1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Giao an Tuan 14 Lop 1

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 47,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yeâu caàu HS ñoïc thaàm tìm tieáng chöùa vaàn vöøa hoïc.. - Ñoïc maãu höôùng daãn HS ñoïc.[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 14

2

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ

CƠ BẢN – TRỊ CHƠI

giờ ( tiết 1 )

3

3 Âm nhạc ƠN TẬP BÀI HÁT: SẮP ĐẾN TẾT RỒI

vi 8

4

cách đều

5

phạm vi 9

6

3 Mĩ thuật Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuơng

vi 9

Ngày soạn: 1/12/2019

Thứ 2 ngày 9 tháng 12 năm 2019

Mơn : Tiếng việt

Bài 55: eng – iêng

TCT : 119 - 120

A MỤC TIÊU

- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng

Trang 2

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng.

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV: Bảng cài,….

-HS: Bộ đồ dùng t việt,…

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định(1 phút)

2 Kiểm tra: (5 phút)

- Gọi 2 em lên bảng viết : bơng súng,

sừng hươu

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (40 phút)

* Dạy vần “eng”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần eng muốn có tiếng xẻng, phải

thêm âm gì ? Dấu gì ? Âm đó đứng ở vị trí

nào? Dấu đặt ở đâu ?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ

mới “lưỡi xẻng”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ

tự cho HS đọc

* Dạy vần iêng (giống vần eng)

- Hai vần iêng, eng có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần eng muốn có tiếng xẻng thêm âm x, dấu hỏi, âm ng đứng trước vần eng, dấu hỏi

đặt trên e

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

Trang 3

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

* Đọc SGK:

- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng

dẫn HS đọc

* Viết vở:

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế ngồi,

cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn

* Chấm bài:

- Chấm một số bài nhận xét

* Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh, nêu chủ đề

luyện nói

- Trong tranh vẽ những gì ?

- Chỉ đâu là cái giếng ?

- Nhà em cĩ Ao, hồ, giếng khơng ?

* GDHS biết BVMT.

- Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?

- Ao hồ giếng em đến cho con người

những ích lợi gì?

- Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để

cĩ nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh?

5 Củng cố - Dặn dò: (4 phút)

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng ngoài

bài có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Ao, hồ, giếng

- Quan sát và trả lời

Rút kinh nghiệm:

Thể dục

GV chuyên dạy

Mơn : Đạo đức

Bài : Đi học đều và đúng giờ(Tiết 1)

TCT : 14

I MỤC TIÊU

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

Trang 4

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ.

- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV : SGK

-HS : Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động: hát bài “Em được khen”

(2 phút)

Hoạt động 1: (15 phút)

Quan sát tranh bài tập 1 thảo luận nhĩm

Gv giới thiệu tranh bài tập 1

+Gợi ý giúp hs thảo luận nhĩm

+Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,

cịn rùa chậm chạp lại đi học sớm?

GV kết luận

Hoạt động 2: (15 phút)

Đĩng vai theo tình huống

-GV phân vai

Hoạt động 4: (8 phút)

- Bạn nào trong lớp đi học đúng giờ?

-Nêu việc cần làm để đi học đúng giờ?

.Dăn dị: Học bài, CB bài sau

Cả lớp hát

- Thảo luận theo nhĩm đơi +Trình bày (kết hợp chỉ tranh) Nội dung:đến giờ vào học, bác gấu đánh trống vào lớp.rùa đã ngồi vào bàn học.thỏ cịn la cà nhởn nhơ chưa chịu vào học

+ lớp theo dõi nhận xét

+Các nhĩm chuẩn bị đĩng vai +Hs đĩng vai trước lớp

+Hs thảo luận: Nếu em cĩ mặt ở đĩ ,em sẽ nĩi

gì với bạn vì sao ?

Hs liên hệ thực tế

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 1/12/2019

Thứ 3 ngày 10 tháng 12 năm 2019

Mơn : Tiếng việt

Bài 56: uơng - ương

TCT : 121 - 122

A MỤC TIÊU

- Đọc được: uơng, ương,quả chuơng, con đường ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: uơng, ương,quả chuơng, con đường

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: Bảng cài,…

-HS : Bộ đồ dùng t việt, sgk ,…

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra: (5 phút)

Trang 5

- Gọi 2 em lên bảng viết : lưỡi xẻng,

trống, chiêng

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (40 phút)

* Dạy vần “uơng”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần uơng muốn có tiếng chuông, phải

thêm âm gì ? Âm đó đứng ở vị trí nào?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ

mới “ quả chuơng ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ

tự cho HS đọc

* Dạy vần ương (giống vần uơng)

- Hai vần uơng, ương có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần uông muốn có tiếng chuông thêm âm ch, âm ch đứng trước vần uơng

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

* Đọc SGK:

- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng

dẫn HS đọc

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

Trang 6

- Nhận xét.

* Viết vở:

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế

ngồi, cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn

* Chấm bài:

- Chấm một số bài nhận xét

* Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh, nêu chủ đề

luyện nói

- Trong tranh vẽ gì ?

- Lúa, ngơ, khoai, sắn được trồng ở đâu?

- Trên đồng ruộng các bác nơng dân đang

làm gì?

- Em ở nơng thơn hay thành phố?

5 Củng cố - Dặn dò: (4 phút)

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng

ngoài bài có vần vừa học

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

- Nhận xét tiết học

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Đồng ruộng.

- Quan sát và trả lời

Rút kinh nghiệm:

Âm nhạc

GV chuyên dạy

Mơn : Tốn

Bài : Phép trừ trong phạm vi 8

TCT : 53

I.MỤC TIÊU

- Thuộc bảng trừ, biết làm tình trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính tính hợp với hình vẽ

- GT : Cột 2 bài 3 bỏ

- HS khá giỏi làm được các bài: cột 3 bài 3, bài 4 (Viết được 4 phép tính).

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Gv : Bộ đồ dùng tốn

-HS: Bảng con,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

-Tính: 1 +7 = 6 +2 = 3 + 5 =

7 +1 = 6 - 3 = 4 + 4 =

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 7

- Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới: (30 phút)

-1 HS -2 HS

Trang 7

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

Hướng dẫn hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 8

b.Hướng dẫn hs thành lập cơng thức

8-2=6,8-6=2,và8-3=5,8-5=3,8-4=4(tương tự)

c.Hd hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm

vi 8

b.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 Nêu yêu cầu ?

sử dụng bảng trừ để tính, chú ý viết các số thẳng

cột

+ Bài 2 Nêu yêu cầu ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dị: (4 phút)

Trị chơi: Lập bài tốn nhanh nhất

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

Nhận xét tiết học

-Dặn dị bài sau

Hoạt động cả lớp

Hs qs tranh,nêu bài tốn,viết phép tính để thành lập bảng trừ

Hs đọc các cơng thức trên bảng -Làm bài tập SGK

-HS làm bài và tự chữa bài

Bài 1: Tính theo cột dọc

Bài 2: Tính nhẩm sau đĩ điền kết quả Bài 3: HS tự nêu cách tính Rút ra nhận xét Bài 4: HS xem tranh nêu bài tốn

- 3 nhĩm, mỗi nhĩm 2 em

- Tiến hành chơi

- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau

Rút kinh nghiệm:

TĐTV Ngày soạn: 1/12/2019

Thứ 4 ngày 11 tháng 12 năm 2019

Mơn : Tiếng việt

Bài 55: ang - anh

TCT : 123- 124

A MỤC TIÊU

- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV: Bảng cài, sgk,…

-HS :Bộ đồ dùng t việt, sgk,…

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra: (5 phút)

- Gọi 2 em lên bảng viết : quả chuơng,

con đường

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (40 phút)

* Dạy vần “ang”

Trang 8

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần ang muốn có tiếng bàng, phải

thêm âm gì ? Dấu thanh gì? Âm đó đứng ở vị

trí nào?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ

mới “ cây bàng ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ

tự cho HS đọc

* Dạy vần anh (giống vần ang )

- Hai vần ang, anh có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần ang muốn có tiếng bàng thêm âm

b, dấu sắc, âm b đứng trước vần ang

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rúa ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4.Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút ra

câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

* Đọc SGK:

- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng

dẫn HS đọc

- Nhận xét

* Viết vở:

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế ngồi,

cầm viết

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

Trang 9

- GV theo dõi, uốn nắn.

* Chấm bài:

- Chấm một số bài nhận xét

* Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh, nêu chủ đề

luyện nói

- Yêu cầu các em quan sát tranh GV đặt câu

hỏi

5 Củng cố - Dặn dò: (4 phút)

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng ngoài bài

có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Buổi sáng

- Quan sát và trả lời

Rút kinh nghiệm:

Mơn : Thủ cơng

Bài : Gấp các đoạn thẳng cách đều nhau

TCT : 14

I MỤC TIÊU

- Biết cách ghép các đoạn thẳng cách đều

- Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ Các nếp gấp cĩ thể chưa

thẳng, phẳng

-Với học sinh khéo tay: Gấp được các đoạn thẳng cách đều Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV : Bài mẫu Giấy màu , hồ dán

-HS : Giấy màu, hồ dán,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định tổ chức (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

-GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs

3.Bài mới: (30 phút)

a.GTB: Ghi đề

1.Quan sát và nhận xét mẫu:

Gv đưa mẫu

Gv nêu câu hỏi định hướng giúp hs rút ra nhận

xét

2 Hướng dẫn cách gấp

a Gấp nếp gấp thứ nhất

gv làm mẫu

b Gấp nếp thứ hai

c.Gấp nếp thứ ba

d Gấp các nếp gấp tiếp theo

3.Học sinh thực hành

GV theo dõi, giúp đỡ

4 Nhận xét dặn dị: (4 phút)

hs quan sát

hs quan sát

Hs thực hiện theo từng nếp gấp trên giấy nháp

- HS lắng nghe

Trang 10

Học bài, CB bài sau

Rút kinh nghiệm:

Mơn : Tốn

Bài : Luyện tập

TCT : 54

A MỤC TIÊU

- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- HS khá, giỏi làm được các bài tập: Bài 1( cột 2,4), Bài 3 ( cột 3), Bài 5

- Giảm tải: cột 4 bỏ

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: sgk

- HS: Bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 8

7 - 2 = 7 - 4 = 7 - 5 =

Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới: (30 phút)

A Hướng dẫn hs lần lượt làm các bài tập

trong sách

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Bài 2 yêu cầu làm gì ?

Bài 3 yêu cầu làm gì ?

Bài 4 yêu cầu làm gì ?

yêu cầu hs nêu cách làm bài

Bài 5: hd cách làm

3.Củng cố, dặn dị: (5 phút)

Trị chơi: Lập bài tốn khi biết kết quả

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

Nhận xét tiết học

-Dặn dị bài sau

-2 HS -1HS -2 HS

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

Bài 1: Tính nhẩm rồi điền kết quả

Hs nhận xét tính chất phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống Bài 3: Hs tính nhẩm rồi điền kết quả phép tính

Bài 4: HS tự nêu bài tốn rồi điền kq

Bài 5: nối số với ơ trống thích hợp

- 3 nhĩm, mỗi nhĩm 2 em

- Tiến hành chơi

- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng

-Chuẩn bị bài học sau

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 1/12/2019

Thứ 5 ngày 12 tháng 12 năm 2019

Mơn : Tiếng việt

Bài : inh - ênh

TCT : 125- 126

A MỤC TIÊU

- Đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dịng kênh ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: inh, ênh, máy vi tính, dịng kênh

Trang 11

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.

B) ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Sgk & sgv.

C) CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY - HỌC

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra: (5 phút)

- Gọi 2 em lên bảng viết : cây bàng,

cành chanh

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (40 phút)

* Dạy vần “inh”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần inh muốn có tiếng tính , phải

thêm âm gì ? Dấu thanh gì? Âm đó đứng ở

vị trí nào?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ

mới “ máy tính ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự cho

HS đọc

* Dạy vần ênh (giống vần inh )

- Hai vần inh, ênh có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần inh muốn có tiếng tính thêm âm

t, dấu sắc, âm t đứng trước vần inh

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w