1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga 5 tuan 17 CKTKN*****

20 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức: Hợp tác với những người xung quanh
Tác giả Quàng Văn Cường
Trường học Trường TH Phỡnh Sỏng
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại tiết học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 904,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân.. a Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh thảo luận.. - Các nhóm làm song đại diện nhóm lên bảng dán và trình bày kết quả của nhóm - Nhận xét và chữa.. Kiểm

Trang 1

Tuần 17

Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

Tiết 1

chào cờ

Tiết 2: Đạo đức:

Hợp tỏc với những người xung quanh.

I/ Mục tiờu:

Đã nêu trong tuần 16

II/ Đồ dựng học tập:

Thầy: Phiếu học tập

Trũ : Bảng con

III/ Cỏc hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức 1': Hỏt.

2- Kiểm tra: 3'

Tại sao phải hợp tỏc với những người xung quanh?

3- Bài mới: 28'

a- Giới thiệu bài: Ghi bảng

b- Nội dung bài:

- 1 em đọc bài tập

- Nờu yờu cầu của bài

- Học sinh lờn bảng làm Dưới

lớp làm vào bảng con?

- 1 em đọc bài

- Nờu yờu cầu của bài

- Học sinh thảo luận theo

nhúm

- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

- Nờu yờu cầu của bài?

- Học sinh làm vào phiếu học

tập

- Trỡnh bày bàu của mỡnh

Bài 3: Theo em cỏc việc làm nào là đỳng:

- í a là đỳng

Bài 4: Xử lớ tỡnh huống

a) Trong khi thực hiện cụng việc chung cần phải phõn nhiệm vụ cho từng người, phối hợp giỳp đỡ lẫn nhau

b) Bạn Hà cú thể bàn bạc với bố mẹ về việc mang những đồ dựng cỏ nhõn nào tham gia chuẩn bị hành trang cho chuyến di

Bài 5: Liệt kờ những việc mỡnh cú thể hợp tỏc với những người khỏc

4- Củng cố - Dặn dũ: 3'

- Nhận xột tiết học

- Về chuẩn bị cho tiết sau

_

Tiết 3:tập đọc

Ngu công xã trịnh tờng

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn

- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống cả thôn (Trả lời các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

Trang 2

- Bảng phụ chép đoạn 1.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Học sinh đọc bài “Thầy cúng đi bệnh viện”

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Luyện đọc:

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp

rèn đọc đúng và giải nghĩa từ

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

? Ông Lìn đã làm thế nào để đa nớc về

thôn?

- Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác

và cuộc sống ở thôn Phìn Ngau đã thay

đổi nh thế nào?

? Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ

rừng, bảo vệ dòng nớc?

? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

? ý nghĩa của bài

c) Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm

? Học sinh đọc nối tiếp

- Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm

đoạn 1

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1

- Giáo viên bao quát nhận xét

- Học sinh đọc nối tiếp, rèn đọc đúng

và đọc chú giải

- Học sinh đọc theo cặp

- 1, 2 học sinh đọc trớc lớp

- Học sinh theo dõi

- Ông lần mò cả tháng trên rừng tìm nguồn nớc; cùng vợ con đào suốt một năm trời đợc gần 4 cây số mơng xuyên

đồi dẫn nớc từ rừng gài về thôn

- Đồng bào không làm nơng nh trớc mà trồng lúa nớc, không làm nơng nên không còn hiện tợng phá rừng Nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn hộ đói

- Ông hớng dẫn bà con trôngf cây thảo quả

- Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo, lạc hậu nhờ quyết tâm và tinh thần vợt khó

- Học sinh nêu ý nghĩa

- Học sinh đọc nối tiếp củng cố nội dung- cách đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc trớc lớp

- Thi đọc trớc lớp

- Bình chọn ngời đọc hay

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.

- Liên hệ - nhận xét

5 Dặn dò: Về đọc bài

Tiết 4:Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan

đến tỉ số %

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Học sinh làm bài tập 3 (79)

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Trang 3

Bài 1: ? Học sinh làm cá nhân.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 2: ? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên chữa bài- nhận xét

Bài 3: Hớng dẫn học sinh trao đổi

cặp

- Giáo viên nhận xét- đánh giá

Bài 4: Hớng dẫn học sinh làm cá

nhân

- Giáo viên chấm, chữa

- Học sinh làm bài, chữa bảng

216,72 : 42 = 5,16

1 : 12,5 = 0,08 109,98 : 42,3 = 2,6 a) (131,4 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68

b) 8,16 : (1,32 + 3,48) - 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 - 0,1725 = 1,7 - 0,1725

= 1,5275

- Học sinh thảo luận, trình bày

a) Từ cuối năm 2000 đến cuối 2001 cố ngời thêm là:

15875 - 15625 = 250 (ngời)

Tỉ số % só dân tăng thêm là:

250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%

b) Từ cúoi năm 2001 đến cuối năm 2002 số ngời tăng thêm là:

15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngời) Cuối năm 2002 số dân của phờng đó là:

15875 + 254 = 16129 (ngời) Đáp số: 16129 ngời

- Học sinh làm bài, chữa bài

- Khoanh vào ý c/ 70000 x 100 : 7

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung

- Liên hệ – nhận xét

5 Dặn dò: Về làm vở bài tập

Tiết 5: Lịch sử

ôn tập học kỳ i

I Mục tiêu:

- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến trớc chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Việt Nam

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Nêu tình hình hậu phơng ta trong những năm 1951- 1952.

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh thảo

luận

? Điền vào chỗ chấm thời gian xảy ra

sự kiện lịch sử đó

- Giáo viên nhận xét

- Kết luận: Các sự kiện lịch sử quan

- Học sinh thảo luận, trình bày

1 Thực dân Phsp nổ súng xâm lợc nớc

ta (1/9/1858)

2 Cuộc phản công ở Kinh thành Huế

(5/7/1885)

3 Phong trào Cần Vơng (1885- 1896)

Trang 4

trọng trong giai đoạn 1858- 1945.

b) Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh suy

nghĩ trả lời:

? Nêu ý nghĩa của các sự kiện lịch sử:

* Ngày 3/2/1930

* Tháng 8/1945

* Ngày 2/9/1945

c) Hoạt động 3: Hớng dẫn học sinh chơi

trò chơi:

“Đi tìm địa chỉ đỏ”

- Luật chơi: mỗi học sinh lên hái 1

bông hoa, đọc tên địa danh (có thể chỉ

trên bản đồ)- kể lại sự kiện, nhân vật

lịch sử tơng ứng vớu địa danh đó

4 Các phong trào yêu nớc của Phan Bội Châu- Phan Châu Trinh, Hoàng Hoa

Thám (đầu thế kỉ XX)

5 Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng

cứu nớc (5/6/1911)

6 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

(3/2/1930)

7 Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh

(1930- 1931)

8 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà

Nội (19/8/1945)

9 Bác Hồ đọc Tuyên Ngôn Độc Lập

(2/9/1945)

- Học sinh suy nghĩ trả lời

1 học sinh trả lời 1 ý nhỏ

- Học sinh chơi trò chơi:

- Hà Nội:

+ Tiếng súng kháng chiến toàn quốc bùng nổ ngày 19/12/1946

+ Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến sáng ngày 20/12/ 1946

- Huế: …

- Đà Nẵng: …

- Việt Bắc: …

- Đoan Hùng:

- Chợ mới, chợ đền: …

- Đông khê: …

- Điện Biên Phủ: …

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.

- Liên hệ - nhận xét

5 Dặn dò: Về học bài

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

Tiết 1: thể dục

giáo viên chuyên soạn

_

Tiết 2: Chớnh tả: Nghe viết:

Người mẹ của 51 đứa con.

I/ Mục tiờu:

- Nghe - viết đúng bài CT, trỡnh bày đỳng hình thức đoạn văn xuôi (BT1)

- Làm đợc BT2

II/ Đồ dựng học tập:

Thầy: Bảng phụ

Trũ : Vở bài tập tiếng Việt

III/ Cỏc hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức 1': Hỏt.

2- Kiểm tra: 3'

Trang 5

Viết đúng: vời vợi, sẵn sàng, đung dưa.

3- Bài mới: 33'

a- Giới thiệu bài: Ghi bảng

b- Nội dung bài:

- Giáo viên đọc mẫu bài

- Qua bài viết người phụ nữ trong bài là

người như thế nào?

- Viết tiếng khó

- Học sinh lên bảng viết

- Dưới lớp viết vào bảng con

- Giáo viên đọc học sinh soát lỗi

- Đổi chéo cho nhau soát

- Giáo viên chấm bài

c- Luyện tập:

- 1 em đọc bài tập

- Làm theo nhóm

- 2 nhóm làm ra giấy khổ to

- Các nhóm làm song đại diện nhóm lên

bảng dán và trình bày kết quả của nhóm

- Nhận xét và chữa

- Học sinh lên bảng làm

- Dưới lớp làm ra giấy nháp

- Là người phụ nữ có tấm lòng nhân ái

- Lý Sơn, Quảng Ngãi, bươn chải, thôn đông, bận rộn

Bài tập 2 (a) Tiếng

Vần Âm

đệm

Âm chính

Âm cuối con

ra tiền tuyến xa xôi yêu bầm yêu nước cả đôi mẹ hiền

u

o a iê yê a ô yê â yê ươ a ô e iê

n

n n

i u m u c i

n b) Tìm những tiếng bắt đầu với nhau trong câu thơ trên

Tiếng xôi bắt đầu với tiếng đôi

4- Củng cố - Dặn dò: 3'

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị cho tiết sau

_

Tiết 3:To¸n

LuyÖn tËp chung

Trang 6

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan

đến tỉ số %

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên chữa bài tập 4 giờ trớc.

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Lên bảng

- Hớng dẫn học sinh làm theo 2

cách

- Gọi 4 học sinh lên bảng lớp làm

vở Mỗi hỗn số chuyển đổi = 2

cách

- Nhận xét

3.3 Hoạt động 2: Lên bảng

- Gọi 2 học sinh lên bảng

- Lớp làm vở

- Nhận xét, cho điểm

3.4 Hoạt động 3: Làm nhóm

- Phát phiếu học tập cho 4 nhóm

- Đại diện lên trình bày

- Nhận xét, chữa

3.5 Hoạt động 4: Làm vở

1 Đọc yêu cầu bài 1:

C1: Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân số tập phân rồi viết số thập phân tơng ứng

4 2

1 = 5 10

5 = 4,5 3

5

4 = 3 10

8 = 3,8

2 4

3 = 2 100

75 = 2,75 1

25

12 = 1 100

48 = 1,48

C2: Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu số

Vì 1 : 2 = 0,5 nên 4

2

1 = 4,5

Vì 4 : 5 = 0,8 nên 3

5

4 = 3,8

Vì 3 : 4 = 0,75 nên 2

4

3 = 2,75

Vì 12 : 25 = 0,48 nên 1

25

12 = 1,48

2 Đọc yêu cầu bài 2:

a) x x 100 = 1,643 + 7,357

x x 100 = 9

x = 9 : 100

x = 0,09 b) 0,16 : x = 2 - 0,4 0,16 : x = 1,6

x = 0,16 : 1,6

x = 0,1

3 Đọc yêu cầu bài 3

Bài giải C1: Hai ngày đầu bơm hút đợc là:

355 + 40% = 75% (lợng nơc trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:

100% - 75% = 25% (lợng nớc trong hồ)

Trang 7

Đáp số: 25% lợng nớc trong hồ.

4 Đọc yêu cầu bài 4

Khoanh vào D

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Dặn về chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Luyện từ và câu

ôn tập về từ và cấu tạo từ

I Mục đích, yêu cầu:

- Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa,từ trái nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm theo yêu cầu của BT trong sách giáo khoa

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bút dạ

- Giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Học sinh chữa bài tập 1, bài tập 3

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1:

- Giáo viên giúp học sinh nắm

vững yêu cầu bài tập

- Gọi 1 số học sinh nhắc lại kiến

thức đã học ở lớp 4

- Giáo viên treo bảng phụ đã

viết nội dung ghi nhớ cho 2- 3

em đọc lại

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh phát biểu ý kiến

1 Từ có 2 kiểu cấu tạo là từ đơn và từ phức

- Từ đơn gồm 1 tiếng

- Từ phức gồm 2 hay nhiều tiếng

2 Từ phức gồm 2 loại từ ghép và từ láy

- Học sinh làm bài tập 1 rồi báo cáo kết quả

Từ ở trong

khổ thơ hai, bớc, đi, trên, cát, ánh,biển, xanh, bang, cha, dài,

bóng, con, tròn

cha con, mặt trời chắc nịch rực rỡlênh khênh

Từ tìm thêm Ví dụ: nhà, cây, hoa, lá, ổi,

mèo, thỏ, … Ví dụ: trái đất, sầuriêng, s tử, … Ví dụ: nhỏ nhắn,xa xa, lao xao Bài 2:

- Giáo viên hớng dẫn nh bài tập 1

- Giáo viên gọi học sinh trình bày

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 3: Giáo viên cho học sinh học

nhóm

- Giáo viên hớng dẫn cách làm

- Giáo viên nhận xét chữa bài

a) đánh trong đánh cờ, đánh bạcm đánh trống, là 1 từ nhiều nghĩa

b) trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ đồng nghĩa

c) đậu trong thi đậu, chim đậu, xôi đậu

là từ đồng âm với nhau

- Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma, không ngoan, khôn lỏi, …

- Các từ đồng nghĩa với êm đềm: êm ái,

êm ả, êm dịu, êm ấm,

Trang 8

Bài 4:

Giáo viên gọi học sinh làm miệng

- Nhận xét chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh nêu miệng

a) Có mới nới cũ b) Xáu gỗ, tốt nớc sơn

c) Mạnh dùng sức, yếu dùng ma

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

Tiết 5: Khoa học

ôn tập học kì i

I Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức về:

- Đặc điểm giới tính

- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân

- Tính chất và công dụng của 1 số vật liệu đã học

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Cá nhân

- Phát phiếu học tập cho học

sinh

- Gọi lần lợt học sinh lên

chữa bài

- Nhận xét

1 Làm việc với phiếu học tập

Câu 1: Trong các bệnh: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS thì AIDS lây qua cả đờng sinh sản và

đờng máu

Câu 2:

Thực hiện theo chỉ dấn trong hình

Phòng tránh đợc

H1: Nằm màn - Sốt xuất huyết

- Sốt rét, viêm não

Những bệnh đó lây do muỗi, do ngời bệnh hoặc

động vật mang bệnh…

H2: Rửa sạch tay - Viêm ganA.- Giun - Những bệnhlây qua đờng

tiêu hoá

H3: Uống nớc

đã đun sôi để nguội

- Viêm gan A

- Giun

- Các bệnh đờng tiêu hoá khác (ỉa chảy, …)

- Nớc lã chứa

bệnh, tẩy giun

H4: Ăn chín - Viêm gan A

- Giun sán

- Ngộ độc thức ăn

- Các bệnh đờng tiêu hoá khác

- Trong thức ăn sống hoặc thức

ăn ôi thiu hoặc thức ăn bị ruồi

Trang 9

3.3 Hoạt động 2: Chia lớp

làm 4 nhóm

- Nhiệm vụ mỗi nhóm 3 vật

liệu

- Đại diện lên trình bày

- Nhận xét

- Nhận xét

Vì vậy cần ăn chín, sạch

2 Thực hành:

STT Tên vật liệu Đặc điểm/ tính chất Công dụng

N1: Nêu tính chất công dụng của tre, sắt

* Bài tập chọn câu trả lời đúng thì thi “Ai nhanh hơn”: 2.1 - c ; 2.2 - a ; 2.3 – c ; 2.4 – a

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Dặn chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 16 tháng 12 năm 2009

Tiết 1: Mĩ thuật

Thờng thức mĩ thuật Xem tranh du kích tập bắn

I Mục tiêu:

- Hiểu vài nét về hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung

- Cảm nhận về vẻ đẹp của bức tranh Du kích tập bắn

II Chuẩn bị đồ dùng dạy và học:

- GV chuẩn bị:

+ Tranh Du kích tập bắn trong bộ đồ dùng.

+HS - Vở tập vẽ 5

- HS chuẩn bị:

+ SGK, vở tập vẽ

+ Bút chì, tẩy, màu vẽ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

* Giới thiệu bài , ghi bảng

* Hoạt đông1: Giới thiệu vài nét về hoạ

sĩ Nguyễn Đỗ Cung.

GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi,

thảo luận câu hỏi:

- Nêu một vài nét về tiểu sử của hoạ sĩ

Nguyễn Đỗ Cung ?

- Kể tên một số tác phẩm nổi tiếng của

hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung ?

- Ông có đóng góp gì cho nền mĩ thuật

hiện đại Việt Nam ?

*GVbổ sung:

*Hoạt động 2:Xem tranh Du kích tập

bắn

Gv treo tranh.Yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm các câu hỏi sau:

- Hình ảnh chính của bức tranh là gì ?

- T thế của các nhân vật ra sao ?

- H.ảnh phụ của bức tranh là những h.ảnh

- HS đọc thầm mục 1 sgk

- HS trao đổi các câu hỏi

- Một số HS trả lời

- HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm các câu hỏi

- Đại diện các nhóm trả lời

- Các nhóm khác bổ sung

Trang 10

nào ?

- Có những màu chính nào trong tranh ?

- Tranh vẽ bằng chất liệu gì ?

- Em có thích bức tranh này không ? Vì

sao ?

*GVKL: Đây là một tác phẩm tiêu biểu về

đề tài chiến tranh cách mạng

- Yêu cầu HS xem tranh: Bộ đội Nam

tiến

* Hoạt động 3: Nhận xét - Đánh giá

- Nhận xét chung tiết học

* Dặn dò:

- GV dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

- Su tầm bài trang trí hình chữ nhật

- Quan sát các đồ vật dạng hình chữ nhật có trang trí : cái khăn, thảm

Tiết 2: Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục đích, yêu cầu:

- Chọn đợc một truyện nói về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác và kể lại đợc rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội dung,

ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Một số sách, truyện, báo liên quan

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Kể về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình?

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn học sinh kể chuyện

- Giáo viên chép đề lên bảng

Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về những ngời biết sống

đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác

- Giáo viên gạch chân những từ ngữ

quan trọng trong đề

- Giáo viên kiểm tra việc học sinh tìm

truyện

- Học ính đọc yêu cầu đề và trả lời câu hỏi

- Một số học sinh giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể

- Học sinh kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa

- Học sinh thi kể trớc lpứp và trao đổi ý nghĩa truyện

- Lớp nhận xét và bình chọn

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà kể lại câu chuyện em vừa kể cho ngời thân nghe

Ngày đăng: 09/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dán và trình bày kết quả của nhóm - ga 5 tuan 17 CKTKN*****
Bảng d án và trình bày kết quả của nhóm (Trang 5)
Hình về chính tả dùng từ, đặt câu, ý  … - ga 5 tuan 17 CKTKN*****
Hình v ề chính tả dùng từ, đặt câu, ý … (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w