1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN

31 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 10 - Cồng khai cờ và Lịch sử cuộc Kháng Chiến Chống Quân Tống Xâm Lược Lần Thứ Nhất (Năm 981)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Báo cáo học kỳ
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 399 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh - Gọi HS lờn bốc thăm chọn bài, cho HS 2 phỳt xem lại bài - Đặt 1 cõu hỏi về đoạn vừa đọc, yờu cầu HS trả lời - GV nhậ

Trang 1

TUẦN 10

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

Chào cờ

- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hỡnh ảnh, chi tiết cú ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xột về nhõn vật trong văn bản tự sự

* HS khỏ, giỏi đọc tương đối lưu loỏt, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ trờn 75 tiếng/ phỳt )

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

GV: - Phiếu ghi tờn 17 bài TĐ - HTL trong 9 tuần đầu

- 3 phiếu khổ lớn ghi BT2/ 96

HS: SGK, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

- Gọi HS lờn bốc thăm chọn bài, cho HS

2 phỳt xem lại bài

- Đặt 1 cõu hỏi về đoạn vừa đọc, yờu cầu

HS trả lời

- GV nhận xột, cho điểm

b Phần hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yờu cầu

+ Những bài tập đọc như thế nào là truyện

kể ?

+ Kể tờn cỏc bài TĐ là truyện kể trong

- KT 12 em

- Lần lợt từng em lên bốc thăm, chọn bài

- Xem lại bài trong 2 phỳt

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) theo yêu cầu trong phiếu

Trang 2

chủ điểm Thương người như thể thương

thân

- Yêu cầu nhóm 2 em đọc thầm 2 truyện

kể trên và làm VBT, phát phiếu cho 3

nhóm

- GV kết luận

Bài tập 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tìm nhanh trong 2 bài tập

đọc trên đoạn văn ứng với giọng đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm thể

hiện rõ sự khác biệt về giọng đọc ở mỗi

đoạn

- Nhận xét, kết luận em đọc hay nhất

4 Củng cố - Dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- DÆn c¸c em cßn l¹i tiÕt sau kiÓm tra ¤n

c¸c quy t¾c viÕt hoa tªn riªng

b) Giäng th¶m thiÕt: ®o¹n Nhµ Trß kÓ vÒ hoµn c¶nh

c) Giäng m¹nh mÏ, r¨n ®e : DÕ MÌn ®e däa bän NhÖn “T«i thÐt ®i kh«ng ?”

+ Đôi nét về Lê Hoàn: Lê Hoàn là người chỉ huy quân đội nhà Đinh với chức Thập đạo tướng quân Khi Đinh Tiên Hoàng bị ám hại, quân Tống sang xâm lược, Thái hậu

họ Dương và quân sĩ đã suy tôn ông lên ngôi Hoàng đế( nhà Tiền Lê) Ông đã chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống thắng lợi)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 3

GV: - Hỡnh1 trong SGK phúng to và lược đồ H2

- Phiếu học tập

HS: SGK, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp.

2 KT bài cũ :

- Em biết gỡ về Đinh Bộ Lĩnh ?

- Đinh Bộ Lĩnh đó cú cụng gỡ trong buổi

đầu độc lập của đất nước ?

3 Bài mới:

HĐ1: Lờ Hoàn lờn ngụi vua

- Yờu cầu đọc SGK "từ đầu Tiền Lờ"

- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận theo cỏc

cõu hỏi sau :

+ Quõn Tống xõm lược nước ta năm

+ Quõn Tống cú thực hiện được ý đồ

xõm lược của chỳng khụng ?

HĐ3: í nghĩa thắng lợi

+ Thắng lợi của cuộc khỏng chiến chống

quõn Tống đem lại kết quả gỡ cho ND

- Ông đợc quân sĩ ủng hộ và tung hô "Vạn tuế"

Trang 4

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp.

2 KT bài cũ:

- Gọi 1 HS giải 2a/ trang 55

- Gọi 1 HS lờn bảng vẽ hỡnh vuụng cạnh 6

cm và yờu cầu tớnh P, S hỡnh vuụng

Nhận xột ghi điểm

3 Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi 1 em đọc yờu cầu

- Nhúm 2 em thảo luận nờu cỏc gúc

vuụng, gúc bẹt, gúc tự cú trong mỗi hỡnh

- Gọi 1 số em trỡnh bày

- GV kết luận

Bài 2:

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Yờu cầu HS chọn đỏp ỏn đỳng và giải

- Hình b) : 3 góc vuông, 4 góc nhọn và 1 góc tù

- HS nhận xét, bổ sung

- 1 em đọc

- AH không phải là đờng cao của tam giác ABC vì AH không vuông góc với cạnh đáy BC

- AB là đờng cao của tam giác ABC vì

AB vuông góc cạnh đáy BC

Trang 5

Bài 3: GV cho HS nờu đề bài và tự kẻ.

GV nhận xột và sửa chữa

Bài 4(a):

- Gọi 2 em tiếp nối đoc ND bài 4

- Yờu cầu HS tự làm VT, 1 em lờn bảng

- Yờu cầu HS nhắc lại "Trung điểm là

- Chuẩn bị bài sau

- HS tửù neõu vaứ keỷ

động tác vơn thở, tay, chân, lng, bụng, toàn thân

của bài thể dục phát triển -TRề CHƠI “CON CểC LÀ CẬU ễNG TRỜI ”

II ĐẶC ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :

Địa điểm : Trờn sõn trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện : Chuẩn bị 1- 2 cũi, cỏc dụng cụ phục vụ trũ chơi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP:

- Đội hỡnh trũ chơi

GV

Trang 6

- GV tập hợp HS theo đội hình chơi

- Nêu tên trò chơi và luật chơi

- Điều khiển cho HS chơi, quan sát, nhận

xét, biểu dương

b) Bài thể dục phát triển chung

* Ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân và

* Treo tranh: HS phân tích, tìm hiểu các cử

động của động tác theo tranh

- GV điều khiển kết hợp cho HS tập ôn

14 – 16 phút

3 lần mỗi động tác 2

x 8 nhịp

4 – 5 lần

1 – 2 lần

- HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang

- HS thực hiện mỗi động tác 2 lần

+ HS lắng nghe và theo dõi để thực hiện theo

- Học sinh 4 tổ chia thành

4 nhóm ở vị trí khác nhau

để luyện tập

- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc

Trang 7

I/ MỤC TIÊU:

Giúp HS ôn tập các kiến thức về:

- Sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường

- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng

- Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc ăn thừa chất ding dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hóa

- Phiếu bài tập của học sinh

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Thảo luận chủ đề: Con người

và sức khỏe

- chia ra nhiều nhóm nhỏ thảo luận một số

câu hỏi sau:

H1: Phối hợp thức ăn như thế nào để được đầy

đủ mà không bị chán?

H2: Cần cho trẻ bú mẹ thế nào thì hợp lí?

H3: cần thực hiện những nguồn đạm từ đâu?

H4: cần chú ý hợp lí giữa mỡ dầu thực vật để tỉ

lệ cân đối và ăn thêm những loại gì?

H5: cần nên sử dụng muối gì? Và lượng muối

như thế nào cho hợp lí với cơ thể?

H6: sử dụng thức ăn như thế nào là an toàn? Và

cần ăn thêm nhiều loại gì hằng ngày?

H7: cần thức ăn gì để tăng cường can –xi?

H8:để chế biến thức an được đảm bảo cần sử

dụng nước như thế nào?

H9: làm thế nào để biết được sức khoẻ được

- Tổ trưởng báo cáo tình hình chuẩn bị

- HS nhắc lại: Một bữa ăn hợp lí là một bữa ăn cân đối

Trang 8

- Về nhà mỗi HS vẽ 1 bức tranh để nói với

mọi người cùng thực hiện một trong 10 điều

khuyên dinh dưỡng

- Dặn HS về nhà học thuộc lại các bài học để

chuẩn bị kiểm tra

- Học sinh lần lượt đọc 10 lời khuyên

TOÁN:

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số có 6 chữ số

- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc

- Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ nhật.*BTCL Bai 1a, 2a, 3b, 4

- GD HS tính cẩn thận khi làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thước có vạch chia xăng- ti- mét và ê ke (cho GV và HS)

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

a Giới thiệu bài:

- GV: nêu mục tiêu giờ học và ghi tên

Trang 9

- HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2a:

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

? Để tính giá trị của biểu thức a, b bằng

- Hình vuông ABCD và hình vuông

BIHC có chung cạnh nào ?

- Vậy độ dài của cạnh hình vuông BIHC

- Muốn tính diện tích của hình chữ nhật

chúng ta phải biết được gì ?

- HS vẽ hình, sau đó nêu các bước vẽ

- Cạnh DH vuông góc với AD, BC, IH

- HS làm vào VBT

c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:

3 x 2 = 6 (cm)Chu vi của hình chữ nhật AIHD là (6 + 3) x 2 = 18 (cm)

Trang 10

- Bài toán cho biết gì ?

- Biết được nửa chu vi của hình chữ

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là:

(16 – 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài hình chữ nhật là:

6 + 4 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 6 = 60 (cm2) Đáp số: 60 cm2

- Biết cách khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa

- Khâu viền được đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa Các mũi khâu tương đối đều nhau Đường khâu có thể bị dúm

- NX 3 CC 1, 2, 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hộp đồ dùng kỹ thuật

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: Tiếp tục Khâu viền

đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột

b) Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt động 1: :

GV hướng dẫn lại thao tác kỹ thuật

- Chuẩn bị đồ dùng học tập

Trang 11

- Nắm được quy tắc viết hoa tên riêng (Việt Nam và nước ngoài) ; Bước đầu biết sửa lỗi chính tả trong bài viết HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài CT (Tốc độ viết trên 75 chữ/ 15 phút) Hiểu được nội dung bài

- GD HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giấy khổ to kể sẵn bảng BT3 và bút dạ

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu tiết học

2 Viết chính tả:

- GV đọc bài Lời hứa

- Gọi HS giải nghĩa từ trung sĩ

- HS tìm ra các từ dễ lẫn khi viết chính tả

và luyện viết

- Khi viết: dấu hai chấm, xuống dòng

gạch đầu dòng, mở ngoặc kép, đóng ngoặc

Trang 12

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận cặp đôi và phát biểu ý

kiến GV nhận xét và kết luận

a/ Em bé được giao nhiệm vụ gì trong trò

chơi đánh trận giả?

b/ Vì sao trời đã tối, em không về?

c/ Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để

làm gì?

d/ Có thể đưa những bộ phận đặt trong

dấu ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu

gạch ngang đầu dòng không? Vì sao?

- 2 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận

+ Em được giao nhiệm vụ gác kho đạn

+ Em không về vì đã hứa không bỏ vị trí gác khi chưa có người đến thay

+ Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để báo trước bộ phận sau nó là lời nói của bạn em bé hay của em bé

Và giao cho em đứng gác kho đạn ở đây

Bạn ấy lại bảo:

- Cậu hãy hứa là đứng gác cho đến khi có người đến thay

- Kết luận lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- HS trao đổi hoàn thành phiếu

1 Tên riêng, tên địa

- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi

bộ phận tạo thành tên đó Nếu gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng có gạch nối

Trang 13

- Dặn HS về nhà đọc cỏc bài tập đọc và HTL để chuẩn bị bài sau

* HS khỏ, giỏi đọc diễn cảm được đoạn văn ( kịch, thơ) đó học; biết nhận xột về nhõn vật trong văn bản tự sự đó học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

* Giỏo viờn

- 17 phiếu ghi tờn cỏc bài TĐ - HTL trong 9 tuần đó học

- 2 bảng phụ viết sẵn lời giải bài 2, 3 và 1 số phiếu khổ to kẻ bảng ở BT 2, 3 để cỏc nhúm làm việc

* Học sinh: SGK, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

- Gọi HS lờn bốc thăm chọn bài, cho HS 2

phỳt xem lại bài

- Đặt 1 cõu hỏi về đoạn vừa đọc, yờu cầu

HS trả lời

- Nhận xột, ghi điểm

c HD làm bài tập

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Gọi HS đọc tờn cỏc bài TĐ thuộc chủ

điểm Trờn đụi cỏnh ước mơ (đọc cả số

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) theo yêu cầu trong phiếu

- 1 em đọc

- Trung thu độc lập / 66

- ở Vơng quốc Tơng lai / 70

- Nếu chúng mình có phép lạ / 76

- Đôi giày ba ta màu xanh / 81

- Tha chuyện với mẹ / 85

Trang 14

- Phỏt phiếu cho 2 nhúm, cỏc em cũn lại

làm VBT

- Giỳp cỏc nhúm yếu

- Kết luận phiếu đỳng

- Dỏn phiếu của GV lờn bảng

- Gọi HS đọc lại phiếu

Bài 3:

- Gọi HS đọc yờu cầu

+ Nờu tờn cỏc bài TĐ là truyện kể thuộc

+ Cỏc bài TĐ thuộc chủ điểm Trờn đụi

cỏnh ước mơ giỳp cỏc em hiểu điều gỡ ?

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị tiết 6

- Điều ớc của vua Mi-đát / 90

- Nhóm 2 em trao đổi, làm bài

- Dán phiếu lên bảng

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 6 em đọc nối tiếp

- 1 em đọc

– Đôi giày ba ta màu xanh

– Tha chuyện với mẹ

– Điều ớc của vua Mi -đát

- Nhóm 2 em thảo luận, làm bài

- Nắm được nội dung chớnh, nhõn vật và giọng đọc cỏc bài TĐ là truyện kể thuộc

chủ điểm Măng mọc thẳng

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- GV: 17 phiếu ghi tờn cỏc bài TĐ và HTL từ đầu năm đến nay

- Giấy khổ to ghi sẵn lời giải của BT2 và 3 phiếu kẻ sẵn bảng ở BT 2 để HS điền ND

- HS: SGK, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra.

3 Bài mới:

Trang 15

a Giới thiệu bài

b Kiểm tra TĐ và HTL

- Gọi HS lờn bốc thăm chọn bài, cho HS 2

phỳt xem lại bài

- Đặt 1 cõu hỏi về đoạn vừa đọc, yờu cầu

HS trả lời

- GV nhận xột, cho điểm

c HD làm BT2

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Gọi HS đọc tờn bài TĐ là truyện kể ở

tuần 4, 5, 6 và đọc cả số trang GV ghi

- Xem lại bài trong 2 phỳt

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) theo yêu cầu trong phiếu

thụng dụng thuộc cỏc chủ điểm đó học trong 3 chủ điểm Thương người như thể thương

thõn, Măng mọc thẳng, Trờn đụi cỏnh ước mơ

- Nắm được tỏc dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kộp

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- GV: 1 phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT3 và 1 số phiếu kẻ bảng để HS làm BT1

Trang 16

- HS: SGK, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Gợi ý HS đọc lại cỏc bài Mở rộng vốn từ

ở mỗi chủ điểm để làm bài

- Yờu cầu nhắc lại cỏc bài MRVT, GV ghi

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Yờu cầu HS thảo luận về tỏc dụng của

dấu hai chấm, dấu ngoặc kộp và cho VD

về tỏc dụng của chỳng

- Gọi 1 số em lờn bảng cho VD, cỏc em

khỏc nhận xột

- Dỏn giấy ghi lời giải BT3 để HS nắm

bài chắc hơn Gọi 2 em đọc thành tiếng

- Chấm bài nhóm bạn: chọn nhóm thắng cuộc

- 1 em đọc

- 1 số em làm miệng, các em khác bổ sung

- HS làm miệng

- Trờng em luôn có tinh thần lá lành đùm lá rách

- Ông Bảy cạnh nhà em tính thẳng nh ruột ngựa

- Bà em luôn dặn con cháu đói cho sạch, rách cho thơm

Trang 17

- Con thuộc bài cha ?

- Mẹ em đi chợ mua đủ thứ : gạo, thịt, rau,

- Mẹ thờng bảo em là "út Cng"

- Lắng nghe

Địa lý THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

I MỤC TIấU:

- Nờu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Lạt

+ Vị trớ: nằm trờn cao nguyờn Lõm Viờn

+ Thành phố cú khớ hậu trong lành, mỏt mẻ, cú nhiều phong cảnh đẹp: nhiều rừng thụng , thỏc nước,…

+ Thành phố cú nhiều cụng trỡnh phục vụ nghỉ ngơi và du lịch

+ Đà Lạt là nơi trồng nhiều rau, quả xứ lạnh và nhiều loại hoa

- Chỉ được vị trớ của thành phố Đà Lạt trờn bản đồ( lược đồ)

* HS khỏ, giỏi:

+ Giải thớch vỡ sao Đà Lạt trồng được nhiều hoa, quả, rau xứ lạnh

+ Xỏc lập mối quan hệ giữa địa hỡnh với khớ hậu, giữa thiờn nhiờn với hoạt động sản xuất

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

GV: Bản đồ địa lớ tự nhiờn VN

Tranh, ảnh về TP Đà Lạt

HS; SGK, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Trang 18

- Yờu cầu HS dựa vào H1 bài 5, tranh,

ảnh mục 1 SGK và kiến thức bài trước

TLCH :

+ Đà Lạt nằm trờn cao nguyờn nào ?

+ Đà Lạt ở độ cao khoảng bao nhiờu

một ?

+ Với độ cao đú, Đà Lạt cú khớ hậu như

thế

nào ?

+ Quan sỏt H1 và 2 rồi chỉ vị trớ Hồ Xuõn

Hương và thỏc Cam Li trờn bản đồ

+ Mụ tả 1 cảnh đẹp của Đà Lạt

- GV giải thớch thờm

HĐ2: Đà Lạt - TP du lịch và nghỉ mỏt

- Nờu yờu cầu :

+ Tại sao Đà Lạt được chọn làm nơi du

lịch, nghỉ mỏt ?

+ Đà Lạt cú những cụng trỡnh nào phục

vụ cho việc nghỉ mỏt - du lịch ?

+ Kể tờn 1 số khỏch sạn ở Đà Lạt ?

- Giỳp HS hoàn thiện phần trỡnh bày

HĐ3: Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt

- Yờu cầu HS dựa vào vốn hiểu biết và

H4 để thảo luận TLCH :

+ Tại sao Đà Lạt được gọi là TP của hoa

quả và rau xanh ?

+ Kể tờn 1 số loại hoa, quả và rau xanh ở

Đà

Lạt ?

+ Tại sao ở Đà Lạt lại trồng được nhiều

loại hoa, quả, rau xứ lạnh ?

+ Hoa và rau của Đà Lạt cú giỏ trị như

- Trũ chơi trờn PBT : Hoàn thiện sơ đồ

- HS xem tranh ảnh và SGK để trả lời

- Lâm Viên-1 500m

- Lam Sơn, Palace, Đồi Cù, Công Đoàn,

- Đại diện nhóm trình bày

- HĐ nhóm

- Có nhiều loại rau, quả trồng với diện tích lớn

- hoa : lan, hồng, cúc, lay ơn

- quả : cà chua, dâu tây

Ngày đăng: 11/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Dán phiếu lên bảng lớp, trình bày - HS nhận xét. - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
n phiếu lên bảng lớp, trình bày - HS nhận xét (Trang 2)
- 2 em lên bảng. - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
2 em lên bảng (Trang 3)
- Gọ i1 HS lờn bảng vẽ hỡnh vuụng cạnh 6 cm và yờu cầu tớnh P, S hỡnh vuụng - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
i1 HS lờn bảng vẽ hỡnh vuụng cạnh 6 cm và yờu cầu tớnh P, S hỡnh vuụng (Trang 4)
- 2 em lên bảng. - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
2 em lên bảng (Trang 4)
-Yờu cầu HS tự làm VT ,1 em lờn bảng -   Yờu   cầu   HS   nhắc   lại   "Trung   điểm   là  gỡ ?" để xỏc định đỳng M và N - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
u cầu HS tự làm VT ,1 em lờn bảng - Yờu cầu HS nhắc lại "Trung điểm là gỡ ?" để xỏc định đỳng M và N (Trang 5)
- Giỏo viờn kết luận và treo bảng phụ 10 lời khuyờn trờn bảng - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
i ỏo viờn kết luận và treo bảng phụ 10 lời khuyờn trờn bảng (Trang 8)
- 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT.  - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT. (Trang 9)
-1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT.  - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT. (Trang 10)
- 2 bảng phụ viết sẵn lời giải bài 2,3 và 1 số phiếu khổ to kẻ bảng ở BT 2,3 để cỏc nhúm làm việc - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
2 bảng phụ viết sẵn lời giải bài 2,3 và 1 số phiếu khổ to kẻ bảng ở BT 2,3 để cỏc nhúm làm việc (Trang 13)
- Dỏn phiếu của GV lờn bảng - Gọi HS đọc lại phiếu - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
n phiếu của GV lờn bảng - Gọi HS đọc lại phiếu (Trang 14)
- Gọ i1 số em lờn bảng cho VD, cỏc em khỏc nhận xột - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
i1 số em lờn bảng cho VD, cỏc em khỏc nhận xột (Trang 16)
-1 em lên bảng chỉ. - 2 em trả lời. - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
1 em lên bảng chỉ. - 2 em trả lời (Trang 17)
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: (Trang 19)
GV: - Bảng phụ ghi mụ hỡnh đầy đủ của õm tiết - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
Bảng ph ụ ghi mụ hỡnh đầy đủ của õm tiết (Trang 19)
- 2 em lờn bảng. - HS nhận xột. - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
2 em lờn bảng. - HS nhận xột (Trang 21)
- Kiểm tra bảng cửu chương - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
i ểm tra bảng cửu chương (Trang 23)
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng số cú nội dung như sau: - GA TUAN 10 LOP4 - CKTKN
Bảng ph ụ kẻ sẵn bảng số cú nội dung như sau: (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w