BT 12/64 (bài tập liên hệ thực tế)

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 - HK II (Trang 174 - 198)

HS hoạt động theo nhóm và đưa ra phư- ơng pháp

Hoạt đông 3: Củng cố

- Vẽ hình và nêu nội dung của định lý HS làm việc cá nhân , 1 HS lên bảng chữa

A

d B' C' H'

B H C

A

d B' C' H'

B H C

A M K N E I F

B H C

Talét , định lý đảo, hệ quả của nó?

- Cho tam giác ABC, kẻ a//BC cắt tia đối AB, AC tái C’, B’

Biết AC’ = 2; AB’ = 3 tính tỉ số B’C’ và

BC?

.

Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 13,14/64 sgk

* HD bài 14:

-Vẽ 2 tia 0x,0y

-Trên tia 0x đặt đoạn thẳng 0A=2 đơn vị , 0B=3 đơn vị

- Trên tia 0y đặt đoạn thẳng 0B'=n và xác định điểm A' sao cho 0A 0A'

0B  0B'

- Từ đó ta có 0A'=x . Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tháng 1 năm 2015 TUẦN 23

TIẾT 40

$3.TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC A- MỤC TIÊU

1-Kiến thức

- HS nắm được định lý về đường phân giác của tam giác.

2-Kỹ năng

- Biết chứng minh định lý về đường phân giác.

- Áp dụng tính chất đường phân giác để làm bài tập tính toán.

3-Thái độ:

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.

B- CHUẨN BỊ

GV: Thước, bảng phụ, com pa,eke

HS: Thước , com pa, eke , cách vẽ đường phân giác trong ,ngoài của tam giác .

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Kiểm tra bài cũ

1) Phát biểu định lý đảo của định lý

Talét ?

2) Phát biểu hệ quả của định lý Talét?

HS 1: nếu 1 đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đ-

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

ường thẳng đó song song với cạnh còn lại.

HS 2: nếu đường thẳng cắt 2 cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một mặt phẳng mới có

2 cạnh tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác đã cho.

HĐ2: Bài mới GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ và vẽ

hình?

+ So sánh các tỉ số:

AB

AC và DB

DC

+ Kết quả trên còn đúng với các tam giác nhờ định lý về đường phân giác

+ Đọc định lý

+ Vẽ hình, ghi GT - KL của định lý.

+ Tìm hướng CM của định lý?

+ Trình bày phần chứng minh? Sau đó

GV kiểm tra vở ghi của HS

+ Chốt lại phương pháp chứng minh của định lý và nội dung định lý này

GV: Tính chất này còn đúng với đường phân giác ngoài không? vẽ hình minh hoạ?

1. Định lý

?1

* So sánh AB

AC = DB

DC

HS : Vẽ hình vào phần vở ghi

HS : 3 1

6 2

AB AC  

1 2 DB

DC  (kết quả đo)

HS đọc nội dung của định lí

* Định lý (sgk/65) GT  ABC cân; = KL DB

DC = AB

AC

HS vẽ hình HS :

Kẻ Bx //AC;Bx AD ={E}

CM:  ABE cân

=> BA = BE

Hệ quả của định lý Talét BE//AC => Tỉ số

Suy ra đpcm

HS trình bày vào vở ghi HS : Vẫn đúng

vẽ hình minh hoạ

2. Chú ý:

E

A1 = A2

=> DB

DC = AB

AC (ABAC)

HS hoạt động theo nhóm phần ?2 sau đó

đưa ra kết quả

3 6

=> AB

AC = DB DC

A

B C

D’

A

B D C

+ Kiểm tra việc tỉ lệ thức đối với phân giác ngoài của tam giác.

+ áp dụng các nhóm làm ?2

+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải sau đó chốt phương pháp

?2 a) xy 3,57,5 15 7 b) x = (7.y): 15 = 7/3 HS chữa bài

+ Tương tự ?2 1 em lên bảng làm ?3

+ Chữa và chốt lại nội dung của tính chất phân giác

HS trình bày ở phần ghi bảng

?3:

D1 = D2

EHHFDEDF  HF3 8,55 HF 5,1 Vậy x = EH + HF

= 3 +5,1 = 8,1 Hoạt đông 3: Củng cố

GV: - Nhắc lại tính chất phân giác, vẽ

hình minh hoạ?

Bài tập 15/67 sgk

HS đứng tại chỗ làm phần a,

cả lớp cùng làm phần b, một HS lên bảng chữa, cả lớp nhận xét sửa chữa

Hoạt đông 4: Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định lý theo sgk

- BT 16,17/ tr67 sgk Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tháng 1 năm 2015

A

B D C

3,5 7,5

x y

?3. Tính x trong hình vẽ sau

P

M N

Q

6, 2

12,5 x _ 8, 7

3 H

D

E F

5 8,5

x

TIẾT 41

LUYỆN TẬP A- MỤC TIÊU

1-Kiến thức

- Củng cố cho HS về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đường phân giác trong tam giác.

2-Kỹ năng

- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đường thẳng song song.

3-Thái độ:

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.

B. CHUẨN BỊ

GV:Bảng phụ, Thước,com pa, eke HS: Thước,com pa, eke

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

GV: Phát biểu tính chất phân giác của tam giác. chữa bài tập 17/68 sgk ?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS phát biểu định lý...

BT 17:

M1 = M2 (gt) => DB MB(1)

DAMA

M3 = M4 (gt) => EC MC(2)

EAMA

Mà MB = MC (gt) (3) Từ (1), (2), (3)

=> DB EC DE BC//

DAEA 

Hoạt đông 2: Luyện tập GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1 HS

lên bảng vẽ hình ghi GT, KL của bài toán?

+ Ta có EF//DC//AB. Để chứng minh OE = OF ta dựa vào đâu?

GV hướng dẫn HS lập sơ đồ chứg minh:

OE = OF OE OF

DCDC

OA OB

ACOD OE OA

DCAC và OF OB

DCBD

AB // CD a // DC GV gọi HS trình bày bảng sau đó chữa và

1. bài tập 20/68

HS vẽ hình ở phần ghi bảng

HS dựa vào định lý Talet, đứng tại chỗ

trình bày cách làm.

HS trình bày ...

Cả lớp cùng nhận xét, sửa chữa...

A

D E 1

2 3 4

B M C

A B

a

E O F D C

chốt phương pháp

GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 21 sau đó lên bảng vẽ hình ghi GT - KL của BT 21

+ hãy xác định vị trí của điểm D so với điểm B và M? Vì sao?

+ So sánh S ABM với SACN với S ABC?

+ yêu cầu các nhóm làm BT 21, sau đó đ- ưa ra kết quả của nhóm

+ Chữa và chốt phương pháp

Bài tập 21/68 HS đọc bài tập

Vẽ hình ghi GT - KL ở phần ghi bảng HS: D nằm giữa B và M Trình bày lý do HS trình bày tại chỗ

HS hoạt động theo nhóm và đưa ra kết quả nhóm

Chứng minh

a) A1 = A2 (gt) =>DB AB m( / )t c

DCACn

m<n (gt) => BD < DC mà BM = MC = 1/2 BC b) n = 7cm; m = 3cm

( ) (7 3)

2( ) 2(7 3) 5

 

  

 

ADM

S n m S S

S m n

=> S ADM = 20% SABC

GV: yêu cầu HS theo dõi đề BT 22 trên bảng phụ?

+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập vào vở?

+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập 22?

+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng trình bày

+ Chốt phương pháp qua các bài tập

BT 22/70 HS đọc đề bài HS vẽ hình ...

HS hoạt động theo nhóm HS trình bày ở phần ghi bảng a) B1 =B2 (gt) =>

3 15 5

9 15 9 6

  

     

DA AB DA

AC AB BC

DA cm DC cm

b) BE  BD => BE là phân giác ngoài Hoạt đông 3: Củng cố

- Nhắc lại tính chất đường phân giác trong và ngoài của tam giác ?

- Hệ quả của định lí Talét?

HS...

Hướng dẫn về nhà - Ôn lại phần lý thuyết theo sgk

- BTVN: 19,20,21 sbt

* Hướng dẫn bài 20:

Gọi BD = x, áp dụng t/c đường phân giác ta có:

A 1 2

m n

B D M C =>D nằm giữa

B; M

A

1 2 E 20 12 B D C

28

...

. 20 ) 28 .(

28  12    

  x x x

x x AC AB

Tính DE bằng cách áp dụng hệ quả của định lí Ta-let

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tháng 2 năm 2015 TUẦN 24

TIẾT 42

$4. KHÁI NIỆN HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG A- MỤC TIÊU

1-Kiến thức

- HS nắm định nghiã về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu, tỉ số đồng dạng

- HS hiểu các bước chứng minh định lí

2-Kỹ năng

- Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng.

3-Thái độ:

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.

B- CHUẨN BỊ

GV: Thước,com pa, eke, bảng phụ.

HS: Thước,com pa, eke , đọc trước bài . C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác?

HS : Phát biểu Hoạt đông 2: Bài mới

GV: Cho ABC và A’B’C’. 1. Tam giác đồng dạng +) định nghĩa

? 1/ sgk

A

4 5 A' 2 2,5

B 6 C B' 3 C'

Nhìn hình vẽ hãy cho biết + Quan hệ giữa các góc ? + Tính tỉ số: ; ;

' ' ' ' ' ' AB AC BC A B A C B C ? + So sánh các tỉ số trên?

+ khi đó ta có ABC đồng dạng

A’B’C’.

Kí hiệu: ABC A’B’C’

Hs các góc bằngnhau

HS: 4; 2; 2

' ' 2 ' ' ' '

AB AC BC

A BA CB C

=> các tỉ số bằng nhau Ta có

A = A’; B = B’; C = C’

' ' ' ' ' '

AB AC BC A BA CB C

=> ABC A’B’C’

' ' ' ' ' '

AB AC BC

A BA CB C = k gọi là tỉ số đồng dạng

Địng nghĩa sgk GV Từ định nghĩa trên suy ra 2 tam giác

đồng dạng có tính chất gì?

GV: viết tổng quát để HS có thể ghi nhớ

b) Tính chất

?2 sgk /70 HS :

- Tính chất phản xạ

- Tính chất đối xứng - Tính chất bắc cầu

GV: Cho ABC. Kẻ đường thẳng a//BC và cắt AB, AC lần lượt tại M,N. Hỏi

AMN, ABC có các góc và các cạnh t- ương ứng như thế nào?

+ Em có kết luận gì về AMN, và

ABC?

+ Đó là nội dung định lí về 2 tam giác đồng dạng. vẽ hình ghi GT - KL và tự chứng minh vào vở.

GV chú ý HS 2 trường hợp đặc biệt định lí vẫn đúng

2) Định lí

?2

HS: MN//BC =>

M1 = B (đv) N1 = C Và A: chung Các góc bằng nhau Các cạnh tương ứng tỉ lệ MN//BC

=> AM AN MN

ABACBC

Hệ quả định lý Talét

HS : Đồng dạng theo định nghĩa a) Định lý: SGK

Chứng minh sgk

HS : Tự chứng minh định lí

Chú ý : sgk . Hoạt đông 3: Củng cố

- Để dựng một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho ta làm nh thế nào?

-  MND  M’N’D’ suy ra điều gì?

- bài tập 23/71

HS : Trả lời

HS làm việc cá nhân Hướng dẫn về nhà

- Học định nghĩa, định lí theo sgk - BTVN: 24,25/72

* Hướng dẫn bài 24:

A'B'C' A"B"C" theo tỉ số k1 => (1)

"

"

' '

"

"

' '

"

"

' '

k1

C B

C B C A

C A B A

B

A   

A"B"C" ABC theo tỉ số k2 => " " " " " " k2(2)

BC C B AC

C A AB

B

A   

Từ (1) và (2) =>

2

... 1

"

" "

"

' '

k k AB

B A B A

B A

 . Vậy A'B'C' ABC theo tỉ số ....

Rút kinh nghiệm:

N M a A A

B C

B C M N a

A

M 1 1 N a

B C

ABC, MN // BC A GT MAB; NAC M N a KL AMN ABC

B C

………

………

………

………

Tháng 2 năm 2015 TIẾT 43

LUYỆN TẬP A- MỤC TIÊU

1-Kiến thức

- Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng 2-Kỹ năng

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng - Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho 3-Thái độ

- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS B- CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ,Thước,com pa, eke HS:Thước,com pa, eke

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt đông 1: Kiểm tra 15 phút

Đề ra

Câu 1: Phát biểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng?

Câu 2: Cho tam giác ABC, vẽ tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k= 2/ 3

Đáp án

Câu 1: Phát biểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng ( 4 điểm)

a) ( 3 điểm) cách dựng Trên AB lấy AM =2/3 AB Từ M kẻ MN//BC (NAC) Dựng A’B’C’ = AMN

b) Chứng minh

Vì MN//BC => AMN A’B’C’

VàAMN=A’B’C’

=> A’B’C’ ABC

(theo k =1) ( 3 điểm) Hoạt đông 2: Bài mới

A A'

M N

B’

C’

B C

GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên bảng phụ

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm, sau đó đưa ra kết quả

a) cách dựng

Trên AB lấy AM =2/3 AB Từ M kẻ MN//BC (NAC) Dựng A’B’C’ = AMN

Gọi HS nhận xét và chốt phương pháp

1. bài tập 26/72 HS đọc đề bài

Hoạt động theo nhóm đưa ra kết quả nhóm

b) Chứng minh

Vì MN//BC => AMN A’B’C’

VàAMN=A’B’C’

=> A’B’C’ ABC (theo k =1)

HS : Nhận xét GV: Đưa đề bài lên bảng phụ

+ Nếu gọi chu vi A’B’C’ là 2P’ và chu vi ABC là 2P thì tính tỉ số chu vi 2 tam giác trên?

Tính 2P và 2P’

Lập tỉ số: 2

2 ' P P

HS : Trình bày ...

+ Gọi HS trình bày và chữa + Biết 2P - 2P’ = 40dm

Hãy tính chu vi ABC? Và chu vi

A’B’C’?

+ Yêu cầu trình bày và chữa

2. bài tập 28/72 HS : Theo dõi đề bài

HS : hoạt động theo nhóm , đưa ra kquả nhóm

a) 2P’ = A’B’ + B’C’ +C’A’

2P = AB + BC +CA

' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2 3

2 ' 5

 

    

 

A B B C C A A B B C A C P

AB BC AC AB BC AC P

b) Có 2 3

2 ' 5 P P

=>

2 ' 3 2 ' 3

2 ' 60( ) 2 2 ' 5 3 40  2 

 

P P

P dm

P P

Và 2P = 60+40 = 100 dm Hoạt đông 3: Củng cố

- Phát biểu định nghĩa, tính chất về 2 tam giác đồng dạng?

- Phát biểu định lí về 2 tam giác đồng dạng?

HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về 2 tam giác đồng dạng

HS2: Phát biểu định lí về 2 tam giác đồng dạng

A A'

M N B ' C'

B C

- Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đó như thế

nào?

HS3: Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ số

k thì tỉ số chu vi của 2 tam giác đó bằng nhau

Hoạt đông 4: Hướng dẫn về nhà - BTVN: 27,28 sbt

- Xem lại các bài tập đã chữa - Đọc trước bài 6

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tháng 2 năm 2015 TUẦN 25

TIẾT 44

$5. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT A- MỤC TIÊU

1- Kiến thức

- HS nắm vững nội dung định lí

- Hiểu phương pháp chứng minh định lí

2- Kỹ năng

- Vận dụng để nhận biết cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán.

3-Thái độ

- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS B- CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ, thước,com pa HS: thước thẳng , com pa.

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng ,Vẽ hình minh hoạ .

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS lên bảng . Hoạt đông 2: Bài mới GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ 1. Định lí:

?1

HS : AMN ABC (định lí)

=>

1 2 1

8 2

AM AN MN AB AC BC

MN

  

 

=> MN = 4 cm

A

2 3 6 A' 4 M N

2 3

B 8 C B' 4 C'

+ Tính độ dài MN?

+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác AMN, ABC, A’B’C’?

+ Qua bài tập ở ?1 em có kết luận gì?

+ Đó là nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất, phát biểu?

+ Nhắc lại phương pháp chứng minh định lí trên?

HS : Đưa ra nhận xét Mối quan hệ

+ AMN ABC

+ AMN = A’B’C’

* Định lí (sgk/73)

HS : Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tỉ lệ thì 2 tam giác đó đồng dạng

HS : Phát biểu bằng lời Trình bày lời giải của phần chứng minh?

+ Chữa và chốt phương pháp

HS :

B1: Tạo ra AMN sao cho...

B2: CM: AMN = A’B’C’

AMN ABC B3: kết luận

HS trình bày tại chỗ

Chứng minh

Lấy M  AB: AM = A’B’

Kẻ MN//BC

=>AMN ABC (1)

AM AN MN AB AC BC

  

AM = A’B’ A B' ' AN MN

AB AC BC

   và

' ' ' ' '

A B AC B C ABACBC

=> AN =A’C’; MN =B’C’

=> AMN = A’B’C’ (c.c.c) (2) Từ (1) và (2)

=> A’B’C’ ABC GV: áp dụng trường hợp đồng dạng thứ

nhất làm ?2

+ Lưu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh của 2 tam giác ta phải lập tỉ số giữa 2 cạnh lớn nhất, cạnh nhỏ nhất với cạnh nhỏ nhất của 2 tam giác.

2. áp dụng

?2

HS làm ra vở nháp

ABC DFE vì

AB AC BC 2 DFDEEF

ABC không đồng dạng IKH vì

AB AC BC IKIHKH

HS trình bày sau đó chữa ?2 Hoạt đông 3: Củng cố

- Nhắc lại trường hợp đồng dạng thứ Bài 29:

A

A' M N

B C B' C'

nhất của 2 tam giác?

- BT: 29 /74sgk A’B’C’ ABC

vì A B' ' A C' ' B C' '

AB AC BC = )

3 ( 2 12

8 9 6 6

4   

Hướng dẫn về nhà - Học định lí theo sgk. Xem lại phần chứng minh BTVN: 31,30/75

* Hướng dẫn bài 31:

Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng ( xem bài 28/ tr72 ) Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tháng 2 năm 2015 TIẾT 45

$6.TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI A- MỤC TIÊU

1-Kiến thức

- HS nắm vững nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai - Hiểu được phương pháp chứng minh định lí

2-Kỹ năng

- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng

- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh.

3-Thái độ

- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS B- CHUẨN BỊ

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa, thước đo góc HS: Thước thẳng ,com pa,thước đo góc

C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ

nhất?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

Hoạt đông 2: 1. Định lí

GV: Nghiên cứu ?1 ở trên bảng phụ ?1

So sánh AB

DE = AC

DF

+ Dự đoán sự đồng dạng của ABC và

DEF ?

187 D

600

A 8 6

4 600 3

B C E

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 - HK II (Trang 174 - 198)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(252 trang)
w