1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tuần 2 - Lớp 5

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 36,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi÷ g×n trËt tù líp , kh«ng ra khái chç ngåi khi thÇy c« gi¸o cha vµo líp hoÆc bËn häp hµnh.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 4 tháng 9 năm 2017

Nghỉ bù ngày 2/9

_

Thứ ba ngày 5 tháng 9 năm 2017

Tập đọc

Th gửi các học sinh

I Mục tiêu :

Giúp HS:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; thể hiện đợc tình cảm thân mến, trìu mến, tin tởng

- Hiểu nội dung bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn (Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3)

- GD học sinh lòng kính yêu Bác Hồ

II Chuẩn bị:

- Tranh (SGK)

III Các hoạt đông dạy- học chủ yếu:

1.Kiểm tra : Đồ dùng học tập của HS.

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Giới thiệu chủ điểm, bài học (tranh)

b Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu

bài:

* Luyện đọc:

- GV chia đoạn( 2 đoạn), yêu cầu HS đọc

nối tiếp theo đoạn

- GV theo dõi sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ

hơi cho HS

- Luyện đọc cả bài

* Tìm hiểu bài:

- Tổ chức cho HS thảo luận trả lời các câu

hỏi trong SGK

- Nội dung bức th là gì?

=>Liên hệ: Khi đọc bức th của Bác em có

suy nghĩ gì và cần làm gì?

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Luyện đọc đoạn 2

- Yêu cầu HS nêu cách đọc và luyện đọc

- Hớng dẫn HS luyện đọc rồi thi đọc

thuộc lòng theo yêu cầu SGK

- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bức th?

- Dặn dò HS làm theo lời Bác và chuẩn bị

bài sau: Quang cảnh làng mạc ngày mùa.

- HS quan sát tranh

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn(2-3 lợt ) kết hợp giải nghĩa từ mới

* Lu ý các từ khó: siêng năng, trở nên, tựu trờng

- HS luyện đọc theo cặp

- 1HS đọc toàn bài

- Thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi

- Các nhóm vấn đáp trả lời lần lợt các câu hỏi (1,2,3)

- 3-4 HS: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn

- HĐ cả lớp

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- đọc diễn cảm

- HS thể hiện tình cảm thân ái, trìu mến, tin tởng

- HS nhẩm HTL các câu văn SGK yêu cầu trong nhóm đôi

- HTL

- 2-3 HS

chính tả

Nghe-viết: Việt Nam thân yêu

Ôn tập quy tắc viết c/k; g/gh; ng/ngh

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nghe –viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát

- Tìm đợc tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT2 ; thực hiện đúng BT3

- Giáo dục HS ý thức rèn chữ

II.

Chuẩn bị:

Trang 2

- Bảng phụ BT3 , bảng nhóm BT2.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS nghe-viết :

a Tổ chức cho HS viết chính tả:

- Giáo viên đọc bài chính tả

- Yêu cầu HS nêu nội dung bài

- Tìm từ ngữ khó viết, dễ lẫn trong bài?

(Giáo viên đọc lại các từ khó, lớp viết nháp,

2 HS viết bảng lớp)

- Nêu cách trình bày bài viết?

- Nhắc t thế ngồi viết

- Giáo viên đọc cho HS viết bài

- Giáo viên đọc cho HS soát lỗi

- Chấm bài 1 số em- Nhận xét

b Tổ chức cho HS làm bài tập:

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Giáo viên phát bảng nhóm cho 5 nhóm,

yêu cầu làm bài xong, dán bài lên bảng

- Hớng dẫn HS chữa bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài và nêu nội dung

Bài 3:Treo bảng phụ

- Tổ chức cho HS làm bài và chữa bài nh

bài 2

- Giáo viên chữa bài và củng cố quy tắc viết

c/k ; g/gh ; ng/ngh

- HS theo dõi Sgk

- Đọc thầm lại bài chính tả

- HS tiếp nối trình bày

- HS tìm và nêu

- Luyện viết từ ngữ khó viết, dễ lẫn

- HS nêu cách trình bày

- HS viết bài

- Đổi vở, soát lỗi lẫn nhau

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- HS làm việc theo nhóm 6

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp chữa bài vào VBT

- HS đọc và nêu nội dung bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm bài độc lập vào VBT -> trình bày trớc lớp

- 1HS lên bảng

- Đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau

- Vài HS nêu quy tắc viết

3 Củng cố

- Củng cố quy tắc chính tả Nhận xét chữ viết của HS

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau: Nghe-viết : Lơng Ngọc Quyến.

Toán

Ôn tập: Khái niệm về phân số

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dới dạng phân số (Làm BT1, 2, 3, 4)

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

- Các tấm bìa vẽ hình nh SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra b i c à ũ:

- Viết 1 phân số bất kì- đọc phân số đó và nêu

cấu tạo phân số

- Nhận xét, đánh giá

2 Bai mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu bài học và ghi bảng tên bài

b Nội dung bài:

* HD ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:

- GV lần lợt gắn từng tấm bìa nh hình vẽ SGK

lên bảng

-Yêu cầu HS ghi lại phân số tơng ứng với phần

tô màu

-Yêu cầu HS đọc và nêu cấu tạo phân số vừa

viết

- Cho HS luyện đọc 1 số phân số và củng cố

- 2 HS -HS dới lớp làm việc cá nhân và nhận xét

- HS quan sát

- HS ghi phân số

Trang 3

phân số thập phân

* Ôn cách viết thơng 2 STN và STN dới

dạng phân số:

- GV viết 1:3= 4:10= 9:2 =

- GV củng cố cách viết thơng 2 STN dới dạng

phân số:

- GV viết 1= 12 = 0 = ……

- GV củng cố cách viết STN dới dạng phân số

(Trong quá trình ôn GV giúp đỡ HS yếu)

* Thực hành:

-Y/c HS tự đọc và làm BT SGK.

- GV hớng dẫn giúp đỡ HS

- Chữa bài – củng cố kiến thức:

Bài 1: Gọi 1 số HS đọc trớc lớp.

Bài 2, 3, 4: Yêu cầu HS tự làm vào vở.

- GV chấm 1 số bài

3 Củng cố

- Thế nào là phân số?

- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau: Ôn tập: Tính

chất cơ bản của phân số.

- Một số HS nêu- Cả lớp theo dõi

và nêu nhận xét

- HS luyện đọc phân số

- Cả lớp làm bài

1 số HS lên bảng

HS khác nhận xét

* HS tự làm bài rồi chữa bài

-3- 4 HS đọc

-3 HS lên bảng chữa

- Nhận xét

HS nhắc lại

khoa học Bài 1: Sự sinh sản

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhận biết mọi ngời đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố mẹ của mình

* KNS: KN phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố, mẹ và con cái để rút ra nhận xét bố mẹ và con có đặc điểm giống nhau

- Biết yêu quý những ngời thân trong gia đình

II Chuẩn bị

- Giấy vẽ theo nhóm Tranh (SGK)

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1.GTB:(bằng câu hỏi gợi mở)

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1: Trò chơi: Bé là con ai?

- Nêu tên trò chơi, giới thiệu trò chơi

và phổ biến cách chơi

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ các nhóm

gặp khó khăn (Gợi ý cách vẽ).

- Tổ chức cho HS lí giải sự lựa chọn

của mình Nội dung câu hỏi có thể:

+ Tại sao bạn lại cho rằng đây là hai

bố con (mẹ con)?

- GV hỏi để tổng kết trò chơi:

+ Nhờ đâu các em tìm đợc bố và mẹ

cho em bé?

+ Qua trò chơi em có nhận xét gì về

trẻ em và bố mẹ của chúng?

- Giáo viên chốt hoạt động 1

Hoạt động 2: ý nghĩa của sự sinh

sản ở ngời:

- Hớng dẫn HS làm việc theo cặp

- Giáo viên gợi ý giúp các em thực

hiện nội dung

- HS theo dõi nắm bắt nội dung

- HS tiến hành chơi theo nhóm 4: Mỗi nhóm vẽ các thành viên của một gia đình (ít nhất là 3 thành viên) -> vẽ xong các nhóm xáo trộn lại và tiến hành đi tìm bố

mẹ cho em bé.

- Các nhóm trình bày kết quả tìm kiếm của nhóm mình

+ Cùng tóc xoăn, cùng nớc da trắng, mũi cao, mắt to và tròn, nớc da đen và hàm răng trắng, mái tóc vàng và nớc da trắng giống bố, mẹ

- Trao đổi theo cặp và trả lời

- Em bé có đặc điểm giống bố mẹ của chúng

- Đọc ý 1 của phần bạn cần biết

- HS quan sát hình 4, 5 SGK và hoạt động theo cặp dới sự hớng dẫn của giáo viên

Trang 4

- Treo các tranh minh hoạ không có

lời, yêu cầu HS giới thiệu các thành

viên trong gia đình bạn Liên

- Giáo viên nhận xét và nêu câu hỏi

kết thúc hoạt động 2:

+ Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?

+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong

mỗi gia đình?

- Giáo viên chốt hoạt động 2

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế ở gia

đình:

- Giáo viên nhận xét và kết luận bạn

giới thiệu hay và gia đình ai đảm bảo

việc thực hiện kế hoạch hoá gia đình

- HS trao đổi trong cặp

- 2 HS cùng cặp nối tiếp nhau giới thiệu

- HS thảo luận nhóm đôi và đại diện trả lời

- Nêu nội dung bạn cần biết SGK, trang 5

- HS dùng ảnh gia đình để giới thiệu các thành viên trong gia đình và các điểm giống nhau giữa các thành viên

3.Củng cố

+ Tại sao chúng ta nhận ra đợc em bé và bố mẹ của các em?

+ Nhờ đâu mà các thế hệ dòng họ và gia đình đợc kế tiếp?

+ Theo em điều gì sẽ xảy ra nếu con ngời không có khả năng sinh sản?

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Nam hay nữ.

luyện từ và câu

Từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Bớc đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn (ND Ghi nhớ)

- Tìm đợc từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ); đặt câu đợc với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)

- Giáo dục HS có ý thức sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với văn cảnh

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ bài 1 phần nhận xét

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

1.GTB:Nêu mục đích –yêu cầu của phân môn.

2 Nội dung bài:

* Nhận xét -> ghi nhớ:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Giáo viên treo bảng phụ và tổ chức cho HS

làm bài

- Tổ chức cho HS trình bày

- Giáo viên nhận xét và kết luận về sự đồng

nghĩa -> Ghi bảng

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Tổ chức cho HS làm bài và trình bày

- Giáo viên nhận xét và chốt: nhóm 1 thay thế

đợc, nhóm 2 không

- Yêu cầu HS nêu nội dung Ghi nhớ/SGK.

* Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc nội dung bài tập 1

- Gọi 1 HS đọc các từ in đậm

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 2:

-Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm đôi

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Tổ chức cho HS trình bày

- Giáo viên, nhận xét chốt nội dung và mở

rộng

Bài 3:

- HS đọc thầm và tự làm bài

- HS trao đổi và làm bài

- HS tiếp nối trình bày

- HS khác bổ sung

- HS đọc và xác định yêu cầu bài tập

- HS tiếp nối trình bày

- HS tiếp nối nêu ghi nhớ

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS làm VBT và trình bày miệng

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài và trao đổi cặp đôi

- Đại diện từng cặp tiếp nối trình bày

- Cả lớp nhận xét và bổ sung

Trang 5

- Gọi HS đọc nội dung bài tập.

- Tổ chức cho HS làm bài

- Gọi học tiếp nối đọc các cặp câu đã đặt

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- HS thực hiện nh bài 2 (chú ý cách đặt câu).

- HS đặt câu đợc với 2,3 cặp từ

đồng nghĩa tìm đợc

3 Củng cố - Dặn dò:

- Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví dụ?

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ đồng nghĩa.

Thứ t ngày 6 tháng 9 năm 2017

tập làm văn Cấu tạo của bài văn tả cảnh I.

Mục tiêu

Giúp HS:

- Nắm đợc cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài (ND Ghi nhớ)

- Chỉ rõ đợc cấu tạo ba phần của bài "Nắng tra" (mục III)

- Giáo dục cho HS tình yêu thiên nhiên, giữ gìn, vun đắp vẻ đẹp của cảnh vật thiên nhiên, quê hơng, đất nớc

II Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi cấu tạo bài “Nắng tra”

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu của tiết học

2 Nội dung bài:

* Hình thành cấu tạo bài văn tả cảnh:

Bài 1 :

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- GV giải thích : hoàng hôn

- Giới thiệu :sông Hơng

-Y/c đọc thầm bài văn tìm MB-TB-KB, xác

định nội dung từng phần

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả

- GV nhận xét, bổ sung- kết hợp ghi bảng

- Gọi HS đọc lại toàn bài –GV giới thiệu bài

văn tả cảnh

Bài 2:

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- GV củng cố 2 y/c của bài:

+ Xđ thứ tự miêu tả

+So sánh thứ tự miêu tả của mỗi bài

- Gọi HS nêu kết quả- nhận xét, so sánh theo

cột

-Y/c nhận xét sự giống nhau, khác nhau của

mỗi bài

- Giáo viên nhận xét và kết luận về thứ tự

miêu tả và cấu tạo của bài văn tả cảnh

* Rút ra ghi nhớ:

? Bài văn tả cảnh gồm mấy phần? ND từng

phần

GV củng cố ghi bảng

* Luyện tập:

- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Tổ chức cho HS thảo luận cặp đôi Giáo viên

theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Tổ chức cho HS trình bày Giáo viên củng

cố-treo bảng phụ ghi cấu tạo bài "Nắng tra"

- GV nhận xét, chốt

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- HS nghe

- Thảo luận cặp đôi

- HS tiếp nối trình bày

- HS nhắc lại

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- HS trao đổi cặp đôi- nêu ý kiến (2-3HS)

- Cả lớp theo dõi và nêu nhận xét

- HS dựa vào B1-2 để rút ra ghi nhớ

-1-2 HS nhắc lại

- 1-2 HS đọc

- HS làm việc theo cặp

- 4-5 HS nêu (HS chỉ rõ cấu tạo 3 phần của bài)

- HS khác đối chiếu kết quả sửa sai

3 Củng cố,

- Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả cảnh? So sánh cấu tạo bài văn tả cảnh với tả cây cối?

Trang 6

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập tả cảnh.

Toán

Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết tính chất cơ bản của phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (trờng hợp đơn giản) (Làm BT1,2)

- Có ý thức tích cực, tự giác, độc lập làm bài, ham thích ôn tập

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nêu tình huống có vấn đề: Viết hai phân số bằng phân số 5

10 .

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Yêu cầu HS dựa vào nội dung kiểm tra bài cũ để phát biểu tính chất cơ bản của phân số -> Giáo viên đẫn vào bài

b Nội dung bài:

* Các ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:

ứng dụng 1: Rút gọn phân số:

- Tổ chức cho HS thực hiện theo nội dung SGK

- Yêu cầu HS nêu khái niệm đơn giản về rút

gọn phân số

ứng dụng 2: Quy đồng mẫu số các phân số:

- Tổ chức cho HS thực hiện theo nội dung SGK

- Yêu cầu HS nhắc lại cách quy đồng mẫu số

các phân số

- Giáo viên nhận xét và chốt lại 2 trờng hợp cơ

bản

* Thực hành:

Bài 1:

- Tổ chức cho HS tự làm bài

- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét và chốt cách

rút gọn phân số

Bài 2:

- Tổ chức cho HS thực hiện nh bài 1

- Giáo viên chú ý theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Giáo viên chữa bài chốt lại 3 trờng hợp

Bài 3: (Nếu còn thời gian)

- Yêu cầu HS phân tích và nêu cách làm bài

- Giáo viên tổ chức chữa bài và chốt lại cách làm

dạng bài

- HS thực hiện và rút ra nhận xét -1-2 HS nêu

- HS thực hiện và rút ra nhận xét -> nhắc lại cách quy đồng mẫu số các phân số

- Cả lớp làm bài rồi chữa bài

- HS khá giỏi giúp HS yếu hoàn thành bài

- HS làm bài và chữa bài chú ý ghi nhớ 3 trờng hợp quy đồng mẫu số

- Một vài HS khá giỏi trình bày

- HS làm bài rồi chữa bài

3 Củng cố

- Nêu lại tính chất cơ bản của phân số và ứng dụng của nó

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau: Ôn tập: So sánh hai phân số.

Kể chuyện

Lý Tự Trọng

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể đợc toàn bộ câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảm bảo vệ

đồng đội, hiên ngang, bất khuất trớc kẻ thù

- Ham thích kể chuyện

* ND điều chỉnh: Kể từng đoạn và kể nối tiếp.

II Chuẩn bị-

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Kiểm tra:

Trang 7

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

b Nội dung bài:

* GV kể chuyện lần 1

- GV kể chuyện lần 2, 3:

+ Lần 2 vừa kể vừa chỉ tranh

+ Lần 3 ( nếu cần thiết)

* HS tập kể chuyện và trao đổi về nội

dung truyện :

- Tổ chức HS kể chuyện trong nhóm

- Tổ chức thi kể chuyện

- Yêu cầu HS trao đổi ý nghĩa câu

chuyện với các bạn

- Tổ chức nhận xét, đánh giá

- HS theo dõi

- HS quan sát

- Kể từng đoạn nối tiếp nhau trong nhóm

- Kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm Trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể từng đoạn , cả truyện trớc lớp

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện : (nói về nhân vật chính; nói về ý nghĩa câu chuyện)

- Bình chọn bạn kể hay nhất

3 Củng cố,

- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện ?

- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe và chuẩn bị bài sau: KC đã nghe, đã đọc.

Toán(tăng)

Dạy bù: Ôn tập: So sánh hai phân số

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số và khác mẫu số

- Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự.( Làm BT1, BT2)

II Chuẩn bị

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Điền dấu >,<,= 3

5 … 45 , 7

7 … 33 , 6

5 … 43 (3HS lên bảng)

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Thông qua nội dung kiểm tra bài cũ.

b Nội dung bài:

* HD ôn tập so sánh hai phân số:

+So sánh hai phân số cùng mẫu số

+ So sánh hai phân số khác mẫu số:

- GV nhận xét, củng cố cách so sánh

- GT cách so sánh 2 phân số cùng tử số:VD

3

4 và

3

5 .

* Luyện tập:

- Yêu cầu HS tự đọc và làm bài tập 1và 2

- GV giúp HS yếu làm từng bài

- Chữa bài, củng cố cách so sánh và xếp thứ

tự các phân số

3 Củng cố,

- Nhắc lại các cách so sánh phân số?

- GV lu ý HS cách trình bày Chuẩn bị bài

sau: Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo).

- HS tự lấy VD – so sánh và rút ra KL

- HS làm BT rút ra KL, nêu

- HS đọc y/c và làm việc cá nhân

- 2-3 HS nhắc lại

kĩ thuật

Đính khuy hai lỗ (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết cách đính khuy (cóc) hai lỗ Đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật

- Rèn luyện tính cẩn thận

- GD yêu thích môn học, đảm bảo an toàn trong khi làm việc

II Chuẩn bị Bộ dụng cụ khâu thêu

III Các hoạt động dạy học

Trang 8

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới

HĐ 1 Quan sát, nhận xét mẫu.

- GV yêu cầu HS:

+ Nhận xét đặc điểm hình dáng của cúc 2 lỗ?

+ Nêu nhận xét về đờng chỉ đính cúc, khoảng

cách giữa các cú#c đính trên sản phẩm?

+ So sánh vị trí của các cúc và lỗ khuyết trên

hai nẹp áo

- GV chốt: Cúc có thể làm bằng nhiều chất liệu

khác nhau

HĐ 2 Hớng dẫn thao tác kĩ thuật- GV yêu cầu

HS:

+ Nêu tên các bớc, cách vạch dấu các điểm

đính cúc 2 lỗ?

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các thao tác

trong bớc 1

- Nêu cách chuẩn bị đính cúc

Gv h/d kĩ HS cách đặt cúc, cố định cúc trên

điểm vạch dấu

- Nêu cách đính cúc (GV có h/d)

GV h/d lần khâu đính thứ nhất(sgv tr15)

- Nêu cách quấn chỉ quanh chân cúc và kết thúc

đính cú#c?

- Em hãy so sánh cách kết thúc đính cúc với

cách kết thúc đờng khâu?

- Gv h/d nhanh lần hai các bớc đính cúc

- Gv tổ chức cho HS thực hành gấp nẹp, khâu

l-ợc nẹp, vạch dấu các điểm đính cúc

- GV q/s, giúp đỡ HS

- HS q/s mẫu cúc 2 lỗ + H1.a Sgk TLCH

- HS q/s mẫu đính cúc 2 lỗ và hình 1b để TLCH HS khác NX

- HS q/s cúc đính trên sản phẩm may mặc áo, vỏ, gối và TLCH

* HS nêu sự giống và khác nhau

về vị trí của các cúc và lỗ khuyết trên hai nẹp áo

- HS đọc lớt các nội dung mục I,

II và q/s H.2 SGK- TLCH

- HS thực hiện

- HS trả lời câu hỏi

* HS lên bảng thực hiện thao tác kết thúc đờng khâu đã học ở lớp 4

*HS nhắc lại và thực hiện các thao tác đính cúc hai lỗ

- HS thực hành gấp nẹp, khâu lợc nẹp, vạch dấu các điểm đính cúc

3 Củng cố

- Nêu quy trình đính cúc hai lỗ? ( HS nêu)

Tập đọc

Dạy đẩy thứ 3: Quang cảnh làng mạc ngày mùa

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật (HS K, G: đọc diễn cảm đợc toàn bài, nêu đợc tác dụng gợi tả của từ ngữ chỉ màu vàng.)

- Hiểu ND bài văn : Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp.(TLCH trong SGK)

- GD HS yêu cảnh đẹp của làng quê

* ND điều chỉnh:

II

Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc Tranh minh hoạ SGK

III.Các hoạt đông dạy- học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2-3 HS đọc thuộc lòng đoạn văn bài:Th gửi các học sinh và TLCH về nội dung bài

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung bài:

* Hớng dẫn HS luyện đọc :

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Giáo viên chia bài làm 4 đoạn:

Đ1: Câu mở đầu

Đ2: Tiếp theo -> treo lơ lửng

Đ3: tiếp theo -> quả ớt đỏ chói

Đ4: Còn lại

- Gọi HS đọc tiếp nối đoạn

- Giáo viên theo dõi sửa lỗi phát âm, ngắt

- 1 HS khá đọc bài cả lớp theo dõi

- HS quan sát tranh minh hoạ bài văn

- HS nhắc lại từng đoạn

- HS tiếp nối luyện đọc đoạn (2-3 l-ợt) kết hợp giải nghiã từ mới ( đọc phần chú giải Sgk hoặc liên hệ trả

Trang 9

nghỉ hơi…cho HS (vàng xuộm, vàng hoe,

chuỗi tràng hạt, vàng ối, xoã xuống, cắt rạ,

buông )

- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó.( Phần

chú giải và một số từ khác : đơng, lác đác,

giậu, đợm, hanh hao, hồ, buông)

- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ HS đọc còn yếu

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

* Hớng dẫn tìm hiểu bài

- GV nêu nội dung điều chỉnh

- Gọi 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài (trừ câu

hỏi 2)

-Tổ chức cho HS thảo luận cặp và trả lời từng

câu hỏi Sgk

- Gọi đại diện từng cặp HS trả lời các câu

hỏi

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, chốt nội

dung các ý trả lời

- Gọi HS phát biểu nội dung bài

- Giáo viên nhận xét, chốt nội dung

* HD đọc diễn cảm:

- Giáo viên gọi HS đọc bài

- Giáo viên tổ chức cho HS luyện đọc đoạn:

Màu lúa chín … màu rơm vàng mới.

+ Giáo viên treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn

và hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

+ Tổ chức cho HS luyện đọc trong cặp -> thi

đọc trớc lớp

- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá nhau

lời)

- HS luyện đọc theo cặp

- 1HS đọc toàn bài

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- HS lắng nghe

- 1HS đọc

- HS thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi

- Từng nhóm cử đại diện tiếp nối trả lời câu hỏi

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận, nêu nội dung

- 3 HS luyện đọc diễn cảm

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp +HS TB -Y đọc diễn cảm 1 đoạn +HS K,G đọc diễn cảm toàn bài

- Thi đọc đọc diễn cảm

- HS nêu nhận xét, đánh giá

3.Củng cố,

- Gọi HS nêu lại nội dung của bài

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Nghìn năm văn hiến.

Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2017

Luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

- Tìm đợc các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong 4 màu trong bài tập 1) và đặt câu với 1 một từ tìm đợc ở BT1 (BT2)

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học

- Chọn đợc từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (BT3)

II Chuẩn bị

VBT Tiếng Việt 5 , tập một

Bút dạ và 2,3 tờ phiếu khổ to pho to nội dung BT3

Một vài trang từ điển pho to nội dung liên quan đến BT1 ( nếu có điều kiện )

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bi cũ:

Trả lời các câu hỏi :

-Thế nào là từ đồng nghĩa ? Thế nào là từ

đồng nghĩa hoàn toàn ? Thế nào là từ đồng

nghĩa không hoàn toàn ? Cho VD

-Làm lại BT1 hoặc BT3

B Bi mới:

1 Giới thiệu bài ghi đề bài.

2 Luyện tập :

Bài tập 1:

-GV yêu HS đọc bài tập 1 và xác định yêu

cầu của bài tập

-Hs trả lời

- HS mở SGK/13

- HS đọc bài tập 1 và xác định yêu cầu của bài tập

HS theo nhóm 2 em trao đổi tìm từ

đồng nghĩa với các từ chỉ màu sắc đã

Trang 10

-GV phát phiếu bài tập, yêu cầu HS theo

nhóm 2 em trao đổi tìm từ đồng nghĩa với

các từ chỉ màu sắc đã cho

-Yêu cầu đại diện nhóm dán kết quả lên

bảng lớp – Lớp cùng nhận xét và sửa sai

-GV nhận xét chốt lại tuyên dơng nhóm

làm nhanh, đúng tìm đợc nhiều từ

Bài tập2:

-GV yêu HS đọc bài tập 2 và xác định yêu

cầu của bài tập

-Yêu cầu HS làm cá nhân vào vở, trên bảng

lớp (đặt 1 câu có từ tìm đợc ở bài tập 1)

-GV mời từng dãy nối tiếp nhau trò chơi

tiếp sức mỗi em đọc nhanh 1 câu đã đặt với

những từ cùng nghĩa mình vừa tìm đợc, dãy

thắng cuộc là dãy đặt đợc nhiều câu đúng

-Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng ( có từ

vừa tìm, chủ ngữ, vị ngữ, dấu câu, cách viết

hoa)

Bài tập3:

-GV yêu HS đọc yêu cầu bài tập 3 và đoạn:

Cá hồi vợt thác.

-GV phát phiếu bài tập cho HS, yêu cầu HS

theo nhóm 2 em, dựa vào bài ở SGK chọn

từ thích hợp điền vào chỗ GV còn để trống

-Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng, đối

chiếu bài mình sửa sai GV có thể yêu cầu

HS nêu lí do vì sao lại chon từ này mà

không chọn từ kia

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn đã hoàn

chỉnh

- Yêu cầu HS sai sửa lại bài theo lời giải

đúng:

3.Củng cố

-Đọc lại đọan văn "Cá hồi vợt thác"

cho

-Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng lớp nhận xét và sửa sai

* Từ đồng nghĩa với từ chỉ:

a) Màu xanh: xanh biếc, xanh lè, xanh lét, xanh lơ,…

b) Màu đỏ: đỏ bừng, đỏ choé, đỏ chói,

đỏ rực,…

c) Màu trắng: trắng tinh, trắng toát, trắng muốt, …

d) Màu đen: đen sì, đen láy, đen đen,

… -HS đọc bài tập 2 và xác định yêu cầu của bài tập

-Từng dãy nối tiếp nhau trò chơi tiếp sức mỗi em đọc nhanh 1 câu đã đặt với những từ cùng nghĩa mình vừa tìm

đợc Dãy khác nghe nhận xét

-HS nhận xét bài trên bảng ( có từ vừa tìm, chủ ngữ, vị ngữ, dấu câu, cách viết hoa)

-HS đọc yêu cầu bài tập 3 và đoạn: Cá hồi vợt thác.

-HS theo nhóm 2 em, dựa vào bài ở SGK chọn từ thích hợp điền vào chỗ

GV còn để trống 2 em lên bảng làm ở bảng phụ

-HS nhận xét bài trên bảng, đối chiếu bài mình sửa sai

Suốt đêm thác réo điên cuồng Mặt trời vừa nhô lên Dòng thác óng ánh sáng rực dới nắng Tiếng nớc xối gầm vang Đậu chân bên kia ngọn thác,

chúng cha kịp chờ cơn choáng đi qua,

lại hối hả lên đờng.

-2 HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

Toán

Ôn tập: So sánh hai phân số (Tiếp theo) I-Mục tiêu

Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số

II-Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Bài cũ: GV gọi 2 HS lên bảng làm bài

và nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết

học.

b Tìm hiểu yêu cầu các bài tập sgk/7.

HS1:Qui đồng mẫu số các phân số 2

3

và 3

9 , nêu cách qui đồng mẫu số

HS2: So sánh các phân số sau:

35

145 va

35

175 ;

2005

2006 va

2006 2005

HS đọc các bài tập 1, 2, 3, 4,sgk, nêu yêu

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w