1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Chương II. §1. Hàm số

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nàõm væîng caïc kiãún thæïc âaî hoüc -Laìm caïc bça táûp 5,6,7/SGK. -Chuáøn bë täút caïc baìi táûp âãø tiãút sau sæía baìi táûp.[r]

Trang 1

Ngày

soạn:

Ngăy dạy :

MỆNH ĐỀ

I-Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm được mệnh đề đảo,hai mệnh đề tương đương

-Hiểu và vận dụng tốt các kí hiệu ∀ ,∃

2.Kỷ năng:

-Rèn luyện kỹ năng xác định mệnh đề theo ngôn ngữ điều kiện cần và đủ

-Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề chứa các

kí hiệu ∀ ,∃

3.Thái độ:

-Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chặt chẻ trong lập luận

II CHUẨN BỊ BĂI GIẢNG

1 Chuẩn bị của giâo viín

*Phương phâp :

- Níu vấn đề diễn giải trực quan

- Diễn giải vấn đề thông qua câc hoạt động điều khiển tư duy

- Hoạt động theo nhóm

*Phương tiện :

- Giâo viín chuẩn bị đầy đủ sâch giâo khoa , giâo ân , đồ dùng dạy học

2 Chuẩn bị của học sinh

- Ôn tập kiến thức băi trước

- Lăm băi tập về nhă.

III TỔ CHỨC DẠY HỌC

1.Ổn định :

10C3

2 Kiểm tra băi cũ

3 Băi mới

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ

Hoạt động 1

HS:Thực hiện hoạt động 7a

ở SGK

Mệnh đề đảo-Hai mệnh

đề tương đương

IV-Mệnh đề đảo-Hai mệnh đề tương đương

Tiế

t

2

Trang 2

GV:Từ hoạt động của học

sinh giới thiệu mệnh đề đảo

GV:Yêu cầu học sinh lập

mệnh đề đảo của hoạt

động 7b và xét tính đúng sai

của các mệnh đề thuận và

đảo

HS:Lập mệnh đề đảo và

nhận xét hai mệnh đề này

đều đúng

GV:Giới thiệu hai mệnh đề

tương đương

HS:Xét xem các mệnh đề P ,Q

có tương đương với nhau

không

Hoạt động 2

GV:Trong ví dụ trên ,kí hiệu

thay cho từ nào?

HS:thay cho từ với mọi

GV:Giới thiệu kí hiêu

lấy ví du minh hoạ

-Tương tự cho việc giới

thiệu kí hiệu

HS:Tìm hiểu ví dụ 8 và 9 và

rút ra cách phủ định các

mệnh đề chứa các kí hiệu

∀ ,∃

GV:Nhận xét,tổng quát và ghi

lên bảng

1.Mệnh đề đảo:Mệnh đề

Q ⇒ P gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P ⇒ Q

-Mệnh đề đảo của mênh đề đúng không nhất thiết là mệnh đề đúng

2.Hai mệnh đê tương đương:öNếu P⇒ QQ⇒ P

là các mệnh đề đúng ta nói

P và Q là hai mệnh đề tương đương

-Kí hiêu: P ⇔Q

- P ⇔Q

P là điều kiện cần và đủ của Q

¿

P khi và chỉ khi Q

¿

¿

¿

¿

¿

*)Ví dụ:Cho tứ giác ABCD, các mênh đề sau:

P:"ABCD là hình bình hành" Q:"ABCD có các cặp cạnh đối song song "

là các mệnh đề tương đương nhau

V-Kí hiệu ∀ ,∃ : 1.Kí hiệu : -Kí hiệu đọc là "với mọi" -Ví dụ: ∀ x ∈ N :n ≥ 0 (Mọi số tự nhiên đều lớn hơn hoặc bằng không)

2.Kí hiệu : -Kí hiệu đọc là " có một

" (tồn tại một) hay " có ít nhất một " (tồn tai ít nhất một)

-Ví dụ:

¿

x

¿∃ x ∈ R: x2

¿

(tồn tại số

thực mà bình phương của nó nhỏ hơn chính nó)

3.Phủ định của mệnh đề

Trang 3

HS:Hai học sinh lên bảng

thực hành tìm mệnh đề

phủ định của các mệnh đề

trên

chứa kí hiệu ∀ ,∃ :

*) P : " ∀ x : x có tính chất T "

P : " ∃ x : x không có tính chất T "

*) Q : " ∃ x : x có tính chất T "

Q : " ∀ x :x không có tính chất T

"

*)Ví dụ:Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:

1, P: ∀ x ∈ R : x +1 ≻ x

P: ∃ x ∈ R : x+1 ≤ x

2, Q: ∃ x∈ Z : x2

−3 x +2=0

Q: ∀ x ∈ Z : x2−3 x +2 ≠ 0

4.Củng cố:

-Nhắc lại điều kiện để hai mênh đề tương đương

-Học sinh làm bài tập 4/SGK

5 Giao băi về nhă

-Nắm vững các kiến thức đã học

-Làm các bìa tập 5,6,7/SGK

-Chuẩn bị tốt các bài tập để tiết sau sửa bài tập

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w