Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài.. GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài GV đọc mẫu * Đọc từng câu.. HS đọc nối tiếp câu Rèn đọc từ khó * Đọc từng đoạn trước lớp - Hướng dẫn ngắt, n
Trang 1TUẦN 7:
Thứ 2 ngày 0 tháng năm 2010
Tiết 1:
CHÀO CỜ
Tiết : 2 Tập đọc:
NGƯỜI THẦY CŨ.
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
- Đọc đúng: xúc động, giờ ra chơi, trèo, mắc lỗi, buồn
- Hiểu nghĩa các từ: xúc động, hình phạt, mắc lỗi, lễ phép
- Qua bài giáo dục HS lòng kính trọng, biết ơn thầy cô giáo
II Đồ dùng dạy học:
GV: tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức : (1’ ) lớp hát
2.Kiểm tra : ( 4’)
2 HS đọc bài: Ngôi trường mới
3 Bài mới: ( 30’)
a) Giới thiệu bài – ghi bảng
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài
GV đọc mẫu
* Đọc từng câu
HS đọc nối tiếp câu
Rèn đọc từ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi
- Giải nghĩa các từ?
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Từ khó: Xúc động, giờ ra chơi, mắc lỗi, buồn
- Lúc ấy/ thầy bảo// Trước khi làm việc gì/ cần phải nghĩ chứ!//
- Từ mới: xúc động, hình phạt, mắc lỗi Thi đọc từng đoạn, cả bài (CN – ĐT)
Trang 2Tiết : 3 Tập đọc:
NGƯỜI THẦY CŨ (tiếp)
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Bố Dũng đến trường làm gì? vì
sao?
- Khi gặp thầy giáo thái độ, cử chỉ
của bố Dũng thế nào?
- Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm gì?
- Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều
gì?
d) Luyện đọc lại
Luyện đọc phân vai (nhóm 3)
- Giọng đọc của mỗi nhân vật thế
nào?
Thi đọc phân vai
*1 HS đọc đoạn 1
- Bố Dũng tìm gặp để chào thầy giáo
cũ Vì bố Dũng đóng quân ở xa, ít có dịp được về nhà
* Lớp đọc thầm đoạn 2
- Bố Dũng bỏ mũ đang đội trên đầu,
lễ phép chào thầy
- Kỷ niệm thời đi học: Treo qua cửa
sổ , thầy nhắc nhở mà không phạt
*GV đọc đoạn 3
- Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt nhưng bố coi đó là hình phạt để sửa lỗi
- Kính trọng và biết ơn thầy cô giáo cũ
- Vai: Người dẫn chuyện, thầy giáo, chú bộ đội
- Người dẫn chuyện: lưu loát, rõ ràng
- Thầy giáo: Nhẹ nhàng, ân cần
- Bố Dũng: Lễ phép, sôi nổi
Bình chọn nhóm cá nhân đọc hay 4.Củng cố dặn dò ( 5’ )
- Qua bài em rút ra bài học gì?
- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau: Thời khoá biểu
Tiết 4.Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn
- Củng cố cách giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
Trang 32 Kiểm tra : (4’)
- HS đọc bảng công thức 7, 8 cộng với một số
3 Bài mới (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn làm bài tập:
3 HS nhìn tóm tắt đọc bài
toán
- Nêu cách giải?
1 HS lên giải – nhận xét
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài thuộc dạng toán gì?
HS làm bảng con
- Nhận xét cách giải bài 2 và
bài 3?
HS đọc bài toán
- Muốn tìm số tầng của tòa
nhà thứ 2 ta làm thế nào?
*Bài 2.(31): Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải:
Số tuổi của em là:
16 – 5 = 11 ( tuổi)
Đáp số: 11 tuổi
*Bài 3.(31): Bài giải:.
Số tuổi của anh là:
11 + 5 = 16 ( tuổi) Đáp số: 16 tuổi
*Bài 4 (31):
Bài giải:
Tòa nhà thứ 2 có là:
16 - 4 = 12 (tầng) Đáp số: 12 tầng
4 Củng cố - dặn dò(5’):
- Nêu cách giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn?
- Về học và làm bài tập Chuẩn bị bài sau: Kg
Thứ 3 ngày 0 tháng năm 2010
Tiết 1.Toán:
KI - LÔ - GAM
I Mục tiêu:
- Giúp HS có biểu tượng về: nặng hơn, nhẹ hơn
- Biết đọc, viết tên gọi, ký hiệu của kg Làm quen với cái cân, cách cân
- Làm các phép tính cộng, trừ có đơn vị đo kg
II Đồ dùng Dạy - học :
GV: Cân đĩa, cân treo, cân đồng hồ
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định(1’) lớp hát
Trang 42 Kiểm tra : (4’)
HS đọc thuộc bảng công thức 7, 8 cộng với một số
3 Bài mới (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn
- Quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ
hơn?
- Trong thực tế muốn biết một vật nào
đó nặng bao nhiêu ta làm thế nào?
c) Giới thiệu cái cân đĩa và cách cân
- Nêu các bộ phận của cân đĩa?
GV để 1gói kẹo và một gói bánh lên 2
đĩa cân
- Nhìn vào đâu để nhận biết vật nặng,
vật nhẹ?
d) Giới thiệu kg, quả cân kg
Đơn vị đo vật nặng, nhẹ là kg
e) Luyện tập:
- Nêu yêu cầu của bài?
HS làm bảng con
Chữa – nhận xét
- Bài yêu cầu làm gì?
Cho HS làm bảng con
Nhận xét – chữa
2, 3 HS đọc bài toán
- Nêu cách giải?
1 HS lên giải – HS làm vào vở
Nhận xét – Chữa
*Yêu cầu HS tay phải cầm quyển toán 2, tay trái cầm quyển vở
- Quyển toán nặng hơn quyển vở
- Ta phải dùng cái cân
HS quan sát cái cân đĩa
HS quan sát và nêu
- Kim chỉ chính giữa: 2 gói nặng bằng nhau
- Kim nghiêng về bên nào thì bên đó nặng hơn
- Đọc là: Ki - lô - gam, viết là: kg
*Bài 1.(32): Đọc, viết theo mẫu:
- Hai ki lô gam: 2kg
- năm ki lô gam: 5kg
- Ba ki lô gam: 3 kg
*Bài 2.(32):
6 kg + 20 kg = 26 kg 10 kg – 5 kg = 5 kg
47 kg + 12kg =59kg 24kg – 13kg =11 kg
*Bài 3 (32):
Tóm tắt: Bao gạo to: 25 kg Bao gạo bé: 10 kg
Cả 2 bao kg Bài giải:
Cả 2 bao gạo nặng là:
25 + 10 = 35 (kg) Đáp số: 35 kg
4.Củng cố - Dặn dò(5’ )
- Nêu cách cân lọai cân 2 đĩa?
- Về học, làm bài tập ở nhà và chuẩn bị bài sau: Luyện
tập
Tiết 3 Kể chuyện:
Trang 5NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Xác định được 3 nhân vật trong truyện Biết sắm vai kể lại được
câu chuyện
- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể
phù hợp với nội dung chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá bạn kể
II Đồ dùng dạy - học :
GV: tranh trong SGK
III Các hoạt động day và học
1 Ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2
Kiểm tra : (4’)
3 HS kể nối tiếp câu chuyện: Mẩu giấy vụn
3 Bài mới : (30’)
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn kể chuyện :
- Câu truyện người thầy cũ có những
nhân vật nào?
GV kể mẫu
HS kể chuyện theo nhóm 4
Các nhóm thi kể chuyện
Nhận xét – Đánh giá
- 2 HS đọc yêu cầu của bài?
- Câu chuyện có mấy vai, là những vai
nào?
- Giọng kể của mỗi nhân vật thế nào?
HS kể theo nhóm ( phân vai)
Thi kể chuyện phân vai
* Nhân vật trong truyện:
- Thầy giáo, bố của Dũng, Dũng
* Kể lại toàn bộ câu chuyện:
Gợi ý:
- Giờ ra chơi chú bộ đội vào trường
- Chú giới thiệu với thầy giáo
- Chú nhắc lại kỷ niệm thời đi học
- Dũng nghĩ về bố
* Dựng lại đoạn 2 câu chuyện theo vai:
- 3 vai: người dẫn chuyện, thầy giáo, chú
bộ đội
- Người dẫn chuyện: rõ ràng, dứt khoát
- Thầy giáo: ôn tồn, nhẹ nhàng
- Bố Dũng: Lễ phép, sôi nổi
Bình chọn nhóm, cá nhân kể hay
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Về luyện kể chuyện, chuẩn bị bài sau: Người mẹ hiền
Tiết 3.Chính tả (tập chép):
NGƯỜI THẦY CŨ
Trang 6I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả: Chép đúng, chính xác, Trình bày đẹp một đoạn trong bài: Người thầy cũ
- Làm đúng các bài tập phân biệt ch/ tr, iên/ iêng
II Đồ dùng dạy - học:
- Thầy : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: (1’) lớp hát
2 Kiểm tra: (4’)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới : (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn tập chép:
GV – HS đọc đoạn chép
- Đoạn viết có mấy câu?
- Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
HS viết chữ khó vào bảng con
c) Tập chép: HS chép bài
GV bao quát lớp
*Chấm - chữa bài:
GV thu chấm, chữa lỗi (4 bài)
d) Hướng dẫn HS làm bài
- Nêu yêu cầu của bài?
Cho HS làm VBT
Nhận xét – chữa bài
- Có 4 câu
- Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt nhưng bố coi đó là hình phạt và không bao giờ mắc lỗi nữa
- Viết đúng: xúc động, cổng trường, mắc lỗi
*Bài 2:(50) Điền vào chỗ trống:
a) ch hay tr:
Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn.
b) iên hay iêng:
- Tiếng nói, tiến bộ, lười biếng, biến
mất
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Nhận xét, trả bài viết HS
- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Cô giáo lớp em
Tiết 4: Mĩ thuật
Dạy chuyên – D/c Thảo
Thứ 4 ngày 0 tháng năm 2010
Tiết 1.Toán:
Trang 7LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp HS làm quen với cân bàn, cân đồng hồ và thực hành cân
- Rèn kỹ năng làm tính, giải toán có kèm đơn vị đo kg
II Đồ dùng dạy - học :
- Thầy: Cân đồng hồ, cân đĩa, cân treo
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’)
- Nêu cách đọc, viết đơn vị đo kg?
3 Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn làm bài tập:
- Nêu yêu cầu của bài?
- Nêu các bộ phận của cân đồng
hồ?
- Bạn Hoa nặng bao nhiêu kg?
- Túi cam nặng mấy kg?
- Nêu yêu cầu của bài?
HS làm bảng con
Nhận xét – chữa
HS đọc bài toán
- Muốn tìm số gạo nếp mẹ mua, ta
làm thế nào?
HS làm bài vào vở
Chữa – nhận xét
- HS đọc bài toán
- Nêu cách giải?
HS làm miệng – nhận xét
*Bài 1.(33): Quan sát cân đồng hồ,
nêu:
a) Cân đồng hồ gồm: đĩa cân, mặt cân
có vạch chia khoảng cách đều và ghi số tương ứng, kim chỉ số cân
b) Bạn Hoa: 25 kg
Túi cam: 1 kg
*Bài 3 (33): Tính.
3 kg + 6 kg + 4 kg = 13 kg
8 kg – 4 kg + 9 kg = 13 kg
15 kg – 10 kg + 7 kg = 12 kg
* Bài 4(33):
Bài giải:
Số gạo nếp mẹ mua là:
26 – 16 = 10 ( kg) Đáp số: 10 kg
*Bài 5 (33):
Bài giải:
Con ngỗng cân nặng là:
2 + 3 = 5 (kg) Đáp số: 5 kg
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Nhận xét giờ học
Trang 8- Về học, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: 6 cộng với
một số
Tiết 2.Tập đọc:
THỜI KHÓA BIỂU
I Mục tiêu :
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc to, rõ ràng, lưu loát Ngắt nghỉ
hơi đúng
- Nắm được tiết chính màu hồng, tiết bổ sung màu xanh, tiết tự chọn màu vàng
- HS thấy tác dụng của thời khóa biểu
II Đồ dùng dạy - học
- Thầy : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định (1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’)
2 em đọc bài: Ngôi trường mới
3 Bài mới (30’) a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc
- Thời khóa biếu đọc bằng mấy cách?
* Đọc từng cách trước lớp, trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Các màu trên thời khóa biểu, biểu thị điều
gì?
- Số tiết học được bố trí như thế nào?
- Em cần thời khóa biểu để làm gì?
d) Luyện đọc lại:
Cho HS đọc toàn bài
Thi đọc toàn bài
Đọc theo 2 cách
- 2 cách:
Cách 1: đọc thứ - buổi – tiết
Cách 2: đọc buổi – thứ - tiết
- Màu hồng: các tiết học chính
- Màu xanh: các tiết học bổ sung
- Màu vàng: các tiết học tự chọn
- Số tiết học chính: 23 tiết
- Số tiết học bổ sung: 9 tiết
- Số tiết học tự chọn: 3 tiết
- Để biết lịch học, chuẩn bị bài, sách vở
- Bình chọn cá nhân đọc hay
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Thời khóa biểu dùng để làm gì?
Trang 9-Về học bài và chuẩn bị bài sau: Người mẹ hiền.
Tiết 3 Thủ công:
Dạy chuyên – Đ/c Thảo
Tiết 4 Tự nhiên xã hội:
Dạy chuyên – Đ/c Thảo
Tiết 1 Tập viết:Chiều
CHỮ HOA E, Ê
I Mục tiêu :
- Rèn kỹ năng viết chữ hoa E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: Em yêu trường em cỡ nhỏ, chữ viết đúng
mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định
II Đồ dùng day - học:
-Thầy : Bảng phụ, chữ mẫu E, Ê
III Các hoạt động day và học:
1 Ổn định tổ chức(1’) hát
2 Kiểm tra(5’):
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS
3 Bài mới (30’):
a)Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn viết chữ hoa :
HS quan sát chữ mẫu - nhận xét
- Chữ hoa E cỡ nhỡ cao mấy ly, gồm
mấy nét?
GV viết mẫu – Hướng dẫn HS viết
- HS viết bảng con: E hoa
Hướng dẫn viết chữ Ê hoa
- Chữ Ê hoa có điểm nào giống và
khác chữ E hoa?
HS viết chữ Ê hoa – chữa, nhận xét
c) Hướng dẫn viễt câu ứng dụng:
Cho HS đọc câu ứng dụng
- Em hiểu câu: Em yêu trường em thế
nào?( tình cảm của em đói với trường)
- Nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách,
cách nối chữ?
- Chữ hoa E, Ê cao 5 ly là kết hợp của 3 nét
cơ bản
Trang 10GV viết mẫu – HS viết bảng con: Em
yêu trường em
HS viết bài vào vở – GV Bao quát lớp
GV thu chấm chữa (4 bài)
4.Củng cố - dặn dò(5’):
Nhận xét giờ học
Về luyện viết, chuẩn bị bài sau Chữ hoa G
Thứ 5 ngày tháng năm 2010
Tiết 1.Luyện từ và câu :
TỪ NGỮ VỀ MÔN HỌC
TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG
I Mục tiêu:
- Củng cố vốn từ ngữ về các môn học và hoạt động của người
- Rèn kỹ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Bảng phụ
III Các hoạt động day và học :
1 Ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’) - Đặt 1 câu theo mẫu: Ai – là gì?
3 Bài mới (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Nêu yêu cầu của bài?
- Ở lớp 2 em được học các môn học
nào?
HS nêu miệng – nhận xét
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS thảo luận nhóm đôi
Từng nhóm nêu – nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài?
Cho HS làm bài vào vở
Từng em đọc bài – nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài?
*Bài1(59): Hãy kể tên các môn học ở lớp 2
- Toán, tiếng việt, đạo đức, thể dục, tự nhiên
và xã hội, nghệ thuật
*Bài 2.(59): Quan sát tranh và tìm từ chỉ hoạt
động cho mỗi tranh:
- Tranh 1: Đọc sách
- Tranh 2: viết bài
- Tranh 3: Giảng bài
- Tranh 4: Kể chuyện ( nói chuyện)
*Bài 3.(59):Kể lại nội dung mỗi tranh bằng
một câu:
- Hoa đang đọc sách
- Nam đang viết bài
- Bố đang giảng bài cho Nam nghe
* Bài 4 (59):Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp
Trang 11HS làm bài vào vở.
3, 4 HS đọc bài của mình
Đổi chéo bài, kiểm tra – Nhận xét
điền vào chỗ trống:
- Cô giáo Lan dạy môn tiếng việt.
- Cô giảng bài rất dễ hiểu
- Cô khuyên chúng em chăm học.
4 Củng cố - dặn dò(5’):
- Nhận xét giờ học
- Về học và làm bài tập, chuẩn bị bài sau: từ chỉ hoạt
động
Tiết 2.Toán:
6 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 6 + 5
I Mục tiêu:
- Giúp hs biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5 Từ đó biết lập và
học thuộc bảng cộng 6 cộng với 1 số
- Rèn kỹ năng tính nhẩm
II
Đồ dùng dạy - học :
- Thầy: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức lớp: (1’) lớp hát
2.Kiểm tra : (4’)
- HS đọc bảng công thức 7 cộng với một số?
3.Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu bài
b) Giới thiệu phép cộng: 6 + 5
GV đọc bài toán
HS thực hành tính bằng que tính
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu
que tính, ta làm thế nào?
- Nêu kết quả và các cách làm?
- Làm cách nào nhanh hơn?
Hướng dẫn đặt tính, tính
Lập bảng cộng 6 và học thuộc
c) Luyện tập:
- Nêu yêu cầu của bài?
HS làm miệng
Chữa – nhận xét
- Bài yêu cầu làm gì?
Cho HS làm bảng con
*bài toán: Có 6 que tính thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
6 + 5 = ? 6 + 5 = 11 + 6 6 + 6 = 12 6 + 7 = 13
6 + 8 = 14
5 11
6 + 5 = 11 6 + 9 = 15
5 + 6 = 11
*Bài 1.(34): Tính nhẩm.
6 + 6 = 12 6 + 7 = 13 6 + 8 = 14 6 + 9 = 15
6 + 0 = 6 7 + 6 = 13 8 + 6 = 14 9 + 6 = 15
*Bài 2.(34): Tính
Trang 12Nhận xét – chữa
- Nêu yêu cầu của bài?
- Có tất cả mấy điểm trong hình
tròn, ngoài hình tròn, cả trong và
ngoài hình tròn?
HS nêu – nhận xét
+ 6 4 + 6 5 + 6 8 + 6 7 + 9 6
10 11 14 13 15
*Bài 3 (34): Quan sát hình tròn, nêu:
- Có 6 điểm trong hình tròn
- Có 9 điểm ở ngoài hình tròn
- Có tất cả là: 6 + 9 = 15 điểm
4 Củng cố - dặn dò(5’):
- Đọc thuộc bảng cộng 6 cộng với 1 số?
- Về học bài, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: 26 + 5
Tiết 3 Âm nhạc:
Dạy chuyên – Đ/c Thảo
Tiết 4 Thể dục:
Dạy chuyên – Đ/c Thảo
Thứ 6 ngày tháng năm 2010
Tiết 1 Tập làm văn :
KỂ NGẮN THEO TRANH LUYỆN TẬP VỀ THỜI KHÓA BIỂU
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Dựa vào 4 tranh kể lai được câu chuyên: Bút của cô giáo
– Trả lời được một số câu hỏi về thời khóa biểu của lớp
2 Rèn kĩ năng viết:
- Biết viết thời khóa biểu của lớp
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Bảng phụ, tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy và học :
1.ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2.Kiểm tra : (4’)
- Kể tên các môn học ở lớp 2?
3 Bài mới (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn làm bài tập:
- Nêu yêu cầu của bài? *Bài 1.(62): Dựa vào tranh kể lại câu