Bài 4: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân.. a Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh thảo luận.. - Các nhóm làm song đại diện nhóm lên bảng dán và trình bày kết quả của nhóm - Nhận xét và chữa.. Kiểm
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009
Tiết 1
chào cờ
Tiết 2: Đạo đức:
Hợp tỏc với những người xung quanh.
I/ Mục tiờu:
Đã nêu trong tuần 16
II/ Đồ dựng học tập:
Thầy: Phiếu học tập
Trũ : Bảng con
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1- Ổn định tổ chức 1': Hỏt.
2- Kiểm tra: 3'
Tại sao phải hợp tỏc với những người xung quanh?
3- Bài mới: 28'
a- Giới thiệu bài: Ghi bảng
b- Nội dung bài:
- 1 em đọc bài tập
- Nờu yờu cầu của bài
- Học sinh lờn bảng làm Dưới
lớp làm vào bảng con?
- 1 em đọc bài
- Nờu yờu cầu của bài
- Học sinh thảo luận theo
nhúm
- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả
- Nờu yờu cầu của bài?
- Học sinh làm vào phiếu học
tập
- Trỡnh bày bàu của mỡnh
Bài 3: Theo em cỏc việc làm nào là đỳng:
- í a là đỳng
Bài 4: Xử lớ tỡnh huống
a) Trong khi thực hiện cụng việc chung cần phải phõn nhiệm vụ cho từng người, phối hợp giỳp đỡ lẫn nhau
b) Bạn Hà cú thể bàn bạc với bố mẹ về việc mang những đồ dựng cỏ nhõn nào tham gia chuẩn bị hành trang cho chuyến di
Bài 5: Liệt kờ những việc mỡnh cú thể hợp tỏc với những người khỏc
4- Củng cố - Dặn dũ: 3'
- Nhận xột tiết học
- Về chuẩn bị cho tiết sau
_
Tiết 3:tập đọc
Ngu công xã trịnh tờng
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống cả thôn (Trả lời các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
Trang 2- Bảng phụ chép đoạn 1.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? Học sinh đọc bài “Thầy cúng đi bệnh viện”
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Luyện đọc:
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp
rèn đọc đúng và giải nghĩa từ
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
? Ông Lìn đã làm thế nào để đa nớc về
thôn?
- Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác
và cuộc sống ở thôn Phìn Ngau đã thay
đổi nh thế nào?
? Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ
rừng, bảo vệ dòng nớc?
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
? ý nghĩa của bài
c) Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm
? Học sinh đọc nối tiếp
- Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm
đoạn 1
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1
- Giáo viên bao quát nhận xét
- Học sinh đọc nối tiếp, rèn đọc đúng
và đọc chú giải
- Học sinh đọc theo cặp
- 1, 2 học sinh đọc trớc lớp
- Học sinh theo dõi
- Ông lần mò cả tháng trên rừng tìm nguồn nớc; cùng vợ con đào suốt một năm trời đợc gần 4 cây số mơng xuyên
đồi dẫn nớc từ rừng gài về thôn
- Đồng bào không làm nơng nh trớc mà trồng lúa nớc, không làm nơng nên không còn hiện tợng phá rừng Nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn hộ đói
- Ông hớng dẫn bà con trôngf cây thảo quả
- Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo, lạc hậu nhờ quyết tâm và tinh thần vợt khó
- Học sinh nêu ý nghĩa
- Học sinh đọc nối tiếp củng cố nội dung- cách đọc
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc trớc lớp
- Thi đọc trớc lớp
- Bình chọn ngời đọc hay
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.
- Liên hệ - nhận xét
5 Dặn dò: Về đọc bài
Tiết 4:Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan
đến tỉ số %
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? Học sinh làm bài tập 3 (79)
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Trang 3Bài 1: ? Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: ? Học sinh làm cá nhân
- Giáo viên chữa bài- nhận xét
Bài 3: Hớng dẫn học sinh trao đổi
cặp
- Giáo viên nhận xét- đánh giá
Bài 4: Hớng dẫn học sinh làm cá
nhân
- Giáo viên chấm, chữa
- Học sinh làm bài, chữa bảng
216,72 : 42 = 5,16
1 : 12,5 = 0,08 109,98 : 42,3 = 2,6 a) (131,4 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68
b) 8,16 : (1,32 + 3,48) - 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 - 0,1725 = 1,7 - 0,1725
= 1,5275
- Học sinh thảo luận, trình bày
a) Từ cuối năm 2000 đến cuối 2001 cố ngời thêm là:
15875 - 15625 = 250 (ngời)
Tỉ số % só dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b) Từ cúoi năm 2001 đến cuối năm 2002 số ngời tăng thêm là:
15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngời) Cuối năm 2002 số dân của phờng đó là:
15875 + 254 = 16129 (ngời) Đáp số: 16129 ngời
- Học sinh làm bài, chữa bài
- Khoanh vào ý c/ 70000 x 100 : 7
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung
- Liên hệ – nhận xét
5 Dặn dò: Về làm vở bài tập
Tiết 5: Lịch sử
ôn tập học kỳ i
I Mục tiêu:
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến trớc chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Việt Nam
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? Nêu tình hình hậu phơng ta trong những năm 1951- 1952.
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh thảo
luận
? Điền vào chỗ chấm thời gian xảy ra
sự kiện lịch sử đó
- Giáo viên nhận xét
- Kết luận: Các sự kiện lịch sử quan
- Học sinh thảo luận, trình bày
1 Thực dân Phsp nổ súng xâm lợc nớc
ta (1/9/1858)
2 Cuộc phản công ở Kinh thành Huế
(5/7/1885)
3 Phong trào Cần Vơng (1885- 1896)
Trang 4trọng trong giai đoạn 1858- 1945.
b) Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh suy
nghĩ trả lời:
? Nêu ý nghĩa của các sự kiện lịch sử:
* Ngày 3/2/1930
* Tháng 8/1945
* Ngày 2/9/1945
c) Hoạt động 3: Hớng dẫn học sinh chơi
trò chơi:
“Đi tìm địa chỉ đỏ”
- Luật chơi: mỗi học sinh lên hái 1
bông hoa, đọc tên địa danh (có thể chỉ
trên bản đồ)- kể lại sự kiện, nhân vật
lịch sử tơng ứng vớu địa danh đó
4 Các phong trào yêu nớc của Phan Bội Châu- Phan Châu Trinh, Hoàng Hoa
Thám (đầu thế kỉ XX)
5 Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng
cứu nớc (5/6/1911)
6 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
(3/2/1930)
7 Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh
(1930- 1931)
8 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà
Nội (19/8/1945)
9 Bác Hồ đọc Tuyên Ngôn Độc Lập
(2/9/1945)
- Học sinh suy nghĩ trả lời
1 học sinh trả lời 1 ý nhỏ
- Học sinh chơi trò chơi:
- Hà Nội:
+ Tiếng súng kháng chiến toàn quốc bùng nổ ngày 19/12/1946
+ Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến sáng ngày 20/12/ 1946
- Huế: …
- Đà Nẵng: …
- Việt Bắc: …
- Đoan Hùng:
- Chợ mới, chợ đền: …
- Đông khê: …
- Điện Biên Phủ: …
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.
- Liên hệ - nhận xét
5 Dặn dò: Về học bài
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: thể dục
giáo viên chuyên soạn
_
Tiết 2: Chớnh tả: Nghe viết:
Người mẹ của 51 đứa con.
I/ Mục tiờu:
- Nghe - viết đúng bài CT, trỡnh bày đỳng hình thức đoạn văn xuôi (BT1)
- Làm đợc BT2
II/ Đồ dựng học tập:
Thầy: Bảng phụ
Trũ : Vở bài tập tiếng Việt
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1- Ổn định tổ chức 1': Hỏt.
2- Kiểm tra: 3'
Trang 5Viết đúng: vời vợi, sẵn sàng, đung dưa.
3- Bài mới: 33'
a- Giới thiệu bài: Ghi bảng
b- Nội dung bài:
- Giáo viên đọc mẫu bài
- Qua bài viết người phụ nữ trong bài là
người như thế nào?
- Viết tiếng khó
- Học sinh lên bảng viết
- Dưới lớp viết vào bảng con
- Giáo viên đọc học sinh soát lỗi
- Đổi chéo cho nhau soát
- Giáo viên chấm bài
c- Luyện tập:
- 1 em đọc bài tập
- Làm theo nhóm
- 2 nhóm làm ra giấy khổ to
- Các nhóm làm song đại diện nhóm lên
bảng dán và trình bày kết quả của nhóm
- Nhận xét và chữa
- Học sinh lên bảng làm
- Dưới lớp làm ra giấy nháp
- Là người phụ nữ có tấm lòng nhân ái
- Lý Sơn, Quảng Ngãi, bươn chải, thôn đông, bận rộn
Bài tập 2 (a) Tiếng
Vần Âm
đệm
Âm chính
Âm cuối con
ra tiền tuyến xa xôi yêu bầm yêu nước cả đôi mẹ hiền
u
o a iê yê a ô yê â yê ươ a ô e iê
n
n n
i u m u c i
n b) Tìm những tiếng bắt đầu với nhau trong câu thơ trên
Tiếng xôi bắt đầu với tiếng đôi
4- Củng cố - Dặn dò: 3'
- Nhận xét tiết học
- Về chuẩn bị cho tiết sau
_
Tiết 3:To¸n
LuyÖn tËp chung
Trang 6I Mục tiêu:
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan
đến tỉ số %
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên chữa bài tập 4 giờ trớc.
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Lên bảng
- Hớng dẫn học sinh làm theo 2
cách
- Gọi 4 học sinh lên bảng lớp làm
vở Mỗi hỗn số chuyển đổi = 2
cách
- Nhận xét
3.3 Hoạt động 2: Lên bảng
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm vở
- Nhận xét, cho điểm
3.4 Hoạt động 3: Làm nhóm
- Phát phiếu học tập cho 4 nhóm
- Đại diện lên trình bày
- Nhận xét, chữa
3.5 Hoạt động 4: Làm vở
1 Đọc yêu cầu bài 1:
C1: Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân số tập phân rồi viết số thập phân tơng ứng
4 2
1 = 5 10
5 = 4,5 3
5
4 = 3 10
8 = 3,8
2 4
3 = 2 100
75 = 2,75 1
25
12 = 1 100
48 = 1,48
C2: Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu số
Vì 1 : 2 = 0,5 nên 4
2
1 = 4,5
Vì 4 : 5 = 0,8 nên 3
5
4 = 3,8
Vì 3 : 4 = 0,75 nên 2
4
3 = 2,75
Vì 12 : 25 = 0,48 nên 1
25
12 = 1,48
2 Đọc yêu cầu bài 2:
a) x x 100 = 1,643 + 7,357
x x 100 = 9
x = 9 : 100
x = 0,09 b) 0,16 : x = 2 - 0,4 0,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
3 Đọc yêu cầu bài 3
Bài giải C1: Hai ngày đầu bơm hút đợc là:
355 + 40% = 75% (lợng nơc trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:
100% - 75% = 25% (lợng nớc trong hồ)
Trang 7Đáp số: 25% lợng nớc trong hồ.
4 Đọc yêu cầu bài 4
Khoanh vào D
4 Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ
- Dặn về chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Luyện từ và câu
ôn tập về từ và cấu tạo từ
I Mục đích, yêu cầu:
- Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa,từ trái nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm theo yêu cầu của BT trong sách giáo khoa
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bút dạ
- Giấy khổ to
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Học sinh chữa bài tập 1, bài tập 3
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Giáo viên giúp học sinh nắm
vững yêu cầu bài tập
- Gọi 1 số học sinh nhắc lại kiến
thức đã học ở lớp 4
- Giáo viên treo bảng phụ đã
viết nội dung ghi nhớ cho 2- 3
em đọc lại
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh phát biểu ý kiến
1 Từ có 2 kiểu cấu tạo là từ đơn và từ phức
- Từ đơn gồm 1 tiếng
- Từ phức gồm 2 hay nhiều tiếng
2 Từ phức gồm 2 loại từ ghép và từ láy
- Học sinh làm bài tập 1 rồi báo cáo kết quả
Từ ở trong
khổ thơ hai, bớc, đi, trên, cát, ánh,biển, xanh, bang, cha, dài,
bóng, con, tròn
cha con, mặt trời chắc nịch rực rỡlênh khênh
Từ tìm thêm Ví dụ: nhà, cây, hoa, lá, ổi,
mèo, thỏ, … Ví dụ: trái đất, sầuriêng, s tử, … Ví dụ: nhỏ nhắn,xa xa, lao xao Bài 2:
- Giáo viên hớng dẫn nh bài tập 1
- Giáo viên gọi học sinh trình bày
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 3: Giáo viên cho học sinh học
nhóm
- Giáo viên hớng dẫn cách làm
- Giáo viên nhận xét chữa bài
a) đánh trong đánh cờ, đánh bạcm đánh trống, là 1 từ nhiều nghĩa
b) trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ đồng nghĩa
c) đậu trong thi đậu, chim đậu, xôi đậu
là từ đồng âm với nhau
- Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma, không ngoan, khôn lỏi, …
- Các từ đồng nghĩa với êm đềm: êm ái,
êm ả, êm dịu, êm ấm,
Trang 8Bài 4:
Giáo viên gọi học sinh làm miệng
- Nhận xét chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh nêu miệng
a) Có mới nới cũ b) Xáu gỗ, tốt nớc sơn
c) Mạnh dùng sức, yếu dùng ma
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
Tiết 5: Khoa học
ôn tập học kì i
I Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của 1 số vật liệu đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Cá nhân
- Phát phiếu học tập cho học
sinh
- Gọi lần lợt học sinh lên
chữa bài
- Nhận xét
1 Làm việc với phiếu học tập
Câu 1: Trong các bệnh: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS thì AIDS lây qua cả đờng sinh sản và
đờng máu
Câu 2:
Thực hiện theo chỉ dấn trong hình
Phòng tránh đợc
H1: Nằm màn - Sốt xuất huyết
- Sốt rét, viêm não
Những bệnh đó lây do muỗi, do ngời bệnh hoặc
động vật mang bệnh…
H2: Rửa sạch tay - Viêm ganA.- Giun - Những bệnhlây qua đờng
tiêu hoá
H3: Uống nớc
đã đun sôi để nguội
- Viêm gan A
- Giun
- Các bệnh đờng tiêu hoá khác (ỉa chảy, …)
- Nớc lã chứa
bệnh, tẩy giun
H4: Ăn chín - Viêm gan A
- Giun sán
- Ngộ độc thức ăn
- Các bệnh đờng tiêu hoá khác
- Trong thức ăn sống hoặc thức
ăn ôi thiu hoặc thức ăn bị ruồi
…
Trang 93.3 Hoạt động 2: Chia lớp
làm 4 nhóm
- Nhiệm vụ mỗi nhóm 3 vật
liệu
- Đại diện lên trình bày
- Nhận xét
- Nhận xét
Vì vậy cần ăn chín, sạch
2 Thực hành:
STT Tên vật liệu Đặc điểm/ tính chất Công dụng
N1: Nêu tính chất công dụng của tre, sắt
* Bài tập chọn câu trả lời đúng thì thi “Ai nhanh hơn”: 2.1 - c ; 2.2 - a ; 2.3 – c ; 2.4 – a
4 Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ
- Dặn chuẩn bị bài sau
Thứ t ngày 16 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: Mĩ thuật
Thờng thức mĩ thuật Xem tranh du kích tập bắn
I Mục tiêu:
- Hiểu vài nét về hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung
- Cảm nhận về vẻ đẹp của bức tranh Du kích tập bắn
II Chuẩn bị đồ dùng dạy và học:
- GV chuẩn bị:
+ Tranh Du kích tập bắn trong bộ đồ dùng.
+HS - Vở tập vẽ 5
- HS chuẩn bị:
+ SGK, vở tập vẽ
+ Bút chì, tẩy, màu vẽ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài , ghi bảng
* Hoạt đông1: Giới thiệu vài nét về hoạ
sĩ Nguyễn Đỗ Cung.
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi,
thảo luận câu hỏi:
- Nêu một vài nét về tiểu sử của hoạ sĩ
Nguyễn Đỗ Cung ?
- Kể tên một số tác phẩm nổi tiếng của
hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung ?
- Ông có đóng góp gì cho nền mĩ thuật
hiện đại Việt Nam ?
*GVbổ sung:
*Hoạt động 2:Xem tranh Du kích tập
bắn
Gv treo tranh.Yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm các câu hỏi sau:
- Hình ảnh chính của bức tranh là gì ?
- T thế của các nhân vật ra sao ?
- H.ảnh phụ của bức tranh là những h.ảnh
- HS đọc thầm mục 1 sgk
- HS trao đổi các câu hỏi
- Một số HS trả lời
- HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm các câu hỏi
- Đại diện các nhóm trả lời
- Các nhóm khác bổ sung
Trang 10nào ?
- Có những màu chính nào trong tranh ?
- Tranh vẽ bằng chất liệu gì ?
- Em có thích bức tranh này không ? Vì
sao ?
*GVKL: Đây là một tác phẩm tiêu biểu về
đề tài chiến tranh cách mạng
- Yêu cầu HS xem tranh: Bộ đội Nam
tiến
* Hoạt động 3: Nhận xét - Đánh giá
- Nhận xét chung tiết học
* Dặn dò:
- GV dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
- Su tầm bài trang trí hình chữ nhật
- Quan sát các đồ vật dạng hình chữ nhật có trang trí : cái khăn, thảm
Tiết 2: Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích, yêu cầu:
- Chọn đợc một truyện nói về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác và kể lại đợc rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội dung,
ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Một số sách, truyện, báo liên quan
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Kể về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn học sinh kể chuyện
- Giáo viên chép đề lên bảng
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về những ngời biết sống
đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác
- Giáo viên gạch chân những từ ngữ
quan trọng trong đề
- Giáo viên kiểm tra việc học sinh tìm
truyện
- Học ính đọc yêu cầu đề và trả lời câu hỏi
- Một số học sinh giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
- Học sinh kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa
- Học sinh thi kể trớc lpứp và trao đổi ý nghĩa truyện
- Lớp nhận xét và bình chọn
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại câu chuyện em vừa kể cho ngời thân nghe