III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.A/ Kiểm tra bài cũ.. III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.1/ Kiểm tra bài cũ.. - Chỉ ra nghĩa những từ đồng âm của các từ in đậm trong bài thơ:"Rắn đầu b
Trang 1III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ.
- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc
+ Đoạn 1: "A-ri-ôn đất liền"
+ Đoạn 2: " giam ông lại"
+ Đoạn 3:" tự do cho A-ri-ôn"
+ Đoạn 4:còn lại
- Đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài
* Cho học sinh đọc thầm từng đoạn
và trả lời câu hỏi
- Vì sao A-ri- ôn phải nhảy xuống
biển?
- Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ
cất tiếng hát giã biệt cuộc đời?
- Qua câu chuyện , em thấy cá heo
đáng yêu nh thế nào?
- Em có suy nghĩ gì về cách đối xử
của đám thuỷ thủ và của đàn cá heo
đối với nghệ sĩ A-ri-ôn?
-HD học sinh rút ra ý nghĩa bài văn
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Theo dõi, uốn nắn sửa sai
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
-Quan sát tranh minh hoạ
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn )kết hợp luyện đọc từ khó và tìm hiểu chú giải
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời
- A-ri-ôn phải nhảy xuống biển vì thuỷ thủ trên tàu nổi lòng tham, cớp hết của cải của ông và đòigiết ông
* Đọc thầm đoạn 2+3 và trả lời
- Khi A-ri-ôn hát giã biệt, bầy cá heo đã đến cứu
ông và đa ông vào đất liền
* Đọc to đoạn còn lại và trả lời
- Cá heo đáng quý, đáng yêu vì biết thởng thức tiếng hát, biết cứu giúp nghệ sĩ khi ông nhảy xuống biển Cá heo là bạn tốt của ngời
- Đám thuỷ thủ là ngời nhng tham lam, độc ác
Đàn cá heo thông minh, tốt bụng, cứu giúp ngời
Trang 2III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
*1 em đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài rồi chữa
60000 : 5 = 12000 (đồng)Giá tiền mỗi mét vải trớc khi giảm giá là :
Vẽ theo đề tài: An toàn giao thông.
( giáo viên bộ môn dạy)
Trang 3- Chỉ ra nghĩa những từ đồng âm của các từ in đậm trong bài thơ:"Rắn đầu biếng học" của Lê Quý Đôn.
- Giáo dục ý thức ham học
- Giới thiệu bài
- Nội dung bài
- Tóm tắt nội dung bài
- Nối tiếp nhau đọc bài thơ
Chẳng phải liu điu cũng giống nhà
Rắn đầu biếng học chẳng ai tha
Thẹn đèn hổ lửa đau lòng mẹ Nay thét mai gầm rát cổ cha.
Ráo mép chỉ quen tuồng nói dối Lằn lng cam chịu dấu roi da
Từ nay Trâu, Lỗ xin gắng học Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia.
-Làm bài theo nhóm đôi.liu điu:
.rắn:con rắn- cứng đầu.hổ lửa: rắn hổ lửa- xấu hổ với ngọn lửa mai gầm:rắn mai gầm-ngày mai lại quát mắng
ráo:rắn ráo- nói ráo hoảnh lằn:con thằn lằn- vết roi lằn trên lng.hổ mang:rắn hổ mang-xấu hổ vì mang danh tiếng con nhà
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Trong cuộc sống con ngời thờng phải đối mặt với nhữnh khó khăn, thử thách Nhng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
Trang 42/ Bài mới.
a)Hoạt động 1: Làm bài tập 3, SKH
* Mục tiêu: Mỗi nhóm nêu đợc một tấm
gơng tiêu biểu để kể cho lớp cùng nghe
b) Hoạt động 2: Tự liên hệ ( bài tập 4 )
* Mục tiêu: Giúp HS biết cách liên hệ
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Các nhóm thảo luận về những tấm gơng đã
s tầm đợc
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình
- HS tự phân tích những khó khăn của bản thân
- Trao đổi nhóm nhóm về những khó khăn
đó
- Các nhóm cử đại diện trình bày trớc lớp
- Lớp thảo luận tìm cách giúp đỡ những bạn khó khăn
2-3 em đọc lại phần “Ghi nhớ”
Mĩ thuật*
(GV chuyên dạy) -
Thể dục
Đội hình đội ngũ - Trò chơi: Trao tín gậy.
I/ Mục tiêu.
- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, dọc Thực hiện
đúng điểm số,dàn hàng, dồn hàng , đi đều vòng phải, vòng trái Biết cách đổi chân khi đi
đều sai nhịp
- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi " Trao tín gậy"
- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao
II/ Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
Trang 5b/ Trò chơi: “Trao tín gậy”.
- Nêu tên trò chơi, HD luật chơi
- Động viên nhắc nhở các đội chơi
điểm số, báo cáo, quay, đi đều, cách
đổi chân khi sai nhịp )
Toán
Khái niệm số thập phân.
I/ Mục tiêu.
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản
- Đọc , viết đúng các số thập phân có trong bài
- Giáo dục ý thức cẩn thận trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Khái niệm ban đầu về số thập phân
- GV nêu ví dụ a,b
*Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm( theo mẫu)
Trang 6*Bài 3: Hớng dẫn làm vở,1 em làm bảng
phụ
-Chấm, chữa bài
d)Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ.
-Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài)
+Nêu nhận xét chung
3) Hớng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài tập 2: Tìm một vần có thể điền
vào cả ba chỗ trống dới đây:
- HD học sinh làm bài tập vào vở
+ Chữa, nhận xét
* Bài tập3:Tìm tiếng có chứa ia hoặc
iê thích hợp với mỗi chỗ trống trong
các thành ngữ dới đây:
- HD làm bài tập vào vở bài tập
+ Chữa, nhận xét, ghi điểm những em
làm tốt
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Chữa bài tập giờ trớc
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối chiếu trong sách giáo khoa để sửa sai
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm vở, chữa bảng
- Cả lớp chữa theo lời giải đúng: vần iêu
- Làm vở bài tập.(2/3 ý).HS K-g 3/3 ý-Chữa bảng
Trang 7II/Đồ dùng dạy- học
Hs:Bài tập Toán 5
III/Hoạt động dạy- học
1/Giới thiệu bài
-Giao bài về nhà: Bài 86(18)
*Đọc yêu cầu, làm nháp, 1em làm bảng lớp
-Nhận xét, bổ sung
*Đọc yêu cầu, làm nháp+ bảng lớp-Chữa bài, nx
*Làm vở, bảng nhóma/8,6 b/ 54,76 c/42,562.d/10,035 e/ 0,101 g/55,555
Khoa học
Phòng bệnh sốt xuất huyết.
I/ Mục tiêu.
- Biết nguyên nhân và cách phòng chống bệnh sốt xuất huyết
- Trình bày đợc nguyên nhân và cách phòng chống bệnh sốt xuất huyết
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Nêu cách phòng bệnh sốt rét?
2/ Bài mới.
a)Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc một số
dấu hiệu chính của bệnh sốt xuất huyết
Nêu đợc tác nhân, đờng lây truyền bệnh
* Cách tiến hành
- HD thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi
1 Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh
- GV chốt lại câu trả lời đúng
b) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Giúp HS biết làm cho nhà ở
- Quan sát tranh, ảnh trong sgk
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
Trang 8- Nêu bài tập cho các nhóm.
- GV hớng dẫn chốt lai kết quả đúng
Bạn cần biết
3/Củng cố- dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận, hoàn thành bài tập
- Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả thảoluận trớc lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
*2-3 em đọc to phần: Bạn cần biết
Âm nhạc*
(Gv chuyên dạy) -
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa.
I/ Mục tiêu.
- Nắm đợc kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa
- Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong một câu văn có dùng
từ nhiều nghĩa; tìm đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và động vật
- Giáo dục ý thức cẩn thận trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ.
- Thế nào là từ đồng âm?cho ví dụ?
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
* Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi nhóm đôi, so sánh nghĩa
* Giải thích nghĩa của từ: răng, tai, mũi + Nhận xét đánh giá
*Hs tự nêu, nx
+ 2-3 em đọc to phần ghi nhớ
+ Cả lớp học thuộc lòng
- Đọc yêu cầu của bài
- Làm việc theo cặp, phát biểu ý kiến
Nghĩa gốc:Đôi mắt của bé mở to
Trang 9-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu của bài
- Làm bài cá nhân: Đặt câu HsTB 3/5 từ Hsk-g 5/5 từ
+ Báo cáo kết quả làm việc
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn câu chuyện, hiểu ý nghĩa câu chuyện: Khuyên ngời
ta yêu quý thiên nhiên, hiểu giá trị và biết trân trọng từng ngọn cỏ lá cây
- Giáo dục ý thức yêu quý cây cỏ
II/ Đồ dùng dạy học.
Trang 10- Giáo viên: nội dung chuyện, tranh minh hoạ.
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài
2) Giáo viên kể chuyện( 2 hoặc 3 lần)
* Kể lần 1
- HD học sinh giải nghĩa từ khó
* Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng
tranh minh hoạ phóng to trên bảng
- Treo bảng phụ, yêu cầu đọc lại lời
thuyết minh để chốt lại ý kiến đúng
+ Nhận xét bổ xung
b) Bài tập 2-3
- HD học sinh kể
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần
lặp lại nguyên văn lời của thầy cô
+ Kể xong cần trao đổi về nội dung ý
nghĩa câu chuyện
- HD rút ra ý nghĩa
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Kể chuyện tuần trớc
- Học sinh lắng nghe
+ Quan sát tranh minh hoạ
- Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi nhóm đôi
- Phát biểu lời thuyết minh cho tranh
- Đọc lại lời thuyết minh
+ Nêu và đọc to yêu cầu nội dung
- Kể diễn cảm theo cặp, theo đoạn
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình
-Có ý thức giúp gia đình trong việc nấu cơm
- Gv đa ra các câu hỏi, yêu cầu Hs thảo
luận nhóm đôi, ghi kq ra nháp
? Kể tên các dụng cụ, nguyên liệu cần
Trang 11chuẩn bị để nấu cơm bằng bếp đun?
? Nêu các công việc chuẩn bị nấu cơm
bằng bếp đun và cách thực hiện?
? Trình bày cách nấu cơm bằng bếp đun?
? Theo em, muốn nấu cơm bằng bếp đun
đạt yêu cầu(chín đều, dẻo)cần chú ý nhất
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
I mục tiêu: Củng cố cho HS:
- Khái niệm từ nhiều nghĩa
- Chỉ ra đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong có từ giống nhau
Ii Chuẩn bị:
- Phiếu học tập ghi các bài học (25 phiếu)
III Hoạt động dạy - học
1 GV giao phiếu bài tập
- HS nhận phiếu, đọc và nêu những băn khoăn
- Thực hành làm BT
2 HS làm BT
Bài 1: Đánh dấu x vào ô nêu đúng khái niệm về từ nhiều nghĩa
a Từ nhiều nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
b Từ nhiều nghĩa là những từ có nghĩa gốc và một số nghĩa chuyển
c Từ nhiều nghĩa là những từ đọc giống nhau nhng nghĩa khác nhau
Bài 2: Xác định xem từ “ăn” trong mỗi câu sau có nghĩa chuyển hay nghĩa gốc?
a Tàu vào cảng ăn than
b Bữa tối nhà em thờng ăn cơm muộn
c Cá không ăn muối cá ơn
Bài 3: Đọc đoạn thơ sau Gạch dới các từ dùng với nghĩa chuyển
Sông gầy, đê đã choãi chânMặt trời ngủ sớm, tiếng gà dậy traKhoai sọ mọc chiếc răng thaCóc ngồi cóc nhớ cơn ma trắng chiều
3 Chấm chữa bài
- GV chấm 6 bài và nhận xét chung
- Chữa bài
Bài 1: ý đúng: ý b
Bài 2: Câu a, câu c: Từ ăn dùng nghĩa chuyển; câu b: ăn là nghĩa gốc
Bài 3: Các từ dùng với nghĩa chuyển trong câu là: gầy, choãi chân, ngủ, dậy, răng, nhớ
Trang 12- Biết Đảng Cộng sản Việt Nam đợc thành lập ngày 3-2-1930.Lãnh tụ Nguyễn Ai Quốc là ngời chủ trì Hội nghị thành lập Đảng.
- Trình bày đợc lí do tổ chức Hội nghị thành lập Đảng:thống nhất ba tổ chức cộng sản
- Giáo dục lòng kính trọng và nhớ ơn Bác Hồ
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
- Giới thiệu bài :
+ Gợi cho HS nhắc lại những phong trào
chống Pháp đã diễn ra
+ Vì sao những phong trào đó thất bại ?
+ Nớc ta cha có con đờng cứu nớc thích
hợp Bác đã quyết chí ra đi tìm đờng cứu
nớc mới cho dân tộc
- Nêu nhiệm vụ học tập cho học
sinh(sgk)
b) Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
- HD thảo luận nhóm đôi nhằm nêu bật
nhiệm vụ bài học
- GV kết luận
c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)
- GV nêu nhiệm vụ :
- Gọi các nhóm nhận xét, bổ sung, chốt
lại ý đúng
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Các nhóm thảo luận,trả lời các câu hỏi, cử
đại diện báo cáo trớc lớp
Kĩ thuật*
Nấu cơm
I/Mục tiêu
-Biết cách nấu cơm
- Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình
-Có ý thức giúp gia đình trong việc nấu cơm
Trang 13-Gv nêu các câu hỏi:
? Ơ gia đình em nấu cơm bằng gì?
-Gv tóm tắt các ý trả lời của Hs
b/Hoạt động 2:Tìm hiểu cách nấu cơm
bằng bếp đun
- Gv đa ra các câu hỏi, yêu cầu Hs thảo
luận nhóm đôi, ghi kq ra nháp
? Kể tên các dụng cụ, nguyên liệu cần
chuẩn bị để nấu cơm bằng bếp đun?
? Nêu các công việc chuẩn bị nấu cơm
bằng bếp đun và cách thực hiện?
? Trình bày cách nấu cơm bằng bếp đun?
? Theo em, muốn nấu cơm bằng bếp đun
đạt yêu cầu(chín đều, dẻo)cần chú ý nhất
- Nhắc Hs về nhà giúp gia đình nấu cơm
- bằng soong nồi trên bếp đun, nồi cơm
điện
- Hs thảo luận nhóm:
+ Đọc nd mục 1 kết hợp với quan sát hình 1,2,3(SGk ) và liên hệ thực tế ở gia đình để hoàn thành bài tập
-Báo cáo kết quả:
- Giáo dụclòng yêu thiên nhiên
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ.
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn )
- Đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 kết hợp tìm hiểu chú giải và giải nghĩa từ khó
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
Trang 14* Cho học sinh đọc thầm toàn bài
và trả lời câu hỏi 1, 2, 3
- GV theo dõi, giúp đỡ các em tìm
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi
- Câu 1 : Công trờng say ngủ, tháp khoan ngẫm nghĩ, xe ủi, xe ben nằm nghỉ Đêm trăng tĩnh mịch lại sinh động vì có tiếng đàn, dòng sông lấp lánh dới
+ Nêu và đọc to nội dung bài
- Đọc nối tiếp toàn bài
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ.
- Chấm , chữa bài
*Bài 3: Viết các số thập phân sau thành
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
Trang 15I/Mục tiêu
- Hoạt động chào mừng ngày thành lập Hội phụ nữ Việt Nam 20/10
- Kể đợc mẩu chuyện, hát những bài hát ca ngợi mẹ hay cô giáo
- Giáo dục lòng kính yêu mẹ, cô giáo
II/ Đồ dùng dạy- học
Hs: Chuẩn bị chuyện hay bài hát ca ngợi mẹ, cô giáo
III/Hoạt động dạy - học
1/Giới thiệu bài: chào mừng ngày phụ nữ
Việt Nam 20/10
2/Nội dung hoạt động
-Yêu cầu Hs nêu tên mẩu chuyện hay bài
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
Mở bài: Câu mở đầu
Thân bài: Gồm 3 đoạn tiếp theo
Trang 16+ Chấm chữa, nhận xét(đánh giá cao
những đoạn viết tự nhiên, chân thực, có
ý riêng)
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
Kết bài: Câu văn cuối
* Nêu và đọc to yêu cầu bài tập
- Làm việc cá nhân
- Đoạn 1: Điền câu b/
- Đoạn 2: Điền câu c/
* Nêu yêu cầu
- Viết vở câu mở đoạn (chọn 1 trong 2 đoạn)
Chiều
H ớng dẫn tự học Toán
II.Chuẩn bị: Phiếu học tập, ghi các phơng án a,b,c,d
III Hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Củng cố cách đọc số thập phân
- GV yêu cầu HS đọc BT 1,2,3,4
- Suy nghĩ (5’)
- Giơ thẻ bày tỏ ý kiến, lớp thống nhất đáp án
Bài 1: Số “Ba mơi sáu phẩy năm mơi lăm” viết là:
2 Hoạt động 2: Kiểm tra kĩ năng nhận biết các hàng của STP
- Cho HS đọc yêu cầu của BT 5,6,7
(đáp án b)
Trang 17IV Nhận xét, đánh giá tiết học
- GV treo bảng phụ ghi BT1,2 lên bảng
- HS nối tiếp nhau tìm những từ theo yêu cầu đề bài
Đề bài 1: Ăn ở có trớc, có sau
Ăn nói lễ phép mai sau nên ngời
Ăn ảnh cô bé xinh tơi Ăn gian tính xấu chẳng ai chơi cùng
Ăn mặc cẩn thận gọn gàng Ăn năn, hối hận muộn màng đó ai!
Từ ăn thú vị lắm nha Nói ăn mà vẫn biết là không ăn
Bạn nào tài giỏi kể nhanh Còn ăn nào nữa mà rành không ăn
Đáp án: ăn ý, tàu vào cảng ăn than, ăn chơi, ăn tiền, ăn hối lộ, ăn lãi, ăn bám
Bài 2: Cho các câu
a Tôi tập đi bằng các đầu ngón chân
b Sáng nào mẹ tôi cùng chạy TD
Em hãy tìm từ với nghĩa chuyển từ hai từ gốc “đi”, “chạy”
a Bác hồ đã đi rồi; Tôi đi nớc cờ này là đúng,
b Em đang xem phim “chạy án”
Chị em đang chạy xin vào nhà nớc
Bài 3: Hãy đặt câu với từ “gốc” để phân biệt các nghĩa chuyển của từ gốc trong câu: Mẹ mới mua cho em bé chiếc gối rất xinh
- Tôi gối đầu lên tay mẹ
- Tháng đầu chúng tôi phải nạp tiền gối vụ
2 Hoạt động 2: Rèn kĩ năng làm văn tả cảnh
Đề bài: Em hãy tả lại cảnh trờng em sau buổi tan học
Bớc 1: Giúp HS nắm vững yêu cầu của đề bài
- HS đọc thầm, nêu yêu cầu:
+ Thể loại: văn miêu tả
+ Kiểu bài: Tả cảnh
+ Nội dung: cảnh trờng em
+ Phạm vi: Sau giờ tan học
- GV giải thích thêm về yêu cầu: Lu ý đây là tả cảnh, không nhầm với tả cảnh sinh hoạt.Bớc 2: Giúp HS xây dựng dàn bài
- Yêu cầu nhắc lại cấu tạo chung của bài văn tả cảnh
- Xây dựng dàn bài chi tiết: GV nêu câu hỏi, HS trả lời đtổng kết vấn đề và chốt ý.+ Bài văn gồm có mấy phần? (3 phần: mở bài, thân bìa, kết bài)
+ Mỗi phần yêu cầu chúng ta làm gì? (HS nêu nh phần ghi nhớ khi làm văn tả cảnh)+ Em hãy tìm những từ ngữ thể hiện các ý cho từng phần?