1. Hoạt động luyện tập: a. Giới thiệu bài: trực tiếp b. Hoạt động mở rộng tìm tòi: - Nhận xét tiết học. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS[r]
Trang 1Tuần:14
Ngày dạy: thứ 2, 26/11/2018
TẬP ĐỌC (TIẾT40+41)CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng,rõ ràng tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đồn kết thương yêu nhau.( trả lờiđược các CH 1, 2, 3, 5)
- GD tinh thần đồn kết giữa các anh em trong gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nợi dung cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV đọc mẫu mẫu: Lời kể chậm rãi, lời
người cha ơn tồn
- Đọc từng câu.
- HD HS đọc từ khĩ
GV nhận xét
- Đọc từng đoạn trước lớp.
-GV hướng dẫn HS chia đoạn
- Hướng dẫn HS đọc câu sau: Như hợp lại
-HS nêu tên bài
- HS đọc nối tiếp câu lần 1
- HS đọc: lúc nhỏ, lần lượt, lẫn nhau
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
- HS chia đoạn: 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến va chạm
+ Đoạn 2: Tiếp đến dễ dàng
+ Đoạn 3: Cịn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- CN-CL: Như thế là các con đều thấy rằng / chia lẻ ra thì yếu, / hợp lại thì mạnh.//
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS luyện đọc trong nhĩm 3
- Các nhĩm thi đọc trước lớp
Trang 2- GV hướng dẫn HS lần lượt trả lời các câu hỏi
trong SGK
- Câu 1: HS đọc to đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Câu 2:HS đọc to đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2,3
- Câu 4: HS đọc to đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4,5
- Hướng dẫn HS nêu nội dung bài
- GV chốt nội dung bài: Đoàn kết sẽ tạo nên
sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương
yêu nhau
3 Hoạt động luyện tập:
Luyện đọc lại.
- Hướng dẫn đọc theo vai các nhân vật
- Lớp, GV nhận xét, bình chọn bạn nhập vai
tốt nhất
4 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Qua câu chuyện em học được gì cho mình?
-GD HS: tình cảm đẹp đẽ giữa anh, em trong
- Câu 2: Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
- Câu 3: Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãy từng chiếc
- Câu 4: Với từng người con, với sự chia rẽ, với
sự mất đoàn kết
- Câu 5: Anh em phải đoàn kết, thương yêu đùm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì yếu
-HS nêu: anh em phải yêu thương, đoàn kết lẫn nhau,
- HS nhắc lại
- HS luyện đọc trong nhóm
- Các nhóm thi đọc theo vai
-HS nêu: anh em phải hòa thuận, yêu thương,
TOÁN (TIẾT66)
55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55- 8, 56 -7, 37 - 8, 68 - 9
- Biết tìm một số hạng chưa biết của một tổng
- Ham thích học toán, tự giác làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 3-Nhận xét
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Phép trừ 55 – 8
- Nêu bài toán: Chúng ta cĩ phép tính 55 – 8
Như vậy vận dụng bảng trừ 15, 16, 17, 18 ta
thực hiện phép tính như sau:
- GV thực hiện tính trừ, yêu cầu HS quan sát
(khơng sử dụng que tính)
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính rồi tính
- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đăt tính
- Nhận xét bài cả về cách đặt
tính, kết quả phép tính
Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách
thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9
- GV yêu cầu HS nhận xét
3 Hoạt động luyện tập:
Bài 1(cợt 1, 2, 3): Tính
- Mỗi HS làm 1 phép tính, lớp làm bảng con
- Lớp, GV nhận xét, kết luận đúng sai
-Gọi HS nêu cách đặt tính và tính của mợt số
bài
Bài 2(câu a, b): Tìm x:
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm bảng con
- Nhận xét
Bài 3:
-Yêu cầu HS làm vào VBT
-HS nêu tên bài
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8
- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cợt với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 khơng trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
- Vậy 55 trừ 8 bằng 47
- HS trả lời
a) 45 75 95
- - -
9 6 7
36 69 88
b) 66 96 36
- - -
7 9 8
59 87 28
c) 87 77 48
- - -
9 8 9
76 69 38
- Nêu - HS nêu yêu cầu của bài x + 9 = 27
x = 27 –9
x = 18
Trang 4-GV nhận xét
4 Hoạt động mở rộng tìm tịi:
- Cho HS thực hiện trị chơi “Ai nhanh hơn”
Chia lớp làm 2 đợi Bên mỗi đợi đều cĩ đính
bảng phụ ghi những phép tính cĩ kết quả sai
Từng HS lên bảng sữa lại cho đùng Đợi nào
nhanh hơn, đúng sẽ là đợi chiến thắng
I MỤC TIÊU:
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạc đẹp là trách nhiệm của người HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- GDMT: Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là gĩp phần làm MT thêm sạch đẹp, gĩp phần BVMT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
KTBC: - Nêu những việc em đã làm thể hiện
quan tâm giúp đỡ bạn?
-Gọi HS lên đĩng vai
-Tổ chức cho HS thảo luận các câu hỏi sau:
+Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật
BT3: Bày tỏ thái độ
- Chia nhĩm: mỗi nhĩm quan sát tranh theo
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
-HS đĩng vai+Bạn Hùng, Cơ giáo Mai, mợt số bạn trong lớp, người dẫn chuyện
+ Bạn Hùng đặt mợt hợp giấy khơng trên bàn+Đẻ các bạn bỏ vỏ bánh kẹo vào
Trang 5yêu cầu Sau đĩ thảo luận:
+ Em cĩ đồng ý với việc làm của bạn trong
tranh khơng?
+ Nếu là bạn trong tranh, em sẽ làm gì?
- GV nhận xét, kết luận “ Giữ gìn trường lớp
sạch đẹp” là bởn phận của mỡi HS, điều đĩ
thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các
em được sinh hoạt, học tập trong mợt mơi
trường trong lành.
BT2: Bày tỏ ý kiến
-Yêu cầu HS làm vào VBT
GVKL: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn
phận của mỗi HS, điều đĩ thể hiện lịng yêu
trường, yêu lớp và giúp các em được sinh
hoạt, học tập trong mợt mơi trường trong
lành
3.Hoạt động mở rộng tìm tịi:
-Yêu cầu HS nhắc lại nợi dung bài học
-GDHS: Tham gia và nhắc nhở mọi người
giữ gìn trường lớp sạch đẹp là gĩp phần làm
MT thêm sạch đẹp, gĩp phần BVMT
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Về thực hiện theo
bài học Chuẩn bị tiết 2
-HS thảo luận trình bày
-HS làm vào VBT và trình bày và giải thích
lí do
-HS nhắc lại-Lắng nghe
TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC: CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
-Luyện cho HS đọc trơn, đọc đúng, rõ ràng tồn bài
-Läp lại được đúng nội dung từng câu hỏi
- Yêu thích mơn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-GV đọc mẫu tồn bài mợt lượt
-GV cho HS đọc nối tiếp từng câu, GV quan
sát giúp đỡ HS
-HS hát-HS nêu tên bài
- HS lắng nghe
- HS đọc câu
- HS đọc đoạn
Trang 6-GV cho HS đọc nối tiếp từng đoạn trước
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm ngẩu nhiên
-Thi đọc cả bài
-Cả lớp đọc đoạn 2
c Trả lời câu hỏi
-Gv nêu lần lượt từng câu hỏi cho hs trả lời
+Câu 1: Câu chuyện này có những nhân vật
nào ?
+Câu 2: Tại sao bốn người con không ai bẻ
gãy được bó đũa ?
+Câu 3 : Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách
nào ?
+Câu 4:Một chiếc đũa được ngầm so sánh
với gì ? Cả bó đũa được ngầm so sánh với
gì ?
+ Câu 5: GV đọc câu hỏi HS chọn đáp án
+ Những dòng nào dưới đây là lời người cha
khuyên các con ? Khoanh tròn chữ cái trước
những dòng em chọn.
A Ai bẻ gãy được bó đũa này thì cha thưởng
cho túi tiền
B Như thế là các con đều thấy rằng chia lẻ ra
thì yếu, hợp lại thì mạnh
C Vậy các con phải biết thương yêu, đùm
- Các nhóm thi đọc đoạn
- Các nhóm thi đọc cả bài
- Cả lớp đọc-Hs trả lời câu hỏi-Có năm nhân vật: Ông cụ và bốn người con-Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
-Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãytừng chiếc
-Một chiếc đũa so sánh với từng người con,cả bó đũa so sánh với 4 người con
+ Đáp án: B, C, D
Tuần: 14
VBT, bảng phụ ghi BT 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 71 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
KTBC: 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
bảng con: cần cẩu, nghiêng ngả
-Nhận xét
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Hướng dẫn nghe viết:
-GV đọc bài chính tả mợt lượt
-Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi SGK
+Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?
+Người cha nói gì với các con?
- Hướng dẫn HS nêu nhận xét về kết cấu, đặc
điểm của bài văn: gồm mấy câu, các dấu câu
được dùng, các chữ viết hoa…
- HD HS viết các từ khĩ
-GV nhắc HS tư thế ngồi viết
-GV đọc bài cho HS viết
-GV quan tâm giúp đỡ HS
- GV đọc cho HS soát lại
- GV thu bài nhận xét
3 Hoạt động luyện tập:
c Hướng dẫn làm BT chính tả
Bài 2b: Điền vào chỡ trống i hay iê.
- Lớp, GV nhận xét, kết luận
Bài 3: Tìm các tiếng chứa tiếng cĩ vần ăt
hay vần ăc:
- Lớp, GV nhận xét, kết luận
4 Hoạt động mở rộng tìm tịi:
Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê
-Cách tiến hành: Đội nào tìm được nhiều từ
hơn là đội thắng cuộc
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Sửa lỗi sai Chuẩn
bị: Tiếng võng kêu
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
- Là lời của người cha nói với các con
- Người cha khuyên các con phải đoàn kết.Đoàn kết mới có sức mạnh, chia lẻ ra sẽkhông có sức mạnh
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b GV hướng dẫn HS thực hiện các phép
trừ của bài học.
-Nêu bài toán: Có 65 que tính bơt 38 qué
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
-Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và
yêu cầu HS đọc các phép trừ trên
-Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới lớp
làm vào nháp
-Nhận xét, sau đó gọi 3 HS lên bảng lần lượt
nêu cách thực hiện của phép trừ mình đã làm
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
Nghe và phân tích đề toán
-1 em nhắc lại bài toán
-Thực hiện phép trừ 65 - 38
-1 em lên đặt tính và tính
65 -38 27-Viết 65 rồi viết 38 xuống dưới, sao cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị), 3 thẳng cột với 6.Viết dấu – và kẻ gạch ngang
-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1, 3 thờm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2 viết 2
46 57 78 -17 -28 -29
29 29 49
Trang 9-Nhận xét
3 Hoạt động luyện tập:
Bài 1(cột 1, 2, 3): Tính:
- Mỗi HS làm một phép tính, lớp làm bảng
con
Bài 2(cột 1): Số (bảng phụ)
- Cho 2 HS thi đua
- Nhận xét
Bài 3: Giải toán
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Muốn tính tuổi mẹ ta làm như thế nào ?
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
- Lớp, GV nhận xét, chốt lời giải đúng
4 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- GV cho hs tính miệng lại 65 – 38, 46 – 17,
57 – 28, 78 – 29
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài
- HS đọc YC
a) 85 55 95
- - -
27 18 46
58 37 49
b) 96 86 66
- - -
48 27 19
48 59 47
c) 98 88 48
- - -
19 39 29
79 49 19
- 6 - 10
- 9 - 9
- Nhận xét -1 em đọc đề
-Về ít hơn vì kém hơn là ít hơn
-Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn
Tóm tắt
Tuổi bà : 65 tuổi
Mẹ kém bà : 27 tuổi
Mẹ : ? tuổi.
Bài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 - 29 = 36 (tuổi) Đáp số: 36 tuổi
- Nêu miệng
LUYỆN TỪ VÀ CÂU(TIẾT14) TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI.
70 80
86
40 49
58
Trang 10I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì?(BT2)
- Điền đúng dấu chấm,dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống.(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết nộidung bài tập 2 và 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
KTBC:HS1 nêu miệng bài 1 trang 99
- HS2 nêu miệng bài 3 trang 100
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phát biểu
- GV ghi bảng các từ HS vừa tìm được
- Yêu cầu HS đọc các từ đã tìm được
* Bài 2:
- Lưu ý: Chữ đầu câu viết hoa cuối câu có
dấu chấm.Với 3 nhóm từ đã cho, tạo thành
rất nhiều câu theo mẫu: Ai làmgì?
- GV nhận xét chốt lại ý đúng
* Bài 3:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em
- HS lần lượt phát biểu: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến…
- HS đọc các từ vừa tìm được
- Sắp xếp các từ ở 3 nhóm sau thành câu:
- HS thảo luận theo nhóm 4.Làm vào giấy nháp
- 3 Nhóm làm vào bảng phụ.Làm xong đính bảng, và đọc to kết quả
AnhChị
EmChị em
chăm sóc cho em
chăm sóc em
Giúp đỡ anh Chăm sóc nhau…
Bé đáp :
Trang 11- Cả lớp và GV nhận xét chốt ý đúng.
- Truyện này buồn cười ở chỗ nào?
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Dặn HS về nhà hoàn thành bài
tập Xem lại bài
Không sao, mẹ ạ ! bạn Hà cũng chưa biết đọc( )
- Biết cách giải bài toán có một phép trừ
- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- VBT trang 74
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Các nhóm lần lượt đọc kết quả bài làm
Bài 1: Đặt tính rồi tính
-HS hát-HS thực hiện
-Nhận xét-HS nêu tên bài
- HS nhận nhiệm vụ và làm BT
_45 _65 _95 _75
16 27 58 39
29 38 37 36 _96 _56 _66 _77
77 18 29 48
19 38 37 29_57 _68 _88 _55
49 39 29 19
Trang 12- HS làm bảng phụ
Bài 3: Giải tốn
- HS làm bảng phụ
+ Bài toán thuợc dạng gì?
+ Muốn tính tuổi mẹ ta làm như thế nào ?
- Cả lớp làm vở, 1 HS lên bảng
65 – 29 = 36(tuổi)Đáp số: 36 tuổi-HS hai đội thi đua
Tuần: 14
-Ngày dạy: thứ 4, 28/11/2018
TẬP ĐỌC (TIẾT 42) NHẮN TIN
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC:
- Mợt vài mẩu tin nhắn viết sẵn
III CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
- KTBC: Kiểm tra bài câu chuyên bĩ đũa
- Nhận xét, ghi điểm
79
55 80
86
80 89
98
54 58
62
Trang 13Giọng đọc nhắn nhủ, thân mật
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
- Em nhớ quét nhà,/ học thuộc hai khổ
thơ/ và làm ba bài tập toán/ chị đã đánh
dấu.//
- Mai đi học,/ bạn nhớ mang quyển bài
hát/ cho tớ mượn nhé.//
* Đọc từng mẩu nhắn tin trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* 1HS đọc toàn bài
c Tìm hiểu bài.
+Yêu cầu HS đọc hai mẩu nhắn tin
- Những ai nhắn tin cho Linh?
- Nhắn bằng cách nào ?
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin bằng
cách ấy ?
* Vì chị Nga và Hà không trực tiếp gặp
được Linh lại không nhờ được ai nhắn tin
cho Linh nên phải viết nhắn tin để lại cho
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 5
+ Em phải nhắn tin cho ai?
+Vì sao phải viết nhắn tin?
+ Nội dung viết nhắn tin là gì?
-Giao việc: Xem lại bài Dặn HS thực
+ HS nối tiếp nhau đọc câu
- Luyện phát âm đúng
+ HS nối tiếp nhau đọc mẩu nhắn tin
- Nhắn bằng cách viết ra giấy
- Vì lúc chị Nga đi Linh ngủ chưa dậy Còn lúc Hà đến nhà Linh thì Linh không có nhà
- 1HS đọc
+ Chị nhắn Linh, quà sáng chị để trong lồngbàn và dặn Linh các công việc cần làm
- 1HS đọc
+ Hà đến chơi nhưng Linh không có nhà,
Hà mang cho Linh bộ que chuyền và dặn Linh mang quyển bài hát cho Hà mượn
- HS nối tiếp nhau đọc bài viết
- Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được người đó, ta có thể viết những điều cần nhắn vào giấy, để lại Lời nhắn cần viết
Trang 14hành viết nhắn tin ngắn gọn mà đủ ý.
KỂ CHUYỆN(TIẾT 14) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào tranh MH và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện
- Phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 5 tranh minh họa nội dung truyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
KTBC:Bông hoa niềm vui.
- Gọi HS kể lại câu chuyện
-Nhận xét
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài: qua tranh
b Hướng dẫn kể chuyện.
a Kể từng đoạn theo tranh
- Treo tranh minh họa, gọi 1 HS nêu yêu cầu
1
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội dung
từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)
- Yêu cầu kể chuyện trong nhóm
- Yêu cầu thi kể trước lớp
b Phân vai dựng lại câu chuyện.
+ Lần 1: GV làm người dẫn chuyện
+ Lần 2: HS tự đóng vai
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS giơ tay phát biểu+ Tranh1: Các con cãi nhau kiến người cha rất buồn và đau đầu
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ được cha thưởng
+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức để bẻ
bó đũa mà không bẻ được
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẻ từng cái một cách dễ dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha
-1 HS kể mẫu đoạn 1
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trước lớp
- Cả lớp nhận xét
- HS dựng lại câu chuyện theo vai (có thể sáng tạo: nói lời của người anh, người em lúccãi vã lời người cha buồn phiền, lời của các con khi bẻ bó đũa, lời của các con khi thấy được lợi ích của việc đoàn kết yêu thương nhau, sống thuận với anh chị em
- HS tự đóng vai
Trang 15-Giao việc: Xem lại bài Dặn HS về nhà kể
lại câu chuyện cho bố mẹ nghe
- Vài HS kể
- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn kể hay
- Yêu thương nhau sống hòa thuận với anh chị em
TOÁN (tiết 68) LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
- BT cần làm: BT1; BT2 (cột 1,2); BT3; BT4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét bảng con
16- 6 – 3=716- 9 = 7
- Mỗi HS làm 1 phép tính, lớp làm bảng con
a) 35
- 7 28
72
- 36 36
b) 81
- 9 72
50
- 17 33
- Nhìn tóm tắt đọc đề toán
Bài giải
Trang 16Chị vắt ít hơn: 18 lít sữa bò
-Giao việc: Xem lại bài
Số lít sữa chị vắt được là:
50- 18 = 32 (l) Đáp số: 32l sữa
- Đổi vở kiểm tra bàiBài 5: HS vẽ vào SGK
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI (TIẾT14)
PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết được các biểu hiện khi ngộ độc
- Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người thân trong nhà bị ngộ độc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vài vỏ hộp thuốc tây, các hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
KTBC: Hãy nêu ích lợi của việc giữ sạch
môi trường xung quanh nhà ở
-Nhận xét
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Làm việc với SGK.
Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ và nói tên
những thứ có thể gây ngộ độc cho mọi người
trong gia đình
-Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình
KL: Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ độc
là: thuốc tây, dầu hoả, thức ăn bị ôi thiu,…
Chúng ta dễ bị ngộ độc qua đường ăn, uống
c Phòng tránh ngộ độc.
-Yêu cầu : Quan sát các hình vẽ 4, 5, 6 và nói
rõ người trong hình đang làm gì? Làm thế có
Trang 17chúng ta cần:
* Xếp gọn gàng, ngăn nắp những thứ
thường dùng trong gia đình
* Thực hiện ăn sạch, uống sạch
* Thuốc và những thứ đợc, phải để xa
tầm với của trẻ em
* Khơng để lẫn thức ăn, nước uống với
các chất tẩy rửa hoặc hoá chất khác
Đóng vai: Xử lí tình huống khi bản thân
hoặc người nhà bị ngộ độc.
GV giao nhiệm vụ cho HS
Nhĩm 1 và 3: nêu và xử lí tình huống bản
thân bị ngợ đợc
Nhĩm 2 và 4: nêu và xử lí tình huống người
thân khi bị ngợ đợc
GV chớt kiến thức:
+Khi bản thân bị ngợ đợc, phải tìm mọi cách
gọi người lớn và nĩi mình đã ăn hay uống
thứ gì
+Khi người thân bị ngợ đợc, phải gọi ngay
cấp cứu hoặc người lớn; thơng báo cho nhân
viên y tế biết người bệnh bị ngợ đợc bởi thứ
gì
3.Hoạt động mở rộng tìm tịi:
-Yeu cầu nêu lại nợi dung bài
- GV hỏi:
+Cách ứng phĩ với các tình huống ngợ đợc
+Nên hay khơng nên làm gì để phịng tránh
ngợ đợc khi ở nhà
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị
bài:Trường học
- Các nhĩm thảo luận, sau đĩ lên trình diễn
- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung cách giải quyết tình huống của nhĩm bạn
- Củng cố và mở rợng kiến thức cho HS về thực hiện phép tính; tìm thành phần chưa biết; 15,
16, 17 trừ đi mợt số và giải toán văn
- Giúp HS thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rợng
- Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi BT 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 181 Hoạt động khởi động
- Cho HS hát
- Nhận xét
2 Hoạt động luyện tập:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Hướng dẫn làm BT
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 54 - 16 b) 94 – 45
c) 80 - 24 d) 42 – 27
Bài 2 Tìm x:
a) x + 9 = 24 b) x - 16 = 32
Bài 3 Tính nhẩm:
15 - 5 = 15 - 6 = 17 - 9 =
15 - 8 = 16 - 9 = 17 - 8 =
15 - 7 = 16 - 8 = 17 - 7 =
15 - 9 = 16 - 7 = 18 - 9 =
Bài 4 Một đoạn dây điện dài 64dm, người ta cắt đi một đoạn dài 18dm Hỏi đoạn dây điện còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét? 3 Hoạt động mở rộng tìm tòi: -Nhận xét tiết học -Giao việc: Xem lại bài - HS hát - HS nêu tên bài-HS làm bài vào vở a) x + 9 = 24 b) x - 16 = 32
x = 24 - 5 x = 32 + 16 x = 19 x = 48 -HS đọc kết quả GV điền vào bảng
15 - 5 = 10 15 - 6 = 9 17 - 9 = 8
15 - 8 = 7 16 - 9 = 7 17 - 8 = 9
15 - 7 = 8 16 - 8 = 8 17 - 7 = 10
15 - 9 = 6 16 - 7 = 9 18 - 9 = 9
Giải
Chiều dài đoạn dây điện còn lại là:
64 - 18 = 46 (dm) Đáp số: 46 đề-xi-mét
TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT:CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho HS về phân biệt l/n; ăc/ăt; iên/in
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả
- Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động