?1/81 HS đọc sgk và đứng tại chỗ trả lời:
DEF D’E’F’
ABC A’B’C’
* Định lý 1 sgk
CM (sgk)
HS nghiệm lại định lí với trường hợp 2 tam giác ở ?1.
GV cho ABC A’B’C với tỉ số k.
Gọi AH BC; A’H’ B’C’ là 2 đường cao tương ứng.
CMR:
' ' AH k A H
Hãy dựa vào hướng dẫn của SGK tự hoàn thành phần c/m vào vở ghi.
Từ đây hãy phát biểu thành định lí?
3. Tỉ số đường cao, diện tích của tam giác đồng dạng
HS tự c/m:
Vì AHB A’H’B’(A= A’;H = H’)
' ' ' ' AH AB A H A B k
HS phát biểu...
Định lí 2: sgk
ABC A’B’C với tỉ số k =>
31
=> ABC A'B'C'
A
A'
B C B' C'
A
A' h h'
Cho ABC A’B’C’. Tính S ABC và
SA’B’C’, sau đó lập tỉ số ?
' S S
Theo kết quả bài toán trên ta có định lí như thế nào?
' h k h
HS : S ABC = 1/2 BC.AH SA’B’C’ = 1/2 B’C’.A’H’
=>
2
1 .
2 . .
' 1 ' '. ' ' ' ' ' ' 2
BC AH
S BC AH
k k k S B C A H B C A H
Định lí 3:
ABC A’B’C với tỉ số k =>
2
' S k S
HOẠT ĐỌNG 3: LUYỆN TẬP - Nhắc lại các trường hợp đồng dạng
của 2 tam giác vuông
- Cho biết tỉ số đường cao, diện tích của 2 tam giác đồng dạng?
- Bài tập 46/84
HS1 :Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông
HS2 : Nêu tỉ số đường cao, diện tích của 2 tam giác đồng dạng?
HS3: - ADC ABE - DEF BCF
HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG - Học lý thuyết theo sgk
- BTVN: 47,48/84
* Hướng dẫn bài 47: 4y
ABC là tam giác vuông
( Py-ta go đảo ) nên A’B’C' cũng vuông => tích 2 cạnh góc vuông là 54, kết hợp với đ/k nó có 3 cạnh tỉ lệ với 3;4;5 để tìm độ dài mỗi cạnh
TUẦN 28: Tháng 4 năm 2021
TIẾT 51:
LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU
1-Kiến thức
- Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số 2đường cao, tỉ số
diện tích.
2-Kỹ năng
- Vận dụng các định lí để chứng minh tam giác đồng dạng.
E D F
A B C
- HS thấy được ứng dụng của tam giác đồng dạng.
3-Thái đô
- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS II. CHUẨN BỊ:
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa.
HS: Thước thẳng ,com pa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐÔNG 1: KHỞI ĐỘNG
GV: 1. Phát biểu trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông?
2. Chữa BT 50/84 sgk
HS 1: Phát biểu trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông
HS 2:
Vì BC //B’C’
=> C = C’; A = A’ = 1V
=> ABC ABC (g - g)
=>
' ' ' ' AB AC
A B A C => 2,1AB 36,91,62
=>AB = 47,83 (m) HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
GV: Nghiên cứu BT 49/84 ở bảng phụ?
+ Vẽ hình ghi GT - KL của bài toán
+ Để giải BT 49/84 ta làm như thế nào?
GV hướng dẫn HS làm phần b
1. BT 49/84 HS đọc đề bài
HS vẽ hình vào vở...
HS trả lời các câu hỏi của GV để
tìm cách giải
a) ABC HBA (g - g)
ABC HAC (g - g)
=> HBA HAC ( t/c bắc cầu )
b) ABC , A = 1V BC2 = AC2 + AB2 (...)
=> BC = AB2AC2
= 23, 98 (cm)
Vì ABC HBA =>
AB AC BC HB HABA
=>HB = 6,46 HA = 10,64 (cm)
HC = BC - BH = 17,52 HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG
GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ 2. BT 52/85
A
12,45 20,5
B H C
B H C
B
A C
- Để tính HB, HC ta làm ntn ?
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm , sau đó
đưa ra kết quả
Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo và sửa chữa
- Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông?
- Cho AMN M’A’N’ suy ra điều gì?
HS đọc đề bài, vẽ hình
HS :- ABC HBA - Lập đoạn thẳng tỉ lệ - Tính HB. HC
HS hoạt động theo nhóm Xét ABC và HBA có
A = H = 1V , B chung
=> ABC HBA (g-g)
12 20 12 AB BC
HB BA HB
=> HB = 7,2 (cm)
=>HC = BC - HB = 12,8 (cm) HS: Nhắc lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông
HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI MỞ RỘNG - Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.
- BTVN: 46,47,48 (SBT), 51 (SGK)
* Hướng dẫn bài48/SBT:
AH2 BH.HC
AH CH
BH AH
�
�
AHC: BHA
Tháng 4 năm 2021 TIẾT 52:
§9. ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG I. MỤC TIÊU:
1-Kiến thức:
A
12
B ? H C
A
B H
C
– HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được).
2-Kỹ năng:
– HS nắm chắc các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo.