+ Tiến trình thực hiện : Hoạt động của giáo viên Hoạt động và dự kiến câu trả lời của học sinh Cho học sinh đọc nội dung đề Bµi 23: SGK/Tr55 bµi... Cho häc sinh nhËn xÐt.[r]
Trang 1Ngày soạn 03/11/2017 Ngày dạy /11/2017 Dạy lớp 9A
Ngày dạy /11/2017 Dạy lớp 9B
Tiết 23 LUYệN TậP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song và trùng
nhau
2 Kỹ năng
- Biết xác định hệ số a, b trong các bài toán cụ thể
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Xác định đợc giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau
3 Thái độ : Nghiêm túc yêu thích môn học.
4 Năng lực cần đạt :
- Phỏt triển năng lực tự học, tự nghiờn cứu
- Phỏt triển năng lực phỏt hiện và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
III QUÁ TRèNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CHO HỌC SINH
1 Cỏc hoạt động đầu giờ (8’)
Kiểm tra bài cũ
* Câu hỏi
HS1: Nêu điều kiện để đồ thị hai hàm số y = ax + b (a 0) và y = a'x + b'
(a' 0) :
1 Song song; 2 Trùng nhau; 3 Cắt nhau
Làm bài tập 22 (a)
HS2: Làm bài tập 22 (b)
* Đáp án:
HS1: 1 a = a' và b b'
2 a = a' và b = b'
3 a a'
Bài 22 (a)
a) Đồ thị hàm số y = ax + 3 song song với đờng thẳng y = -2x nên a = -2
HS2: b) Với x = 2 hàm số có giá trị y = 7 nên ta có 7 = a.2 + 3 a = 2
( y = 2x + 3)
* Đặt vấn đề: ở bài trớc ta đã biết khi nào thì đồ thị hai hàm số bậc nhất song song, khi nào cắt nhau và khi nào trùng nhau Vận dụng các kiến thức đó hôm nay thầy trò ta sẽ đi giải một số bài tập
2 Nội dung bài học (32’)
Hoạt động 1 Xỏc định hệ số của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (8 phút)
+ Mục tiờu : Xỏc định được hàm số theo yờu cầu của bài toỏn
+ Nhiệm vụ : Nghiờn cứu và thực hiện bài tập 24 SGK
+ Phương thức thực hiện : Hoạt động cỏ nhõn
Trang 2Đồ thị hàm số cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng -3 thì
điểm đó có hoành độ (x) bằng
bao nhiêu ? a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng -3 nên tung độ gốc b = -3
Tơng tự cho học sinh là ý b) ? b) Đồ thị hàm số y = 2x + b đi qua điểm
A(1 ; 5) nên ta có 5 = 2.1 + b b = 3
Cho học sinh nhận xét
+ Dự kiến cõu trả lời của học sinh (kết hợp trong tiến trỡnh thực hiện).
+ Phương ỏn kiểm tra, đỏnh giỏ hoạt động và kết quả học tập của học sinh Đỏnh giỏ kết quả qua cõu trả lời, bài làm của học sinh
Hoạt động 2 Tìm điều kiện để hai đờng thẳng sông song, cắt nhau, trùng nhau (11 phút)
+ Mục tiờu : Tỡm được điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trựng nhau
+ Nhiệm vụ : Nghiờn cứu và thực hiện bài tập 24 SGK
+ Phương thức thực hiện : Hoạt động nhúm
+ Sản phẩm : Kết quả bài tập 24
+ Tiến trỡnh thực hiện :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động và dự kiến câu trả lời của học sinh
Cho học sinh đọc nội dung đề
bài
Bài 24 (SGK/Tr55)
Dùng điều kiện hai đờng thẳng
y = ax + b (a ≠ 0) và đờng
thẳng
y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt nhau
khi nào, trùng nhau khi nào và
song song
a) y = 2x + 3k (d)
y = (2m + 1)x + 2k - 3 (d')
Điều kiện 2m + 1 0 m -0,5 (d) cắt (d') 2m + 1 2 m 0,5 Vậy để hai đờng thẳng (d) và (d') cắt nhau thì m
0,5
b) d // d
1 m
2
m 1
2
b) d d
Trang 31 m
2
m 1
2
Hãy nhận xét bài làm của bạn ?
+ Dự kiến cõu trả lời của học sinh (kết hợp trong tiến trỡnh thực hiện).
+ Phương ỏn kiểm tra, đỏnh giỏ hoạt động và kết quả học tập của học sinh Đỏnh giỏ kết quả qua cõu trả lời, bài làm của học sinh
Hoạt động 3 Bài toỏn tổng hợp về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (13 phút)
+ Mục tiờu : Tỡm được điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trựng nhau
+ Nhiệm vụ : Nghiờn cứu và thực hiện bài tập 26 SGK
+ Phương thức thực hiện : Hoạt động cỏ nhõn, hoạt động nhúm
+ Sản phẩm : Kết quả bài tập 26
+ Tiến trỡnh thực hiện :
Bài 26
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động và dự kiến câu trả lời của học sinh
Gọi một học sinh lên bảng vẽ
đồ thị của hai hàm số
Một học sinh lên bảng vẽ đồ thị, học sinh dới lớp làm vào vở
Trang 4Nêu cách tìm tọa độ điểm M ? * Điểm M và N có tung độ bằng 1.
Hớng dẫn học sinh tìm toạ độ
điểm M, N
Điểm M, N nằm trên đờng
thẳng (y = 1) song song với
trục Ox cắt trục tung tại điểm
có tung độ bằng 1, nên điểm
M, N có tung độ bằng 1
Nh vậy thay y = 1 vào công
thức 2 hàm số trên để tìm x
t-ơng ứng
- Điểm M: Thay y = 1 vào công thức, ta có 2
x 2
3 = 1
Ta đợc M
3
- ; 1 2
- Điểm N: Thay y = 1 vào công thức 3
2
, ta có 3
x 2 2
= 1
Ta đợc N
2 ; 1 3
+ Dự kiến cõu trả lời của học sinh (kết hợp trong tiến trỡnh thực hiện).
+ Phương ỏn kiểm tra, đỏnh giỏ hoạt động và kết quả học tập của học sinh Đỏnh giỏ kết quả qua cõu trả lời, bài làm của học sinh
3 Củng cố luyện tập, hướng dẫn học sinh tự học (5 phút)
Nêu điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt nhau ; song song ; trùng nhau ?
Giáo viên chốt lại cách giải của các bài tập đã làm, đã chữa
Học sinh trả lời
Ôn lại lí thuyết đờng thẳng song song, đờng thẳng cắt nhau
Xem lại các BT đã chữa Ôn lại cách tính góc khi biết tan
Làm bài tập 26 SGK/Tr55, 20 -21 (SBT/Tr60)
+ Hớng dẫn bài 26 SGK/Tr55
Phần a) thay x = 2 vào công thức y = 2x – 1 suy ra y Sau đó thay x = 2 và y vừa tìm đợc vào công thức y = ax – 4, giải phơng trình ẩn a suy ra a
Phần b) thay y = 5 vào công thức y = -3x + 2 tìm đợc x, thay y = 5 và x vừa tìm đợc vào công thức y = ax – 4 giải phơng trình ẩn a, tìm đợc a
Trang 5Ngày soạn 03/11/2017 Ngày dạy /11/2017 Dạy lớp 9A
Ngày dạy /11/2017 Dạy lớp 9B
Tiết 24 Đ5 Hệ Số GóC CủA ĐƯờNG THẳNG y = ax + b (a 0))
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục Ox
- Biết tính góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox trong trờng hợp
hệ số a > 0 theo công thức a = tan
- Trờng hợp a < 0 có thể tính góc một cách gián tiếp
2 Kỹ năng
- Vẽ đồ thị hàm số, tính toán, xác định hệ số góc của đthẳng y = ax + b
- Sử dụng hệ số góc của đờng thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song với nhau của hai đờng thẳng cho trớc
3 Thái độ : Nghiêm túc yêu thích môn học.
4 Năng lực cần đạt :
- Phỏt triển năng lực tự học, tự nghiờn cứu
- Phỏt triển năng lực phỏt hiện và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị
1 Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu.
2 Học sinh : Ôn lại kiến thức cũ, SGK, dụng cụ học tập.
III QUÁ TRèNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CHO HỌC SINH
1 Cỏc hoạt động đầu giờ (7’)
Trang 6
x 6
y
4
5
O 1 2 3 4 7 -1
-2 -3 -4 -5 -6
1 2 3
5 6
-1 -2 -3
y = 0,5x + 2
y = 0,5x - 1
Nhận xét: Hai đờng thẳng trên song song với nhau vì a = a' = 0,5 ; b b' (2 -1)
* Đặt vấn đề (1 phút)
Khi vẽ đờng thẳng y = ax + b (a 0) trên mặt phẳng tạo độ Oxy, gọi giao
điểm của đờng thẳng tạo với trục Ox là A thì đờng thẳng đó tạo với trục Ox bốn góc phân biệt Nhng trong 4 góc đó chỉ có 1 góc đợc gọi là góc tạo bởi đờng thẳng
y = ax + b với trục Ox Vậy góc đó là góc nào ? Góc đó phụ thuộc vào hệ số của hàm số không ? Bài học hôm nay ta sẽ tìm hiểu rõ vấn đề đó
2 Nội dung bài học (33’)
Hoạt động 1 1 Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0)) (23 phút)
+ Mục tiờu : Học sinh nắm được khỏi niệm hệ số gúc của đường thẳng y =
ax + b (a ≠ 0)
+ Nhiệm vụ : Học sinh nghiờn cứu thụng tin SGK, thực hiện ?1
+ Phương thức thực hiện : Hoạt động cỏ nhõn, hoạt động nhúm
+ Sản phẩm : Hiểu được định nghĩa hệ số gúc của đường thẳng y = ax + b, kết quả ?1
+ Tiến trỡnh thực hiện :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động và dự kiến câu trả lời của học
sinh
Treo hình 10.a lên giới thiệu: Trong
mặt phẳng tọa độ Oxy, khi nói góc
tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và
trục Ox ta hiểu đó là góc tạo bởi tia
AT, trong đó A là giao điểm của
đ-ờng thẳng y = ax + b với trục Ox, T
là điểm thuộc đờng thẳng
y = ax + b và có tung độ dơng
a) Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox
Trang 7a > 0 thì góc có độ lớn nh thế
Hãy xác định góc trong hình sau ?
Em có nhận xét gì về độ lớn của góc
?
? a < 0 thì góc có độ lớn nh thế
nào ?
+ a < 0 thì góc là góc tù
Nh vậy chỉ cần xét về dấu của hệ số
a ta đã biết đợc góc tạo bởi đờng
thẳng y = ax + b ( a 0) với trục
Ox là góc nhọn hay góc tù Vậy hệ
số a còn có quan hệ gì với góc này
hay không ?
Trang 8Từ nhận xét trên em có nhận xét gì
về các đờng thẳng có cùng hệ số a ?
KL: Các đờng thẳng có cùng hệ số a thì tạo với trục Ox những góc bằng nhau
Cho học sinh quan sát các hình 11.a,
11.b trên bảng phụ
Hãy xác định các góc rồi so sánh
mối quan hệ giữa các hệ số a với góc
? H11.a: 1 < 2 < 3 và a1 < a2 < a3
H11.b: 1 < 2 < 3 và a1 < a2 < a3
Qua bài tập trên em có nhận xét gì
về mối quan hệ giữa hệ số a và góc
tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với
trục Ox, trong mỗi trờng hợp
a > 0; a 0?
* Nhận xét: (SGK/Tr57)
a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng
y = ax + b
Lu ý khi hệ số b = 0 thì a là hệ số
góc của đờng thẳng y = ax * Chú ý: (SGK/Tr57)
+ Dự kiến cõu trả lời của học sinh (kết hợp trong tiến trỡnh thực hiện).
+ Phương ỏn kiểm tra, đỏnh giỏ hoạt động và kết quả học tập của học sinh Đỏnh giỏ kết quả qua cõu trả lời, bài làm của học sinh
Hoạt động 2 Ví dụ (10) phút)
+ Mục tiờu : Thụng qua vớ dụ, học sinh hiểu hơn về hệ số gúc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)
+ Nhiệm vụ : Học sinh nghiờn cứu vớ dụ 1, vớ dụ 2 SGK Tr57, 58
+ Phương thức thực hiện : Hoạt động cỏ nhõn
+ Sản phẩm : Hiểu được nội dung và lời giải vớ dụ, hiểu hơn về hệ số gúc
Trang 9+ Tiến trỡnh thực hiện :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động và dự kiến câu trả lời của học
sinh
Vận dụng các kiến thức đã học ta
đi làm một sô ví dụ sau:
Giáo viên hớng dẫn học sinh thực
hiện phần b) :
áp dụng tỉ số lợng giác của góc
nhọn
Ví dụ: 1
a)
x 6
y
4
5
-1 -2 -3 -4 -5 -6
1 2 3
5 6
-1 -2 -3
A
B
y = 3x + 2
Yêu cầu hai học sinh lên tìm góc
OA 2
2 OB
3 (= a)
71o34 Hớng dẫn học sinh tính góc α
áp dụng tỉ số lợng giác tính góc
ABO, α là góc kề bù với góc ABO
suy ra góc α.
Ví dụ 2 (SGK/Tr58)
+ Dự kiến cõu trả lời của học sinh (kết hợp trong tiến trỡnh thực hiện).
+ Phương ỏn kiểm tra, đỏnh giỏ hoạt động và kết quả học tập của học sinh Đỏnh giỏ kết quả qua cõu trả lời, bài làm của học sinh
3 Củng cố luyện tập, hướng dẫn học sinh tự học (5’)
Cho HS tự ôn lại lí thuyết về hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0)
Trang 10Bµi tËp vÒ nhµ sè: 27, 28a, 29 (SGK Tr58,59)
HD: Bµi tËp 27 (a): (SGK Tr58)
§å thÞ hµm sè ®i qua ®iÓm A(2;6) x = 2; y = 6 thay vµo hµm sè y = ax + 3
ta cã: 6 = a.2 + 3 2a = 3 a = 1,5
VËy hÖ sè gãc cña hµm sè lµ 1,5