1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Tuan 1 Lop 3

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 295,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Nêu ý nghĩa ngày khai giảng - Đọc lại nội dung bài Thư gửi các học sinh +Nêu truyền thống nhà trường - Các em học sinh giỏi nêu cách học tập -Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh ở lớp[r]

Trang 1

ẦN 1:

Thứ hai ngày 04 tháng 09 năm 2017

Tiết 1: LTT.Viêt

Tiết 1: LUYỆN ĐỌC: CẬU BÉ THÔNG MINH

A/ M ục ti êu:

I/ KT:- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc để hiểu nội dung

bài

II/ KN:- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.

III/ TĐ:- Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh CHT chỉ đọc tự chọn đoạn a hoặc b, làm tự chọn 1

trong 2 bài tập; học sinh HT đọc đoạn a, làm 2 bài tập; học sinh HTT thực hiện tất

cả các yêu cầu

B/ Chu ẩn bị.

I/Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

II/ Phương pháp dạy học Giảng giải trực quan

C/ Các ho ạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ổn định tổ chức

II/ Kiểm tra bài cũ.

III/ Bài mới:- Giới thiệu nội dung rèn

luyện

- Phát phiếu bài tập

1 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Luyện đọc thành tiếng

* Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho

học sinh

* Cách tiến hành:

- Giáo viên đưa bảng phụ có viết sẵn đoạn

cần luyện đọc:

- Hát

- Lắng nghe

- Nhận phiếu

- Quan sát, đọc thầm đoạn viết

a) “Ngày xưa, / có một ông vua muốn tìm

người tài ra giúp nước // Vua hạ lệnh cho

mỗi làng trong vùng nọ / nộp một con gà

trống biết đẻ trứng, / nếu không có / thì cả

làng phải chịu tội.//

Được lệnh vua, / cả vùng lo sợ // Chỉ có

một cậu bé / bình tĩnh thưa với cha : //

- Cha đưa con lên kinh đô gặp Đức Vua, /

con sẽ lo được việc này //

Người cha lấy làm lạ, / nói với làng // Làng

không biết làm thế nào, / đành cấp tiền cho

hai cha con lên đường //”

- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đọc diễn

b) “Hôm sau, / nhà vua cho người đem đến một con chim sẻ nhỏ, / bảo cậu bé làm ba mâm cỗ // Cậu bé đưa cho sứ giả một chiếc kim khâu, / nói : //

- Xin ông về tâu Đức Vua / rèn cho tôi chiếc kim này / thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim //

Vua biết là đã tìm được người giỏi, / bèn trọng thưởng cho cậu bé // và gửi cậu vào trường học để luyện thành tài //”

- Nêu lại cách đọc diễn cảm

Trang 2

cảm đoạn viết trên bảng.

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng gạch

dưới (gạch chéo) những từ ngữ để nhấn

(ngắt) giọng

- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo

nhóm đôi rồi thi đua đọc trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

b Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu

* Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc hiểu cho học

sinh

* Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh lập nhóm 4,

thực hiện trên phiếu bài tập của nhóm

- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trên phiếu

Bài 1 Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng

nhất nói lên nội dung câu chuyện :

A Ca ngợi sức khoẻ của cậu bé.

B Ca ngợi sự thông minh của cậu bé.

C Ca ngợi sự dũng cảm của cậu bé

- Yêu cầu các nhóm thực hiện và trình bày

kết quả

- Nhận xét, sửa bài

Bài 1 B.

IV/ Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

đọc

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

- 2 em xung phong lên bảng, mỗi em

1 đoạn, lớp nhận xét

- Học sinh luyện đọc nhóm đôi (cùng trình độ) Đại diện lên đọc thi đua trước lớp

- Lớp nhận xét

- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm

Bài 2 Nhà vua đã cho người mang

đến cho cậu bé con gì?

A Con chim.

B Con gà.

C Con heo.

- Các nhóm thực hiện, trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét, sửa bài

Bài 2 A.

- Học sinh phát biểu

Tiết 2: LTToán

Tiết 1: LUYỆN TẬP TỔNG HỢP

A/ Mục tiêu

I/ KT:- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đổi đơn vị đo; đọc, viết số có 3 chữ số; thực hiện phép tính cộng, trừ (không nhớ); giải toán có lời văn.

II/ KN: - Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.

* Phân hóa: Học sinh CHT chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh HT làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh HTT thực hiện hết các yêu cầu

III/ TĐ: - Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.

B/ Chu ẩn bị.

I/Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

II/ Phương pháp dạy học

Phương pháp đàm thoại, hỏi đáp, minh hoạ, thảo luận nhóm

C/ Các ho ạt động dạy học

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ổn định tổ chức

II/ Kiểm tra bài cũ.

III/ Bài mới:

- Giới thiệu nội dung rèn luyện

2 Các hoạt động rèn luyện:

a Hoạt động 1: Giao việc

- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu

cầu học sinh CHT và HT tự chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Hát

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Ôn luyện

Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái trước

câu trả lời đúng:

a) 1m bằng:

A 10 cm B 100 cm C 1000 cm

b) Trên mặt đồng hồ, kim ngắn và kim

dài đều chỉ số 6 Như vậy, đồng hồ chỉ:

A 6 giờ B 6 giờ 6 phút C 6 giờ

30 phút

Bài 2 Viết các số thích hợp vào chỗ chấ

m:

- Ba trăm linh bảy :

- Sáu tră m chín mươi lăm :

- Bốn trăm :

- Sáu trăm mười chín :

Bài 3 Đặt tính rồi tính : 671 + 125 648 - 207 ………

………

………

Bài 4 Mỗi bộ quần áo may hết 3 m vải Hỏi may 4 bộ quần áo như thế thì sử dụng bao nhiêu mét vải? Bài giải

c Hoạt động 3: Sửa bài

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

sửa bài

- Giáo viên chốt đúng - sai

IV/ Củng cố - dặn dò

Kết quả:

B 100 cm.

C 6 giờ 30 phút.

Đáp án:

- Ba trăm linh bảy : 307

- Sáu tră m chín mươi lăm : 695

- Sáu trăm mười chín : 619

Đáp án:

Giải

Số mét vải sử dụng là:

3 x 4 = 12 (mét vải)

Đáp số: 12 mét vải.

671 125 +

796

648 207

-441

Trang 4

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn

bị bài

- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp

- Học sinh nhận xét, sửa bài

Tiết 3: Giáo dục ngoài giờ lên lớp

Tiết 1: MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU CỦA EM

A/ Mục tiêu:

I/ Kiến thức:

- góp phần củng cố và khắc sâu kiến thức đã học trên lớp về Ngày khai

trường, truyền thống hiếu học của dân tộc ta,truyền thống nhà trường về các phong trào đã đạt trong các năm qua Ổn định và hoàn thiện tổ chức lớp học.Phát động các phong trào thi đua trong lớp.Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập

II/ Kỹ năng:

- Thực hiện tốt các nội quy , quy định trong trường , lớp Thực hiện các phng

trào thi đua , tích cực học tập

III/ Thái độ:

- Có thái độ động cơ học tập đúng đắn ,nhiệt tình tham gia các phong trào, tích cực thi đua trong học tập

B/ Chuẩn bị:

I/ Đồ dùng:

1.Giáo viên:- +Giáo viên :Kế hoạch bài dạy cho Hoạt động ngoài giờ lên lớp

tháng 9 +Tập ghi chép các nội dung hoạt động

II/ Phương pháp:- Thuyết trình, trực quan.

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra bài cũ:

-GV giới thiệu về môn học GDNGLL

III/ Bài mới:

+Nêu ý nghĩa ngày khai giảng

+Nêu truyền thống nhà trường

-Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

-Phát động các phong trào thi đua trong

lớp

-Phân công trách nhiệm trực vệ sinh

lớp học ,sân trường

-Tổ chức giúp đỡ nhau trong học tập

-tổ chức cho học sinh liên hệ thực tế

Hoạt động của HS

- Ổn định và chọn :Lớp trưởng, lớp phó, các tổ trưởng

- Đọc lại nội dung bài Thư gửi các học sinh

- Các em học sinh giỏi nêu cách học tập

ở lớp , ở nhà để các bạn học tập -Tham gia các phong trào học tập của tổ nhóm

- Mỗi tổ trực một ngày và giữ sạch đến cuối buổi học

- Các bạn gần nhau kết thành đội bạn học tập , hoặc cùng bàn là nhóm học tập trong lớp

-Kể tên các gương hiếu học -Thi tìm các câu ca dao tục ngữ ca ngợi

Trang 5

- Nhận xét tiết hoạt động

IV/ Củng cố - dặn dò

-Hôm nay chúng ta học học tập nội quy

lớp, trường học

- Nhận xét tiết học

truyền thống hiếu học của dân tộc

Thứ tư ngày 06 tháng 09 năm 2017

Tiết 1: LTT.Việt

Tiết 2: LUYỆN VIẾT: ÔNG TRỜI CẮC CỚ

A/ M ục ti êu:

I/ KT:- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt an/ang; l/n; bảng chữ cái tiếng Việt

II/ KN: - Rèn kĩ năng viết đúng chính tả

III/ TĐ:- Yêu thích môn học

* Phân hóa: Học sinh CHT tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh HT lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh HTT thực hiện hết các yêu cầu

B/ Chu ẩn bị.

I/Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

II/ Phương pháp dạy học Giảng giải trực quan

C/ Các ho ạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Hoạt động khởi động

- Ổn định tổ chức

II/ Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu nội dung rèn luyện

III/ Bài mới: GTB.

2 Các hoạt động chính:

- Hát

- Lắng nghe

a Hoạt động 1: Viết chính tả

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đoạn chính

tả cần viết trên bảng phụ

- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một

số từ dễ sai trong bài viết

- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài

chính tả

- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớp đọc thầm

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bài

Bài viết

Ông trời cắc cớ

Thà như em bé Ông trời đã lớn

Vừa khóc vừa cười Có ngoan đâu à?

Vì em có mẹ Khóc nhè xấu lắm!

Trang 6

Em làm nũng thôi! Cười lên mới là…”

Vừa nắng vừa mưa Làm em cứ ngỡ Như còn bé cơ!

b Hoạt động 2: Bài tập chính tả

Bài 1 Chọn chữ trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống :

a) (lịch, nịch):

chắc ……… …… sử

b) (lơ, nơ):

diều bay …… lửng ….… cài tóc

Bài 2 Chọn chữ trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống :

a) (van, vang):

hát … ……… xin

b) (cản, cảng):

…… trở bến …

Bài 3 Viết các chữ và tên chữ còn thiếu

vào bảng sau :

Số thứ tự Chữ Tên chữ

c Hoạt động 3: Sửa bài

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

IV/ Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ

còn viết sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần

sau

Đáp án:

a) (lịch, nịch):

chắc nịch lịch sử b) (lơ, nơ):

diều bay lửng cài tóc

Đáp án:

a) (van, vang):

hát vang van xin b) (cản, cảng):

cản trở bến cảng

Đáp án:

Số thứ tự Chữ Tên chữ

- Các nhóm trình bày

- Học sinh nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

Trang 7

Tiết 2: LTToán

Tiết 2: LUYỆN TẬP TỔNG HỢP

A/ Mục tiêu

I/ KT:- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đổi đơn vị đo; đọc, viết số có 3 chữ số; thực hiện phép tính cộng, trừ (không nhớ); giải toán có lời văn.

II/ KN: - Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.

* Phân hóa: Học sinh CHT chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh HT làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh HTT thực hiện hết các yêu cầu

III/ TĐ: - Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.

B/ Chu ẩn bị.

I/Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

II/ Phương pháp dạy học

Phương pháp đàm thoại, hỏi đáp, minh hoạ, thảo luận nhóm

C/ Các ho ạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ổn định tổ chức

II/ Kiểm tra bài cũ.

III/ Bài mới:

- Giới thiệu nội dung rèn luyện

2 Các hoạt động rèn luyện:

a Hoạt động 1: Giao việc

- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu

cầu học sinh CHT và HT tự chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Hát

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Ôn luyện

Bài 1

Trang 8

Bài 2

Bài 3 Đặt tính rồi tính :

249 + 150 837 - 625

………

………

………

Bài 4 Lớp 3A có 32 học sinh, trong đó

có 21 học sinh nữ Hỏi lớp 3A có bao

nhiêu học sinh nam?

Bài giải

Hoạt động 3: Sửa bài

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

sửa bài

- Giáo viên chốt đúng - sai

IV/ Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh

chuẩn bị bài

Đáp án:

Giải

Số học sinh nam của lớp 3A là:

32 - 21 = 11 (học sinh nam)

Đáp số: 11 học sinh nam.

- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp

- Học sinh nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

Thứ năm ngày 07 tháng 09 năm 2017

Tiết 1: LTT.Viêt

Tiết 3: ÔN: TỪ CHỈ SỰ VẬT

A/ M ục ti êu:

I/ KT:- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ chỉ sự vật

II/ KN: - Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và

mở rộng

III/ TĐ:- Yêu thích môn học

* Phân hóa: Học sinh CHT tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh HT làm bài tập 2 và tự chọn 1 trong 2 bài còn lại; học sinh HTT thực hiện hết các yêu cầu

B/ Chu ẩn bị.

I/Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

II/ Phương pháp dạy học Giảng giải trực quan

249 150 +

399

837 625

-212

Trang 9

C/ Các ho ạt động học tập.

in trên mặt nước lấp loáng chiếu dội lên

mặt Chú chó xù lông trắng mượt như

mái tóc búp bê cũng hếch mõm nhìn

sang

Bài 3 Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật

trong khổ thơ sau :

Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai

c Hoạt động 3: Sửa bài

- Y/cầu các nhóm trình bày, nhận xét,

sửa bài

IV/ Củng cố - dặn dò

- Y/ cầu học sinh tóm tắt ND rèn luyện

- Nhận xét tiết học

mặt nước lấp loáng chiếu dội lên mặt Chúchó xùlông trắng mượt như mái tóc búp bê cũng hếch mõm nhìn sang

Đáp án:

Tayem đánh răng Răng trắng hoa nhài Tayem chải tóc

Tóc ngời ánh mai

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

Trang 10

Tiết 2: Giáo dục ngoài giờ lên lớp

Tiết 2: MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU CỦA EM

A/ Mục tiêu:

I/ Kiến thức:

- Học sinh bước đầu biết về truyền thống nhà trường, ngày thành lập trường

và những thành tích của trường trong những năm qua

II/ Kỹ năng:

- Giữ vững, phát huy truyền thống nhà trường

** Vâng lời Bác Hồ dạy (Liên hệ): Tấm gương cần cù lao động, học tập của Bác

Vâng lời Bác chúng cháu học tập chăm ngoan

III/ Thái độ:

- GDhs tự hào về truyền thống của trường từ đó thêm yêu trường, lớp Kính

thầy, yêu bạn Chăm, ngoan Có ý thức giữ gìn, phát huy truyền thống nhà trường

B/ Chuẩn bị:

I/ Đồ dùng:

1.Giáo viên:- Nội dung về truyền thống nhà trường

II/ Phương pháp:- Thuyết trình, trực quan.

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu 1 số nội quy nhà trường

Giáo viên nhận xét

III/ Bài mới:

* Tìm hiểu về truyền thống nhà trường

câu hỏi:

- Em biết gì về trường mình?

- Trường Tiểu học Đồng Khê do ai làm

Hiệu Trưởng?

- Hiệu phó là ai?

- Những năm học trước gầ đây ai làm

Hiệu Trưởng?

- Năm nay trường có bao nhiêu lớp?

Bao nhiêu học sinh? Bao nhiêu cán bộ

quản lí, giáo viên, công nhân viên?

- Trường được mang tên là gi?

+Nêu tên của trường em?

- Nhà trường trong những năm qua có

truyền thống gì?

- Năm vừa qua trường em đạt loại gì?

Hoạt động của HS

- 2 HS nêu

- Học sinh trả lời miệng

+Trường em được sát nhập từ trường Mâm Non và trường Tiểu học và lấy tên

là trường Tiểu học Đồng Khê + Cô giáo Bùi Lệ Thủy

+ Thầy Phạm Quang Vượng + Cô giáo Đoàn Thị Nga

+ Năm nay trường có 15 lớp, toàn trường có: 422 học sinh

- Học sinh lắng nghe

- HS tham gia giao lưu Tiếng Việt

- Tham gia Bóng dá Thiếu nhi

Trang 11

- Em cần làm gì để giữ vững và phát

huy truyền thống nhà trường ?

***** Vâng lời Bác Hồ dạy các em học

tập như thế nào?

Nếu học sinh chưa nêu được Giáo viên

chốt cho học sinh nghe

IV/ Củng cố - dặn dò

- Thực hiện tốt giữ vững và phát huy

truyền thống nhà trường

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc

nhở

( Và đều đạt giải) + HS phát biểu

- Các em cần học tập tấm gương cần cù lao động, học tập của Bác Hồ

Ngày đăng: 12/11/2021, 01:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w