1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 8 - Chương III: Đa giác. Diện tích đa giác - Năm học 2010-2011

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 351,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1HS lên bảng trả lời : GV : Chiếu nội dung các quy tắc đó lên màn hình - GV : Bµi häc h«m nay gióp chóng ta hiÓu s©u h¬n về công thức tính diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt và nó là cơ sở để suy r[r]

Trang 1

Ngày soạn : 3/11/2010

Chương II: đa giác - diện tích đa giác

Tuần 13 : Tiết 26: đa giác- đa giác đều

I- Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nắm được khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

- Biết cách tính tổng số đo các góc trong của 1 đa giác

- Biết vẽ các trục đối xứng, tâm đối xứng của đa giác đều (nếu có)

- HS biết sử dụng phép tương tự để để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác

đều từ những khái niệm đã biết về tứ giác

2 Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

3 Tư duy : Rốn cho HS cú úc tư duy sỏng tạo , khả năng quan sỏt , nhận xột ,

phõn tớch , tổng hợp kiến thức

4 Thái độ: Tự giác chủ động trong lĩnh hội kiến thức.

II- Chuẩn bị

1 Giáo viên: Vẽ sẵn H112 đến H.117(sgk/113) bảng phụ Thước vẽ đoạn thẳng

2 Học sinh: Dụng cụ đo vẽ đoạn thẳng, góc, ôn tập kiến thức về tứ giác.

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Vấn đỏp , đàm thoại , gợi mở , luyện tập thực hành cỏ nhõn kết hợp nhúm

IV - Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề vào bài mới(5 ph)

- GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa về tứ giác ABCD, định nghĩa tứ giác lồi

- GV: chúng ta đã được biết hình gồm 3 đoạn thẳng trong đó không có bất kì 3

điểm nào cũng cùng nằm trên 1 đường thẳng được gọi là tam giác, hình gồm 4

đoạn thẳng trong đó không có bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng cùng nằm trên một

đương thẳng được gọi là tứ giác Tam giác và tứ giác còn có tên gọi chung là gì ?

 Bài mới

2 Bài mới:

Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 : Khỏi niệm về

đa giỏc ( 15 ph ) HS quan sỏt

1 Khái niệm về đa giác

(sgk/113)

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Nội dung cần đạt

117(sgk/113) yờu cầu HS

quan sỏt

– GV: giới thiệu cỏc đa giỏc ở

hỡnh 114 và hỡnh 117 là đa

giác ABCDE là hình cú đặc

điểm gỡ ?

Nờu tờn cỏc đỉnh , cỏc cạnh

của đa giỏc đú ?

- GV giới thiệu đỉnh, cạnh của

đa giác đó

- Cả lớp làm ?1 ở trên bảng

phụ?

- GV: khái niệm đa giác lồi

tương tự như khái niệm tứ giác

lồi Vậy thế nào là đa giác lồi?

- Gv trở lại hình vẽ: Trong các

đa giác trên đa giác nào là đa

giác lồi

- GV yêu cầu HS làm ?2

- GV nêu chú ý Giới thiệu

cạnh, đỉnh, đường chéo

- GV: đưa nội dung ?3 lên

bảng phụ – HS đọc to và phát

phiếu học tập cho HS hoạt

động nhóm

HS: Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng

AB, BC, CD , DE, EA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

- HS: ABCDEA không là

đa giác vì: AE và ED có

điểm chung E và cùng trên một đường thẳng

- HS nêu định nghĩa đa giác lồi sgk/114

hình115,116,117

- HS: Vì mỗi đa giác đó nằm trên cả 2 nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa 2 cạnh của đa giác đó

– HS đọc to và phát phiếu học tập cho HS hoạt động

ABCDE là đa giác A,B,C,D, E là các đỉnh AB,BC, các cạnh

?1 sgk 114

* Định nghĩa: sgk 114

Chú ý: Chỉ xét đa giác lồi

?2

?3: Điền vào chỗ trống

G

E

D

C

A

A

E

B

C

D

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Nội dung cần đạt

GV chốt phương pháp

- GV: Đa giác n đỉnh (n  3)

được gọi là hình n đa giác hay

hình n cạnh với n = 3,4,5,6,8

quen gọi là tam giác, tứ giác,

ngũ giác

Hoạt động 2: Đa giác đều (13

ph )

- GV: Nghiên cứu ở sgk và

cho biết khái niệm đa giác

đều?

- Đưa ra định nghĩa và tên gọi

các đa giác đều

GV: các nhóm làm ? 4 ở sgk

? Hóy vẽ cỏc trục đối xứng và

tõm đối xứng cuả mỗi hỡnh

120 abc (SGK)

+ Chữa và chốt phương pháp ở

?4

3 / Luyện tập – Củng cố: Xây

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện HS lên bảng chữa Sau đó gọi HS nhận xét, chữa

HS - Đưa ra định nghĩa và tên gọi các đa giác đều Các nhóm làm ? 4 ở sgk : Đại diện 2 HS lờn bảng

vẽ trờn bảng phụ : + Cho biết kết quả của từng nhóm

HS trả lời cõu hỏi

- Tam giác đều có 3 trục

đối xứng và 1 tâm đối xứng

- Hình vuông có 4 trục

đối xứng và 1 tâm đối xứng

- Ngũ giác đều có 5 trục

đối xứng và 1 tâm đối xứng

- Lục giác đều có 6 trục

đối xứng và 1 tâm đối xứng

Đỉnh: A,B,C,D,E,F Cạnh: AB, BC, CD, DE, EF,

FA Góc: A, B, C, D, E, F

P ABCDEF ; Q ABCDEF

Đường chéo: AC, CF

2 Đa giác đều

ABC: đều ABCD: Tứ giác đều …

Định nghĩa: (sgk)

? 4 :

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Nội dung cần đạt

đo các góc của một tam giác

(10ph )

? Định nghĩa đa giỏc lồi , đa

giỏc đều ? Kể tờn một số đa

giỏc đều mà em biết ?

- GV đưa bài tập số 4/sgk lên

bảng phụ

- GV hướng dẫn HS điền số

thích hợp

HS trả lời cõu hỏi

- HS quan sỏt hỡnh vẽ trờn bảng phụ :

Đại diện 2 nhúm lờn bảng điền vào chỗ trống :

Bài 4 / SGK / 115 :

Bài 5 / 115/ SGK

Đa giác n cạnh

Số đường chéo

xuất phát từ

Số tam giác

Tổng số đo

góc của đa

0 = 3600 3.1800 = 5400 4.1800 = 7200 (n-2).1800

- GV đưa bài tập số 5, yêu cầu nêu công thức tính số đo mỗi góc của một đa giác

đều n cạnh?

- HS: tổng số đo các góc của hình n-giác bằng (n-2).1800 -> số đo mỗi góc của hình n-giác đều là

0

(n-2).180 n

BT : Chọn câu trả lời đúng

Số đo mỗi góc của lục giác đều là:

a, 1020 b, 600 c, 720 d, 1200

4/ Hướng dẫn về nhà: (2phút)

- Học thuộc các định nghĩa

- Bài tập về nhà số 1, 3, 4, 5 tr 115 (SGK) Bài số 2, 3, 5, 9/126 (SBT)

- ễn cụng thức tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật , đọc trước bài 2 tr 116 / SGK

Trang 5

Nghiờn cứu ?1 ; ?2 /SGK tr 116, 117

Ngày soạn:15/11/2010

Tuần 14 : Tiết 27:

Đ2 Diện tích hình chữ nhật

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình

vuông, tam giác vuông

HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích đa giác

2 Kĩ năng : HS vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích

trong giải toán

3 Tư duy : Rốn cho HS cú úc tư duy sỏng tạo , khả năng quan sỏt , nhận xột ,

phõn tớch , tổng hợp kiến thức

4 Thái độ : Tự giác trong học tập , giỏo dục tớnh thực tế , tớnh cẩn thận , yờu thớch

bộ mụn

II / Chuẩn bị của GV và HS

*) Giáo viên :

Trang 6

- Mỏy chiếu , Thước kẻ có chia khoảng, compa, êke, phấn màu.- Phiếu học tập cho các nhóm

*) HS : - Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác (tiểu học)

- Thước kẻ, êke, bút chì, bảng nhóm, bút dạ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Vấn đỏp , đàm thoại , gợi mở , luyện tập thực hành cỏ nhõn kết hợp nhúm

IV / Tiến trình dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề vào bài mới( 5 ph )

(?) Phỏt biếu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật , hỡnh vuụng , tam giỏc đã học ở

tiểu học ?

1HS lờn bảng trả lời :

GV : Chiếu nội dung cỏc quy tắc đú lờn màn hỡnh

- GV : Bài học hôm nay giúp chúng ta hiểu sâu hơn về cụng thức tớnh diện tích hình chữ nhật và nú là cơ sở để suy ra cỏc cụng thức tớnh diện tớch cỏc đa giỏc khỏc

2 Bài mới :

HĐ1: Khái niệm diện tích đa giác (13ph)

GV: chiếu hỡnh vẽ đoạn

thẳng , 1 gúc , diện tớch thủ

đụ Hà Nội lờn màn hỡnh

? Em hiểu gỡ về cỏc hỡnh đú

?

GV chốt cỏc ý kiến :

Như vậy diện tớch cũng là

một số đo và diện tớch cú

tớnh chất gỡ ? Cỏc em làm

?1 :

HS quan sỏt trờn màn hỡnh 1HS trả lời :

- Số đo của đoạn thẳng

AB là : …Số đo của gúc xOy là : … Diện tớch thủ đụ Hà Nội là

1: Khái niệm diện tích đa giác.

?1 :

GV đưa hình 121 lên màn HS trả lời :

Trang 7

hỡnh , cho học sinh quan sát

và làm câu hỏi phần ?1 / 116

:

? Vậy cú nhận xột gỡ về diện

tớch hỡnh A và diện tớch hỡnh

B ?

a) Hình A có diện tích

là 9 ô vuông Hình B có diện tích là 9

ô vuông

HS : Diện tích hình A bằng diện tích hình B

? Vì sao diện tích hình D

gấp 4 diện tích hình C?

b) Diện tích hình D là 8

ô vuông, diện tích hình

C là 2 ô vuông …

? So sánh diện tích hình C

và diện tích hình E ?

c) Hình C có diện tích 2

ô vuông, hình E có diện tích 8 ô vuông

Vậy diện tích hình C bằng 1/4 diện tích hình E

*)Nhận xột : ( SGK / 117)

? Vậy diện tích đa giác là

gì?

HS : Là số đo phần mặt phẳng giới hạn bởi đa giác đó

? Mỗi đa giác có mấy diện

tích?

*) Mỗi đa giác có một diện tích xác định

Diện tích đa giác có thể là

số 0 hay số âm không?

Diện tích của đa giác là một số dương

GV: Chiếu vớ dụ 2 tam giỏc

bằng nhau lờn màn hỡnh :

? Hai tam giỏc đú cú diện HS : Hai tam giỏc bằng

Trang 8

tớch như thế nào ?

? Điều ngược lại như thế

nào ?

GV chiếu hỡnh vẽ trờn màn

hỡnh

A

C H

E

D

F

B

K

Thông báo đú là t/c 1 của

diện tớch đa giỏc

GV chiếu tiếp cỏc hỡnh vẽ

để giỳp HS dẫn tới tớnh chất

2 và 3

? Hóy nhắc lại cỏc tớnh chất

của diện tớch đa giỏc ?

? Hình vuông có cạnh là

10m, 100m thì diện tích

tương ứng là bao nhiêu?

nhau thỡ cú diện tớch bằng nhau

HS : 2 tam giỏc cú diện tớch bằng nhau thỡ chưa chắc đó bằng nhau

HS :

ABC và DEK có

đáy BC = EF và đường cao AH = DK

=> diện tích hai tam giác bằng nhau Nhưng

ABC

DEK

HS nờu t/c 1 :

HS nờu t / c 2 và 3 :

Hs trả lời cả 3 tớnh chất SGK/ 117

HS : Hình vuông có cạnh 10m có diện tích

là 10.10 = 100m2 = 1a Hình vuông có cạnh

*)Cỏc tớnh chất của diện

tớch đa giỏc : ( SGK / 117 )

Trang 9

100m cã diÖn tÝch lµ 100.100 = 10000m2 = 1ha

? H×nh vu«ng cã c¹nh dµi

1km cã diÖn tÝch b»ng bao

nhiªu?

HS: H×nh vu«ng cã c¹nh 1km cã diÖn tÝch

lµ 1.1=1(km2)

*) DiÖn tÝch ®a gi¸c ABCDE

ký hiÖu lµ SABCDE hoÆc S

GV giíi thiÖu ký hiÖu diÖn

tÝch ®a gi¸c ABCDE ký hiÖu

lµ SABCDE hoÆc S nÕu kh«ng

sî nhÇm lÉn

H§2: 2 C«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt ( 7ph)

?: Em h·y nªu c«ng thøc

tÝnh diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt

khi biết 2 kích thước của nó

là a và b ?

HS : DiÖn tÝch h×nh ch÷

nhËt b»ng chiÒu dµi nh©n víi chiÒu réng S = a.b

2 Công thức tính diện tích hình chữ nhật :

Trang 10

a b

GV: Giới thiệu chiều dài và

chiều rộng là hai kích thước

của hình CN đó

S = a.b

? Áp dụng : Tính diện tích

hình chữ nhật nếu a = 4,2m ;

b = 2m ?

HS : S = a.b =4,2 2 = 8,4 (m2)

GV yêu cầu HS làm bài

6/118

HS làm bài tại chỗ a) a’ = 2a; b’ = b

GV yờu cầu HS hoạt động

nhúm :

Gv phỏt phiếu học tập cho

cỏc nhúm :

GV thu phiếu học tập và

chốt đỏp ỏn đỳng

HS cỏc nhúm trao đổi điền vào chỗ trống :

Cỏc nhúm nhận xột rỳt

ra kết luận

S’ = a’.b’

= 2ab = 2ab = 2S b) a’ = 3a; b’ = 3b S’ = 3a.3b = 9ab = 9S c) a’ = 4a; b’ = 1/4b S’ = a’.b’ = 4a.1/4b = ab = S

.HĐ3: Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác (10ph)

GV cho HS làm ?2 :

Nếu a = b thì

hình vuông, tam giác vuụng

Trang 11

C D

a

b

Nếu a = b thì hình chữ nhật

là hình gì?

Nếu a = b thì hình chữ

nhật là hình vuông

a a

S = a 2

GV:Tính diện tích ABC

(hình vẽ ) ?

HS : Trả lời ?2

ABC = CDA

=> SABC = SCDA ( t/c 1 )

mà SABC +SCDA = SAB CD

= a.b ( t/c 2 )

=> SABC =

2

ab

b

a

S =

2

ab

Vậy diện tích tam giỏc

vuông được tính như thế

nào?

HS : Tích hai cạnh góc vuông chia 2

3 Luyện tập – củng cố

(13ph)

4 / Bài tập :

? Diện tích đa giác là gì

? Nêu số đo về diện tích đa

giác? Cỏc tớnh chất của diện

tớch đa giỏc ?

*) Bài tập củng cố ?

HS : Diện tích đa giác là

số đo phần mặt phẳng giới hạn bởi đa giác đó Mỗi đa giác có một diện tích xác định Diện tích

đa giác là một số dương

HS nờu 3 tớnh chất của

C B A

S3

S2 S1

10

5 4 4

Giải

Áp dụng định lớ Py ta go vào

Trang 12

Ông An mua một miếng đất

để xây nhà,phần diện tích

S1 để trồng hoa , diện tích

S2 làm sân còn lại phần diện

tích S3 để xây nhà Hỏi cả

đám đất là bao nhiêu m2 ? (

hình vẽ )

? Diện tích cả miếng đất

được tính như thế nào ?

? Đám đất trồng hoa có

dạng hình gì ? Để tính diện

tích của nó trước hết ta phải

tìm yếu tố nào ?

? Sân có dạng là hình gì ?

Tìm diện tích của sân như

thế nào ?

? Phần để xây nhà có dạng

là hình gì ? Diện tích của nó

được tính như thế nào ? GV

chốt kết quả đúng :

HS đọc đề bài : 1HS trình bày câu a

HS : Diện tích cả miếng đất : S = S1 + S2 + S3 

S1 = ….; S2 =… ; S3

=…

1HS trình bày câu a …

2HS lên bảng làm câu b

và c ?

HS cả lớp làm vào vở :

tam giác vuông ABC ta có :

BC2 = AC2 –AB2

= 52 – 42 = 25 – 16 = 9

BC = 3 ( m)

Diện tích trồng hoa là :

S1 = 3.4 2

6( )

2  cm

Diện tích sân là :

S2 =42 = 16(cm2 ) Diện tích nhà là :

S3 = 10.(4+3) = 70 9m2) Tổng diện tích đám đất là :

S = S1 + S2 +S3 = 6+ 16 + 70 = 92 (cm2 )

4 Hướng dẫn về nhà : ( 2 ph )

Trang 13

- Nắm vững khái niệm diện tích đa giác, ba tính chất của nó, các công thức tính diện tích đã học BTVN: 7,9,10,11/118.119-SGK

*) Hướng dẫn bài 7 / 118 sgk :

- Thế nào là căn phũng đạt chuẩn về ỏnh sỏng ( ỏnh sỏng tự nhiờn )

- Diện tớch nền nhà là ?

- Diện tớch cửa sổ và cửa ra vào là ?

- Muốn biết diện tớch cửa cú bằng 20% diện tớch nền nhà khụng ta làm thế nào ?

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 17/11/2010

Tuần 15 : Tiết 28:

Luyện tập A/ Mục tiêu

Trang 14

1 Kiến thức : - Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

2 Kĩ năng : - HS vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán, chứng minh 2 hình có diện tích bằng nhau

- Luyện kĩ năng cắt, ghép hình theo yêu cầu

3 Tư duy : - Phát triển tư duy cho HS thông qua việc so sánh diện tích hình vuông có cùng chu vi

4 Thỏi độ : Tớch cực , cẩn thận và sỏng tạo khi quan sỏt cỏc hỡnh

B/ Chuẩn bị của GV và HS

GV : - Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập

- Thước thẳng, êke, phấn màu

- Bảng ghép hai tam giác vuông để tạo thành một tam giác cân, một hình chữ nhật, một hình bình hành ( bài tập 11 tr119 SGK)

HS : - Mỗi HS chuẩn bị hai tam giác vuông bằng nhau (kích thước 2 cạnh góc vuông có thể là 10cm, 15 cm) để làm bài tập 11 tr119 SGK

- Bảng phụ nhóm, bút dạ, băng dính

- Thước thẳng, compa, êke

C / PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Vấn đỏp , đàm thoại , gợi mở , luyện tập thực hành cỏ nhõn kết hợp nhúm

D Tiến trình dạy học

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng

I : Kiểm tra bài cũ (10ph)

? Phát biểu ba tính chất của

diện tích đa giác

HS nêu ba tính chất của diện tích đa giỏc ?

S’=a’.b’= 4a.4b

= 16ab = 16S Diện tích tăng 16 lần d)a’=4a;b’=b/3 =4/3ab=4/3S Vậy S’ = 4/3S ban đầu Chữa BT 9/119SGK

(đề bài và hình vẽ đưa lên

HS chữa BT số 9/119SGK BT số 9/119SGK

Diện tích tam giác ABE là :

Trang 15

12

x E

C B

D

2

12 2

Diện tích hình vuông ABCD là: S = AB2 = 122= 144(cm2) Theo đề bài

S1 = 1/3S => 6x = 1/3.144 x= 8(cm)

Yêu cầu HS nhận xét, chữa bài

của bạn và cho điểm

HS chữa bài của bạn và cho

điểm

2.Hoạt động 2 Luyện tập (27 phút)

Bài 7: (Đề bài chép bảng phụ) HS đọc đề bài, HS khác

theo dõi

Dạng 1 : Bài toỏn cú nội dung thực tế :

Để biết được gian phòng trên

có đạt tiêu chuẩn về ánh sáng

hay không ta cần tính gì?

? Tính diện tích các của

?Tính diện tích nền nhà

? Tỷ số giữa diện tích các cửa

và diện tích nền nhà

? Gian phòng trên có đạt mức

chuẩn về ánh sáng không?

Diện tích các cửa và diện tích nền nhà rồi lập tỷ số đó

HS làm

Gian phòng trên không đạt mức chuẩn về ánh sáng

Bài 7 / 118(SGK) Diện tích các cửa là 1.1,6 +1,2.2 = 4 (m2) Diện tích nền nhà là 4,2.5,4 = 22, 68 (m2)

Tỷ số giữa diện tích các cửa

20

% 63 , 17 68 , 22

Gian phòng trên không đạt mức chuẩn về ánh sáng

Dạng 2 : Bài toỏn chứng minh

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w