II/ Kĩ năng: - Rèn các kĩ năng: kĩ năng tự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa; kĩ năng thương lượng với người khác để thực hiện được lời hứa của mình; kĩ năng đảm nhận trách nhiệm [r]
Trang 1TUẦN 2:
Thứ hai ngày 11 tháng 09 năm 2017
Ti
ết 1: Hoạt động tập thể:
CHÀO CỜ
Tiết 2 Toán :
Tiết 6: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Có nhớ một lần )
* Những kiến thức HS đã biết có liên
quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình thành cho HS
+ Hàng chục, hàng trăm, hàng ĐV trừ,
đặt tính
+ Cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
Giải toán có lời văn(có một phép trừ)
A/ Mục tiêu:
I/ Kiến thức: - Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở
hàng chục hoặc hàng trăm)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn(có một phép trừ)
II/Kỹ năng : - Rèn kĩ năng trừ các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang
hàng chục hoặc sang hàng trăm)
*HSKT: Biết nêu các số theo hàng và cộng, trừ (không nhớ)
III/ Thái độ : - GD HS chăm chỉ học toán.
B/Chuẩn bị :
I/ Đồ dùng dạy học:
1 GV : SGK.
2.HS : SGK, bảng con
II/ Phương pháp : KT đặt câu hỏi, thảo luận nhóm 2.
C/ Các hoạt động dạy học:
HĐ 1: Ổn định tổ chức
HĐ 2 Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính: 487 + 130
168 + 503
- GV cùng HS nhận xét
HĐ 3: Bài mới: Giới thiệu các phép tính
trừ(13’)
-1HS nêu lại cách đặt tính
- 2HS lên bảng, dưới lớp làm nháp
487 168
130 503
617 671
a Giới thiệu phép tính 432 - 215 = ?
- Nêu cách thực hiện phép tính
- HS đọc phép tính
- HS đặt tính theo cột dọc, trừ từ phải sang trái
- GV và HS cùng thực hiện
432
- 2 không trừ được 5 ta lấy 12 trừ 5 bằng7, viết 7 nhớ 1
Trang 2
215
217
- 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1
- 4 trừ 2 bằng 2, viết 2 -2-3 HS nhắc lại cách tính + Trừ có nhớ mấy lần ? ở hàng nào ? - Có nhớ 1 lần ở hàng chục
b Giới thiệu phép trừ 627 - 143 = ? - HS đọc phép tính
627
143
484
- HS đặt tính cột dọc thực hiện phép tính
*7 trừ 3 bằng 4, viết 4
*2 không trừ được 4, lấy 12 trừ 4 bằng 8, viết 8 nhớ 1
*1 thêm 1 bằng 2; 6 trừ 2 bằng 4, viết 4 -> vài HS nhắc lại
HĐ3: Thực hành (17’).
Bài tập 1: Tính
+ Trừ có nhớ mấy lần ? ở hàng nào ?
HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách l m, HS l m b ng con à à ả 541
127 414
422 114 308
564 215 349
- HS nhận xét:
- trừ có nhớ một lần ở hàng chục
- Vài HS lên bảng + lớp làm vào nháp
627 746 555
443 251 160
184 495 395
- GV nhận xét sửa sai - Lớp nhận xét bài trên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán + nêu cách giải
- 1HS lên tóm tắt + 1 HS giải + lớp làm vào vở
Bài giải Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:
335 - 128 = 207 (tem) Đáp số: 207 tem
- GV nhận xét chữa bài - Một số em đọc bài làm của mình
HĐ4: Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài sau
Tiết 3, 4: Tập đọc – Kể chuyện
Tiết 4,5: AI CÓ LỖI
A/ Mục tiêu:
I/ Kiến thức: - Nắm được diễn biến của câu chuyện : Phải biết nhường nhị
bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* Quyền được vui chơi, được làm những điều mình mơ ước
Trang 3
II/Kỹ năng : - Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật
*HSKT: Chép được đầu bài, đọc một số từ ghi bảng
III/ Thái độ :- GD HS chăm chỉ học,biết nhận lỗi
B/Chuẩn bị :
I/ Đồ dùng dạy học:
1.GV : SGK.
2.HS : SGK,
II/ Phương pháp : KT đặt câu hỏi, thảo luận nhóm 2.
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ T P Ậ ĐỌC :
Các hoạt động của thầy
I/ Ổn định tổ chức
I/ Kiểm tra bài cũ :
-Nêu nhận xét cách trình bày lá đơn ?
III/ Bài mới:
1 GT bài:
Các hoạt động của trò
- 2 HS đọc bài : Đơn xin vào đội
2 Luyện đọc
a Đọc toàn bài - Chú ý nghe
- Hướng dẫn cách đọc - Quan sát tranh minh hoạ SGK
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
p/â
- Giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
+ Viết bảng Cô - rét - ti, En – ri - cô - 2 – 3 HS nhìn bảng đọc, lớp đọc
* Theo dõi, uốn nắn thêm cho HS
đọc đúng các từ ngữ
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp: - Chia đoạn, nối tiếp nhau đọc đoạn giải
nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Luyện đọc theo cặp
3 Tìm hiểu bài: - Đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời:
+ Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì? - En-ri-cô và Cô-rét-ti
+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
Nêu ý đoạn 1,2 Sự hiểu lầm của hai bạn
+ Vì sao En-ri-cô hối hận và muốn
xin lỗi Cô-rét-ti?
- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại, nghĩ
là bạn ấy không cố ý
- 1 HS đọc lại đoạn 4 lớp đọc thầm
+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra
sao?
- Tan học thấy Cô-rét-ti theo mình En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh
+ Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ
động làm lành với bạn? Hãy nói một,
hai câu có ý nghĩ của Cô-rét-ti?
- Nêu ý kiến của mình
Nêu ý đoạn 3 Sự hối hận của Cô- rét -ti
Trang 4- Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế
nào
- Bố mắng En-ri-cô là người có lỗi
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng
khen?
*QTE: Quyền được vui chơi, được
làm những điều mình mơ ước
*Tuổi các em con nhỏ các em có
quyền được vui chơi học tập, làm
những công việc phù hợp với sức của
mình
Nêu ý đoạn 4,5
- Trả lời
Hai bạn đã làm lành với nhau
* Ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhạn lỗi khi chót cư xử không tốt với bạn
4 Luyện đọc lại:
- Chọn đọc mẫu 1,2 HD đọc - 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em ) đọc phân
vai
- Lớp nhận xét, bình chọn những cá nhân, nhóm đọc hay nhất
- Nhận xét chung, hỗ trợ động viên
HS
II/ KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện hôm nay, các em sẽ thi kể lại lần lượt
5 đoạn câu chuyện “ai có lỗi” bằng lời của em dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ
2 Hướng dẫn kể
- Lớp đọc thầm mẫu trong SGK và quan sát
5 tranh minh hoạ
- Từng HS tập kể cho nhau nghe
- Mời lần lượt 5 HS nối tiếp nhau
kể
- 5 học sinh thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ
+ Nếu có HS không đạt yêu cầu,
GV mời HS khác kể lại đoạn đó
- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất
- Nhận xét hỗ trợ
IV/ Củng cố – dặn dò:
- Em học được gì qua câu chuyện
này
* Quyền được vui chơi, được làm
những điều mình mơ ước
- Bạn bè phải biết nhường nhịn nhau, yêu thương, nghĩ tốt về nhau
- GV nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 12 tháng 09 năm 2017
Trang 5Tiết 1: Toán :
Tiết 7 : LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:
I/ Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng,phép trừ các số có ba chữ số( có
nhớ một lần hoặc không nhớ )
- Vận dụng đựợc vào giải toán có lời văn(có một phép cộng hoặc một phép trừ)
II/Kỹ năng : - Rèn kĩ năng cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần
sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
*HSKT: Cộng, trừ số có ba chữ số (không nhớ)
III/ Thái độ : - GD HS có ý thức học toán.
B/Chuẩn bị :
I/ Đồ dùng dạy học:
1 GV : Tài liệu.
2.HS : SGK, bảng con
II/ Phương pháp : KT đặt câu hỏi, thảo luận nhóm 2.
C/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Các hoạt động của thầy
I/ HĐ 1 Ổn định tổ chức
II/ HĐ 2.Khởi động
Nêu ND bài tiết trước
- Nhận xét
III/ HĐ 3: Bài mới:
*Luyện tập
1 Bài 1 + 2 + 3: Yêu cầu học sinh làm
đúng các phép tính cộng trừ các số có 3
chữ số
Các hoạt động của trò
a Bài 1: Lên bảng TH lớp làm bài vào
vở
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS: - 2HS lên bảng + lớp làm vào vở
- Nhận xét, sửa sai cho HS - Lớp nhận xét bài trên bảng
b Bài 2:
- Yêu cầu HS: - Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
- Làm bảng con
- NX hỗ trợ
c Bài 3:
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
+ Muôn tìm số trừ ta làm thế nào ?
- NX hỗ trợ
- Nêu- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
2 Bài 4 + 5: Củng cố giải toán có lời
văn về phép cộng, phép trừ
- Thảo luận N2 để đặt đề theo tóm tắt
- 1 HS phân tích đề toán
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Trang 6*Bài 5: GV yêu cầu HS - Đọc đề toán
+ HS HS có nhận thức nhanh thực hiện
làm
- Phân tích bài toán
- Theo dõi HS làm bài tập - 1HS lên bảng giải,
- Nhận xét chung hỗ trợ - Dưới lớp đọc bài, nhận xét bài
IV/ HĐ 4: Củng cố - dặn dò:
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 4: T ập đọc
Tiết 6: CÔ GIÁO TÍ HON
A/ Mục tiêu:
I/Kiến thức: - Hiểu nội dung bài : Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ
nghĩnh của cá bạn nhỏ,bộc lộ tình cảm yêu qúy cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/Kỹ năng : - Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
cụm từ
*HSKT: Ghi chép được tên bài, nhẩm đọc chậm tiếng trong bài.
III/ Thái độ : - GD HS chăm chỉ học toán.
B/Chuẩn bị :
I/ Đồ dùng dạy học:
1.GV : SGK- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK Bảng phụ
2.HS : SGK- Các hình trong SGK
II/ Phương pháp : KT đặt câu hỏi, thảo luận nhóm 2.
C/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Các hoạt động của thầy
I/ Ổn định
II/KTBC:
III/ Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc :
a Đọc toàn bài
Các hoạt động của trò
- Đọc bài ai có lỗi
- Chú ý nghe
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu - Nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ Chia bài thành 3 đoạn - Dùng bút chì đánh dấu các đoạn + HD đọc câu văn dài - Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Giải nghĩa một số từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - Từng cặp đọc và trao đổi về cách đọc + Theo dõi, HD các nhóm đọc đúng - Các nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT từng
đoạn, ĐT cả bài
3 tìm hiểu bài : - Đọc thầm đoạn 1
+ Truyện có những nhân vật nào ? - Bé và 3 đứa em là : Hiển, Anh,
Trang 7Thanh + Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì
?
- Chơi trò chơi lớp học
+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé
thích thú ?
- Đọc thầm bài văn
+ Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng
yêu của đám học trò ?
- Mỗi người một vẻ rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
- ND bài : Bài văn tả trò chơi lớp học
rất ngộ nghĩnh , đáng yêu của mấy
chị em
4 Luyện đọc bài : - 2 HS khá, giỏ nối tiếp nhau đọc lại
toàn bài
- Treo bảng phụ HD đọc lại đoạn 1 - 3 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn trên
- 2 HS thi đọc cả bài
- Lớp nhận xét bình chọn người đọc hay nhất
- Nhận xét chung
IV/Củng cố dặn dò :
+ Các em có thích chơi trò chơi lớp học
không ? Có thích trở thành cô giáo
không
- HS nêu
- Nhận xét tiết học
Tiết 5: Chính tả ( Nghe – viết )
Tiết 3: AI CÓ LỖI ? A/ Mục tiêu:
I/ Kiến thức: - Tìm Đúng các từ chứa tiếng có vần uêch và uyu(BT2)
- Làm đúng BT3 , nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn s/x; ăn / ăng
II/Kỹ năng : - Rèn kỹ năng viết chính tả :
- Nghe viết đúng bài “ Ai có lỗi ”.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
* HSKT: Chép được đầu bài, và một số tiếng của bài viết
III/ Thái độ : - GD HS viết đúng chính tả, viết nắn nót
B/ Chuẩn bị :
I/ Đồ dùng dạy học:
1 GV : SGK.
2.HS : SGK, bảng con
II/Phương pháp : KT đặt câu hỏi, thảo luận nhóm 2.
C/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Các hoạt động của thầy
I/ Ổn định tổ chức
II/ Kiểm tra bài cũ :
- HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành,
chìm nổi, cái liềm
Các hoạt động của trò
- Thực hiện
Trang 8III/ Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn tìm hiểu, nghe viết :
- Đọc bài 1 lần - 2 HS đọc bài
+ Đoạn văn nói điều gì ? - En – ri – cô ân hận khi bình tĩnh lại
nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm + Tìm tên riêng trong bài chính tả ? - Cô - rét – ti ; En – ri – cô
+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói
trên
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ
- Đây là tên riêng của người nước
ngoài, có cách viết đặc biệt
- Đọc tiếng khó : Cô - rét – ti , khuỷu
tay
- Viết bảng con
b Đọc cho HS viết bài : - Viết chính tả vào vở
- Đổi vở, soát lỗi bằng bút chì ra lề vở
- Thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm bài tập chính tả :
a Bài tập 2: - Nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc mẫu bài 2
- Chia bảng lớp làm 3 cột, nêu tên và
cách chơi trò chơi
- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi nhóm tiếp nối viết bảng các từ chứa tiếng có vần uêch / uyu
- Mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình
- Nhận xét Khen nhóm thực hiện tốt - Lớp nhận xét
b Bài tập 3: - Nêu yêu cầu 2HS lên bảng,lớp làm
vào vở
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét kết luận
IV/ Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 13 tháng 09 năm 2017
Tiết 1: Toán :
Tiết 9: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
A/ Mục tiêu:
I/ Kiến thức: -Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5.
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá ttrị biểu thức
- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)
II/Kỹ năng : Rèn kĩ năng nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá ttrị biểu thức
Trang 9*HSKT: Đọc theo bảng nhân trong bảng, chép được đầu bài
III/ Thái độ : GD HS chăm chỉ học toán.
B/Chuẩn bị :
I/ Đồ dùng dạy học:
1 GV : SGK- Các hình trong SGK
2.HS : SGK- Các hình trong SGK
II/ Phương pháp : KT đặt câu hỏi, thảo luận nhóm 2.
C/ Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của thầy
I/ HĐ 1 Ổn định tổ chức
II/ HĐ 2.Khởi động
Nêu ND bài tiết trước
- Nhận xét
III/ HĐ 3: Bài mới: Luyện tập
Ôn tập các bảng nhân
Các hoạt động của trò
- 1 học sinh giải bài tập 4
* Bài 1:Yêu cầu thực hiện tốt các
phép tính và củng cố bảng nhân đã
học
-Nêu yêu cầu bài tập -Tự ghi nhanh kết quả ra nháp
-Nhận xét chung - Lớp nhận xét
* Bài 2 : Tính ( theo mẫu )
Yêu cầu biết nhân với số trong bảng
(thực hiện biểu thức có chứa 2 phép
tính)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu mẫu và cách làm
- Yêu cầu HS - Lớp làm bảng con
- Nhận xét, sửa sai - Lớp nhận xét
* Bài 3 : Củng cố cách giải toán có
lời văn
- Nêu yêu cầu bài tập
- Phân tích bài toán, nêu cách giải
- 1 HS lên bảng giải , lớp làm vào vở Giải
Số ghế trong phòng ăn là :
4 x 8 = 32 ( Ghế ) Đáp số : 32 cái ghế
- Nhận xét, sửa sai cho HS
* Bài 4 : Củng cố cách tính chu vi
hình tam giác
- Nêu yêu cầu bài tập
+ Tính chu vi hình tam giác ? - Nêu
- Giải vào vở, HS lên bảng làm Giải
Chu vi hình tam giác ABC là :
100 x 3 = 300 ( cm ) Đáp số : 300 cm
- Nhận xét chung
Trang 10IV/ HĐ 4: Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tập viết:
Tiết 2 : ÔN CHỮ HOA Ă , Â
A/ Mục tiêu:
I/ Kiến thức: - Viết đúng chữ hoa Ă(1 dòng), Â,L (1 dòng) Viết tên riêng
Âu Lạc (1 dòng)
- Viết câu ứng dụng ( Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây
mà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II/Kỹ năng : Viết đúng trình bày theo mẫu
*HSKT: Chép được một đến hai dòng vao vở theo mẫu.
III/ Thái độ : GD HS chăm chỉ học
B/ Chuẩn bị :
I/ Đồ dùng dạy học:
1 GV : SGK
2.HS : Vở tập viết
II/ Phương pháp : KT đặt câu hỏi, thảo luận nhóm 2.
C/ Các hoạt đ ng d y h cộ ạ ọ
Các hoạt động của thầy
I/ Ổn định tổ chức
II/ KTBC:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
III/Bài mới :
1 giới thiệu bài :
2 HD HS viết trên bảng con
Các hoạt động của trò
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng bài trước
a Luyện viết chỡ hoa - Tìm các chữ hoa trong bài Ă, Â , L
- Viết mẫu nhắc lại cách viết từng chữ - Chú ý quan sát
- HS tập viết chữ Ă, Â, L trên bảng con
b HS tập viết từ ứng dụng (tên riêng) - Đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Âu Lạc là tên nước ta thời cổ,
có vua An Dương Vương
- Chú ý nghe
- Tập viết trên bảng con
c Viết câu ứng dụng : - Đọc câu ứng dụng
- Giúp HS giải nghĩa câu ứng dụng - Viết bảng con các chữ: Ăn khoai, ăn quả
3 HD HS viết vào vở tập viết :
- Nêu yêu cầu viết theo cỡ nhỏ - Viết bài vào vở TV
4 Chấm chữa bài :
- Chấm bài nhận xét hỗ trợ bài viết của HS
IV/ Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Nhắc về nhà viết bài
Thứ năm ngày 14 tháng 09 năm 2017