1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Giao an Tuan 10 Lop 2

24 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS làm quen với cách vẽ chân dung, tập vẽ tranh chân dung theo ý thích.. CHUẨN BỊ.[r]

Trang 1

- Biết giải bài toán có một phép tính trừ GD học sinh tự giác trong học tập.

- Làm các BT, bài 1, bài 2( cột1,2 ), bài 4, bài 5

1 Gới thiệu bài:

2 Luyện tập ở lớp:

Bài : 1HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Cho HS nêu cụ thể X + 8 =10

- X gọi là gì? 8 gọi là gì? 10 gọi là gì?

- Muốn tìm số hạng chưa biết trong 1 tổng ta làm thế nào?

- HS nêu nhận xét

Bài 2: Yêu cầu gì? HS nêu

- Khi đã biết 9 + 1= 10 ta có thể ghi ngay kết quả của 10 – 9 và 10 - 1 đượckhông ? vì sao ?

Bài 4: Gọi 1HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì?

- Để biết có bao nhiêu quả quýt ta làm như thế nào ? Tại sao?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở sau đó kiểm tra và nhận xét

Bài 5 : Yêu cầu HS tự làm bài

- GV theo dõi kiểm tra 1 số bài

C CỦNG CỐ - DẶN DO

- Thi đua tìm x nhanh và đúng ( 3 HS ) lên bảng

2 + X =10 10 + X = 16 X + 3 =7

- GV nhận xét

Trang 2

- Dặn: HS về học bài làm bài tập vở bài tập.

- Giáo dục học sinh lòng kính yêu ông bà

- GDKNS: HS có kĩ năng xác định giá trị, tư duy sáng tạo, thể hiện sự cảmthông

a GV đọc mẫu toàn bài:

- Thể hiện đúng theo từng giọng của nhân vật

b GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài:

- Đọc đúng: Ngày lễ, lập đông, sáng kiến, suy nghĩ, ngạc nhiên,

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp:

- Luyện đọc từng câu cần luyện ngắt giọng đã chép trên bảng phụ Tìm cách đọcđúng sau đó luyện đọc các câu này

- Luyện đọc các câu sau:

- Bố ơi! Sao không .ông bà,/ bố nhỉ?//

- Món quà ông thích nhất…nay/là chùm điểm mười của cháu đấy.//

- HS đọc chú giải sau bài.(cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ)

c) Đọc từng đoạn trong nhóm:

d) Thi đọc giữa các nhóm :

Trang 3

e) Đọc đồng thanh

-Tở chức cho cả lớp đọc đồng thanh.(đoạn 1, 2)

3 Hướng đẫn tìm hiểu bài:

-1HS đọc đoạn 1 và hỏi:

+ Bé Hà có sáng kiến gì ?(Tở chức ngày lễ cho ơng bà.)

+ Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ của ơng bà?(Vì Hà có ngày tết thiếu nhi1tháng 6 Bớ là cơng nhân có ngày ngày lễ 1 tháng 5 )

+ Hai bớ con bé hà quyết định chọn ngày nào làm ngày lễ của ơng b ? Vì sao ?(Hai bớ con chọn Ngày lập đơng làm ngày lễ ơng bà Vì ngày đó là ngày trời sức khoẻ các cụ già)

- Hiện nay trên thế giới, người ta đã lấy ngày 1 tháng 10 làm ngày Quớc tếNgười cao tuởi

+ Bé Hà cịn băn khoăn chuyện gì?(Bé Hà băn khoăn chưa biết nên chuẩn bị quàgì biếu ơng bà)

+ Ai đã gỡ bí giúp bé Hà? (Bớ thì thầm vào tai bé Hà mách nước Bé hứa sẽ cớgắng làm theo lời khuyên của bớ)

+ Bé Hà đã tặng ơng bà cái gì ?(Bé tặng ơng bà chùm điểm mười.)

+ Ơng bà nghĩ sao về món quà của bé Hà?( Ơng bà thích nhất món quà của Hà.)+ Bé Hà trong truyện là cơ bé như thế nào? (Bé Hà là mợt cơ bé ngoan, nhiềusáng kiến và rất kính yêu ơng bà.)

+ Vì sao Hà suy nghĩ ra sáng kiến tở chức " ngày ơng bà"? (Vì Hà rất yêu ơngbà/ Hà quan tâm đến ơng bà mới phát hiện ra chỉ có người già chưa có ngày lễ,phải tở chức ngày cho ơng bà)

+ Muớn cho ơng bà vui lịng, các em nên làm gì ? ( Chăm học, ngoan ngỗn )+ Nêu nợi dung của bài: Sáng kiến của bé Hà tở chức ngày lễ của ơng bà thể hiện tấm lịng kính yêu, sự quan tâm đến ơng bà

4 Thi đọc truyện theo vai.

- GV chia nhóm, mỗi nhóm 5 em, cho các em luyện tập trong nhóm rồi thi đọc trước lớp

- Nhận xét tuyên dương

C CỦNG CỚ DẶN DO:

- Nợi dung câu chuyện nói lên điều gì? Trong bài, em thích nhân vật nào nhất ?

Vì sao ? Qua bài, em học được những điều bở ích nào ?- GV nhận xét tiết học

- Dặn: hs về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau

Trang 4

- Chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 ḍng cỡ nhỏ), Hai sương

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết bảng.

2 Hướng dẫn viết chữ hoa.

- Chữ H hoa gồm có mấy nét, đó là những nét nào ? ( Gồm có 3 nét - nét cong trái và nét lượn ngang, khuyết ngược, khuyết xuôi và móc phải nét thẳng đứng ( nằm giữa đoạn nối của hai nét khuyết )

- Vừa nêu quy trình viết vừa tô chữ mẫu trong khung chữ

- Gọi 3 hs nhắc lại quy trình GV cho HS viết vào không trung

- Hướng dẫn hs viết trên bảng con.(3 lượt )

- GV nhận xét

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

a, Giới thiệu cụm từ ứng dụng:

- HS đọc cụm từ ứng dụng: Hai sương một nắng

- Em hiểu cụm từ này nói lên điều gì? Nói về sự vất vả, đức tính chịu khó, chăm chỉ của người lao động

b, Hướng dẫn HS quan sát nhận xét.

- So sánh độ cao chữ H hoa với chữ cái Giữa các chữ cái phải viết như thế nào?Chữ H cao 2,5 li, chữ a cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ Cách nhau 1 khoảng bằng 1 chữ cái o

- Cho viết vào bảng con chữ Hai (3 lần)

4 Hướng dẫn viết vào vở.

- Cho hs nhắc lại quy trình viết chữ H hoa

- Yêu cầu viết: 1 dòng chữ H hoa cỡ vừa.1 dòng chữ H hoa cỡ nhỏ 1 dòng chữ Hai cỡ vừa.- 1 dòng chữ Hai cỡ nhỏ.- 2 dòng câu ứng dụng cở nhỏ

- GV thu vở chấm, nhận xét sửa lỗi

C CỦNG CỐ DẶN DO:

- GV nḥận xét tiết học

- Dặn: Về nhà viết bài và chuẩn bị tiết sau

Trang 5

- HS hoàn thành tốt biết kể lại toàn bộ câu chuyện.

- GD học sinh có ý thức học tập

- GDBVMT:GD cho HS ý thức quan tõm đến ụng bà và những người thân tronggia đình

- Giáo dục học sinh luân kính trọng ông bà

- GDKNS: HS có kĩ năng xác định gía trị, tư duy sáng tạo, thể hiện sự cảmthông

a, Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào các ý chính.

- HS đọc yêu cầu của bài: GV mở bảng phụ viết những ý chính của từng đoạn (a Chọn ngày lễ; b Bí mật của hai bố con; c Niềm vui của ông bà)

- Hướng dẫn HS kể mẫu đoạn 1theo ý sau:

- Gọi 1 HS kể đoạn 1làm mẫu

- GV đặt câu hỏi gợi ý:

- Bé Hà vốn là cô bé như thế nào?

- Bé Hà có sáng kiến gì?

- Bé giải thích vì sao phải có ngày lễ của ông bà?

- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của ông bà? Vì sao?

- Kể chuyện trong nhóm:

HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của chuyện trong nhóm Hết 1 lượt, lại quay trở lại từ đoạn 1, nhưng thay đổi người kể

- Kể chuyện trước lớp Mời 3 nhóm thi kể chuyện trước lớp

- Sau mỗi lần HS kể cả lớp và GV nhận xét : về ND, cách diễn đạt, cách thể hiện(kể tự nhiên:phối hợp với điệu bộ, nét mặt, giọng kể )

b, Kể toàn bộ câu chuyện:

- 3 HS đại diện 1 nhóm nối tiếp nhau kể 3 đoạn Sau đó đến 3 HS của nhóm 2, nhóm 3 Gọi 3 HS đại diện 3 nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét nhóm kể hay nhất

C CỦNG CỐ - DẶN DO:

? Câu chuyện nói lên điều gì?

- Câu chuyện này nhắc nhở chúng ta điều gì ?

- GV nhận xét tiết học

Dặn: Về nhà kể lại câu chuyện này cho người thân nghe

Trang 6

* * * * * * * * * * * * ========= * * * * * * * * * * * *

ĐẠO Đ Ứ C

CHĂM CHỈ HỌC TẬP (Tiết 2)

I MỤC TIÊU

- Nêu được mợt sớ biểu hiện của việc chăm chỉ học tập

- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập

- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh

- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày

- Biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày

- Đánh giá hành vi chăm chỉ học tập và giải thích

GDBVMT: Chăm làm việc nhà phù hợp với lứa tuởi và khả năng như: quét dọn nhà cửa sân vườn, rửa ấm chén, chăm sóc cây trồng, vật nuơi….là làm mơi trường thêm sạch đẹp, góp phần bảo vệ mơi trường

GDKNS: HS có kĩ năng quản lí thời gian học tập của bản thân

II CHUẨN BỊ

- Các phiếu thảo luận cho hoạt đợng 2 của tiết 2:

- Vở bài tập đạo đức

III TIẾN TRÌNH

a, Giới thiệu bài : GV giới thiệu

Hoạt đợng 1 HS thảo luận để sắm vai các tình huớng sau

-Hơm nay khi Hà chuẩn bị đi học cùng bạn thì bà ngoại đến chơi Đã lâu Hàchưa gặp bà nên em mừng lắm và bà cũng mừng Hà băn khoăn khơng biết nênlàm thế nào ?

-HS thảo luận cách ứng xử Phân vai cho nhau

- GV nhận xét và kết luận: HS cần phải đi học đều và đúng giờ

Hoạt đợng 2: Thảo luận nhóm, bày tỏ thái đợ của mình vói các ý kiến liên

quan đến các chuẩn mực đạo đức

-GV yêu cầu các nhóm thảo luận :Phiếu học tập:

a Chỉ những bạn học khơng giỏi mới cần chăm chỉ

b Cần chăm chỉ học hàng ngày và khi chuẩn bị kiểm tra

c Chăm chỉ học tập là góp phần vào thành tích học tập của tở, của lớp

d Chăm chỉ học tập là hằng ngày phải học đến khuya

-Từng nhóm thảo luận

-Theo từng nợi dung, HS trình bày kết quả, bở sung ý kiến, tranh luận với nhau

GV kết luận:

a, Khơng tán thành vì là HS ai cũng cần chăm chỉ học tập

b, Tán thành c , Tán thành

d, Khơng tán thành vì thức khuya sẽ có hại cho sức khoẻ

Hoạt đợng 3: Phân tích tiểu phẩm.

- HS đánh giá thành tích chăm chỉ học tập và giải thích

Trang 7

- GV đưa ra một số tình huống

- Làm bài trong giờ ra chơi có phải là chăm chỉ không? Vì sao?

- Em có thể khuyên bạn An như thế nào?

GV nhận xét chốt ý: Giờ ra chơi giành cho học sinh vui chơi, bớt căng thẳngtrong học tập Vì vậy nên dùng thời gian đó để làm bài tập Chúng ta cần khuyênbạn nên giờ nào việc ấy

C CỦNG CỐ - DẶN DO:

- Thế nào là chăm chỉ học tập?

- Nhận xét tiết học

- Dặn: HS về học bài, xem trước bài “Quan tâm, giúp đỡ bạn “hôm sau học”

- Làm đúng BT2; BT3a Phân biệt dấu hỏi, dấu ngã

- GD học sinh có ý thức rèn chữ viết, ngồi viết đúng tư thế

II CHUẨN BỊ

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn cần chép , nội dung các bài tập chính tả

III TIẾN TRÌNH

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn viết chính tả :

- GV treo bảng phụ và đọc đoạn văn cần chép

- Đoạn văn nói về điều gì? Đó là những ngày lễ nào?

a, Hướng dẫn cách trình bày:

- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?(Chữ đầu của mỗi bộ phận trên)

- HS viết vào bảng con những từ dễ viết lẫn Quốc tế, Thiếu nhi, Lao động, Phụnữ

- Chấm 7 bài - Nhận xét, sửa lỗi cụ thể một số em.

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài 2: HS đọc yêu cầu: Điền vào chỗ trống C hay K?

- Đề bài yêu cầu gì? Điền vào chỗ trống C hay K?

Trang 8

-1 HS làm bảng lớp

- Cả lớp làm VBT

- GV và HS nhận xét chớt lời giải đúng ( con cá, con kiến, cây cầu, dịng kênh)Bài 3 :a) HS nêu yêu cầu: Điền vào chỗ trớng l hay n

- HS làm bài tập vào VBT GV theo dõi hướng dẫn HS – Nhận xét sửa sai

( a: lo sợ, ăn no, hoa lan, thuyền nan)

C CỦNG CỚ - DẶN DO

- GV nhận xét tiết học Khen ngợi những HS chép bài chính tả đúng, sạch, đẹp

- Dặn: HS về nhà học bài làm bài tập vở bài tập

- Ghi nhớ quy tắc viết chính tả Xem trước bài Ơng cháu

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trớng (BT4)

- GDKNS: HS có kĩ năng xác định giá trị, tư duy sáng tạo

- GD học sinh yêu mơn học

1, Giới thiệu bài.

2, Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1: (Miệng)

- 1 HS đọc đề bài Bài tập yêu cầu làm gì?

- Lớp mở SGK bài “ Sáng kiến của bé Hà”

- Đọc thầm và gạch chân các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng sau đó đọc từnày lên HS tìm: GV Ghi bảng và cho HS đọc lại các từ này.( bớ, con, ơng, bà, mẹ,

cơ, chú, cụ già, con, cháu )

Bài 2: 1 HS đọc đề bài HS làm vở BT

- Cho HS nới tiếp nhau kể Mỗi HS nói 1 từ

VD ( thím, cậu, bác, dì, mợ, con dâu, con rể, chắt …)

- Nhận xét và chữa bài vào vở VBT

Bài 3: 1 HS đọc đề bài

- Họ nợi là những người như thế nào ?( Họ nợi là những người có quan hệ ruợtthịt với bớ )

Trang 9

- Họ ngoại là những người như thế nào ?( Họ ngoại là những người có quan hệruột thịt với mẹ)

- HS tự làm bài sau đó một số em đọc bài làm của mình GV và HS cả lớp nhậnxét chớt lại lời giải đúng

Bài 4: 1 HS đọc đề bài và truyện vui HS làm phiếu BT.

- Dấu chấm hỏi thường đặt ở đâu ?

- 1 HS làm bảng quay Cả lớp làm bài

- HS cả lớp nhận xét bài trên bảng và chỉnh sửa lại bài mình cho đúng ( nếu sai )

- Truyện này buồn cười ở chỗ nào?

C CỦNG CỐ - DẶN DO:

- GV nhận xét tiết học

- Biết giải bài toán có một phép tính trừ (số tròn chục trừ đi một số)

- Rèn kĩ năng trừ có nhớ

- GD học sinh yêu toán học, tự giác trong học tập

Hoạt động 1: Giới thiệu cách thực hiện phép tính trừ 40 – 8

Bước 1: Giới thiệu cách thực hiện phép tính trừ 40 – 8 và tổ chức thực hành

- Gắn các bó que tính lên bảng gài

- Hướng dẫn HS lấy ra 4 bó mỗi bó 10 que tính và hướng dẫn HS viết đúng vàocột

Trang 10

- 4 chục bớt đi 1 chục còn 3 chục ( 4 -1 = 3 ) viết 3 ở cột chục thẳng cột với 4.

ba chục que tính và 2 que tính rời gộp lại thành 32 que tính

- Như vậy 40 que tính lấy bớt đi 8 que tính còn lại 32 que tính

Bước 2: Đi tìm kết quả

- HS tự đặt tính rồi tính

- GV hướng dẫn HS tính từ phải sang trái 0 Không trừ được 8 lấy 10 - 8 =2 viết

2 thẳng cột với 0 và 8 ở cột đơn vị, lấy 4 trừ 1 bằng 3

GV nhận xét

Bước 3: Đặt tính và tính.

- GV hướng dẫn 40 – 8 0 không trừ được 8 , lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1, 4bớt 1 bằng 3, viết 3

40 - 0 không trừ được 8 lấy10 trừ 8 bằng 2 , vít 2

- YC HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Giới thiệu phép thừ 40 -18.

Bước 1: Giới thiệu cách thực hiện phép tính trừ 40 – 18 và tổ chức thực hành.

- Hướng dẫn HS thao tác trên que tính

Bước 2: Đi tìm kết quả

- HS tự đặt tính rồi tính

- GV hướng dẫn HS tính từ phải sang trái

Bước 3: Đặt tính và tính.

- GV hướng dẫn 40 – 18 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1,

4 bớt 2 bằng 2, viết 2

Bước 4: Áp dụng

- Tiến hành tương tự theo bước 4 như trên để HS rút ra cách trừ

- GV hướng dẫn 40 –18 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1 1thêm 1 bằng 2 ,4 trừ 2 bằng 2 viết 2 Vậy 40 - 18 = 22

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài tập 1 vào bảng con

- Gọi 3 HS bảng lớp

- GV theo dõi hướng dẫn thêm cho một số em yếu kém

Trang 11

- Sau mỗi bài GV cho HS nêu lại cách tính HS khác nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2: Yêu cầu gì? Tìm x

- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng

a ) x + 9 =30 b)5 +x = 20 c)x + 19 = 60

- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- Muớn tìm sớ hạng chưa biết ta làm như thế nào?

Bài 3: Gọi mợt HS đọc đề bài

- Mợt HS lên bảng tóm tắt và giải bài toán :

- Nhận xét HS

C CỦNG CỚ - DẶN DO

- Thi đặt tính rồi tính đúng 30 -9 70 - 16

- GV nhận xét

- GV nhận xét tieát học

Dặn: HS về nhà học bài, xem trước bi 11 trừ đi mợt sớ

* * * * * * * * * * * * ========= * * * * * * * * * * * *

MĨ THUẬT

VẼ TRANH: ĐỀ TÀI TRANH CHÂN DUNG

I MỤC TIÊU

- HS tập quan sát, nhận xét đặc điểm khuơn mặt người

- HS làm quen với cách vẽ chân dung, tập vẽ tranh chân dung theo ý thích

- HS biết yêu thương và quan tâm đến mọi người

II CHUẨN BỊ

Mợt sớ tranh ảnh về chân dung khác nhau

Giáo án, SGV, VTV2

Tranh của HS năm trước

VTV2, chì, màu vẽ, tẩy …

III TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tở chức

2 Kiểm tra đồ dùng HS

3 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt đợng 1: Tim hiểu về tranh chân dung

GV giới thiêu mợt sớ tranh chân dung gợi ý HS nhân xét về:

- Các bức tranh vẽ hình ảnh gì ?

- Ba bức tranh có phải là tranh chân dung khơng?

- Tranh chân dung tập trung diễn tả bợ phận nào là chủ yếu?

- Ngoài ra ồn vẽ bợ phận nào nữa ?

- Trên khơn mặt có những bợ phận nào?

- Tóc, mắt, mũ, người có màu gì?

Trang 12

- Tóc, mắt, mũi, miệng mọi người có giống nhau không?

- Tranh chân dung vẽ phải có yếu tố gì?

Hoạt động 2: Cách vẽ chân dung

- GV cho HS xem một số tranh chân dung có đặc điểm khôn mặt khác nhau để

HS biết cách vẽ

- GV vẽ mẫu qua các bước.

- Vẽ khôn mặt cho vừa với phần giấy

- Vẽ cổ, vai, thân

- Vẽ tóc, mắt, mũ, miệng,

- Vẽ màu tóc, da, màu áo, màu nền

- GV cho HS nêu cách vẽ

- GV cho HS xem bài vẽ của HS lớp trước

Hoạt động 3: Thực hành

- GV gợi ý HS chọn nhân vật để vẽ về người thân

- GV quan sát lớp và gợi cho HS

+ Cách vẽ, bố cục

+ Vẽ màu

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- GV cùng HS chọn một số bài vẽ đẹp và chưa đẹp gợi ý về:

- Em vẽ ai đây ?

- Bạn vẽ hình đẹp và cân đối với tờ giấy chưa?

- Màu sắc của bức tranh như thế nào?

- Em thích bài vẽ đẹp nào? Vì sao ?

- GV nhận xét, tuyên dương

* Củng cố, dặn dò:

- Vẽ tranh chân dung về người thân, ông bà, bố mẹ vào giấy A4.

- Xem trước bài mới và chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học vẽ

- Biết nghĩ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư (Trả lời đượccác câu hỏi SGK)

- GDKNS: HS có kĩ năng xác định giá trị, tư duy sáng tạo

II CHUẨN BỊ

- Phong bì, bưu thiếp viết sẵn mẫu, và 4 bưu thiếp để trống …

III TIẾN TRÌNH

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w