1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 1 Lop 3

29 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 85,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt và cách giải. Kiến thức: Củng cố về các từ ngữ khó được chú giải ở cuối bài. Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện: ca ngợi sự thông min[r]

Trang 1

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức chăm học để trở thành người tài giỏi.

- Giới thiệu 8 chủ điểm “ Măng non ”

- Cho HS quan sát tranh SGK giới

thiệu bài tập đọc “ Cậu bé thông minh

- GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung bài,

hướng dẫn giọng đọc toàn bài

Trang 2

- Đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Hướng dẫn đọc đoạn dài trên bảng

phụ

- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Nêu cách ngắt nghỉ; 2HS đọc câu dài trên BP

- Cho HS đọc đoạn trong nhóm 3 - HS đọc theo nhóm 3

- Gọi HS đọc toàn bài - 2HS đọc toàn bài

- HS đọc đoạn 2, HS thảo luận nhóm

+ Cậu bé đã làm cách nào để vua

thấy lệnh của ngài là vô lí ?

+ Cậu nói chuyện khiến vua cho là vô lí (bố

đẻ em bé) vua phải thừa nhận lệnh của ngàicũng vô lí

- Cho HS đọc thầm đoạn 3 - HS đọc thầm đoạn 3

+ Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé

yêu cầu điều gì ?

+ Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành 1 con dao thật sắc để sẻ thịt chim

+Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ? -+ Yêu cầu 1 việc không làm nổi để khỏi

phải thực hiện lệnh của vua

- Cho HS đọc thầm cả bài - HS đọc thầm cả bài

- Câu chuyện này nói lên điều gì ? * Nội dung: Ca ngợi sự thông minh, tài trí

của cậu bé

c) Luyện đọc lại

- Gọi 3HS nối tiếp đoạn - 3 HS nối tiếp đọc

- Hướng dẫn HS đọc phân vai - HS luyện đọc phân vai theo nhóm 3

-Gọi HS đọc phân vai giữa các nhóm

- Hướng dẫn HS đọc đoạn 2

- 4 nhóm thực hiện

- HS nêu cách đọc, luyện đọc đoạn 2

d) Hướng dẫn HS kể chuyện

- Hướng dẫn kể từng đoạn câu

chuyện theo tranh

- Cho HS quan sát tranh SGK - Quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn trên bảng

- Gọi HS kể tiếp nối - Kể tiếp nối đoạn

dám đùa với vua

- Tranh 3

+ Cậu bé yêu cầu sứ giải điều gì ? + Về tâu với vua chiếc kim thành 1 con dao

Trang 3

thật sắc để sẻ thịt chim + Thái độ của vua thay đổi ra sao ? + Biết đã tìm được người tài , nên trọng thưởng

cho cậu bé , gửi cậu vào trường để rèn luyện

5 Dặn dò: Kể lại câu chuyện cho

người thân nghe, chuẩn bị bài Hai

bàn tay em

ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức và làm tốt bài tập

3 Thái độ: Giáo dục HS tính toán cẩn thận, chính xác, yêu thích học môn toán

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

1 Giáo viên: Bảng phụ bài tập 1, 2

2 Học sinh: Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -H CỌ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS đọc và viết

Ba trăm năm mươi tư

Ba trăm linh bảyNăm trăm mười lăm

160161354307515

b Ôn tập về thứ tự số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo

Trang 4

- Gọi HS Yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

Ngày soạn: Thứ hai ngày 04 /09/2017 Ngày giảng: Thứ năm ngày 07/09/2017

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

Trang 5

HAI BÀN TAY EM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩasau bài đọc Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ (Hai bàn tay đẹp, cóích và đáng yêu)

2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ ngữ: Nằm ngủ, canh lòng;Các từ mới : siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ Biết nghỉ hơi đúng sau các dòng thơ vàgiữa các khổ thơ Học thuộc lòng bài thơ

3.Thái độ: Giáo dục HS biết quý trọng đôi bàn tay của mình

sửa lỗi phát âm

- HS nối tiếp nối mỗi em đọc 2 dòng thơ

* Đọc từng khổ thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp kết hợp

giải nghĩa từ

- HS nối tiếp 5 khổ thơ

+ Tìm từ gần nghĩa với từ siêng năng

Tay em/ đánh răng//

Răng trắng /hoa nhài.//

Tay em/ chải tóc//

Trang 6

+ Hai bàn tay thân thiết với bé như

thế nào ?

+ Buổi tối : Hai hoa ngủ cùng bé + Buổi sáng : Tay giúp bé đánh giăng + Khi bé học: Bàn tay như với bạn + Em thích nhất khổ thơ nào? vì sao? - HS phát biểu những suy nghĩ của mình + Bài thơ nói với em điều gì?

lại tiếng đầu dòng

- Cho HS đọc thuộc bài thơ theo nhóm

* Nội dung: Hai bàn tay đẹp, có ích và

- Luyện đọc HTL theo nhóm đôi

- Gọi HS đọc thuộc lòng từng khổ

thơ và cả bài thơ

- Gọi 1HS đọc lại cả bài thơ

- 6 HS đọc trước lớp

1HS đọc lại cả bài thơ

4 Củng cố: Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ )

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết cách cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) và giải toán

có lời văn về nhiều hơn, ít hơn

2 Kĩ năng: Biết áp dụng vào làm bài tập

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

1 Giáo viên: Bảng phụ BT3

2.Học sinh: Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

- Gọi HS đọc bài toán, nêu

yêu cầu, tóm tắt và cách giải

- Yêu cầu làm vào vở, 1 HS làm

416768

567411156

418201619

395 44351

Bài 3 (Tr.4):

- HS đọc yêu cầu, nêu tóm tắt

Tóm tắt:

Khối lớp Một : 245 học sinhKhối lớp Hai ít hơn : 32 học sinhKhối lớp Hai : … học sinh?

Bài giải

Khối lớp 2 có số học sinh là:

245 - 32 = 213 (học sinh) Đáp số: 213 học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu của tiết tập viết lớp3

Yêu cầu HS tiếp tục rèn cách viết các chữ

viết hoa

- Hát

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- HS chú ý nghe

a Luyện viết chữ hoa:

- GV giới thiệu chữ mẫu

- Cho HS nhắc lại cách viết chữa hoa A

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét củng cố cách viết chữ hoa A

A

Trang 8

c Luyện viết câu ứng dụng.

- GV giải nghĩa: Anh em thân thiết, gắn

bó với nhau như chân với tay, lúc nào

cũng phải yêu thương, đùm bọc nhau

- HS đọc câu ứng dụng

Anh em như thể tay chânRách lanh đùm bọc rở hay đỡ đần

- Hướng dẫn HS viết bảng con Anh, Rách

d Viết bài vào vở:

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết - HS viết bài vào vở tập viết theo

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Giới thiệu bài ôn

3 Bài mới: Giới thiệu bài

b Khoanh vào số bé nhất267; 672; 276; 762; 627; 726

Trang 9

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho HS làm vào vở bài tập

- Gọi HS nêu yêu cầu bài Bài 3:

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

Ngày soạn: Thứ ba ngày 05/09/2017 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 08/09/2017

1 Giáo viên: Bảng phụ BT3, 4 hình tam giác

2 Học sinh : 4 hình tam giác

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm vào bảng con

732 - 511732511221

- Lắng nghe

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- Lớp làm bảng con, 3 HS lên bảng làm

324 + 405324405

761 + 128761128

25 + 721 25721

Trang 10

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập,

nhắc lại cách tìm x.

- Cho lớp làm nháp, 2HS lên

bảng

- Nhận xét chữa bài

- Gọi HS đọc bài toán, nêu tóm

tắt và cách giải bài toán

- Cho lớp làm bài vào vở,1 HS

Bài 4: Xếp hình tam giác thành hình con cá.

- HS xếp hình theo mẫu, 1HS lên bảng xếp

ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT – SO SÁNH

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Xác định được cá từ ngữ chỉ sự vật, tìm đc những từ chỉ sự vậtđược so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ

2.Kĩ năng: Biết sử dụng các từ chỉ sự vật, so sánh làm để làm bài tập

3.Thái độ: Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, yêu thích vẻ đẹp của thiênnhiên, bảo vệ thiên nhiên qua các câu thơ trong bài tập 1,2

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Trang 11

- Cho lớp làm bài vào SGK, 1HS

+ Các từ chỉ sự vật là: tay em, răng, hoanhài, tóc, tay em, ánh mai

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

b Mặt biển sáng như một tấm thảmkhổng lồ bằng ngọc thạch

c Cánh diều như dấu "á"

Ai vừa tung lên trời

d Ơ cái dấu hỏi Trông ngộ ngộ ghê, Như vành tai nhỏ Hỏi rồi lắng nghe

+ Vì sao hai bàn tay em được so

sánh với hoa đầu cành ?

+ Vì hai bàn tay của bé nhỏ, xinh như mộtbông hoa

+ Vì sao nói mặt biển như tấm

thảm khổng lồ? Mặt biển và tấm

thảm có gì giống nhau?

+ Đều phẳng, êm và đẹp

+ Màu ngọc thạch là màu như thế nào ? + Xanh biếc, sáng trong

- Cho HS quan sát chiếc vòng ngọc thạch - HS quan sát cảm nhận

- Cho HS quan sát tranh cảnh biển

- GV vẽ một cánh diều giống dấu á

- Nhận xét chữa bài, Giáo dục HS

yêu vẻ đẹp thiên nhiên, có ý thức

bảo vệ thiên nhiên

- HS quan sát vẽ vào bảng con

+ Vì sao dấu hỏi được so sánh với

vành tai nhỏ ?

+ Vì dấu hỏi cong cong mở rộng trên rồi nhỏ dần chẳng khác gì một vành tai

- Nhận xét kết luận - Các tác giả quan sát rất tài tình nên đã phát

hiện ra sự giống nhau giữa các sự vật trongthế giới xung quanh

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập Bài 3(Tr.8):

+ Em thích hình ảnh so sánh nào ở

bài tập 2?

+ Thảo luận theo cặp bày tỏ ý thích củamình với bạn

Trang 12

4 Củng cố: Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

- Nhắc lại tên bài học

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

2 Kỹ năng: Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu dễ lẫn L/n.Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (học thêm tên nhữngchữ do hai chữ cái ghép lại) Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

3 Thái độ: Giáo dục học sinh luôn có ý thức rèn chữ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

1 Giáo viên: Bảng phụ viết đoạn văn cần chép, BT 2a

2 Học sinh: Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hướng dẫn HS tập chép :

a Hương dẫn HS chuẩn bị :

- Hát

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

- Đọc đoạn chép trên bảng - HS chú ý nghe

+ Đoạn này chép từ bài nào các em

đã học ?

+ 2 HS nhìn bảng đọc thần đoạn chép

+ Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? - Viết ở giữa trang vở

+ Đoạn chép có mấy câu ? - 3 câu

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm, cuối câu 2

có dấu hai chấm + Chữ cái đầu câu viết như thế nào ? - Viết hoa

- Hướng dẫn HS viết tiếng khó vào

bảng con : chim sẻ, kim khâu

- HS viết vào bảng con

b Hướng dẫn HS chép bài vào vở: - HS chép bài vào vở

- Theo dõi uốn nắn HS

- Đọc bài soát lỗi chính tả - HS đổi vở soát lỗi

Trang 13

- Thu bài nhận xét

* HD HS làm bài tập chính tả : Bài 2(Tr.6):

- Gọi HS nêu yêu cầu BT a, Điền vào chỗ trống: l/n

- Cho lớp làm bài vào VBT, 1HS làm

BP

- Nhận xét chữa bài, chốt đáp án đúng

* Đáp án: hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ

4 Củng cố: Nhận xét tiết học - Lắng nghe

5 Dặn dò: chuẩn bị bài học sau - Thực hiện

HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - H C Ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Giới thiệu bài

+ Cảm giác của các em sau khi nín thở - Thở gấp hơn, sâu hơn bình thường

lâu ? - 1HS đứng trước lớp thực hiện động tác

thở sâu như H1

- Lớp quan sát

- Cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lên lồngngực và hít vào thật sâu và thở ra hết sức +Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực ? - HS nêu

+So sánh lồng ngực khi hít vào và thở

ra bình thường với thở sâu ?

- HS nêu

* Kết luận - Khi ta thở, lồng ngực phồng lên, xẹp xuống

đều đặn đó là cử động hô hấp gồm hai động tác : Hít vào và thở ra, khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên để nhận không khí, lồng ngực

sẽ mở to ra, khi thở ra hết sức lồng ngực

Trang 14

xẹp xuống, đẩy không khí từ phổi ra ngoài.

b Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- GV nêu yêu cầu, HD mẫu:

+ Chỉ trên sơ đồ và nói được tên các

cơ quan hô hấp

- Quan sát lắng nghe

+ Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi

của không khí khi hít vào và thở ra

+ Hiểu được vai trò của hoạt động thở

đối với sự sống của con người

- Cách tiến hành

* Bước 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H2 (5 )

- HDHS làm việc theo cặp đôi

- Gọi HS thực hành hỏi trong nhóm

+ HS a Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nóitên các bộ phận của cơ quan hô hấp ?

- HS b: Hãy chỉ đường đi của không khítrên hình 2 (5 )

* Bước 2: Làm việc cả lớp - HS từng cặp hỏi đáp trước lớp

- Nhận xét khen ngợi các cặp HS hỏi

đáp hay

+Vậy cơ quan hô hấp là gì và chức

năng của từng bộ phận của cơ quan hô

hấp?

- HS nêu

c Kết luận: - Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự

trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài

- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi, khí quản, phếquản và 2 lá phổi

- Mũi, khí quản, phế quản là đường dẫn khí

4 Củng cố: Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: Chuẩn bị tiết học sau.

LUYỆN VIẾT: CẬU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe viết chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài (Cậu bé thông minh).Từ đoạn chép mẫu trên bảng của giáo viên, củng cố cách trình bày một đoạn

Trang 15

văn: Chữ đầu câu viết hoa, kết thúc câu đặt dấu chấm, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

2 Kỹ năng: Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu dễ lẫn L/n Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (học thêm tên những chữ do hai chữ cái ghép lại) Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

3 Thái độ: Giáo dục học sinh luôn có ý thức rèn chữ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Bảng con

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C Ạ Ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Giới thiệu bài ôn

3 Bài mới:

* Hướng dẫn HS tập chép :

a Hướng HS chuẩn bị :

- Hát

- GV đọc mẫu đoạn bài viết - 2HS đọc lại bài

+Tên bài viết ở vị trí nào trong vở? - Viết ở giữa trang vở

+ Đoạn chép có mấy câu? - 3 câu

+ Cuối mỗi câu có dấu gì? - Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm, cuối câu 2

có dấu hai chấm + Chữ cái đầu câu viết như thế nào ? - Viết hoa

- Hướng dẫn HS viết tiếng khó - Viết bảng con: chim sẻ, kim khâu

b Hướng dẫn HS chép bài vào vở: - HS nghe đọc viết bài vào vở - Đọc bài soát lỗi chính tả -HS đổi vở soát lỗi - Thu bài nhận xét * HD HS làm bài tập chính tả - Gọi HS nêu yêu cầu BT Bài 3(tr.6): Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng - Yêu cầu HS làm bài - Nhận xét chữa bài - Gọi HS đọc thuộc 10 chữ và tên chữ - HS làm bài VBT, 1HS làm vào bảng lớp - Nhận xét bổ sung - Học thuộc 10 chữ cái 4 Củng cố: Nhận xét tiết học - Lắng nghe 5 Dặn dò: chuẩn bị bài học sau - Thực hiện ………

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

………

Trang 16

- 2 HS lên bảng làm;

761 + 128 = 889

761 + 128 889

666 - 333 = 333 666

- 333 333

Trang 17

3 Bài mới: Giới thiệu bài

- Cho HS làm vào bảng con

- Nhận xét chữa bài, chốt kết quả

đúng

- Gọi HS nêu yêu cầu BT

- Cho HS làm vào SGK, 4HS lên

bảng

- Nhận xét chữa bài

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập,

nêu cách thực hiện

- Cho HS làm vào bảng con

- Nhận xét chữa bài, chốt kết quả đúng

- Gọi HS nêu yêu cầu BT

- Nêu tên đường gấp khúc và độ

dài của mỗi đoạn thẳng

- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2, nhớ 1

- 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6,viết 6

- 4 cộng 1 bằng 5, viết 5Vậy: 435 + 127 = 562

* Phép tính cộng có nhớ 1 lần ở hàng đơn vị

b 256 + 162256

162418

- 6 cộng 2 bằng 8, viết 8

- 5 cộng 6 bằng 11 viết 1, nhớ 1

- 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4 viết 4Vậy: 256 + 162 = 418

* Phép cộng có nhớ 1 lần ở hàng chục

Bài 1 (Tr.5): Tính

256125381

417168585

555209764

146214360

Bài 2 (Tr.5): Tính

256182438

452361813

166283449

372136508

Bài 3 (Tr.5): Đặt tính rồi tính.

235 + 417235417652

256 + 70256 70326

333 + 47333 47380

60 + 360 60360420

Bài 4 (Tr.5): Tính độ dài đường gấp khúc ABC

Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc ABC là:

126 + 137 = 263 (cm) Đáp số : 263 cm

C

Trang 18

4 Củng cố: Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

(GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY)

NÓI VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Trình bày được những hiểu biết về tổ chức Đội Thiếu niên TiềnPhong Hồ Chí Minh

2 Kĩ năng: Biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

3 Thái độ: Có ý thức phấn đấu trở thành đội viên

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học

sinh

3 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hướng dẫn làm bài tập

- Gọi HS nêu yêu cầu BT

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi

và trả lời câu hỏi:

- Hát

Bài 1 (Tr.11) Nói những điều em biết về Đội

Thiếu niên tiền phong

- Đại diện các nhóm phát biểu:

+ Đội thành lập ngày nào? ở đâu? + Đội được thành lập ngày 15-5-1941, tại Pác

Bó, Cao Bằng với tên gọi lúc đầu là Đội Nhi đồng Cứu Quốc

+ Những đội viên đầu tiên của đội

là ai?

+ Những Đội viên đầu tiên của Đội là:

… Anh Nông Văn Dền, bí danh Kim Đồng, làđội trưởng

… Anh Nông Văn Thàn, bí danh Cao Sơn

… Anh Lí văn Tịnh, bí danh Thanh Minh

… Chị Lý Thị Mì, bí danh Thủy Tiên

… Chị Lý Thị Dậu, bí danh Thanh Thủy

+ Đội được mang tên Bác Hồ từ

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w