1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Giao an Tuan 18 Lop 2

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 51,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- SDNLTK&HQ: Giáo dục HS ý thức tiết kiệm khi sử dụng nước để làm vệ sinh giữ gìn nhà ở , trường học sạch đẹp.. II.Phương tiện dạy học: - Tranh vẽ trang 38,39..[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 17

2

Đạo đức 18 ƠN TẬP KỸ NĂNG HỌC KỲ I

Tập đọc 52 ƠN TẬP (Tiết 1)

Tập đọc 53 ƠN TẬP (Tiết 2)

Tốn 86 Ơn tập về giải tốn

3

Kể chuyện 18 ƠN TẬP (Tiết 3)

Thể dục 35 Ơn tập HKI TC vịng trịn và nhanh lên bạn ơi

Mĩ Thuật 18 Vẽ trang trí: Vẽ màu vào hình cĩ sẵn tranh Gà mái.

Tốn 87 Luyện tập chung

4

Tập đọc 54 ƠN TẬP (Tiết 4)

TNXH 18 Thực hành giữ trường học sạch đẹp

Tốn 88 Luyện tập chung

Chính tả 35 ƠN TẬP (Tiết 5)

TĐTV

5

LTVC 18 ƠN TẬP (Tiết 6)

Âm nhạc 18 TẬP BIỂU DIỄN CÁC BÀI HÁT ĐÃ HỌC

Tốn 89 Ơn tập về phép cộng &phép trừ

Thể dục 36 Ơn tập HKI TC vịng trịn và nhanh lên bạn ơi

Tập viết 18 ƠN TẬP (Tiết 7)

6

TLV 18 Kiểm tra định kỳ HKI

Thủ cơng 18 Gấp cắt dán biểnbáo giaothơngcấm đỗ xe

Tốn 90 Kiểm tra định kỳ HKI

Chính tả 36 Kiểm tra định kỳ HKI

Ngày soạn: 25/12/2019

Thứ 2 ngày 6 tháng 1 năm 2020

Mơn : Đạo đức Bài: ƠN TẬP KỸ NĂNG HỌC KỲ I

TCT: 18

I.Mục tiêu :

- Học sinh cĩ kỹ năng hiểu và thực hành những điều đã học

II.Phương tiện dạy học: SGV - SGK

III.Thực hành:

Cho HS thự hành lần lượt theo nhĩm từng câu hỏi ,bài tập dưới sự hướng dẫn của GV

Câu 1: Hãy ghi dấu (+) vào ơ trống trước ý kiến em cho là đúng.

a)Người biết nhận lỗi là người trung thực, dũng cảm

b)Nếu cĩ lỗi chỉ cần sửa lỗi, khơng cần nhận lỗi

c) Nếu cĩ lỗi chỉ cần nhận lỗi, khơng cần sửa lỗi

d) Khi cĩ lỗi cần biết nhận lỗi dù mọi người khơng biết mình cĩ lỗi

Trang 2

đ) Cần xin lỗi khi có lỗi với bạn bè và em nhỏ.

e) Chỉ cần xin lỗi những người mình quen biết

Câu 2: Hãy ghi dấu (+) vào ô trống trước ý kiến em cho là đúng.

a) Chỉ cần gọn gàng, ngăn nắp khi nhà chật

b) Lúc nào cũng xếp gọn đồ dùng sẽ làm mất thời gian

c) Gọn gàng, ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch, đẹp

d)Giữ nhà cửa gọn gàng, ngăn nắp là việc làm của mọi người trong gia đình

Câu 3: Hãy ghi dấu (+) vào ô trống trước ý kiến em cho là đúng.

a) Trẻ em không cần học tập sinh hoạt đúng giờ

b) Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ

c) Cùng một lúc em có thể vừa học vừa chơi

d) Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe

Câu 4:Chăm chỉ học tập giúp em điều gì?

Câu 5:Tại sao chúng ta cần phải quan tâm giúp đỡ bạn?

Câu 6: Hãy ghi dấu (+) vào ô trống trước ý kiến em tán thành.

a) Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khỏe

b) Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn

c) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của mỗi người

d) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng yêu trường yêu lớp

e) Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của bác lao công

Rút kinh nghiệm: ……….……….

……….………

Môn: Tập đọc Bài: ÔN TẬP (Tiết 1)

TCT: 52

I.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì I ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạn thơ đã học

- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)

- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT3)

II.Phương tiện dạy học: SGV - SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.KT bài cũ: (4 phút)

3.Bài mới : (30 phút)

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

lên bảng

- Ôn tập đọc và HTL

Trang 3

b.Hướng dẫn:

1/ Ôn luyện đọc & HTL

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

- Chấm theo thang điểm :

- Đọc đúng từ đúng tiếng : 7 điểm

- Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp : 1,5 điểm

- Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút : 1,5 điểm

2/ Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- GV gọi HS đứng tại chỗ nêu miệng

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng : nằm(lì), lim

dim, kêu, chạy,vươn, đang, vỗ, gáy

*Tìm các dấu câu

- Bài tập yêu cầu gì ?

- Trong đoạn văn có sử dụng dấu câu gì ?

- Nhận xét

3/ Đóng vai chú Công an hỏi chuyện về em bé.

- Cho HS thực hành đóng vai theo cặp

- Giáo viên giúp học sinh thực hiện : Chú công an

phải biết an ủi vỗ về em nhỏ, gợi cho em tự nói về

mình để đưa được em về nhà

- Nhận xét

4.Củng cố :

- Gọi HS đọc lại BT2

- Nhận xét tiết học

- 7-8 em bốc thăm

- Đọc 1 đoạn hoặc cả bài

- 1 em đọc yêu cầu Lớp đọc thầm

- HS viết những từ vừa tìm được ra nháp 1 em lên bảng làm

- Gạch chân các từ ấy trong vở BT

- Nhận xét

- 1 em nêu yêu cầu

-HS nhìn sách phát biểu : Trong đoạn văn có sử dụng dấu câu : dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng

- 1 em đọc tình huống và yêu cầu

- Lớp đọc thầm

- Thực hành đóng vai theo cặp

- Cháu đừng khóc nữa Chú sẽ đưa cháu

về nhà ngay Nhưng cháu hãy nói cho chú biết :

- Cháu tên là gì ?

- Bố mẹ cháu tên là gì ?

- Bố mẹ cháu làm ở đâu ?

- Nhà cháu ở đâu ?

Rút kinh nghiệm: ……….……….

……….………

Môn: Tập đọc Bài: ÔN TẬP ( Tiết 2)

TCT: 53

I.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì I ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạn thơ đã học

- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học (BT3)

- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/phút II.Phương tiện dạy học: SGV - SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.KT bài cũ: (4 phút)

- Gọi 3 em đọc bài “Gà tỉ tê với gà” và TLCH - 3 em nối tiếp nhau đọc bài, kết hợp

Trang 4

- Nhận xét.

3.Bài mới : (30 phút)

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên

bảng

b.Hướng dẫn:

1 Ôn luyện đọc & HTL

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

2 Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho

- Em gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong câu

văn ?

- Nhận xét

3 Viết bản tự thuật theo mẫu

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Gọi một số em đọc bài Tự thuật

- Nhận xét

4.Củng cố : (4 phút)

- Về nhà xem bài

Nhận xét tiết học

trả lời câu hỏi

- 1 HS nêu tựa bài

- 7-8 em bốc thăm

- Đọc 1 đoạn hoặc cả bài

- 1 em đọc

- Gạch chân từ chỉ sự vật

- Lớp làm bài, 2 em lên bảng

- Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non

- Nhận xét, bổ sung

- 1 em nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài

- Một số em đọc lại bài

- Nhận xét, bổ sung

- Đọc bài

Rút kinh nghiệm: ……….……….

……….………

Môn :Toán Bài: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

TCT: 86

I.Mục tiêu:

Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

Bài 1, bài 2, bài 3

II.Phương tiện dạy học: SGV - SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.KT bài cũ:

- Ghi : 100kg – 38kg 100l – 7l

26l + 14l – 17l

- Nhận xét

3.Bài mới : (30 phút)

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa

bài lên bảng

b.Hướng dẫn:

* Luyện tập

Bài 1 : Gọi 1 em đọc đề.

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

-3 em lên bảng làm HS dưới lớp làm bảng con

- Ôn tập về giải toán

- 1 em đọc đề,

- Buổi sáng bán 48l dầu, buổi chiều bán 37l

dầu

- Cả hai buổi bán ? lít dầu

Trang 5

- Muốn biết cả hai buổi bán bao nhiêu lít dầu ta

làm thế nào ? Tại sao ?

- Nhận xét

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

- Bài tốn cho biết những gì ?

- Bài tốn hỏi gì ?

- Bài tốn thuộc dạng gì ? Vì sao ?

- Yêu cầu HS tĩm tắt và giải

- Nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài.

- Bài tốn cho biết gì ?

- Bài tốn hỏi gì ?

- Bài tốn thuộc dạng gì ?

- Yêu cầu HS tĩm tắt và giải

- Nhận xét

4 Củng cố : (4 phút)

- Về nhà làm BT ở VBT

- Chuẩn bị tiết sau

Nhận xét tiết học

- Thực hiện phép cộng : 48 + 37

- Vì số lít dầu cả ngày bằng số lít dầu buổi sáng và chiều gộp lại

- 1 em lên bảng làm Lớp làm vở

Tĩm tắt Buổi sáng : 48l

Buổi chiều : 37l Tất cả : ? l Giải

Số lít dầu cả ngày bán được là :

48 + 37 = 85 (l) Đáp số : 85l

- 1 em đọc đề

- Bình nặng : 32 kg, An nhẹ hơn Bình 6 kg

- An cân nặng bao nhiêu kg

- Thuộc dạng ít hơn vì nhẹ hơn là ít hơn

Tĩm tắt Bình : 32 kg.

An nhẹ hơn : 5 kg

An :… kg ?

Giải Bạn An cân nặng là :

32 – 6 = 26 (kg) Đáp số : 26 kg.

- 1 em đọc đề

- Lan hái : 24 bơng hoa.Liên hái nhiều hơn Lan 16 bơng hoa

- Liên hái được mấy bơng hoa

- Bài tốn về nhiều hơn

Tĩm tắt Lan : 24 bơng hoa.

Liên nhiều hơn : 16b ơng hoa.

Liên : bơng hoa ?

Giải.

Số bơng hoa Liên hái được :

24 + 16 = 40 (bơng) Đáp số : 40 bơng hoa.

Rút kinh nghiệm: ……….……….

……….………

Ngày soạn: 25/12/2019

Thứ 3 ngày 7 tháng 1 năm 2020

Kể chuyện

Trang 6

Bài: ÔN TẬP ( Tiết 3)

TCT: 18

I.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì I ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạn thơ đã học

- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác (BT2)

- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả (BT3)

II.Phương tiện dạy học: SGV - SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.KT bài cũ: (4 phút)

3.Bài mới : (30 phút)

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên

bảng

b.Hướng dẫn:

1) Ôn luyện đọc & HTL

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

2) Đặt câu tự giới thiệu

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu 1 em làm mẫu

- Em nhắc lại câu giới thiệu ?

- 2 tình huống còn lại, hãy thảo luận cặp đôi

- Nhận xét

3 Ôn luyện về dấu chấm

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Nhận xét

4 Củng cố : (4 phút)

- Gọi HS đọc lại BT3

Nhận xét tiết học

- 1 HS nêu tựa bài

- 7-8 em bốc thăm

- Đọc 1 đoạn hoặc cả bài

- 3 em đọc mỗi em đọc 1 tình huống

- 1 em khá đọc lại tình huống 1 Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn em khi em đến nhà bạn lần đầu

- 1 em làm mẫu : + Cháu chào Bác ạ! Cháu là Mai, học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa Bác, Ngọc có nhà không ạ

- Vài em nhắc lại

- Thảo luận theo cặp

+ Cháu chào Bác ạ!Cháu là Sơn con bố Tùng ở bên cạnh nhà Bác Bác làm ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ!

+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc, học sinh lớp 2A Cô Minh bảo em đến phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!

- 1 em đọc Cả lớp đọc thầm

- Làm vở bài tập 2 em làm trên bảng + Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng,

ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa sẽ học giỏi cho bố vui lòng

- Nhận xét, bổ sung

- Đọc bài

Lắng nghe

Rút kinh nghiệm: ……….……….

Trang 7

Thể dục

GV chuyên dạy

Mĩ thuật

GV chuyên dạy

Môn :Toán Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

TCT: 87

I.Mục tiêu

- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tìm số hạng, số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị

II.Phương tiện dạy học: SGV - SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.KT bài cũ: (4 phút)

- GV nêu bài toán Thùng nhỏ đựng 48l nước

khoáng Thùng lớn đựng nhiều hơn thùng nhỏ

12l Hỏi thùng lớn đựng bao nhiêu lít nước

khoáng ?

- Nhận xét

3.Bài mới : (30 phút)

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

lên bảng

b.Hướng dẫn:

* Luyện tập

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS tự nhẩm

- GV nhận xét ghi bảng

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài.

- GV nhận xét, sữa sai

Bài 3: GV nêu yêu cầu bài

- GV gọi HS nêu cách tìm số hạng và số bị trừ

- Gọi HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào vở

- GV nhận xét

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải:

Số lít nước khoáng thùng lớn đựng :

48 + 12 = 60 (l) Đáp số : 60l

- Luyện tập chung

-T ự nhẩm, nhiều em nối tiếp báo kết quả

12-4=8 9+5=14 11-5=6 15-7=5 7+7=14 4+9=13 13-5=8 6+8=14 16-7=9

- Đặt tính và tính

- 2 em lên bảng làm, HS dưới lớp làm bảng con

28 73

19 35

47 38

- Tìm x:

- 2 HS nêu cách tìm số hạng, số bị trừ

- 2 HS lên bảng làm

x+18=62 x-27=37 x=62-18 x=37+27

Trang 8

-Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề.

- Bài tốn cho biết gì ?

- Bài tốn hỏi gì ?

- Bài tốn thuộc dạng gì ?

- GV nhận xét tiết học

4 Củng cố :

- Gọi HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết, số

bị trừ

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

x=44 x=64.

- 1 HS đọc đề bài

- Lợn to cân nặng 92kg, Lợn bé nhẹ hơn lợn to 16 kg

- Lợn bé cân nặng bao nhiêu kg

-Bài tốn về ít hơn.

Lợn to : 92kg Lợn bé nhẹ hơn: 16kg Lợn bé : ?kg Giải

Con lợn bé cân nặng là :

92 – 16 = 76 (kg) Đáp số : 76 kg.

-1 em trả lời Nhận xét

Rút kinh nghiệm: ……….……….

……….………

Ngày soạn: 25/12/2019

Thứ 4 ngày 8 tháng 1 năm 2020

Tập đọc Bài: ƠN TẬP (Tiết 4)

TCT: 54

I.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, trơi chảy bài TĐ đã học ở học kì I ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạn thơ đã học

- Biết thực hành sử dụng mục lục sách (BT3)

- Nghe-viết chính xác, trình bày đung bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ/ 15 phút

II.Phương tiện dạy học:

II.Phương tiện dạy học: SGV - SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.KT bài cũ: (4 phút)

3.Bài mới : (30 phút)

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

lên bảng

b.Hướng dẫn:

1/ Ơn luyện đọc & HTL

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

2/ Thi tìm nhanh một số bài tập đọc theo mục lục

sách

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- Ơn tập đọc và HTL

- 7-8 em bốc thăm

- Đọc 1 đoạn hoặc cả bài

- 1 HS đọc đề bài

Trang 9

- Tổ chức cho các nhóm thi đua Nêu luật chơi.

- Tổng kết nhóm nào có nhiều điểm là nhóm

thắng cuộc

3/ Chính tả (nghe viết).

-Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn

- GV hỏi:

- Bài chính tả có mấy câu ?

- Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa ?

- GV cho học sinh luyện viết bảng con

- Đọc cho học sinh viết

- Đọc lại

- Chấm bài, nhận xét

4.Củng cố : (4 phút)Khi tập đọc phải chú ý điều

gì?

- Về nhà đọc lại bài

-Nhận xét tiết học

- Các nhóm thi đua tìm nhanh các bài tập đọc trong mục lục sách

- Đại diện nhóm tìm

- 1-2 em đọc lại Cả lớp đọc thầm

- 4 câu

- Những chữ đầu câu và tên riêng của người

- Bảng con tiếng dễ viết sai

-Nghe viết đúng chính tả

- Dò bài

- Sửa lỗi

- 1 em nêu : Phải chú ý phát âm rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ dài

Rút kinh nghiệm: ……….……….

……….………

Môn : Tự nhiên và xã hội Bài: THỰC HÀNH : GIỮ TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP

TCT: 18

I.Mục tiêu .

- Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trường, lớp sạch, đẹp

- Nêu được cách tổ chức các bạn tham gia làm vệ sinh trường lớp một cách an toàn

- BVMT: Biết tác dụng của việc giữ trường , lớp sạch đẹp đối với sức khỏe học tập

- Có ý thức giữ trường , lớp sạch đẹp và tham gia vào những hoạt động làm cho trường lớp sạch đẹp.

- KNS: Kĩ năng tự nhận thức : Tự nhận xét hành vi của nó có liên quan đến việc giữ gìn trường lớp

- Kĩ năng làm chủ bản thân Kĩ năng ra quyết định Phát triển kĩ năng hợp tác trong các quá trình thực hiện công việc.

- SDNLTK&HQ: Giáo dục HS ý thức tiết kiệm khi sử dụng nước để làm vệ sinh giữ gìn nhà ở , trường học sạch đẹp.

II.Phương tiện dạy học:

- Tranh vẽ trang 38,39

- Sách TN&XH

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.KT bài cũ: (4 phút)

- Hãy kể tên những hoạt động dễ gây nguy hiểm

ở trường ?

- Nhận xét, đánh giá

3.Bài mới : (30 phút)

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

- 3 HS trả lời

Trang 10

lên bảng.

b.Hướng dẫn:

Hoạt động 1 : Quan sát theo cặp.

a/ Làm việc theo cặp.

- GV hướng dẫn quan sát càc hình ở trang 38,39

và TLCH :

- Các bạn trong từng hình đang làm gì ?

- Các bạn đã sử dụng những dụng cụ gì ?

- Việc làm đó có tác dụng gì ?

a/ Làm việc cả lớp :

- Gọi một số HS trả lời câu hỏi :

- Trên sân trường, xung quanh sân trường các

phòng học sạch hay bẩn ?

- Xung quanh sân trường có trồng cây xanh không

?

- Khu vệ sinh đặt ở đâu ? có sạch không ?

- Trường học của em đã sạch đẹp chưa ?

- Theo em thế nào là trường học sạch đẹp ?

- Em phải làm gì để trường học sạch đẹp ?

- GV kết luận : Để trường học sạch, đẹp mỗi HS

luôn có ý thức giữ gìn trường như: không viết, vẽ

bẩn lên tường; không vứt rác hay khạc nhổ bừa

bãi, đại tiện và tiểu tiện đúng nơi quy định; không

trèo cây, bẻ cành hoặc ngắt hoa, tham gia tích

cực các hoạt động như làm vệ sinh trường, lớp,

tưới và chăm sóc cây cối

Hoạt động 2 : Thực hành làm vệ sinh trường lớp.

- Làm việc theo nhóm.

- Phân công công việc cho mỗi nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một số dụng cụ

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

- Giáo viên yêu cầu nhóm làm theo phân công

- GV nhắc nhở các nhóm cách sử dụng dụng cụ

hợp lí để bảo đảm an toàn và giữ vệ sinh cơ thể :

đeo khẩu trang, dùng chổi cán dài, vẩy nước khi

quét lớp, quét sân Khi làm vệ sinh xong phải rửa

tay sạch bằng xà phòng

- GV tổ chức cho mỗi nhóm kiểm tra thành quả

- Nhận xét, đánh giá

GV kết luận: Trường, lớp học sạch, đẹp sẽ giúp

chúng ta khoẻ mạnh và học tập tốt hơn

4.Củng cố: Em nên làm những công việc gì để

giữ gìn trường lớp sạch đẹp ?

- Về nhà xem lại bài,

- Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

- Thực hành giữ gìn trường học sạch đẹp

- Từng cặp trao đổi ý kiến với nhau

- Nhận xét

- Các phòng học sạch

- Có nhiều cây xanh xung quanh sân

- Khu vệ sinh đặt ở góc sân rất sạch

- Trường sạch đẹp

- HS trả lời

- Quét dọn sạch không xả rác, nhắc các bạn ý thức giữ vệ sinh trường lớp

- Vài em nhắc lại

- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ

- Làm vệ sinh theo nhóm

- Nhóm 1 : Làm vệ sinh lớp Nhóm 2 : Nhặt rác quét sân Nhóm 3 : Tươí cây xanh sân trường Nhóm4 : Nhổ cỏ vườn trường

- Các nhóm kiểm tra thành quả

- Nhận xét

- Nên có ý thức giữ gìn trường lớp: không

vẽ bẩn lên tường, không vứt rác khạc nhổ, đại tiện tiểu tiện đúng nơi quy định, không bẻ cành ngắt hoa, tham gia tích cực các hoạt động giữ gìn trường lớp sạch đẹp

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w