1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Giao an Tuan 13 Lop 2

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 42,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giáo viên viết mẫu lên bảng vừa viết vừa phân tích cho học sinh theo dõi.. - Hướng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng.[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2018

TIẾT 1 : CHÀO CỜ

TIẾT 2 : TOÁN

14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8

I MUCTIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng trừ 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8

- Bài tập cần làm: BT1 (cột 1,2); BT2 (3 phép tính đầu); BT3 (a,b); BT4 làm các BT còn lại

- Giáo dục tính khoa học chính xác

II CHUẨN BỊ - 1 bó một chục que tính và 4 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCc:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài, ghi đầu bài

*Hướng dẫn học sinh lập bảng trừ

- Yêu cầu học sinh thao tác trên que tính

để tìm ra kết quả

- Giáo viên viết lên bảng: 14 – 8 = ?

- Hướng dẫn học sinh cách tính

14

- 8

6

Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ?

14 - 8 = 6

HD HS lập bảng trừ

- HD HS đọc thuộc bảng trừ

3 Thực hành

Bài 1: (cột 1,2)làm miệng.

- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ, Bảng trừ 14 trừ đi một số

Bài 2: (3 phép tính đầu)làm bảng con

- Củng cố cách tính trừ theo cột dọc

Bài 3: (a,b) HD HS làm bài.

- Củng cố cách tính hiệu khi biết SBT và

ST

Bài 4: giải vào vở

- HD HS làm bài và chữa bài

- Củng cố giải toán có lời văn

4 Củng cố - Dặn dò - Hệ thống nội dung

bài - Nhận xét giờ học

- Học sinh lên làm bài 4 / 60

- Theo dõi Giáo viên làm

- Lấy 14 que tính rồi thao tác trên que tính

để tìm ra kết quả là 6

- Học sinh nêu cách tính

- Học sinh làm bảng con: 14 – 8 = 6

- 14 trừ 8 bằng 6

- Nhắc lại cá nhân, đồng thanh

- HS lập bảng trừ

- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- HS nhẩm và nêu miệng nối tiếp

- HS làm BC - BL

- Tính và nêu cách tính

- HS làm bài vào BC - BL

- HS làm vở ô li

Bài giải

Số quạt điện cửa hàng đó có là 14- 6 = 8 (Quạt điện) Đáp số: 8 quạt điện

- HS thực hiện

Trang 2

TIẾT 3 + 4 + 5 :TẬP ĐỌC

BÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghi hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục ý thức yêu quý hiếu thảo với cha mẹ của học sinh

*BVMT :Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình

II CHUẨN BỊ:

Chép sẵn nội dung luyện đọc ra bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TIẾT 3 + 4

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

Giới thiệu bài ghi đầu bài

Luyện đọc

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b.HD luyện đọc và giải nghĩa từ:

- Đọc cá nhân:

- Gọi hs nối tiếp nhau đọc bài

- Đọc nhóm đôi:

- Cho hs cùng đọc lại từ khó đã gạch chân

- Đọc nhóm 4: GV chia nhóm

- Cho hs các nhóm tự đọc bài

- Giáo viên hỗ trợ các nhóm để đọc các từ

chưa đọc

- Luyện đọc từ khó:

TIẾT 5

Tìm hiểu bài

a) Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn

hoa để làm gì ?

b) Vì sao Chi không dám tự mình hái

bông hoa niềm vui ?

c) Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô

giáo nói thế nào ?

* BVMT : Em đã yêu quý hiếu thảo với

cha mẹ như thế nào ?

GD lòng hiếu thảo với cha mẹ.

Luyện đọc lại

- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi đọc

theo vai

3 Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Học sinh lên đọc thuộc lòng bài “Mẹ” và trả lời câu hỏi

- HS lần lượt nối tiếp đọc cả bài

- HS đọc, dùng bút chì và gạch chân từ nào khó đọc

- Hs cùng từ khó

- HS đọc nhóm đôi lần 1, bạn đọc không được thì gạch chân (gạch thêm 1 gạch)

+ Đọc lần 2: sửa lỗi cho bạn ( Nếu cả hai không đọc được thì hỏi nhóm bạn)

- HS thay nhau đọc nếu từ nào không đọc được thì gạch chân

( gạch thêm 1 gạch)

- Hs nối tiếp nhau đọc theo nhóm từ 1 đến 3 lượt ( đọc được càng nhiều lượt càng tốt

- Tìm bông hoa niềm vui để đem vào bệnh viện cho yêu quý hiếu thảo với cha mẹ

- Theo nội quy của trường không ai được ngắt hoa trong vườn

- Học sinh nhắc lại lời của cô giáo

Em động viên bố khi bố bị ốm

Em yêu quý hiếu thảo với cha mẹ

- Học sinh các nhóm lên thi đọc

- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt nhất

Trang 3

.

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2018

TIẾT 1: THỂ DỤC

TIẾT 2: TOÁN

34 - 8

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8

- Biết tìm số hạng chưa biết trong một tổng và tìm SBT

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 3, bài 4 (a)

II.CHUẨN BỊ:

- 3 bó một chục que tính và 4 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* HD HS thực hiện phép trừ 34 - 8

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 3 chục

que tính và 4 que tính rời

- Yêu cầu học sinh thao tác trên que tính để

tìm ra kết quả

- Giáo viên viết lên bảng: 34 – 8 = ?

- Hướng dẫn học sinh cách tính

34

- 8

2 6

Vậy 34 trừ 8 bằng mấy ?

34 - 8 = 26

3.Thực hành

Bài 1: Củng cố cách tính cột dọc.

- YC HS tính và nêu cách tính

- GV theo dõi, sửa sai

Bài 3: Củng cố giải toán có lời văn.

- HD HS đọc đề, suy luận và giải

- GV theo dõi, sửa sai

- GV thu vở đánh giá

- Nhận xét bài viết

Bài 4: Củng cố tìm SBT, SH chưa biết

- YC HS nếu cách tìm SH, SBT chưa biết

- GV theo dõi, sửa sai

4.Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Giao việc về nhà

- Học sinh lên làm bài 4

- Theo dõi Giáo viên làm

- Lấy 34 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 26

- Học sinh nêu cách tính

- Học sinh làm bảng con: 34 – 8 = 26

- 34 trừ 8 bằng 26

- Nhắc lại cá nhân Bài 1: làm bảng con, bảng lớp

Bài 3: làm vở và bảng lớp

Bài 4: làm bảng con, bảng lớp

- HS nhận xét

TIẾT 3: THỦ CÔNG

Trang 4

TIẾT 4: CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP )

BÔNG HOA NIỀM VUI I.M ỤC TIÊU :

- Chép lại chính xác bài CT Bông hoa niềm vui

- Làm được BT2, BT3 a/b Củng cố phân biệt iê/yê, r/d

- Giáo dục ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II.CHUẨN BỊ:

- Bài viết mẫu

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc dải lụa, bài giải

- GV NX đánh giá

2 Bài mới:

GV nêu MĐ,YC giờ học

Hướng dẫn viết bài:

- GV đọc đoạn viết

Cô giáo nói gì với Chi?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài được viết hoa?

-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?

-GV đọc chữ khó cho HS viết bảng con

+Hướng dẫn HS cách trình bày tư thế,cách cầm

bút…

- Yêu cầu HS chép bài

+Hướng dẫn soát lỗi chính tả

+Chấm bài phân tích lỗi: Chấm nhận xét từng

bài về cách viết ( đúng/sai ) chữ viết ( sạch /

đẹp ),cách trình bày bài

3 HD bài tập

Bài 2: Củng cố viết iê/yê

- GV hướng dẫn

Bài 3: Củng cố cách viết r/gi

GV chữa bài

4 Củng cố dặn dò.

NX giờ học : Khen ngợi những HS

viết chữ đẹp, đúng…Nhắc nhở HS

- HS viết bảng con

- HS đọc bài

- HS trả lời

- HS quan sát bài và trả lời

- Cuối mỗi câu có dấu chấm

- Những chữ được viết hoa là những chữ đầu câu, sau dấu chấm, tên riêng

- Chữ đầu mỗi đoạn được viết hoa và lùi vào 1 ô

- HS viết chữ khó vào bảng con

- HS đọc lại chữ khó

- HS theo dõi

- HS chép bài vào vở

- HS chữa lỗi bằng bút chì vào vở

5-6 HS lên chấm bài

- HS sửa sai

HS làm bài vào bảng con và bảng lớp

- HS làm vở bài tập

TIẾT 5 : KỂ CHUYỆN

BÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC TIÊU:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: Theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)

- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung đoạn 2, 3 (BT2) Kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

*BVMT : - Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình,,

II CHUẨN BỊ:

Trang 5

- Chép sẵn câu hỏi ra bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- NX đánh giá

2 Bài mới:

* Giới thiệu và ghi đầu bài

* HD kể chuyện

- GV kể toàn bộ câu chuyện( lần 1)

- GV kể lần 2 theo tranh

+ HD Kể lại đoạn mở đầu:

Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự của câu chuyện

+ HD HS kể không theo trình tự của câu

chuyện

- Yêu cầu HS kể trong nhóm và kể trước lớp

+ HD kể lại nội dung chính câu chuyện

- YC HS nêu nội dung từng bức tranh

- GV theo dõi hướng dẫn thêm

+ HD kể lại đoạn cuối

- GV HS nhận xét đánh giá

3 Củng cố dặn dò:

GDBVMT : Giáo dục tình cảm yêu thương

những người thân trong gia đình,,

- Nhận xét giờ học

– HD bài về nhà

- HS kể chuyện Sự tích cây vú sữa

- HS kể đoạn 1 theo đúng rtình tự của câu chuyện

- HS kể không theo trình tự của câu chuyện

- HS kể chuyện

- HD giọng kể, cử chỉ, nét mặt…

- HS kể lại theo nhóm sau đó kể trước lớp

HD HS đóng vai bố Chi để nói lời cảm

ơn cô giáo

- HS kể theo lời của bố Chi trong nhóm sau đó trình bày trước lớp

- Vài HS kể cả chuyện trước lớp

HS nhận xét

……….

Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2018

TIẾT 1: THỂ DỤC

TIẾT 2 + 3 : TẬP ĐỌC

QUÀ CỦA BỐ

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu

- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con (Trả lời được các CH trong SGK)

- Giáo dục tình yêu thương cha mẹ

BVMT : Tình yêu thương của bố dành cho con

II CHUẨN BỊ:

Chép sẵn nội dung luyện đọc ra bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

- HS lên đọc bài “Bông hoa niềm vui” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

Trang 6

a.Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lần

- Đọc cá nhân:

- Gọi hs nối tiếp nhau đọc bài

Đọc nhóm đôi:

- Cho hs cùng đọc lại từ khó đã gạch chân

- Đọc nhóm 4: GV chia nhóm

- Cho hs các nhóm tự đọc bài

- Giáo viên hỗ trợ các nhóm để đọc các từ chưa

đọc

- Luyện đọc từ khó:

TIẾT 3

b Tìm hiểu bài

- Quà của bố đi câu về có những gì ?

- Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ?

- Những từ nào, câu nào cho thấy các con rất

thích quà của bố ?

* GD tình yêu thương cha mẹ

BVMT : Bố mẹ của các em đi làm về thường

có những quà gì cho em ?

Em yêu quý bố mẹ em như thế nào ?

c Luyện đọc lại

- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài

- Giáo viên nhận xét chung

3 Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- HS lần lượt nối tiếp đọc cả bài

- HS đọc, dùng bút chì và gạch chân từ nào khó đọc

- Hs cùng từ khó

- HS đọc nhóm đôi lần 1, bạn đọc không được thì gạch chân (gạch thêm 1 gạch) + Đọc lần 2: sửa lỗi cho bạn

( Nếu cả hai không đọc được thì hỏi nhóm bạn)

- HS thay nhau đọc nếu từ nào không đọc được thì gạch chân

( gạch thêm 1 gạch)

- Hs nối tiếp nhau đọc theo nhóm từ 1 đến

3 lượt ( đọc được càng nhiều lượt càng tốt

- Đọc theo nhóm

- Cà cuống, niềng niễng, Hoa sen đỏ, nhị sen vàng, cá sộp, …

- Xập xành, muỗm, dế, …

- Quà của bố làm Anh em tôi giàu quá

HS kể

HS trả lời

- Học sinh các nhóm thi đọc toàn bài

- Cả lớp nhận xét chọn người thắng cuộc

TIẾT 4 : TOÁN

54 - 18

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18

- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán về ít hơn có kèm theo đơn vị

- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh

- Bài tập cần làm:Bài 1(a); bài 2 (a,b); bài 3); bài 4

II CHUẨN BỊ:

- 5 bó mỗi bó một chục que tính và 4 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 7

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Giới thiệu phép trừ: 54- 18

- Giáo viên nêu bài toán dẫn đến phép tính:

54- 18

- Hướng dẫn HS thao tác trên que tính

- Hướng dẫn học sinh đặt tính

54

- 18

36

* 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6,

viết 6, nhớ 1

* 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

* Vậy 54 – 18 = 36

3 Thực hành

Bài 1: (a) Củng cố tính cột dọc.

Bài 2: (a,b)Củng cố cách đặt tính và tính cột

dọc

- GV theo dõi, sửa sai

Bài 3 :Củng cố giải toán có lời văn về ít hơn

- GV tóm tắt và HD cách giải

Bài 4: Củng cố vẽ hình tam giác.

- GV theo dõi, sửa sai

- Nhạn xét bài làm

4 Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Hoạt động của HS

- HS làm BC 54 – 17 74 - 9

- Học sinh nhắc lại bài toán

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm

ra kết quả là 36

- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con

- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính

- Học sinh nhắc lại:

* 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng

6, viết 6, nhớ 1

* 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết

3

- HS làm bảng con và bảng lớp

- HS làm bảng con và bảng lớp

- HS nhận xét

- HS đọc đề và phân tích đề

- Làm vở và bảng lớp

- HS vẽ hình vào vở sau đó đổi vở để kiểm tra

TIẾT 5: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH – CÂU KIỂU “ AI LÀM GÌ?”

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)

- Tìm được các bộ phận câu trả lời chho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2) Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì? (BT3)

- HS HTT sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Học sinh lên bảng làm bài 4

Trang 8

Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét bổ sung

Bài 3: Giáo viên gợi ý để học sinh xếp

các từ đúng

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Thu chấm một số bài

3 Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Nối nhau phát biểu

- Nấu cơm, quét nhà, nhặt rau, dọn dẹp nhà cửa, rửa chén, lau nhà, cho gà ăn, chơi với

em bé, …

- Học sinh lên bảng làm

Ai Làm gì ? Chi

Cây Em Em

Đến tìm bông cúc màu xanh Xòa cành ôm cậu bé

Học thuộc đoạn thơ

Làm ba bài tập toán

- Học sinh làm bài vào vở

Ai Làm gì ? Em

Chị em Linh Cậu bé

quét dọn nhà cửa) giặt quần áo

xếp sách vở

rửa chén bát

- Một số học sinh đọc bài làm của mình

- Cả lớp nhận xét

……….

Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2018 TIẾT 1:MĨ THUẬT

TIẾT 2: MĨ THUẬT

TIẾT 3 : TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 3, số trừ là số có 2 chữ số

- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán

- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh

II.CHUẨN BỊ:

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Thực hành

Bài 1: Củng cố tính cột dọc.

YC HS làm bài sau đó GV chữa bài

Bài 2: HD tương tự bài 1.

- HS làm bảng con

64 - 37 54 - 28

- HS làm bài vào VBT và bảng lớp

- Nhắc lại cách tính 74

-35

39

94 -29

65

84 -46

38 -1764

47

Trang 9

Củng cố cách đặt tính cột dọc.

Bài 3: Củng cố giải toán có lời văn loại bài

về ít hơn

- Chấm chữa bài

Bài 4: Củng cố vẽ hình theo mẫu:

Theo dõi giúp đỡ

Bài 5: Củng cố phép toán có số trừ là 0.

3 Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- HS làm bài vào VBT và bảng lớp

34 84 74 64

- 16 - 37 -45 - 29

18 47 29 35

HS làm bài vào VBT và bảng lớp

Bài giải

Đoạn dây thứ hai dài là:

54 – 27 = 27 ( cm ) Đáp số: 27 cm

- HS vẽ hình vào VBT

- Đổi vở kiểm tra

- HS làm bài vào VBT và BL

TIẾT 4 : CHÍNH TẢ (NGHE -VIẾT)

QUÀ CỦA BỐ

I MỤC TIÊU:

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu Bài viết sai không quá 5 lỗi

- Làm được BT2, Bt3 a/b Củng cố cách phân biệt iê / yê, gi / d

- Giáo dục ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Hướng dẫn học sinh viết

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Bố đi câu về có những con vật gì ?

- Hướng dẫn HS viết bảng con chữ khó:

Niềng niễng, nhộn nhạo, tỏa hương, cá sộp,

quẫy, tóe nước, thao láo, …

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Đọc cho học sinh viết

- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn học

sinh

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi

- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có

nhận xét cụ thể

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: - Giáo viên cho học sinh các nhóm thi

làm bài nhanh

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3a: - Giáo viên cho học sinh viết vào vở

- Học sinh lên bảng viết: cái rổ cái rá, giá sách

- 2, 3 học sinh đọc lại

- Cà cuống, niềng niễng, cá sộp, cá chuối

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nghe đọc chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Đại diện học sinh các nhóm lên thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng Câu chuyện, yên lặng, viên gạch, luyện tập

Trang 10

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải

đúng

4 Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh làm vào vở

- Học sinh lên chữa bài

TIẾT 5: ÔN LUYỆN QUÀ CỦA BỐ

.

Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2018

TIẾT 1: TOÁN

15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ: 15,16,17,18 trừ đi một số

- Bài tập cần làm: BT 1 HSKG làm thêm BT2

- Giáo dục ý thức tích cực tự giác làm bài

II CHUẨN BỊ:

- 1 bó 1 chục que tính và 8 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HOC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Hướng dẫn lập bảng công thức trừ

- tự để có các phép tính 16 –7, 17 – 8, 18 – 9

- Cho học sinh tự lập bảng trừ 15, 16, 17, 18

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bảng con

- Nhận xét bảng con

Bài 2: Cho học sinh lên thi làm nhanh (nếu

còn thời gian)

- Cùng cả lớp nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả bằng 9

- Tự lập bảng trừ

15- 6 = 9 15- 7 = 8 15- 8 = 7 15- 9 = 6 16- 7 = 9

16- 8 = 8 16- 9 = 7 17- 8 = 9 17- 9 = 8 18- 9 = 8

- HS làm bảng con

- Các nhóm học sinh lên bảng thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng

- HS làm vở BT

TIẾT 2: TẬP VIẾT

CHỮ HOA L

I.MỤC TIÊU

- Biết viết hoa chữ cái L (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ)

- Biết viết chữ và câu ứng dụng: Lá (1dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏLá lành đùm lá rách” 3 lần

II.

CHUẨN BỊ - Chữ mẫu trong bộ chữ

III CÁ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w