HS hoạt động theo nhóm và đưa ra phư- ơng pháp
Hoạt đông 3: Củng cố
- Vẽ hình và nêu nội dung của định lý HS làm việc cá nhân , 1 HS lên bảng chữa
A
d B' C' H'
B H C
A
d B' C' H'
B H C
A M K N E I F
B H C
Talét , định lý đảo, hệ quả của nó?
- Cho tam giác ABC, kẻ a//BC cắt tia đối AB, AC tái C’, B’
Biết AC’ = 2; AB’ = 3 tính tỉ số B’C’ và
BC?
.
Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 13,14/64 sgk
* HD bài 14:
-Vẽ 2 tia 0x,0y
-Trên tia 0x đặt đoạn thẳng 0A=2 đơn vị , 0B=3 đơn vị
- Trên tia 0y đặt đoạn thẳng 0B'=n và xác định điểm A' sao cho 0A 0A'
0B 0B'
- Từ đó ta có 0A'=x . Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tháng 1 năm 2015 TUẦN 23
TIẾT 40
$3.TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC A- MỤC TIÊU
1-Kiến thức
- HS nắm được định lý về đường phân giác của tam giác.
2-Kỹ năng
- Biết chứng minh định lý về đường phân giác.
- Áp dụng tính chất đường phân giác để làm bài tập tính toán.
3-Thái độ:
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
B- CHUẨN BỊ
GV: Thước, bảng phụ, com pa,eke
HS: Thước , com pa, eke , cách vẽ đường phân giác trong ,ngoài của tam giác .
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Kiểm tra bài cũ
1) Phát biểu định lý đảo của định lý
Talét ?
2) Phát biểu hệ quả của định lý Talét?
HS 1: nếu 1 đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đ-
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
ường thẳng đó song song với cạnh còn lại.
HS 2: nếu đường thẳng cắt 2 cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một mặt phẳng mới có
2 cạnh tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác đã cho.
HĐ2: Bài mới GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ và vẽ
hình?
+ So sánh các tỉ số:
AB
AC và DB
DC
+ Kết quả trên còn đúng với các tam giác nhờ định lý về đường phân giác
+ Đọc định lý
+ Vẽ hình, ghi GT - KL của định lý.
+ Tìm hướng CM của định lý?
+ Trình bày phần chứng minh? Sau đó
GV kiểm tra vở ghi của HS
+ Chốt lại phương pháp chứng minh của định lý và nội dung định lý này
GV: Tính chất này còn đúng với đường phân giác ngoài không? vẽ hình minh hoạ?
1. Định lý
?1
* So sánh AB
AC = DB
DC
HS : Vẽ hình vào phần vở ghi
HS : 3 1
6 2
AB AC
1 2 DB
DC (kết quả đo)
HS đọc nội dung của định lí
* Định lý (sgk/65) GT ABC cân; = KL DB
DC = AB
AC
HS vẽ hình HS :
Kẻ Bx //AC;Bx AD ={E}
CM: ABE cân
=> BA = BE
Hệ quả của định lý Talét BE//AC => Tỉ số
Suy ra đpcm
HS trình bày vào vở ghi HS : Vẫn đúng
vẽ hình minh hoạ
2. Chú ý:
E
A1 = A2
=> DB
DC = AB
AC (ABAC)
HS hoạt động theo nhóm phần ?2 sau đó
đưa ra kết quả
3 6
=> AB
AC = DB DC
A
B C
D’
A
B D C
+ Kiểm tra việc tỉ lệ thức đối với phân giác ngoài của tam giác.
+ áp dụng các nhóm làm ?2
+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải sau đó chốt phương pháp
?2 a) xy 3,57,5 15 7 b) x = (7.y): 15 = 7/3 HS chữa bài
+ Tương tự ?2 1 em lên bảng làm ?3
+ Chữa và chốt lại nội dung của tính chất phân giác
HS trình bày ở phần ghi bảng
?3:
D1 = D2
EHHF DEDF HF3 8,55 HF 5,1 Vậy x = EH + HF
= 3 +5,1 = 8,1 Hoạt đông 3: Củng cố
GV: - Nhắc lại tính chất phân giác, vẽ
hình minh hoạ?
Bài tập 15/67 sgk
HS đứng tại chỗ làm phần a,
cả lớp cùng làm phần b, một HS lên bảng chữa, cả lớp nhận xét sửa chữa
Hoạt đông 4: Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định lý theo sgk
- BT 16,17/ tr67 sgk Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tháng 1 năm 2015
A
B D C
3,5 7,5
x y
?3. Tính x trong hình vẽ sau
P
M N
Q
6, 2
12,5 x _ 8, 7
3 H
D
E F
5 8,5
x
TIẾT 41
LUYỆN TẬP A- MỤC TIÊU
1-Kiến thức
- Củng cố cho HS về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đường phân giác trong tam giác.
2-Kỹ năng
- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đường thẳng song song.
3-Thái độ:
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
B. CHUẨN BỊ
GV:Bảng phụ, Thước,com pa, eke HS: Thước,com pa, eke
C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu tính chất phân giác của tam giác. chữa bài tập 17/68 sgk ?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS phát biểu định lý...
BT 17:
M1 = M2 (gt) => DB MB(1)
DA MA
M3 = M4 (gt) => EC MC(2)
EA MA
Mà MB = MC (gt) (3) Từ (1), (2), (3)
=> DB EC DE BC//
DA EA
Hoạt đông 2: Luyện tập GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1 HS
lên bảng vẽ hình ghi GT, KL của bài toán?
+ Ta có EF//DC//AB. Để chứng minh OE = OF ta dựa vào đâu?
GV hướng dẫn HS lập sơ đồ chứg minh:
OE = OF OE OF
DC DC
OA OB
AC OD OE OA
DC AC và OF OB
DC BD
AB // CD a // DC GV gọi HS trình bày bảng sau đó chữa và
1. bài tập 20/68
HS vẽ hình ở phần ghi bảng
HS dựa vào định lý Talet, đứng tại chỗ
trình bày cách làm.
HS trình bày ...
Cả lớp cùng nhận xét, sửa chữa...
A
D E 1
2 3 4
B M C
A B
a
E O F D C
chốt phương pháp
GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 21 sau đó lên bảng vẽ hình ghi GT - KL của BT 21
+ hãy xác định vị trí của điểm D so với điểm B và M? Vì sao?
+ So sánh S ABM với SACN với S ABC?
+ yêu cầu các nhóm làm BT 21, sau đó đ- ưa ra kết quả của nhóm
+ Chữa và chốt phương pháp
Bài tập 21/68 HS đọc bài tập
Vẽ hình ghi GT - KL ở phần ghi bảng HS: D nằm giữa B và M Trình bày lý do HS trình bày tại chỗ
HS hoạt động theo nhóm và đưa ra kết quả nhóm
Chứng minh
a) A1 = A2 (gt) =>DB AB m( / )t c
DC AC n
m<n (gt) => BD < DC mà BM = MC = 1/2 BC b) n = 7cm; m = 3cm
( ) (7 3)
2( ) 2(7 3) 5
ADM
S n m S S
S m n
=> S ADM = 20% SABC
GV: yêu cầu HS theo dõi đề BT 22 trên bảng phụ?
+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập vào vở?
+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập 22?
+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng trình bày
+ Chốt phương pháp qua các bài tập
BT 22/70 HS đọc đề bài HS vẽ hình ...
HS hoạt động theo nhóm HS trình bày ở phần ghi bảng a) B1 =B2 (gt) =>
3 15 5
9 15 9 6
DA AB DA
AC AB BC
DA cm DC cm
b) BE BD => BE là phân giác ngoài Hoạt đông 3: Củng cố
- Nhắc lại tính chất đường phân giác trong và ngoài của tam giác ?
- Hệ quả của định lí Talét?
HS...
Hướng dẫn về nhà - Ôn lại phần lý thuyết theo sgk
- BTVN: 19,20,21 sbt
* Hướng dẫn bài 20:
Gọi BD = x, áp dụng t/c đường phân giác ta có:
A 1 2
m n
B D M C =>D nằm giữa
B; M
A
1 2 E 20 12 B D C
28
...
. 20 ) 28 .(
28 12
x x x
x x AC AB
Tính DE bằng cách áp dụng hệ quả của định lí Ta-let
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tháng 2 năm 2015 TUẦN 24
TIẾT 42
$4. KHÁI NIỆN HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG A- MỤC TIÊU
1-Kiến thức
- HS nắm định nghiã về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu, tỉ số đồng dạng
- HS hiểu các bước chứng minh định lí
2-Kỹ năng
- Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng.
3-Thái độ:
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
B- CHUẨN BỊ
GV: Thước,com pa, eke, bảng phụ.
HS: Thước,com pa, eke , đọc trước bài . C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác?
HS : Phát biểu Hoạt đông 2: Bài mới
GV: Cho ABC và A’B’C’. 1. Tam giác đồng dạng +) định nghĩa
? 1/ sgk
A
4 5 A' 2 2,5
B 6 C B' 3 C'
Nhìn hình vẽ hãy cho biết + Quan hệ giữa các góc ? + Tính tỉ số: ; ;
' ' ' ' ' ' AB AC BC A B A C B C ? + So sánh các tỉ số trên?
+ khi đó ta có ABC đồng dạng
A’B’C’.
Kí hiệu: ABC A’B’C’
Hs các góc bằngnhau
HS: 4; 2; 2
' ' 2 ' ' ' '
AB AC BC
A B A C B C
=> các tỉ số bằng nhau Ta có
A = A’; B = B’; C = C’
' ' ' ' ' '
AB AC BC A B A C B C
=> ABC A’B’C’
' ' ' ' ' '
AB AC BC
A B A C B C = k gọi là tỉ số đồng dạng
Địng nghĩa sgk GV Từ định nghĩa trên suy ra 2 tam giác
đồng dạng có tính chất gì?
GV: viết tổng quát để HS có thể ghi nhớ
b) Tính chất
?2 sgk /70 HS :
- Tính chất phản xạ
- Tính chất đối xứng - Tính chất bắc cầu
GV: Cho ABC. Kẻ đường thẳng a//BC và cắt AB, AC lần lượt tại M,N. Hỏi
AMN, ABC có các góc và các cạnh t- ương ứng như thế nào?
+ Em có kết luận gì về AMN, và
ABC?
+ Đó là nội dung định lí về 2 tam giác đồng dạng. vẽ hình ghi GT - KL và tự chứng minh vào vở.
GV chú ý HS 2 trường hợp đặc biệt định lí vẫn đúng
2) Định lí
?2
HS: MN//BC =>
M1 = B (đv) N1 = C Và A: chung Các góc bằng nhau Các cạnh tương ứng tỉ lệ MN//BC
=> AM AN MN
AB AC BC
Hệ quả định lý Talét
HS : Đồng dạng theo định nghĩa a) Định lý: SGK
Chứng minh sgk
HS : Tự chứng minh định lí
Chú ý : sgk . Hoạt đông 3: Củng cố
- Để dựng một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho ta làm nh thế nào?
- MND M’N’D’ suy ra điều gì?
- bài tập 23/71
HS : Trả lời
HS làm việc cá nhân Hướng dẫn về nhà
- Học định nghĩa, định lí theo sgk - BTVN: 24,25/72
* Hướng dẫn bài 24:
A'B'C' A"B"C" theo tỉ số k1 => (1)
"
"
' '
"
"
' '
"
"
' '
k1
C B
C B C A
C A B A
B
A
A"B"C" ABC theo tỉ số k2 => " " " " " " k2(2)
BC C B AC
C A AB
B
A
Từ (1) và (2) =>
2
... 1
"
" "
"
' '
k k AB
B A B A
B A
. Vậy A'B'C' ABC theo tỉ số ....
Rút kinh nghiệm:
N M a A A
B C
B C M N a
A
M 1 1 N a
B C
ABC, MN // BC A GT MAB; NAC M N a KL AMN ABC
B C
………
………
………
………
Tháng 2 năm 2015 TIẾT 43
LUYỆN TẬP A- MỤC TIÊU
1-Kiến thức
- Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng 2-Kỹ năng
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng - Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho 3-Thái độ
- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS B- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ,Thước,com pa, eke HS:Thước,com pa, eke
C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt đông 1: Kiểm tra 15 phút
Đề ra
Câu 1: Phát biểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng?
Câu 2: Cho tam giác ABC, vẽ tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k= 2/ 3
Đáp án
Câu 1: Phát biểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng ( 4 điểm)
a) ( 3 điểm) cách dựng Trên AB lấy AM =2/3 AB Từ M kẻ MN//BC (NAC) Dựng A’B’C’ = AMN
b) Chứng minh
Vì MN//BC => AMN A’B’C’
VàAMN=A’B’C’
=> A’B’C’ ABC
(theo k =1) ( 3 điểm) Hoạt đông 2: Bài mới
A A'
M N
B’
C’
B C
GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên bảng phụ
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm, sau đó đưa ra kết quả
a) cách dựng
Trên AB lấy AM =2/3 AB Từ M kẻ MN//BC (NAC) Dựng A’B’C’ = AMN
Gọi HS nhận xét và chốt phương pháp
1. bài tập 26/72 HS đọc đề bài
Hoạt động theo nhóm đưa ra kết quả nhóm
b) Chứng minh
Vì MN//BC => AMN A’B’C’
VàAMN=A’B’C’
=> A’B’C’ ABC (theo k =1)
HS : Nhận xét GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
+ Nếu gọi chu vi A’B’C’ là 2P’ và chu vi ABC là 2P thì tính tỉ số chu vi 2 tam giác trên?
Tính 2P và 2P’
Lập tỉ số: 2
2 ' P P
HS : Trình bày ...
+ Gọi HS trình bày và chữa + Biết 2P - 2P’ = 40dm
Hãy tính chu vi ABC? Và chu vi
A’B’C’?
+ Yêu cầu trình bày và chữa
2. bài tập 28/72 HS : Theo dõi đề bài
HS : hoạt động theo nhóm , đưa ra kquả nhóm
a) 2P’ = A’B’ + B’C’ +C’A’
2P = AB + BC +CA
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2 3
2 ' 5
A B B C C A A B B C A C P
AB BC AC AB BC AC P
b) Có 2 3
2 ' 5 P P
=>
2 ' 3 2 ' 3
2 ' 60( ) 2 2 ' 5 3 40 2
P P
P dm
P P
Và 2P = 60+40 = 100 dm Hoạt đông 3: Củng cố
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về 2 tam giác đồng dạng?
- Phát biểu định lí về 2 tam giác đồng dạng?
HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về 2 tam giác đồng dạng
HS2: Phát biểu định lí về 2 tam giác đồng dạng
A A'
M N B ' C'
B C
- Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đó như thế
nào?
HS3: Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ số
k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đó bằng nhau
Hoạt đông 4: Hướng dẫn về nhà - BTVN: 27,28 sbt
- Xem lại các bài tập đã chữa - Đọc trước bài 6
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tháng 2 năm 2015 TUẦN 25
TIẾT 44
$5. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT A- MỤC TIÊU
1- Kiến thức
- HS nắm vững nội dung định lí
- Hiểu phương pháp chứng minh định lí
2- Kỹ năng
- Vận dụng để nhận biết cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán.
3-Thái độ
- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS B- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, thước,com pa HS: thước thẳng , com pa.
C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng ,Vẽ hình minh hoạ .
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS lên bảng . Hoạt đông 2: Bài mới GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ 1. Định lí:
?1
HS : AMN ABC (định lí)
=>
1 2 1
8 2
AM AN MN AB AC BC
MN
=> MN = 4 cm
A
2 3 6 A' 4 M N
2 3
B 8 C B' 4 C'
+ Tính độ dài MN?
+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác AMN, ABC, A’B’C’?
+ Qua bài tập ở ?1 em có kết luận gì?
+ Đó là nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất, phát biểu?
+ Nhắc lại phương pháp chứng minh định lí trên?
HS : Đưa ra nhận xét Mối quan hệ
+ AMN ABC
+ AMN = A’B’C’
* Định lí (sgk/73)
HS : Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tỉ lệ thì 2 tam giác đó đồng dạng
HS : Phát biểu bằng lời Trình bày lời giải của phần chứng minh?
+ Chữa và chốt phương pháp
HS :
B1: Tạo ra AMN sao cho...
B2: CM: AMN = A’B’C’
AMN ABC B3: kết luận
HS trình bày tại chỗ
Chứng minh
Lấy M AB: AM = A’B’
Kẻ MN//BC
=>AMN ABC (1)
AM AN MN AB AC BC
AM = A’B’ A B' ' AN MN
AB AC BC
và
' ' ' ' '
A B AC B C AB AC BC
=> AN =A’C’; MN =B’C’
=> AMN = A’B’C’ (c.c.c) (2) Từ (1) và (2)
=> A’B’C’ ABC GV: áp dụng trường hợp đồng dạng thứ
nhất làm ?2
+ Lưu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh của 2 tam giác ta phải lập tỉ số giữa 2 cạnh lớn nhất, cạnh nhỏ nhất với cạnh nhỏ nhất của 2 tam giác.
2. áp dụng
?2
HS làm ra vở nháp
ABC DFE vì
AB AC BC 2 DF DE EF
ABC không đồng dạng IKH vì
AB AC BC IK �IH �KH
HS trình bày sau đó chữa ?2 Hoạt đông 3: Củng cố
- Nhắc lại trường hợp đồng dạng thứ Bài 29:
A
A' M N
B C B' C'
nhất của 2 tam giác?
- BT: 29 /74sgk A’B’C’ ABC
vì A B' ' A C' ' B C' '
AB AC BC = )
3 ( 2 12
8 9 6 6
4
Hướng dẫn về nhà - Học định lí theo sgk. Xem lại phần chứng minh BTVN: 31,30/75
* Hướng dẫn bài 31:
Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng ( xem bài 28/ tr72 ) Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tháng 2 năm 2015 TIẾT 45
$6.TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI A- MỤC TIÊU
1-Kiến thức
- HS nắm vững nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai - Hiểu được phương pháp chứng minh định lí
2-Kỹ năng
- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng
- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh.
3-Thái độ
- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS B- CHUẨN BỊ
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa, thước đo góc HS: Thước thẳng ,com pa,thước đo góc
C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ
nhất?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Hoạt đông 2: 1. Định lí
GV: Nghiên cứu ?1 ở trên bảng phụ ?1
So sánh AB
DE = AC
DF
+ Dự đoán sự đồng dạng của ABC và
DEF ?
187 D
600
A 8 6
4 600 3
B C E