1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Chương II: Đa giác và diện tích đa giác - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Văn Thuận

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 337,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS biết sử dụng phép tương tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi , đa giác đều từ những khái niệm đã biết về tứ giác -Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ ,HS biết cách qui nạp để xây dựng cô[r]

Trang 1

CHƯƠNG II - ĐA GIÁC & DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC ĐỀU

A/ Mục tiêu :-HS nắm được khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

-HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác

-Vẽ được và nhận biết 1 số đa giác lồi, một số đa giác đều

-Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng( nếu có) của một một đa giác đều

-HS biết sử dụng phép tương tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi , đa giác đều từ những khái niệm đã biết về tứ giác

-Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ ,HS biết cách qui nạp để xây dựng công thức tính tổng số

đo các góc của một đa giác

B/ chuẩn bị:

- Ôn lại đn tứ giác ,tứ giác lồi

-Các dụng cụ vẽ, đo đoạn thẳng và góc

C/ Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới: GV giới thiệu chương

HĐ1: Xây dựng khái

niệm đa giác lồi

GV treo bảng phụ vẽ

các hình 112->117 và

giới thiệu mỗi hình là

một đa giác

-Hãy nêu những nét

giống nhau của các

hình

-Dựa vào nhận xét của

HS GV hình thành khái

niệm đa giác

-Cho HS làm ?1

-Hãy nhắc lại khái niệm

tứ giác lồi

-tương tự hãy tìm trên

bảng phụ các đa giác

lồi theo nghĩa trên

GV sửa và trình bày

định nghĩa

-Các đa giác nào trên

bảng phụ không phải là

đa giác lồi?

-GV nêu chú ý như sgk

-Cho HS làm ?3 trên

B C D

E G A

B

A

E

E D C B

A

(6)

(3) (2)

(1)

(5) (4)

Hình có nhiều đoạn thẳng khép kín,trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào đã có 1 điểm chung thì cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng

?1:-Hình 118 không phải là đa giác vì 2 đoạn thẳng DE và DA cùng nằm trên 1 đường thẳng -Các đa giác lồi là:H4 , H5, H6

-HS đọc đn

-Các đa giác 1,2,3 không phải là các đa giác lồi

?3 –HS lên bảng điền vào chỗ

1/ Khái niệm đa giác : a) đa giác:

-Mỗi hình112,113,114,115,116,

117 (sgk/113) là một đa giác

b)ĐN đa giác lồi :sgk/144 -Mỗi hình 115,116,117 la một

đa giác lồi

Tuần : 13 Tiết: 26

Ngày soạn : .

Trang 2

-GV giới thiệu cách gọi

tên đa giác có n đỉnh (n

3)

-HĐ2:

-Định nghĩa tam giác

đều

-Tương tự như

vậy,trong những tứ giác

đã học tứ giác nào được

xem là tứ giác đều?

-Tương tự hãy đn nghĩa

đa giác đều?

-GV hd H vẽ các đa

giác đều trang 115 vào

vở

-?4 GV cho HS gấp

hình để tìm tâm đx,trục

đx của các đa giác đều (

theo nhóm)

 xđ số tâm đx, số trục

đx của mỗi đa giác đều

HĐ4: Xây dựng công

thức tính tổng số đo

của một đa giác?

-BT 4/115 cho HS làm

trên phiếu kiểm tra ,Gv

thu bài , chấm và nhận

xét nêu công thức

tính : Tổng số đo các

góc của đa giác n cạnh

-Tính số đo mỗi góc của

ngũ giác đều, lục giác

đều, ta làm như thế

nào?->BT 5

-HS trả lời

-Hình vuông là tứ giác đều

-HS đn -HS vẽ hình vào vở

-HS làm theo nhóm

-Tam giác đều không có tâm đối xứng, có 3 trục đx là3 đường trung trực xuất phát từ 3 đỉnh

-H.vuông có 1 tâm đx và 4 trục

đx -Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng

-Lục giác đều có 6 trục đx và 1 tâm đối xứng

-Hs điền trên phiếu kiểm tra

HS tính và trả lời:

2/Đagiác đều ĐN: (sgk/115)

Tam giác đều Tứ giác đêu

Ngũ giác đều Lục gác đều

?4 Trục đx và tâm đx của các

đa giác đều

BT4/115:

Ghi nhớ: Tổng số đo các góc của đa giác n cạnh là :

(n-2).1800

BT5/115:

+Mỗi góc của ngũ giác đều bằng :(5-2).1800 :5= 1080 +Mỗi góc của lục giác đều bằng (6-2).1800 :6 = 1200

HĐ4: HDVN: 5’

Học bài theo vở ghi và sgk Làm BT1,3/161

Xem trước bài: Diện tích hình chữ nhật

HD: BT 3 EBFGDH là đa giác đều

Bổ sung:

Trang 3

Trang 4

DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

A/ Mục tiêu :

-HS nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông,tam giác vuông

-HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của d.tích đa giác -HS vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán

B/ chuẩn bị:

C/ Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: 7’

Viết công thức tính tổng số đo các góc của đa giác n cạnh ( (n-2).1800)

Tính số đo mỗi góc của bát giác đều (8-2).1800:8= 1350

2/ Bài mới:

T

8’

7’

8’

HĐ1: GV treo bảng phụ

hình 121.Cho HS trả lời các

câu hỏi sau:

a)Nếu xem1 hình vuông là

1 đơn vị diện tích , thì diện

tích các hình A;B là ? đơn

vị dt? So sánh 2 dt này?

b) Vì sao nói dt hình D gấp

4 lần dt hình C?

c) So sánh dt hình C với

diện tích hình E

Cho bết thế nào là diện tích

của 1 đa giác?

-Quan hệ giữa diện tích đa

giác với 1 số thực

-Dựa vào đâu ta nói HA

bằng 9 đv vuông?

GV giới thiệu tính chất cơ

bản của đa giác

HĐ2:

Nếu 1 hcn có kích thước là

3 và 2 thì dt hcn đó bằng ?

vì sao?

Gv cho HS thừa nhân công

thức tính dt hcn

HĐ3:Tìm công thức tính

diện tích hv, tam giác

vuông

HS trả lời:

a) Hình A bằng 9 đơn vị diện tích.hình B bằng 9 đơn

vị diện tích SA= SB

b) SD= 4SC vì SD= 8 ,SC = 2 , 8:3=2

c)SC = ¼ SE

HS trả lời

-HS trả lời

1/ Khái niêm diện tích đa giác

Nhận xét: sgk/117 Tính chất : sgk/117

Kí hiệu:Diện tích đa giác

ABCDE là S ABCDE

2/ Công thức tính diện tích hình chữ nhật

S= a.b

S là dt hcn , a số đo chiều dài,b số đo chiều rộng

Ví dụ : a=2,3cm , b=1,5 cm

S= 2,3.1,5 = 3,45(cm2)

Tuần : 14 Tiết:

27

Ngày soạn : .

Trang 5

0’

-Cho HS đọc và làm ?2

-Phát biểu bằng lời các

công

thức tính dt hình vuông, dt

tam giác vuông ?

GV nêu ?4, yêu cầu HS trả

lời

HĐ4: Củng cố:

1/Cho HS thảo luận nhóm

BT 6/118

2/ Cho HS làm BT:

Cho tam giác vuông có

cạnh huyền bằng 5cm,

cạnh góc vuông thứ nhất

bằng 4cm, tính diện tích

tam giác đó

-HS làm từng câu

_HS phát biểu

-2 tam giác bằng nhau thì

có diện tích bằng nhau -2 tg không có điểm trong chung ,tổng diện tích 2 tam giác bằng diện tích hcn

-HS thảo luận nhóm và trình bày bài giải

HS làm trên phiếu kiểm tra Giải:

Gọi a là cạnh huyền , b là cạnh góc vuông thứ nhất , c

là cạnh góc vuông thứ 2

Ta có a2= b2+c2 (đl pi-ta-go)

Suy ra: c2 = a2-b2 hay c2 = 26-16 = 9

c = 3 Vậy S= 3.4=12(cm2)

?2:

-Hình vuông là hcn có 2 cạnh kề bằng nhau , nên

Diện tích h.vuông là S =

a 2

-S tam giác vuông bằng nửaS hình chữ nhật tương ứng nên

Diện tích tam giác vuông là

S =1/2 ab

BT6/118

Scũ = a.b a) Smới = (2a).b = 2(ab) Vậy Smới = 2 Scũ b) Smới = (3a).(3b)= 9(ab) Vậy Smới = 9Scũ

c) Smới = (4a).(b:4) = ab Vậy Smới = Scũ

HĐ5: HDVN 5’

-Học bài theo vở ghi và sgk

-BT :7,8/118 sgk , 8,10/119sgk

-Xem trước các bài tập phần luyện tập

-HD:BT7 : Tính S(diện tích nền nhà) , S’ (diện tích các cửa) => S' ? 0

S   trả lời

BT 9: x 2S ABE:12 S ABE 1SABCD SABCD ?

3



Bổ sung:

Trang 6

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊÙ

 -Hs biết vận dụng tính chất của diện tích để tìm diện tích của một đa giác

 -Hs biết cách chứng minh hai hình có diện tích bằng nhau

II CHUẨN BỊ

 Các dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ: 8’

-Nêu tính chất của diện tích? Viết công thức tính diện tích các hình đã học?

-Sửa bài 9/119

2.Bài mới:

T

G Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

5

HĐ1:Sửa bài tập

-Gọi hs nhận xét

- Bài toán này vận

dụng tính chất nào của

diện tích?

-Hs giải trên bảng

-Hs nhận xét và nêu lại cách giải

-Hs trả lời

I Sửa bài tập:

Bài 9/119:

A E B ABCD hình vuông AD= 2cm vuông E  AB

AE =x

D C Tìm x để SABE=

1/3 SABCD

SABE =1/2AD.AE=1/2.12.x =6x

SABCD =AD2=122=144

SABE= 1/3 SABCD 6x=144

x=144:6 =24(cm) Vậy x=24cm

1

0

1

5

HĐ2: Luyện tập

Bài 10/19

-Gọi hs lên bảng vẽ

hình

-Làm thế nào để so

sánh được?

+Tính diện tích của

các hình vuông

+Ap dụng định lí

Pitago

-Hs vẽ hình

-Hs dưới lớp vẽ hình

-Hs nêu cách so sánh

A F B

H E K

D C -Các hs khác vẽ hình vào vở

II.Luyện tập:

Bài 10/119:

B

S1 S2

A C

S3

Ta có : S1 = AB2

S2 =BC2

S3 = AC2

Mà BC2=AB2+AC2 (Ap dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABC)

Tuần : 14 Tiết:

28

Ngày soạn :

Trang 7

Bài 13/19

-Yêu cầu hs lên bảng

vẽ hình,viết GT,KL

-Hãy nêu cách chứng

minh?

-G viết sơ đồ chứng

minh

-Gọi 2 hs lên bảng

chứng minh các cặp

tam giác bằng nhau

-Gọi hs trình bày tiếp

bài giải

bài 21/128sbt.

-G treo bảng phụ hình

vẽ bài 21/128sbt

-Yêu cầu hs nêu cách

cm

-Hs nêu cách chứng minh dựa vào tính chất của diện tích

-Hs lên bảng

-Hs nêu cách chứng minh :kẻ thêm đường chéo AC

Vậy S2 = S1 + S3

Bài13/119:

ABCD hình chữ nhật

E  AC;FG//AD;HK//AB

SEGDH = SEFBK

Xét tam giác ABC và ADC có:

B = D = 1v AC: cạnh chung AB=CD(ABCD: hình chữ nhật) Vậy  ABC =CDA (ch-cgv) Suy ra SABC = SCDA

*Tương tự: AEF=EAH;

GEC=KCE Suy ra SAE F = SEAH; SGEC = SKCE Mà SEFBK =SABC-(SAEF+SECK) SEGDH =SADC – (SAHE +SEGC) Do đó SEGDH = SEFBK 2 3.BTVN: -Làm bài 21,22/128sbt -On lại đường cao của tam giác -Chuẩn bị mỗi bàn một bìa hình tam giác, 1 bìa cứng lớn hơn tam giác, 1kéo Bổ sung:

Trang 8

DIỆN TÍCH TAM GIÁC

Ngày soạn :6/12/04

Ngày dạy: 6-11/12

A/ Mục tiêu :Qua bài này HS cần:

 -Nắm vững cơng thức tính diện tích tam giác từ cơng thức tính diện tích của tam giác vuơng

 -Hiểu rõ rằng ,để chứng minh cơng thức tính diện tích tam giác , đã vận dụng cơng thức tính diện tích của tam giác vuơng đã được chứng minh trước đĩ

 -Rèn kỹ năng vận dụng các cơng thức đã học, đặc biệt là cơng thức tính diện tích tam giác

và các tính chất về diện tíchđể giải một bài tốn về diện tích cụ thể

 -Thấy được tính thực tiễn của tốn học và rèn luyện tính cẩn thận chính xác

B/ chuẩn bị:

HS :Giấy, kéo, ê ke, thước thẳng ,keo dán

GV: Bảng phụ vẽ hình BT 16

C/ Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

T

1

0’

1

0’

HĐ1:Kiểm tra bài cũ ,

hình thành kiến thức mới

-Nhắc lại cơng thức tính

diện tích tam giác vuơng

-Cho HS thảo luận theo bàn

, nội dung ghi trên phiếu

kiểm tra

-Gv bổ sung ý kiến của

mình để cĩ một chứng

minh hồn chỉnh

-GV: Qua bài tập hãy phát

biểu cơng thức tính diện

tích tam giác  định lí

-GV viết cơng thức tổng

quát

-GV: BT trên là phần cm 2

trường hợp b;c

HĐ2:Cắt ghép hình

BT ?

Gợi ý :

hcn

S  ? S ?

=> độ dài 2 cạnh hcn =?

=> cắt ghép như thế nào?

HS thảo luận theo bàn

A

C

A

B

C H

B羺H

hcn

=> độ dài 2 cạnh là

avà h hoặc h và a

* cắt ghép:

2 3

1 2

3 1

 hoặc:

1 1

3 h 2

h 2 3

1 Định lí: SGK/120

A

H

SABC = AH.BC Chứng minh: (sgk/121)

Tuần : 15 Tiết:

29

Ngày soạn :

Trang 9

8’

HĐ3: BT6/121

a

h

a h

a

h

Hc

Hb Ha

HS giải thích miệng

-Rút ra nhận xét gì?

HĐ4:

BT 17/121:

Tích AB.OM và OA.OB

gợi nhớ cơng thức nào?

-HS giải thích:

Ha ; Hb ; Hc cĩ:

1

S a.h 2

  ; Shcn a.h

=>S 1Shcn

2

 

* Nhận xét: nếu tam giác

và hcn cĩ cùng đáy a và chiều cao h thì S 1Shcn

2

 

-HS trả lời

-1 HS giải

BT17/121:

A

M

Ta cĩ: SABC = 1

2AB.OM

SABC = 1

2 OA.OB Suy ra: 1

2AB.OM =

1 2 OA.OB

Vậy : AB.OM = OA.OB

HĐ5: Học thuộc cơng thức tính diện tích tam giác vuơng , tam giác khơng vuơng

-Xem lại các BT đã giải.BTVN 18,19,24/122;123

-Xem trước phần luyện tập trang 19/122

HDVN:

BT18: Vẽ thêm đườmg cao AM , so sánh S 2 tam giác ABM và ACM => điều cần

chứng minh

Phiếu học tập:

A

H

ABC

ABC

S S S

S ; S

VậyS

   A C B H H2 H2 ABC ABH AHC ABC S S S

S ; S

Vậy S

   A Bổ sung:

Trang 10

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu :-Giúp HS củng cố vững chắc những tính chất diện tích đa giác , những công thức

tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông ,tam giác vuông

-Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng tính toán tìm diện tíchtam giác

-Tiếp tục rèn luyện cho HS thao tác tư duy: phân tích , tổng hợp , tư duy lo gíc

B/ chuẩn bị: HS: Lam các BT GV đã hướng dẫn

C/ Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: 7’

Phát biểu và viết công thức tính diện tích tam giác.Làm BT 18

Giải:

B

A

C M

H

Kẻ đường cao AH , ta có

SABM = 1

2BM.AH , SACM =

1

2AH.MC

Mà BM = MC ( AM là trung tuyến ) Suy ra : SABM = SACM

2/ Bài mới:

T

7

9

1

0

HĐ1:Sửa BT

BT 19/122:

HĐ2:

BT 21/122:

GV vẽ lại hình 134

GV hướng dẫn giải

AD=? => SADE =>

SABCD= 3.SABC

=>x(SABCD:BC)

HĐ3:

HD:

Từ :SAMB+SBMC = SAMC

-Hãy so sánh SAMC với

SABC?

- SAMC =? ; SABC ?

HS làm

BT 19/122:

a)Ta có

S1= 4(đvdt) ; S2=3(đvdt)

; S3=4(đvdt) ;

S4=5(đvdt) ;

S5=4,5(đvdt) ;

S6=4(đvdt) ;S7=3,5(đvdt)

; S8=3(đvdt) Vậy: S1=S3=S6 ; S2=S8 b) Hai tam giác bằng nhau thì không nhất thiết bằng nhau

HS đọc đề ,tham gia phân tích cách giải

1HS giải

HS trả lời

BT 21/123:

E

H

Ta có : AD=BC (ABCD là hcn)

Mà BC=5cm=> CD=5cm

SAED = ½ HE.AD =1/2 2.5=5(cm2)

SABCD = 3.SAED = 3.5=15(cm2)

lại có SABCD = CB.CD hay 15 = 5.x Suy ra: x = 15:3 =5(cm) Vậy x = 5cm

BT23/123:

A E

H

F M

C

B

K

Tuần : 16 Tiết:

30

Ngày soạn :

Trang 11

-Từ việc so sánh trên suy

ra vị trí của điểm M?

HĐ4:

Hãy nêu cáh tính

GV sửa bài

* Nếu tam giác ABC là

tam giác đều, có cạnh là a

thì đường cao của tam

giác đều bằng ?

HS giải

HS suy nghĩ trả lời

-HS lên bảng giải

B

A

C b

H a

2



Theo giả thiết M nằm trong tam giác sao cho SAMB+SBMC = SAMC Nhưng SAMB+SBMC + SAMC =

SABC Suy ra :2 SAMC = SABC Hay SAMC =1/2 SABC (1)

Mà AMC và ABC cùng đáy

BC (2) (1)(2) suy ra :MK= ½ BH Vậy M nằm trên đường trung bình EF của ABC

BT 24/123:

Gọi AH là đường cao của tam giác ABC , nên AH cũng là đường trung tuyến , suy ra BH = BC:2= a:2

Theo định lý pi-ta-go ta có:

AB2= BH2+AH2 hayb2= a 2 AH2

2





1

2





Diện tích tam giác cân ABC là

1 1.a. 4b2 a2 1a 4b2 a2

HĐ5: HDVN 4’

Xem lại các BT đã giải

On lại các công thức tính dt hình tam giác , hcn , hv

Xem trước bài “ Diện tích hình thang”

BTVN: 20,25/122,123

HD : BT20

Cm : AMK= BEM , AKN=CDN

=> SABC = SBCDE => công thức SABC = ?

B M

A

E

C

D H

N

Bổ sung:

Trang 12

ÔN TẬP HỌC KỲI

I.Mục tiêu :

Củng cố khắc sâu cho học sinh: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật Biết vận dụng và giải bài tập áp dụng

Củng cố, hệ thống hóa và khắc sâu kiến thức về hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông Vận dụng để giải bài tập

Hệ thống các kiến thức về dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, vận dụng vào giải bài tập về tứ giác

II.Chuẩn bị :

HS: Giấy kẻ ô, thước thẳng có chia khoảng, êke

GV:Những hình vẽ sẵn trên giấy kẻ ô, những slide trên GSP nếu có thể Bài giải trên các film trong của bài tập

III.Nội dung :

A GV cho cả lớp ôn tập lý thuyết theo các câu hỏi trắc nghiệm sau,câu nào sai GV chữa và kèm theo hình ảnh minh họa

Hãy chọn 1 đáp án chính xác nhất trong các đáp án tương ứng với mỗi câu hỏi cho dưới đây : Câu 01 : Hình thang là tứ giác có :

a Hai cạnh bên bằng nhau b Hai cạnh bên song song

c Hai góc bù nhau d Cả ba câu a, b, c đều đúng

Câu 02 : MN là đường trung bình của hình thang ABCD (AB//CD) thì :

a MN song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài hai đáy

b MN song song với hai đáy và bằng tổng độ dài hai đáy

c MN song song với hai đáy và bằng nữa hiệu độ dài hai đáy d Cả ba câu a, b, c đều sai

Câu 03 : MN là đường trung bình của hình thang ABCD (AB//CD) nếu :

a M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD

b M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC

c M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD d Cả ba câu a, b, c đều sai

Câu 04 : Hình thang cân là hình thang có :

a Hai góc kề đáy bù nhau b Hai góc kề đáy bằng nhau

c Cả hai câu a, b đều sai d Cả hai câu a, b đều đúng

Câu 05 : Nếu ABCD là hình thang cân (AB//CD) thì ta có thể suy ra :

a AD = BC b AC = BD c Cả hai câu a, b đều sai d Cả hai câu a, b đều đúng

Câu 06 : ABCD là hình thang cân nếu ABCD là hình thang và có tính chất sau:

a Hai góc kề đáy bằng nhau b Hai đường chéo bằng nhau

c Hai cạnh bên bằng nhau d Cả hai câu a, b đều đúng

Câu 07 : Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu :

a d vuông góc với AB b d đi qua trung điểm của AB

c d là trung trực của AB d Cả ba câu a, b, c đều đúng

Câu 08 : Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua điểm M nếu :

a M nằm giữa A và B b M là trung điểm của AB

c Điểm M cách đều A và B d Cả ba câu a, b, c đều đúng

Câu 09 : Hình bình hành là :

a Tứ giác có 2 cặp cạnh song song b Hình thang có 2 cạnh bên song song

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w