1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA CN6 - từ tuần 17

46 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương II
Tác giả Nguyễn Thúy Hằng
Trường học Trường THCS Bạch Long
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 409 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học 39’ Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung HĐ 1 2’ Giới thiệu bài học ?: Em cho biết nguyên nhân từ đâu mà gần đây có nhiều vụ ngộ độc thức G: Yêu cầu quan sát

Trang 1

Tuần:18 Ngày soạn:1612/2008

Ngày dạy: 18/12/08Tiết:35 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I-Mục tiêu:

1 Ôn lại những kiến thức cơ bản,quan trọng đã được học trong học kì I

2 Vận dụng được một số kiến thức và kĩ năng đã học vào việc may mặc củabản thân và gia đình

3.- Có ý thức tiết kiệm,ăn mặc lịch sự,gọn gàng

II-Chuẩn bị của GV và HS:

1.GV: Nghiên cứu kĩ SGK và các tài liệu liên quan

2.Học sinh: Soạn đề cương ôn tập

III-Tiến trình dạy – học:

* GV hướng dẫn HS ôn tập theo hệ thống câu hỏi:

1 Nguồn gốc,tính chất của các loại vải

2 Cách phân biệt một số loại vải

3 Trang phục là gì?Chức năng của trang phục

4 Cách lựa chọn trang phục

5 Cách sử dụng và bảo quản trang phục

6 Vai trò của nhà ở với đời sống con người

7 Các khu vực chính trong nhà ở và cách SX đồ đạc cho từng khu vực

8 Vì sao phải giữ gìn nhà ở sạch sẽ,ngăn nắp?

9 Các công việc cần làm để giữ nhà ở sạch sẽ,ngăn nắp

10 Nêu công dụng của tranh ảnh,gương,rèm cửa,mành

11.Cách chọn tranh ảnh,vải may rèm cửa

12.Ý nghĩa của cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở

13.Nguyên tắc cơ bản và qui trình thực hiện cắm hoa

14.Sơ đồ cắm hoa dạng thẳng đứng,dạng nghiêng,dạng tỏa tròn

15 Qui trình cắm hoa dạng thẳng đứng,dạng nghiêng,dạng tỏa tròn

* Dặn dò :(2/) Về nhà ôn tập kĩ-Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì I

Trang 2

Tuaàn:19 Ngaứy soaùn: 16/12/2008

Ngaứy daùy: 8/1/09

I-Muùc tieõu: Thoõng qua baứi kieồm tra hoùc kyứ :

- GV ủaựnh giaự ủửụùc kq hoùc taọp cuỷa HS veà kieỏn thửực,kyỷ naờng vaứ vaọn duùng

- Qua keỏt quaỷ kieồm tra,HS ruựt kinh nghieọm caỷi tieỏn phửụng phaựp hoùc taọp

- Qua keỏt quaỷ kieồm tra GV cuỷng coự ủửụùc nhửừng suy nghú caỷi tieỏn,boồ sungcho baứi giaỷng haỏp daón hụn,gaõy ủửụùc hửựng thuự hoùc taọp cuỷa HS

II-ẹeà kieồm tra,bieồu ủieồm:

Bài 1: Điền (Đ) đúng hoặc (S) sai vào ô trống

1 Chỗ ngủ, nghỉ thờng bố trí nơi yên tĩnh, riêng biệt

2 Cây cảnh và hoa làm trong sạch không khí

3 Cây cảnh cùng hoa mang vẻ đẹp dễ thơng cho căn

nhà

4 Khi cắm hoa không cần sự cân đối giữa bình hoa và

cành cắm hoa

5 Nhà chật không bố trí đợc gọn gàng, ngăn nắp

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ ( )

a, Nhà ở sạch sẽ đảm bảo cho các thành viên trong gia

đình

b, Sắp xếp đồ đạc hợp lý giúp thời gian tìm

c, Trồng hoa làm con ngời thêm với thiên nhiên

Bài 3: Trình bày nguyên tắc cắm hoa cơ bản

Bài 1

Đ

ĐSS

S

Bài 2:

Sức khỏe

Tiết kiệmGần gũi

0,5

3 đ

1

11

4 đ

1,52,5

III-Keỏt quaỷ:

TB trụỷleõn

Trang 3

Học kì II Tuần 20

Ngày soạn: 30/12/08Ngày dạy : 15/1/09

Tiết 37 : Ch ơng III: Nấu ăn trong gia đình

- Hs: Su tầm tranh hoa quả

III Tiến trình tổ chức dạy học

1. ổn định lớp (1’)

2. Kiểm tra bài cũ (0’)

3. Các hoạt động dạy học (44’)

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

HĐ 1 (5’) Giới thiệu bài học

? Giải thích câu nói Ăn để sống‘ ’

? Nguồn gốc dinh dỡng từ đâu

-H: duy trì cuộc sống vàlàm việc, nuôi cơ thểH: Chất dd từ thức ăn

chuyển chất dd trong cơ thể

? quan sát tranh chất đạm có

(?) Chất bột đờng có in Tp nào?

(?) Chức năng của chất này

G: Bổ sung

- Nguồn cung cấp E chủ yếu, rẻ

H: Đạm, đờng bột, béo,vitamin, khoáng

Hs trả lời

H: vừa đạm có trongtv,đv

a) Nguồn cung cấp:

- Các loại lơng thực, cây ănquả, hoa quả ngọt

b) Chức năng dd:

- Cung cấp E là chủ yếu cho

Trang 4

tiền 1/2 E trong khẩu phần ăn hàng

ngày do chất đờng cung cấp

1 Kg gạo = 1/5 Kg thịt về E

(?) Quan sát tranh cho biết chất

béo có trong thực phẩm nào?

cơ thể

- Chuyển hóa prôtêin, lipit

3/ Chất béo ( Lipit)

a) Nguồn cung cấp:

- Từ mỡ động vật

- Từ thực vật

b) Chức năng dd:

- Cung cấp E quan trọng

- Dung môi htan các V

- Tăng cờng đề kháng

HĐ 3: (5’)Củng cố

(?) Vai trò chung của các chất dd

G: Cần ăn uống đầy đủ các loại

của 3 chất dinh dỡng đã học

- Tìm hiểu các chất dinh dỡng còn

Ngày soạn: 30/12/08Ngày dạy : 17/1/09

Tiết 38 : Bài 15: Cơ sở ăn uống hợp lý (T2)

I Mục tiêu

- Kiến thức: Giúp Hs hiểu đợc vai của các chất vitamin và chất khoáng

- Kĩ năng: chọn thực phẩm chứa nhiều vitamin và chất khoáng

- Thái độ: Yêu thích môn học

II Chuẩn bị

- Gv: Tranh ảnh hoa quả và thức ăn

- Hs: Su tầm tranh hoa quả

III Tiến trình tổ chức dạy học

1. ổn định lớp (1’)

2. Kiểm tra bài cũ (7’)

1 Nêu nguồn gốc và chức năng của chất đạm?Vt chung của các chất dd

2.Trình bày nguồn gốc và chức năng của chất đờng bột

3. Các hoạt động dạy học (37’)

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

HĐ 1 (2) Giới thiệu bài học

(?) Còn chất dinh dỡng nào khác Hs trả lời

2 (20’) Vai trò của các chất dd

Trang 5

dầu cá, chuối, táo, cam, khoai tây

(?) Vai trò của vitamin A đối với Ct?

(?) Vitamin B có trong Tp nào?

G: Bổ sung: Gía đỗ, nấm, rau muống,

đỗ, đậu

(?): Tác dụng của vitamin B

G: Bổ sung

- Các vitamin khác tơng tự

(?) Chất khoáng gồm những chất gì?

- Yêu cầu quan sát tranh cho biết chất

khoáng ở trong thức ăn nào?

- Chuyển hóa và Tđổi chất7/ Chất xơ

trong khẩu phần ăn và phảI thay đổi

món ăn cho ngon miệng, hợp khẩu vị

Hs quan sát hình, Tl

Hs đọc SGK Trả lời

Hs đọc SGK

II - Giá trị dd của các nhóm thức ăn

1/ Phân nhóm thức ăn

a) Cơ sở khoa học b) ý nghĩa

- thay đỏi món ăn đỡ nhàm chán, hợp khẩu vị,

2/ Cách thay thế thức ănlẫn nhau

- Học thuộc các chất dinh dỡng,

vitamin, muối khoáng, nớc

Trang 6

Tuần 21

Ngày soạn: 15/1/09 Ngày dạy : 22/1/09

Tiết 39 :

Bài 15: Cơ sở ăn uống hợp lý (T3)

I Mục tiêu

- Kiến thức: Giúp Hs nắm đợc giá trị dinh dỡng của 4 nhóm thức ăn, nhu cầu dinh

dỡng của cơ thể Từ đó điều chỉnh thức ăn cho đảm bảo dinh dỡng

- Kĩ năng: Liên hệ thực tế trong gia đình

2. Kiểm tra bài cũ (5’)

? Có mấy nhóm thức ăn giá trị dinh dỡng của từng nhóm

3. Các hoạt động dạy học (39’)

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

HĐ 1 (2’) Giới thiệu bài học

G: Các chất dd rất cần cho Ct song nếu

thừa hoặc thiếu đều gây hquả xấu

HĐ 2 (33 ):Nhu cầu dinh dỡng của

cơ thể

(?) Quan sát tranh cho biết thiếu đạm

ngời phát triển bình thờng không

- Chậm lớn, bủng beo, trí tuệ kém phát triển

b) Thừa đạm

2 Chất bột đờnga) Thiếu: Mệt mỏi, ốm yếub) Thừa

3 Chất béo

a Thiếu

- Không đủ E, ko làm việc

- Khả năng chống đỡ bệnh tật kém

- Cơ thể luôn đòi hỏi phải có đủ chất

dd để nuôi sống và phát triển Mọi sự

thừa thiếu đều có hại cho sức khỏe

4 (2): Tổng kết ’ dặn dò

Trang 7

- Học phần ghi nhớ SGK

- Quan sát tháp dd để thấy đợc khẩu

phần ăn đầy đủ của 1 ngời trong tháng

Điều chỉnh bữa ăn cho hợp lý

- Chuẩn bị bài Vs an toàn thực phẩm

Ngày soạn: 15/01/09 Ngày dạy : 24/01/09

Tiết 40 :

Bài 16: Vệ sinh an toàn thực phẩm (T1)

I Mục tiêu

- Kiến thức: H/S nắm đợc thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm; Biện pháp giữ gìn

vệ sinh an toàn thực phẩm; Cách lựa chọn thực phẩm phù hợp để đảm bảo vệ sinh an

toàn thực phẩm

- Kĩ năng: giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm; lựa chọn thực phẩm tốt

- Thái độ: Yêu thích môn học; Có ý thức giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm

2. Kiểm tra bài cũ (5’)

1 Đọc ghi nhớ về cơ sở của ăn uống hợp lý

2 Phân tích sự thừa thiếu chất đạm đối với con ngời dẫn tới hậu quả?

3. Các hoạt động dạy học (39’)

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

HĐ 1 (2’) Giới thiệu bài học

G: Sức khỏe và hiệu quả làm việc của

con ngời phụ thuộc vào lợng thực

phẩm ăn hàng ngày

Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm

hiện nay quan trọng đợc khuyến cáo

Tp biến sắc, mùi lạH: thịt lợn, gà, chó

Ngộ độc cá nóc, ngộ độcrau xanh

Hs đọc SGK

I/ Vệ sinh thực phẩm

1.Thế nào là nhiễmtrùng thực phẩm?

-Nhiễm trùng: Vi khuẩn

có hại xâm nhập-Nhiễm độc: Chất độcxâm nhập

(?) ở nhiệt độ nào hạn chế sự phát 500 C – 800 C 2 ảnh hởng của nhiệt độ

Trang 8

triển của vi khuẩn

(?) Còn ở nhiệt độ nào vi khuẩn

không thể phát triển đợc

G: ăn chín uống sôi rất quan trọng

bảo vệ sức khỏe, nấu thực phẩm phải

nấu chín thì sẽ tiêu diệt VK gây hại

II/ An toàn thực phẩm

HĐ 3 (5’) Củng cố

G: Việc giữ gìn vệ sinh thực phẩm là

điều cần thiết và phải thực hiện

nghiêm túc để đảm bảo sức khỏe cho

bản thân, gia đình và xã hội

- Vệ sinh an toàn thực phẩm đồng thời

tiết kiệm chi phí cho GĐ, XH

HĐ 3 (2’) Tổng kết ’ dặn dò

- Quan sát tại nhà xem đã thực hiện

đúng các biện pháp vệ sinh an toàn

Trang 9

-Tuần 22

Ngày soạn: 24/01/09 Ngày dạy : 29/01/09

- Gv: Tình trạng mất vệ sinh an toàn thực phẩm

- Hs:Tìm hiểu xung quanh hiện tợng mất vệ sinh an toàn thực phẩm

III Tiến trình tổ chức dạy học

1. ổn định lớp (1’)

2. Kiểm tra bài cũ (5’)

1 Nhiễm trùng Tp là gì? Nêu pp phòng tránh nhiễm trùng Tp?

2 Giải thích tại sao phải ăn chín uống sôi

3. Các hoạt động dạy học (39’)

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

HĐ 1 (2’) Giới thiệu bài học

(?): Em cho biết nguyên nhân từ đâu

mà gần đây có nhiều vụ ngộ độc thức

G: Yêu cầu quan sát hình 3.16 và

phân loại thực phẩm nêu biện pháp an

H: Thực phẩm tơi sống:

cá, thịt, tôm

- Tp đóng hộp: sữa hộp, thịt hộp, cá hộp

H: quan sát hình, đọc sách, liên hệ thực tế, Tl

- Từ dụng cụ làm bếp, quần áo

- Vi khuẩn xâm nhập vào thức ăn nếu thực ăn không đợc nấu chín, đợc

1 An toàn thực phẩmkhi mua sắm:

- Thịt tơi không có nốt

đỏ, dập

- Cá mang đỏ tơi

- Rau không dập nát,héo

2 An toàn thực phẩmkhi chế biến bảo quản

Trang 10

- Vi khuẩn xâm nhập vào thức ăn

bằng con đờng nào?

G: Bổ sung

- Vk còn xâm nhập vào thực ăn trong

quá trình chế biến nh thái thịt, cắt rau

bảo quản chu đáo

1 Nguyên nhân ngộ độcthức ăn

2 Các biện pháp phòngtránh

a) Pt nhiễm trùngb) Pt nhiễm độc

- Học bài trong SGK-T9 : vở ghi

- Nghiên cứu bài 17 SGK

Ngày soạn: 24/01/09 Ngày dạy : 31/01/09

Tiết 42 : Bài 17:

Bảo quản chất dinh dỡng trong chế biến thức ăn (T1)

I Mục tiêu

- Kiến thức: Giúp Hs hiểu đợc sự cần thiết phải bảo quản chất dinh dỡng trong

chế biến món ăn; Biết cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dỡng không bị mất đi

nhiều khi chế biến

- Kĩ năng: biết áp dụng hợp lý quá trình chế biến và bảo quản thực phẩm tạo

nguồn dinh dỡng tốt cho sức khỏe và thể lực

Trang 11

3. Các hoạt động dạy học (39’)

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

HĐ 1 (2’) Giới thiệu bài học

HĐ 2 (30’) Bài mới

HĐ 3 (5’): Củng cố

4 (2’): Tổng kết ’ dặn dò

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

1 Tại sao phải giữ vệ sinh thực

phẩm?

2 Muốn đảm bảo an toàn thực

phẩm cần chú ý điểm gì?

3 Nhận xét cho điểm

G: Trong quá trình chế biến thức ăn

các chất dinh dỡng trong thực

phẩm thờng mất đi (tan trong

n-ớc) Muốn bảo quản tốt giá trị

dinh dơng của thực phẩm phải chú

trọng vấn đề bảo quản chu đáo các

chất dinh dỡng trong chế biến

H: Trả lời

H: ngheNhắc lại các chất dinh d-ỡng đã học

Hoạt động 2: (28’)

(?): Cho biết các loại thực phẩm dễ bị

mất chất dinh dỡng trong quá trình

G: Bổ sung cho đầy đủ

(?): Tại sao thịt, cá sau khi thái không

nên rửa lại?

1 Bảo quản chất dinh ỡng khi chuẩn bị chế biến

d-a, Thịt, cá

- Thịt cá, rau, quả tơi,khô, ngũ cốc, lơng thựckhác

H: đọc

H: Trả lời

- Thịt rửa sạch trớc khi thái

- Cá làm sạch vây, vẩy, mang, nhớt,

bỏ ruột, mang

đen, rửa lại thật sạch, cắt khúc

Trang 12

H:

- Mất vitamin, muối khoáng

- Ruồi, nhặng bâu vào nên phải bảo quản chu đáo

(?): Rau xanh làm nh thế nào

- Tự cho ví dụ nêu cách thực

Cắt gốc, rửa sạch rồithái

H: xu hào

- Gọt vỏ, rửa sạch, tháimiếng

Hoạt động 2.3

- yêu cầu quan sát hình 3.19 nêu tên

các loại đậu hạt ngũ cốc thờng dùng

(?): Bảo quản các hạt, quả khô nh thế

nào?

Bảo quản gạo?

c Đậu hạt khô

- Phơi khô, loại hạtsâu mốc để nguộicho gói kỹ cẩnthận để nơi khô

ráo

- Gạo tẻ, nếp khôngnên vo kỹ quá sẽmất vitamin

Trang 13

Tiết 43 Bảo quản chất dinh dỡng trong chế biến món ăn I) Mục tiêu ( Soạn ở tiết 42)

II) Chuẩn bị ( Soạn ở tiết 42)

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (6’)

G: Nêu yêu cầu kiểm tra

1 Cho biết những loại thực phẩm nào dễ

bị hao tổn trong quá trình chế biến

2 Nêu cách bảo quản thịt, cá trong quá

trình chế biến

H: Trả lời

H: Trả lời

Hoạt động 2: Bài mới(8’)

(?): Tại sao phải bảo quản chất dinh dỡng

trong quá trình chế biến

(?): Khi chế biến món ăn cần chú ý điều

gì để không mất nguồn vitamin chất

Hoạt động 2.2 (15 )

- yêu cầu đọc nội dung SGK

- cho học sinh hoạt động nhóm

(?) Chất dinh dỡng nào ảnh hởng bị mất

đi nhiều trong quá trình chế biến

2 ảnh hởng của nhiệt độ đối với thực phẩm dinh dỡng

- học sinh hoạt động theo nhóm(2bàn/nhóm)

Trang 14

- Sau khi thảo luận xong cử đại diện

lên trình bày? Bổ sung ý kiến nếu

cần thiết

(?): Khi luộc thịt gà nên làm ntn?

(?): Khi trng đờng làm kẹo, đờng biến

mầu? Tại sao

(?): Tại sao không nên cắt nhỏ rau rồi

mới thái nhỏ rửa

(?): Tại sao không nên sát gạo quá trắng

(?): Tại sao sau khi luộc thịt cá xong

- Học bài trong SGK vở ghi

- Nghiên cứu bài các phơng pháp chế biến thực phẩm

******************************************************************

Tiết 44 Các phơng pháp chế biến thực phẩm I) Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc vì sao phải chế biến thực phẩm? Các yêu cầu của phơngpháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt, làm chín thực phẩm trong nớc vàbằng hơi nớc

- Học sinh biết vận dụng để tổ chức cho gia đình những món ăn ngon, hợp vệsinh

II) Chuẩn bị

G&H: tranh vẽ hình 3.20- 3.21

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

1 Cho biết biện pháp bảo quản thực

phẩm tơi sống trong quá trình chế

biến và sử dụng

2 tại sao phải chế biến thực phẩm

(?) trong gia đình em sử dụng những món

H1: Trả lời

H2: tạo món ăn thơm ngon, dễ tiêu hóa, hợp khẩu vị, hợp từng mùa Đảm bảo an toàn thực phẩm sử dụng bếp, không sử

Trang 15

ăn nào? dụng bếp

Hoạt động 2: Phơng pháp (10’)

Sử dụng nhiệt trong chế biến thực phẩm

(?): Bằng thực tế cho biết món ăn nào

chín trong môi trờng nớc

G: Yêu cầu nghiên cứu từng món

(?): Nêu hiểu biết về món luộc

G: Phân tích luộc vừa đủ nớc không lãng

phí

(?): Luộc thịt và rau khác nhau ntn?

(?): Luộc cá cho cá vào lúc nào?

G: hớng dẫn học sinh ghi quy trình thực

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu luộc ốc

G: Món nấu, kho đều tiến hành nh trên

(?): Phân biệt món luộc và món nấu

1 Phơng pháp làm chín thực phẩm trong nớc

H: Luộc, nấu, kho

H: Xôi, bánh bao, cá, thịtH: Đọc khái niệm (SGK)H: Nêu ngâm gạo kỹ: 7-8 tiếng Vo sạchcho ngăn trên, ngăn dới đổ nớc vừa

đủ Đun sôiH: Thơm, có màu sắc đặc trng

Trang 16

- Học sinh nắm đợc yêu cầu của các phơng pháp chế biến thực phẩm bằng nớcnóng trực tiếp của lửa và phơng pháp làm chín thực phẩm trong chất béo

- Học sinh biết vận dụng vào việc tổ chức cho gia đình những món ăn ngon, hợp

vệ sinh

II) Chuẩn bị

G: tranh vẽ hình 3.22- 3.23

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

1 Kể tên một vài phơng pháp làm chín

thực phẩm trong nớc Nêu quy trình

thực hiện, yêu cầu kỹ thuật của món

thịt gà luộc

2 Nêu quy trình kỹ thuật của đồ xôi

G: Nhận xét cho điểm 2 học sinh

H: Nớng cá, nớng thịt

H: Đọc SGKH: Nêu quy trình

- Làm sạch nguyên liệu

Trang 17

(?): Gia đình em thờng chế biến món rán

nào? cho ví dụ?

(?): Những món nào cần nhiều chất béo

(?): Hãy trình bày cách rán đậu ở gia

(?): Yêu cầu kỹ thuật món rang cơm

Nhóm 2: Trình bày món xào (tùy ý)

(?): Xào và rán có gì khác nhau

2 Phơng pháp làm chín thực phẩm trong chất béo

* Chất béoH: Nêu cách rán đậu

- Món rán, quay, đậu, cá, tômH: xốp, giòn, ráo mỡ, chín kỹ, hơng vịthơm ngon, vừa miệng

- Có mầu nâu vàngHoạt động nhóm cử 2 đại diện lên trìnhbày

Xào: Chế biến nhanh, lợng mỡ vừa phải,cần lửa to

Rán: Lâu hơn, mỡ nhiều, lửa nhỏ

- Học sinh nắm đợc yêu cầu kỹ thuật của các phơng pháp chế biến món ănkhông sử dụng nhiệt

- Vận dụng vào tổ chức cho gia đình những món ăn ngon, hợp vệ sinh

Trang 18

II) Chuẩn bị

G: tranh vẽ hình 3.24- 3.25

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

1 Nêu quy trình thực hiện, yêu cầu kỹ

thuật món cá rán

2 Nêu quy trình thực hiện, yêu cầu kỹ

thuật của món xào thịt đậu côve

Hoạt động 2.1 (15 )

(?): Em có nhận xét gì về trạng thái màu

sắc, hơng vị của món ăn trộn dầu

giấm

G: Bổ sung và hình thành khái niệm

- Yêu cầu học sinh đọc quy trình thực

- Tại sao nguyên liệu trớc khi trộn

phải ớp mắm muối sau đó rửa hết

H: Ngâm gia vị hạn chế sự tiết nớcH: Nêu ví dụ: Đu đủ, cà rốt, tai lợn, hoachuối, xu hào, ngó sen

- Tất cả nguyên liệu rửa sạch, tháinhỏ, trần chín nớc sôi, vắt ráo nớc

- Làm nớc chấm: tỏi, ớt, giấm, súp(mắm), chanh, đờng, mì chính

- Vắt chanh (giấm) ra bát bỏ hạt.Tỏi đập nhỏ cùng ớt ngâm tronggiấm

Hoạt động 2.3

(?): Thế nào là phơng pháp muối chua

G: yêu cầu hoạt động nhóm, phân biệt sự

khác nhau giữa muối nén và muối xổi

(?): Khi muối chua cần chú ý gì?

- Yêu cầu kỹ thuật

3 Muối chua

H: đọc khái niệm SGKH: hoạt động theo nhóm (4em)

- Vật nén phải nặng

- Chỉ sử dụng dụng cụ muối bằngmen, sành sứ, đất nung

Trang 19

Hoạt động 3: Củng cố (3’)

Học sinh học phần ghi nhớ SGK

Hoạt động 4: Về nhà (3’)

- Học bài trong SGK – vở ghi

- Đọc kỹ bài 19 “ Trộn dầu giấm xà lách”

Tiết 47 Thực hành: Trộn dầu giấm rau xà lách I) Mục tiêu

Thông qua tiết thực hành học sinh biết:

- Cách làm món rau xà lách trộn dầu giấm

- Quy trình thực hiện món này

- Biết chế biến một số món ăn với yêu cầu tơng tự, ý thức giữ gìn ATTP

II) Hớng dẫn chuẩn bị

Tiết 47: Hớng dẫn thao tác, kỹ thuật cơ bản

Tiết 48: Chế biến hoàn thành sản phẩm trên lớp học nhóm 7 em

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

1 Hãy kể tên một số món ăn không sử

dụng nhiệt, nêu quy trình thực hiện

chế biến món trộn dầu giấm

G: Bổ sung, nhận xét

H1: Trả lời

Hoạt động 2: (25’)

(?): Chuẩn bị món trộn dầu giấm rau xà

lách cần những nguyên liệu gì? Gia

vị?

(?): Nguyên liệu nào bắt buộc phải có?

(?): Nguyên liệu nào không cần thiết?

- Hành tây bóc vỏ khô, nhặt rửa sạch, thái nhỏ, ngâm giấm

- Cà chua thái lát trộn giấm

- ớt tỉa hoa bỏ hạt H: quan sát

H: ghi cách pha giấm

Trang 20

G: Lu ý học sinh món ăn trộn dầu giấm,

rau xà lách chỉ nên thực hiện trớc bữa

- Rau lá to, dày, giòn, cuộn càng tốt

- Cà chua: cà hồng, cùi nhiều, ruột ít

- Hành tây không dập

Hoạt động 4: Về nhà (5’)

- Phân công nhóm thực hành

- Giờ sau làm thực hành tại lớp

- Chú ý sơ chế nguyên liệu tại nhà và mang theo dụng cụ đựng, đảo

******************************************************************

Tiết 48 Thực hành: Trộn dầu giấm rau xà lách III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

G: Kiểm tra dụng cụ thực hành của các

nhóm

1 Nhắc lại quy trình thực hiện món trộn

dầu giấm rau xà lách

Bớc 1: Ngâm tỏi, ớt trong giấm

Bớc 2: Pha hỗn hợp muối, đờng, bột ngọt

- Tỉa hoa tráng trí

- Thái hành tây

- Trộn

H: Thực hành theo nhóm quy định.Nhóm trởng phân công nhiệm vụ thựchành theo đúng quy trình

Trang 21

G: Theo dõi quan sát rồi sửa sai cho các

- Hiểu cách làm món nộm rau muống, quy trình thực hiện món này

- Có kỹ năng vận dụng để chế biến đợc những món theo yêu cầu kỹ thuật tơng tự

- Giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

II) Chuẩn bị

Tiết 49: Hớng dẫn thao tác cơ bản

Tiết 50: Thực hành chế biến hoàn thành sản phẩm

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)

1 Nêu quy trình kỹ thực hiện, yêu cầu kỹ

thuật món ăn của nộm hỗn hợp

2 yêu cầu nhận xét bổ sung cho điểm

H: Trả lời

Hoạt động 2: Bài mới

(?): Ai đã ăn món nộm rau muống cho

biết nguyên liệu của món đó

G: Nguyên liệu không thể thiếu trong

món này là:

- Đờng, giấm, tỏi, ớt

1 Nguyên liệu món nộm rau muống

H: - Rau muống 1 kg (2 mớ)

- Tôm tơi 1 lạng

- Thịt lạc 1/2 lạng

- Hành khô 5 củ, bột ngọt

Trang 22

- Rau muống có thể thay bằng đu

- Rau thơm nhặt sạch, rửa, khôH: Trình bày theo ý hiểu

H: B1: Làm nớc trộn nộm

B2: Trộn nộmH: Rải rau thơm và lạc rang giã nhỏ lêntrên nộm, cắm ớt, tỉa hoa lên trêncùng

Trộn đều gia vị với rau

Trang 23

I)Mục tiêu

- Nắm vững quy trình thực hiện món ăn trộn hỗn hợp nộm rau muống

- Có kỹ năng vận dụng để chế biến đợc những món ăn có yêu cầu kỹ thuật tơng tự

- Có ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

II) Chuẩn bị

G: Đã nhắc từ tiết trớc

H: Dụng cụ và nguyên liệu thực hành

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)

G: Yêu cầu nhắc lại quy trình thực hiện

món nộm hỗn hợp, nộm rau muống

H: Trả lời

Hoạt động 2: (5’)

G: Yêu cầu của giờ thực hành

- Mỗi nhóm thực hiện theo quy trình

G: Cử 1 đại diện đi chấm điểm thực hành

- Biểu điểm chấm

H: Phân công trong nhóm thực hiện theocác thao tác

Biểu điểm chấm

- sự chuẩn bị của học sinh 2 đ

- Thực hành các món ăn tự chọn trong bữa ăn của gia đình

( Rán trứng, luộc, luộc rau)

Ngày đăng: 17/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: Hình H1 - GA CN6 - từ tuần 17
Bảng ph ụ: Hình H1 (Trang 36)
Hình thức thu nhập nào? H: trả lời - GA CN6 - từ tuần 17
Hình th ức thu nhập nào? H: trả lời (Trang 38)
Hình thức nào khác - GA CN6 - từ tuần 17
Hình th ức nào khác (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w