Giáo dục HS tính cẩn thận, tính toán chính xác, trình bày sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ trang 91.
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
*Củng cố về phép nhân, chia, tìm thừa số, số bị
chia, số chia chưa biết
Trang 10- GV treo bảng phụ
- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên làm t.sức
- Yêu cầu cả lớp nhận xét bài bạn
- GV nhận xét, sửa
-Nêu cách tìm thừa số chưa biết, tìm tích chưa biết
trong phép nhân, tìm số bị chia, số chia, thương
chưa biết trong phép chia?
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 4(a, b):
- Gọi HS đọc yêu cầu, nội dung của đề
- GV treo bảng phụ, HD HS đọc biểu đồ rồi trả lời
câu hỏi:
- Biếu đồ cho biết điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc biểu đồ và nêu số sách bán
được của từng tuần
- Cho cả lớp làm bài
- GV nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Hướng dẫn HS làm bài luyện thêm
- HS lên làm tiếp sức, nêu cách làm
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu
- HS cả lớp cùng quan sát và đọc thầm biểu đồ
- Số sách bán được trong 4 tuần
- Tuần 1: 4500 cuốn
- Tuần 2: 6250 cuốn
- Tuần 3: 5750 cuốn
- Tuần 4: 5500 cuốn
- Nhận xét bài của bạn
- HS lắng nghe và ghi bài về nhà
LUYỆN TOÁN:
ÔN LUYỆN. I MỤC TIÊU: Giúp HS: - Biết cách th/h phép chia cho số có ba chữ số - Áp dụng để tính gtrị của b/thức số & giải bài toán về số TBC II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Bài 1 Đặt tính rồi tính a 3264 : 272 b 43339 : 102 c 16864 : 124 d 13081 : 103 - HS làm bài – chữa bài – nhận xét - GV chữa bài – củng cố Bài 2: Tìm x: a X x 38 = 9386 b X x 236 = 7552 HS làm bài – chữa bài – nhận xét GV chữa bài – củng cố Bài 3: Một sân vận động hình chữ nhật có diện tích là 24 108 m2 chiều dài của sân là 246 m tính Thừa số 27 23 23
Thừa số 23 27 27
Tích 621 621 621
Số bị chia 66178 66178 66178
Số chia 203 203 326
Thương 326 326 203
Trang 11- Tranh minh họa truyện trong SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện liên quan đến đồ chơi của
em hoặc bạn em
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: * GT bài
Câu chuyện Một phát minh nho nhỏ các em sẽ được
nghe kể hôm nay, kể về tính ham quan sát, tìm tòi,
khám phá những quy luật trong TG tự nhiên của một
nữ bác học ngưòi Đức lúc còn nhỏ đó là bà Ma-ri-a
Gô-e-bớt May ơ ( 1906-1972)
HĐ1: Tìm hiểu đề
- Kể lần 1: Chậm rãi, thong thả, phân biệt lời nhân vật
- Kể lần 2: Kết hợp chỉ vào tranh minh họa
+ Tranh 1: Ma-ri-a nhận thấy bát đựng trà thoạt đầu rất
dễ trượt trong đĩa
+ Tranh 2: Ma-ri-a lén ra khỏi phòng khách để làm TN
+ Tranh 3: Ma-ri-a làm TN với đống bát đĩa trong
phòng ăn và bị anh trai trêu chọc
+ Tranh 4: Ma-ri-a và anh trai tranh luận về điều cô bé
- Nghe và quan sát tranh
- Nhóm 4 em kể chuyện, trao đổi với nhau
về ý nghĩa
Trang 12HĐ3: Thi kể trước lớp
- Tổ chức cho HS thi kể tiếp nối
- Gọi HS kể cả câu chuyện
- Khuyến khích HS dưới lớp đưa ra câu hỏi cho bạn kể
- GV cùng HS nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét - Chuẩn bị bài sau
- 2 lượt HS thi kể, mỗi em chỉ kể về nộidung một bức tranh
- 3 em thi kể+ Ma-ri-a là người ntn?
+ Câu chuyện muốn nói với ch.ta điều gì?+ Bạn học tập ở Ma-ri-a đức tính gì?
- Trả lời câu hỏi
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
- Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ: (3 - 5’)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài làm thêm ở tiết trước
và kiểm tra bài làm ở nhà của 1 số em khác
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: (15 - 16’) GV giới thiệu bài.
a) Trò chơi "Thi tìm số chia hết cho 2"
- GV phổ biến cách chơi :
+ Chia lớp thành 2 đội chơi A và B
+ Mỗi bạn tìm 5 số tự nhiên chia hết cho 2
+ HS lần lượt nêu số của mình
+ Tiếp tục trò chơi như thế cho số không chia hết
cho 2 khoảng 5 phút
+YC một số HS lên bảng viết kết quả, các HS khác
nhận xét, bổ sung
+ Gv ghi các số HS tìm được lên bảng, (ghi riêng
các số không chia hết cho 2)
b) Dấu hiệu chia hết cho 2.
- Em đã tìm các số chia hết được cho 2 ntn ?
- Yêu cầu HS đọc lại các số chia hết cho 2 và hỏi:
- Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của các số
chia hết cho 2 ?
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS tự tìm ra vài số chia hết cho 2,vài số
không chia hết cho 2
Trang 13- GV yêu cầu HS nhắc lại và nêu : Đó là dấu hiệu
chia hết cho 2
- Những số có tận cùng là những chữ số nào thì
không chia hết cho 2 ?
- Yêu cầu HS đọc kết luận
Kết luận: Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
thì chia hết cho 2
c) GV giới thiệu cho HS số chẵn và số lẻ.
- GV“Các số chia hết cho 2 gọi là sốchẵn”
- Hãy nêu một vài ví dụ về số chẵn ?
- Yêu cầu HS đọc đề rồi chọn ra số chia hết cho 2
và số không chia hết cho 2
- Cho HS thi làm tiếp sức nêu
- Nhận xét chữa bài
Bài 2:
- GV cho HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở nháp
- GV theo dõi, giúp đỡ những HS yếu
- Gọi 1 số em lên bảng làm
- GV nhận xét, sửa
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hãy nêu lại dấu hiệu chia hết cho 2 ?
- Những số như thế nào được gọi là số chẵn, số lẻ ?
- GV nhận xét tiết học
- Có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
- Số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2
- Vài HS nhắc lại
- Ví dụ: 30, 42, 16, 58, 24, là những số chẵn
- Các số đó có chữ số tận cùng là: 02,4, 6, 8
- Các số chia hết cho 2 gọi là số chẵn
- Các số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ
- HS làm rồi nêu kết quả
a) Số chia hết cho 2 là:
98; 1000; 744; 7 536; 5 782;
b) Số chia không hết cho 2 là:
35; 89; 867; 84 683
- HS tự làm bài rồi chữa bài
a)Viết 4 số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
- HS chữa bài vào vở
- Giúp HS ôn tập củng cố kiến thức đã học trong tuần
- Làm thành thạo các bài tập liên quan đến kiến thức đã học
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ôn tập kiến thức đã học:(5-6’)
- Ôn về dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
- Củng cố lại cho HS về cách ước lượng chia cho số có 2chữ số và cho số có 3chữ
Lấy một số VD minh hoạ
2 Bài tập thực hành(32-33’)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
619547 + 32564 87652 - 32456 365 x 423 25 648 : 56
- GV cho HS làm vào vở, 4HS lên bảng làm
- GV cùng cả lớp chữa bài trên bảng của HS HS đổi chéo bài nhau để kiểm tra kết quả