Tiết sau luyện tập... – Đọc bảng tóm tắt chương III SGK... Tam giác đồng dạng và tam giácbằng nhau đều có ba trường hợpccc,cgc gg hoặc gcg... GVHD: Nêu cách chứng minh K
Trang 1- Biết chứng minh định lý về đường phân giác.
- Áp dụng tính chất đường phân giác để làm bài tập tính toán
3-Thái đô:
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước, bảng phụ, com pa,eke
HS: Thước, com pa, eke, cách vẽ đường phân giác trong, ngoài của tam giác III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG 1:KHỞI ĐỘNG
1) Phát biểu định lý đảo của định lý
Talét ?
2) Phát biểu hệ quả của định lý
Talét?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: nếu 1 đường thẳng cắt hai cạnhcủa một tam giác và định ra trên haicạnh này những đoạn thẳng tương ứngtỉ lệ thì đường thẳng đó song song vớicạnh còn lại
HS 2: nếu đường thẳng cắt 2 cạnh củamột tam giác và song song với cạnhcòn lại thì nó tạo thành một mặt phẳngmới có 2 cạnh tương ứng tỉ lệ với 3cạnh của tam giác đã cho
HOAT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ và vẽ
2
DB
DC (kết quả đo)
HS đọc nội dung của định lí
Trang 2AC và DB
DC
+ Kết quả trên còn đúng với các tam
giác nhờ định lý về đường phân giác
+ Đọc định lý
+ Vẽ hình, ghi GT - KL của định lý
+ Tìm hướng CM của định lý?
+ Trình bày phần chứng minh? Sau
đó GV kiểm tra vở ghi của HS
+ Chốt lại phương pháp chứng minh
của định lý và nội dung định lý này
GV: Tính chất này còn đúng với
đường phân giác ngoài không? vẽ
hình minh hoạ?
+ Kiểm tra việc tỉ lệ thức đối với
phân giác ngoài của tam giác
+ áp dụng các nhóm làm ?2
+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời
giải sau đó chốt phương pháp
HS chữa bài + Tương tự ?2 1 em lên bảng làm ?3
+ Chữa và chốt lại nội dung của tính
chất phân giác
HS trình bày ở phần ghi bảng
Trang 3HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
=> DB EC DE BC//
DA EA
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
GV: - Nhắc lại tính chất phân giác,
vẽ hình minh hoạ?
Bài tập 15/67 sgk
HS đứng tại chỗ làm phần a,
cả lớp cùng làm phần b, một HS lên
bảng chữa, cả lớp nhận xét sửa chữa
HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Học thuộc định lý theo sgk
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
Q
6, 2
12,5
x
8,7 8, 7
A
D E
1
2 3 4
B M
C
Trang 4- GV:Bảng phụ, Thước,com pa, eke
- HS: Thước,com pa, eke
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: Phát biểu tính chất phân giác của
đường phân giác ?
HS phát biểu định lý như SGK
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1 HS
lên bảng vẽ hình ghi GT, KL của bài
toán?
+ Ta có EF//DC//AB Để chứng minh
OE = OF ta dựa vào đâu?
GV hướng dẫn HS lập sơ đồ chứg minh:
GV gọi HS trình bày bảng sau đó chữa và
chốt phương pháp
1 bài tập 20/68
HS vẽ hình ở phần ghi bảng
HS dựa vào định lý Talet, đứng tạichỗ trình bày cách làm
HS trình bày
Cả lớp cùng nhận xét, sửa chữa
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 21
sau đó lên bảng vẽ hình ghi GT - KL của
BT 21
+ Hãy xác định vị trí của điểm D so với
điểm B và M? Vì sao?
+ So sánh S ABM với SACN với S ABC?
+ yêu cầu các nhóm làm BT 21, sau đó
đ-ưa ra kết quả của nhóm
+ Chữa và chốt phương pháp
Bài tập 21/68
HS đọc bài tập Vẽ hình ghi GT - KL ở phần ghibảng
HS: D nằm giữa B và M Trình bàylý do
HS trình bày tại chỗ
Chứng minha) A1 = A2 (gt) =>
b) n = 7cm; m = 3cm
( ) (7 3) 2( ) 2(7 3) 5
D C
=>D nằm giữa
B; M
Trang 5HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
GV: yêu cầu HS theo dõi đề BT 22 trên
bảng phụ?
+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập vào
vở?
+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập 22?
+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng trình
HS hoạt động theo nhóm
HS trình bày ở phần ghi bảng a) B1 =B2 (gt) =>
HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Ôn lại phần lý thuyết theo sgk
- BTVN: 19,20,21 sbt
* Hướng dẫn bài 20:
Gọi BD = x, áp dụng t/c đường phân giác
ta có:
20 ) 28 (
Tính DE bằng cách áp dụng hệ quả của
định lí Ta-let
A
1 2 E 20
12
B D C
28
Trang 6- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ
GV: Thước,com pa, eke, bảng phụ
HS: Thước,com pa, eke , đọc trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: Phát biểu tính chất đường phân
giác của tam giác?
HS : Phát biểu tính chất đường phângiác của tam giác
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
GV: Cho ABC và A’B’C’
Nhìn hình vẽ hãy cho biết
+ Quan hệ giữa các góc ?
+ Tính tỉ số: ; ;
A B A C B C ?+ So sánh các tỉ số trên?
1 Tam giác đồng dạng
a) định nghĩa ? 1/ sgk
HS: Các góc bằngnhau
Trang 7+ khi đó ta có ABC đồng dạng
GV Từ định nghĩa trên suy ra 2 tam
giác đồng dạng có tính chất gì?
GV: viết tổng quát để HS có thể ghi
nhớ
b) Tính chất
?2 sgk /70
HS :
- Tính chất phản xạ
- Tính chất đối xứng
- Tính chất bắc cầu GV: Cho ABC Kẻ đường thẳng
a//BC và cắt AB, AC lần lượt tại
M,N Hỏi AMN, ABC có các góc
và các cạnh tương ứng như thế nào?
+ Em có kết luận gì về AMN, và
ABC?
+ Đó là nội dung định lí về 2 tam
giác đồng dạng vẽ hình ghi GT, KL
và tự chứng minh vào vở
GV chú ý HS 2 trường hợp đặc biệt
định lí vẫn đúng
2) Định lí
?2HS: MN//BC =>
M1 = B (đv)
N1 = C Và A: chung Các góc bằng nhauCác cạnh tương ứng tỉ lệMN//BC
=> AM AN MN
AB AC BC
Hệ quả định lý Talét
HS : Đồng dạng theo định nghĩa a) Định lý: SGK
Chứng minh sgk
HS : Tự chứng minh định lí
Chú ý : sgk
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
- Để dựng một tam giác đồng dạng
với tam giác đã cho ta làm như thế
Trang 8- MND M’N’D’ suy ra điều
gì?
- Bài tập 23tr71SGK
Đề bài ở bảng phụ
Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tập 23tr71SGK+ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau � đúng
+ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ đúng khi tỉ số đồng dạng là 1
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
Cho HS làm bài tập sau:
ABC A'B'C' theo tỷ số k1
A'B'C' A''B''C'' theo tỷ số k2
Thì ABC A''B''C'' theo tỷ số nào
? Vì sao?
Giải:
1
a k
b ; 2
b k
ABC A''B''C'' theo tỷ số k1.k2
HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Học định nghĩa, định lí theo sgk
- BTVN: 24,25/72
* Hướng dẫn bài 24:
A'B'C' A"B"C" theo tỉ số k1 => ( 1 )
"
"
' '
"
"
' '
"
"
' '
1
k C B
C B C A
C A B A
B A
C A AB
B A
"
" "
"
' '
k k AB
B
A
B A
Vậy A'B'C' ABC theo tỉ số
Trang 9- HS nắm vững nội dung định lí
- Hiểu phương pháp chứng minh định lí
HS: thước thẳng , com pa
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: Phát biểu định nghĩa hai tam giác
đồng dạng ,Vẽ hình minh hoạ
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS lên bảng
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀN KIẾN THỨC
GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ
+ Tính độ dài MN?
+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ
giữa các tam giác AMN, ABC, A’B’C’?
+ Qua bài tập ở ?1 em có kết luận gì?
+ Đó là nội dung định lí về trường hợp
đồng dạng thứ nhất, phát biểu?
+ Nhắc lại phương pháp chứng minh
định lí trên?
* Định lí (sgk/73)
HS : Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tỉ lệthì 2 tam giác đó đồng dạng
HS : Phát biểu bằng lời
Trình bày lời giải của phần chứng minh?
Trang 10+ Chữa và chốt phương pháp
B1: Tạo ra AMN sao cho
B2: CM: AMN = A’B’C’ AMN ABC
B3: kết luận
HS trình bày tại chỗ
Chứng minhLấy M AB: AM = A’B’
Kẻ MN//BC =>AMN ABC (1)
=> A’B’C’ ABC
GV: áp dụng trường hợp đồng dạng thứ
nhất làm ?2
+ Lưu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh
của 2 tam giác ta phải lập tỉ số giữa 2
cạnh lớn nhất, cạnh nhỏ nhất với cạnh
nhỏ nhất của 2 tam giác
2 áp dụng
?2
HS làm ra vở nháp
ABC DFE vì
HS trình bày sau đó chữa ?2
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
Hai ABC & A'B'C' có đồng dạng
với nhau không? Vì sao?
GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông
biết độ dài hai cạnh của tam giác vuông
ta suy ra điều gì?
ABC ~A'B'C'
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
- Nhắc lại trường hợp đồng dạng thứ Bài 29/74 sgk:
Trang 11nhất của 2 tam giác?
- BT: 29 /74sgk
ABC & A'B'C' có :
3 ' ' ' ' ' ' 2
HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Học định lí theo sgk Xem lại phần chứng minh
BTVN: 31,30/75
* Hướng dẫn bài 31:
Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng (xem bài 28/ tr72)
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho
3-Thái đô:
- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS
4 Năng lực cần đạt:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ,Thước,com pa, eke
HS:Thước,com pa, eke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
Hãy phát biểu định nghĩa và tính
chất của tam giác đồng dạng ?
HS : Phát biểu định nghĩa và tính chất của tam giác đồng dạng
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên
bảng phụ
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,
sau đó đưa ra kết quả
a) cách dựng
Trên AB lấy AM =2/3 AB
1 bài tập 26/72
HS đọc đề bài Hoạt động theo nhóm đưa ra kết quả nhóm
Trang 12Từ M kẻ MN//BC (NAC)
Dựng A’B’C’ = AMN
Gọi HS nhận xét và chốt phương
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
+ Nếu gọi chu vi A’B’C’ là 2P’ và
chu vi ABC là 2P thì tính tỉ số
chu vi 2 tam giác trên?
Tính 2P và 2P’
Lập tỉ số: 2
2 '
P P
=> A’B’C’ ABC (theo k =1)
HS : Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về
2 tam giác đồng dạng?
- Phát biểu định lí về 2 tam giác
đồng dạng?
- Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ
số k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác
đó như thế nào?
HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về 2tam giác đồng dạng
HS2: Phát biểu định lí về 2 tam giácđồng dạng
HS3: Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉsố k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đóbằng nhau
HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG
B C
Trang 13- HS nắm vững nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai
- Hiểu được phương pháp chứng minh định lí
2 Kỹ năng:
- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng
- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh
II CHUẨN BỊ
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa, thước đo góc
HS: Thước thẳng ,com pa,thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ
nhất?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
GV: Nghiên cứu ?1 ở trên bảng phụ
+ So sánh các tỉ số AB
+ Dự đoán sự đồng dạng của
ABC và DEF ?
Trang 14+ Đo các đoạn thẳng BC, EF
Tính BC
EF Dự đoán sự đồng dạng ABC
và DEF?
+ Đó là nội dung định lí trường hợp đồng
dạng thứ hai Hãy phát biểu bằng lời?
+ Suy nghĩ và tìm phương pháp chứng
minh định lí trên?
+ yêu cầu HS tự trình bày phần chứng
=> A’B’C’ ABC
GV: Nghiên cứu ?2 và hoạt động theo
nhóm?
- Yêu cầu HS đưa ra kết quả nhóm, sau đó
chốt phương pháp
2 áp dụng
?2
HS hoạt động theo nhóm
HS đưa ra kết quả nhóm
ABC DEF vì:
1 2
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Gọi HS vẽ hình
Trang 15Xét OCB và OAD
Em có nhận xét gì về góc O?
a) Xét OCB và OAD có góc
=> góc OBC = góc ODA (1)Mặt khác góc AIB = góc CID (đối đỉnh) (2)
Góc BAI=180 – (góc OBC+ góc AIB) (3)
Góc DCI = 180 – ( góc ODA+ gócCID)(4)
Từ 1, 2, 3, 4 Góc BAI = góc DCI
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
HS xem hình vẽ ở bảng phụ dựa vào kích
thước đã cho, nhận xét các cặp tam giác
sau đây có đồng dạng không? Lý do?
- AOC & BOD
- AOD & COB
HS quan sát hình vẽ, tính toán trênnháp hay tính nhẫm để rút ra kết luận, trả lời
HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Học thuộc các định lí, xem lại phần chứng minh
- BTVN: 34, 33/77
* Hướng dẫn bài 34: Gọi hai trung tuyến tương ứng là A'M' và AM, từ
A’B’C’ ABC => A’B’M’ ABM (c.g.c)
AB
B A AM
A
B
Trang 16- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ,Thước,com pa, eke
- HS:Thước,com pa, eke
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
Hãy phát biểu trường hợp đồng
đồng dạng thứ 2 ?
HS : phát biểu trường hợp đồng đồngdạng thứ 2
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP Bài 32 (trang 77 SGK Toán 8
tập 2): Trên một cạnh của góc
xOy (góc xOy ≠ 180o), đặt các
đoạn thẳng OA = 5cm, OB =
16cm Trên cạnh thứ hai của góc
đó, đặt các đoạn thẳng OC =
8cm, OD = 10cm
a) Chứng minh hai tam giác
Bài 32 (trang 77 SGK Toán 8 tập 2):
Trang 17OCB và ODA đồng dạng.
b) Gọi giao điểm của hai cạnh
AD và BC là I, chứng minh
rằng hai tam giác IAB và
ICD có các góc bằng nhau
từng đôi một
Bài 33 (trang 77 SGK Toán 8 tập
2): Chứng minh rằng nếu tam
giác A'B'C' đồng dạng với tam
giác ABC theo tỉ số k, thì tỉ số
của hai đường trung tuyến tương
ứng của hai tam giác đó cũng
bằng k
GV: Y/ cầu HS đọc đề bài
GV: Y/cầu HS vẽ hình và nêu
cách giải bài toán
Bài 33 (trang 77 SGK Toán 8 tập 2)
Giả sử A B C ABCtheo tỉ số k
Gọi D, D lần lượt là trung điểm BC và
C
B Xét ABDvà ABD
ABD
ABD theo tỉ số k
HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG Bài 34 (tr 77 SGK Toán 8 tập
2): Dựng tam giác ABC, biết  =
60º; tỉ số và đường cao
Trang 18Em hãy nêu cách chứng minh bài
toán ?
- Kẻ tia At vuông góc với MN
- Trên tia At lấy điểm H sao cho AH = 6
- Kẻ đường thẳng d qua H và vuông gócvới At cắt Ax và Ay lần lượt tại B và C
Ta được ABC cần dựng
- HS vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng với tam giác đã cho
- Rèn kĩ năng tính toán áp dụng
II CHUẨN BỊ
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa, thước đo góc
HS: Thước thẳng ,com pa,thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
Trang 19HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ
hai?
Bài tập 34/77
HS1: phát biểu
HS2: Chữa bài tập 34/77
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
GV: Nghiên cứu bài toán sau ở bảng phụ
Cho ABC và A’B’C’ với A = A’; B =
B’
CMR: ABC A’B’C’
+ Muốn chứng minh A’B’C’ ABC
ta làm như thế nào?
+ Gọi HS trình bày bảng
Sau đó gọi nhận xét và chốt lại phương
pháp chứng minh của bài tập này
+ Từ bài tập trên phát biểu trường hợp
đồng dạng thứ ba?
Trong các tam giác sau những cặp tam
giác nào đồng dạng?
+ các nhóm trình bày sau đó đưa ra kết
HS trình bày ở phần ghi bảng a) Có 3 tam giác:
ABC, ADB, BDC
ABC ADB (g.g)b) ABC ADB (g.g)
Trang 20+ 2 em lên bảng giải phần a,b?
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
Ta có BD là phân giác suy ra tỉ lệ thức
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
- Nêu các trường hợp đồng dạng của hai
5 , 28 5 , 12 2
x x AB
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
– Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ ba
của hai tam giác
HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG
Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tamgiác So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Bài tập về nhà số 37, 38 tr 79 SGK và bài số 39, 40, 41 tr 73, 74 SBT
Tiết sau luyện tập
Trang 21- Vận dụng các kiến thức đã học vào bìa tập dạng toán chứng minh.
- Góp phần rèn luyện tư duy cho HS
3.Thái đô
- Rèn tính cẩn thẩn, chính xác khi cho HS
II CHUẨN BỊ
GV : – Bảng tóm tắt chương III tr 89 91 SGK
- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước kẻ, compa, êke, phấn màu
HS : –Ôn tập lí thuyết theo các câu hỏi ôn tập ở SGK và làm các bài tập theoyêu cầu của GV
– Đọc bảng tóm tắt chương III SGK Thước kẻ, compa, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt đông 1: Ôn tập lí thuyết
GV hỏi : Chương II hình học có những
nội dung cơ bản nào ?
HS : Chương III có những nộidung cơ bản là :
– Đoạn thẳng tỉ lệ
– Định lí Talet (thuận, đảo, hệquả)
– Tính chất đường phân giác củatam giác
– Tam giác đồng dạng1) Đoạn thẳng tie lệ
GV hỏi : Khi nào hai đoạn thẳng AB và
CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng AB và CD
?
HA : Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ
lệ với hai đoạn thẳng AB vàCD khi và chỉ khi AB =A B
CD C D
Sau đó GV đưa định nghĩa và tính chất
của đoạn thẳng tỉ lệ tr 89 SGK bảng phụ
Phần tính chất, GV cho HS biết đó là dựa
vào các tính chất của tỉ lệ thức và tính
chất dãy tỉ số bằng nhau (lớp 7)
2.3 Định lí Talét thuận và đảo
GV : Phát biểu định lí Talét trong tam
giác (thuận và đảo)
HS : phát biểu định lí (thuận vàđảo)
GV đưa hình vẽ và giả thiết kết luận (hai Một HS đọc giả thiết, kết luận của
Trang 22chiều) của định lí Talét lên bảng phụ định lí.
GV lưu ý HS : khi áp dụng định lí Talét
đảo chỉ cần 1 trong 3 tỉ lệ thức là kết luận
được a BC
4) Hệ quả của định lí Talét
GV : Phát biểu hệ quả của định lí Talét
Hệ quả này được mở rộng như thế nào ?
HS : Phát biểu hệ quả của định líTalét
– Hệ qảu này vẫn đúng cho trườnghợp đường thẳng a song song vớimột cạnh của tam giác và cắt phầnkéo dài của hai cạnh còn lại
GV đưa hình vẽ (hình 62) và giả thiết, kết
luận, kế luận lên bảng phụ
5) Tính chất đường phân giác trong tam
giác
GV : Ta đã biết đường phân giác của một
góc chia góc đó ra hai góc kề
bằng nhau Trên cơ sở định lí Talét,
đường phân giác của tam giác có tính
chất gì ?
– Định lí vẫn đúng với tia phân giác
ngoài của tam giác
GV đưa hình 63 và giải thiết, kết luận lên
màn hình
6) Tam giác đồng dạng
HS phát biểu tính chất đường phângiác của tam giác
Gv : Nêu định nghĩa hai tam giác đồng
dạng
– Tỉ số đồng dạng của hai tam giác được
xác định thế nào ?
(GV đưa hình 64 lên màn hình)
HS : Phát biểu định nghĩa hai tamgiác đồng dạng
– Tỉ số đồng dạng của hai tam giáclà tỉ số giữa các cạnh tương ứng.Ví dụ ABC ABC
thì k = A B =B C =A C
AB BC AC
– Tỉ số hai đường cao tương ứng, hai chu
vi tương ứng, hai diện tích tương ứng của
hai tam giác đồng dạng bằng bao nhiêu ?
(GV ghi lại các tỉ số lên bảng)
– HS : tỉ số hai đường cao tươngứng, tỉ số hai chu vi tương ứngbằng tỉ số đầng dạng
S =kS
7) Định lí về đường thẳng song song với
một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh
(hoặc phần kéo dài của hai cạnh) còn lại
GV đưa hình 30 và giả thiết, kết luận của
Trang 23định lí lên bảng phụ
8) Ba trường hợp đồng dạng của hai tam
giác
GV yêu cầu ba HS lần lượt phát biểu ba
trường hợp đồng dạng của hai tam giác
GV vẽ ABC và ABC đồng dạng lên
bảng Sau đó yêu cầu ba HS lên ghi dưới
dạng kí hiệu ba trường hợp đồng dạng
của hai tam giác
– HS phát biểu ba trường hợpđồng dạng của hai tam giác
– Ba HS lên bảng ghi các trườnghợp đồng dạng
GV : Hãy so sánh các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác với các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác về cạnh góc
(GV đưa phần 6 tr 91 SGK lên bảng phụ
để HS so sánh)
HS : Hai tam giác đồng dạng vàhai tam giác bằng nhau đều có cácgcó tương ứng bằng nhau
Về cạnh : Hai tam giác đồng dạngcó các cạnh tương ứng tỉ lệ, haitam giác bằng nhau có các cạnhtương ứng bằng nhau
Tam giác đồng dạng và tam giácbằng nhau đều có ba trường hợp(ccc,cgc gg hoặc gcg)
9) Trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông
GV : Nêu các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác vuông
HS : Hai tam giác vuông đồngdạng nếu có :
– một cặp góc nhọn bằng nhauhoặc
– hai cặp cạnh góc vuông tươngứng tỉ lệ hoặc
– cặp cạnh huyền và một cặp cạnhgóc vuông tương ứng tỉ lệ
Hoạt đông 2: Luyện tập
Bài số 56 tr 92 SGK
Xác định tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
CD trong trường hợp sau :
Ba HS lên bảng cùng làm
Trang 24 AB 45= =3
CD 15c) AB =5CD =5
CD CDBài 58 tr 92 SGK
(Đưa đề bài và hình vẽ 66 SGK lên bảng
phụ hoặc bảng phụ)
HS nêu GT, KL của bài toán
GT ABC: AB = AC; BH AC;
CK AB; BC = a; BA = AC
= b
KL a) BK = CHb) KH BCc) Tính độ dài HK
GV cho biết GT, KL của bài toán
Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lí thuyết chương III
Bài tập về nhà số 59, 60, 61 tr 92 SGK
bài số 53, 54, 55 tr 76, 77 SBT
Tiết sau tiếp tục ôn tập chương
Trang 25II CHUẨN BỊ
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa , thước đo góc
HS: Thước thẳng ,com pa, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: 1 Phát biểu trường hợp đồng
dạng thứ của hai tam giác?
2 Chữa bài tập 38/79?
HS 1:
HS 2: Chữa bài tập 38/79?
Xét ABC và EDC có:
B1 = D1 (gt)
C1 = C2 (đ)
4; 1,75 3,5 2
CE CD ED y
HOẠT ĐÔNG 2: LUYỆN TẬP
GV: Nghiên cứu BT 37/79 ở bảng
phụ, sau đó vẽ hình ghi GT - KL
của bài tập
+ Trong hình vẽ có bao nhiêu tam
giác vuông? Giải thích vì sao?
1 bài tập 37/79 sgk HS nghiên cứu đề Vẽ hình vào vở ghi
- Có 3 tam giác vuông là ABE, BCD,
=> ABC EDC (g,g)
D
1
E
10
1 2 3
Trang 26+ Tính CD ?
+ Tính BE? BD? ED?
+ So sánh S BDE và S AEB
S BCD ta làm như thế nào?
ABC và AED có góc A chung và
phụ
+ Yêu cầu các nhóm trình bày sau
đó đưa ra kết quả và chữa
Các nhóm trình bày ra bảng phụ:
ABC và AED có góc A chung và
HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG
Cho HS làm bài tập 39
-Yêu cầu HS vẽ hình,ghi GT, KL
GVHD: Nêu cách chứng minh
K H
ABCD là hình thang
Trang 27( AB//CD)
AC cắt BD tại O
HKCDK
L
a/ AO.OD= OC.OB
b, OH AB
OK CD
a)XétΔAOB và ΔCOD có
+ �AOB DOC� (hai góc đối đỉnh)+ B1 D1=>ΔAOB ~ΔCOD
=>OA OB( AB)
CO OD DC (1)
=>AO.OD= OC.OBb)Xét ΔOKC và ΔOHA có
+ �AOH KOC� (hai góc đối đỉnh)+ B D 90 0
=>ΔOHA~ΔOKC =>OH OA(2)
OK OC
Từ (1) và (2)=>OH BA
OK DC
HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Học lí thuyết theo sgk
- Xem các bài tập đã chữa
Trang 28GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa , thước đo góc
HS: Thước thẳng ,com pa, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: 1 Phát biểu trường hợp đồng
dạng thứ của hai tam giác?
2 Chữa bài tập 38/79?
HOẠT ĐÔNG 2: LUYỆN TẬP
- GV: Cho HS làm bài tập 38
- Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT+KL
?Nêu cách chứng minh
-GV đánh giá,sửa sai
GV: Nghiên cứu BT 40/80 ở bảng
phụ
+ Yêu cầu các nhóm trình bày sau
đó đưa ra kết quả và chữa
Bài tập 38/79
Xét ΔACB vàΔCDE, có
+ �ACB DCE� (hai góc đối đỉnh)+
D B
Các nhóm trình bày ra bảng phụ:
ABC và AED có góc A chung và
HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG
Bài tập 45/80-SGK
? Nhận xét gì về quan hệ giữa 2
tam giác trên?
Từ đó lập tỉ số đồng dạng và tính
EF, AC, DF?
Gọi HS lên bảng làm từng phần,
cả lớp hoạt động cá nhân
Gọi HS nhận xét, sửa chữa
Bài tập 45/80-SGKHS: ABC DEF (g.g) vì
Trang 29HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Học lí thuyết theo sgk
- Xem các bài tập đã chữa
II CHUẨN BỊ
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa , thước đo góc
HS: Thước thẳng ,com pa, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: 1 Phát biểu trường hợp đồng
dạng thứ của hai tam giác?
2 Chữa bài tập 38/79?
HOẠT ĐÔNG 2: LUYỆN TẬP Bài 35(sgk)
GV: Yêu cầu Hs làm bài tập 35
(sgk)
HS: Hoạt động cá nhân làm bài
Đại diện lên trình bày
GV: Nhận xét, cho điểm
Trang 30Bài tập 37(SBT)
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ, yêu
cầu HS đọc và nêu GT-KL
HS: Thực hiện theo yêu cầu của
15.12
18 10
HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Học lí thuyết theo sgk
- Xem các bài tập đã chữa
- HS nắm vững các dấu hiệu đồng dạng của 2 tam giác vuông
- Vận dụng định lí về tam giác để tính tỉ số đường cao, diện tích
2 3 1
Trang 31II CHUẨN BỊ:
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa, eke
HS: Thước thẳng ,com pa,eke
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: Nhắc lại các trường hợp đồng
dạng của 2 tam giác?
HS Phát biểu
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Cho ABC và A’B’C’
có A = 1V, A’ = 1V cần bổ sung thêm
điều kiện gì để 2 tam giác đồng dạng?
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
ABC và A’B’C’ có
GV: Ngoài các trường hợp đồng dạng
suy ra từ 2 tam giác còn trường hợp
nào không, nghiên cứu ?1 sgk?
* Phát biểu trường hợp đồng dạng đó?
GV yêu cầu HS vẽ hình , Ghi GT/KL
vào vở và suy nghĩ cách c/m
Gợi ý:
Bình phương 2 vế của đẳng thức (1)
sau đó áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng
' ' ' ' ' '
BC AB AC nên suy ra A'C' = AC
Từ đó áp dụng trường hợp đồng dạng
thứ nhất của 2 tam giác
GV chốt lại trường hợp đồng dạng
đặc biệt của 2 tam giác vuông
2 Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
?1/81 HS đọc sgk và đứng tại chỗ trảlời:
DEF D’E’F’
ABC A’B’C’
* Định lý 1 sgk
CM (sgk)
HS nghiệm lại định lí với trường hợp
2 tam giác ở ?1
GV cho ABC A’B’C với tỉ số k
Gọi AH BC; A’H’ B’C’ là 2 đường
cao tương ứng
Hãy dựa vào hướng dẫn của SGK tự
hoàn thành phần c/m vào vở ghi
Từ đây hãy phát biểu thành định lí?
3 Tỉ số đường cao, diện tích của tam giác đồng dạng
B C B' C'
A
A'
h
h'
Trang 32Cho ABC A’B’C’ Tính S ABC và
SA’B’C’, sau đó lập tỉ số ?
'
S
Theo kết quả bài toán trên ta có định
lí như thế nào?
'
h k
1 ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2
HOẠT ĐỌNG 3: LUYỆN TẬP
- Nhắc lại các trường hợp đồng dạng
của 2 tam giác vuông
- Cho biết tỉ số đường cao, diện tích
của 2 tam giác đồng dạng?
HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Học lý thuyết theo sgk
- BTVN: 47,48/84
* Hướng dẫn bài 47: 4y
ABC là tam giác vuông
( Py-ta go đảo ) nên A’B’C' cũng vuông => tích 2 cạnh góc vuông là 54, kếthợp với đ/k nó có 3 cạnh tỉ lệ với 3;4;5 để tìm độ dài mỗi cạnh
Trang 33- HS thấy được ứng dụng của tam giác đồng dạng.
3-Thái đô
- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ:
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa.
HS: Thước thẳng ,com pa
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐÔNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: 1 Phát biểu trường hợp đồng dạng
của 2 tam giác vuông?
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
GV: Nghiên cứu BT 49/84 ở bảng phụ?
+ Vẽ hình ghi GT - KL của bài toán
+ Để giải BT 49/84 ta làm như thế nào?
GV hướng dẫn HS làm phần b
1 BT 49/84
HS đọc đề bài
HS vẽ hình vào vở
HS trả lời các câu hỏi của GV đểtìm cách giải
HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG
GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ 2 BT 52/85
Trang 34- Để tính HB, HC ta làm ntn ?
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm , sau đó
đưa ra kết quả
Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo và sửa
chữa
- Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của
2 tam giác vuông?
- Cho AMN M’A’N’ suy ra điều
=> HB = 7,2 (cm) =>HC = BC - HB = 12,8 (cm)HS: Nhắc lại các trường hợp đồngdạng của 2 tam giác vuông
HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác
B ? H C
A
B H
C
Trang 35– HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao củavật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tớiđược).
2-Kỹ năng:
– HS nắm chắc các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp,chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo
- Rèn tính cẩn thẩn, chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ GV VÀ HS.
GV : – hai loại giác kế : giác kế ngang và giác kế đứng.
– tranh vẽ sẵn hình 54, hình 55, hình 56, hình 57, SGK
– thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
HS : – Ôn tập định lí về tam giác đồng giạng và các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác, bảng phụ nhóm, bút dạ, thước kẻ, compa
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG 1: 1 Đo gián tiếp chiều cao của vật
GV đặt vấn đề : Các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác có nhiều ứng dụng
trong thực tế Một trong các ứng dụng đó
là do gián tiếp chiều cao của vật GV đưa
hình 54 tr 85 SGK lên bảng và giới
thiệu : Giả sử cần xác định chiều cao của
một cái cây, của một toà nhà hay một
ngọn tháp nào đó
Trong hình này ta cần tình chiều cao A'C'
của một cái cây, vậy ta cần xác định độ
dài những đoạn nào ? Tại sao ?
HS : Để tính được A’C’ ta cần biếtđộ dài các đoạn thẳng AB, AC,A'B Vì có A'C' // AC nên
GV : Để xác định được AB, AC, AB ta
làm như sau
a) Tíên hành đo đạc
GV yêu cầu HS Đọc to mục này tr 85
SGK
Gv hướng dẫn HS cách ngắm sao cho
hướng thước đi qua đỉnh C của cây
Sau đó đổi vị trí ngắm để xác định giao
điểm B của đường thẳng CC với AA
– Đo khoảng cách BA, BA
HS Đọc SGK
Trang 36b) Tính chiều cao của cây.
GV : Giả sử ta đo được
BA = 1,5 m
BA = 7,8 m
Cọc AC = 1,2 m
Hãy tính AC
HS tính chiều cao AC của câyMột HS lên bảng trình bày
Có AC AC (cùng BA)
BC BAC (theo định lí vềtam giác đồng dạng)
7,8.1,2
A C =
1,5
AC = 6,24 (m)
HOẠT ĐỘNG 2: 2 Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có môt địa
điểmkhông thể tới được
GV đưa hình 55 tr 86 SGK lên bảng và
nêu bài toán : Giả sử phải đo khoảng cách
AB trong đó địa điểm A có ao hồ bao bọc
không thể tới được
GV yêu cầu HS họat động nhóm, nghiêm
cứu SGK để tìm ra cách giải quyết sau
thời gian khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại
diện một nhóm lên
HS hoạt động nhóm– đọc SGK
– bàn bạc các bước tiến hànhtrình bày cách làm Đại diện một nhóm trình bày cách
làm
– Xác định trên thực tế tam giácABC Đo độ dài BC = a, độ lớn :.– Vẽ trên giấy tam giác ABC cóBC = a
GV hỏi : Trên thực tế, ta đo độ dài BC
bằng dụng cụ gì ? Đo độ lớn các góc B và
góc C bằng dụng cụ gì ?
HS nêu cách tính
Trang 37– GV đưa hình 56 tr 86 SGK lên bảng,
giới thiệu với HS hai loại giác kế (giác kế
ngang và giác kế đứng)
– GV yêu cầu HS nhắc lại cách dùng giác
kế ngang đê đo góc ABC trên mặt đất
– GV giới thiệu giác kế đứng dùng để đo
góc theo phương thẳng đứng (tr 87 SGK)
GV cho HS đo thực tế một góc theo
phương thẳng đứng bằng giác kế đứng
= 4,2.50005
– Đưa thanh quay về vị trí 00 vàquay mặt đĩa đến vị trí sao chođiểm A và hai khe hở thẳng hàng.– Cố định mặt đĩa, đưa thanh quayđến vị trí sao cho điểm B và haikhe hở thẳng hàng
– Đọc số đo độ của Bˆ trên mặtđĩa
HS quan sát 56(b) SGK và nghe
GV trình bày
Hai HS lên thực hành đo (đặtthước ngắm, đọc số đo góc) HSlớp quan sát cách làm
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập
Bài 53 tr 87 SGK
GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đưa
hình vẽ sẵn lên bảng phụ
GV : giải thích hình vẽ, hỏi
– Để tình được AC, ta cần biết thêm đoạn
BN =MN
BD EDhay BN =1,6
BN +8 2
2 BN = 1,6 BN + 1,28
0,4 BN = 1,28
Bn = 3,2 BD = 4 (m)– Có BED BCA
BD =DE
BA AC
AC =BA.DE
BD (4 +15).2
AC = =9,5(m)
4Vậy cây cao 9,5 m
Trang 38Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 54, 55, tr 87 SGK
Hai tiết sau thực hành ngoài trời
– Nội dung thực hành : hai bài toán học tiết này là đo gián tiếp chiều cao củavật và đo khoảng cách giữa hai địa điểm
– Mỗi tổ HS chuẩn bị : 1 thước ngắm
1 giác kế ngang
1 sợi dây dài khoảng 10 m
1 thước đo độ dài (3m hoặc 5 m)
2 cọc ngắm mỗi cọc dài 0,3 m giấy làm bài, bút thước kẻ, thước đo độ
– Ôn lại hai bài toán học hôm nay, xem lại cách xử dụng giác kế ngang (Toán
6 tập 2)
TIẾT 53:
THỰC HÀNH (Đo chiều cao môt vật)
– Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, ý thức kỉ luật trong hoạtđộng tập thể
Trang 393-Thái đô
- Rèn tính cẩn thẩn, chính xác khi đo
II CHUẨN BỊ:
GV : – Địa điểm thực hành cho các tổ HS
- Giác kế ngang, Giác kế đứng, thước cuộn
– Huấn luyện trước một nhóm cốt cán thực hành (mỗi tổ từ 1 đế 2 HS)
– Mẫu báo cáo thực hành của các tổ
HS – Mỗi tổ HS là một nhóm thực hành, cùng với GV chẩn bị đủ dụng cụ thựchành của tổ gồm :
+ 1 thước ngắm, 1 giác kế ngang
+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m
+ 1 thước đo độ dài (loại 3m hoặc 5m)
+ 2 cọc ngắm, mỗi cọc dài 0,3m
+ giấy, bút, thước kẻ, thước đo độ
– Các em cốt cán của tổ tham gia huấn luyện trước
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ (tiến hành trong lớp)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
(Đưa hình 54 tr 58 SGK lên bảng)
HS1 : – Để xác định được chiều cao
AC của cây, ta phải tiến hành đo đạc
như thế nào ?
– Cho AC = 1,5 m; AB = 1,2 m
AB = 5,4 m
Hãy tính AC
Hai HS lần lượt lên bảng kiểm tra+ HS1 : – Trình bày cách tiến hành
đo đạc như tr 85 SGK đo được BA,BA, AC
5,4 A C
A C =5,4.1,5=6,75(m)
1,2
Hoạt đông 2: Chuẩn bị thực hành
– GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việ
chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,
phân công nhiệm vụ
– GV kiểm tra cụ thể
Các tổ trưởng báo cáo
– GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực
hành
Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo
Báo cáo thực hành tiết 52 hình học của tổ lớp 1) Đo gián tiếp chiều cao của vật (AC)
BA =
AC =
Trang 40b) Tính AC :
Điểm thực hành của tổ
STT Tên HS Điểm chuẩn bị
dụng cụ (2 điểm)
ý thức kỉ luật(3 điểm)
Kĩ năng thựchành (5 điểm)
Tổng sốđiểm (10điểm)
Hoạt đông 3: HS thực hành (Tiến hành ngoài trời, nơi có bãi đất rông).
GV đưa HS tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí từng tổ
Việc đo gián tiếp chiều cao của một cái
cây hoặc cột điện và đo khoảng cách
giữa hai địa điểm nên bố trí hai tổ cùg
làm để đối chiếu kết quả
GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các
tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm HS
Các tổ thực hành hai bài toán
Mỗi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả
đo đạc và tình hình thực hành củatổ
HS thu xếp dụng cụ, rửa taychân,vào lớp để tiếp tục hoàn thànhbáo cáo
Hoạt đông 4: Hoàn thành báo cáo- Nhận xét-Đánh giá
GV yêu cầu các tổ HS tiếp tục làm việc
để hoàn thành báo cáo
– Các tổ HS làm báo cáo thực hànhtheo nội dung GV yêu cầu
– Về phần tình toán, kết quả thựchành cần được các thành viên trongtổ kiểm tra vì đó là kết quả chungcủa tập thể, cănc cứ vào đó GV sẽcho điểm thực hành của tổ
– Các tổ bình điểm cho từng cánhân và tự đành giá theo mẫu báocáo
– Sau khi hoàn thành các tổ nộp báocáo cho GV
– GV thu báo cáo thực hành của các tổ
– Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,
kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho
điểm thực hành của từng tổ
– Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và
đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực
hành của từng HS (có thể thông báo sau)
Hướng dẫn về nhà