1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Giao an Tuan 2 Lop 2

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 104,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên đọc đoạn viết. - Đọc cho học sinh viết. Chú ý viết chữ đúng độ cao, nối chữ liền mạch. Lớp đọc thầm. -Viết bảng con. Lớp làm vở BT.. Ôn: Luyện tập chung I. Củng cố cách viết[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 02

(Thực hiện từ ngày 02/9/2019 đến ngày 06/9/2019)

Chiều 1 Đạo đức Học tập, sinh hoạt đúng giờ (T2) KNS

2 Hỗ trợ TV Luyện đọc bài: “Phần thưởng”

3 Hỗ trợ Toán Ôn Luyện tập

Ba

3/9

Sáng

1 Toán Số bị trừ - Số trừ - Hiệu

2 Âm nhạc Học hát bài: Thật là hay

3 Mĩ thuật Tìm hiểu tranh theo chủ đề: Mùa

hè của em (t2)

4 Kể chuyện Phần thưởng Chiều 1 Chính tả Tập chép: Phần thưởng

2 Tiếng Anh Unit 1 : Leson 1 Nn

3 Hỗ trợ Toán Ôn luyện tập

Năm

5/9

Sáng

2 Chính tả Nghe - viết: Làm việc thật là vui

3 Thủ công Gấp tên lửa (t2)

4 Tập làm văn Chào hỏi Tự giới thiệu KNS

Chiều 1 Hỗ trợ TV Ôn Luyện viết : Phần thưởng

2 Tiếng Anh Unit 1 : Lesson1 Nn

3 Hỗ trợ Toán Ôn luyện tập chung

Trang 2

4 SHCN Sinh hoạt lớp Tuần 2 HĐTNST,

3 Có lòng tốt giúp đỡ mọi người, có ý thức làm nhiều việc tốt

*KNS : Xác định giá trị ; Thể hiện sự cảm thông

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Tranh minh họa

2 Học sinh: Sách Tiếng việt.

III PPKT :

- Thảo luận nhóm; Trình bày ý kiến cá nhân; Phản hồi tích cực.

IV Các hoạt động dạy học :

- Tổ chức cho hs luyện đọc theo câu

- Theo dõi , sửa sai

-Nhận xét, tuyên dương

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

- Cả lớp đọc đồng thanh

Trang 3

->Trong trường học có nhiều loại

phần thưởng: học tập, ý thức, văn

nghệ Vì vậy cần nỗ lực phấn đấu

phát huy hết khả năng của mình Đây

là phần thưởng cho tấm lòng của bạn

Na

C4: Khi Na được phần thưởng,

những ai vui mừng ? Vui mừng như

thế nào?

*Luyện đọc lại:

- Tổ chức thi đọc câu chuyện

- Theo dõi, nhận xét

4.Củng cố :

-Em học được việc tốt gì của Na?

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò : VN luyện đọc bài

*PP/KT:Trình bày ý kiến cá nhân

-Na gọt bút chì giúp bạn Lan / Cho bạn Mai mượn cục tẩy

- Đề nghị cô giáo trao phần thưởng cho

- HS lắng nghe

- Na vui mừng đến mức tưởng nghenhầm đỏ bừng mặt Mẹ mừng khóc đỏhoe cả mắt cô giáo và các bạn vỗ tayvang dậy

- Cá nhân đọc thi-Nhận xét

- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người

III Các hoạt động dạy học :

Trang 4

Bài 1: hs làm vào bảng con

-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở

-Lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào

điểm có độ dài 1 dm trên thước

-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào

bảng con

Bài 2: Nêu yêu cầu

a) Yêu cầu hs tìm trên thước thẳng

vạch chỉ 2 dm

b) Làm bảng con

Bài 3 : Nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs làm vào vở

- Chấm , chữa bài

Bài 4: Bài 4 yêu cầu gì?

- HS làm bài , chữa bài

4.Củng cố :Thực hành đo chiều dài

A B

Bài 2 :

a) hs tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm

b) Số ? 2dm = 20 cm

Bài 3: Số ?

1dm = 10cm 3dm = 30 dm 2dm = 20cm 5dm = 50cm 30cm = 3dm 60cm = 5dm

Bài 4 :Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm

thích hợp

- Độ dài bút chì : 16 cm

- Độ dài gang tay : 2 dm

- Độ dài bước chân : 30 cm

1 HS hiểu các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

2 HS có thói quen hoặc tập, sinh hoạt đúng giờ.Thực hiện theo thời gian biểu

3.HS có ý thức học tập đúng giờ

* HSNK: Lập được thời gian biểu phù hợp với bản thân

*KNS: K/n quản lí thời gian; lập kế hoạch để học tập,sinh hoạt đúng giờ; tư duy phê

phán,đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ

II Chuẩn bị :

1 GV : SGK, Một số thẻ có 2 màu khác nhau

2 HS : Sách, vở bài tập

III PPKT :

- Thảo luận nhóm, đóng vai

IV Các hoạt động dạy học :

Trang 5

- Nhận xét , tuyên dương

3.Bài mới : Giới thiệu bài

v HĐ 1 : Thảo luận theo cặp đôi

- Phát bìa màu cho hs quy định chon

màu : đỏ tán thành , xanh không tán

sinh hoạt đúng giờ đúng giờ

*Kết luận : học tập sinh hoạt đúng

giờ giúp chúng ta học tập có kết quả

hơn , thoải mãi hơn

v HĐ 3 : Thảo luận theo nhóm nhỏ

- Chia theo nhóm 2 hs giao việc cho

hs

- Giao nhiệm vụ thảo luận cho từng

nhóm

*Kết luận : Cần sắp xếp thời gian hợp

lí để đủ thời gian học tập vui chơi làm

-Không tán thành ( xanh) -Tán thành (đỏ)

PP/KT:Trình bày một nhiệm vụ

- Giúp em mau tiến bộ

- Có lợi cho sức khoẻ+ Lập thời gian biểu

+ Thực hiện đúng thời gian biểu-Ăn, nghỉ đúng giờ giấc

- Lắng nghe

PP/KT: Thảo luận nhóm

- Hai bạn trao đối với nhau về thời gianbiểu của mình: đã hợp lí chưa ? đã thựchiện thế nào ? có làm đủ các việc đã đề

Trang 6

I Mục tiêu :

1 Đọc đúng lưu loát, trôi chảy Đọc thành tiếng to, rõ, biết ngắt nghỉ hơi đúng

2 Nắm vững nội dung nội dung bài đọc

3.Có ý thức ham đọc sách

II Chuẩn bị : SGK Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy – học :

- Gọi hs đọc nối tiếp câu

-Gọi học sinh đọc đoạn

-Câu chuyện nói với chúng ta điều gì?

-GD tư tưởng, nx tiết học

-Nhận xét-HS nêu câu hỏi – trả lời –Lớp nhận xét bổ sung

=> đề cao lòng tốt , khuyến khích học sinh làm việc tốt

III Các hoạt động dạy học :

Trang 7

1’

vHướng dẫn làm BT

Bài 1: hs làm vào bảng con

-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở

-Lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào

điểm có độ dài 1 dm trên thước

-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào

bảng con

Bài 2: Nêu yêu cầu

a) Yêu cầu hs tìm trên thước thẳng

vạch chỉ 2 dm

b) Làm bảng con

Bài 3 : Nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs làm vào vở

- Chấm , chữa bài

Bài 4: Bài 4 yêu cầu gì?

- HS làm bài , chữa bài

4.Củng cố :Thực hành đo chiều dài

A B

Bài 2 :

a) hs tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm

b) Số ? 2dm = 20 cm

Bài 3: Số ?

1dm = 10cm 3dm = 30 dm 2dm = 20cm 5dm = 50cm 30cm = 3dm 60cm = 5dm

Bài 4 :Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm

thích hợp

- Độ dài bút chì : 16 cm

- Độ dài gang tay : 2 dm

- Độ dài bước chân : 30 cm

1 Biết số bị trừ , sốtrừ, hiệu

2 Biết thực hiện phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời vănbằng một phép trừ ( Bài 1, 3, bài 2/a,b,c)

3 HS tính cẩn thận trong khi làm bài

-Nhận xét, tuyên dương

3.Bài mới : Giới thiệu bài

- Chơi trò chơi 3dm = 30 cm 40cm = 4 dm 7dm = 70 cm 80cm = 8dm

- Số bị trừ, số trừ , hiệu

Trang 8

- Yêu cầu hs nhắc lại

-Yêu cầu hs đặt tính vào bảng con, nêu

Bài 2 : Yêu cầu hs đặt tính vào bảng con

-Nhận xét, tuyên dương

Bài 3 : Đọc đề, nêu tóm tắt làm vào vở

54 27 34 33

Bài 3 : Bài giải

Đoạn dây còn lại dài số đề -xi-mét là :

8 – 3 = 5 ( dm) Đáp số : 5 dm

1 Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộnội dung câu chuyện “Phần thưởng”

2 Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kểcho phù hợp với nội dung

* HSNK: Bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyên ( BT4 )

Trang 9

III Các hoạt động dạy học :

-Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : : Giới thiệu bài

vKể từng đoạn

- Treo tranh

- Kể từng đoạn theo tranh

Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào ?

-Trong tranh này Na đang làm gì ?

- Các việc làm tốt của Na như thế

nào?

- Na còn băn khoăn điều gì?

- Cuối năm các bạn bàn tán việc gì?

Na làm gì ?

- Các bạn Na đang thì thầm bàn nhau

chuyện gì ?

- Cô khen các bạn thế nào?

- Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế

nào?

-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ này ?

- Khi Na được phần thưởng Na, các

- Đưa Minh nửa cục tẩy

- Giúp bạn trực nhật

- Chưa giỏi

- Điểm thi, phần thưởng Na lắng nghe

- Đề nghị cô tặng quà cho Na

-Ý kiến hay

-Từng học sinh được thưởng

- Cô mời Na lên

- Tưởng nhầm, mừng, khóc

- Nhóm cử 1 đại diện thi kể

- 3-4 em kể toàn chuyện

- Tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người

- Kế lại câu chuyện, xem trước bài sau

**************************************************

Chiều Tiết 1 Chính tả (Tập chép)

Phần thưởng

I Mục tiêu :

1 Chép lại chính xác các đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thưởng”.

2.Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s, x có vần ăn/ăng Làm được BT2,BT3, BT4

Trang 10

3 HS ngồi đúng tư thế khi viết bài

II Chuẩn bị :

1 Gv :Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép Phiếu khổ to chép sẵn nội dungđoạn văn cần chép

2 HS : SGK, vở, vở bài tập, bảng con, nháp

III Các hoạt động dạy học :

1’

4’

30’

1 Ổn định ;

2 Bài cũ : Cả lớp viết bảng con

-Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : Giới thiệu bài.

*Tập chép

* Hướng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- Đoạn văn kể về ai?

-Bạn Na là người như thế nào?

* Hướng dẫn HS cách trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Trong đoạn văn những chữ nào

được viết hoa ?

- Tại sao cần viết hoa ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Nhắc HS tư thế ngồi viết

- GV theo dõi, uốn nắn GV đọc lại

đoạn cần chép

* Soát lỗi, chữa bài, chấm bài

- GV chấm 5 bài, nxét

* Làm bài tập.

Bài 2 ( a): Nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

-Nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn

thiếu trong bảng sau:

- Trò chơi tiếp sức: GV dán 2 tờ giấy

khổ to ghi nội dung bài

- GV chỉ định mỗi đội 3 em lên thi

xem đội nào điền nhanh và đúng

Trang 11

III Các hoạt động dạy học :

- Gọi 4 em làm 1 số động tác : giơ tay,

quay cổ, nghiêng người, cúi gập mình

- Em cho biết bộ phận nào của cơ thể

phải cử động ?

- Nhận xét, tuyên dương

3.Bài mới : Giới thiệu bài

v HĐ 1 : Giới thiệu xương, khớp

xương.

*Mục tiêu: sinh tự quan sát sơ đồ và

tìm ra được kiến thức có bản về bộ

xương

Bước 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu hs quan sát tranh bộ xương,

chỉ vị trí và nói tên một số xương và

khớp xương cảu cơ thể

Trang 12

1’

- Theo em hình dạng và kích thước

các xương có giống nhau không ?

- Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực,

cột sống và của các khớp xương như

xương bã vai, khớp khuỷu tay, khớp

đầu gối

Kết luận : Bộ xương trong cơ thể

gồm nhiều xương khoảng 200 chiếc

với các kích thước lớn nhỏ khác nhau,

làm thành một khung nâng đỡ và bảo

vệ cơ thể và các cơ quan quan trọng

như não, tim , phổi Nhờ có xương,

cơ phối hợp với sự điều khiển của hệ

thần kinh mà cơ thể chúng ta cử động

được

v HĐ 2 : Thảo luận về cách giữ gìn

và bảo vệ bộ xương

*Mục tiêu: Hiểu được rằng cần đi,

đứng, ngồi đúng tư thế và không

mang, sách vật nặng để cột sống

không bị cong vẹo

- Yêu cầu hs quan sát tranh 2, 3 (trang

7)

- Cột sống của bạn nào sẽ bị cong vẹo

? tại sao ?

-Tại sao hằng ngày chúng ta phải

ngồi, đi, đứng đúng tư thế ?

-Tại sao các em không nên mang, vác,

xách các vật nặng ?

-Chúng ta cần làm gì để xương phát

triển tốt ?

*Kết luận : Chúng ta đang ở tuổi lớn ,

xương còn mềm nếu ngồi học không

ngay ngắn, mang vác vật năng sẽ dấn

- Thực hiện xem, ôn lại bài vừa học

và chuẩn bị bài tiếp theo

- Để cho xương phát triển tốt

- Để không bị con vẹo cột sống

- Ngồi học ngay ngắn không mang vácvật nặng, đi học đeo cặp trên 2 vai

Ôn luyện kể chuyện: Phần thưởng

I Mục tiêu :

1 Ôn kể lưu loát từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

2 Kể tự nhiên phối hợp với điệu bộ, lời kể nét mặt, giọng kể phù hợp với nội dung

3 Có lòng tốt giúp đỡ mọi người, có ý thức làm nhiều việc tốt

Trang 13

II Chuẩn bị :

- Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học :

- Y/C HS kể chuyện “Phần thưởng”

-Câu chuyện nói với em điều gì ?

-Nhận xét

3.Bài ôn : Giới thiệu bài.

*Kể từng đoạn câu chuyện :

-Chia nhóm kể từng đoạn của chuyện

-Giáo viên nhận xét cách diễn đạt,

cách thể hiện, uốn nắn hỗ trợ học sinh

- Em vừa kể câu chuyện gì?

-Câu chuyện nói với em điều gì ?

- Đại diện nhóm kể chuyện trước lớp

- Thi kể trước lớp (CN) -Nhận xét

- 2-4 em kể toàn bộ câu chuyện-Nhận xét

-HS năng khiếu kể (diễn đạt: câu từ sángtạo; cách thể hiện: kể tự nhiên với điệu

Thứ tư, ngày 4 tháng 9 năm 2019

Sáng

Luyện tập

I Mục tiêu :

1 Biết trừ nhẩm các số tròn chục có hai chữ số Biết thực hiện phéo tính trừ có hai chữ

số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ

III Các hoạt động dạy học :

1’

4’ 1.Ổn định : 2.Bài cũ :

- Tính rồi gọi tên thành phần và kết quả - HS thực hiện

Trang 14

3.Bài mới : Giới thiệu bài

- Yêu cầu tính nhẩm nêu kết quả

-Nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Nêu yêu đặt tính vào bảng con

- Gọi 3 hs lên bảng làm bài

9 – 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu

1 Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

2 Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui

3 Có ý thức chăm chỉ làm việc

*KNS: Tự nhận thức về ban thân: ý thức được mình đang làm gì, cần làm gì; Thể hiện

được sự tự tin

*GDMT : Đó là 1 môi trường sống có ích với thiên nhiên và con người chúng ta.

Trang 15

IV Các hoạt động dạy học :

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng

vui, hào hứng, nhịp hơi nhanh

* Đọc từng câu:

-Hướng dẫn HS phát âm từ có vần

khó, dễ sai, từ mới

* Đọc từng đoạn:

- Chia đoạn + Đoạn 1: Từ đầu ngày

xuân thêm tưng bừng

Càng đào nở hoa / cho sắc xuân thêm

rực rỡ, / ngày xuân thêm tưng bừng //

Giảng từ : sắc xuân, rực rỡ, tưng

bừng

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

-Nhận xét

* Thi đọc:

- Nhận xét- tuyên dương

- Yêu cầu hs đọc đồng thanh

- Làm việc thật là vui

- Bé làm bài, nhặt rau, quét nhà , chơivới em

*Thảo luận nhóm.

- Lễ khai giảng thật tưng bừng./ Cả nướctưng bừng chào đón ngày Quốc khánh -Mọi vật , mọi người làm việc thật nhộnnhịp thật vui vẻ

Trang 16

1’

*LGBVMT: Qua bài văn em có nhận

xét gì về cuộc sống quanh ta?

(Đó là 1 môi trường sống có ích với

thiên nhiên và con người chúng ta.)

-Thi đọc lại bài.( Giọng vui hào hứng)

- Làm việc tuy vất vả, bận rộn nhưng công việc mang lại cho ta niềm hạnh phúc

- Nhặt rau, quét nhà , chơi với em

III Các hoạt động dạy học :

- Cho học sinh nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu trình bày kết quả

- Nhận xét , tuyên dương

+ Có tiếng tập : tập đọc, tập viết , tập đi,tập thể dục,tập nói, bài tập

- Nhận xét

Trang 17

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập

- Về nhà ôn bài và làm bài tập VBT

Bài 2 : Đặt câu với những từ vừa tìm ở

bài 1

- Nêu ( miệng )+ Bạn Lan rất chịu khó học hỏi

+ Em bé đang tập đi

- Nhận xét.

- HS nêu

- HS làm vào vở bài tập

+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Thiếu nhi rấtyêu Bác Hồ

+ Thu là bạn thân của em Em là bạnthân của Thu

Ôn luyện về : Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi

I Mục tiêu :

1 Ôn tập từ ngữ về học tập, dấu chấm hỏi thông qua các BT thực hành

2 Nắm vững từ ngữ về học tập, dấu chấm hỏi Làm đúng BT1, BT2, BT3

3 Có thể vận dụng vào cuộc sống

II Chuẩn bị :

1 GV : Nội dung bài tập

2 HS: Vở Hỗ trợ Tiếng Việt, nháp

III Các hoạt động dạy học :

học sinh vào chỗ trống cho thích hợp:

a) Em thích môn Tiếng Việt

-HS hát

- 2 hs nêu từ có tiếng “học”, tiếng “tập”

- Nhắc tựa bài-1 lên bảng Lớp làm vào vở

- học

Trang 18

- Nhận xét-Chữa bài

Bài 2: Sắp xếp lại các từ trong mỗi

câu dưới đây để tạo thành câu mới.

a) Ông bà yêu các cháu

b) Bà nội là người chiều em nhất

c) Hoa là bạn gái thông minh nhất lớp

- Về nhà ôn và xem lại bài Chuẩn bị cho

bài tiếp theo

-học sinh -học hành.

- Nhận xét

-1 em đọc yêu cầu

1 lên bảng Lớp làm vào vở

*HS hỗ trợ làm câu a, b HS NK làmtoàn bài

-> Các cháu yêu ông bà.

-> Em là người chiều bà nội nhất -> Lớp em Hoa là bạn gái thông minh nhất./ Bạn gái thông minh nhất lớp em

Ai cũng biết chuyện đó phải không ?

1 Ôn cách trừ nhẩm tròn chục, thực hiện phép cộng các số có hai chữ số trong phạm vi

100, giải bài toán có lời văn

III Các hoạt động dạy học :

Trang 19

-Yêu cầu học sinh làm bài.

-Nhận xét Chữa bài

a) Số liền sau của 29 là

b) Số liền sau của 89 là

c) số liền trước của 30 là

- Đọc đề, làm vào vở

Bài giải

Số bạn nam nhiều hơn bạn nữ là:

18 - 16 = 2 (học sinh) Đáp số: 2 học sinh

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w