1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 - HK II

252 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 252
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết sau luyện tập... – Đọc bảng tóm tắt chương III SGK... Tam giác đồng dạng và tam giácbằng nhau đều có ba trường hợpccc,cgc gg hoặc gcg... GVHD: Nêu cách chứng minh K

Trang 1

- Biết chứng minh định lý về đường phân giác.

- Áp dụng tính chất đường phân giác để làm bài tập tính toán

3-Thái đô:

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước, bảng phụ, com pa,eke

HS: Thước, com pa, eke, cách vẽ đường phân giác trong, ngoài của tam giác III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG 1:KHỞI ĐỘNG

1) Phát biểu định lý đảo của định lý

Talét ?

2) Phát biểu hệ quả của định lý

Talét?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS 1: nếu 1 đường thẳng cắt hai cạnhcủa một tam giác và định ra trên haicạnh này những đoạn thẳng tương ứngtỉ lệ thì đường thẳng đó song song vớicạnh còn lại

HS 2: nếu đường thẳng cắt 2 cạnh củamột tam giác và song song với cạnhcòn lại thì nó tạo thành một mặt phẳngmới có 2 cạnh tương ứng tỉ lệ với 3cạnh của tam giác đã cho

HOAT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ và vẽ

2

DB

DC  (kết quả đo)

HS đọc nội dung của định lí

Trang 2

AC và DB

DC

+ Kết quả trên còn đúng với các tam

giác nhờ định lý về đường phân giác

+ Đọc định lý

+ Vẽ hình, ghi GT - KL của định lý

+ Tìm hướng CM của định lý?

+ Trình bày phần chứng minh? Sau

đó GV kiểm tra vở ghi của HS

+ Chốt lại phương pháp chứng minh

của định lý và nội dung định lý này

GV: Tính chất này còn đúng với

đường phân giác ngoài không? vẽ

hình minh hoạ?

+ Kiểm tra việc tỉ lệ thức đối với

phân giác ngoài của tam giác

+ áp dụng các nhóm làm ?2

+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời

giải sau đó chốt phương pháp

HS chữa bài + Tương tự ?2 1 em lên bảng làm ?3

+ Chữa và chốt lại nội dung của tính

chất phân giác

HS trình bày ở phần ghi bảng

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

=> DB EC DE BC//

DAEA 

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

GV: - Nhắc lại tính chất phân giác,

vẽ hình minh hoạ?

Bài tập 15/67 sgk

HS đứng tại chỗ làm phần a,

cả lớp cùng làm phần b, một HS lên

bảng chữa, cả lớp nhận xét sửa chữa

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Học thuộc định lý theo sgk

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

Q

6, 2

12,5

x

8,7 8, 7

A

D E

1

2 3 4

B M

C

Trang 4

- GV:Bảng phụ, Thước,com pa, eke

- HS: Thước,com pa, eke

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: Phát biểu tính chất phân giác của

đường phân giác ?

HS phát biểu định lý như SGK

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1 HS

lên bảng vẽ hình ghi GT, KL của bài

toán?

+ Ta có EF//DC//AB Để chứng minh

OE = OF ta dựa vào đâu?

GV hướng dẫn HS lập sơ đồ chứg minh:

GV gọi HS trình bày bảng sau đó chữa và

chốt phương pháp

1 bài tập 20/68

HS vẽ hình ở phần ghi bảng

HS dựa vào định lý Talet, đứng tạichỗ trình bày cách làm

HS trình bày

Cả lớp cùng nhận xét, sửa chữa

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 21

sau đó lên bảng vẽ hình ghi GT - KL của

BT 21

+ Hãy xác định vị trí của điểm D so với

điểm B và M? Vì sao?

+ So sánh S ABM với SACN với S ABC?

+ yêu cầu các nhóm làm BT 21, sau đó

đ-ưa ra kết quả của nhóm

+ Chữa và chốt phương pháp

Bài tập 21/68

HS đọc bài tập Vẽ hình ghi GT - KL ở phần ghibảng

HS: D nằm giữa B và M Trình bàylý do

HS trình bày tại chỗ

Chứng minha) A1 = A2 (gt) =>

b) n = 7cm; m = 3cm

( ) (7 3) 2( ) 2(7 3) 5

D C

=>D nằm giữa

B; M

Trang 5

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

GV: yêu cầu HS theo dõi đề BT 22 trên

bảng phụ?

+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập vào

vở?

+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập 22?

+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng trình

HS hoạt động theo nhóm

HS trình bày ở phần ghi bảng a) B1 =B2 (gt) =>

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Ôn lại phần lý thuyết theo sgk

- BTVN: 19,20,21 sbt

* Hướng dẫn bài 20:

Gọi BD = x, áp dụng t/c đường phân giác

ta có:

20 ) 28 (

Tính DE bằng cách áp dụng hệ quả của

định lí Ta-let

A

1 2 E 20

12

B D C

28

Trang 6

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II CHUẨN BỊ

GV: Thước,com pa, eke, bảng phụ

HS: Thước,com pa, eke , đọc trước bài

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: Phát biểu tính chất đường phân

giác của tam giác?

HS : Phát biểu tính chất đường phângiác của tam giác

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

GV: Cho ABC và A’B’C’

Nhìn hình vẽ hãy cho biết

+ Quan hệ giữa các góc ?

+ Tính tỉ số: ; ;

A B A C B C ?+ So sánh các tỉ số trên?

1 Tam giác đồng dạng

a) định nghĩa ? 1/ sgk

HS: Các góc bằngnhau

Trang 7

+ khi đó ta có ABC đồng dạng

GV Từ định nghĩa trên suy ra 2 tam

giác đồng dạng có tính chất gì?

GV: viết tổng quát để HS có thể ghi

nhớ

b) Tính chất

?2 sgk /70

HS :

- Tính chất phản xạ

- Tính chất đối xứng

- Tính chất bắc cầu GV: Cho ABC Kẻ đường thẳng

a//BC và cắt AB, AC lần lượt tại

M,N Hỏi AMN, ABC có các góc

và các cạnh tương ứng như thế nào?

+ Em có kết luận gì về AMN, và

ABC?

+ Đó là nội dung định lí về 2 tam

giác đồng dạng vẽ hình ghi GT, KL

và tự chứng minh vào vở

GV chú ý HS 2 trường hợp đặc biệt

định lí vẫn đúng

2) Định lí

?2HS: MN//BC =>

M1 = B (đv)

N1 = C Và A: chung Các góc bằng nhauCác cạnh tương ứng tỉ lệMN//BC

=> AM AN MN

ABACBC

Hệ quả định lý Talét

HS : Đồng dạng theo định nghĩa a) Định lý: SGK

Chứng minh sgk

HS : Tự chứng minh định lí

Chú ý : sgk

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

- Để dựng một tam giác đồng dạng

với tam giác đã cho ta làm như thế

Trang 8

-  MND  M’N’D’ suy ra điều

gì?

- Bài tập 23tr71SGK

Đề bài ở bảng phụ

Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập 23tr71SGK+ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau � đúng

+ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ đúng khi tỉ số đồng dạng là 1

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

Cho HS làm bài tập sau:

ABC  A'B'C' theo tỷ số k1

A'B'C'  A''B''C'' theo tỷ số k2

Thì ABC  A''B''C'' theo tỷ số nào

? Vì sao?

Giải:

1

a k

b  ; 2

b k

ABC  A''B''C'' theo tỷ số k1.k2

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Học định nghĩa, định lí theo sgk

- BTVN: 24,25/72

* Hướng dẫn bài 24:

A'B'C' A"B"C" theo tỉ số k1 => ( 1 )

"

"

' '

"

"

' '

"

"

' '

1

k C B

C B C A

C A B A

B A

C A AB

B A

"

" "

"

' '

k k AB

B

A

B A

 Vậy A'B'C' ABC theo tỉ số

Trang 9

- HS nắm vững nội dung định lí

- Hiểu phương pháp chứng minh định lí

HS: thước thẳng , com pa

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: Phát biểu định nghĩa hai tam giác

đồng dạng ,Vẽ hình minh hoạ

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS lên bảng

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀN KIẾN THỨC

GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ

+ Tính độ dài MN?

+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa các tam giác AMN, ABC, A’B’C’?

+ Qua bài tập ở ?1 em có kết luận gì?

+ Đó là nội dung định lí về trường hợp

đồng dạng thứ nhất, phát biểu?

+ Nhắc lại phương pháp chứng minh

định lí trên?

* Định lí (sgk/73)

HS : Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tỉ lệthì 2 tam giác đó đồng dạng

HS : Phát biểu bằng lời

Trình bày lời giải của phần chứng minh?

Trang 10

+ Chữa và chốt phương pháp

B1: Tạo ra AMN sao cho

B2: CM: AMN = A’B’C’ AMN ABC

B3: kết luận

HS trình bày tại chỗ

Chứng minhLấy M  AB: AM = A’B’

Kẻ MN//BC =>AMN ABC (1)

=> A’B’C’ ABC

GV: áp dụng trường hợp đồng dạng thứ

nhất làm ?2

+ Lưu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh

của 2 tam giác ta phải lập tỉ số giữa 2

cạnh lớn nhất, cạnh nhỏ nhất với cạnh

nhỏ nhất của 2 tam giác

2 áp dụng

?2

HS làm ra vở nháp

ABC DFE vì

HS trình bày sau đó chữa ?2

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

Hai ABC & A'B'C' có đồng dạng

với nhau không? Vì sao?

GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông

biết độ dài hai cạnh của tam giác vuông

ta suy ra điều gì?

ABC ~A'B'C'

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

- Nhắc lại trường hợp đồng dạng thứ Bài 29/74 sgk:

Trang 11

nhất của 2 tam giác?

- BT: 29 /74sgk

ABC & A'B'C' có :

3 ' ' ' ' ' ' 2

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Học định lí theo sgk Xem lại phần chứng minh

BTVN: 31,30/75

* Hướng dẫn bài 31:

Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng (xem bài 28/ tr72)

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

3-Thái đô:

- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS

4 Năng lực cần đạt:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ,Thước,com pa, eke

HS:Thước,com pa, eke

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

Hãy phát biểu định nghĩa và tính

chất của tam giác đồng dạng ?

HS : Phát biểu định nghĩa và tính chất của tam giác đồng dạng

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên

bảng phụ

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,

sau đó đưa ra kết quả

a) cách dựng

Trên AB lấy AM =2/3 AB

1 bài tập 26/72

HS đọc đề bài Hoạt động theo nhóm đưa ra kết quả nhóm

Trang 12

Từ M kẻ MN//BC (NAC)

Dựng A’B’C’ = AMN

Gọi HS nhận xét và chốt phương

GV: Đưa đề bài lên bảng phụ

+ Nếu gọi chu vi A’B’C’ là 2P’ và

chu vi ABC là 2P thì tính tỉ số

chu vi 2 tam giác trên?

Tính 2P và 2P’

Lập tỉ số: 2

2 '

P P

=> A’B’C’ ABC (theo k =1)

HS : Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG

- Phát biểu định nghĩa, tính chất về

2 tam giác đồng dạng?

- Phát biểu định lí về 2 tam giác

đồng dạng?

- Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ

số k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác

đó như thế nào?

HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về 2tam giác đồng dạng

HS2: Phát biểu định lí về 2 tam giácđồng dạng

HS3: Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉsố k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đóbằng nhau

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG

B C

Trang 13

- HS nắm vững nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai

- Hiểu được phương pháp chứng minh định lí

2 Kỹ năng:

- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng

- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh

II CHUẨN BỊ

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa, thước đo góc

HS: Thước thẳng ,com pa,thước đo góc

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ

nhất?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

GV: Nghiên cứu ?1 ở trên bảng phụ

+ So sánh các tỉ số AB

+ Dự đoán sự đồng dạng của

ABC và DEF ?

Trang 14

+ Đo các đoạn thẳng BC, EF

Tính BC

EF Dự đoán sự đồng dạng ABC

và DEF?

+ Đó là nội dung định lí trường hợp đồng

dạng thứ hai Hãy phát biểu bằng lời?

+ Suy nghĩ và tìm phương pháp chứng

minh định lí trên?

+ yêu cầu HS tự trình bày phần chứng

=> A’B’C’ ABC

GV: Nghiên cứu ?2 và hoạt động theo

nhóm?

- Yêu cầu HS đưa ra kết quả nhóm, sau đó

chốt phương pháp

2 áp dụng

?2

HS hoạt động theo nhóm

HS đưa ra kết quả nhóm

ABC DEF vì:

1 2

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Gọi HS vẽ hình

Trang 15

Xét OCB và OAD

Em có nhận xét gì về góc O?

a) Xét OCB và OAD có góc

=> góc OBC = góc ODA (1)Mặt khác góc AIB = góc CID (đối đỉnh) (2)

Góc BAI=180 – (góc OBC+ góc AIB) (3)

Góc DCI = 180 – ( góc ODA+ gócCID)(4)

Từ 1, 2, 3, 4  Góc BAI = góc DCI

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

HS xem hình vẽ ở bảng phụ dựa vào kích

thước đã cho, nhận xét các cặp tam giác

sau đây có đồng dạng không? Lý do?

- AOC & BOD

- AOD & COB

HS quan sát hình vẽ, tính toán trênnháp hay tính nhẫm để rút ra kết luận, trả lời

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Học thuộc các định lí, xem lại phần chứng minh

- BTVN: 34, 33/77

* Hướng dẫn bài 34: Gọi hai trung tuyến tương ứng là A'M' và AM, từ

A’B’C’ ABC => A’B’M’ ABM (c.g.c)

AB

B A AM

A

B

Trang 16

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ,Thước,com pa, eke

- HS:Thước,com pa, eke

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

Hãy phát biểu trường hợp đồng

đồng dạng thứ 2 ?

HS : phát biểu trường hợp đồng đồngdạng thứ 2

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP Bài 32 (trang 77 SGK Toán 8

tập 2): Trên một cạnh của góc

xOy (góc xOy ≠ 180o), đặt các

đoạn thẳng OA = 5cm, OB =

16cm Trên cạnh thứ hai của góc

đó, đặt các đoạn thẳng OC =

8cm, OD = 10cm

a) Chứng minh hai tam giác

Bài 32 (trang 77 SGK Toán 8 tập 2):

Trang 17

OCB và ODA đồng dạng.

b) Gọi giao điểm của hai cạnh

AD và BC là I, chứng minh

rằng hai tam giác IAB và

ICD có các góc bằng nhau

từng đôi một

Bài 33 (trang 77 SGK Toán 8 tập

2): Chứng minh rằng nếu tam

giác A'B'C' đồng dạng với tam

giác ABC theo tỉ số k, thì tỉ số

của hai đường trung tuyến tương

ứng của hai tam giác đó cũng

bằng k

GV: Y/ cầu HS đọc đề bài

GV: Y/cầu HS vẽ hình và nêu

cách giải bài toán

Bài 33 (trang 77 SGK Toán 8 tập 2)

Giả sử A B CABCtheo tỉ số k

Gọi D, D lần lượt là trung điểm BC và

C

B  Xét ABDvà ABD

ABD

 ABD theo tỉ số k

HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG Bài 34 (tr 77 SGK Toán 8 tập

2): Dựng tam giác ABC, biết  =

60º; tỉ số và đường cao

Trang 18

Em hãy nêu cách chứng minh bài

toán ?

- Kẻ tia At vuông góc với MN

- Trên tia At lấy điểm H sao cho AH = 6

- Kẻ đường thẳng d qua H và vuông gócvới At cắt Ax và Ay lần lượt tại B và C

Ta được ABC cần dựng

- HS vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

- Rèn kĩ năng tính toán áp dụng

II CHUẨN BỊ

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa, thước đo góc

HS: Thước thẳng ,com pa,thước đo góc

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

Trang 19

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ

hai?

Bài tập 34/77

HS1: phát biểu

HS2: Chữa bài tập 34/77

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

GV: Nghiên cứu bài toán sau ở bảng phụ

Cho ABC và A’B’C’ với A = A’; B =

B’

CMR: ABC A’B’C’

+ Muốn chứng minh A’B’C’ ABC

ta làm như thế nào?

+ Gọi HS trình bày bảng

Sau đó gọi nhận xét và chốt lại phương

pháp chứng minh của bài tập này

+ Từ bài tập trên phát biểu trường hợp

đồng dạng thứ ba?

Trong các tam giác sau những cặp tam

giác nào đồng dạng?

+ các nhóm trình bày sau đó đưa ra kết

HS trình bày ở phần ghi bảng a) Có 3 tam giác:

ABC, ADB, BDC

ABC ADB (g.g)b) ABC  ADB (g.g)

Trang 20

+ 2 em lên bảng giải phần a,b?

+ Nhận xét bài làm của từng bạn?

Ta có BD là phân giác suy ra tỉ lệ thức

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

- Nêu các trường hợp đồng dạng của hai

5 , 28 5 , 12 2

x x AB

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

– Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ ba

của hai tam giác

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG

Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tamgiác So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Bài tập về nhà số 37, 38 tr 79 SGK và bài số 39, 40, 41 tr 73, 74 SBT

Tiết sau luyện tập

Trang 21

- Vận dụng các kiến thức đã học vào bìa tập dạng toán chứng minh.

- Góp phần rèn luyện tư duy cho HS

3.Thái đô

- Rèn tính cẩn thẩn, chính xác khi cho HS

II CHUẨN BỊ

GV : – Bảng tóm tắt chương III tr 89  91 SGK

- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước kẻ, compa, êke, phấn màu

HS : –Ôn tập lí thuyết theo các câu hỏi ôn tập ở SGK và làm các bài tập theoyêu cầu của GV

– Đọc bảng tóm tắt chương III SGK Thước kẻ, compa, êke

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt đông 1: Ôn tập lí thuyết

GV hỏi : Chương II hình học có những

nội dung cơ bản nào ?

HS : Chương III có những nộidung cơ bản là :

– Đoạn thẳng tỉ lệ

– Định lí Talet (thuận, đảo, hệquả)

– Tính chất đường phân giác củatam giác

– Tam giác đồng dạng1) Đoạn thẳng tie lệ

GV hỏi : Khi nào hai đoạn thẳng AB và

CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng AB và CD

?

HA : Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ

lệ với hai đoạn thẳng AB vàCD khi và chỉ khi AB =A B

CD C D

 

 Sau đó GV đưa định nghĩa và tính chất

của đoạn thẳng tỉ lệ tr 89 SGK bảng phụ

Phần tính chất, GV cho HS biết đó là dựa

vào các tính chất của tỉ lệ thức và tính

chất dãy tỉ số bằng nhau (lớp 7)

2.3 Định lí Talét thuận và đảo

GV : Phát biểu định lí Talét trong tam

giác (thuận và đảo)

HS : phát biểu định lí (thuận vàđảo)

GV đưa hình vẽ và giả thiết kết luận (hai Một HS đọc giả thiết, kết luận của

Trang 22

chiều) của định lí Talét lên bảng phụ định lí.

GV lưu ý HS : khi áp dụng định lí Talét

đảo chỉ cần 1 trong 3 tỉ lệ thức là kết luận

được a  BC

4) Hệ quả của định lí Talét

GV : Phát biểu hệ quả của định lí Talét

Hệ quả này được mở rộng như thế nào ?

HS : Phát biểu hệ quả của định líTalét

– Hệ qảu này vẫn đúng cho trườnghợp đường thẳng a song song vớimột cạnh của tam giác và cắt phầnkéo dài của hai cạnh còn lại

GV đưa hình vẽ (hình 62) và giả thiết, kết

luận, kế luận lên bảng phụ

5) Tính chất đường phân giác trong tam

giác

GV : Ta đã biết đường phân giác của một

góc chia góc đó ra hai góc kề

bằng nhau Trên cơ sở định lí Talét,

đường phân giác của tam giác có tính

chất gì ?

– Định lí vẫn đúng với tia phân giác

ngoài của tam giác

GV đưa hình 63 và giải thiết, kết luận lên

màn hình

6) Tam giác đồng dạng

HS phát biểu tính chất đường phângiác của tam giác

Gv : Nêu định nghĩa hai tam giác đồng

dạng

– Tỉ số đồng dạng của hai tam giác được

xác định thế nào ?

(GV đưa hình 64 lên màn hình)

HS : Phát biểu định nghĩa hai tamgiác đồng dạng

– Tỉ số đồng dạng của hai tam giáclà tỉ số giữa các cạnh tương ứng.Ví dụ  ABC ABC

thì k = A B =B C =A C

AB BC AC

     

– Tỉ số hai đường cao tương ứng, hai chu

vi tương ứng, hai diện tích tương ứng của

hai tam giác đồng dạng bằng bao nhiêu ?

(GV ghi lại các tỉ số lên bảng)

– HS : tỉ số hai đường cao tươngứng, tỉ số hai chu vi tương ứngbằng tỉ số đầng dạng

S =kS

7) Định lí về đường thẳng song song với

một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh

(hoặc phần kéo dài của hai cạnh) còn lại

GV đưa hình 30 và giả thiết, kết luận của

Trang 23

định lí lên bảng phụ

8) Ba trường hợp đồng dạng của hai tam

giác

GV yêu cầu ba HS lần lượt phát biểu ba

trường hợp đồng dạng của hai tam giác

GV vẽ ABC và  ABC đồng dạng lên

bảng Sau đó yêu cầu ba HS lên ghi dưới

dạng kí hiệu ba trường hợp đồng dạng

của hai tam giác

– HS phát biểu ba trường hợpđồng dạng của hai tam giác

– Ba HS lên bảng ghi các trườnghợp đồng dạng

GV : Hãy so sánh các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác với các trường hợp

bằng nhau của hai tam giác về cạnh góc

(GV đưa phần 6 tr 91 SGK lên bảng phụ

để HS so sánh)

HS : Hai tam giác đồng dạng vàhai tam giác bằng nhau đều có cácgcó tương ứng bằng nhau

Về cạnh : Hai tam giác đồng dạngcó các cạnh tương ứng tỉ lệ, haitam giác bằng nhau có các cạnhtương ứng bằng nhau

Tam giác đồng dạng và tam giácbằng nhau đều có ba trường hợp(ccc,cgc gg hoặc gcg)

9) Trường hợp đồng dạng của tam giác

vuông

GV : Nêu các trường hợp đồng dạng của

hai tam giác vuông

HS : Hai tam giác vuông đồngdạng nếu có :

– một cặp góc nhọn bằng nhauhoặc

– hai cặp cạnh góc vuông tươngứng tỉ lệ hoặc

– cặp cạnh huyền và một cặp cạnhgóc vuông tương ứng tỉ lệ

Hoạt đông 2: Luyện tập

Bài số 56 tr 92 SGK

Xác định tỉ số của hai đoạn thẳng AB và

CD trong trường hợp sau :

Ba HS lên bảng cùng làm

Trang 24

 AB 45= =3

CD 15c) AB =5CD =5

CD CDBài 58 tr 92 SGK

(Đưa đề bài và hình vẽ 66 SGK lên bảng

phụ hoặc bảng phụ)

HS nêu GT, KL của bài toán

GT ABC: AB = AC; BH  AC;

CK  AB; BC = a; BA = AC

= b

KL a) BK = CHb) KH  BCc) Tính độ dài HK

GV cho biết GT, KL của bài toán

Hướng dẫn về nhà

Ôn tập lí thuyết chương III

Bài tập về nhà số 59, 60, 61 tr 92 SGK

bài số 53, 54, 55 tr 76, 77 SBT

Tiết sau tiếp tục ôn tập chương

Trang 25

II CHUẨN BỊ

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa , thước đo góc

HS: Thước thẳng ,com pa, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: 1 Phát biểu trường hợp đồng

dạng thứ của hai tam giác?

2 Chữa bài tập 38/79?

HS 1:

HS 2: Chữa bài tập 38/79?

Xét ABC và EDC có:

B1 = D1 (gt)

C1 = C2 (đ)

4; 1,75 3,5 2

CECDED  y    

HOẠT ĐÔNG 2: LUYỆN TẬP

GV: Nghiên cứu BT 37/79 ở bảng

phụ, sau đó vẽ hình ghi GT - KL

của bài tập

+ Trong hình vẽ có bao nhiêu tam

giác vuông? Giải thích vì sao?

1 bài tập 37/79 sgk HS nghiên cứu đề Vẽ hình vào vở ghi

- Có 3 tam giác vuông là ABE, BCD,

=> ABC EDC (g,g)

D

1

E

10

1 2 3

Trang 26

+ Tính CD ?

+ Tính BE? BD? ED?

+ So sánh S BDE và S AEB

S BCD ta làm như thế nào?

ABC và AED có góc A chung và

phụ

+ Yêu cầu các nhóm trình bày sau

đó đưa ra kết quả và chữa

Các nhóm trình bày ra bảng phụ:

ABC và AED có góc A chung và

HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG

Cho HS làm bài tập 39

-Yêu cầu HS vẽ hình,ghi GT, KL

GVHD: Nêu cách chứng minh

K H

ABCD là hình thang

Trang 27

( AB//CD)

AC cắt BD tại O

HKCDK

L

a/ AO.OD= OC.OB

b, OH AB

OKCD

a)XétΔAOB và ΔCOD có

+ �AOB DOC� (hai góc đối đỉnh)+ B1 D1=>ΔAOB ~ΔCOD

=>OA OB( AB)

COODDC (1)

=>AO.OD= OC.OBb)Xét ΔOKC và ΔOHA có

+ �AOHKOC� (hai góc đối đỉnh)+ B D  90 0

=>ΔOHA~ΔOKC =>OH OA(2)

OKOC

Từ (1) và (2)=>OH BA

OKDC

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Học lí thuyết theo sgk

- Xem các bài tập đã chữa

Trang 28

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa , thước đo góc

HS: Thước thẳng ,com pa, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: 1 Phát biểu trường hợp đồng

dạng thứ của hai tam giác?

2 Chữa bài tập 38/79?

HOẠT ĐÔNG 2: LUYỆN TẬP

- GV: Cho HS làm bài tập 38

- Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT+KL

?Nêu cách chứng minh

-GV đánh giá,sửa sai

GV: Nghiên cứu BT 40/80 ở bảng

phụ

+ Yêu cầu các nhóm trình bày sau

đó đưa ra kết quả và chữa

Bài tập 38/79

Xét ΔACB vàΔCDE, có

+ �ACB DCE� (hai góc đối đỉnh)+  

D B

Các nhóm trình bày ra bảng phụ:

ABC và AED có góc A chung và

HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG

Bài tập 45/80-SGK

? Nhận xét gì về quan hệ giữa 2

tam giác trên?

Từ đó lập tỉ số đồng dạng và tính

EF, AC, DF?

Gọi HS lên bảng làm từng phần,

cả lớp hoạt động cá nhân

Gọi HS nhận xét, sửa chữa

Bài tập 45/80-SGKHS: ABC DEF (g.g) vì

Trang 29

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Học lí thuyết theo sgk

- Xem các bài tập đã chữa

II CHUẨN BỊ

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa , thước đo góc

HS: Thước thẳng ,com pa, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: 1 Phát biểu trường hợp đồng

dạng thứ của hai tam giác?

2 Chữa bài tập 38/79?

HOẠT ĐÔNG 2: LUYỆN TẬP Bài 35(sgk)

GV: Yêu cầu Hs làm bài tập 35

(sgk)

HS: Hoạt động cá nhân làm bài

Đại diện lên trình bày

GV: Nhận xét, cho điểm

Trang 30

Bài tập 37(SBT)

GV: Đưa đề bài lên bảng phụ, yêu

cầu HS đọc và nêu GT-KL

HS: Thực hiện theo yêu cầu của

 

15.12

18 10

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Học lí thuyết theo sgk

- Xem các bài tập đã chữa

- HS nắm vững các dấu hiệu đồng dạng của 2 tam giác vuông

- Vận dụng định lí về tam giác để tính tỉ số đường cao, diện tích

2 3 1

Trang 31

II CHUẨN BỊ:

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa, eke

HS: Thước thẳng ,com pa,eke

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: Nhắc lại các trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác?

HS Phát biểu

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Cho ABC và A’B’C’

có A = 1V, A’ = 1V cần bổ sung thêm

điều kiện gì để 2 tam giác đồng dạng?

1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

ABC và A’B’C’ có

GV: Ngoài các trường hợp đồng dạng

suy ra từ 2 tam giác còn trường hợp

nào không, nghiên cứu ?1 sgk?

* Phát biểu trường hợp đồng dạng đó?

GV yêu cầu HS vẽ hình , Ghi GT/KL

vào vở và suy nghĩ cách c/m

Gợi ý:

Bình phương 2 vế của đẳng thức (1)

sau đó áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng

' ' ' ' ' '

BCABAC nên suy ra A'C' = AC

Từ đó áp dụng trường hợp đồng dạng

thứ nhất của 2 tam giác

GV chốt lại trường hợp đồng dạng

đặc biệt của 2 tam giác vuông

2 Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

?1/81 HS đọc sgk và đứng tại chỗ trảlời:

DEF D’E’F’

ABC A’B’C’

* Định lý 1 sgk

CM (sgk)

HS nghiệm lại định lí với trường hợp

2 tam giác ở ?1

GV cho ABC A’B’C với tỉ số k

Gọi AH BC; A’H’ B’C’ là 2 đường

cao tương ứng

Hãy dựa vào hướng dẫn của SGK tự

hoàn thành phần c/m vào vở ghi

Từ đây hãy phát biểu thành định lí?

3 Tỉ số đường cao, diện tích của tam giác đồng dạng

B C B' C'

A

A'

h

h'

Trang 32

Cho ABC A’B’C’ Tính S ABC và

SA’B’C’, sau đó lập tỉ số ?

'

S

Theo kết quả bài toán trên ta có định

lí như thế nào?

'

h k

1 ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2

HOẠT ĐỌNG 3: LUYỆN TẬP

- Nhắc lại các trường hợp đồng dạng

của 2 tam giác vuông

- Cho biết tỉ số đường cao, diện tích

của 2 tam giác đồng dạng?

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Học lý thuyết theo sgk

- BTVN: 47,48/84

* Hướng dẫn bài 47: 4y

ABC là tam giác vuông

( Py-ta go đảo ) nên A’B’C' cũng vuông => tích 2 cạnh góc vuông là 54, kếthợp với đ/k nó có 3 cạnh tỉ lệ với 3;4;5 để tìm độ dài mỗi cạnh

Trang 33

- HS thấy được ứng dụng của tam giác đồng dạng.

3-Thái đô

- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS

II CHUẨN BỊ:

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa.

HS: Thước thẳng ,com pa

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐÔNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: 1 Phát biểu trường hợp đồng dạng

của 2 tam giác vuông?

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

GV: Nghiên cứu BT 49/84 ở bảng phụ?

+ Vẽ hình ghi GT - KL của bài toán

+ Để giải BT 49/84 ta làm như thế nào?

GV hướng dẫn HS làm phần b

1 BT 49/84

HS đọc đề bài

HS vẽ hình vào vở

HS trả lời các câu hỏi của GV đểtìm cách giải

HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG

GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ 2 BT 52/85

Trang 34

- Để tính HB, HC ta làm ntn ?

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm , sau đó

đưa ra kết quả

Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo và sửa

chữa

- Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của

2 tam giác vuông?

- Cho  AMN  M’A’N’ suy ra điều

=> HB = 7,2 (cm) =>HC = BC - HB = 12,8 (cm)HS: Nhắc lại các trường hợp đồngdạng của 2 tam giác vuông

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG

- Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác

B ? H C

A

B H

C

Trang 35

– HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao củavật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tớiđược).

2-Kỹ năng:

– HS nắm chắc các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp,chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo

- Rèn tính cẩn thẩn, chính xác cho HS

II CHUẨN BỊ GV VÀ HS.

GV : – hai loại giác kế : giác kế ngang và giác kế đứng.

– tranh vẽ sẵn hình 54, hình 55, hình 56, hình 57, SGK

– thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

HS : – Ôn tập định lí về tam giác đồng giạng và các trường hợp đồng dạng của

hai tam giác, bảng phụ nhóm, bút dạ, thước kẻ, compa

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: 1 Đo gián tiếp chiều cao của vật

GV đặt vấn đề : Các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác có nhiều ứng dụng

trong thực tế Một trong các ứng dụng đó

là do gián tiếp chiều cao của vật GV đưa

hình 54 tr 85 SGK lên bảng và giới

thiệu : Giả sử cần xác định chiều cao của

một cái cây, của một toà nhà hay một

ngọn tháp nào đó

Trong hình này ta cần tình chiều cao A'C'

của một cái cây, vậy ta cần xác định độ

dài những đoạn nào ? Tại sao ?

HS : Để tính được A’C’ ta cần biếtđộ dài các đoạn thẳng AB, AC,A'B Vì có A'C' // AC nên

GV : Để xác định được AB, AC, AB ta

làm như sau

a) Tíên hành đo đạc

GV yêu cầu HS Đọc to mục này tr 85

SGK

Gv hướng dẫn HS cách ngắm sao cho

hướng thước đi qua đỉnh C của cây

Sau đó đổi vị trí ngắm để xác định giao

điểm B của đường thẳng CC với AA

– Đo khoảng cách BA, BA

HS Đọc SGK

Trang 36

b) Tính chiều cao của cây.

GV : Giả sử ta đo được

BA = 1,5 m

BA = 7,8 m

Cọc AC = 1,2 m

Hãy tính AC

HS tính chiều cao AC của câyMột HS lên bảng trình bày

Có AC  AC (cùng  BA)

 BC BAC (theo định lí vềtam giác đồng dạng)

7,8.1,2

A C =

1,5

 AC = 6,24 (m)

HOẠT ĐỘNG 2: 2 Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có môt địa

điểmkhông thể tới được

GV đưa hình 55 tr 86 SGK lên bảng và

nêu bài toán : Giả sử phải đo khoảng cách

AB trong đó địa điểm A có ao hồ bao bọc

không thể tới được

GV yêu cầu HS họat động nhóm, nghiêm

cứu SGK để tìm ra cách giải quyết sau

thời gian khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại

diện một nhóm lên

HS hoạt động nhóm– đọc SGK

– bàn bạc các bước tiến hànhtrình bày cách làm Đại diện một nhóm trình bày cách

làm

– Xác định trên thực tế tam giácABC Đo độ dài BC = a, độ lớn :.– Vẽ trên giấy tam giác ABC cóBC = a

GV hỏi : Trên thực tế, ta đo độ dài BC

bằng dụng cụ gì ? Đo độ lớn các góc B và

góc C bằng dụng cụ gì ?

HS nêu cách tính

Trang 37

– GV đưa hình 56 tr 86 SGK lên bảng,

giới thiệu với HS hai loại giác kế (giác kế

ngang và giác kế đứng)

– GV yêu cầu HS nhắc lại cách dùng giác

kế ngang đê đo góc ABC trên mặt đất

– GV giới thiệu giác kế đứng dùng để đo

góc theo phương thẳng đứng (tr 87 SGK)

GV cho HS đo thực tế một góc theo

phương thẳng đứng bằng giác kế đứng

= 4,2.50005

– Đưa thanh quay về vị trí 00 vàquay mặt đĩa đến vị trí sao chođiểm A và hai khe hở thẳng hàng.– Cố định mặt đĩa, đưa thanh quayđến vị trí sao cho điểm B và haikhe hở thẳng hàng

– Đọc số đo độ của trên mặtđĩa

HS quan sát 56(b) SGK và nghe

GV trình bày

Hai HS lên thực hành đo (đặtthước ngắm, đọc số đo góc) HSlớp quan sát cách làm

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập

Bài 53 tr 87 SGK

GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đưa

hình vẽ sẵn lên bảng phụ

GV : giải thích hình vẽ, hỏi

– Để tình được AC, ta cần biết thêm đoạn

 BN =MN

BD EDhay BN =1,6

BN +8 2

 2 BN = 1,6 BN + 1,28

 0,4 BN = 1,28

 Bn = 3,2  BD = 4 (m)– Có  BED BCA

 BD =DE

BA AC

 AC =BA.DE

BD (4 +15).2

AC = =9,5(m)

4Vậy cây cao 9,5 m

Trang 38

Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 54, 55, tr 87 SGK

Hai tiết sau thực hành ngoài trời

– Nội dung thực hành : hai bài toán học tiết này là đo gián tiếp chiều cao củavật và đo khoảng cách giữa hai địa điểm

– Mỗi tổ HS chuẩn bị : 1 thước ngắm

1 giác kế ngang

1 sợi dây dài khoảng 10 m

1 thước đo độ dài (3m hoặc 5 m)

2 cọc ngắm mỗi cọc dài 0,3 m giấy làm bài, bút thước kẻ, thước đo độ

– Ôn lại hai bài toán học hôm nay, xem lại cách xử dụng giác kế ngang (Toán

6 tập 2)

TIẾT 53:

THỰC HÀNH (Đo chiều cao môt vật)

– Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, ý thức kỉ luật trong hoạtđộng tập thể

Trang 39

3-Thái đô

- Rèn tính cẩn thẩn, chính xác khi đo

II CHUẨN BỊ:

GV : – Địa điểm thực hành cho các tổ HS

- Giác kế ngang, Giác kế đứng, thước cuộn

– Huấn luyện trước một nhóm cốt cán thực hành (mỗi tổ từ 1 đế 2 HS)

– Mẫu báo cáo thực hành của các tổ

HS – Mỗi tổ HS là một nhóm thực hành, cùng với GV chẩn bị đủ dụng cụ thựchành của tổ gồm :

+ 1 thước ngắm, 1 giác kế ngang

+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m

+ 1 thước đo độ dài (loại 3m hoặc 5m)

+ 2 cọc ngắm, mỗi cọc dài 0,3m

+ giấy, bút, thước kẻ, thước đo độ

– Các em cốt cán của tổ tham gia huấn luyện trước

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ (tiến hành trong lớp)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

(Đưa hình 54 tr 58 SGK lên bảng)

HS1 : – Để xác định được chiều cao

AC của cây, ta phải tiến hành đo đạc

như thế nào ?

– Cho AC = 1,5 m; AB = 1,2 m

AB = 5,4 m

Hãy tính AC

Hai HS lần lượt lên bảng kiểm tra+ HS1 : – Trình bày cách tiến hành

đo đạc như tr 85 SGK đo được BA,BA, AC

5,4 A C  

 A C =5,4.1,5=6,75(m)

1,2

 

Hoạt đông 2: Chuẩn bị thực hành

– GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việ

chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,

phân công nhiệm vụ

– GV kiểm tra cụ thể

Các tổ trưởng báo cáo

– GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực

hành

Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

Báo cáo thực hành tiết 52 hình học của tổ lớp 1) Đo gián tiếp chiều cao của vật (AC)

BA =

AC =

Trang 40

b) Tính AC :

Điểm thực hành của tổ

STT Tên HS Điểm chuẩn bị

dụng cụ (2 điểm)

ý thức kỉ luật(3 điểm)

Kĩ năng thựchành (5 điểm)

Tổng sốđiểm (10điểm)

Hoạt đông 3: HS thực hành (Tiến hành ngoài trời, nơi có bãi đất rông).

GV đưa HS tới địa điểm thực hành,

phân công vị trí từng tổ

Việc đo gián tiếp chiều cao của một cái

cây hoặc cột điện và đo khoảng cách

giữa hai địa điểm nên bố trí hai tổ cùg

làm để đối chiếu kết quả

GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các

tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm HS

Các tổ thực hành hai bài toán

Mỗi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả

đo đạc và tình hình thực hành củatổ

HS thu xếp dụng cụ, rửa taychân,vào lớp để tiếp tục hoàn thànhbáo cáo

Hoạt đông 4: Hoàn thành báo cáo- Nhận xét-Đánh giá

GV yêu cầu các tổ HS tiếp tục làm việc

để hoàn thành báo cáo

– Các tổ HS làm báo cáo thực hànhtheo nội dung GV yêu cầu

– Về phần tình toán, kết quả thựchành cần được các thành viên trongtổ kiểm tra vì đó là kết quả chungcủa tập thể, cănc cứ vào đó GV sẽcho điểm thực hành của tổ

– Các tổ bình điểm cho từng cánhân và tự đành giá theo mẫu báocáo

– Sau khi hoàn thành các tổ nộp báocáo cho GV

– GV thu báo cáo thực hành của các tổ

– Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,

kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho

điểm thực hành của từng tổ

– Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và

đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực

hành của từng HS (có thể thông báo sau)

Hướng dẫn về nhà

Ngày đăng: 24/03/2021, 12:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w