+ Mục tiêu: Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về: Vai trò của nước và không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi + Mục tiêu: HS có khả năng vẽ tranh cổ động bảo vệ
Trang 1II Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS chữa bài trong vở bài tập
- GV nờu lại cho HS theo dừi
b Trường hợp chia cú dư
- HS chữa bài trong vở bài tập
- Nờu lại đầu bài
HS đặt tớnh chia từ trỏi sang phảia)
- hs nêu cách chia
b)
- 1 HS thực hiện và nờu cỏc bước tớnh
- HS nờu yờu cầu
- 2 HS lờn bảng, lớp làm bài vào vở
a) b)
- Nhận xột, bổ sung
41535 195
0253 213 0585 000
80120 245
0662 327 1720 005
80120 245
0662 327 1720 005
62321 307
00921 203 000
81360 187
0656 435 0950 015
Trang 249410 : 305 = 162 (sản phẩm) Đỏp số : 162 sản phẩm
- Thỏp dinh dưỡng cõn đối
- Một số tớnh chất của nước và khụng khớ; thành phần chớnh của khụng khớ
- Vũng tuần hoàn của nước trong tự nhiờn
- Vai trũ của nước và khụng khớ trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trớ
II đồ dùng day - học
Thỏp dinh dưỡng cõn đối
IIi Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
+ Nờu cỏc thành phần của khụng khớ ?
- GV nx, cho điểm
- 2 HS nờu
Trang 3- Tháp dinh dưỡng cân đối.
- Một số tính chất của nước và không khí;
thành phần chính của không khí
- Vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên
+ Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS thi vẽ tháp dinh dưỡng
- Chia lớp thành nhóm cho HS thi vẽ tháp
dinh dưỡng cân đối
- T/c cho các nhóm trưng bày SP
- GV nx, tuyên dương
* Hoạt động 2: Triển lãm sản phẩm
+ Mục tiêu: Giúp HS củng cố và hệ thống các
kiến thức về: Vai trò của nước và không khí
trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi
+ Mục tiêu: HS có khả năng vẽ tranh cổ động
bảo vệ môi trường nước và không khí
- Dặn HS học bài chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
- Nhắc lại đầu bài, ghi vở
- Các nhóm hội ý đăng ký đề tài
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn vẽ
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Trang 4- GV: Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc.
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc bài: Trong quỏn ăn "Ba cỏ
- Bài đọc chia làm mấy đoạn ?
+Đọc nối tiếp đoạn
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa cỏch phỏt õm cho HS
- Yờu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1
+ Chuyện gỡ đó xảy ra với cụ cụng chỳa ?
+ Cụ cụng chỳa nhỏ cú nguyện vọng gỡ ?
- 2 HS thực hiện yờu cầu
- Trả lời cõu hỏi
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Bài đọc được chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1: Ở vương quốc nọ nhà vua Đoạn 2: Nhà vua buồn lắm bằng vàng
Trang 5
+ Trước yêu cầu của công chúa, nhà vua
đã làm gì ?
Vời: Mời vào.
+ Các vị đại thần và nhà khoa học nói với
nhà vua như thế nào về đòi hỏi của công
chúa ?
+ Tại sao họ cho rằng đòi hỏi đó của công
chúa không thể thực hiện được ?
+ Đoạn 1 nói lên điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
+ Nhà vua đã than phiền với ai ?
+ Cách nghĩ của chú hề có gì khác với
cách nghĩ của các vị đại thần và các nhà
khoa học ?
+ Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ
của công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác
với cách nghĩ của người lớn ?
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì ?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Chú hề đã làm gì để có được mặt trăng
cho công chúa ?
+ Thái độ của công chúa như thế nào ?
+ Nội dung đoạn 3 là gì ?
+ Câu chuyện cho em thấy được điều gì ?
- GV ghi nội dung lên bảng
d Luyện đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn:
"Nhưng ai lấy chừng nào" trong bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
sẽ khỏi bệnh nếu có mặt trăng
- Nhà vua cho vời tất cả các vị đại thần,các nhà khoa học đến bàn cách lấy mặttrăng cho công chúa
- Họ nói rằng đòi hỏi của công cháu làkhông thể thực hiện được
- Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp nghìn lầnđất nước của nhà vua
* Ý1 Công chúa muốn có mặt trăng,triều đình không biết làm cách nào tìm
được mặt trăng cho công chúa.
- HS đọc bài
- Nhà vua than phiền với chú hề
- Chú hề cho rằng trước hết phải hỏi côngchúa xem nàng nghĩ mặt trăng như thếnào đã Vì chú tin rằng cách nghĩ của trẻcon khác với cách nghĩ của người lớn
- Công chúa cho rằng mặt trăng chỉ tohơn cài móng tay của cô, mặt trăng ngangqua ngọn cây trước cửa sổ và được làmbằng vàng
* Ý2 Mặt trăng của nàng công chúa
- HS đọc bài
- Chú hề tức tốc đến gặp bác thợ kimhoàn, đặt làm ngay một mặt trăng bàngvàng lớn hơn móng tay của công chúa,cho mặt trăng vào sợi dây chuyền vàng
để công chúa đeo vào cổ
- Công chúa thấy mặt trăng thì vui sướng
ra khỏi giường bệnh chạy tung tăng khắpvườn
* Ý3 Chú hề đã mang đến cho công chúanhỏ một “Mặt trăng” như cô mong muốn
* Nội dung: Câu chuyện cho em hiểu
rằng cách nghĩ của trẻ em rất khác suynghĩ của người lớn
- HS ghi vào vở, nhắc lại nội dung
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
Trang 6- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Gọi HS đọc nối tiếp cả bài
- GV nhận xột chung
4 Củng cố - dặn dũ
- Nhận xột giờ học
- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau:
“ Rất nhiều mặt trăng - tiếp theo”
- 3 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bỡnh chọnbạn đọc hay nhất
IIi Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV đọc cho HS viết bảng lớp
- GV nxột, ghi điểm cho HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
GV ghi đầu bài lờn bảng
b HD nghe, viết chớnh tả
Tỡm hiểu nội dung:
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
+ Những dấu hiệu nào cho biết mựa đụng
đó về với rẻo cao?
* GDMT: GV giỳp HS thấy được những
- 3 HS viết bảng lớp: ra vào, gia đỡnh, cặp
da, cỏi giỏ, rung rinh, gia dụng
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi
- Mõy theo cỏc sườn nỳi trườn xuống mưabụi, hoa cải nở vàng trờn sườn đồi, nướcsuối cạn dần, những chiếc lỏ vàng cuốicựng đó lỡa cành
Trang 7nét đẹp của thiên nhiên vùng núi cao trên
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lại bài
- Gọi HS đọc bài và bổ sung
GV nxét, kết luận lời giải đúng
Bài 3:
Gọi HS đọc y/c
- Tổ chức thi làm bài, chia lớp thành 2
nhóm, HS lần lượt lên gạch chân vào từ
- Về viết lại bài, làm lại bài tập
- Viết từ khó: rẻo cao, sườn núi, trườnxuống, chít bạc, quanh co, nhẵn nhụi, sạch
sẽ, khua lao xao
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài, sửa lỗi chính tả
- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị ngữ
Trang 8trong mỗi cõu (BT1, BT2, mục III); viết được đoạn văn kể việc đó làm trong đú cú dựng cõu kể Ai làm gỡ? (BT3, mục III).
II đồ dùng day - học
- Giấy khổ to viết sẵn từng cõu trong đoạn văn ở BT1
III Các hoạt động dạy – học
Bài 1: Học đọc yờu cầu của bài
- Gọi HS đọc đoạn văn
Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu
- Giỏo viờn cựng HS phõn tớch từng
cõu kể vừa tỡm được
2 Người lớn đỏnh trõu ra cày
3 Mấy chỳ bế bắc bếp thổi cơm
- HS trả lời và nờu và cho VD
Em vừa học xong bài
Bụng hoa hồng mới nở chiều hụm qua
- HS đọc
- Học đọc đoạn văn
- Đọc y/c
- Tỡm trong mỗi cõu trờn cỏc từ ngữ
TN chỉ họat động TN chỉ người hoặc
vật hoạt độngđỏnh trõu ra cày
bắc bếp thổi cơmnhặt cỏ đốt lỏtra ngụ
ngủ khỡ trờn lưng mẹsủa om cả rừng
người lớnmấy chỳ bộcỏc cụ giàcỏc bà mẹcỏc em bộ
-Người lớn làm gỡ ?-Cỏc cụ già làm gỡ?
-Mấy chỳ bộlàm gỡ?
-Cỏc bà mẹ làm gỡ ?-Cỏc em bộ làm gỡ ?
- Lũ chú làm gỡ ?
- Ai đỏnh trõu ra cày ? -Ai nhặt cỏ, đốt lỏ?
- Ai bắc bếp thổi cơm ?
- Ai tra ngụ ?
- Ai ngủ khỡ trờn lưng mẹ?
Con gỡ sủa om cả rừng?
Trang 9- Giáo viên hướng dẫn học
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Y/c học sinh tự làm bài
- Hs đọc lại nội dung ghi nhớ
- HS đọc y/c, tìm các câu kể mẫu Ai làm gì ?
có trong đoạn văn
- HS làm bài
- Có 3 câu kể Ai làm gì ?1) Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quétnhà quét sân
2) Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo trêngác bếp để gieo cây mùa sau
3) Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành
cọ và làn cọ xuất khẩu
- HS trao đổi theo cặp để xác định CN và VN
1) Cha / làm cho tôi quét nhà , quét sân
CN VN2) Mẹ / đựng đầy hạt giống cấy mùa sau
CN VN 3) Chị tôi / đan nón lá cọ xuất khẩu
em đến trường
- Đoạn văn trên có 6 câu cả 6 câu đều là câu kể
Ai làm gì ?
Trang 10I Mục đích yêu cầu :
- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh họa (SGK), bớc đầu kể lại đợc câu chuyện: Một phát minh nho nhỏ rõ ý đúng diễn biến.
- Hiểu nội dung câu chuyện và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện phóng to
III Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ :
Gọi 2HS lên kể lại chuyện liên quan đến
đồ chơi của em hoặc cũa bạn em
- Hs vừa nghe vừa quan sát tranh
- 4 em kể nối tiếp từng đoạn của chuyện
- Học sinh kể trong nhóm và trao đổi vớinhau về ý nghĩa câu chuyện
- Hoc sinh nối tiếp nhau thi kể ,mỗi em kể
về nội dung 1 bức tranh
2 em kể xong ,lớp nêu câu hỏi bạn -Theo bạn Ma - ri -a là ngời thế nào ?
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì ?
- Bạn học tập đợc ở Ma -ri -a điều gì ?
- Nếu chịu khó quan sát ,suy nghĩ ta sẽ pháthiện ra nhiều điều bổ ích và lí thú xung
Trang 11- DÆn dß:VÒ häc bµi ,kÓ l¹i chuyÖn cho
Tin häc
Gv bé m«n d¹y Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU : Giúp HS
- Thực hiện được phép nhân, phép chia
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ
- Giáo dục HS tính cẩn thận, tính toán chính xác, trình bày sạch đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :
- Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ trang 91
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng làm bài tập
+Đặt tính rồi tính :
109408 : 526 ; 810866 : 238
+ T×m x : 195906 : x = 634
2 Bài mới : GV giới thiệu bài
a) Hướng dẫn luyện tập :
* Củng cố về phép nhân, chia, tìm thừa số, số bị chia, số chia chưa biết Bài 1 : +Bảng 1 (3 cột đầu) +Bảng 2 (3 cột đầu) - Yêu cầu HS đọc đề bài - GV treo bảng phụ - Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên làm tiếp sức - Yêu cầu cả lớp nhận xét bài bạn - GV nhận xét, sửa - 3 HS lªn b¶ng - 1 HS đọc đề - HS lên làm tiếp sức, nêu cách làm Thừa số 27 23 23
Thừa số 23 27 27
Tích 621 621 621
Số bị chia 66178 66178 66178
Trang 12Số chia 203 203 326
Thương 326 326 203
-Nêu cách tìm thừa số chưa biết, tìm tích
chưa biết trong phép nhân, tìm số bị chia, số
chia, thương chưa biết trong phép chia?
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 4(a, b) :
- Gọi HS đọc yêu cầu, nội dung của đề
- GV treo bảng phụ , hướng dẫn HS đọc
biểu đồ rồi
trả lời câu hỏi :
- Biếu đồ cho biết điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc biểu đồ và nêu số sách
bán được của từng tuần
- Cho cả lớp làm bài
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu
- HS cả lớp cùng quan sát và đọcthầm biểu đồ
- Số sách bán được trong 4 tuần
KIÓM TRA CUèI HäC K× I
(§Ò bµi do Nhµ trêng ra)
Toán
DÊU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
- Biết số chẵn, số lẻ
- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, lµm bµi chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài làm thêm ở - 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Trang 13tiết trước và kiểm tra bài làm ở nhà của 1
số em khỏc
- GV nhận xột và ghi điểm
2.Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.
a) Trũ chơi "Thi tỡm số chia hết cho 2"
- GV phổ biến cỏch chơi :
+Chia lớp thành 2 đội chơi A và B
+Mỗi bạn tỡm 5 số tự nhiờn chia hết cho 2
+HS lần lượt nờu số của mỡnh
+Tiếp tục trũ chơi như thế cho số không
chia hết cho 2 khoảng 5 phỳt
+Yờu cầu một số HS lờn bảng viết kết quả,
cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung
+ Gv ghi cỏc số HS tỡm được lờn bảng,
(ghi riờng cỏc số khụng chia hết cho 2)
b) Dấu hiệu chia hết cho 2.
- Em đó tỡm cỏc số chia hết đợc cho 2 như
- GV yờu cầu HS nhắc lại và nờu : Đú là
dấu hiệu chia hết cho 2
- Những số cú tận cựng là những chữ số
nào thỡ khụng chia hết cho 2 ?
- Yờu cầu HS đọc kết luận
Kết luận: Cỏc số cú chữ số tận cựng là 0,
2, 4, 6, 8 thỡ chia hết cho 2
c) GV giới thiệu cho HS số chẵn và số lẻ.
- GV“Cỏc số chia hết cho 2 gọi là sốchẵn”
- Hóy nờu một vài vớ dụ về số chẵn ?
- Yờu cầu HS đọc đề rồi chọn ra số chia
hết cho 2 và số khụng chia hết cho 2
- HS tự tỡm ra vài số chia hết cho 2,vài
số khụng chia hết cho 2
-HS nờu
- Cú chữ số tận cựng là 0, 2, 4, 6, 8 thỡ chia hết cho 2
- Số cú chữ số tận cựng là 1, 3, 5, 7, 9 thỡ khụng chia hết cho 2
- Vài HS nhắc lại
-Vớ dụ: 30, 42, 16, 58, 24, là những số chẵn
- Cỏc số đú cú chữ số tận cựng là: 02,4,
6, 8
-Cỏc số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.-Cỏc số khụng chia hết cho 2 gọi là số lẻ
Trang 14- Cho HS thi làm tiếp sức nêu.
- nhận xét chữa bài
B i 2:à
- GV cho HS đọc và nờu yờu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở nhỏp
- GV theo dừi, giỳp đỡ những HS yếu
- Gọi 1 số em lờn bảng làm
- GV nhận xột, sửa
3.Củng cố, dặn dũ:
- Hóy nờu lại dấu hiệu chia hết cho 2 ?
- Những số như thế nào được gọi là số
-hs tự làm bài rồi chữa bài
a)Viết 4 số cú hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2
b)Viết hai số cú ba chữ số, mỗi số đều khụng chia hết cho 2
- HS chữa bài vào vở
- Vài HS nờu
- HS lắng nghe và thực hiện
Tập đọc
RấT NHIềU MặT TRĂNG (tiếptheo)
I.Mục đích yêu cầu:
Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật và lời ngời dẫn truyện
- Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và các sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh,
đáng yêu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 168 SGK
- Bảng phụ ghi sắn đoạn văn , câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
+ Gọi 3 HS lên bảng đọc nối tiếp bài:Rất
nhiều mặt trăng và trả lời câu hỏi về nội
Trang 15- Gọi 1 HS đọc toàn bài và phần chú giải
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài
- Ghi từ khó lên bảng, hớng dẫn HS luyện
phát âm
- Hớng dẫn HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp lần 2
- Cho HS luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
+ Gọi 1 HS đọc toàn bài.
+ GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi
và trả lời câu hỏi
- Nhà vua lo lắng về điều gì?
- Nhà vua cho vời các vị đại thần và các
nhà khoa học đến làm gì?
- Vì sao một lần nữa các vị đại thần, nhà
khoa học lại không giúp đợc nhà vua?
- Nội dung chính của đoạn 1 là gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại, trao đổi
và trả lời câu hỏi
- Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về hai
mặt trăng để làm gì?
- Công chúa trả lời thế nào?
- Gọi 1 HS đọc câu hỏi 4 cho bạn trả lời
- Các chi tiết trên cho ta thấy điều gì?
- Cho HS thảo luận nhóm, tìm nội dung
+ Yêu cầu HS luyện đọc
-HS lắng nghe và nhắc lại tên bài
- Vua cho vời các vị … nhìn thấy mặt trăng
Nội dung: Trẻ em rất ngộ nghĩnh, đáng yêu Các em nhìn thế giới xung quanh, giải thích về thế giới xung quanh khác vớingời lớn
-3HS đọc, lớp theo dõi tìm ra cách đọc
- HS lắng nghe
- Luyện đọc trong nhóm
Trang 16+ Tổ chức cho HS thi đọc.
+ Nhận xét và ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Em thích nhân vật nào ? Vì sao?
ĐOạN VĂN TRONG BàI VĂN MIÊU Tả Đồ VậT
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu đợc cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hình thức thể hiệngiúp nhận biết mỗi đoạn văn (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết đợc cấu tạo của đoạn văn (BT1, mục III), viết đợc một đoạn văn tả bao quátmột chiếc bút (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi sẵn bài văn : Cây bút máy
III Các họat động dạy –học:
1.ổn định: Trật tự
2.Bài cũ:
-Bài văn miêu tả gồm những bộ phận nào?
-Trả bài viết tả một đồ chơi mà em thích
GV theo dõi nhận xét và ghi điểm từng HS
3.Bài mới:GV giới thiệu bài-Ghi đề bài.
a.Tìm hiểu ví dụ
Bài tập 1, 2, 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi HS đọc bài Cái cối tân
-Cả lớp đọc thầm trao đổi theo cặp và trả lời
-Tìm các đoạn văn trong bài nói trên? Cho biết
nội dung chính của mỗi đoạn và tìm đợc?
-Nhờ đâu em biết đợc bài văn có mấy đoạn?
*Ghi nhớ:Gọi HS đọc
b Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu
-Yêu cầu HS suy nghĩ, thảo luận và làm bài
-Nhờ các dấu chấm xuống dòng -3 em đọc , học sinh đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm bài “Cõy bỳtmỏy” và làm bài
- Cỏc nhúm dỏn phiếu, trỡnh bày
- HS chữa bài vào VBT