-KT: Nghe viết đoạn cuối trong bài “Làm việ thật là vui”, Củng cố qui tắc viết gh, g qua trò chơi tìm chữ, Học sinh bảng chữ cái, Bước đầu biết sắp xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái?. [r]
Trang 1Số có một, hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số.
-KN:Vận dụng kiến thức đã ôn làm tốt các bài tập
-TĐ: yêu thích môn học vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
- Nêu một số yêu cầu của môn học
II Bài mới:
1, Giới thiệu: ghi đầu bài
Phần b, c: hướng dẫn HS giải như phần a
+ Bài 3: Gọi HS đọc bài
- Viết số liền sau số 39? Liền trước số 99?
GV viết các số: 39, 90, 99 lên bảng
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nếu còn thời gian GV tổ chức cho HS
chơi trò chơi ở bài tập 3
- GV nhận xét giờ học
VN: Ôn bài và làm bài ở VBT
-Chuẩn bị phiếu học tập , Các tấm bìa có
ghi các số của bài 5
Hoạt động của trò
Đọc lại đầu bài
- Nêu bằng lời nói, sau đó viết vàonháp
Vài HS đọc lần lượt các số từ bé đếnlớn và từ lớn đến bé
+ Tự làm phần b, c rồi chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu của đề
- Vài HS trả lời, cả lớp nhận xét
- HS chữa bài vào vở
- HS nêu số liền trước và số liền củacác số
Chuẩn bị bài sau ( tiết 2)
Trang 2Tập đọc
Tiết 1-2: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I
Môc tiªu : Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải mắt, ôn tồn, thành tài, các
từ có vần khó: nguệch ngoạc, quay, các từ có l/n
Biết nghỉ hơi ở các dấu chấm, dấu phảy, giũa các cụm từ
Bước đầu biết phân biệt lời người kể với lời nhân vật
-KN: đọc trơn thành tiếng, Hiểu nghĩa các từ mới, Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng các câu tục ngữ: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
- TĐ: yêu thich môn tập đọc biết vận dụng kiến thức đã học với thực tế bản thân
Trọng tâm: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng – Hiểu nội dung bài tập đọc
GDKNS : Giáo dục các em kĩ năng tự nhận thức về bản thân ,tính kiên định , đạt mục tiêu và biết lắng nghe tích cực
B Đồ dùng dạy học:- Tranh SGK
- Bảng ghi câu, đoạn cần luyện đọc
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
Giới thiệu sách
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
- Mỗi khi cầm quyển sách cậu bé chỉ đọc cho xong chuyện
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt và mải miết màivào tảng đá
- Làm kim khâu
Trang 3làm gì?
- Cậu bé có tin không? Những câu
nào cho biết điều đó?
Đoạn 3: Đọc thầm và trả lời:
- Đến lúc này cậu bé có tin là
cụ không? Chi tiết nào cho em biết
- Em thích nhất bà cụ, vì bà đã dạy cho cậu bé tính nhẫn nại, kiên trì
- Em thích cậu bé, vì cậu bé hiểu được điều hay và làm theo
-Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2019
Toán
Tiết 2: Ôn tập các số đến 100 (Tiếp theo)
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT - Đọc viết,so sánh các số có 2 chữ số
-KN; Phân tích số có hai chữ số
-TĐ: yêu thích môn học vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
* Trọng tâm: Ôn về đọc viết, so sánh số có hai chữ số.
B Đồ dùng dạy - h ọc :
- GV: kẻ, viết sẵn bảng như bài 1 SGK
C Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
I.Tổ chức: kiểm diện
Trang 4+ Bài 5: GV dựng cỏc miếng bỡa cú ghi
cỏc số cho HS chơi trũ chơi tiếp sức, thi
xem tổ nào điền đỳng Nờu rừ luật chơi,
- VN ụn lại cỏc số cú một, hai chữ số
- xem trước bài : Số hạng - tổng
- Thảo luận bài 3
- HS tự nờu cỏch làm, làm bài rồi chữa bài
Tổ chức cho hS chơi trũ chơi
- HS lờn bảng điền 67,76,84,93,98
Nờu lại cỏch so sỏnh số cú hai chữ số
Chuẩn bị bài sau
-Thể dục
Tiết 1 : giới thiệu chơng trình
trò chơi: “diệt các con vật có hại”
A Mục tiêu Sau tiết học, HS cú khả năng:
-KT: - Nắm được chơng trình thể dục lớp 2
Phổ biến nội quy tập luyện, biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự bộ môn
Học giậm chân tại chỗ-đứng lại- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại"
HS biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình thể dục 2
-KN: rèn luyện t thế tác phong,nhanh nhẹn khéo léo
3 Thái độ: GD ý thức t/chức tập luyện,
B chuẩn bị.
Địa điểm: Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
Phơng tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi
kiểm tra sĩ số học sinh phổ biến
nội dung, yêu cầu bài học
Trang 5tập trung lớp, điểm số và báo cáo.
* Giới thiệu chơng trình thể dục
-GV nêu tên một số con vật cho
HS làm quen dần với cách chơi:
+ Các con vật có hại: Con chuột,
+ Phải chấp hành theo sự điều hành củaGV-cán sự lớp đợc phân công
+ Yêu cầu HS trật tự lắng nghe để ghi nhớ và thực hiện.
IV Củng cố, dặn dò (2 Phút)
- Củng cố lại bài và hệ thống bài học
- GV Nhận xét giờ học
- BTVN: HS tự tổ chức trò chơi và ôn đội hình đội ngũ chuẩn bị cho giờ sau
- GV hô “Giải tán !”, HS hô đồng thanh “Khoẻ !”
Kể Chuyện:
Tiết 1: Cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim.
I Mục tiêu: Sau tiết học, HS cú khả năng:
-KT: + Dựa vào trớ nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung cõu chuyện “Cú cụng … nờn kim ”
+ Biết kể tự nhiờn, phối hợp lời kể với điệu bộ, nột mặt, biết thay đổi giọng kể cho phự hợp với nội dựng
-KN: tập trung nghe bạn kể chuyện, nhận xột đỏnh giỏ lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
-TĐ: thớch kể.chuyện và thớch nghe bạn kể
Trọng tõm: Rốn kỹ năng núi, trỡnh bày lại cõu chuyện.
Hoạt động của thầy
Trang 6C Các hoạt động dạy - học:
I Ôn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Lần một: Giáo viên dẫn chuyện
- Lần hai: Hướng dẫn kể lại theo
vai
- Lần ba: Kể kèm động tác điệu bộ
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập kể lại câu chuyện
- Tập kể trước câu chuyện : Phần
thưởng
- HS đọc yêu cầu của bài
- Nhóm 2: Mỗi em kể một tranh luân chuyển lần lượt cho tất cả các em đều được kể
.Đại diện các nhóm kể
- HS nhận xét
- Nối tiếp kể từng đoạn thành câu chuyện
- Người dẫn truyện: Thong thả
Tiết 1: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Chép chính xác đoạn trích trong bài Qua đó hiểu cách trình bày bài văn:
Chữ đầu câu viết hoa, đầu đoạn viết hoa lùi vào 1 ô
-KN: viết chính tả, qui tắc viết:
+ Điền đúng chữ cái vào ô trống theo tên chữ
+ Thuộc lòng tên chín chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1/ Giới thiệu - ghi đề bài
Hoạt động của trò
- Vở bài tập Tiếng Việt
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Trang 7Hướng dẫn tập chép:
2/ Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng
+ Đoạn này chép từ bài nào?
+ Đây là lời của ai nói với ai?
+ Bà cụ nói gì?
Hướng dẫn học sinh nhận xét:
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Cuối cầu có dấu gì và những
chữ nào được viết hoa ?
Chữ đầu đoạn viết ntn?
Luyện viết bảng con
c, Học sinh chép bài
d, Chấm - chưã bài :
- GV chấm một số bài - nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Gọi HS đọc bài
Đôỉ vở, kiểm tra kết quả
- Có công ……nên kim
- Bà cụ nói với cậu bé
- Bà cụ giảng cho cậu bé hiểu: kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được
Đoạn văn có 2 câu Cuối mỗi đoạn có dấu chấm(.)Viết hoa chữ cái đầu câu
Viết hoa, lùi vào 1 ô mài, ngày, cháu, sắt
Điền vào chỗ trống “c” hay “k”?
HS đọc bài ,làm bài vào vở kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
HS đọc yêu cầu: Viết chữ cái còn thiếu
1 học sinh làm mẫu: a àăMột số HS đọc lại thứ tự đúng của 9 chữ cái: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
-KN: thực hiện cộng (không nhớ) các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
-TĐ: yêu thích môn học vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
* Trọng tâm: Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
B Đồ dùng dạy – học -Kẻ và viết sẵn bảng như SGK
Trang 8+ Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
-Bài yêu cầu gì?
+Bài 3: Gọi HS đọc bài
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
Nhắc HS cách trình bày lời giải
Nhận xét,đánh giá kết quả làm bài của
Đọc lại đầu bài
- 2 HS nêu cách làm, làm bài
- 3 HS lên bảng chữa phần b, c, d
Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc đầu bài,-Cho biết sáng bán 12 xe , chiều bán 20
xe
- Hai buổi bán bao nhiêu xe
- Cả lớp tóm tắt và làm bài vào vở Cửa hàng bán được tất cả là:
12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trường, các từ dễ phát âm sai do phương ngữ l/n, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, phảy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng, Biết đọc 1 văn bản và tự thuật với giọng rõ ràng rànhmạch
-KN: Nắm được nghĩa và dùng từ mới được giải nghĩa ở sau bài đọc, các từ chỉ đơn
vị hành chính (xã, phường), Nắm được những thông tin chính về bạn h/s trong bài
Trang 9-TĐ: Chân thực của bản tự thuật (lí lịch).
Trọng tâm: Rèn kĩ năng dọc thành tiếng
B Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết 1 số nội dung tự thuật
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc hai đoạn bài: Có công….kim
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
- Đọc nối tiếp từng câu
- Luyện câu; đọc đoạn:
Họ và tên // Bùi Thanh HàNam, nữ: // nữ
Ngày sinh 24/4/96 Đoạn 1: à “Quê quán”
Đoạn 2: Còn lại
- Đại diện thi đọc
- HS nói những điều đã biết về ThanhHà; Họ và tên, nam, nữ, ngày sinh
- Nhờ bản tự thuật của bạn ấy:
-Nguyễn Thị Vân Anh …
- Thi đọc toàn bài
Trang 10I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: làm quen với các khái niệm từ và câu
-KN: tìm các từ có liên quan học tập, biết dùng từ đặt câu đơn giản,sử dụng từ để viết câu
- TĐ:Yêu thích học môn Tiếng Việt biết vận dụng khi nói và viết
Trọng tâm: Biết dựa vào tranh để tìm từ ,dặt câu theo mẫu
Hoạt động của thầy
II Kiển tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Giới thiệu môn luyện từ và câu
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Chọn tên gọi cho mỗi người m
mỗi vật ,mỗi việc trong mỗi tranh
dưới đây ?
-Yêu cầu h/s đọc yêu cầu –
-Hướng dẫn h/s nắm yêu cầu của bài
Giúp h/s nắm yêu cầu
- H/s viết vào vở 2 câu
- Vở bài tập Tiếng Việt
- Học sinh đọc yêu cầu : Chọn tên gọi về 8 bức tranh nói về người, vật hoặc việc Mỗi bức tranh có 1 số thứ tự HS chỉ tay vào số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- 8 tranh vẽ 8 tên gọi gắn với 1 vật hoặc 1 việc được vẽ trong tranh à HS đọc tên gọi
1 Trường 5 Hoa hồng
2 Học sinh 6 Nhà
3 Chạy 7 Xe đạp
4 Cô giáo 8 Múa
{Nhóm} Thi đua lên bảng ghi
- Hoạt động: học, đọc, nghe, nói …
- Tính nết: cần cù, chăm chỉ …
- Đồ dùng: bút, phấn, vở …
- Viết một câu nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh(SGK)
- H/s tiếp nối đặt câu
- Tranh 1: Huệ cùng các bạn dạo chơi trongcông viên
Tranh 2: Thấy một khóm hồng rất đẹp Huệdừng lại ngắm
Trang 11chữ mới học
-Thủ công
Tiết 1: Gấp tên lửa(T1)
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: biết cách gấp tên lửa
-KN:Gấp được tên lửa
-TĐ: HS hứng thú và yêu thích gấp hình
B Chuẩn bị:
GV:- Gấp mẫu tên lửa
- Quy trình gấp tên lửa Giấy thủ công, bút màu
HS: Giấy thủ công, bút màu, kéo
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Gv cho hs xem mẫu tên lửa đã gấp
-Nêu hình dáng, màu sắc, các phần của
tên lửa ?
Gv mở dần mẫu gáp tên lửa ,sau đó gấp
lại và hỏi hs :
-Nêu cách gấp tên lửa?
GV nhận xét câu trả lời của hs
2.GV hướng dẫn mẫu:
+ Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
-Đặt tờ giấylên bàn,gáp đôi tờ giấy,mở
ra gấp theo đường đánh dấu
- Gấp ttheo đường dấu gấp ở hình 2
- Gấp ttheo đường dấu gấp ở hình 3
+ Bước 2:Tạo tên lửa và sử dụng
-Bẻ các nếp gấp sang 2 bên đường dấu
giữa miết dọc Cầm vào nếp gấp giữa,
cho cánh tên lửa ngang ra và phóng tên
lửa
Gọi 1,2 hs lên thao tác các bước gấp tên
lửa.GV nhận xét,uốn nắn các thao tác
HS quan sát và trả lời câu hỏi của GV
Các phần của tên lửa : phần mũi và thân
Trang 12-Chuẩn bị giấy màu cho bài sau : Giấy ,
hồ dán
-Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2019
Toán Tiết 4: Luyện tập
A Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: nắm được phép cộng( không nhớ );tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi
tính) ;tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
-KN: Thực hiện phép cộng và Giải bài toán có lời văn
-TĐ: yêu thích môn học vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
* Trọng tâm: Ôn phép cộng không nhớ trong phạm vi 100 và giải toán.
+ Bài 1: Nêu y/c của bài- Tính
Khi chữa bài GV hỏi 34, 42 gọi là gì,
HS tự làm bài rồi chữa bài
- 2 HS lên chữa bài ở bảng lớp
1 HS lên bảng chữa bài
Có tất cả số học sinh trong thư viện là:
25 + 32 = 57 (học sinh ) Đáp số 57 học sinh
Trang 13-Chính tả (nghe viết)
Tiết 2 : Ngày hôm qua đâu rồi ?
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Nghe viết một khổ thơ trong bài: Ngày hôm qua đâu rồi ?
Qua bài hiểu cách trình bày một bài thơ 5 chữ Chữ đầu các dòng viết hoa, bắt đầu viết từ ô thứ 3 chop đẹp
-KN:Viết đúng tiếng có âm đầu dễ lẫn l/n,học bảng chữ cái,Điền đúng các chữ vào
ô trống theo tên chữ , Học thuộc 10 chữ cái tiếp theo
-TĐ: HS có thái độ viết đúng viết đẹp
*Trọng tâm: Nghe viết đúng bài chính tả
Hoạt động của thầy
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết:
a Hướng dẫn chuẩn bị:
-GV đọc lần một
-Đây là lời nói của ai đối, với ai ?
-Bố nói với con điều gì?
-Khổ thơ gồm mấy dòng ?
-Chữ đầu dòng viết như thế nào ?
b Viết bảng con:
c GV đọc cho học sinh viết
d Chấm - chữa bài: chấm 5-7 bài
Nhận xét bài viết của học sinh
Trang 14-Nhận xột giờ học
- Về nhà tập viết lại đoạn thơ trờn
- Đọc trước bài phần thưởng luyện
- Học cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
-KN: Thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác, nhanh, trật tự
-TĐ: GD ý thức t/chức tập luyện, rèn luyện t thế tác phong,nhanh nhẹn, khéo léo
B chuẩn bị.
- Địa điểm: Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Phơng tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi
điểm số, giậm chân tại chỗ-đứng lại
- Chào, báo cáo khi giáo viên nhận
-GV nêu tên một số con vật cho HS
làm quen dần với cách chơi:
+ Các con vật có hại: Con chuột,
Trang 15- Giáo viên điều hành.
- Cúi ngời thả lỏng, nhảy thả lỏng
- BTVN: HS tự tổ chức trò chơi và ôn đội hình đội ngũ chuẩn bị cho giờ sau
- GV hô “Giải tán !”, HS hô đồng thanh “Khoẻ !”
-Đạo đức
Tiết 1: Học tập sinh hoạt đỳng giờ ( Tiết 1)
I Mục tiêu: Sau tiết học, HS cú khả năng:
-KT: hiểu cỏc biểu hiện cụ thể và ớch lợi của việc học tập sinh hoạt đỳng giờ, biết cựng cha mẹ tập thời gian biểu hợp lý cho bản thõn và thực hiện đỳng thời gian biểu, hiểu rừ hơn về ớch lợi của việc học tập sinh hoạt đỳng giờ
-KN: Biết thực hiện thời gian biểu
- TĐ: đồng tỡnh với cỏc bạn biết học tập sinh hoạt đỳng giờ
A/Đồ dựng dạy học
- Dụng cụ phục vụ trũ chơi
- Phiếu hoạt động 1,
B Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của thầy
- Mục tiờu: Cú ý kiến riờng và biết
bày tỏ ý kiến trước hành động
- Gv đưa ra tỡnh huống HS nhận xột
đỳng sai
- Trong giờ học Toỏn cụ giỏo hướng
dẫn
- Cả lớp làm bài tập Ban Lan tranh
thủ làm bài tập tiếng Việt cũn bạn
Tựng vẽ mỏy bay trờn vở nhỏp
- Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ riờng
bạn vừa ăn vừa xem truyện
- Lan và Tựng nờn làm Toỏn cựng cỏc bạn
- 2 việc làm cựng 1 lỳc khụng phải là phương phỏp học tõp sinh hoạt đỳng giờ
- H/s phõn vai và đúng
Trang 16- Tình huống 1: Ngọc đang ngồi xem
1 chương trình tivi rất hay me nhắc
Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp
lý để đủ thời gian học tập, vui chơi,
Cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu
và thực hiện theo thời gian biểu
- Ngọc nên tắt tivi đi ngủ đúng giờ để đảm bảo sức khỏe không làm mẹ lo lắng
N1: Buổi sángN2: Buổi trưaN3: Buổi chiềuN4: Buổi tối/
- HS đọc: Giờ naò việc nấy
- HS đọc lại kết luận của bài
Tiết 2
C Các hoạt động dạy – học chủ
yếu:
I Ôn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng của HS
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
a Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
Mục tiêu: Tạo cơ hội đẻ HS bày tỏ ý
kiến, thái độ của mìnhvề lợi ích của
học tập, sinh hoạt đúng giờ
- HS bày tỏ thái độ
- Gv nhận xét kết luận:Học tập và
sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức
khoẻ và việc của bản thân em
b Hoạt động 2: GV phõn nhúm
- Hành động cần làm
Mục tiêu: Nhận biết về lợi ích học
tập, sinh hoạt đúng giờ, cách thức để
thực hiện học tập và sinh hoạt đúng
giờ
- GV chia thành 4 nhóm: Yêu cầu HS
nêu lợi ích khi học tập đúng giờ
- Vở bài tập đạo đức
- Trẻ em cần học tập, sinh hoạt đúng giờ- Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp em mau tiến bộ
- Cùng 1 lúc em có thể vừa học vừa chơi.- Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe
N1: Lợi ích của việc học tập đúng giờN2: Lợi ích của việc sinh hoạt đúng giờN3: Những việc cần làm để sinh hoạt đúng
Trang 17=> Kết luận: việc học tập sinh hoạt
đúng giờ giúp chúng ta học tập đạt
kết quả cao hơn, thoải mái hơn vì
vậy học tập sinh hoạt đúng giờ là
việc cần thiết.
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:
Mục tiêu: Giúp HS sắp xếp lại thời
gian biểu cho hợp lý và tự theo dõi
việc thực hiện theo thời gian biểu
- GV chia HS thành nhóm đôivà giao
nhiệm vụ
* GV kết luận: Thời gian biểu nên
phù hợp với từng em Việc thực hiện
đúng thời gian biểu sẽ giúp các em
- Từng nhóm lên trình bày trước lớp Cả lớp cùng xem xét, đánh giá nội dung
-2 bạn trao đổi về thời gian biểu của mình
đã hợp lý chưa, đã thực hiện như thế nào? Làm đủ việc đề ra chưa?
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: nắm được tên gọi,ký hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét.Nắm được quan
hệ giữa đêximet và xăngtimét (dm= 10cm)
-KN: Thực hiện các phép tính cộng,trừ với các số đo có đơn vị dm, đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị dm
-TĐ: yêu thích môn học vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
* Trọng tâm: Nắm được tên gọi, ký hiệu và làm tính với các số đo có đơn vị là dm.
Hoạt động của thầy
I.Tổ chức: Kiểm diện
II KTBC: KT thước kẻ của HS
III.Bài mới: 1, Giới thiệu – ghi đầu bài
2, Hướng dẫn học bài:
a Giới thiệu đơn vị đo độ dài dm
- GV cho HS đo băng giấy dẫn dắt để
- 2 HS lên bảng đo rồi nêu
- Vài HS nêu lại
- Nhận biết 2 dm, 3 dm trên 1 thước thẳng
Trang 18+ Bài 3: Ươc lượng độ dài của mỗi đoạn
thẳng rồi ghi vào chỗ chấm ?
GV nhắc lại yêu cầu
3 Củng cố - Dặn dò:
- 1 dm = cm ?
- GV nhận xét giờ học
Vn: Làm bài ở VBT
Chuẩn bị phiếu bài tập ; Thảo luận bài
1 HS đọc của yêu cầu
- Quan sát hình vẽ SGK rồi trả lời miệngtừng câu hỏi
HS tự làm bài ở vở
3 HS lên bảng chữa bài
Cả lớp nhận xét
HS chữa bài vào vở
- Nêu yêu cầu
- Thử ước lượng, nêu kết quả
- Kiểm tra lại = cách dùng thước đo lại xem có chính xác không
Chuẩn bị bài sau
Tập làm văn
Tiết 1: Tự giới thiệu - câu và bài.
A Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: nghe và trả lời đúng 1 số câu hỏi về bản thân mình, nghe và nói được những điều em biết về 1 bạn trong lớp
-KN: kể (miệng) 1 mẩu chuyện theo 4 tranh, viết lại nội dung tranh 3, 4
-TĐ: có ý thức bảo vệ của công
Trọng tâm : Nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân Nắm được câu và bài
GDKNS: Giáo dục kĩ năng giao tiếp , biết tự nhận thưc về bản thân
Hoạt động của thầy
B Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn nội dung
câu hỏi bài tập 1
C Các hoạt động dạy - học chủ
yếu:
I Tổ chức: kiểm tra sĩ số, hát
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh
- Giáo viên giới thiệu môn tập làm
văn
III Bài mới:
1 Giới thiệu ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Trả lời câu hỏi
- Gv lần lượt hỏi từng câu:
- Vở bài tập Tiếng Việt
- Hs đọc yêu cầu của bài
- từng cặp h/s thực hành: hỏi đáp theo kiểu phỏng vấn
- 1 h/s hỏi 1h/s trả lời
- Tên em là: Nguyễn Thị Vân Anh…
- Lớp nhận xét
Trang 19Bài 2:
Nói lại những điều em biết về một
bạn
Bài 3:
Em nhớ lại hôm trước trong tiết kể
chuyện em đã kể lại sự việc ở bức
tranh Hôm nay em sẽ kể lại sự việc
- Xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau: chào hỏi, tự giới
thiệu
- Học sinh làm vở bài tập
- Đọc lại bài của mình –lớp nhận xét
- h/s đọc yêu cầu của bài
- Từng nhóm thảo luận nói về những điều em biết về bạn
-Thảo luận nhóm đôi tập kể theo tranh -Đại diện từng nhóm lên kể lại sự việc ở từng tranh
+Tranh 1: Sáng chủ nhật Mai được các bạn rủ
đi công viên chơi + Tranh 2: Thấy hoa đẹp quá Mai lại gần để ngắm
+ Tranh 3: Mai muốn hái một bông nhưng Tuấn lại ngăn lại
+ Tranh 4: Tuấn nói rằng: Cây cối ở công viên
là của chung, chúng mình phải bảo vệ
-Viết vào vở nội dung về kể ở tranh 3,4
- Đại diện 3 - 4 bạn đọc bài của mình -Lớp nhận xét –
-Tập viết
Tiết 1: Chữ hoa A- Anh em thuận hoà
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Biết viết chữ cái A hoa, Biết viết ứng dụng câu Anh em thuận hòa theo cỡ nhỏ, viết chữ đúng mẫu, đều nét và nối đúng qui định
-KN: viết chữ hoa đúng, đẹp
-TĐ: thích tập viết , viết đúng, viết đẹp Có ý thức rèn chữ
Trọng tâm:èen kĩ năng viết chứ A
II Kiểm tra bài cũ:
- kiểm tra đồ dùng của HS
III Bài mới:
* Gv nêu yêu cầu của tiết tập viết
Hoạt động của trò
Vở tập viết
Trang 201 Giới thiệu – ghi đầu bài.
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
- Chữ A hoa cao? Li? đường kẻ
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn viết bảng con - Gv
uốn nắn
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Gv giới thiệu và giải nghĩa
- Chuẩn bị bài sau : Chữ Ă,Â
- Thảo luận : Nêu cấu tạo của
- Lia bút lên giữa chân chữ viết nét lượn ngang
từ trái qua phải
A - Anh em thuận hoà
- HS viết bài vào vở
- Cả lớp thi đua viết
-Tự nhiên xã hội :
Tiết 1 : Cơ quan vận động
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: biết được xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể.Nhờ xương mà cơ thể
cử động được
-KN: vận động để cho cơ và xương phát triển tốt
-TĐ: có ý thức tự giác chăm tập thể dục để cơ và xương phát triển tốt
Trang 21B/ Đồ dùng dạy học - Tranh vẽ cơ quan vận động
a.Giới thiệu bài:
- Y/C hát bài con công nó múa
Nhờ sự phối hợp gữa xương và
cơ mà cơ thể ta có thể chuyển
động được
- Y/C quan sát tranh
- Y/C chỉ và nêu tên cơ quan
vận động của cơ thể
Nhờ xương và cơ mà cơ thể
hoạt động được Vậy xương và
cơ là các cơ quan vận động của
* Thể hiện theo tranh
- 1,2 hs nêu câu hỏi ( T4) Các nhóm quan sát các hình 1,2,3,4 (trang 4 ) và làm một số đông tác như các bạn nhỏ trong sách
đã làm
- Một số nhóm lên thực hiện
- Lớp thực hiện tại chỗ một số đông tắc theo lờ hôcủa giáo viên
- Tay, chân, đầu, mình
* Quan sát và nhận biết cơ quan vận động, tự nắmbàn tay, cổ tay, cánh tay của mình
Trang 22- Y/C một số nhóm lên bảng
thực hiện
- NX đánh giá:
Tay ai khoẻ là biểu hiện của cơ
quan vận động khoẻ Cần chăm
- Xem nội dung bài Bộ xương
- Khi nghe GV hô : bắt đầu thì cả hai bạn cùng dùng sức của mình để cố gắng kéo thắng tay bạn Tay ai kéo thẳng được cánh tay của bạn sẽ là người thắng cuộc,
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm
-KN: ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
-TĐ: yêu thích môn học vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
*Trọng tâm : Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm- cm.
III Bài mới:
1, Giới thiệu – Ghi đầu bài
2, Hướng dẫn luyện tập:
HS để thước ra mặt bàn
Đọc lại đầu bài
+ Bài 1: GV nêu yêu cầu – Số?
HD tự làm bài tập rồi chữa bài
a HS tự làm rồi nêu kết quả
b HS thực hiện theo cặp
c HS thực hành vào vở
10cm = 1dm1dm =10cm
Trang 23HS tìm trên thước vạch 1dm
+ Bài 2: Số ?
GV gợi ý HS 2dm = 20cm
Gọi HS nhận xét và chữa bài
Học sinh nêu yêu cầu của bài
HS làm theo nhóm và trả lời miệng
2 dm = cm
HS tìm trên thước vạch 2dm
- GV ghi kết quả đúng lên bảng Vài HS đọc lại
Bài 3: GV nêu yêu cầu: Số ?
+Bài 4: Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm
GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK
GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu
HS trao đổi ý kiến trong nhóm
- HS thảo luận Đại diện nhóm nêu ýkiến, các nhóm khác bổ sung
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Đọc trơn cả bài chú ý các từ mới như phần chú giải cuối bài Đọc đúng: nửa, làm, năm, lặng yên, buổi sáng, sáng kiến, trong, trực nhật, ra chơi
-KN: ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phảy và giữa các cụm từ, Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm lòng, Nắm được đặc điểm nhân vật Na và diễn biến câu chuyện, Hiểu ý nghĩa câu
chuyện: Đề cao lòng tốt , khuyến khích h/s làm việc tốt
-TĐ: yêu thích và quý trọng làm việc tốt
*Trọng tâm : Rèn kĩ năng thành tiếng Hiểu nội dung bài
GDKNS : xác định giá trị bản thân , biết thể hiện sự cảm thông
Hoạt động của thầy
Trang 24III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
- Câu chuyện kể về bạn nào?
- Bạn Na là người như thế nào?
- Hãy kể việc làm tốt của Na ?
- Chuyện gì đã xẩy ra vào cuối năm
- Khi Na được thưởng những ai vui
mừng? Vui mừng như thế nào?
- Đọc bài và chuẩn bị bài sau : Đọc
bài Làm việc thật là vui Thảo luận
phần câu hỏi tìm hiểu bài
-Trả lời câu hỏi: Em cần làm gì để không phí thời gian?
Học sinh đọc thầm
- Đọc nối tiếp từng câu –Luyện đọc từ khó: lặng yên ,nửa nằm
-HS luyện đọc đoạn trước lớp
- Một buổi sáng / vào giờ ra chơi / các bạn … gì / có vẻ bí mật lắm//
- Đây là phần thưởng / cả lớp… bạn Na//
- H/S thảo luận nhóm đưa ra ý kiến + Na xứng đáng được thưởng, vì em là một cô bé tốt bụng…
+ Na không xứng đáng được thưởng vì Nachưa học giỏi
- HS nối tiếp nhau trả lời + Na vui mừng đến mức tưởng tượng là mình nghe nhầm, đỏ bừng mặt
+ Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt
đỏ hoe
- Thi đọc lại câu truyện
- Tốt bụng Hay giúp đỡ mọi người
-Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2019
Toán
Trang 25Tiết 7: Số bị trừ - số trừ - hiệu
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ,
-KN: Thực hiệnphép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải toán có lời văn.-TĐ: có nền nếp học môn toán , yêu thích môn toán
*Trọng tâm: Biết tên gọi thành phần và kết qủa của phép trừ
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài: Đọc lại đầu bài
2 Nội dung bài:
a, Giới thiệu : Số bị trừ, số trừ, hiệu
59 – 35 gọi là hiệuHãy nêu lại tên gọi của các số đó? Nhắc lại tên gọi thành phầncủa
phép trừ
VD khác: 79 – 46 = 33 Nêu tên gọi thành phần
b,Thực hành:
+ Bài 1:
HD cách làm bài rồi chữa bài
Muốn tìm hiệu ta làm thế nào ?
- HS nêu yêu cầu : Viêt số thích hợp vào ô trống
Làm từng phần và nêu từng phép trừ
( Muốn tìm hiệu phải lấy số bị trừ trừ đi số trừ)
Bài 3: Gọi HS đọc thầm
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Đọc thầm bài Sợi dây dài 8dm,cắt 3dmTìm phần còn lại của sợi dây
HS làm bài vào vở
Trang 26- Nhận xột và chữa bài.
Độ dài đoạn dõy cũn lại là:
8 – 3 = 5 ( dm)Đỏp số: 5 dm
3.Củng cố - Dặn dũ:
Nờu lại thành phần và tờn gọi của phộp trừ? HS nờu với phộp tớnh:54 – 24 =30 Học bài và làm bài trong VBT
Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
Chuẩn bị bài sau
-Thể dục
Tiết 3 : dàn hàng ngang, dồn hàng
Trò chơi “Qua đờng lội”
A Mục tiêu Sau tiết học, HS cú khả năng:
-KT :Ôn một số kỹ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1.Học cách chào, báo cáo khi GV
nhận lớp - Ôn trò chơi “Qua đờng lội”.
-KN : Thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác, nhanh, trật tự
-TĐ : cú ý thức t/chức tập luyện, rèn luyện t thế tác phong,nhanh nhẹn, khéo léo
B chuẩn bị.
Địa điểm: Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập.
Phơng tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi.
C Các hoạt động dạy học.
I/ Tổ chức: (1 phút - Báo cáo sĩ số, vỗ tay hát.
II/Kiểm tra bài cũ: (1 phút) 1 hàng Học sinh nam lên quay phải, quay trái.
III/Bài mới: 1/ Giới thiệu: Dàn hàng ngang, dồn hàng
* Nhận lớp: - GV tập trung lớp, kiểm tra sĩ
số HS phổ biến nd, yêu cầu bài học
* Trò chơi: "Qua đờng lội "
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- HS nghiêm túc tham gia chơi
+ Yêu cầu HS trật tự lắng nghe để ghi nhớ và thực hiện.
Trang 27- KT:Dựa vào chí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý tranh trong bài kể chuyện, kể lại từng đoạn và toàn bộ nội câu chuyện.
-KN: kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng
kể cho phù hợp với nội dung, tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá lời
kể của bạn
- TĐ: mạnh dạn, thích kể chuyện và thích nghe kể chuyện
Trọng tâm: Kể lại được nội dung câu chuyện theo tranh.
Hoạt động của thầy
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện
- Bảng phụ viết gợi ý nội dung từng
tranh
C Các hoạt động dạy học:
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau
kể lại câu chuyện: Có công mài
sắt có ngày nên kim
- Nhận xét và cho điểm HS
III Bài mới:
1 Gới thiệu bài:
- Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng
diễn ra như thế nào?
- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy?
- Khi Na được nhận phần thưởng, Na,
các bạn và Na vui mừng như thế nào?
b Kể toàn bộ câu chuyện:
- Cô giáo phát phần thưởng cho HS
- Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng
- Na vui mừng …đến đôi mắt đỏ hoe
- 3HS kể nối tiếp
- Nhận xét bạn kể
Trang 28Giáo viên nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- Tuyên dương các cá nhân kể tốt
- Nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe.- Tập kể trước câu chuyện :
Môc tiªu : Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thưởng
- KN:Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm s/x hoặc vần ăn/ăng, viết được bảng chữ cái, Điền đúng 10 chữ cái: p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y vào ô trống theo thứ tự tên chữ, Thuộc toàn bộ bảng chữ cái
- TĐ: có ý thức viết và trình bày cẩn thận
* Trọng tâm: Tập chép đúng đoạn trong bài chính tả.
Hoạt động của thầy
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
2 Hướng dẫn h/s tập chép
a Hướng dẫn chuẩn bị:
- Nội dung:
+ Đoạn văn kể về ai?
+ Bạn Na là người như thế nào?
- Cách trình bày:
+ Đoạn viết có ? câu
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Những chữ nào được viết hoa?
* kết luận: Chữ cái đàu câu và tên
riêng phải viết hoa Cuối câu phải viết
- 2 câu
- Dấu chấm+ Đây, Na
- cả lớp, luôn luôn,năm,là
Trang 29- Điền vào chỗ trống x hay s;ăn hay ăng
- Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá
A I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: nắm được phép trừ (không nhớ), tính nhẩm và tính viết, tên goi thành phần vàkết quả phép trừ Giải bài toán có lời văn.Bước đầu làm quen với bài tập dạng:
“Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”
-KN: Thực hiện phép trừ (không nhớ), tính nhẩm và tính viết, Giải bài toán có lời văn
-TĐ: yêu thích môn học và vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập: Đọc lại đầu bài
Trang 30- HS chữa bài Nêu miệng kết quả.
Độ dài mảnh vải còn lại là:
9 - = 4 (dm) Đáp số: 4 dm
Tiết 6: Làm việc thật là vui
A I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT : Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ có chưa tiếng, âm, vần đễ lẫn: làm việc, quanh ta, tích tắc, bận rộn… Biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phảy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ, Nắm được nghĩa và biết đặt câu với từ mới,Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật
- KN : Đọc đúng, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phảy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ và nắm được ý nghĩa của toàn bài: mọi người mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui
-TĐ : đúng đắn khi làm việc và chăm chỉ làm việc
Trọng tâm: Đọc trơn lưu loát toàn bài - hiểu nội dung bài
- GDKNS: GD các em biết tự nhận thức về bản thân : ý thức được mình đang làm
gì và cần phải làm gì ?
Hoạt động của thầy
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc SGK
- Bảng phụ viết câu văn dài
C Các hoạt động dạy – học chủ
yếu:
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc trả lời câu hỏi
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
2 Hướng dẫn đọc và giải nghĩa từ:
Hoạt động của trò
- Bài Phần thưởng ( Mỗi HS đọc một đoạn)
Trang 31- Về tập đọc bài, chuẩn bị bài sau:
Đọc trước bài "Bạn của Nai Nhỏ"
- Thảo luận phần câu hỏi
- HS đọc thầm - 3 - 4 HS đọc - lớp đọc đồng thanh
- H/S đọc nối tiếp từng câu
- phát hiện từ khó đọc và luyện đọc : Sắc xuân, rực rỡ, bận rộn
+ Cành đào nở hoa / cho sắc xuân… rỡ /… tưng bừng
- Đồng hồ, con tu hú, chim sâu, cành đào,
+ Lễ Khai giảng thật tưng bừng
- Thi đọc, bình chon giọng đọc hay
- Mọi vật, mọi người đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui và làm việc giúp mọi người trở thành có ích cho cuội
Luyện từ và câu
Tiết 2: Từ ngữ về học tập - Dấu chấm hỏi.
Trang 32A Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ liên quan đến học tập - Làm quen với câu hỏi-KN: đặt câu với từ mới tìm được, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu mới
- TĐ: có ý thức sử dụng đúng dấu chấm hỏi
Trọng tâm: Rèn kĩ năng đặt thành câu Làm quen với câ hỏi
Hoạt động của thầy
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
- Gọi học sinh đọc câu của nình
- Sau mỗi câu GV yêu cầu HS nhận
xét - lớp làm vở
d Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS đọc các câu trong bài
- Chuẩn bị bài sau : Xem trước
bài :Từ chỉ sự vật - Câu kiểu Ai - là
Bác hồ rất yêu thiếu nhi
Em là bạn thân nhất của Thu
- Đặt câu với một tờ vừa tìm được ở bài tập2
- Thực hành đặt câu
+ Chúng em chăm chỉ học tập
+ Các bạn lớp 2C học hành chăm chỉ+ Lan đang tập đọc,…
- Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau?
- Đây là câu hỏi
-Ta phải đặt dấu chấm hỏi
- Học sinh làm bài vào vở
- Thay đổi trật tự các từ trong câu
- Dấu chấm hỏi
Trang 33gì?
Thủ công
Tiết 2: Gấp tên lửa( tiếp)
A I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: biết cách gấp tên lửa.
-KN: Gấp được tên lửa
-TĐ: có hứng thú và yêu thích gấp hình
B Chuẩn bị :
- GV gấp mẫu tên lửa
- Quy trình gấp tên lửa Giấy thủ công, bút màu
HS: Giấy thủ công, bút màu, kéo…
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I.ổn định: Hát
II.Bài cũ: Nêu qui trình gấp tên lửa.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy
2 HS thưc hành gấp tên lửa
GV nhắc lại:
+ Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
+ Bước 2:Tạo tên lửa và sử dụng
GV tổ chức cho hs thực hành gấp tên
lửa
-GV gợi ý cho hs trang trí sản phẩm
-Đánh giá sản phảm của hs
-Tổ chức cho hs thi phóng tên lửa
Chú ý giữ vệ sinh,trật tự, an toàn khi
Tiết 9: Luyện tập chung
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Đọc viết các số có hai chữ số, số tròn chục, số liền trước và số liền sau
-KN: Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ), giải bài toán có lời văn
-TĐ: yêu thích môn học vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
* TrọngTâm: Đọc, viết, công, trừ số có 2 chữ số.
B Đồ dùng dạy – học:
Trang 34III Bài mới :
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
HS nêuYC của bài
HS viết nháp, nêu miệng kết quả
+ Bài 2: GV nêu YC : Viết
GV kết luận lời giải đúng
HS làm phiếu học tập
a Số liền sau của 59 là 60
B Số liền trước của 89
- HS nêu tóm tắt Một em lên làm bài
- HS chữa bài vào vở
Số HS đang tập hát của hai lớp là:
18 = 21 = 39 (học sinh)Đáp số: 39 học sinh
Tiết 4: Làm việc thật là vui
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Nghe viết đoạn cuối trong bài “Làm việ thật là vui”, Củng cố qui tắc viết gh,
g qua trò chơi tìm chữ, Học sinh bảng chữ cái, Bước đầu biết sắp xếp tên theo thứ
tự bảng chữ cái
-KN: Nghe viết đúng chính tả
-TĐ: có ý thức viết đúng viết đẹp
* Trọng tâm: Nghe viết đúng bài chính tả
Trang 35III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
2 Hướng dẫn nghe viết
a Hướng dẫn chuẩn bị:
-GV đọc đoạn viết
+Nội dung:
- Đoạn trớch này ở bài tập đọc nào?
- Đoạn trớch núi về ai?
- Em bộ làm những việc gỡ?
- Bộ làm việc ntn?
+ Hướng dẫn cỏch trỡng bày:
- Bài chớnh tả cú ? cõu?
- Cõu nào nhiều dấu phảy nhất?
- Yờu cầu HS đọc đoạn to cõu văn 2
- GV phổ biến luật chơi
* Nhắc lại qui tắc viết:
- khi nào chỳng ta viết gh?
- Khi nào chỳng ta viết g?
-Viết gh khi đi sau nú là cỏcc õm e,ờ,i
- Khi đi sau nú khụng phải là e, ờ,i
Trò chơi: “nhanh lên bạn ơi”
A Mục tiêu Sau tiết học, HS cú khả năng:
-KT: Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ.Học trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”.
-KN: Thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác, nhanh, trật tự
Trang 36-TĐ: cú ý thức trong khi tập luyện, biết chấp hành theo y/cầu của GV.
B chuẩn bị.
1 Địa điểm: Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập.
2 Ph ơng tiện : 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”.
đứng nghiêm, đứng nghỉ, điểm số, quay
phải, quay trái (2-3 lần)
- Dàn hàng ngang, dồn hàng (2 lần)
- Lần 1: Do GV điều khiển
* Ôn dồn hàng cách 1 cánh tay
Chú ý: GV dùng khẩu lệnh cho HS làm.
* Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi.
- GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách
- HS nghiêm túc tham gia chơi
+ Yêu cầu HS trật tự lắng nghe để ghi nhớ và thực hiện.
IV Củng cố, dặn dò (2 Phút)
- Củng cố lại bài và hệ thống bài học
- GV Nhận xét giờ học
- BTVN: HS ôn đội hình đội ngũ cho giờ sau
- GV hô “Giải tán !”, HS hô đồng thanh “Khoẻ !”
-Đạo đức
( Dạy theo nội dung đó soạn ngày 12/9) -
Thứ sỏu ngày 20 thỏng 9 năm 2019
Toỏn
Tiết 10: Luyện tập chung
A Mục tiêu: Sau tiết học, HS cú khả năng:
-KT: ễn Phộp cộng và phộp trừ,Giải toỏn cú lời văn, Quan hệ giữa dm và cm
-KN: Thực hiện phộp cộng và phộp trừ thành thạo
-TĐ: yờu thớch mụn học vận dụng kiến thức đó học vào thực tế
*Trọng tõm: Củng cố về phộp cộng và phộp trừ, giải toỏn cú lời văn
Trang 37II KTBC: -Kiểm tra VBT ở nhà.
- GV nêu nhận xét HS mở VBT ở nhà
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
HS tóm tắt bài toán và giải vào vở
Chị hái được số quả cam là:
85 – 44 = 41 ( quả)Đáp số: 41 quả
- Chuẩn bị giấy kiểm tra Chuẩn bị bài sau.
Tập làm văn
Tiết 2: Chào hỏi, tự giới thiệu
A I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: Biết cách chào hỏi tự giới thiệu
-KN: tập trung nghe bạn phát biểu và nhận xét ý kiến của bạn, Biết viết 1 bản tự thuật ngắn
-TĐ: có ý thức chào hỏi người lớn lễ phép , lịch sự
Trọng tâm: Biết chào hỏi, giới thiệu về mình
GDKNS: HS tự nhận thức về bản thân , giao tiếp cởi mở ,tự tin trong giao tiếp , biết lắng nghe ý kiến người khác Biết tìm kiếm và xử lí thông tin
Hoạt động của thầy
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của trò
- Vở bài tập
Trang 38- Gọi 2 HS lên bảng Yêu cầu HS trả lời
+ Tên em là gì? quê ở đâu? em thích học
trường nào?lớp nào ? em thích học môn
nào nhất ? em thích làm việc gì?
- Nhận xét cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS thực hiện lần lượt từng yêu cầu
+ Chào thầy, cô khi đến trường
+ Chào bạn khi gặp nhau ở trường
- Nêu: khi chào người lớn tuổi em nên chú
ý chào sao cho lễ phép, lịch sự Chào bạn
- Ba bạn chào nhau tự giới thiệu với nhau
như thế nào? có thân mật không? có lịch sự
không?
- Ngoài lời chào hỏi và tự giới thiệu, ba bạn
còn làm gì?
- GV chốt lại cách chào hỏi, giới thiệu của
3 nhân vật trong tranh
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài - nhận xét cho điểm
3 Củng cố- dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi đóng vai chào hỏi
- Thực hiện theo bài học, chuẩn bị bài sau
+ 2 HS lần lượt trả lời
- HS đọc yêu cầu của bài
- Tiếp nối nhau nói lời chào
- Con chào bố mẹ, con đi học ạ!
- Xin phép bố mẹ, con đi học ạ!
- Mẹ ơi, con đi học đi ạ!
+ Em chào thầy (cô) ạ!
+ Chào cậu!/ chào bạn!
- Nhắc lại lời chào của bạn trong tranh
- HS quan sát và trả lời:
- Bóng Nhựa và Bút Thép và Mít
- Chào 2 cậu, tớ là Mít, tớ ở thành phố tí hon…
- Ba bạn chào hỏi nhau rất thân mật
và lịch sự
- Bắt tay nhau rất thân mật
- HS thực hành
- 2 HS đọc yêu cầu
- Tự làm bài tập vào vở bài tập
- Nhiều HS đọc lại lời tự thuật
-Tập viết
Tiết 2: Chữ hoa Ă - Â
I
Môc tiªu : Sau tiết học, HS có khả năng:
-KT: viết chữ hoa Ă, Â theo cỡ chữ vừa và nhỏ.viết cụm từ ứng dụng Ăm chậm nhai kỹ theo cỡ chữ vừa và nhỏ
-KN: viết đúng mẫu, đều nét và nối đúng qui định
- TĐ: thích tập viết , viết đúng, viết đẹp Có ý thức rèn chữ
* Trọng tâm: rèn kĩ năng viết chữ Ă, Â và cụm từ ứng dụng
Trang 39III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a Hướng dẫn quan sát và nhận xét:
-Chữ Ă, Â có điểm gì khác chữ A?
-Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì?
+ Dấu phụ đặt giữa đường kẻ ngang
nào? Viết nét cong hay thẳng? cong
đến đâu? dừng bút ở đâu?
-Dấu phụ của chữ Â giống hình gì?
- Yêu cầu HS nêu cách viết dấu Â
- GV vừa viết vừa nhắc lại cách
-Giống hình chiếc nón úp
-Viết nét thẳng xiên ngẩntí nối với nét thẳng xiên phải tạo dấu mũ(đầu nhọn của dấu mũ chạm đường kẻ 7) ở giữa chữ A
- Chữ ă - â
- HS viết bảng con
- Đọc: Ăn chậm nhai kĩ
- Dạ dày dễ tiêu hoá thức ăn
- Gồm 4 tiếng: Ăn, chậm, nhai, kĩ
+ Chữ Ă, h, k, cao 2.5 li,+Chữ n cao 1 li
+ Từ điểm cuối của chữ A rê bút lên điểm đầu của chữ n và viết chữ n
-ă - Â - ăn chậm nhai kĩ -HS viết bảng con
- HS viết
HS viết bảng
Trang 40- Viết bài ở nhà,
- Chuẩn bị bài sau :
Tự nhiên xã hội :
Bài 2: Bộ xương
I Môc tiªu: Sau tiết học, HS có khả năng:
*Kiến thức 1.Kiến thức: Sau bài học, hs có thể nói tên một số xương và khớp của
cơ thể Hiểu được rằng cần đi, đúng tư thế và không mang vác, xách vật nặng để cộtsống không cong vẹo
2.Kỹ năng: Nhận biết được một số vị trí xương trên cơ thể
3.Thái độ: GD hs biết cách giữ gìn và bảo vệ bộ xương không cong vẹo
B/ Đồ dùng dạy học - Tranh vẽ bộ xương
- Phiếu ghi tên một số xương và khớp xương
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nhờ đâu mà cơ thể con người
cử động được?
- Nhận xét- Đánh giá
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
? Trong cơ thể có những xương
nào?
? Vai trò của xương ntn?
Các xương được nối với nhau
xương có giống nhau không?
? Nêu vai trò của một số
xương?
Bộ xương của cơ thể gồm rất
nhiều xương, khoảng 200 chiếc
- Xương tay, chân, đầu, cổ
- Giúp cho ta làm việc và cử động được
- Hình dạng, kích thước các xương không giống nhau
- Thảo luận
Nghe