Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học. Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 1.. Củng cố, dặn dò. - Chuẩn bị bài sau. MỤC TIÊU: Giúp HS:.. - Thuộc c[r]
Trang 1TUẦN 14 Bài soạn TKB thứ 2 Ngày dạy: Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2018 Tiết 1 HĐTT
CHÀO CỜ ************************************
Tiết 2 + 3 TẬP ĐỌC
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêunhau
* GD KNS: Xác định giá trị; tự nhận thức về bản thân; hợp tác; giải quyết vấn đề.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 GV: máy tính, bài soạn power point
2 HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: Gọi HS đọc bài Quà của bố
? Quà của bố đi câu về có những gì?
2 Bài mới :
TIẾT 1
2.1 Giới thiệu bài - quan sát tranh - ghi bảng
2.2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu, hướng dẫn giọng đọc
b, Đọc nối tiếp từng câu: 3 lần
Lần 1: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài
Lần 2: Đọc nối tiếp câu kết hợp phát âm tiếng
khó: lần lượt, buồn phiền, túi tiền, bẻ gãy,
Lần 2: Kết hợp luyện đọc một số câu dài:
+ Một hôm,/ ông đặt một bó đũa và một túi
tiền trên bàn/, rồi gọi các cả trai/, cả gái/ dâu
rể lại và bảo//:
+ Ai bẻ gãy được túi tiền này thì cha thưởng
cho túi tiền //
+ Người cha bèn cởi bó đũa ra, rồi thong
thả /bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.//
+ Như thế thì các con thấy rằng, /chia lẻ thì
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn 2
- HS đọc câu khó
Trang 2? Câu chuyện này có những nhân vật nào
- HS thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi 2
? Người cha bẽ gãy được bó đũa bằng cách
nào?
? Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?
? Người cha muốn khuyên con điều gì?
? Câu chuyện khuyên em điều gì?
- Chuẩn bị kỹ bài cho kể chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: Gọi 2 HS lên đọc thuộc bảng 15,
16, 17, 18 trừ đi một số ?
2 Bài mới :
- HS thực hiện
- Nhận xét
Trang 3a Giới thiệu bài – Ghi tên bài.
b GV tổ chức cho HS thực hiện phép tính
trừ
- GV yêu cầu hs lần lượt thực hiện các phép
tính trừ
- HS làm thứ tự như phép tính đầu tiên, vừa
nói vừa viết lên bảng
- Gọi HS nêu lại cách thực hiện phép tính
- Yêu cầu HS cả lớp thực hiện các phép tính
tiếp theo vào bảng con 1HS làm bảng lớp
- Nhận xét
- GV cho HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính
c Hướng dẫn thực hành:
Bài 1: Tính (làm cột 1, 2, 3)
a) Yêu cầu HS làm bảng con
* Cột còn lại tùy khả năng HS
- Nhận xét
b) Yêu cầu HS làm vở
- Nhận xét
c) Chia nhóm cho HS thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét – tuyên dương
Bài 2: Tìm x
- GV cho học sinh đọc đề bài
- GV cho học sinh nêu lại ghi nhớ
- HS làm bài vào bảng con GV theo dõi chú
ý học sinh cần hỗ trợ
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.
- Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào ?
- GV nhận xét chung tiết dạy
- Về nhà ôn kĩ bài vừa học: 55 – 8, 56 – 7,
37 – 8, 68 – 9 Xem trước bài tiếp theo
- HS ghi tên bài vào vở
- HS thực hiện phép tính trừ 55 – 8
- HS đặt tính rồi tính HS vừa nói vừa viết như bài học
- HS nêu - HS thực hiện theo yêu cầu 56 37 68
- 7 - 8 - 9
49 29 59
- Nhận xét - 4 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện - 3 hs lên bảng làm, cả lớp làm bảng con a) 45 75 95
- 9 - 6 - 7
36 69 88
- Nhận xét - Cả lớp làm vở 1HS làm bảng nhóm
b) 66 96 36
- 7 - 9 - 8
59 87 28
- Các nhóm thực hiện vào bảng nhóm - Nhận xét c) 87 77 48
- 9 - 8 - 9
78 68 39
- Nhận xét – Tuyên dương nhóm làm nhanh chính xác nhất
- 1 HS đọc đề
- HS cả lớp làm bảng con, 1 HS lên bảng làm
a) x + 9 = 27 b) 7 + x = 35
x = 27 – 9 x = 35 – 7
x = 18 x = 28
- 2 HS nêu lại
- HS nhận xét
- HS thực hiện
Trang 4Tiết 5 TC TIẾNG VIỆT
ÔN LUYỆN
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Ôn dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Ôn phân vai dựng lại câu chuyện.
- Giáo dục HS biết anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau
* GD KNS: Thể hiện sự cảm thông; Tự nhận thức về bản thân.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 GV: Tranh: Bà cháu, một số câu hỏi.
2 HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: Gọi HS kể lại câu chuyện Bông
hoa niềm vui
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài học, ghi tên bài
b Hướng dẫn kể chuyện :
Bài 1 Dựa theo tranh, kể lại từng đoạn
Câu chuyện bó đũa :
+ Kể từng đoạn theo tranh
- GV yêu cầu kể chuyện trong nhóm
- GV quan sát, kiểm tra, nhận xét
- Gọi HS lên thi kể chuyện
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 2 Phân vai, dựng lại câu chuyện.
- Yêu cầu các nhóm tự phân vai
- Yêu cầu các nhóm thực hiện đóng vai dựng
lại câu chuyện
- Theo dõi, quan sát HS đóng vai kể chuyện
- Nhận xét: giọng kể, điệu bộ, nét mặt
- Gọi các nhóm lên thi kể
- Nhận xét khen thưởng cá nhân, nhóm kể
- 1 HS nêu yêu cầu: Dựa theo tranh
kể lại từng đoạn Câu chuyện bóđũa
- 1 HS năng khiếu nói vắn tắt nộidung từng tranh
- Quan sát từng tranh
- 1 HS năng khiếu kể mẫu
- Chia nhóm ( HS trong nhóm kểtừng đoạn trước nhóm) hết 1 lượtquay lại từ đầu đoạn 1 nhưng thaybạn khác
- Các nhóm cử đại diện lên thi kể
- Đại diện các nhóm lên thi kể Khi
kể phải thay đổi nét mặt cử chỉ điệubộ
- Nhận xét, chọn cá nhân, nhóm kểhay nhất
Trang 5? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe Xem trước bài
- Anh em trong một nhà phải đoànkết thương yêu nhau
- Nêu được lợi ít của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm đẹp giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- HS khá, giỏi biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường, lớp sạch, đẹp
* GD KNS: Hợp tác, đảm nhận trách nhiệm.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 GV: Phiếu giao việc của HĐ 3 Bộ tranh nhỏ gồm 5 tờ.
2 HS: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: Yêu cầu hs kể những việc đã làm
để giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở
Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ.
* Mục tiêu: Giúp HS bày tỏ thái độ phù hợp
trước việc làm đúng và không đúng trong
việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
+ Hãy đoán xem vì sao bạn Hùnglàm như vậy
- HS suy nghĩ và lên đóng vai
- Các nhóm thảo luận và trả lời câuhỏi
- HS nêu kết luận
Trang 6- GV cho HS quan sát tranh và thảo luận
nhóm theo các câu hỏi:
? Em có đồng tình với việc làm của các bạn
trong tranh không? Vì sao?
? Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm gì?
* GV cho HS thảo luận lớp:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
+ Trong những việc đó, việc gì em đã làm
được? Việc gì em chưa làm được? Vì sao?
* Kết luận:
Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta nên
làm trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ
bẩn lên bàn ghế, không vứt rác bừa bãi, đi vệ
sinh đúng nơi quy định
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
* Mục tiêu: Giúp HS nhận thức được bổn
phận của người HS là biết giữ gìn trường lớp
* Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là
bổn phẩn của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng
yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh
hoạt, học tập trong môi trường trong lành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7Bài 4: (nâng cao) Tổng của số tự nhiên bé
nhất và số lớn nhất có hai chữ số là bao nhiêu?
3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu hs tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học Nhắc hs chuẩn bị bài
- HS làm bài vào vở nháp
- HS thực hiện bảng con
- 4 HS làm bảng lớpa) x - 5 = 9 b) x - 10 = 32
x = 9 + 5 x = 32 + 10
x = 14 x = 42c) x + 8 = 28 + 16
******************************************************************
Bài soạn TKB thứ 3 Ngày dạy: Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2018 Tiết 1 TOÁN
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28,
78 – 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
- Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải được bài toán có phéptrừ
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: Gọi 2 HS lên thực hiện phép tính
Nêu vấn đề: Có 65 que tính, bớt đi 38 que tính.
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
? Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế
- HS ghi tên bài vào vở
- Nghe và phân tích đề toán
- 1 HS nhắc lại bài toán
- Thực hiện phép trừ 65 - 38
- 1 em lên đặt tính và tính 65
- 38 27
- hs nêu
* 65 – 38 = 27
- Đọc phép tính
- 3 HS lên bảng làm Cả lớp làmbảng con
46 57 78
- 17 - 28 - 29
29 29 49
- HS nêu: cách tính
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện vào bảng con 3 HSlàm bảng lớp
Trang 9- Yêu cầu hs nêu các số cần điền vào ô trống.
- Nhận xét – Tuyên dương
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán thuộc dạng bài toán gì ?
? Muốn tính tuổi mẹ ta làm như thế nào ?
- Về ít hơn vì kém hơn là ít hơn
- Lấy tuổi bà trừ đi 27
- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm Năm nay mẹ có số tuổi là:
65 - 27 = 38(tuổi) Đáp số: 38 tuổi
- Chú ý viết đơn vị thẳng với hàngvới đơn vị, chục thẳng với chục
- Tính từ hàng đơn vị (từ phải sangtrái)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Đọc cho hs viết: niềng niễng, nhộn
? Đây là lời của ai nói với ai?
? Người cha nói gì với các con ?
+ Hướng dẫn trình bày
? Lời người cha được viết sau dấu câu gì?
- HS thực hiện 1 HS lên viết trênbảng lớp
- Nhận xét
- Ghi tên bài
- Theo dõi 2 HS đọc lại
- Lời của cha nói với con
- Cha khuyên con phải đoàn kết.Đoàn kết mới có sức mạnh chia rẻ
ra sẽ yếu
- Sau dấu hai chấm dấu gạchngang đầu dòng
Trang 10? Chữ đầu câu viết thế nào ?
? Trong đoạn trích có những loại dấu câu nào ?
+ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ
khó
- Đọc cho HS viết bảng
+ Viết chính tả.
- Đọc lại đoạn viết lần 2
- Đọc từng câu, từng từ, đọc lại cả câu
- Đọc lại cả bài
- Chấm vở, nhận xét
c) Thực hành
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
- Chọn ý a tổ chức cho HS thi đua giữa các
nhóm
- Phát bảng nhóm ghi nội dung bài tập yêu cầu
các nhóm thực hiện
- Yêu cầu các nhóm trình bày bài của nhóm
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng – Tuyên
dương các nhóm thực hiện nhanh và chính xác
- Ôn và xem lại bài, sửa lỗi(nếu có) Xem
trước tiết tiếp theo
- Soát lỗi, sửa lỗi
- HS đổi vở sửa lỗi
- Điền l / n vào chỗ trống
- HS thực hiện theo nhóm
- Các nhóm treo bảng nhóm lênbảng theo thứ tự
- Nhận xét
- 1 HS đọc
+ Người sinh ra bố : ông bà nội + Trái nghĩa với nóng – lạnh + Cùng nghĩa với không quen – lạ.
- Phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
- Giáo dục học sinh biết anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau
* GDKNS: - KN tự nhận thức; KN xác định giá trị; KN lắng nghe tích cực.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 GV: 5 Tranh Câu chuyện bó đũa.
Trang 112 HS: Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: Gọi 1HS lên kể lại câu chuyện
Bông hoa Niềm Vui
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài – ghi tựa bài
b Hướng dẫn kể chuyện
Bài 1 Dựa theo tranh, kể lại từng đoạn
Câu chuyện bó đũa :
+ Kể từng đoạn theo tranh
Trực quan : 5 bức tranh.
- Phần 1 yêu cầu gì ?
- GV theo dõi
- GV yêu cầu kể chuyện trong nhóm
- GV quan sát, kiểm tra, nhận xét
- Gọi HS lên thi kể chuyện
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 2 Phân vai, dựng lại câu chuyện.
- Yêu cầu các nhóm tự phân vai
- Gợi ý cách dựng lại câu chuyện:
+ Với HS bình thường : Người đóng vai ông
cụ nói lời ông cụ; 4 người con cùng nói lời
các con, những câu khác do người dẫn
chuyện kể
+ Với HS năng khiếu: Các lời nhân vật có thể
nói thêm lời thích hợp VD :
Khi kể đoạn 1, HS đóng vai cac con chú ý
- HS thực hiện hát
- Ghi tựa bài vào vở
- Quan sát
- 1 HS nêu yêu cầu: Dựa theo tranh
kể lại từng đoạn Câu chuyện bóđũa
- 1 HS năng khiếu nói vắn tắt nộidung từng tranh
Tranh 1: Vợ chồng người anh vàngười em cãi nhau Ông cụ thấycảnh ấy rất đau buồn
Tranh 2: Ông cụ lấy chuyện bó đũa
Tranh 5: Những người con đã hiểu
ra lời khuyên của cha
- Quan sát từng tranh
- Đọc thầm từ gợi ý dưới tranh
- Chia nhóm (HS trong nhóm kểtừng đoạn trước nhóm) hết 1 lượtquay lại từ đầu đoạn 1 nhưng thaybạn khác
- Các nhóm cử đại diện lên thi kể
Trang 12thêm lời thoại cãi nhau về gà vịt phá vườn,
lợn giẫm vườn cải Ông cụ thì lẩm bẩm “Khổ
quá ! Anh em chẳng biết thương nhau gì cả”
Khi kể đoạn 2, HS đóng vai mỗi người con
sau khi bẻ không được bó đũa có thể nói đại ý
: “Ái chà! Khó quá”, “Bẻ làm sao được
nhỉ ?”, “Bẻ làm sao được cả bó đũa nhỉ ?”
- Yêu cầu các nhóm thực hiện đóng vai dựng
lại câu chuyện
- Theo dõi, quan sát HS đóng vai kể chuyện
- Nhận xét: giọng kể, điệu bộ, nét mặt
- Khen thưởng cá nhân, nhóm kể hay
3 Củng cố, dặn dò.
? Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe Xem trước bài
- Các nhóm thực hiện kể
+ Khi kể phải thay đổi nét mặt cửchỉ điệu bộ
- Nhận xét, chọn cá nhân, nhóm kểhay nhất
2 HS: vở BT, vở tăng cường Toán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS làm bài vào bảng con
- HS làm bài vào bảng con
- Chữa bài
- HS làm bài vào vở
- 4 HS làm bảng lớpa) x + 9 = 24 b) x - 16 = 32
x = 24 - 5 x = 32 + 16
x = 19 x = 48
Trang 13Bài 3 Tính nhẩm:
15 - 5 = 15 - 6 = 17 - 9 =
15 - 8 = 16 - 9 = 17 - 8 =
15 - 7 = 16 - 8 = 17 - 7 =
15 - 9 = 16 - 7 = 18 - 9 =
Bài 4 ( nâng cao) Tìm tổng của 2 số, biết số thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số, số thứ hai là số bé nhất có 2 chữ số? 3 Củng cố, dặn dò. - Yêu cầu hs tóm tắt nội dung rèn luyện - Nhận xét tiết học Nhắc hs chuẩn bị bài 15 - 5 = 10 15 - 6 = 9 17 - 9 = 8 15 - 8 = 7 16 - 9 = 7 17 - 8 = 9 15 - 7 = 8 16 - 8 = 8 17-7 = 10 15 - 9 = 6 16 - 7 = 9 18 - 9 = 9 Số thứ nhất: 98 Số thứ hai:10 98 + 10 = 108 ***************************************************************** Bài soạn TKB thứ 4 Ngày dạy: Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2018 Tiết 5 TC TIẾNG VIỆT ÔN LUYỆN I MỤC TIÊU: Giúp HS: - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt c/k; l/n; dấu hỏi/dấu ngã - Rèn kĩ năng viết đúng chính tả - Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở. II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1 GV: Bảng phụ, phiếu bài tập 2 HS: Vở TC, bảng con, vở BT. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 KTBC: GV đọc cho hs viết: rung rinh, ruộng vườn, róc rách 2 Bài mới : a Giới thiệu bài – Ghi đề bài b HD hs làm bài tập: a Hoạt động 1: Viết chính tả - GV yêu cầu HS đọc đoạn chính tả (bài Sáng kiến bé Hà, đoạn 2) Chú ý: giúp em Trà, em Trường viết đúng chính tả b Hoạt động 2: Bài tập chính tả Bài 1 Chọn từ trong ngoặc để điền vào từng chỗ trống cho phù hợp: a) sáng ……… ……… tra b) ……… rạch cây ………
c) ……… cá ……… co
(Chọn từ: cau, câu, kênh, kéo, kiến, kiểm)
Bài 2 Điền n hoặc l vào từng chỗ trống thích
hợp :
- HS viết bảng con
- ghi đề
- HS đọc
- Viết chính tả
- HS đọc đề bài và làm vào vở
a) sáng kiến kiểm tra b) kênh rạch cây cau c) câu cá kéo co