1. Trang chủ
  2. » Harem

Giao an Tuan 2 Lop 2

37 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 80,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cũng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn - HSCHT: Hsbiết gọi tên đúng các thành phần trong phép trừ.. - HSCNK: Giai các bài toán có lời văn 3..[r]

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2016

Tiết 1: Chào cờ Tiết 2+3: Tập đọc

PHẦN THƯỞNG

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1.Kiến thức:

- Hiểu nghĩa các từ mới : bí mật , sáng kiến , lặng lẽ , tấm lòng , tốt bụng

- Hiểu được đặc điểm tính cách của nhân vật Na là một cô bé tốt bụng

- Ý nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người

-HSCHT: Đọc trơn toàn bài

-HSCNK: hs hiểu nội dung bài, đọc diễn cảm, liên hệ thực tế

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ khó: nửa năm, lặng yên, sáng kiến ,

- Biết nghỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Đọc ( Cặp đôi )

- Đại diện nhóm thi đọc

Trang 2

đưa ra nhận xét khái quát.

- Theo em điều bí mật được các

bạn Na bàn bạc là gì?

- Em có nghĩ rắng Na xứng đáng

được khen không? Vì sao?

- Khi Na được phần thưởng

- Nêu ND của bài

-Em học tập được điều gì ở bạn

Tiết 4: Mĩ thuật( GV bộ môn) Tiết 5: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Trang 3

- Giúp HS củng cố về: Tên gọi, ký hiệu, độ dài của 1 đêximet (dm) Quan hệ giữa dm và cm

- HSCHT: hS gọi tên và kí hiệu độ dài

- HSCNK: HS biết quan hệ giữa dm và cm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng

phấn vạch vào điểm có độ dài 1 dm

trên thước

- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB

dài 1 dm vào bảng con

- GV yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn

thẳng AB có độ dài 1 dm

* Bài 2: ( BC )

- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ

2 dm và dùng phấn đánh dấu

- 2 đêximet bằng bao nhiêu

xăngtimet?(Yêu cầu HS nhìn lên

thước và trả lời)

- NX, tuyên dương

- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3đeximet, 40 xăngtimet

- Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đêximet

- Đọc y/c BT

- TH theo y/c cña GV

- 2 dm = 20 cm

- Đọc y/c BT

Trang 4

3’

2’

* Bài 3: ( N )

- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét

và tuyên dương

* Bài 4: ( Vở )

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu 1 HS chữa bài

4 Củng cố

- 1dm = ? cm ; 10 cm = ? dm

- Nếu còn thời gian GV cho HS thực

hành đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh

ghế, quyển vở…

5 Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS bị bài ôn lại bài và chuẩn

sau

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- NX

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi các số đo từ

dm thành cm, hoặc từ cm thành dm

- HS làm bài vào Vở và chữa bài

- TL

- TH

Tiết 6: Đạo đức

HỌC TẬP,SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ ( TIẾT 2 )

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS hiểu được và thực hành việc học tập, sinh hoạt đúng giờ là giúp sử dụng thời gian có hiệu quả, tiết kiệm, hợp lý và đảm bảo sức khoẻ

2 Kỹ năng:

- Biết lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng của bản thân

- HSCHT: HS thực hành được việc học tập và sinh hoạt đúng giờ

- HSCNK:HS liên hệ thực tế

3 Thái độ:

- HS có thói quen học tập, sinh hoạt đúng giờ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Các phục trang cho hình ảnh và trống.Phiếu giao việc

- HS: Vở bài tập

Trang 5

* HĐ1 : Thảo luận về thời gian biểu

+ Mục tiêu: HS được bày tỏ ý kiến lớp

về việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

+ Cách tiến hành : GV cho HS để thời

gian biểu đã chuẩn bị lên bàn và trao

đổi với bạn ngồi bên cạnh

* GV kết luận: Thời gian biểu nên phù

hợp với hoàn cảnh gia đình và khả

năng bản thân từng em Thực hiện thời

gian biểu giúp các em làm việc chính

xác và khoa học

* Hoạt động 2: Hành động cần làm

+ Mục tiêu: Tự nhận biết thêm về lợi

ích và biết cách thực hiện học tập và

sinh hoạt đúng giờ

+ Cách tiến hành : Nhóm thảo luận

- Nhóm bài 2, 3 trang 5 SGK

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho

nhóm tự ghi việc cần làm và so sánh

kết quả ghi

* GV kết luận: việc học tập, sinh hoạt

đúng giờ giúp ta học có kết quả, thoải

- 1 số cặp HS trình bày trướclớp về kết quả thảo luận

- ĐDDH: Phiếu giao việc

Trang 6

Tiết 7: Ôn Toán

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU

- Giúp HS củng cố về: Đọc, đếm, viết các số đến 100, thực hiện phép cộng các

số có 2 chữ số

- Giair bài toán có lời văn bằng phép cộng

- HSCHT: hS gọi tên và kí hiệu độ dài

- HSCNK: Giair thành thạo bài toán có lời văn

- Thích học toán và ứng dụng trong cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: SGK

- HS:SGK , bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 7

3’

2’

- GV yêu cầu 1 HS chữa bài

4 Củng cố

-Khi đặt tính chúng ta thực hiện như

thế nào?

5 Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS bị bài ôn lại bài và chuẩn

sau

- TL

Tiết 8: Ôn TV LUYỆN VIẾT

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức

- Nghe lại chính xác đoạn trích trong bài “ Ngày hôm qua đâu rồi? ”

- Củng cố quy tắc chính tả qu/c

2 Kĩ năng

- Qua bài HS có khả năng trình bày 1 bài thơ: chữ đầu câu viết hoa, đầu dòng lùi vào 3 ô Rèn kĩ năng nghe viết

3.Thái độ

- Viết sạch đẹp, yêu quý và giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng chép sẵn đoạn văm cần chép

- HS: BC, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG HĐ của GV HĐ của HS

1 Ổn định

2 KTBC: KT đồ dùng học tập

3 Luyện viết

a GTB

b HD Viết bài chính tả

- GV đọc bài chính tả

- Y/ c 2 HS đọc

- Bài thơ này chép từ bài tập đọc

nào?

- Bài thơ này có mấy khổ?

- Mỗi khổ có mấy dòng?

- Chữ đầu viết ntn?

- Hát

- Lắng nghe

- 2 HS đọc

- HSTL

- Bài thơ có 4 khổ

- HSTL

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

Trang 8

- Bài thơ là lời của ai nói với ai?

* Đọc cho HS viết các câu khó, từ

khó để HS viết vào bảng con

- VN viết lại một đọan trong bài và

chuẩn bị bài sau

- Nhận biết vàgọi tên đúng các thành phần trong phép trừ

- Cũng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn

- HSCHT: Hsbiết gọi tên đúng các thành phần trong phép trừ

- HSCNK: Giai các bài toán có lời văn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 9

110’

- GV chốt: Khi đặt tính dọc, tên cácthành phần trong phép trừ không thayđổi

- GV chú ý: Trong phép trừ 59 – 35

= 24, 24 là hiệu, 59 – 35 cũng là hiệu

*GV nêu 1 phép tính khác:

79 – 46 = 33( HD tương tự như trên ) c.Thực hành

- Chốt: Trừ từ phải sang trái

Trang 10

- VN làm các bài trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài sau

- HS làm bài sửa bài

Bài giải

Độ dài đoạn dây còn lại là :

8 - 3 = 5 ( dm ) Đáp số : 5 dm

- HS nêu -HSTL

Tiết 2: Chính tả( Nghe viết)

PHẦN THƯỞNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài ( Phần thưởng )

- Điền đúng 10 chữ cái Học thuộc bảng chữ cái

- GV đọc cho HS viết: nàng tiên, làng

xóm, làm lại – nhẫn nại, lo lắng – ăn

Trang 11

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Hãy đọc những chữ được viết hoa

trong bài

- Chữ đầu câu viết ntn?

- Chữ đầu đoạn viết ntn?

- GV hướng dẫn HS viết bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

- GV sửa lời phát âm cho HS

* Bài 2: Viết tiếp các chữ cái theo thứ

tự đã học

- NX chữa bài

* Bài 3: Điền chữ cái vào bảng

- GV sửa lại cho đúng

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1 ô

- Cuối năm, tặng, đặc biệt

- HS viết vở – chữa lỗi

Trang 12

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp

- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện , biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

- GVNX nội dung , diễn đạt , thể

hiện – tuyên dương

( HS TB yếu GV có thể đặt câu hỏi

gợi ý )

b Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Hát

- HS kể

- HS quan sát tranh đọc thầm gợi ý

- HS nối tiếp nhau kể và thay đổivai kể

- Các nhóm kể

- NX các bạn kể

Trang 13

3’

2’

- NX tuyên dương HS kể

* Nêu ý nghĩa câu chuyện

4 Củng cố

- Câu chuyện muốn nói lên điều gì?

- Em học tập ở bạn Na được điều

gì?

5 Dặn dò

- NX giờ học

- VN kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

- Chuẩn bị bài sau

- HS kể

- 1, 2 HS kể tòàn bộ câu chuyện (HS khá giỏi )

- HS nêu ( 2 HS nhắc lại )

- TL

- TL

Tiết 5: PĐHSCĐC- TV

LUYỆN ĐỌC

I.MỤC TIÊU

- Đọc trơn các bài tập đọc đã học và nắm được nghĩa của các từ

- Hiểu được nội dung của cac bài tập đọc

- Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: SGK , tranh, bảng phụ

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS

1’

4’

1’

8’

1 ổn định

2 KTBC

3 Bài mới

a GTB

b Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài và HD cách đọc

* Đọc từng câu

- HD đọc từ khó

* Đọc từng đoạn

- HD luyện đọc ngắt nghỉ

- GNTN: SGK

- Yêu cầu HS luyện đọc bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Lắng nghe

- Nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc CN, ĐT

- Nối tiếp đọc từng đoạn

- HS luyện đọc ngắt nghỉ

- HS đọc chú giải trong SGK

- Đọc theo cặp

Trang 14

- Đọc truyện phân vai

- NX bạn đọc

- HSTL

Trang 15

- GV : Mẫu tên lửa , quy trình

- HS : Giấy thủ công , kéo

b Nội dung bài

- Nhắc lại các thao tac gấp tàu lửa

- Nêu các bước gấp tàu lửa

- Các em đã thấy tàu lửa bao giờ chưa?

- HSTH

- HS nêu

- HSTL

- TL

Trang 16

Tiết 7: Ôn TV

ÔN LTVC:TỪ VÀ CÂU

I MỤC TIÊU

- Ôn lại biểu tượng từ và câu

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập Biết dùng các từ đặt thànhcâu đơn giản có nội dung gần gũi với đời sống

- Hình thành cho học sinh kỹ năng sử dụng từ và tập đặt câu

- Giáo dục học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.

- HSCHT: Nắm được biểu tượng từ và câu

- HSCNK: Biết đặt câu với các từ tìm được

Mỗi người, vật, việc, đều có tên gọi

Tên gọi đó được gọi là từ Từ có nghĩa

- TH nhóm ghi vào vở bài tập

- Đại diện các nhóm trình bày - bổsung

Từ chỉĐDHT

Từ chỉHĐcủaHS

Từ chỉtính nếtcủa HS

Trang 17

GV: Trong bài học hôm nay các em đã

biết tìm từ và đặt câu Các em sẽ tiếp

tục luyện tập ở các tiết sau

Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ:Từ ngữ về

học tập Dấu chấm hỏi

BútVởBảngcon

ĐọcVẽHát

ChămchỉThật thàKhiêmtốn

Tiết 8: Ôn Toán

- Nhận biết vàgọi tên đúng các thành phần trong phép trừ, phép cộng

- Cũng cố về phép trừ , phép cộng(không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn

- HSCHT: Hsbiết gọi tên đúng các thành phần trong phép trừ, phép trừ

Trang 18

- HSCNK: Giai các bài toán có lời văn

- GV chốt: Khi đặt tính dọc, tên cácthành phần trong phép trừ và phépcộng không thay đổi

- VN làm các bài trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài sau

Trang 19

Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2016

- Giải toán có lời văn

- Giới thiệu về bài tập dạng “trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”

-HSCHT:Gọi tên các thành phần trong phép trừ, biết đặt tính và tính

- HSCNK: Giair thành thạo các bài toán có lời văn

- NX

Trang 20

- Khi sửa bài GV yêu cầu HS chỉ vào

từng số của phép trừ và HS nêu tên

9 - 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm

- Đọc y/c BT

- Làm bài và nêu KQ

- HSTL

- TL

Trang 21

- Biết được lợi ích của mỗi vật, mỗi con vật., đồ vật được giới thiệu trong bài

- Hiểu ý nghĩa : Mọi người , vật đều làm việc , làm việc mang lại niềm vui

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn cả bài , đọc đúng các từ khó : quanh , quét , các từ dễ lẫn do ảnh hưởng của địa phương

- Biết ngất nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy , giữa các cụm từ

-HSCHT; Đọc trơn toàn bài

- HSCNK: Nắm được nội dung bài và liên hệ thực tế

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

được thưởng không? Vì sao?

- Khi Na được phần thưởng những

- Theo dõi đọc thầm bài

- Nối tiếp đọc câu

- HS đọc CN, ĐT: quanh, quét,làm việc,

- Nối tiếp đọc đoạn

- HS đọc + Quanh ta, / mọi vật, / mọingười / đều làm việc // Con tu húkêu / tu hú, / tu hú.// Thế là sắpđến mùa vải chín.//

- HS đọc chú giải trong SGK

- Thực hành đọc trong nhóm ( cặpđôi)

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Đọc ĐT

Trang 22

- Em thấy cha mẹ và những người

xung quanh biết làm việc gì?

* GV chốt ý: Khi hoàn thành 1 câu

việc nào đó ta sẽ cảm thấy rất vui, vì

công việc đó giúp ích cho bản thân

và cho mọi người

* Đặt câu với từ rực rỡ, tưng bừng

* GV chốt ý: xung quanh ta mọi vật,

mọi người đều làm việc Làm việc

mới có ích cho gia đình, xã hội Làm

việc tuy vất vả, bận rộn nhưng công

việc mang lại cho ta niềm vui rất

lớn

5 Dặn dò

- NX giờ học

- Chuẩn bị: bài sau

- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ,cành đào làm đẹp mùa xuân Cáccon vật: Gà trống đánh thức mọingười, tu hú báo mùa vải chín,chim bắt sâu

- Bút, quyển sách, xe, con trâu,mèo

- Mẹ bán hàng, bác thợ xây nhà,bác bưu tá đưa thư, chú lái xe chởkhách

- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặtrau, trông em

- Bé cũng luôn luôn bận rộn, màcông việc lúc nào cũng nhộn nhịp,cũng vui

- HS trao đổi và nêu suy nghĩ

- Câu: Bé cũng luôn luôn bận rộn,

mà công việc lúc nào cũng nhộnnhịp cũng vui

Trang 23

Tiết 4 : Tâp viết

CHỮ HOA Ă, Â - ĂN CHẬM NHAI KĨ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức:

- Viết được con chữ Ă ; Â theo mẫu và biết viết câu ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ

2 Kỹ năng:

- Rèn chữ viết đều đẹp đúng mẫu và nối chữ đúng quy định

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận , viết chữ đẹp Ngồi viết đúng tư thế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV:Chữ mẫu

- HS:Bảng con , tập viết

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ

1’

3’

1’

5’

20’

3’

1 Ổn định

2 KTBC :

- HS viết bảng con con chữ A

- Nhận xét bài viết con chữ A

3 Bài mới

a.Giới thiệu:

b.HD viết chữ hoa

- GV đính con chữ mẫu Ă,Â

- Cho HS viết trên bảng con

- NX chỉnh sửa

* HD viết câu ứng dụng

- GV cho HS đọc cụm từ ứng dụng

- GV cho HS viết BC chữ Ăn

- NX chỉnh sửa

c Viết vở tập viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV nhắc HS viết theo mấu chữ

trong VTV

- NX

4 Củng cố

- Hát

- TH bảng con

- HS quan sát , phân tích cấu tạo con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc và nêu ý nghĩa câu ứng dụng

- HS nhận xét các con chữ

- HS viết BC

- HS nhắc

- Viết vào vở tập viết

Trang 24

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 25

- Nêu cac số tròn chục nhỏ hơn 50?

- Khi đặt tính cần lưu ý điều gì?

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh làm, sửa bài theonhóm

- Đại diện nhóm trình bày vànhận xét

- HS đọc y/c BT

- 2 HS làm trên bảng, lớp làmvào vở

- Học sinh nêu cách đặt

32 87 21 +43 - 35 +57

18 + 21 = 39 ( HS ) Đáp số : 39 HS

- TL

- TL

Trang 26

Tiết 3: Chính tả ( nghe – viết )

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I MụC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức:

- Nghe – viết chính xác đoạn cuối trong bài ( Làm việc thật là vui )

- Củng cố quy tắc viết g , gh

2 Kỹ năng:

- Ôn bảng chữ cái Thuộc bảng chữ cái Bước đầu biết sắp xếp tên người theo đúng thứ tự bảng chữ cái

- HSCHT: Viết đúng chính xác bài chính tả

- HSCNK: Viết đúng bài chính tả.Hoàn thành các bài tập

3 Thái độ :

- Rèn tính cẩn thận , giữ vở sạch viết chữ đẹp Ngồi viết bài đúng tư thế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: SGK , bảng phụ

- HS: Vở + bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

4’

1’

5’

12’

1 ổn định

2 KTBC :

- GV đọc cho HS ghi: cố gắng, gắn

bó , gắng sức

- Lớp và GV nhận xét

3 Bài mới

a.Giới thiệu:

b.Hướng dẫn HS nghe viết

- Đọc bài chính tả

- Bài chính tả cho biết bé làm

những việc gì

- Bé làm việc như thế nào ?

- Đoạn trích có mấy câu ?

- Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ?

* HS tìm và nêu những từ khó viết

- NX chỉnh sửa cho HS

c Viết bài

- GV đọc lại đoạn viết

- Hát

- HS viết vào BC , 1 HS viết trên bảng lớp

- 2 HS đọc

- Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau , chơi với em

- Bé làm việc tuy bận rộn nhưng rất vui

- Đoạn trích có 3 câu

- Câu 2

- HS nêu và viết bảng con

- NX

- Lắng nghe

Trang 27

7’

3’

2’

- Yêu cầu HS nêu tư thế ngồi viết

- GV đọc bài cho HS viết

- NX

- TL

Tiết 3: Luyện từ và câu

Trang 28

- Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ,

- HS: SG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Đặt câu với từ tìm được ở bài 1

- Với mỗi từ đăt 1 câu GV cho học

sinh trao đổi theo nhóm, các nhóm

thi đua theo cách tiếp sức

- NX chữa bài

* Bài 3 : ( VBT )

- Nêu yêu cầu đề bài : Từ 2 câu cho

sẵn các em sắp xếp lại tạo câu mới

- Cuối câu hỏi đăt dấu gì ?

- Có thể đảo vị trí các từ trong câu

- NX bổ sung

* Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

 Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:01

w