Nêu được địa chỉ nhà, giới thiệu được một cách đơn giản về ngôi nhà của mình - Phát hiện được nhiều loại nhà ở khác nhau thông qua quan sát hình trong SGK - Xác định được vị trí, đặc điể[r]
Trang 1- Cam kết thực hiện nội quy nhà trường.
- Rèn KN chú ý lắng nghe tích cực KN thuyết trình, tự giác tham gia các hoạt động…
- Đọc, viết được các tiếng/ chữ có c, a.
- Học được cách đọc tiếng ca.
- MRVT có ca.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần, SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
- GV chỉ vào chữ c và hỏi đây là chữ gì?
- GV chỉ vào chữ a và hỏi đây là chữ gì?
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh c, a
- Em hãy chỉ ra c trong các tiếng dưới
Trang 2- Em hãy chỉ ra a trong các tiếng dưới
tranh?
b HĐ2: Tiếng, từ khoá:
-Chỉ vào cái ca và hỏi: Đây là cái gì?
- GV viết bảng ca và hỏi: Tiếng ca gồm
+ Chỉ vào mô hình bên trái đọc cờ-a-ca
+Chỉ vào mô hình bên phải đọc cờ-a-ca
+Chỉ vào mô hình bên phải phân tích: ca
gồm có âm c đứng trước, âm a đứng sau
-GV chỉ vào mô hình và chốt: Ca gồm có
2 âm c và a
- Bây giờ chúng ta đánh vần, đọc trơn,
phân tích tiếng ca
+ GV làm mẫu: cờ-a-ca, ca, tiếng ca gồm
có âm c và a
c HĐ3: Viết bảng con( c, a)
- GV nêu độ cao, độ rộng các chữ c, a
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
Tiết 2
*Thư giãn: Hát
d.HĐ 4 :Đọc, tìm tiếng trong từ ứng
dụng:
-Cho HS quan sát tranh SGK và HS chỉ
vào chữ trong vòng tròn và hỏi đây là chữ
gì?
-Yêu cầu đọc: ca
-Yêu cầu HS chỉ vào ca trong các từ ca
nô, ca sĩ, ca múa và đọc: ca, ca, ca
- GV giải thích thêm về các từ : ca nô, ca
Trang 3g.HĐ 5: Viết bảng con (ca)
- GV nêu độ cao, độ rộng các chữ c, a
- GV viết mẫu và nêu cách viết liền tay
từ c sang a
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
III Các hoạt động dạy- học:
- GV chỉ vào hình vẽ các cột khối lập phương
để đếm từ 1 đến 3 (một, hai, ba) rồi đếm từ 3
đến 1 (ba, hai, một), Sau đó cho HS nhắc lại
Trang 4- GV nêu độ cao, độ rộng các số 1, 2,3.
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
3 HĐ luyện tập – thực hành :
- Gv nêu y/c từng bài 1,2,3 và cho HS nhắc
lại y/c bài
- Cho Hs làm bài cá nhân => Nhóm 2
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
Bài 1: Viết số
Bài 2: Đếm SL và viết số vào ô trống
Bài 3: Số ( điền số theo thứ tự)
-Lắng nghe và nhắc lại y/c
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
I Mục tiêu:
- Nêu được những hoạt động mới của HS trong nhà trường
- Thực hiện được một số hoạt động chung ở trường theo nội quy của trường, lớp
- Thể hiện được tình cảm yêu quý trường học qua những việc làm cụ thể giữtrường, lớp sạch đẹp
- Năng lực: tìm hiểu và tham gia các hoạt động xã hội
- Phẩm chất: trách nhiệm qua việc thực hiện một số hoạt động chung ở trườngtheo nội quy của trường, lớp
II Chuẩn bị:
- GV: Phiếu học tập, phiếu đánh giá
- HS: SGK Đạo đức, VBT Đạo đức
III Các hoạt động dạy- học:
1 Khởi động – tạo cảm xúc:
- GV cho cả lớp nghe bài: Tìm bạn thân
2 Hoạt động vận dụng:
-Nghe nhạc và Hát theo
Trang 5* HĐ1: Làm quen với các bạn trong trường,
lớp
- Cho HĐN 2, thảo luận: Khi gặp bạn mới, em
rất muốn làm quen với bạn, em sẽ làm gì?
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kq
- GVKL: Có rất nhiều cách làm quen với bạn
như: mỉm cười, vẫy tay chào,…
- GV y/c HS thực hành cách làm quen với
bạn mới
GV quan sát và chỉnh sửa cho HS
*HĐ2: Thực hiện các hoạt động của trường,
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho Hs làm từng bài(cá nhân => Nhóm 2)
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
Bài 1: Viết số
Bài 4: Khoanh cho đủ số hình theo mẫu
-Hát-Lắng nghe và nhắc lại y/c
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
Hs khác nhận xét
Trang 6Bài 5: Tô màu cho đủ số hình
Bài 6: Nối theo mẫu
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho HS HĐN 2, quan sát 4 tranh và nối
các chữ c, a có trong các tiếng dưới bức
* Bài 2: Khoanh vào tiếng ca.
- Cho HS quan sát các từ: ca nô, ca sĩ, ca
- Gv cho HS nêu lại độ cao, độ rộng các chữ
- GV viết mẫu, nêu lại cách viết
ca khúc, …
- HS nêu
- Quan sát và lắng nghe-Viết ô li
Trang 7- GV tổng kết nội dung bài học, nhắc HS về
nhà về viết c, a vào ô li
- Lắng nghe
………
Tự nhiên xã hội Chủ đề 1: GIA ĐÌNH BÀI 2: NGÔI NHÀ CỦA EM ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
Nêu được địa chỉ nhà, giới thiệu được một cách đơn giản về ngôi nhà của mình
- Phát hiện được nhiều loại nhà ở khác nhau thông qua quan sát hình trong SGK
- Xác định được vị trí, đặc điểm các phòng trong nhà
- Nhận biết được chức năng của từng phòng trong ngôi nhà
- Yêu quý, biết cách sắp xếp phòng ở và ngôi nhà của mình
II Chuẩn bị:
- GV:+ Phóng to hình trong SGK (nếu có)
+ Chuẩn bị một số tranh ảnh về các loại nhà ở của gia đình ở miền núi,đồng bằng, của đồng bào các dân tộc (Tây Nguyên, miền núi phía bắc)
- HS:+ Giấy màu, bút màu, kéo nhỏ, hồ dán
+ Sưu tầm một số tranh ảnh về nhà ở, đồ vật (đồ chơi) và các loại đồdùng trong gia đình
III Các hoạt động dạy- học:
1.HĐ Khởi động
- Nghe bài hát: Gia đình nhỏ, hạnh phúc to
- GV y/c HS nêu tên thôn, xóm, xã nơi em ở
1 2 Hoạt động khám phá
- a HĐ 1: Nhà Minh ở đâu?
- - GV y/c HS quan sát hình SGK và TLCH:
+Nhà bạn Minh ở đâu?
+Quang cảnh xung quanh có đặc điểm gì?
-GVKL: Nhà Minh ở trong khu chung cư cao tầng,
xung quanh có nhà cao tầng, đường phố, sân chơi,
- GVKL Có nhiều kiểu nhà ở khác nhau:…
- GV giải thích cho HS hiểu vì sao có các loại nhà
khác nhau
- Nghe nhạc
- HS nêu
- HS quan sát-HS trả lời
- HS lắng nghe
- HĐN 2, quan sát và TLCH
-HS trả lời-Lắng nghe
Trang 8- GV giới thiêu tranh ảnh một số loại nhà khác
-GVKL: Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi
người, là tổ ấm của gia đình
3 Hoạt động thực hành
- HĐN 4, Các em nói với nhau địa chỉ, đặc điểm và
quanh cảnh xung quanh ngôi nhà của mình
- GV gọi HS lên kể trước lớp,
4 Hoạt động vận dụng:
GV hướng dẫn từng HS về thiệp mời sinh nhật, trang
trí và tô màu rồi gửi đến bạn của mình, nói địa chỉ
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện TDTT
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của Gv để tập các tư thế đứngnghiêm và đứng nghỉ
- Thực hiện được các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận dụng được vàotrong các HĐTT
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và HĐTT
- Hình thành thói quen tập luyện TDTT
II Chuẩn bị
- Kẻ , vẽ sân tập theo nội dung bài học
- Còi, cờ, tranh ảnh,…
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 92 Hoạt động luyện tập:
- GV cho HS nêu lại các tư thế đã học
- GV cho HS tập luyện tư thế đứng nghiêm,
- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
-HS nêu: Tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ
-HS tập luyện theo y/c
-Hs nhắc lại
……….
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2020 SÁNG Tiếng việt ( 2 tiết)
Bài 7: b, e, ê, \, /
I Mục tiêu:
- Đọc, viết, học được cách đọc các tiếng/ chữ có b, e, ê, thanh huyền, thanh sắc; MRVT có tiếng chứa b, e, ê, thanh huyền, thanh sắc.
- Đọc được câu ứng dụng có tiếng chứa b, e, ê, thanh huyền, thanh sắc.
- Hiểu được câu ứng dụng
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh b, e, ê
- Em hãy chỉ ra b (e, ê) trong các tiếng
dưới tranh?
b HĐ2: Tiếng, từ khoá:
*Tiếng, từ khoá có thanh huyền
-Chỉ vào cái bè và hỏi: Đây là cái gì?
- GV viết bảng bè và hỏi: Tiếng bè gồm có
Trang 10những âm nào em đã biết?
-GV nói: Đúng rồi Vậy trong tiếng bè có
thanh huyền, khi viết được gọi là dấu
huyền các em chưa biết.
- GV chỉ vào dấu huyền và y/c HS đọc
*Tiếng, từ khoá có thanh sắc
Lấy vật liệu mẫu là bé.
(Tương tự như với bè)
-GV yêu cầu HS tìm tiếp thanh huyền
trong các tiếng/chữ dưới tranh
- GV giới thiệu: Tiếng bê có thanh ngang.
c HĐ3: Viết bảng con( b, e, ê)
- GV nêu độ cao, độ rộng các chữ b, e, ê
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
- Âm b đúng trước, âm e đứng
sau, và thanh huyền
- HS đánh vần chậm rồi nhanh
để tự kết nối thành tiếng bè
-HS thực hiện đánh vần, đọc trơn, phân tích
- HS tìm tiếp thanh huyền trong
các tiếng/ chữ dưới tranh HS chỉ
vào cà và nêu: Tiếng cà có thanh huyền (cá nhân, cả lớp).
- Đọc ( cá nhân, ĐT)
Trang 11- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
- Cho HS đọc lại các âm và dấu thanh
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà viết bài
+ Đọc cá nhân+ Đọc nối tiếp+ Đọc (cá nhân, nhóm, ĐT)
- Quan sát và lắng nghe-Viết bảng con
………
Giáo dục thể chất Bài 2: Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số ( Tiết 1).
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện TDTT
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của Gv để tập động tác tập đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số
- Thực hiện được các động tác tập đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số vàvận dụng được vào trong các HĐTT
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và HĐTT
- Hình thành thói quen tập luyện TDTT
II Chuẩn bị
- Kẻ , vẽ sân tập theo nội dung bài học
- Còi, cờ, tranh ảnh,…
III Các hoạt động dạy- học:
1 Phần mở đầu:
Trang 12a.HĐ Khởi động : Xoay các khớp
-HS tập luyện theo y/c
- Đọc được câu ứng dụng có tiếng chứa b, e, ê, thanh huyền, thanh sắc.
- Hiểu được câu ứng dụng
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho HS HĐN 2, quan sát 4 tranh và nối
các chữ b, e, ê có trong các tiếng dưới bức
tranh với b, e, ê.
Trang 13- Gọi HS chỉ vào b, e, ê trong các tiếng và
đọc b, e, ê.
* Bài 2: Khoanh vào tiếng có thanh sắc.
- Cho HS quan sát tranh, đọc các tiếng: cà,
bế, bé, bê Và khoanh
- GV nhận xét, KL:
*Mở rộng: Viết vở :
+ Viết b, e, ê, bè, bế (5 dòng/ chữ)
+ Viết câu: Bà bế bé Cá be bé (5 dòng/ câu)
- Gv cho HS nêu lại độ cao, độ rộng các chữ
- GV viết mẫu, nêu lại cách viết
- Lắng nghe-Đọc ( cá nhân, ĐT)
Kĩ năng sống CHỦ ĐỀ 1: EM TỰ PHỤC VỤ ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết đi học cần mang theo những gì
- Có kĩ năng tự phục vụ cho mình trong cuộc sống
- Tự làm được những việc đơn giản
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát: Mèo con rửa mặt
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Bài 3( trang 4)
- GV đọc yêu cầu bài
- HĐN 2, thảo luận xem khi đến lớp em
Trang 14+ Đã mang đúng, đủ những đồ dùng cần
mang đến lớp hay chưa
+ Những đồ dùng nào không cần mmang
- Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học
- Nêu đặc điểm của các đường phố này
- Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho
xe cộ đi lại, vỉa hè dành cho người đi bộ
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát:
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1:Giới thiệu đường phố
-Cho HĐN 2, quan sát và thảo luận: Nêu tên
và môt số đặc điểm của đường phố
+Tên đường phố đó là ?
+ Đường phố đó rộng hay hẹp?
+ Con đường đó có nhiều hay ít xe đi lại?
+ Có những loại xe nào đi lại trên đường?
+Con đường đó có vỉa hè hay không?
+Xe nào đi nhanh hơn?
+ Khi ô tô hay xe máy bấm còi người lái ô tô
hay xe máy có ý định gì?
+ Em hãy bắt chước tiếng còi xe
+ Chơi đùa trên đường phố có được không?
Vì sao?
-Gọi HS chia sẻ
b.Hoạt động 2 :Quan sát tranh
-GV treo ảnh đường phố lên bảng
-Cho HĐN 2, quan sát và thảo luận:
+Đường trong ảnh là loại đường gì?(trải
nhựa; Bê tông; Đá; Đất)
+Hai bên đường em thấy những gì?
- HĐN 2, quan sát và thảo luận
-Chia sẻ( cá nhân)
- HĐN 2, quan sát và thảo luận
Trang 15Khi đi đường, em nhớ quan sát tín hiệu đèn
và các biển báo hiệu để chuẩn bị cho bài học
sau
-Chia sẻ( cá nhân)-HS nêu:
III Các hoạt động dạy- học:
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh o, ô, ơ
- Em hãy chỉ ra o (ô, ơ) trong các tiếng
- GV viết bảng cỏ và hỏi: Tiếng cỏ gồm có
những âm nào em đã biết?
-GV nói: Đúng rồi Vậy trong tiếng cỏ có
Trang 16thanh hỏi, khi viết được gọi là dấu hỏi các
(Tương tự như với cỏ).
c.HĐ 3: Tạo tiếng mới chứa o, ô, ơ
- GV HD HS đọc mẫu cờ-o-co-huyền- cò
- Y/c HS chọn phụ âm bất kỳ ghép với o
(ô, ơ) để tạo thành tiếng có nghĩa, sau đó
thêm dấu thanh vào tiếng đó để được tiếng
mới
d HĐ 4: Viết bảng con( o, ô, ơ)
- GV nêu độ cao, độ rộng các chữ o, ô, ơ
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
- GV viết mẫu và nêu cách viết liền tay từ
c sang o (ô, ơ)
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Âm c đúng trước, âm o đứng
sau, và thanh hỏi
-HS thực hiện đánh vần, đọc trơn, phân tích
- Nhận ra thanh ngã, thanh nặng
- Đọc( cá nhân, ĐT)
- Lắng nghe và tạo tiếng mới với
bộ học vần-HS nêu tiếng mình tạo được
Trang 17- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
4 HĐ củng cố, mở rộng, đánh giá:
- Cho HS nêu và đọc lại các âm, dấu thanh
vừa học
- Tìm từ chứa tiếng có o, ô, ơ và đặt câu
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà viết bài
-Viết bảng con
- HS nêu và Đọc ( cá nhân, ĐT)
- HS nêu-Lắng nghe
………
Toán Bài 5: Luyện tập
III Các hoạt động dạy- học:
*Bài 5: - cho HS quan sát tranh và đếm
SL các vật có trong tranh theo y/c
3 Hoạt động củng cố:
- TC: Ai nhanh hơn: GV đưa các nhóm
đồ vật, HS giơ số biểu thị tương ứng
-Chơi TC-Nhắc lại y/c bài
- Làm bài ( cá nhân=>N2)
- Chia sẻ( cá nhân)-HS khác nhận xét
- Chơi TC
Trang 18- GV tổng kết nội dung bài học -Lắng nghe
….………
Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho Hs làm từng bài(cá nhân => Nhóm 2)
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
- TC: Ai nhanh hơn: GV đưa các nhóm đồ
vật, HS giơ số biểu thị tương ứng
- GV tổng kết nội dung bài học
-Hát-Lắng nghe và nhắc lại y/c
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
Trang 19II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho HS HĐN 2, quan sát tranh và nối các
chữ o, ô, ơ có trong các tiếng dưới bức tranh
với o, ô, ơ.
- Cho HS quan sát tranh, đọc các tiếng: cỏ,
cỗ, bễ, cọ Và nối tranh với tiếng tương ứng
- Gv cho HS nêu lại độ cao, độ rộng các chữ
- GV viết mẫu, nêu lại cách viết
- Lắng nghe-Đọc ( cá nhân, ĐT)
Trang 20- Rèn luyện kĩ năng kiên định, từ chối thực hiện những việc không nên làmtrong giờ học và giờ chơi.
- Bước đầu rèn luyện KN thuyết phục bạn từ bỏ ý định thực hiện những việckhông nên làm trong giờ học và giờ chơi
- Hình thành phẩm chất trách nhiệm
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy- học:
1.HĐ Khởi động
- GV đọc bài thơ: Chuyện ở lớp
- Các bạn trong bài thơ đã làm những điều gì
không nên làm trong lớp?
2 Hoạt động khám phá – kết nối:
a HĐ 1: Chỉ ra những việc nên làm trong giờ
học, giờ chơi
- HĐN 4, quan sát tranh SGK, thảo luận:
+ Việc nào nên làm trong giờ học?
+ Việc nào nên làm trong giờ chơi?
- Gọi đại diện trình bày
- GV nhận xét và KL:
+ Việc nên làm trong giờ học: Tranh 1,3
+ Việc nên làm trong giờ chơi: Tranh 2, 4
b.HĐ 2: Kể thêm những việc nên làm trong giờ
học, giờ chơi mà em biết
- Đại diện trình bày
- HS lắng nghe
-HS nêu
-Lắng nghe
………
Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2020
Tiếng việt ( 2 tiết) Bài 9: d, đ, i
Trang 21Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh d(đ,i)
- Em hãy chỉ ra d(đ,i) trong các tiếng dưới
tranh?
b HĐ2: Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa
- GV chỉ vào dê và y/c HS đọc
-GV y/c HS + phân tích tiếng dê
+ Đọc (đánh vần)
*Tiếng: đỗ, bi
(Tương tự như với dê).
c.HĐ 3: Tạo tiếng mới chứa d, đ, i.
- Y/c HS đọc mẫu SGK: đờ-a-đa-sắc-đá
- Y/c HS chọn âm bất kỳ ghép với d (đ,i)
để tạo thành tiếng có nghĩa, sau đó thêm
dấu thanh vào tiếng đó để được tiếng mới
d HĐ 4: Viết bảng con( d, đ,i)
- GV nêu độ cao, độ rộng các chữ d, đ,i
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con-Cả lớp hát
- Hs nêu
-Đọc nhẩm thầm -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, ĐT)
- Đọc cá nhân