Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 - HK II (Trang 31 - 35)

?1/81 HS đọc sgk và đứng tại chỗ trả lời:

DEF D’E’F’

ABC A’B’C’

* Định lý 1 sgk

CM (sgk)

HS nghiệm lại định lí với trường hợp 2 tam giác ở ?1.

GV cho ABC A’B’C với tỉ số k.

Gọi AH BC; A’H’ B’C’ là 2 đường cao tương ứng.

CMR:

' ' AH k A H

Hãy dựa vào hướng dẫn của SGK tự hoàn thành phần c/m vào vở ghi.

Từ đây hãy phát biểu thành định lí?

3. Tỉ số đường cao, diện tích của tam giác đồng dạng

HS tự c/m:

Vì AHB A’H’B’(A= A’;H = H’)

' ' ' ' AH AB A HA Bk

HS phát biểu...

Định lí 2: sgk

ABC A’B’C với tỉ số k =>

31

=> ABC A'B'C'

A

A'

B C B' C'

A

A' h h'

Cho ABC A’B’C’. Tính S ABC và

SA’B’C’, sau đó lập tỉ số ?

' S S

Theo kết quả bài toán trên ta có định lí như thế nào?

' h k h

HS : S ABC = 1/2 BC.AH SA’B’C’ = 1/2 B’C’.A’H’

=>

2

1 .

2 . .

' 1 ' '. ' ' ' ' ' ' 2

BC AH

S BC AH

k k k S B C A H B C A H

   

Định lí 3:

ABC A’B’C với tỉ số k =>

2

' S k S

HOẠT ĐỌNG 3: LUYỆN TẬP - Nhắc lại các trường hợp đồng dạng

của 2 tam giác vuông

- Cho biết tỉ số đường cao, diện tích của 2 tam giác đồng dạng?

- Bài tập 46/84

HS1 :Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông

HS2 : Nêu tỉ số đường cao, diện tích của 2 tam giác đồng dạng?

HS3: - ADC ABE - DEF BCF

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG - Học lý thuyết theo sgk

- BTVN: 47,48/84

* Hướng dẫn bài 47: 4y

ABC là tam giác vuông

( Py-ta go đảo ) nên A’B’C' cũng vuông => tích 2 cạnh góc vuông là 54, kết hợp với đ/k nó có 3 cạnh tỉ lệ với 3;4;5 để tìm độ dài mỗi cạnh

TUẦN 28: Tháng 4 năm 2021

TIẾT 51:

LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU

1-Kiến thức

- Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số 2đường cao, tỉ số

diện tích.

2-Kỹ năng

- Vận dụng các định lí để chứng minh tam giác đồng dạng.

E D F

A B C

- HS thấy được ứng dụng của tam giác đồng dạng.

3-Thái đô

- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS II. CHUẨN BỊ:

GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa.

HS: Thước thẳng ,com pa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐÔNG 1: KHỞI ĐỘNG

GV: 1. Phát biểu trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông?

2. Chữa BT 50/84 sgk

HS 1: Phát biểu trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông

HS 2:

Vì BC //B’C’

=> C = C’; A = A’ = 1V

=> ABC ABC (g - g)

=>

' ' ' ' AB AC

A BA C => 2,1AB 36,91,62

=>AB = 47,83 (m) HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

GV: Nghiên cứu BT 49/84 ở bảng phụ?

+ Vẽ hình ghi GT - KL của bài toán

+ Để giải BT 49/84 ta làm như thế nào?

GV hướng dẫn HS làm phần b

1. BT 49/84 HS đọc đề bài

HS vẽ hình vào vở...

HS trả lời các câu hỏi của GV để

tìm cách giải

a) ABC HBA (g - g)

ABC HAC (g - g)

=> HBA HAC ( t/c bắc cầu )

b) ABC , A = 1V BC2 = AC2 + AB2 (...)

=> BC = AB2AC2

= 23, 98 (cm)

Vì ABC HBA =>

AB AC BC HBHABA

=>HB = 6,46 HA = 10,64 (cm)

HC = BC - BH = 17,52 HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG

GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ 2. BT 52/85

A

12,45 20,5

B H C

B H C

B

A C

- Để tính HB, HC ta làm ntn ?

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm , sau đó

đưa ra kết quả

Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo và sửa chữa

- Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông?

- Cho  AMN  M’A’N’ suy ra điều gì?

HS đọc đề bài, vẽ hình

HS :- ABC HBA - Lập đoạn thẳng tỉ lệ - Tính HB. HC

HS hoạt động theo nhóm Xét ABC và HBA có

A = H = 1V , B chung

=> ABC HBA (g-g)

12 20 12 AB BC

HBBA  HB

=> HB = 7,2 (cm)

=>HC = BC - HB = 12,8 (cm) HS: Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông

HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG - Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.

- BTVN: 46,47,48 (SBT), 51 (SGK)

* Hướng dẫn bài48/SBT:

AH2 BH.HC

AH CH

BH AH

AHC: BHA

Tháng 4 năm 2021 TIẾT 52:

§9. ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG I. MỤC TIÊU:

1-Kiến thức:

A

12

B ? H C

A

B H

C

– HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được).

2-Kỹ năng:

– HS nắm chắc các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo.

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 - HK II (Trang 31 - 35)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(252 trang)
w