1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Giao an Tuan 14 Lop 2

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 36,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mục tieu: Giỳp HS biết làm gì trong các tình huống cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp * Cách tiến hành:.. Gv hướng cách chơi và luật chơi.[r]

Trang 1

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : Biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ ( số bị trừ có hai chữ số, số trừ

có một chữ số)

- Kĩ năng : Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng Củng cố cách vẽ hình theo mẫu

Thía độ : HS yêu thích học toán và vận dụng tính trừ để tính toán

* Trọng tâm: Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ dạng 55-8,56-7,37-8,68-9

- GV yêu cầu “ thực hiện phép trừ 55 –

8” Sau đó cho HS nêu cách làm

Trang 2

- Yêu cầu HS làm theo nhóm.

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : Đọc đúng các từ ngữ: Lớn lên, dâu, rể, lần lượt, chia lẻ, Nghỉ hơiđúng sau các dấu câu giữa các cụm từ

- Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc thành tiếng và hiểu nội dung bài

- Thái độ : GD cho HS tình cảm anh em trong gia đình phải biết thương yêu đùm bọc lẫn nhau

* Trọng tâm: HS đọc trơn được toàn bài ,biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu và

hiểu nội dung bài

-KNS : Xác định giá trị , tự nhận thức về bản thâncó kĩ năng hợp tác giải quyết vấn đề

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Bông hoa

niềm vui và trả lời câu hỏi

Tiết 1

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài – ghi bảng

Trang 3

lên, lần lượt, chia lẻ, dâu, rể,

- HS đọc nối tiép theo đoạn

+ Một hôm,/ ông đặt một bó đũa/ và mộttúi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/gái,/ dâu,/ rể lại/ và bảo://

- Câu chuyện có những nhân vật nào?

- Các người con của cụ có yêu thương

nhau không? từ ngữ nào cho em biết

điều đó?

Câu 2:

- Tại sao bốn người con lại không ai bẻ

gãy được bó đũa?

Câu 3:

- Người cha đã bẻ gẫy bó đũa bằng cách

nào?

Câu 4:

- Một chiếc đũa được ngầm so sánh với

gì? Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?

Câu 5: Người cha muốn khuyên các con

khuyên anh em trong nhà phải đoàn kết,

yêu thương nhau?

- Anh em trong nhà phải biết thương yêuđùm bọc nhau Đoàn kết mới tạo ra sứcmạnh

- HS chia 3 nhóm luyện đọc theo vai

- Anh em như thể tay chân Rách lành đùm bọc giở hay đỡ đần

Trang 4

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : Biết thực hiện các phép trừ có nhớ, trong đó số bị trừ có hai chữ số, số trừ cũng có hai chữ số Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp( tính giá trị biểu thức số)

và giải tóan có lời văn

- Kĩ năng : Rén HS kỹ năng tính toán và giải toán

- Thái độ : HS yêu thích học toán và vận dụng tính trừ có nhớ số có hai chữ số

* Trọng tâm: Biết thực hiện các phép trừ có nhớ ở các dạng 65-38,46-17,

57-28,78-29.theo cột dọc

B Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập.- Vở bài tập, bảng con

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy

I Ôn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng

con

- GV nhận xét

III Bài mới:

1.GV tổ chức cho HS tự thực hiện các

phép trừ của bài học

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ

65 – 38

+ GV nêu cầu HS nêu cách thực hiện

phép trừ ( đặt tính rồi tính), vừa nói vừa

viết

+ Các phép tính còn lại làm tương tự

2 Thực hành:

Bài 1:

- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng

con

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm phiếu

- Yêu cầu HS nhận xét

Hoạt động của trò

Tìm x ?

x + 9 = 48 x – 8 = 23

x = 48 – 9 x = 23 + 8

x = 39 x = 31

-65 * 5 không trừ được 8, lấy 15

38 Trừ 8, bằng 7, viết 7, nhớ 1

27 * 3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4 Bằng 2, viết 2

- Vài HS nhắc lại cách tính

- 4617 - 5728 - 7829

- Tính:

- Điền số: - 6 - 10

86 80 70

- 9 - 9

58 49 40

- 7 - 9

77 70 61

- 8 - 5

72 64 59

Trang 5

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu HS đọc tóm tắt

- Gọi 1 HS lên bảng giải, lớp đổi vở

kiểm tra kết quả

- GV nhận xét

3 Củng cố Dặn dò:

- Chốt lại kiến thức của bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài

- Chuẩn bị bài tiếp theo

- 2 HS đọc đề

- Tóm tắt:

Năm nay bà: 65 tuổi

Mẹ kém bà : 27 tuổi Năm nay mẹ : …? Tuổi Giải

Năm nay mẹ có số tuổi là:

65 – 27 = 38( tuổi) Đáp số: 38 tuổi

Kể chuyện

Tiết 14 : Câu chuyện bó đũa

A Mục tiêu:

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : Nhìn tranh minh hoạ và gợi ý kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyệnCâu chuyện bó đũa Biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặtcho phù hợp

- Kĩ năng : Rèn kỹ năng nói và kỹ năng nghe

- Thái độ : GD tình cẩm anh em trong gia đình phải biết yêu thương, đùm bọc,đoàn kết với nhau

* Trọng tâm: Dựa vào trí nhớ ,tranh minh hoạ và gợi ý kể lại được nội dung câu

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS lên yêu cầu kể câu chuyện

Bông hoa niềm vui Và nêu ý nghĩa của

chuyện

- GV nhận xét, đánh giá

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi bảng

Trang 6

- Cho HS kể lại đoạn 1 câu chuyện

b Phân vai kể lại câu chuyện:

- Yêu cầu HS kể theo vai từng tranh

- GV nhận xét, đánh giá

3 Củng cố-Dặn dò:

- Gọi 1 HS khá kể toàn bộ câu chuyện

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Về kể chuyện cho gia đình nghe

- Chuẩn bị chuyện sau

- 5, 6 HS kể lại đoạn 1 câu chuyện

- Lớp nhận xét, bổ sung

+ Tranh 2: người cha gọi các con đến và

đố các con, ai bẻ được bó đũa sẽ đượcthưởng

+ Tranh 3: từng người con cố gắng hếtsức để bẻ bó đũa mà không sao bẻđược

+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa ra và

bẻ từng cái một cách dễ dàng

- HS kể nhóm dôi

- Gọi đại diện lên kể trước lớp

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : Nghe viết lại chính xác đoạn từ Người cha liền bảo đến hết Làm đúng các bài tập chính tả: phân biệt : l/n; i/iê; ăt/ ăc

- Kĩ năng Rèn kỹ năng nnghe viết đúng, đẹp

- Thái độ : GD cho HS lòng yêu thích môn học và đức tính cẩn thận

* Trọng tâm: Viết và trình bày sạch đẹp một đoạn trong bài : Câu chuyện bó đũa

.Làm đúng các bài tập

Trang 7

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài – ghi bảng

2 Hướng dẫn nghe viết:

a Hướng dẫn chuẩn bị

* Hướng dẫn ghi nhớ nội dung:

- GV đọc đoạn viết

- Đây là lời nói của ai với ai?

- Người cha nói gì với các con?

* Hướng dẫn trình bày:

- Lời người cha được viết sau dấu câu gì?

b Hướng dẫn viết chữ khó vào bảng con:

c HS viết bài vào vở

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS làm miệng tiếp sức

- GV nhận xét, đánh giá

3 Củng cố -Dặn dò:

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/ iê

+ Chia lớp thành 4 đội, cho các đội thi

tìm Đội nào tìm được nhiều là đội đó

- 2 HS đọc lại, lớp theo dõi

- Là lời của người cha nói với các con

- Người cha khuyên các con phải đoàn kết Đoàn kết mới có sức mạnh, chia lẻ ra

a Lên bảng, nên người, ăn no, lo lắng

b Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười

- 2 HS đọc yêu cầu bài: tìm các từ:

Trang 8

- Nhận xét giờ học.- Về viết bài ở nhà.

- Chuẩn bị bài sau

-Tập viết Tiết 14: Chữ hoa: M

A.Mục tiêu

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : Biết viết chữ M hoa theo cỡ vừa và nhỏ Viết cụm từ ứng dụng:

"Miệng nói tay làm" cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định -Kĩ năng : Rèn cho học sinh kỹ năng viết chữ

- Thái độ : HS yêu thích môn học và gíáo dục tính cẩn thận

*/ Trọng tâm: Biết viết chữ M hoa theo cỡ vừa và nhỏ, viết đúng cụm từ ứng dụng

- Chữ M được viết bởi mấy nét? - Được viết bởi 4 nét

-Nêu cách viết chữ M? - N1: ĐB trên ĐK 2 viết nét móc ngược,

GV tô lại chữ M trên mẫu - Học sinh quan sát

- GV viết chữ mẫu M - Học sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh viết bảng con - Học sinh viết bảng con 2 lần , 1 học

sinh lên bảng viết 3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng - Học sinh đọc: Miệng nói tay làm

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ : nói

đi đôi với làm

- Em hãy nêu độ cao các chữ?

Trang 9

Tiết 14: Ôn tập bài hát : Chiến sĩ tí hon - Nhạc :

Nguyễn Đình Nhu - Lời Việt Anh

( GV âm nhạc soạn- dạy )

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : Củng cố về 15, 16,17,18 trừ đi một số và về kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ Củng cố về giải bài toán và kỹ thuật xếp hình

- Kĩ năng : Rèn kỹ năng tính cho HS

-Thái độ : HS yêu thích học toán và vận dụng tính toán trong cuộc sống

–I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm chữa bài tập 2

Trang 10

- Về nhà ôn lại bài.

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Chị vắt được số lít là:

50 – 18 = 32 ( Lít) đáp số: 32 lít

- HS đổi vớ kiểm tra kết quả

- Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc đúng và hiểu nội dung bài

- Thái độ : GD hS yêu thích môn học và Giúp HS biết cách viết một tin nhắn ngắngọn đủ ý

*Trọng tâm HS đọc trơn được hai mẩu nhắn tin biết nghỉ hơi đúng, hợp lý Hiểu

nội dung bài

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra bài Câu

chuyện bó đũa và trả lời câu hỏi

III Bài mới:

Hoạt động của trò

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 11

1 Giới thiệu bài – ghi bảng.

2 Hướng dẫn đọc:

a Đọc mẫu

b Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu trong từng mẩu tin nhắn

- Đọc lần lượt từng tin nhắn trước lớp

+ Hướng dẫn ngắt giọng:

- Đọc từng tin nhắn trong nhắn

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1: Đọc mẩu tin nhắn thứ nhất

- Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin

bằng cách nào?

Câu 2: Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn

tin cho

Linh bằng cách ấy?

Câu 3: Chị Nga nhắn Linh những gì?

Câu 4: Đọc mẩu tin nhắn thứ hai

- Hà nhắn Linh những gì?

Câu 5: Tập viết tin nhắn theo tình huống

đã cho:

- Bài tập yêu cầu em làm gì?

- Vì sao em phải viết tin nhắn?

- Nội dung tin nhắn là gì?

- Cho HS thực hành viết tin nhắn

- HS đọc nối tiếp từng tin nhắn

+ Em nhớ quét nhà,/ học thuộc hai khổ thơ/

và làm bài tập toán/ chị đã đánh dấu.//+ Mai đi học,/ bạn nhớ mang quyển bầihát/ cho tớ mượn nhé.//

- Các nhóm thi đọc.- Lớp đọc đồng thanh

- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh.Nhắn bằng cách viết lời nhắn vào mộtmảnh giấy

Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủ dậy Cònlúc Hà đến thì Linh không

có nhà

- Chị nhắn Linh, quà sáng chị để tronglồng bàn và dặn Linh các việc cần làm

- Hà đến chơi nhưng Linh không có nhà,

Hà mang cho Linh bộ que chuyền và dặnLinh mang cho mượn quyển bài hát

Trang 12

- Thái độ : HS sử dụng đúng dấu câu, mẫu câu

* Trọng tâm: HS nắm được các từ về tình cảm, biết đặt câu theo mẫu: Ai làm

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng, yêu câu mỗi em

đặt một câu theo mẫu: Ai làm gì?

- GV nhận xét cho điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Yêu cầu HS khác nhận xét bổ sung

- Cho cả lớp đọc các câu sắp xếp được

- 1 HS đọc thành tiếng: Hãy tìm 3 từ nói

về tình cảm thương yêu giữa anh chị em

- giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến,…

Chị em nhường nhịn nhau./ Chị emm giúp đỡ nhau./Chị em giúp đỡ nhau./ Chị nhường nhịn em./ Anh nhường nhịnem

- 1 HS đọc thành tiếng

Làm bài vào vở

Trang 13

- GV nhận xột.

3 Củng cố-Dặn dũ:

- Chốt lại kiến thức của bài

- Về nhà ụn lại bài

- Chuẩn bị bài sau

điền dấu chấm vào ụ trống thứ nhất và thứ ba Điền dấu chấm hỏi vào ụ trống thứ hai

- Vỡ đõy là cõu hỏi

-Thủ cụng

Tiết 14: Gấp, cắt, dỏn hỡnh trũn.(Tiếp)

A Mục tiờu:

Sau bài học, HS cú khả năng

- Kiến thức : HS biết cỏch gấp, cắt, dỏn hỡnh trũn * Học sinh gấp , cắt, dỏn được

hỡnh trũn và trưng bày sản phẩm

- Kĩ năng : Gấp , cắt, dỏn được hỡnh trũn đỳng kĩ thuật

- Thỏi độ : HS cú hứng thỳ với giờ học thủ cụng

B Chuẩn bị:

- Mẫu hỡnh trong trờn hỡnh vuụng, quy trỡnh gấp, cắt, dỏn hỡnh trũn

- Giấy thủ cụng, bỳt màu - Giấy thủ cụng, bỳt màu, kộo, hồ dỏn

C Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy

- Mang đầy đủ đồ dựng học tập cho bài :Gấp, cắy, dỏn biển bỏo giao thụng

Trang 14

-Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm2018

-Kĩ năng : Luyện tập kỹ năng vẽ hình

- Thái độ : HS yêu thích học toán và vận dụng bảng trừ để tính

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên làm, lớp làm bảng con

- GV nhận xét

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Yêu cầu đổi vở kiểm tra kết quả

- GV nhận xét bài làm của 2 HS, cho

Trang 15

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : HS biết: Một số biểu hiện của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp, vì saocần giữ gìn như vậy

- Kĩ năng : HS biết làm 1 số cụng việc cụ thể giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

- Thái độ : HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

-KNS: kĩ năng hợp tác với mọi người , kĩ năng đảm nhận trách nhiệm trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

B Đồ dùng dạy học

GV: - Bài hát: em yêu trường em.Bộ tranh minh hoạ.Phiếu giao việc

- Tiểu phẩm: Bạn Hựng thật đáng khen

HS: Vở BT

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy

GV mời 1 số HS lên đóng tiểu phẩm

-Nêu câu hỏi thảo luận

-Bạn Hựng đó làm gì trong buổi sinh nhật minh?

-Vỡ sao bạn Hựng làm như vậy

GVKL:Vứt rác đúng nơi quy định là góp phần giữ

trường lớp sạch đẹp

2.HĐ 2: Bày tỏ thái độ.

* Mục tiêu : HS bày tỏ thái độ phù hợp với việc

làm đúng và không đúng trong việc giữ gìn trường

HS đóng tiểu phẩm

-HS trả lời

HS quan sỏt tranh thảo luận

- Đại diện cỏc nhúm HS trinhbày theo nội dung từng tranh.-Vài HS nờu

Trang 16

3 HĐ3: Bày tỏ ý kiến.

* Mục tiêu: Gíup hs nhận thức được bổn phận của

người HS là biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* Cách tiến hành:

Gv hướng dẫn HS làm vào VBT: Đánh dấu vào 

trước ý kiến em đồng ý

GV KL: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận

của mỗi người HS, điều đó thể hiện lòng yêu

trường yêu lớp và gíup các em được sinh họat, học

tập trong môi trường trong lành

4 Củng cố dặn dò

- HS đọc lại phần kết luận –HS về nhà học bài

Tiết 2

HS làm VBT -HS bày tỏ ý kiến, giải thích

lí do vì sao?.HS khác bổ sung

I Tổ chức

II Các hoạt động dạy học

1.HĐ1:Đóng vai xử lý tinh huống

*Mục tiêu:HS biết cách ứng xử trong các tình

-GV KL: Mỗi HS cần tham gia làm các việc cụ thể

, vừa sức để giữ gin trường lớp Đó vừa là quyền

vừa là bổn phận của các em

3 HĐ3:Trò chơi Tìm đôi

* Mục tieu: Giỳp HS biết làm gì trong các tình

huống cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* Cách tiến hành:

Gv hướng cách chơi và luật chơi

GV nhận xét, đánh giá

* GV KL: Giữ gfn trường lớp sạch đẹp là quyền

và bổn phận của mỗi người HS để các em được

sinh họat, học tập trong môi trường trong lành

4 Củng cố dặn dò : hS nhắc lại kết luận

- Về nhà học bài- - Chuẩn bị bài sau

Cả lớp hát bài: Em yêu trường em

Các nhóm lên trình bày bày tiểu phẩm

-HS trả lời

HS quan sát và nêu-HS xếp lại lớp học-HS nêu ý kiến sau khi đã kê dọn

-HS tiến hành chơi

Chính tả

Trang 17

Tiết 28: Tiếng võng kêu

A/ Mục tiêu

Sau bài học, HS có khả năng

- Kiến thức : Chép lại chính xác trình bày đúng khổ thơ 2 của bài thơ : Tiếng võng kêu

- Kĩ năng : Làm đúng các bài tập phân biệt: l/n, i/iê, ăt/ai

II Bài cũ: Học sinh viết bảng các từ sau: Lên bảng, ấm no, lo lắng., mải miết ,

hiểu biết , chim sẻ ,

- GV nhận xét

III Bài mới:

1/ Giới thiệu bài và ghi đầu bài2/ Hướng dẫn viết chính tả

Hoạt động của thầy

- Giáo viên treo bảng phụ, đọc bài

- Những từ ngữ nào tả em bé đang

ngủ rất đáng yêu ?

Hoạt động của trò

- Học sinh đọc lại bài (2 em)

- Tóc bay phơ phất , vương vương nụ cười

- Chữ đầu các dũng thơ viết như

thế nào?

- Viết hoa lùi vào 2 ô cách lề vở

- Giáo viên hướng dẫn viết vở - Học sinh chép bài vào vở

- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét

Bài 2(b) Yêu cầu học sinh đọc đề

- Học sinh lên bảng làm bài

Đáp án là : tin cậy khiêm tốn , miệt mài

3/ Củng cố và dặn dò:

- Giáo viên cho học sinh xem một số bài viết tốt – GV khen ngợi

- Gíao viên nhận xétt giờ học- Về nhà viết lại bài

-Thứ sáu ngày 7 tháng 12 năm2018

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w