1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Tuan 2 Lop 3

54 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu nội dung bài: tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo; trả lời được các câu hỏi trong sách giáo kh[r]

Trang 1

TUẦN 2 Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018 Tiết 1: TOÁN

Trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần

sang hàng chục hoặc hàng trăm) Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ).

2 Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (cột 1, 2, 3); Bài 2 (cột 1,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh lên bảnglàm bài tập

- Nhận xét, chữa bài cho HS

* Mục tiêu: Giúp HS biết cách

đặt tính trừ

* Cách tiến hành:

a Giới thiệu phép tính trừ 432 – 215

- Yêu cầu HS đặt tính theo cộtdọc

- Hát vui

- 3 HS làm bài trên bảng

-1 em lên bảng đặt tính, HS cả lớpthực hiện vào bảng con

432

Trang 2

(GV có thể giải thích: lấy 1chục ở 3 chục để được 12, 12trừ 5 bằng 7 Bớt 1 chục ở 3chục của số bị trừ rồi trừ tiếp,hoặc thêm 1 chục vào 1 chục ở

số trừ rồi trừ tiếp đều được)

b Giới thiệu phép trừ: 627 – 143.

- Thực hiện tương tự như trên,lưu ý ở hàng đơn vị 7 trừ 3bằng 4 (không nhớ) nhưng ởhàng chục: 2 không trừ đượccho 4, lấy 12 trừ 4 bằng 8 (cónhớ 1 ở hàng trăm)

* Mục tiêu: Rèn kĩ năng thực

hiện các bài tập cần làm chohọc sinh

* Cách tiến hành:

Bài 1 - Yêu cầu HS thực hiện

như “Lý thuyết”, tính đúng rồighi kết quả vào chỗ chấm

- GV cho HS đổi chéo vở đểchữa bài Lưu ý phép trừ cónhớ một lần ở hàng chục

Bài 2 Yêu cầu HS làm như bài

1 Lưu ý phép trừ có nhớ mộtlần ở hàng trăm

- HS làm vào vở

- Sửa bài

Trang 3

3 Củng cố

-dặn dò (5

phút):

- Gọi một HS đọc đề bài

- GV vẽ hình minh họa

- Giải thích trước khi giải

335 tem Hai bạn

128 tem ?tem

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài

- GV nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chuẩn bị tiết sau

- HS đọc

Bài giải:

Bạn Hoa sưu tầm số tem là:

335 – 128 = 207 (tem) Đáp số:207 tem

- HS làm vào vở

- Sửa bài

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Tiết 3 + 4: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

Ai có lỗi?

Theo A-Mi-Xi

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn,

dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn; trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa

2 Kĩ năng: Biết ngắt hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước

đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* KNS:

- Rèn các kĩ năng: Giao tiếp ứng xử VH Thể hiện sự cảm thông Kiểm soát cảm xúc.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bàithơ và nêu nội dung chính củabài “Hai bàn tay em”

- GV nhận xét Giới thiệu bài: Ghi tựa bài lênbảng

* Mục tiêu: Giúp học sinh rèn

kĩ năng đọc lưu loát, đọc hiểu

và đọc diễn cảm.

* Cách tiến hành:

- GV đọc mẫu, diễn cảm

- Hướng dẫn HS luyện đọc, kếthợp giải nghĩa từ ngữ

- Hai bạn nhỏ trong chuyện tên

là gì? Vì sao hai bạn nhỏ lạigiận nhau?

- HS đọc thầm và trả lời các câuhỏi

- Cô-rét-ti và En-ri

+ Cô-rét-ti vô ý chạm vào khuỷutay của bạn khi viết En-ri-cô trảthù đẩy bạn hỏng trang tập viết

Trang 5

- Vì sao En ri cô hối hận muốnxin lỗi Cô- rét -ti?

- Hai bạn đã làm lành với nhau

ra sao? Em đoán Cô rét ti nghĩ

gì khi chủ động làm lành vớibạn?

- Bố đã trách mắng En-ri-cônhư thế nào? Lời trách của bố

có đúng không? Theo em mỗibạn có điểm gì đáng khen?

* Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu và lưu ý HSgiọng đọc của các đoạn

- GV uốn nắn cách đọc cho HS,hướng dẫn đọc đúng một sốcâu

- GV nhận xét, bình chọn cánhân và nhóm đọc hay nhất

- Bạn biết ân hận, thương bạn, mộtbạn biết quý trọng tình bạn

- Sau cơn giận En- ri-cô bình tĩnhnghĩ lại thấy Cô- rét-ti không cố ýchạm vào mình và lại nhìn thấyvai áo bạn sứt chỉ

- Cô-rét-ti đáng khen vì biết quítrọng tình bạn và biết độ lượngnên đã chủ động làm lành với bạn

- HS đọc phân vai, mỗi nhóm 3

HS đọc theo lời nhân vật

* Mục tiêu: Giúp học sinh rèn

kĩ năng kể chuyện, hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện.

- 5 HS tiếp nối nhau kể

- Cả lớp bình chọn HS kể haynhất

- 2 HS trả lời

Trang 6

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

KÍNH YÊU BÁC HỒ (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc Biết

được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ

2 Kĩ năng: Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng.

3 Hành vi: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện năm điều Bác Hồ dạy.

* HCM:

- Chủ đề: Cần, kiệm, liêm, chính.

- Nội dung: Bác Hồ là vị lãnh tụ kính yêu Để thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ, HS

cần phải học tập va làm theo lời Bác dạy (toàn phần)

* Lưu ý: Giáo viên gợi ý và tạo điều kiện cho học sinh tập hợp và giới thiệu những tư

liệu sưu tầm được về Bác Hồ

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Một số bài thơ, bài hát, câu chuyện, tranh ảnh, băng hình về Bác

Hồ Giấy khổ to, bút viết bảng (phát cho các nhóm) Năm điều Bác Hồ dạy

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III Các hoạt động:

1 Hoạt động

khởi động (5

phút):

2 Các hoạt

động chính:

a Hoạt động

- Kiểm tra bài cũ: gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 tiết 1

- Nhận xét, nhận xét chung

- Giới thiệu bài mới: trực tiếp

Mục tiêu: Củng cố để HS hiểu

Trang 7

- Yêu cầu thảo luận nhóm.

- Yêu cầu các nhóm đưa ra ý kiếncủa mình: đúng (Đ) hay sai (S)

Giải thích lý do

Năm điều Bác Hồ dạy là để dạycho thiếu nhi

 Muốn trở thành cháu ngoan Bác

Hồ, thiếu nhi phải làm đúng theoNăm điều Bác Hồ dạy

 Phấn đấu để trở thành conngoan trò giỏi là đã thực hiện 5điều Bác Hồ dạy

 Chỉ cần học thuộc 5 điều Bác

Hồ dạy, không cần phải thực hiệnbằng hành động

 Ai cũng kính ÿêu Bac Hồ kể cảbạn bè và thiếu nhi thế giới

- Nhận xét câu trả lời của cácnhóm

- Thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

ý kiến của mình

- Nhóm khác nhận xét, bổsung ý kiến

đề Bác Hồ

- Mỗi đội sẽ cử ra đại diện để múa, hát hoặc kể chuyện về Bác Hồ

- Phổ biến luật thi: Mỗi đội sẽ đượctham dự 3 vòng thi.Mỗi một vòngthi sẽ có những hình thức thi khácnhau Cụ thể như sau:

* Vòng 1:

- GV đọc cho các đội 5 câu hỏi,mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn khácnhau.Các đội sẽ chọn câu trả lờibằng cách lựa chọn A, B, C, D

Trang 8

- Mỗi câu trả lời đúng, đội ghi được một điểm.Mỗi câu trả lời sai đội không ghi được điểm

* Vòng 2: Bốc thăm và trả lời câu

hỏi:

- Mỗi đội được bốc thăm 1 lần và trả lời câu hỏi của mình

* Vòng 3: Hát, múa, kể chuyện Bác

Hồ

- Đội thắng cuộc là đội ghi được số điểm cao nhất

- GV nhận xét phần thi của các đội

3 Củng cố

phút):

* Giáo dục học sinh: Bác Hồ là vị lãnh tụ kính yêu Để thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ, HS cần phải học tập va làm theo lời Bác dạy.

- Giáo viên nhận xét tiết học, dặn

dò HS chăm chỉ thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng, chuẩn bị tiết sau

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

I MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

1 Kiến thức:

- Hoàn thiện kiến thức trong ngày

- Củng cố kiến thức đã học Bồi dưỡng – Phụ đạo học sinh

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tính toán Hướng học sinh bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Hs yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG:

Trang 9

- GV: Bảng phụ

- Hs: Cùng em học Toán 3

III

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Giới thiệu bài

ngày hôm sau.

- Nêu các môn học có trong ngày?

- Trong các môn học đó môn nào emchưa hoàn thành?

- Trong các môn học đó có phần kiến thức nào em chưa hiểu?

- HS làm bài theo HD

- Học sinh nêu

- HS lắng nghe và chuẩn bị

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 10

Tiết 7: CHÀO CỜ

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018 Tiết 2: TOÁN

Luyện tập

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc

có nhớ 1 lần) Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ).

2 Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (a); Bài 3 (cột 1, 2, 3); Bài 4.

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh lên bảng làmbài tập

- Nhận xét, chữa bài cho HS

- Giáo viên nêu mục tiêu tiết học

* Mục tiêu: Rèn kĩ năng thực hiệncác bài tập cần làm cho học sinh

Trang 11

3 Hoạt động

nối tiếp (5

phút):

và yêu cầu HS làm bài

- GV cho HS đổi chéo vở để kiểmtra bài làm và chữa bài

- Lưu ý phép trừ có nhớ

Bài 2: (câu b dành cho học sinh khá, giỏi):

- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính:

- GV yêu cầu học sinh nêu lạicách đặt tính và cách thực hiện rồilàm vào tập

Bài 3: (cột 4 dành cho học sinh khá, giỏi)

- Yêu cầu HS điền số thích hợpvào ô trống GV có thể cho HSnêu cách tìm kết quả của một cột,chẳng hạn 73 cột 2: Muốn tìm số

bị trừ ta lấy số trừ cộng với hiệu

Tóm tắt:

Ngày thứ nhất bán : 415kg gạoNgày thứ hai bán : 325kg gạo

Cả hai ngày bán : … kg gạo?

- Tổ chức cho HS chữa bài vàđánh giá

- Hỏi lại tựa bài

- 2 HS nêu lại quy tắc tìm số bịtrừ và số trừ

- HS đổi chéo vở để kiểm trabài làm và chữa bài

- Hs nêu lại quy tắc

Trang 12

- HS về nhà luyện tập thêm về phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Nghe - Viết: Ai có lỗi?

Phân biệt uêch/uyu; s/x; ăn/ăng

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa,

chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm

2 Kĩ năng: Nghe – viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn

xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/ uyu (BT2) Làm đúng BT(3) b

3 Thái độ: Cẩn thận khi viết bài, yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ viết 2 hoặc 3 lần nội dung BT3.

2 Học sinh: Bảng con, đồ dùng học tập.

III.Các Hoạt động dạy-học:

1 Hoạt động

khởi động (5

phút)

2 Các hoạt

- Kiểm tra bài cũ: Kiểm một số từ

hs viết sai nhiều ở tiết trước

- Giới thiệu bài: Viết tựa,

- Viết bảng con

Trang 13

- Nội dung: Đọc bài viết.

- Đoạn văn nói gì?

- Theo dõi, uốn nắn.

- Chấm chữa bài:

- Đọc từng câu cho HS nghe Yêucầu chữa lỗi ra lề

- Nhận xét (5 – 7 vở); yêu cầu các

HS khác đổi vở kiểm lại

- Dò bài trong sách: tựa &đoạn 3

- … En-ri-cô ân hận, nhìnvai áo sứt chỉ muốn xin lỗibạn Cô-rét-ti nhưng không

Cô Biết cách trình bày tựa, kẻhàng, ngồi đúng tư thế

- Chú ý nghe đúng – viếtđúng & đẹp

- Dò trong sách – bắt lỗi –chữa lỗi

- Nộp một số vở theo yêucầu của GV Một số emcòn lại đổi vở kiểm chéolại lần nữa

Trang 14

3 Hoạt động

nối tiếp (5

phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập chính tả theo yêu cầu.

* Cách tiến hành:

Bài 2 – tr 14:

- Mời HS nêu yêu cầu BT.

Mời sửa trên bảng & làm vào vở bài tập Tiếng Việt

- Mời mỗi nhóm 3 em.

Bài 3 – tr 14:

- Nhắc lại yêu cầu bài tập: Em chọn tiếng nào trong ngoặc đơn

để điền vào chỗ trống?

- Cho 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức

- Mời HS nhận xét bài trên bảng – tuyên dương nhóm thắng

- Mời HS làm lại vào tập.

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Nhắc cách trình bày & phải chú

ý viết đúng chính tả

- Đọc yêu cầu (Tìm các

tiếng có vần uêch, uyu):

- 4 nhóm thực hiện cùng lúc – tự làm lại vào vở bài tập

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận theo nhóm 4.

- Hai nhóm 4 lên thi làm cùng lúc

- Làm vào tập

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 15

Tiết 4: TẬP ĐỌC

Cô giáo tí hon

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn

nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo; trả lời được các câuhỏi trong sách giáo khoa

2 Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

* Cách tiến hành:

- Hát

- 2 HS kể

- Vài HS lập lại

Trang 16

a Đọc từng câu:

- GV theo dõi HS đọc, chú ýnhững từ ngữ các em dễ phát âmsai và viết sai

b Đọc từng đoạn trước lớp:

- Đoạn 1:Từ Bé kẹp lại tóc…

đến chào cô

- Đoạn 2:Từ Bé treo nón…đếnĐàn em ríu rít đánh vần theo

- Đoạn 3: Còn lại

- GV kết hợp giúp HS hiểu các

từ ngữ mới trong bài: khoan thai, khúc khích, tỉnh khơ, trâm bầu, núng nính.

- Truyện có những nhân vật nào?

- Các bạn nhỏ trong bài chơi tròchơi gì?

- Những cử chỉ nào của “côgiáo” Bé làm em thích thú?

- HS theo dõi GV đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- 1 HS đọc thành tiếng các từngữ được chú giải Cả lớp đọcthầm

- HS phát biểu theo ý thích

Trang 17

c Hoạt động 3:

Luyện đọc lại

(8 phút)

3 Hoạt động

nối tiếp (5

phút):

- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng yêu của đám học trò”

-> GV chốt nội dung bài: Bài văn cho ta thấy trò chơi lớp học của mấy chị em Bé thật ngộ nghĩnh, chắc hẳn Bé và các em rất yêu cô giáo của mình và lớn lên sẽ rất thích làm cô giáo

* Mục tiêu: Giúp học sinh rèn kĩ năng đọc diễn cảm.

* Cách tiến hành:

- GV treo bảng phụ, hướng dẫn các em ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng đúng ở 1 đoạn trong bài

- Cả lớp và GV nhận xét

- Các em có thích trò chơi lớp học không?

- Về luyện đọc thêm, chú ý cách phát âm những từ khó

- Làm y hệt các học trò thật đứng dậy, khúc khích cười chào

cô……… ……

- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn - 2 HS thi đọc cả bài - 2 HS trả lời  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

VỆ SINH HÔ HẤP (KNS + MT)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn vệ sinh

cơ quan hô hấp

2 Kĩ năng: Nêu ích lợi tập thể dục buổi sáng và giữ sạch mũi, miệng.

Trang 18

3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác.

* KNS:

- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng tư duy phê phán: Tư duy phân tích, phê phán những việc làm gây hại cho cơ quan hô hấp Kĩ năng làm chủ bản thân: Khuyến khích sự tự tin, lòng tự trọng của bản thân khi thực hiện những việc làm có lợi cho

cơ quan hô hấp Kĩ năng giao tiếp: Tự tin, giao tiếp hiệu quả để thuyết phục người thân không hút thuốc lá, thuốc lào ở nơi công cộng, nhất là nơi có trẻ em.

- Các phương pháp: Thảo luận nhóm theo cặp Đóng vai.

* MT: Biết một số hoạt động của con người đã gây ô nhiễm bầu không khí, có hại đối với cơ quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh Học sinh biết một số việc làm có lợi có hại cho sức khoẻ (bộ phận).

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Mục tiêu: HS nhận biết được sự

thay đổi của lồng ngực khi ta hítvào thật sâu và thở ra hết sức

- 1 HS lên trước lớp thựchiện

- GV yêu cầu HS cả lớp đứng tạichỗ đặt 1 tay lên ngực và cùngthực hiện hít vào thật sâu và thở rahết sức

- HS cả lớp cùng thực hiện

- GV hướng dẫn HS vừa làm, vừa - HS trả lời theo câu hỏi gợi

Trang 19

theo dõi cử động phồng lên xẹpxuống của lồng ngực khi các emhít vào và thở ra để trả lời theo gợi

ý sau:

ý

+ Nhận xét sự thay đổi của lồngngực khi hít vào thật sâu và thở rahết sức

- Hs nêu nhận xét

+ So sánh lồng ngực khi hít vào,thở ra bình thường và khi thở sâu

* Mục tiêu: Chỉ trên sơ đồ và nói

được tên các bộ phận của cơ quan

hô hắp Chỉ trên sơ đồ và nói đượcđường đi của không khí khi ta hítvào và thở ra Hiểu được vai tròcủa hoạt động thở đối với sự sốngcủa con người

* Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu HS mở SGK, quansát hình 2 trang 5 SGK Yêu cầuhỏi và trả lời theo hướng dẫn:

- Từng cặp hai HS hỏi và trảlời

+ HS A: Đố bạn biết mũi dùng đểlàm gì?

+ HS B: Đố bạn biết khí quản, phếquản có chức năng gì?

+ HS A: Phổi có chức năng gì?

+ HS B: Chỉ trên hình 3 tranh 5SGK đường đi của không khí khi

ta hít vào và thở ra

Bước 2: Làm việc cả lớp

- GV gọi 1 số cặp HS lên hỏi, đáptrước lớp và khen cặp nào có câuhỏi sáng tạo

- Vài cặp lên thực hành

- GV giúp HS hiểu cơ quan hôhấp là gì và chức năng từng bộ

Trang 20

phận của cơ quan hô hấp.

3 Hoạt động nối

tiếp (5 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Dặn học sinh về xem lại bài, chuẩn bị bài sau

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

I MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

1 Kiến thức:

- Hoàn thiện kiến thức trong ngày

- Củng cố kiến thức đã học Bồi dưỡng – Phụ đạo học sinh

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tính toán Hướng học sinh bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Hs yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Bảng phụ

- Hs: Cùng em học Toán 3

III

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Giới thiệu bài

2 HDHS tự hoc

*Hoạt động 1: HS

hoàn thành bài trong

ngày

- Nêu các môn học có trong ngày?

- Trong các môn học đó môn nào em chưa hoàn thành?

- Trong các môn học đó có phần kiến thức nào em chưa hiểu?

- GV giải đáp thắc mắc cho từng HS

- Cho HS tự hoàn thành bài

- HS nghe

- 1HS

- 1-3 HS nêu

-1-3 HS nêu

- Cả lớp lắng nghe

- HS hoàn thành phần

Trang 21

* Hoạt động 2: Bồi

dưỡng - Phụ đạo HS.

* Hoạt động 3: HD

chuẩn bị các tiết học

ngày hôm sau.

+ Chữa bài + Chốt kiến thức

Hướng dẫn HS làm bài tập củng cố kiến thức

HS làm bài tập trong sách Cùng

em học Toán

- Bài 1, 2, 3, 4, 5 (Trang …………)

- Phụ đạo: bài 1, 2, 3

- Bồi dưỡng: bài 4, 5 + Chữa bài + Chốt kiến thức - GV cho HS nêu các tiết học của ngày hôm sau - GV hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài hôm sau - GV nhận xét giờ học - Y/cầu hs chuẩn bị đồ dùng cho các môn học hôm sau bài còn thiếu của mình - HS làm bài theo HD - Học sinh nêu - HS lắng nghe và chuẩn bị  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 22

Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2018 Tiết 1: TOÁN

Ôn tập các bảng nhân

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5 Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và

tính giá trị biểu thức Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có

lời văn (có một phép tính nhân).

2 Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (a, c); Bài 3; Bài 4.

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh lên bảng làmbài tập

- Nhận xét, chữa bài cho HS

- Giáo viên nêu mục tiêu tiếthọc

- HS tự ghi nhanh kết quả củaphép tính

- Hát

3 x 6, 3 x 2, 2 x 7, 2 x 10,

4 x 5, 4 x 6, 5 x 5, 5 x 8

Trang 23

Bài 2: (câu b dành cho học sinh khá, giỏi)

- Yêu cầu HS tính giá trị của

biểu thức (theo mẫu)

- Lưu ý: Viết cách tính giá trị củabiểu thức thành hai bước nhưmẫu không viết:

4 x 3 + 10 = 12 + 10

= 22hoặc: 4 x 3 + 10 = 12 + 10

= 22

Bài 3: Nhằm củng cố ý nghĩa

phép nhân

- Yêu cầu học sinh tự giải

Bài 4: (Không yêu cầu viết phép tính, chỉ yêu cầu trả lời kết quả).

- Nhằm củng cố cách tính chu vihình tam giác

- Học sinh nhẩm được

100+100+100=300(cm) (hoặc 100x3=300(cm))

- Hs trả lời

- 2 hs đọc lại

Trang 24

- HS về nhà ôn luyện thêm vềbảng nhân đã học.

- Nhận xét tiết học, liên hệ thựctiễn

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Mở rộng vốn từ: Thiếu nhi - Kiểu câu Ai là gì?

(HCM)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tìm được 1 vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của bài tập 1 Tìm

hiểu được các bộ phận câu trả lời câu hỏi (Cái gì, con gì)? là gì? (bài tập 2)

2 Kĩ năng: Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm (bài tập 3).

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

1 Giáo viên: Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung bài tập 1 Bảng phụ viết theo

hàng ngang 3 câu văn bài tập 2

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 25

- Yêu cầu làm vào vở bài tập sau

đó trao đổi theo nhóm để hoànchỉnh bài làm

- 2 HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Cả lớp đọc thầm bài tập

- Thực hành làm bài tập traođổi trong nhóm rồi cử ra ngườitham gia chơi tiếp sức viết racác từ ngữ chỉ về trẻ em, tínhnết, tình cảm hoặc sự chăm sóccủa người lớn đối với trẻ em

- Lớp theo dõi nhận xét vàchấm điểm thi đua

- Lớp đọc đồng thanh các từdưới bảng sau đây:

- Chỉ trẻ

em

- Thiếu nhi, thiếuniên, nhi đồng, trẻcon

- Chỉ tínhnết trẻ em

- Ngoan ngoãn, lễphép, ngây thơ,hiền lành

- Tình cảmhoặc sựchăm sóccủa ngườilớn đối vớitrẻ em

- Thương yêu, yêuquý, quan tâm,nâng đỡ, chămsóc, nâng niu,chăm chút

- 1 HS đọc đề cả lớp đọc thầm

- HS tiếp nối nhau viết nhanhcác từ tìm được, nhóm nàonhiều từ sẽ thắng

Trang 26

3 Hoạt động

nối tiếp (5

phút):

b- Chúng em c- Chích bông

- Nêu các từ chỉ tính nết của trẻem

- HS làm vào vở BT theo lờigiải đúng

- 2 HS nêu

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 27

Tiết 3: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

PHÒNG BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP

(KNS)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan hộ hấp như viêm

mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi

2 Kĩ năng: Nêu nguyên nhân mắc các bệnh đường hô hấp Biết cách giữ ấm cơ

thể, giữ vệ sinh mũi miệng

3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác.

* KNS:

- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Tổng hợp thông tin, phân tích những tình huống có nguy cơ dẫn đến bệnh đường hô hấp Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc phòng bệnh đường hô hấp Kĩ năng giao tiếp: Ứng xử phù hợp khi đóng vai bác sĩ và bệnh nhân.

- Các phương pháp: Nhóm, thảo luận, giải quyết vấn đề Đóng vai.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Mục tiêu: Giải thích được tại

sao ta nên thở băng mũi mà khôngnên thở bằng miệng

* Cách tiến hành:

- GV hướng dẫn HS lấy gương rasoi để quan sát phía trong lỗ mũicủa mình Nếu không có gương

có thể quan sát lỗ mũi của bạnbên cạnh và trả lời câu hỏi: Các

- HS lấy gương ra soi và quansát

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w