1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 Tuần 31 CKTKN 2010-2011

28 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 31 Từ ngày 11/4 -15/4/2011Hai Chao cỜ Tập đọc toán khoa học đạo đức Chào cờ Ăng- co VátThực hành TTTrao đổi chất ở thực vậtBảo vệ môi trờng T2 Ba Thể dục chính tả lt&câu Toán lịcH

Trang 1

Tuần 31 ( Từ ngày 11/4 -15/4/2011)

Hai

Chao cỜ Tập đọc toán khoa học

đạo đức

Chào cờ

Ăng- co VátThực hành (TT)Trao đổi chất ở thực vậtBảo vệ môi trờng (T2)

Ba

Thể dục chính tả

lt&câu Toán lịcH sử

Mụn thể thao tự chọn- Nhảy dõy tập thểNghe- viết : Nghe lời chim nói

hêm trạng ngữ cho câu

Ôn tập về số tự nhiênNhà Nguyễn thành lập

T

tập đọc Tlv Toán

Năm

THỂ DỤC lt& câu Toán khoa học

kể chuyện

âm nhạc hđ tt

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiênLuyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

ễn tập 2 bài TĐN số 7 và số 8Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011

Ăng-co Vát

I Mục đích, yêu cầu :

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rói, biểu lộ tỡnh cảm kớnh phục

- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và

điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

*Tớch hợp: Khai thỏc trực tiếp nội dung bài

II Đồ dùng dạy học :

- ảnh khu đền Ăng-co Vát

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 3 em đọc thuộc lòng bài Dòng

sông mặc áo và trả lời câu hỏi

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi đề

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn Kết hợp

sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, trao đổi

và trả lời câu hỏi

+ Ăng-co Vát đợc xây dựng ở đâu, bao

- 2 em cùng bàn trao đổi và trả lời

– Xây dựng ở Cam-pu- chia từ đầu thế

Trang 3

+ Khu đền chính đợc xây dựng kì công

nh thế nào ?

+ Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng

hôn có gì đẹp ?

+ Nêu nội dung của bài ?

*Tớch hợp: GD hiểu biết thờm cụng

trỡnh kiến trỳc tuyệt diệu của nước bạn

Cam-pu-chia XD đầu thế kỉ XII Cảm

nhận vẻ đẹp hài hoà của khu đền và

thiờn nhiờn lỳc hoàng hụn

đá, đợc ghép bằng những tảng đá lớn

đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít nh xây gạch vữa

– ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa

đền, những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa những chùm lá thốt nốt xoà tán tròn, ngôi đền cao với những thềm đá rêu phong càng trở nên uy nghi, thâm nghiêm

– Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia

- Thớc thẳng có vạch chia cm (dùng cho mỗi HS)

III Hoạt động dạy và học :

Toán

Trang 4

1 Bài cũ :

- Gọi 3 em thực hành lại bài 1

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài - Ghi đề

HĐ1: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng AB

+ Lu ý : cho HS tính riêng chiều rộng, chiều

dài HCN trên bản đồ rồi mới vẽ HCN

Độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ:

I Mục tiêu :

- Trỡnh bày được sự trao đổi chất của thực vật với mụi trường: thực vật thường xuyờn phải lấy từ mụi trơngf cỏc chất khoỏng, khớ cac-bụ-nớc, khớ ụ-xy và thải ra hơi nước, khớ ụ-xy, chất khoỏng khỏc,…

- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với mụi trường bằng sơ đồ

Trang 5

III Hoạt động dạy học :

* Giới thiệu bài - Ghi đề

HĐ1: Phát hiện những biểu hiện bên ngoài

của trao đổi chất ở thực vật

- Yêu cầu quan sát H1 trang 122 SGK:

+ Kể tên những gì đợc vẽ trong hình ?

+ Phát hiện ra những yếu tố đóng vai trò quan

trọng đối với sự sống của cây xanh có trong

hình ?

+ Phát hiện ra những yếu tố còn thiếu để bổ

sung

- GV kiểm tra, giúp đỡ các nhóm

- Gọi một số em lên trả lời câu hỏi:

+ Kể tên những yếu tố cây thờng xuyên phải

lấy từ môi trờng và thải ra môi trờng trong

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

– con bò, cây xanh, mặt trời

– ánh sáng, nớc, chất khoáng trong

Trang 6

Bảo vệ mụi trường( tiết 2)

I Mục tiêu :

- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ mụi trường(BVMT)và trỏch nhiệm tham gia BVMT

- Nờu những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để BVMT

- Tham gia BVMT ở nhà,ở trường học và ở nơi cụng cộng bằng những việc làm phự hợp với khả năng

II Chuẩn bị :

- Phiếu hoa màu xanh - đỏ

III Hoạt động dạy học :

- Chia nhóm 2 em, yêu cầu mỗi nhóm

nhận một tình huống để thảo luận và

giải quyết

- GV đánh giá kết quả làm việc của

các nhóm và đa ra đáp án đúng

HĐ2: Bày tỏ ý kiến của em(BT3)

- Gọi 2 em tiếp nối đọc các ý kiến

- Yêu cầu các nhóm thảo luận về các

- 2 em thực hiện

- Nhóm 2 em thảo luận

- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc Các nhóm khác nghe và bổ sung

a) Các loại cá tôm bị tiêu diệt, ảnh ởng đến sự tồn tại của chúng và thu nhập của con ngời sau này

b) Thực phẩm không an toàn ảnh ởng đến sức khoẻ con ngời , làm ô nhiễm đất và nguồn nớc

h-c) Gây ra hạn hán, lũ lụt, hoả hạn, xói mòn đất,

d) Làm ô nhiễm nguồn nớc, động vật dới nớc bị chết

đ) Làm ô nhiễm không khíe) Làm ô nhiễm nguồn nớc, không khí

Trang 7

b) Đề nghị giảm âm thanhc) Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn sạch đờng làng.

- Nhóm 3 em

– Nhóm 1: Tìm hiểu về tình hình môi trờng ở xóm/ phố, những hoạt động bảo vệ môi trờng, những vấn đề còn tồn tại và cách giải quyết

– Nhóm 2: Tơng tự đối với môi trờng trờng học

– Nhóm 3: Tơng tự đối với môi trờng lớp học

- Từng nhóm thảo luận , trình bày kết quả làm việc các nhóm khác bổ sung ý kiến

- Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ(ND ghi nhớ)

-Nhận diện được trạng ngữ trong cõu(BT1,mục III) ,bước đầu viết được đoạn văn

ngắn trong đú cú ớt nhất 1 cõu cú sử dụng trạng ngữ(BT2)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết các câu văn ở bài tập 1/ Luyện tập

- Phiếu khổ lớn làm bài tập 2/ III

III Hoạt động dạy và học :

LT&C :

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS tự viết

2) - Vì sao I-ren trở thành nhà khoa học ?

- Nhờ đâu I-ren trở thành nhà khoa học ?

- Khi nào I-ren trở thành nhà khoa học ?3) Tác dụng của phần in nghiêng: Nêu nguyên nhân và thời gian xảy ra sự việc

Trang 9

- Đọc, viết viết được số tự nhiờn trong hệ thập phân

- Hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó

* BTCL: Bài 1, Bài 3a, Bài4

II Đồ dùng dạy học :

- Kẻ sẵn bài tập 1 vào bảng phụ

- Một số phiếu khổ lớn để HS làm bài

III Hoạt động dạy và học :

- GV treo bảng phụ lên bảng, gọi 1 em nêu

yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

* Lu ý: Khi viết số phải phân lớp và khi đọc

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 3a

- Gọi một số em trình bày miệng từng số

(Hớng dẫn kẻ ô để trình bày bài giải)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi HS dán phiếu lên bảng, gọi lớp nhận xét

- Gợi ý để HS thấy: Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau 1 đơn vị Hai số chẵn (lẻ) liên

- HS trình bày, lớp nhận xét

Trang 10

3 Dặn dò:- Nhận xét

Nghe - viết: Nghe lời chim nói

I Mục tiờu :

1 Nghe - viết đúng chính tả, biết trỡnh bày cỏc dũng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ

- Làm đỳng BTCT phương ngữ (2)a/b hoặc (3) a/b, BT do GV soạn

* HSKT: Nhỡn sỏch chộp

*Tớch hợp: Khai thỏc trực tiếp nội dung bài

II Đồ dùng dạy học :

- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2b, 3b

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Kiểm tra 2 em: đọc lại 2 bản tin trong bài

3b (tiết 30) ; nhớ - viết lại tin đó trên bảng

+ Loài chim nói về điều gì ?

*Tớch hợp: GD ý thức yờu quớ, bảo vệ mụi

trường thiờn nhiờn và cuộc sống con người

- Yêu cầu nhóm 2 em tìm từ khó viết

- Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày bài thơ

5 chữ

- GV đọc cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- HS tự bắt lỗi, GV giúp đỡ các em yếu

- Chấm vở 4 em, chữa lỗi chung cả lớp

HĐ2: HD làm bài tập

Bài 2b:- Gọi HS đọc bài tập 2b

- Yêu cầu nhóm 2 em làm bài, phát phiếu

cho các nhóm

- GV gọi HS nhận xét, bổ sung

- 2 em thực hiện

- HS theo dõi SGK

– Loài chim nói về những cánh

đồng mùa nối mùa với những con ngời say mê lao động, những thành phố hiện đại, những công trình thuỷ điện

– lắng nghe, bận rộn, ngỡ ngàng, thanh khiết,

– lửng lơ, tỉnh táo, ủn ỉn

Chính tả :

Trang 11

- HS làm cá nhân, gọi 1 em làm bảng phụ.

- Nắm được đụi nột về sự thành lập nhà Nguyễn:

+ Sau khi Quang Trung ra đời , triều đại Tõy Sơn suy yếu dần Lợi dụng thời cơ đú Nguyễn Ánh đó huy động lực lượng tấn cụng nhà Tõy Sơn Năm 1802, triều Tõy Sơn bị lật đổ, Nguyễn Ánh lờn ngụi Hoàng đế, lấy niờn hiệu là Gia Long, định đụ ở Phỳ Xuõn ( Huế)

- Nờu một vài chớnh sỏch cụ thể của vua Nhà Nguyễn để củng cố sự thống trị:

+ cỏc vua nhà Nguyễn khụng đặt ngụi hoàng hậu , bỏ chức tể tướng ,tự mỡnh điều hành mọi việc hệ trọng trong nước

+ Tăng cường lực lượng quõn đội ( với nhiều thứ quõn,cỏc nơi đều cú thành trỡ vững chắc

+ ban hành bộ luật Gia Long nhằm bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà vua, trừng trị tàn bạo kẻ chống đối

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK đợc phóng to

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Em hãy kể lại những chính sách về kinh tế

và văn hoá, giáo dục của vua Quang Trung

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi đề

HĐ1: Làm việc cả lớp

- Tổ chức cho HS thảo luận theo câu hỏi :

+ Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh

nào?

- GV nói về sự tàn sát của Nguyễn ánh đối

với những ngời tham gia khởi nghĩa Tây Sơn

- 2 HS trình bày

– Sau khi vua Quang Trung mất, Nguyễn ánh đem quân tấn công, lật đổ nhà Tây Sơn Nguyễn ánh lên ngôi Hoàng đế

Lịch sử

Trang 12

- GV thông báo: Nguyễn ánh lấy niên hiệu

Gia Long, chọn Huế làm kinh đô Từ năm

1802 đến 1858 trải qua 4 đời vua: Gia Long,

Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự Đức

HĐ2: Thảo luận nhóm

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

+ Những điều gì cho thấy các vua nhà

Nguyễn không chịu chia sẻ quyền hành cho

bất cứ ai và kiên quyết bảo vệ ngai vàng của

- Đại diện nhóm trình bày

– Không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể tớng, tự mình trực tiếp

điều hành mọi việc hệ trọng

– Gổm nhiều thứ quân, ở kinh đô cũng nh ở các nơi đều xây dựng thành trì vững chắc

- 2 em đọc

- Lắng nghe

********************************

Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010

Con chuồn chuồn nớc

I Mục đích, yêu cầu :

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm, bước đầu biết nhấn giọng cỏc từ ngữ gợi tả

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc, cảnh đẹp của quờ hương(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa

- ảnh cây lộc vừng

III Hoạt động dạy và học :

Trang 13

- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Chú chuồn chuồn đợc miêu tả bằng

+ Tình yêu quê hơng, đất nớc của tác

giả thể hiện qua những câu văn nào ?

+ Nêu nội dung của bài văn ?

- Nhóm 2 em trao đổi và trả lời

– Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng, hai con mắt long lanh nh thuỷ tinh, thân chú nhỏ và thon vàng nh màu vàng của nắng mùa thu, bốn cánh khẽ rung rung nh còn

đang phân vân

- HS tự trả lời

– Tả rất đúng về cách bay vọt lên bất ngờ, tả theo cánh bay của chuồn chuồn nhờ thế tác giả kết hợp tả đợc một cách rất tự nhiên phong cảnh làng quê

– Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng; luỹ tre xanh rì rào trong gió, bờ ao với những khóm khoai nớc rung rinh; rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nớc hiện ra: , là trời xanh trong và cao vút

– Bài văn miêu tả vẻ đẹp của chú chuồn chuồn nớc Qua đó, tác giả đã vẽ lên rất

rõ khung cảnh làng quê VN tơi đẹp, thanh bình đồng thời bộc lộ tình cảm mến yêu của mình với đất nớc, quê hơng

Trang 14

- Biết sắp xếp bốn số tự nhiờn theo thứ tự từ bộ đến lớn, từ lớn đến đến bộ.

* BTCL: Bài 1(dũng 1,2), Bài 2, Bài 3

* HSKT: Bài 1(dũng 1), Bài 2

II Đồ dùng dạy học :

- Một số phiếu khổ lớn để HS làm bài

III Hoạt động dạy và học :

- HS làm VT, 2 em làm bảng nhóma) 10261 > 1590 > 1567 > 897b) 4270 > 2518 > 2490 > 2476

- 4HS làm trờn bảng

- KQ:a/ 0, 10, 100b/ 9 , 99, 999c/ 1,11,101d/8 , 99, 999

- Lớp nhận xộta) x = 58, 60 b) x = 59, 61c) x = 60

- Lắng nghe

Biển, đảo và quần đảoĐịa lí :

Trang 15

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Tranh, ảnh về biển, đảo Việt Nam

III Hoạt động dạy và học :

* Giới thiệu bài - Ghi đề

1 Vùng biển Việt Nam

HĐ1: Làm việc theo từng cặp

Bớc 1:

- Cho HS dựa vào kênh chữ SGK, bản

đồ, trả lời câu hỏi sau :

- Cho HS chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên

Việt Nam các vịnh Bắc Bộ, vịnh Thái

Lan

- GV mô tả, cho HS xem tranh, ảnh về

biển của nớc ta, phân tích thêm vai trò

của Biển Đông đối với nớc ta

đông: phía Bắc có vịnh Bắc Bộ, phía Nam có vịnh Thái Lan

– Biển là kho muối vô tận, nhiều khoáng sản, hải sản quý và có vai trò điều hoà khí hậu.Ven bờ có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, vịnh thuận lợi cho việc phát triển

du lịch và xây dựng các cảng biển

- HS trình bày, chỉ bản đồ

- Lắng nghe

Trang 16

như tài nguyờn thiờn nhiờn ở vựng biển

Việt Nam Hiện nay yờu cầu người dõn

cần bảo vệ khai thỏc, đỏnh bắt hợp lý

2 Đảo và quần đảo

HĐ2: Làm việc cả lớp

- GV chỉ các đảo và quần đảo trên Biển

Đông và yêu cầu HS trả lời câu hỏi :

H: Em hiểu thế nào là đảo, quần đảo ?

H: Nơi nào của nớc ta có nhiều đảo

nhất ?

HĐ3: Làm việc theo nhóm

Bớc 1: HS dựa vào tranh, ảnh, SGK

thảo luận các câu hỏi :

+ Trình bày một số nét tiêu biểu của

đảo và quần đảo ở vùng biển phía Bắc,

vùng biển miền Trung, vùng biển phía

an ninh quốc phòng và hoạt động của

ngời dân trên các đảo, quần đảo của

n-ớc ta

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS quan sát, trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Hoạt động nhóm

– Đảo là bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục

địa, xung quanh có nớc biển và đại

d-ơng bao bọc

– Quần đảo là nơi tập trung nhiều đảo

– Vịnh Bắc Bộ là nơi có nhiều đảo nhất

- Nhóm 4 em thảo luận

- Đại diện trình bày

- HS chỉ các đảo, quần đảo của từng miền (Bắc, Trung, Nam) trên bản đồ treo tờng và nêu đặc điểm, ý nghĩa kinh tế và quốc phòng của các đảo, quần đảo

- HS biết chọn đỳng và đủ cỏc chi tiết để lắp ụ tụ tải

- Lắp được ụ tụ tải theo mẫu ễ tụ chuyển động được

II Đồ dựng dạy học:

Kĩ thuật :

Trang 17

- Mẫu ụ tụ tải lắp sẵn.

- Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật

III Cỏc hoạt động dạy học:

a HS chọn cỏc chi tiết để lắp ụ tụ tải

- HS chọn đỳng đủ cỏc chi tiết theo

SGK và xếp từng loại vào nắp hộp

- GV đến từng nhúm kiểm tra giỳp đỡ

cỏc em cũn lỳng tỳng

b Lắp từng bộ phận:

- Vị trớ trong ngoài giữa cỏc bộ phận

- Thứ tự cỏc bước lắp ụ tụ tải

c Lắp rỏp - Lắp rỏp hoàn thiện ụ tụ tải

- ảnh về các cuộc tham quan, du lịch, cắm trại

- Bảng phụ viết gợi ý 2

III Hoạt động dạy và học :

Kể chuyện

Trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

- Gọi HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã

đọc về du lịch hay thám hiểm

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi đề

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: Những tấm

bác, hoặc đi chơi xa đâu đó Chú ý nêu

những phát hiện mới mẻ qua chuyến đi

- Gọi HS nêu tên chuyện kể

I Mục tiêu :

TLV :

Trang 19

- nhận biết được những nột tả bộ phận chớnh của một con vật trong đoạn văn(BT1, BT2) ; quan sỏt cỏc bộ phận của con vật em yờu thớch và bước đầu tỡm được những

từ ngữ miờu tả thớch hợp(BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết đoạn văn Con ngựa

- Tranh, ảnh một số con vật

III Hoạt động dạy và học :

- Cho HS xem một số ảnh con vật

- Gọi HS nêu tên con vật em chọn để

– Cái đuôi: dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái

- 1 em đọc

- Quan sát

- Một số em nêu tên con vật mình chọn quan sát

- HS làm VBT, một số em trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

Trang 20

*****************************************

Ôn tập về số tự nhiên (tiết 3)

I Mục tiêu:

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

* BTCL: Bài 1, Bài 2, Bài 3

* HSKT: Bài 1, Bài 2

II Đồ dùng dạy học :

- Kẻ sẵn bài tập 2 vào bảng phụ

- Một số phiếu khổ lớn để HS làm bài

III Hoạt động dạy và học :

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập

- GV đọc từng bài cho HS làm vào bảng

con

Bài 3:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1 em trình bày miệng

- 2 em lên bảng

- 4 em nêu, một số em nhắc lại

a) Số chia hết cho 2:7362, 2460, 4136

Số chia hết cho 5: 605, 2640b) Số chia hết cho 3: 7362, 2640, 20601

Số chia hết cho 9: 7362, 20601c) Số chia hết cho 2 và 5: 2640 d) Số chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 3: 605

e) Số không chia hết cho cả 2 và 9:

605, 1207

- 1 em đọc

- HS làm BC, 1 HS làm bảng phụa) 252, 552, 852 b) 108, 198c) 920 d) 255

- 1 em đọc

- 2 em cùng bàn

- 1 em trình bày, lớp nhận xét

– x chia hết cho 5 nên tận cùng là 0 hoặc 5, x là số lẻ nên x có chữ số tận cùng là 5

Toán :

Ngày đăng: 07/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w