- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 07
THỨ/
NGÀY
BUỔI CHIỀU Tiết
Nội dung lồng ghép, tích hợp
Thứ 2
08/10
BUỔI CHIỀU
13 TVTC1A Ôn tập: ph, nh, gi, tr,g, ng,gh,…
13 TTC1A Ôn phép công trong pham vi 3
13 TVTC1B Ôn tập: chữ thường , chữ hoa (đã soạn tiết thứ tư)
14 TVTC1B Ôn tập: a, o, ô, ơ, e, ê, i, u, ư, y
14 TTC1B Ôn phép công trong pham vi 4
BUỔI CHIỀU
7 TNXH2B Ăn uống đầy đủ
7 ĐĐ2B Chăm làm việc nhà (đã soạn tiết thứ tư)
Chiều: Thứ hai ngày 08 tháng 10 năm 2018
Trang 2Mơn: Tiếng Việt 1 ( TC) – Tiết: 13 Bài: Ơn tập ph, nh, gi, tr, g, gh, ng, ngh, qu
I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Theo chuẩn kiến thức kỹ năng, sách giáo viên.
II- CHUẨN BỊ:
Các thẻ từ.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Ổn định:
2- Hoạt động dạy học:
* Hoạt động khởi động:
- GV yêu cầu HS kể lại các âm đã học trong tuần
* Hoạt động nối tiếp:
- GV giới thiệu từ cần luyện đọc :
o, ơ, ơ, a, e, ê, i
ph, nh, gi, tr, g, gh, ng, ngh, qu
y, ý, ỷ
pha trà, ghea qua, đề nghị, chú ý
quê bé hà cĩ nghề xẻ gỗ, phố bé nga cĩ nghề giã
giị
* Hoạt động 1: GV viết bảng các từ cần luyện đọc.
Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu Hs tự làm bài
- Gv theo dõi giúp đỡ Hs yếu.
- Gọi Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét
Hoạt động 3: GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu
- Chia lớp thành 4 nhĩm thảo luận
- HS trình bày.
- Gv nhận xét – chốt lại
3- Củng cố dặn dị:
Gọi HS đọc lại bài.
Dặn về đọc lại bài, làm bài tập chưa hồn thành
Trang 3phép tính cộng các số tự nhiên trong phạm vi 3.
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Ôn phép tính cộng các số tự nhiên trong phạm vi 3.
- Tậplàm tính cộng các số tự nhiên trong phạm vi 3
- Phát huy tính tích cực, chủ động học tập của HS
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ viết sẵn bài tập 3,4,5; Phiếu BT in sẵn bài tập 3,5
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I- Kiểm tra bài cũ: Viết tiếp vào chỗ chấm: Các số 5, 10, 2, 7 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:………
II- Dạy bài mới: 1) Giới thiệu bài. 2) Luyện tập : Bài 1: Tính: 1 + 2 = … 2 + 1 =… 1 + 1 = …
- GV nhận xét Bài 2: Tính: 2 1 1
+ + +
1 1 2
- GV h/dẫn làm mẫu … … …
- Cho HS đính bài làm lên bảng lớp
- GV chấm vở, đánh giá Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp: - Y/ cầu HS làm BT
- GV chấm phiếu, gọi HS làm bài trên bảng lớp - GV đánh giá
Bài 4: ?
- GV h/dẫn làm mẫu và y/cầu HS làm bài tập
- GV chấm vở , gọi HS làm bài trên bảng lớp
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
- GV h/dẫn và y/cầu HS làm bài tập
- GV chấm phiếu, gọi HS làm bài trên bảng lớp
III- Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại phép cộng các số tự nhiên trong phạm vi 3
- Nhận xét tiết học
- Dặn ôn bài và chuẩn bị tiết học sau
- HS làm phiếu
- HS làm ở b/con
- HS đọc lại Bài 1
- HS làm vở, làm bảng nhóm
- Lớp nhận xét
- Lớp làm ở phiếu BT
- Lớp nhận xét
- HS làm ở vở
- Lớp nhận xét
- HS làm ở phiếu BT
- Lớp nhận xét
S
ố
Trang 4Môn: Đạo đức1 - Tiết: 7 Bài: GIA ĐÌNH EM
- Yêu quý gia đình của mình Yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà cha mẹ
- Biết chia sẻ cảm thông với những bạn thiệt thòi không được sống cùng gia đình.
- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN:
- Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với những người trong gia đình.
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ.
2.Kiểm tra bài cũ :(5’)
- Tiết trước em học bài gì ?
- Vì sao em phải giữ gìn sách vở , đồ dùng ht ?
- Kiểm tra lại sách vở , đồ dùng ht của một số em chưa tốt trong tuần trước
Trang 5Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm
+ Anh chị em bao nhiêu tuổi ? làm gì ?
hướng dẫn Học sinh cảm thông , chia sẻ với bạn.
* Giáo viên kết luận : Chúng ta ai cũng có một gia đình
Hoạt động 2 : Xem tranh nêu nội dung
Mt :Hiểu được trẻ em có quyền có gia đình , có cha mẹ ,
được cha mẹ yêu thương chăm sóc :
viên
+Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc với gia
đình ?
+Bạn nhỏ trong tranh nào phải sống xa cha mẹ?Vì sao ?
+Em cảm thấy thế nào khi được sống trong gia đình có bố
mẹ, anh chị em đầy đủ
* Giáo viên Kết luận :Các em thật hạnh phúc , sung
sướng khi được sống với gia đình Chúng ta cần cảm
thông , chia sẻ với các bạn thiệt thòi , không được sống
chung với gia đình.
Hoạt động 3 : Chơi đóng vai theo tình huống trong tranh.
Mt : Học sinh biết ứng xử phù hợp trong mọi tình huống
-Giáo viên phân nhóm quan sát tìm hiểu nội dung tranh
của nhóm mình.
- Giáo viên cho đại diện của các nhóm lên đóng vai theo
- Hs thảo luận nhóm , lần lượt từng em kể cho bạn nghe về gia đình của mình
dung bức tranh : T1 : Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
T2 : Bố mẹ đưa con chơi đu quay ở công viên
T3 : một gia đình đang sum họp bên mâm cơm
- Em rất sung sướng , hạnh phúc.
Trang 6tỡnh huống
-Giỏo viờn tổng kết cỏch ứng xử cho từng tranh
* Giỏo viờn kết luận : được sống trong gia đỡnh với sự
yờu thương , chăm súc của bố mẹ Cỏc em phải cú bổn
phận kớnh trọng , lễ phộp , võng lời ụng bà , cha mẹ
* Gia đình chỉ có 2 con góp phần hạn chế gia tăng dân
số, góp phần cùng cộng đồng bảo vệ môi trờng
4.Củng cố dặn dũ : (5’)
- Em vừa học bài gỡ ? Nhận xột tiết học , tuyờn dương
Học sinh hoạt động tốt
* Biết chia sẻ và cảm thụng với những bạn thiệt thũi
khụng được sống cựng gia đỡnh.
- Dặn học sinh về ụn lại bài và thực hiện tốt lời cụ dạy
tranh , chọn cỏch ứng xử phự hợp , phõn vai trong nhúm
Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về thực hiện cỏc phộp tớnh; giải toỏn văn
Giỳp học sinh thực hiện tốt cỏc bài tập củng cố và mở rộng
Sỏng tạo, hợp tỏc, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phỳt):
Trang 7- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học
sinh trung bình và khá tự chọn đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát và chọn đề bài
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 29 + 65 b) 38 + 29
c) 39 + 38 d) 67 + 24
Kết quả: Bài 2 Qu ¶ b Ý c© n n Æn g : k g 1 Sè ? B¹ n Ma i c© n n Æn g : k g 5k g 2 6 k Kết quả: Quả bí cân nặng : 5kg Mai cân nặng : 26kg Bài 3 Tính: 15kg + 4kg =
15kg - 4kg =
9kg + 8kg - 7kg =
18kg - 10kg + 5kg =
15kg + 4kg = 19kg
15kg - 4kg = 11kg 9kg + 8kg - 7kg = 10kg 18kg - 10kg + 5kg = 13kg
Bài 4 Con vịt cân nặng 3kg, con ngỗng nặng
hơn con vịt 4kg Hỏi:
a) Con ngỗng cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Cả hai con vịt và ngỗng cân nặng bao nhiêu
29
65
94
29
67
+
39
38
77
24
91
+
Trang 8
a) Con ngỗng cõn nặng là:
3 + 4 = 7 (kg) b) Cả hai con vịt và ngỗng cõn nặng là:
3 + 7 = 10 (kg)
Đỏp số: 7 kg và 10 kg
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phỳt):
- Yờu cầu đại diện cỏc nhúm lờn bảng sửa bài
- Giỏo viờn chốt đỳng - sai
3 Hoạt động nối tiếp (3 phỳt):
- Yờu cầu học sinh túm tắt nội dung rốn luyện
- Nhận xột tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài
- Đại diện cỏc nhúm sửa bài trờn bảng lớp
- Học sinh nhận xột, sửa bài
- Học sinh phỏt biểu
Mụn: Tiếng Việt 1- Tiết:13 ( 1C ) Bài: ễn tập ph, nh, gi, tr, g, gh, ng, ngh, qu
( đó soan ở ngày thứ hai)
Mụn: kể chuyện 2- tiết: 7 Bài: Người thầy cũ
I Mục đích yêu cầu
- Rèn kĩ năng nói: - Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện, đúng trình tự diễn biến Biết tham gia dựng lại phần chính của câu chuyện theo các vai
- Rèn kĩ năng nghe: Tập trung nghe kể chuyện để đánh giá đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to).
Chuẩn bị mũ bộ đội, kính, cravat để đóng vai
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Nhận xét đánh giá, cho điểm từng học sinh
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
Yêu cầu HS nhắc lại tên bài tập đọc trớc, nêu mục đích,
YC tiết học GV ghi tên truyện
3 Hớng dẫn kể chuyện:
a Nêu tên các nhân vật trong câu chuyện
- Câu chuyện "ngời thầy cũ" có những nhân vật nào?
b.Kể lại toàn bộ câu chuyện.
-Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm
4 HS lên ; 4 HS đóng 4 vai Câu chuyện khuyên ta điều gì? ( 1HS)
- 1HS 1,2 HS trả lời
- Làm việc theo nhóm 4
- HS trong nhóm nối tiếp nhau kể từng
đoạn
Trang 9-Treo tranh SGK phóng to, HS kể theo tranh
- Nhận xét, đánh giá nhóm có lời kể hay
c Dựng lại phần chính của câu chuyện (đoạn 2)
Lần 1: GV là ngời dẫn chuyện; 2 HS: 2 vai
Lần 2: 3 HS: 3 vai
Lần 3: phân vai theo nhóm, gọi 1 số nhóm lên kể trớc lớp
4 Củng cố dặn dò:
- Hãy nêu nội dung câu chuyện trên?
- ý nghĩa: Hình ảnh ngời thày thật đáng kính trọng, tình
cảm thày trò thật đẹp đẽ
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà tập dựng lại hoạt cảnh
-Đại diện một số nhóm lên chỉ tranh kể
tr-ớc lớp
- Các nhóm khác nhận xét về nội dung và cách diễn đạt
- Gọi 1 số HS lên kể
- Làm việc theo nhóm
2,3 HS lên kể; các nhóm khác nhận xét
2 HS trả lời
2 HS trả lời
MễN: TOÁN - TIẾT 26 BÀI: Luyện tập
phộp tớnh cộng cỏc số tự nhiờn trong phạm vi 3.
A- MỤC TIấU: Giỳp HS:
- ễn phộp tớnh cộng cỏc số tự nhiờn trong phạm vi 3.
- Tậplàm tớnh cộng cỏc số tự nhiờn trong phạm vi 3
- Phỏt huy tớnh tớch cực, chủ động học tập của HS
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở BT toỏn 1 trang 31
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3,4,5;
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I- Kiểm tra bài cũ: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Cỏc số 5, 10, 2, 7 viết theo thứ tự từ lớn đến bộ là:………
II- Dạy bài mới: 1) Giới thiệu bài. 2) Luyện tập : vở BT toỏn 1 trang 31 Bài 1: Số: 1 + 2 = … 2 + 1 =… 1 + 1 = …
- GV nhận xột Bài 2: viết số thớch hợp vào chỗ chấm:
2 1 1
+ + +
1 1 2
… … …
- GV h/dẫn làm mẫu
- Cho HS đớnh bài làm lờn bảng lớp
- GV chấm vở, đỏnh giỏ Bài 3: ?
- HS làm phiếu
- HS làm ở b/con
- HS đọc lại Bài 1
- HS làm vở, làm bảng nhúm
- Lớp nhận xột
- Lớp làm ở phiếu BT
- Lớp nhận xột
Số
Trang 10- GV h/dẫn làm mẫu và y/cầu HS làm bài tập
- GV chấm vở , gọi HS làm bài trên bảng lớp
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Ổn định:
2- Hoạt động dạy học:
* Hoạt động khởi động:
* Hoạt động nối tiếp:
- Yếu cầu Hs hát một bài hát
- GV giới thiệu từ cần luyện đọc :
Chữ hoa, chữ thường
Thủ đơ, Ba Vì, Sa Pa, Na Rì
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghĩ hè ở Sa Pa
* Hoạt động 1: GV viết bảng các từ cần luyện đọc.
Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu Hs tự làm bài
- Gv theo dõi giúp đỡ Hs yếu.
- Gọi Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét
Hoạt động 3: GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu
- Chia lớp thành 4 nhĩm thảo luận tìm ra các âm đẻ
điền vào bảng chữ cái
Trang 11- Gv nhận xét – chốt lại
3- Củng cố dặn dị:
Gọi HS đọc lại bài.
Dặn về đọc lại bài, làm bài tập chưa hồn thành
- Các nhĩm nhận xét chéo
MƠN: Đạo đức 2- Tiết: 7
BÀI 7 : CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (Tiết1)
I MỤC TIÊU :TCKT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh Thẻ màu Dụng cụ sắm vai
HS : VBT
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định : (1 phút ) Hát
2.Bài cũ :(4ph)-Biết sống gọn gàng, ngăn nắp mang lại lợi ích gì ?
- Kiểm tra VBT-Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới : a/ Giới thiệu : bài : “Chăm làm việc nhà”
Hoạt động 1: Phân tích bài thơ “Khi mẹvắng nhà”
MT: Hs biết một tấm gương chăm làm việc nhà.
- GV đọc bài thơ : Khi mẹ vắng nhà
- GV nêu câu hỏi
- Kl:Bạn nhỏ làm việc nhà vì bạn thương mẹ,…
* Hoạt động 2 : Bạn làm gì ?
MT : Biết làm một số việc nhà phù hợp với khả năng.
- GV phát tranh cho các nhóm Y/C các nhóm nêu tên các
việc làm trong tranh
- Kết luận : Chúng ta nên làm những
* Hoạt động 3 : Điều này đúng hay sai
MT : Hs có nhận thức thái độ đúng với công việc gia
đình.
- GV nêu lần lượt từng ý kiến
KL chung : Tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng
là quyền và bổn phận của trẻ em b/ Các hoạt
động dạy học :
4.Củng cố : (4 phút)
- Chăm làm việc nhà có lợi ích gì ?
- GV nhận xét Dặn Xem lại bài - Hs biết giúp cha mẹ
Trang 12Buổi chiều: thứ tư 10/10/2018
Mụn: Tiếng Việt 2- Tiết: 14
Bài: LUYỆN ĐỌC THỜI KHểA BIỂU I.Mục đớch, yờu cầu
- Đọc đỳng thời khúa biểu Biết ngắt hơi sau nội dung từng cột, nghỉ hơi sau từng dũng.
+ Biết đọc với giọng rừ ràng, rành mạch, dứt khoỏt.
+ Hiểu tỏc dụng của thời khúa biểu: giỳp theo dừi cỏc tiết học trong từng buổi, từng ngày chuẩn bị bài vở để học tập tốt.
II.
Đồ dựng Bảng lớp viết sẵn bài, thời khúa biểu của lớp
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
3 Dạy bài mới (32’)
Giới thiệu bài
GV đọc mẫu toàn bài
* HS đọc nụi tiếp theo trỡnh tự:
thứ- buổi- tiết theo tay chỉ của GV
- HS luyện đọc theo nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm.
* Luyện đọc theo trỡnh tự: buổi-
thứ- tiết tương tự như cỏch đọc trờn
- Một em đọc lại bài
H: Đọc và ghi lại số tiết học chớnh,
số tiết học bổ sung, số tiết học tự
Buổi sỏng// Tiết 1/ Tiếng Việt;// Tiết 2/
Toỏn;//Hoạt động vui chơi 25 phỳt;// Tiết 3/ thể dục;// Tiết 4/Tiếng Việt
Buổi chiều// Tiết 1/ Nghệ thuật; Tiết 2/ Tiếng Việt; Tiết 3/ Tin học.//
* Tỡm hiểu bài
Số tiết học chớnh(23 tiết)
T Việt: 10 tiết; toỏn: 5 tiết; đạo đức: 1 tiết; THXH: 1 tiết Nghệ thuật: 3 tiết; thể dục: 1 tiết; HĐTT: 1 tiết
Số tiết học bổ sung (9 tiết)
T Việt: 2 tiết; toỏn: 2 tiết; nghệ thuật: 3 tiết; thể dục: 1 tiết; HĐTT: 1 tiết
Số tiết học tự chọn (3 tiết)
Tin học: 1 tiờt, ngoại ngữ: 2 tiết
Đáp án đúng là câu C: Để chuẩn bị bài, mang đủ sách vở đồ dùng hằng ngày.
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu nội dung rèn luyện
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học sinh trung
bình và khá tự chọn đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
Trang 14Bài 2 Tính nhẩm:
6 + 7 = 6 + 6 =
6 + 9 = 9 + 6 =
6 + 7 = 7 + 6 =
6 + 8 = 8 + 6 =
Kết quả: 6 + 7 = 13 6 + 6 = 12 6 + 9 = 15 9 + 6 = 15 6 + 7 = 13 7 + 6 = 13 6 + 8 = 14 8 + 6 = 14 Bài 3 Sè ? 6 + = 1 3 + 5 = 11 6 + = 1 4 Kết quả: 6 + = 1 3 + 5 = 11 6 + = 1 4 Bài 4 Bao gạo cân nặng 16kg, bao ngơ nặng hơn bao gạo 8kg Hỏi bao ngơ cân nặng bao nhiêu ki-lơ-gam? Giải
Giải
Số ki-lơ-gam bao ngơ cân nặng là:
16 + 8 = 24 (kg)
Đáp số: 24kg
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhĩm lên bảng sửa bài.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tĩm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
- Đại diện các nhĩm sửa bài trên bảng lớp.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
Mơn: Tập Viết 2- Tiết 7
Bài: E- Ê
I MỤC ÍCH, Đ YÊU CẦU:
- Viết đúng chữ hoa E,Ê ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ - E hoặc Ê ), chữ và câu ứng dụng: Em ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ) Em yêu trường em
( 3 lần )
II CHUẨN BỊ:
-GV: bài dạy, kẻ hàng bảng lớp, chữ mẫu E, Ê
-HS: dụng cụ môn học, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
6