HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG - HÌNH CHÓP ĐỀU

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 - HK II (Trang 51 - 56)

$1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT A. MỤC TIÊU :

1-Kiến thức:

- Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật, biết xác định số đỉnh, mặt, cạnh của hình hộp chữ nhật. Từ đó làm quen với khái niệm điểm,

đường thẳng, đoạn thẳng, mặt phẳng trong không gian. Bước đầu tiếp cận với khái niệm chiều cao trong không gian

2-Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng nhận biết hình hộp trong thực tế.

3- Thái đô:

- Giáo dục HS tính thực tế của các khái niệm toán học B.CHUẨN BỊ :

GV: Mô hình hình hộp chữ nhật, hình hộp lập phương HS:Thước thẳng

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: Giới thiệu chương và yêu cầu HS quan sát hình 67,68 SGK Trang94

HS chú ý lắng nghe và quan sát hình 67,68 SGK Trang 94 HOẠT ĐỘNG 2:HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.

1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT GV đưa mô hình hình hộp chữ nhật và giới

thiệu với HS khái niệm hình hộp chữ nhật - Hướng dẫn HS vẽ hình

D C

A D/ C/ B

A/ B/

GV giới thiệu mặt, đỉnh, cạnh hình hộp chữ nhật

Yêu cầu HS chỉ ra các yếu tố đó trên hình vẽ

? Lấy VD về hình hộp chữ nhật trong thực tế

GV cho HS nhận biết mặt xung quanh, 2 mặt đáy, phân biệt sự khác nhau

=> Mặt đối diện (mặt đáy) mặt xung quanh

* Hình lập phương

GV : Là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình vuông

HS nghe GV giới thiệu - vẽ hình vào vở

HS :

+ Mặt : có 6 mặt

ABCD; A/B/C/D/; AA/BB/ ; BB/CC/ ; CC/DD/ ; DD/AA/ + Đỉnh : có 8 đỉnh

A; A/ ; B ; B/ ; C ; C/ ; D ; D/ + Cạnh : 12 cạnh

AA/ ; BB/ ; CC/ ; DD/ ‘ AB ; A/B/; BC ; B/C/ ; DC ; D/C/ ; AD ; A/D/ HS lấy hình ảnh của vỏ bao diêm, ...

HS : mặt BB/CC/ và mặt CC/DD/ chung nhau cạnh CC/. Còn mặt ABCD và A/B/C/D/ không chung nhau cạnh nào

- GV hướng dẫn cách vẽ

N P

M Q

N' P/ M/ Q/

GV yêu cầu HS chỉ vào hình nêu tất cả các mặt, đỉnh, cạnh của hình lập phương đó

HS làm việc các nhân - Các mặt

- Các đỉnh - Các cạnh

1. MẶT PHẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG GV cho HS quan sát hình hộp

ABCDA/B/C/D/ - Đỉnh coi là điểm

- Các cạnh AD, BC, ... coi là đoạn thẳng - Mỗi mặt là 1 phần của mặt phẳng trải rộng

* Chú ý : Đường thẳng đi qua AB của (ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó

(mọi điểm của AB đều thuộc mặt phẳng)

* Chiều cao của hình hộp : AA/

HS nghe, theo dõi trên hình

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Cho HS làm bài tập 1 SGK .Cho Hshoạt

động nhóm.

GV. Kiểm tra kết quả

A B

M N D C

Q P

HS:Trả lời các cạnh bằng nhau là

các cạnh. AB,CD,MN,PQ và

AM,BN,CP,DQ và AD,BC,NP,MQ

HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG Cho HS làm bài tập 2 SGK

GV kiểm tra kết quả

HS làm việc cá nhân

a) Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCDA/B/C/D/ là : b) O là trung điểm của CB1 thì O có

thể thuộc B1?

c) K thuộc BC => K có thuộc C/D/ ?

d) Nếu DC = 5; CB = 4 cm;

BB1 = 3 cm Tính DC1 , CB1 = ?

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG Về nhà học bài

- Bài tập về : bài 4/ SGK; các bài trong SBT

Tháng 4 năm 2019

Tiết 56

$2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT( TIẾP) A. MỤC TIÊU :

1-Kiến thức:

- Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đường thẳng song song,

đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song 2- Kỹ năng:

- Củng cố vững chắc công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật 3- Thái đô:

- Giáo dục HS tính thực tế HS cẩn thận khi vẽ hình B. CHUẨN BỊ :

GV: Mô hình hình hộp chữ nhật, e ke, thước thẳng HS: Thước thẳng

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG 1 : KHỎI ĐỘNG

GV đưa mô hình hình hộp chữ nhật và yêu cầu HS kể tên các mặt, đỉnh, cạnh

BB/ và AA/ có nằm trong cùng mặt phẳng không ? Có thể nói AA/ // BB/ không ? AB và DD/ có hay không có điểm chung ? GV : 2 đường thẳng không có điểm chung trong 1 mặt phẳng thì song song với nhau;

? Trong không gian nếu 2 đường thẳng không có điểm chung thì có song song với nhau không ? => vào bài

HS1 trả lời theo mô hình

D C A D/ C/ B

A/ B/

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

?1 Trên mô hình thật.

KL : Trong không gian : a, b  một mặt phẳng + không có điểm chung => a // b HS1 trả lời theo mô hình

D C

A D/ C/ B

HS nhìn mô hình trả lời

- Các mặt của hình hộp : 6 mặt - BB/ và AA/ cùng thuộc mặt phẳng AA/BB/

- BB/ và AA/ không có điểm chung

A/ B/

AA/ song song BB/ - Kí hiệu AA/ // BB/ GV đưa mô hình lên cho HS quan sát rút ra nhận xét

GV yêu cầu HS tìm tiếp một vài cặp đường thẳng cắt nhau, song song, không cắt nhau

* Nhận xét : AD và BC; BC và B/C/ =>

AD và B/C/ ?

HS a) CC/ và C/B/ cắt nhau tại C/ cùng thuộc mặt phẳng BB/CC/ b) AB // A/B/ chúng thuộc mặt phẳng AA/BB/

c) AB và B/C/ không cùng nằm trong mặt phẳng nào => không cắt nhau, không song song

AD // B/C/ (cùng song song BC) 2. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG

HAI MẶT PHẲNG SONG SONG

?2: Quan sát hình hộp chữ nhật ở hình 77:

- AB có song song với A'B' hay không? Vì

sao?

- AB có nằm trong mặt phẳng (A'B'C'D') hay không?

GV giới thiệu về khái niệm đường thẳng song song với mặt phẳng

AB // A'B'

AB// mp(A 'B'C'D') A'B' (A'B'C'D')

��

� ��

?3: Tìm trên hình 77 các đường thẳng song song với mặt phẳng (A'B'C'D')

GV nêu nhận xét để đi tới khái niệm hai mp song song như SGK

?4: GV gọi HS đứng tại chỗ làm Tiếp tục nêu nhận xét như SGK

HS quan sát...

HS trả lời...

HS ghi vở...

HS lên bảng trình bày...

HS quan sát và ghi:

mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng (A'B'C'D') kí hiệu là : mp (ABCD) // mp (A'B'C'D') LUYỆN TẬP

GV gọi một HS lên bảng làm bài 5/100 Dùng mô hình hình lập phương yêu cầu HS trả lời bài 6/100

Bài tập 8: GV lấy ngay căn phòng đang học để mô tả yêu cầu bài 8

HS: lên bảng dùng phấn màu tô đậm các đường thẳng song song và

bằng nhau HS:...

HS giải thích...

HOẠT ĐỘNG 4:

Gv. cho HS hoạt động nhóm bài tập 7 SGK Bài làm của nhóm.

Diện tích trần nhà: 4,5 . 3,7 =16,65(

m2)

Diện tích xung quanh:16,4 . 3 = 49,2(m2)

Diện tích cần quét vôi:

16,65+ 49,2 – 5,8 = 60,05(m2)

D C

A B D' C'

A' B'

HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG - Về nhà làm các bài 7, 9/100-SGK

- Đọc trước bài thể tích của hình hộp chữ nhật.

Tháng 4 năm 2019

TUẦN 32

Tiết 57: $3. THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT A- MỤC TIÊU :

1-Kiến thức:

- Dựa vào mô hình học sinh nắm được khái niệm và dấu hiệu nhận biết một đ- ường thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng song song - Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

2-Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật, nắm chắc phương pháp chứng minh một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

3- Thái đô:

- Giáo dục HS tính thực tế HS cẩn thận khi vẽ hình B CHUẨN BỊ :

GV: Mô hình hình hộp chữ nhật. Thước thẳng, eke HS: Thước thẳng, eke

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG

Cho hình hộp ABCDA/B/C / D/ Chứng minh : AB // A/B /

mp (ABCD) // mp (A/B/C/D/)

D C A B D/ C

A/ B /

1HS lên bảng làm - HS dưới lớp theo dõi

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

?1 : AD  AC = ?

GV : Ta nói A/AmpABCD

Kí hiệu :

? Khi nào 1 đường thẳng vuông góc với một mp ?

? AA/ mp ABCD  tại điểm nào ? GV : AA/  AC (vì AC qua A)

HS quan sát trả lời

AD A

A/  (t/c hcn)

AB A

A/  (t/c hcn)

 

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 - HK II (Trang 51 - 56)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(252 trang)
w