- Phiếu ghi tên bài tập đọc và học thuộc lòng. - Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi. Đại diện nhóm trình bày – nhận xét.?. - Bốc thăm và chuẩn bị bài.. Sau đó đọc lại tên các n[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 9 Tháng 10 năm học 2017 - 2018
BA 24/10/2017 SÁNG Chính tả K chuyện ể Bài: Ơn t p gi a kì I ti t 4 (17)Bài: Ơn t p gi a kì I ti t 3 (9)ậậ ữữ ếế
Tốn Bài: Luy n t p (42)ệ ậ
Chính tả Bài: Ơn t p gi a kì I ti t 6 (18)ậ ữ ế
Tốn Bài: Ơn t p (44)ậ
Tốn Bài: Tìm m t s h ng trong m t t ng (45)ộ ố ạ ộ ổ
TC Tốn Luyện tập
SHL Nhận xét tình hình lớp trong tuần
BA 24/10/2017 CHIỀU TC Tốn
Luyện tậpTCTiếng Việt Luyện tập
Thể dục GVC NĂM 26/10/2017 CHIỀU LT&C
Bài: Ơn t p gi a kì I ti t 8ậ ữ ế
Thủ công GVCTCTiếng Việt Luyện tậpHiệu Trưởng Tổ Trưởng Người viết kế hoạch
Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2016
Mơn: Tốn (Tiết 41)
Bài: Lít
Trang 2A / MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước,dầu…
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích.Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị
1/ GV kiểm tra: Cho làm 2 bài.
- Nhận xét
2/ Giới thiệu bài: “ Lít ”
a/ Làm quen với biểu tượng “Sức chứa”
- GV lấy 2 cái ly to, nhỏ khác nhau rót đầy 2 ly
nước cho HS quan sát:
+ Ly nào chứa được nhiều nước hơn?
+ Ly nào chứa được ít nước hơn?
- GV hỏi HS như vậy đối với ly và bình…
b/ Giới thiệu lít – kí hiệu l:
- Vừa nêu, vừa cho quan sát mẫu: Để biết trong
ly, ca, can, có bao nhiêu nước, người ta dùng
đơn vị đo là lít Nêu kí hiệu lít : l
- Rót túi nước 1 lít vào ca và cho hs nêu ca chứa
bao nhiêu nước ?
- Cho hs đọc vạch chia của can
* Bài 2: Cho đọc yêu cầu
- Gợi ý thực hiện cá nhân
+ Ly nước có ít nước hơn bình nước và
- Đọc yêu cầu của bài
- Tự làm bài vào sách và đổi để kiểm tra lẫn nhau
- Nêu lại kết quả
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
- Thực hiện vào bảng – trình bày.(HT-CHT)
a/ 15 l + 5 l = 20 l b/ 17 l – 6 l = 11 l 18 l – 5 l = 13 l Nhận xét
- Nêu đề bài
- Thực hiện bài (HT)
Số lít nước mắm cả 2 lần cửa hàng bán được là:
12 + 15 = 27 ( lít )Đáp số: 27 lít
- Nhận xét
- Nêu và viết kí hiệu lít trên bảng con
Trang 3- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật (BT3,
Trang 4B3/ 70 - Cho đọc yêu cầu
- Cho thực hiện cá nhân
B4/ 70- Cho đọc yêu cầu
- Bốc thăm bài, sau đó về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi
Cả lớp theo dõi, nhận xét
- 3 HS (HT) đọc thuộc lòng bảng chữ cái Cả lớp theo dõi, nhận xét
- 3 HS (HT) đọc nối tiếp bảng chữ cái
-Nêu yêu cầu của bài
- Thực hiện bài vào vở, một HS làm bảng phụTrình bày:
- Nêu yêu cầu của bài
- Nhóm thực hiện tìm từ Đại diện nhóm trình bày – nhận xét
- Bốc thăm và chuẩn bị bài
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 5+ An, Dũng, Khánh, Minh, Nam.
Sau đó đọc lại tên các nhân vật
- Vài HS đọc
- Lắng nghe
-Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2016Môn: Chính tả (tập chép) (tiết 17)
Bài: Ôn tập tiết 4
A.MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nghe – viết chính xác, trình bài đúng bài chính tả Cân voi (BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ / 15 phút
* HS HT viết đúng, rõ ràng bài chính tả (tốc độ đạt trên 35 chữ / 15 phút
B.CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi tên bài tập đọc và học thuộc lòng
Trang 6B2/ 71: GV nêu yêu cầu…
- GV đọc bài “ Cân voi”
-Giải nghĩa từ: sứ thần, Trung Hoa,
Lương Thế Vinh.
-Bài này nói lên nội dung gì?
-HD viết từ khó: sứ thần, sai, dắt voi,
- Bốc thăm bài, sau đó về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi
Trang 7-Môn: Toán (tiết 42)
A / MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu…
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
Trang 81/ GV kiểm tra: Cho hs làm
Nhận xét
2/ Giới thiệu bài: “ Luyện tập ”
* Bài 1 : Cho đọc yêu cầu
Làm việc cá nhân
Nhận xét, sửa chữa
* Bài 2: Cho đọc yêu cầu
- Yêu cầú thực hiện bảng con
- Nhận xét và nêu lời giải khác
- Vài HS nêu
Trang 9
-Môn: Kể chuyện (tiết 9)
Bài: Ôn tập tiết 3
A.MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2, BT3)
Trang 10B2/ 71- Cho đọc yêu cầu
- H.dẫn làm bài Cho thực hiện theo
B3/ 71 - Cho đọc yêu cầu
- Cho thực hiện cá nhân
- Nhắc lại yêu cầu
- 2 HS đọc bài : Làm việc thật là vui
- Thực hiện làm bài theo nhóm Đại diện trình bày.+ Từ ngữ chỉ sự vật: Đồng hồ, gà trống, con tu hú, con chim, cành đào, Bé
+ Từ ngữ chỉ hoạt động: Báo phút, báo giờ, gáy vang, kêu tu hú, bắt sâu, bảo vệ, báo trời sáng, nở,
đi, quét, nhặt, chơi
- Đọc yêu cầu
- Thực hiện vào vở BT Trình bày, n/x
+ Cây mít nhà em trái sum sê
+ Con mèo bắt chuột rất giỏi
+ Em thích nghe kể chuyện cổ tích
Trang 11
-Môn: TC ToánBài: Tiết 1
2 Giới thiệu bài:
- Viết bảng tên bài: Tiết 1
- Tham gia theo hướng dẫn
- CHT: nêu yêu cầu.
- Hoạt động cá nhân, 2CHT làm bảng lớp.
- Nhận xét
- CHT: nêu yêu cầu.
Trang 12- HDHS: lấy số đo cộng lại với nhau trong
cùng một hình và thêm đơn vị vào
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết can bé có bao nhiêu lít dầu em
tính thế nào?
+ Muốn biết cả hai can có bao nhiêu lít dầu
em cần biết những gì?
- Giải bài vào sách khoảng 3 phút
- Nêu lời giải khác?
- Nhận xét, chỉnh sửa nếu có
4 Củng cố, dặn dò:
- Tiết luyện toán học bài gì?
- Về nhà, xem và làm lại các bài còn sai
Chuẩn bị bài cho tiết 2
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- Làm bảng con
- Quan sát tóm tắt và nêu đề toán
- Quan sát và trả lời câu hỏi:
+ HT: Can to có 18l dầu, can bé có ít hơn 8l dầu.
+ HT: a) Can bé có bao nhiêu lít dầu?
b) Cả hai can có bao nhiêu lít dầu?
+ Lấy 18 – 8 = 10 (lít)
+ HT: Cần biết số lít dầu can to và can bé có.
- 1HS giải bảng lớp: Bài giải:
a) Số lít dầu can bé có là:
18 – 8 = 10 (lít)b) Số lít dầu cả hai can có là:
18 + 10 = 28 (lít)
Đáp số: a) 10 lít b) 28 lít
- Nhận xét, chỉnh sửa nếu có
- Tiết 1
- Giơ bảng con
Trang 13
-Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2016Môn: Tập đọc (tiết 27)Bài: Ôn tập tiết 5
A.MỤC TIÊU:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh (BT2)
a/ Ôn luyện các bài tập đọc - học thuộc lòng
- Cho HS bốc thăm các tên bài tập đọc, học
thuộc lòng ở tuần 5
Nhận xét
b/ Ôn kĩ năng kể theo tranh
B2/ 72 - Cho đọc yêu cầu
-H.dẫn quan sát tranh và trả lời nội dung của
HỌC SINH
Nhắc lại
- Bốc thăm bài, sau đó về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi
Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Nhắc lại yêu cầu
Trang 14từng tranh.
+Tranh 1: Hằng ngày, ai đưa Tuấn đến
trường?
+ Tranh 2: Vì sao hôm nay mẹ không đưa
Tuấn đi học được?
+ Tranh 3: Tuấn làm gì để giúp mẹ?
+ Tranh 4: Tuấn đến trường bằng cách nào?
+ Tuấn đi bộ đến trường học.( 3 HS)
- Từng cặp hỏi- đáp nhau
+ Hằng ngày, mẹ đưa Tuấn đi học Hôm nay, mẹ
bị bệnh nằm ở nhà Tuấn rót nước cho mẹ uống thuốc Sau đó, Tuấn đi bộ đến trường
- Vài HS thực hiện
Trang 15
-Môn: Toán (tiết 43)
Bài: Luyện tập chung
* Bài 2: Cho đọc yêu cầu
- Gợi ý thực hiện miệng
Nhận xét
* Bài 3: Nêu đề bài ( cột 1,2,3 ).
- Cho hs thi đua giữa 3 tổ
- Đọc yêu cầu của bài
- Đại diện 3 tổ thi đua cả lớp nhận xét (HT)
Trang 16- Giải bài vào vở : Bài giải:
Số kg gạo của 2 lần bán được là:
45 + 38 = 83 ( kg )Đáp số: 83 kg
- Nhận xét
- HS nêu
Trang 17
-Môn: TC Tiếng Việt (tiết 2)Bài: Luyện viết
A Mục tiêu:
- Chép đúng đoạn văn bài Con chim sáo trang 41
- Làm được bài tập 2; 3a
2 Giới thiệu bài: Tiết: Luyện viết
- Viết bảng tên bài: Con chim sáo.
3 HD luyện viết:
3.1: Bài tập 1: Tập chép
- GV treo bảng phụ viết sẵn khổ cần chép
- Gọi HS đọc bài chép
- Đây là văn nên khi viết: Lùi vào 1 ô, và viết
hoa Tên riêng và sau dấu chấm viết hoa chữ
cái đầu mỗi tiếng
- Yêu cầu HS chuẩn bị tư thế và chép bài
- Quan sát, giúp đỡ HS CHT viết cho đúng
- Đọc, dò lại bài để soát
- GV NX vài bài, nhận xét
3.2: Bài tập 2: Chọn từ trong ngoặc điền
vào chỗ trống cho phù hợp:
- Bài 2 yêu cầu gì?
- Tham gia theo hướng dẫn
Trang 19-Môn: TN-XH (tiết 8)Bài 8: Đề phòng bệnh giun
A / MỤC TIÊU :
- Nêu được nguyên nhân và biết cách phòng tránh bệnh giun.
* Biết được tác hại của giun đối với sức khỏe
* GD KNS: KN ra quyết định: nên và không nên làm gì để phòng bệnh giun; KN làm chủ bản thân: có trách nhiệm với bản thân đề phòng bệnh giun.
Hoạt động 1 : Bệnh giun và tác hại của nó.
a) Mục tiêu : HS nhận ra triệu chứng của người bị
nhiễm giun Biết nơi giun thường sống trong cơ thể
người Nêu được tác hại của bệnh giun
b) Cách tiến hành:
- Nêu cho hs nắm: Nếu chúng ta bị đau bụng, đi cầu ra
giun, buồn nôn và chóng mặt Đó là triệu chứng bị
nhiễm giun
+ Giun thường sống ở đâu trong cơ thể ?
+ Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể ?
+ Nêu tác hại của giun gây ra ?
Kết luận:
Giun thường sống ở trong ruột, dạ dày, gan của
người Chúng hút chất bổ trong cở thể người mà
sống Người bi bệnh giun thường gầy, xanh xao và
- Lắng nghe và lặp lại
Trang 20mệt mỏi.
Hoạt động 2 : Nguyên nhân gây bệnh giun.
a) Mục tiêu : HS phát hiện ra nguyên nhân và các cách
trứng giun xâm nhập vào cơ thể
b) Cách tiến hành:
- Cho hs thảo luận nhóm theo câu gợi ý
+ Trứng giun lây lan bằng cách nào ?
+ Trứng giun vào cơ thể bằng cách nào ?
Nhận xét
Kết luận:
+ Trứng giun có nhiều ở phân người Nếu đi tiêu bậy
hoặc hố xí không hợp vệ sinh, trứng giun có thể xâm
nhập vào nguồn nước, vào đất, hoặc theo ruồi đi khắp
a) Mục tiêu: Kể ra được các biện pháp phòng tránh
giun Có ý thức rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại,
tiểu tiện, ăn chín, uống sôi, giữ vệ sinh nhà ở…
b) Cách tiến hành:
- Cho thảo luận nhóm:
+ Làm thế nào để đề phòng bênh giun?
Kết luận:
Để ngăn ngừa bệnh giun chúng ta cần giữ vệ sinh
ăn uống,: ăn chín, uống nước để nguội, không đề
ruồi đậu vào thức ăn; giữa vệ sinh cá nhân, đặt biệt
rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện bằng
nước sạch và xà phòng, thường xuyên cắt ngắn
móng tay, không để cho trứng giun và các mầm
bệnh có nơi ẩn nấp.
Để ngăn ngừa không cho phân rơi vãi hoặc ngắm
vào đất hay nguồn nước, cần làm hố xí đúng quy
cách, hợp vệ sinh, ….
3- Củng cố, dặn dò:
- GV nhắc nhở HS nên 6 tháng tẩy giun một lần theo
chỉ dẫn; kể lại nguyên nhân và cách phòng cho người
+ Cần giữ vệ sinh trong ăn uống
+ Tiểu tiện trong hố xí, hợp vệ sinh + Giữ nhà cửa sạch sẽ…
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 21
-Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2016
Môn: Chính tả (tiết 18)Bài: Ôn tập tiết 6
A.MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể(BT2); đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT 3)
2/ GTB: “Ôn tập – Tiết 6”
a/ Ôn luyện các bài tập đọc - học thuộc lòng
- Cho HS bốc thăm các tên bài tập đọc, học
thuộc lòng ở tuần 6
Nhận xét
b/ Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Cho đọc yêu cầu
- Cho thực hiện theo nhóm cặp
Nhận xét
c/ Ôn luyện về cách sử dụng dấu chấm, dấu
phẩy
- Cho đọc yêu cầu
- Cho thực hiện nhóm 4 khoảng 4 phút
- Bốc thăm bài, sau đó về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi
Trang 22- Về ôn lại bài.
- Nhận xét tiết học
Trang 23
-Môn: Toán (tiết 44)
2/ Giới thiệu bài: “ Ôn tập”
Luyện tập - Thực hành các bài tập sau :
* Bài 3 : Bài toán có lời văn:
Chị hái được 37 bông hoa, mẹ hái được nhiều hơn
chị 34 bông hoa Hỏi mẹ hái được bao nhiêu bông
hoa?
- HD tìm hiểu bài, tóm tắt và giải bài toán
- Giải toán vào vở
- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con Nhắc lại
- Đọc yêu cầu
- CHT: Nêu kết quả nối tiếp nhau
- Đọc thuộc lòng CN- ĐT
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con HT làm bảng lớp
- Nhận xét
- Đọc bài toán
- Lắng nghe và trả lời câu hỏi
- Làm cá nhân vào vở, 1 HT làm bảng lớp
Bài giải
Trang 24- Nêu lời giải khác.
- Nêu lời giải khác
Trang 25
-Môn: TC ToánBài: Tiết 2
2 Giới thiệu bài:
- Viết bảng tên bài: Tiết 2
3.3: Bài tập 4: Giải toán có lời văn
- Nêu bài toán:
- HD tìm hiểu và tóm tắt bài toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu gì?
+ Muốn biết được lớp học bơi đó có bao nhiêu
- Về nhà, xem và làm lại các bài còn sai
Chuẩn bị bài cho tiết 1 tuần sau
- CHT: nêu bài toán.
- Quan sát và tl câu hỏi:
Trang 27-Môn: Tập viết (tiết 9)Bài: Ôn tập tiết 7
A MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết cách tra mục lục sách (BT2); nói đúng lời mời, nhờ, đề nghị theo tình huống cụ thể (BT3)
a/ Ôn luyện các bài tập đọc - học thuộc lòng
- Cho HS bốc thăm các tên bài tập đọc, học
thuộc lòng ở tuần 7
- Nhận xét
b/ Ôn luyện cách tra mục lục sách
B2/ 73 - Cho đọc yêu cầu
- Thực hiện theo nhóm cặp Sau đó trình bày
- Nhận xét
d/ Ôn cách nói lời mời, yêu cầu, đề nghị
B3/ 73 - Cho đọc yêu cầu
- Bốc thăm bài, sau đó về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi
b/ Để chào mừng ngày 20 / 11 mời bạn Lan hát bài “ Bụi phấn”
c/ Thưa cô, xin cô nhắc lại câu hỏi cho em
- HS thực hiện
Trang 29
-Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2015
Môn: Tập làm văn (tiết 9)
Bài: Ôn tập tiết 9.
A.MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Đọc phần A và tìm được câu trả lời ở phần B
a/ Đọc thầm mẫu chuyện: Đôi bạn.
A/ 75 - Cho đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm, CN
b/ Dựa theo nội dung bài học, chọn ý đúng
trong các câu trả lời dưới đây:
B3/ 73 - Cho đọc yêu cầu
- Thực hiện cá nhân vào SGK/75-76 khoảng 5
Trang 30-Môn: Toán (tiết 45)
Bài: Tìm một số hạng trong một tổng
Trang 31A/ MỤC TIÊU:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x +a = b; a + x = b ( với a, b là các số có không quá haichữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia
- Biết giải bài toán có một phép trừ
- Bài tập cần làm: bài1 (a, b, c, d, e); bài 2 (cột 1, 2, 3); bài 3
- Nêu : + Hình chữ nhật bên trái có mấy ô vuông ?
+ Hình vuông bên phải có mấy ô vuông?
+ Cả hai hình có mấy ô vuông?
+ Cho HS quan sát như hình vẽ thứ hai
+ Nêu: Có tất cả 10 ô vuông, có một số ô vuông bị che
lấp và 4 ô vuông không bị che lấp Hỏi có mấy ô vuông
bị che lấp?
+ Số ô vuông bị che lấp là số chưa biết Ta gọi đó là x
+ Lấy x + 4 tức là lấy số ô vuông chưa biết cộng với số
ô vuông đã biết, tất cả có 10 ô vuông, ta viết :
- Nhiều HS nêu lại qui tắc (thuộc lòng)
- Nêu yêu cầu
- HS thực hiện bảng con các bài còn lại
x + 5 = 10 x + 8 = 19
x = 10 – 5 x = 19 – 8
x = 5 x = 11
Trang 32- Nhận xét, sửa chữa
* Bài 2: Cho đọc yêu cầu (cột 1,2,3)
- Gợi ý thực hiện miệng
- Nhận xét, chỉnh sửa nếu có
* Bài 3: Cho đọc đề bài
- HD tìm hiểu bài, tóm tắt và giải bài toán
- Nêu lời giải khác
-Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2016
Môn: TC Tiếng ViếtBài: Luyện đọc
2 Giới thiệu bài: Tiết: Luyện đọc
- Viết bảng tên bài: Ôn tập tiết 1.
- GV treo bảng phụ viết bài tập 2/40
- Tham gia theo hướng dẫn
- Quan sát bảng phụ và mở sách giáo khoa/17
- Vài HS đọc cá nhân
- Bạn Na được thưởng vì tấm lòng tốt bụng.
- Đọc ĐT và viết đáp án vào sách
Trang 33- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV treo câu mẫu:
- Bài 3 yêu cầu gì?
- Y/c HS mở mục lục sách tuần 7 và làm vào
SGK khoảng 3 phút
- Gọi vài HS nêu đáp án
- Các em dùng bảng con viết chữ cái đứng
trước câu mà em cho là đúng
- 2HT đặt câu trước em.
- Làm bài cá nhân khoảng 3 phút