1. Trang chủ
  2. » Lịch sử - Địa lý

Giao an Tuan 3 Lop 1

39 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 82,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yeâu thích moân hoïc qua caùc hoaït ñoäng hoïc. Giaùo duïc hoïc sinh tính chính xaùc, khoa hoïc. Giaùo vieân : Caùc nhoùm ñoà vaät, moâ hình /SGK. HOAÏT ÑOÄNG DAÏY VAØ HOÏC :. HOAÏT ÑOÄN[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG - TUẦN 3

Chào cờ - Tuần 3

L - h (T1)

L - h (T2)Gọn gàng sạch sẽ (T1)Xé dán hình vuông chữ nhật, hình tam giác.T2

Thứ ba

12/ 9 / 2017

Học vầnHọc vầnToán

Mĩ thuật

O - c (T1)

O - c (T2)Luyện tậpMàu và vẽ màu vào hình đơn giản

Thứ tư

13 / 9 / 2017

Học vầnHọc vầnToánÂm nhạc

Ô - ơ (T1)

Ô - ơ (T2)Bé hơn – Dấu <

Mời bạn vui múa ca (T1)

Thứ năm

14 / 9 / 2017

Thể dụcHọc vầnHọc vầnToán

Đội hình đội ngũ - Trò chơi

Ôn tập (T1)Ôn tập (T2)Lớn hơn – Dấu >

Thứ sáu

15 / 9 / 2017

Học vầnHọc vầnToán

TN - XHSinh hoạt lớp

I – a (T1)

I – a (T1)Luyện tậpNhận biết các vật xung quanh

Sinh hoạt lớp - Tuần 3

DUYỆT CỦA CHUYÊN

MƠN TỔ

DUYỆT CỦA CHUYÊN MƠN TRƯỜNG

Đã kiểm tra

Trang 2

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- HS đọc được l, h , lê , hè ; các tiếng, từ và câu ứng dụng

- Luyện nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề “le, le”

2 Kỹ năng :

- HS viết được: l, h , lê , hè

* HS năng khiếu : Hiểu nghĩa một số từ thông dụng thông qua tranh minh hoạ Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết.

3 Thái độ :

Thái độ yêu thích tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK, quả lê.

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

TIẾT 1

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

- Yêu cầu đọc trang trái

- Đọc trang phải

- Đọc cả 2 trang

- Yêu cầu viết bảng con : ê , v , bê , ve

Nhận xét chung

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài: (13’)

 GV đính bảng âm l:

Gọi HS nêu cấu tạo âm l

Hướng dẫn HS phát âm

Cho HS ghép bảng âm l

Nhận xét

Cho HS so sánh

Nhận xét , tuyên dương

* Để có tiếng lê ta thêm gì ?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

- 3 HS

- 3 HS

- 2 HS

- Viết bảng con:

HS nêu cấu tạo: gồm một nét sổ thẳng.Phát âm : lờ

HS cài bảng : lĐọc: CN + ĐT

HS so sánh: âm l giống cái gậy

Để có tiếng lê ta thêm âm l trước âm e

Trang 3

Đính bảng tiếng lê.

Nhận xét

* Treo tranh giới thiệu tiếng lê

Giải thích từ và giáo dục Hướng dẫn phát âm

Cho HS cài bảng

Nhận xét

Cho HS đọc bài :

l lê lê Viết tựa bài âm: l

 GV đính bảng âm h:

Gọi HS nêu cấu tạo âm h

Cho HS so sánh âm h với âm l

Hướng dẫn HS phát âm

Cho HS cài bảng âm h

Nhận xét , tuyên dương

* Để có tiếng hè ta thêm gì ?

Đính bảng tiếng hè

* Treo tranh giới thiệu tiếng hè

Giải thích từ và giáo dục

Cho HS cài bảng

Nhận xét

Cho HS đọc bài : h

hè hè Viết tựa bài âm : h.

Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ tự

Nhận xét , tuyên dương

v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng con.(9’)

Mục tiêu : HS biết viết đúng, đẹp các âm : l, h

-Từ lê, hè

Treo mẫu chữ lên bảng cho HS quan sát

GV nêu câu hỏi nhận diện chữ

- Chữ l :

Phát âm: lờ – ê – lê

Đọc trơn : lê Cài bảng

Đọc ĐT + CN Quan sát

Nêu cấu tạo từ: lê

Phát âm và đọc trơn

Cài bảng : lê

Nêu cấu tạo từ: hè

Phát âm và đọc trơn

Trang 4

+ Con chữ l có mấy nét ?

+ Trong các chữ đã học chữ l giống chữ nào

đã học ?

+ So sánh chữ l và b ?

+ Con chữ l cao mấy dòng li ?

- Chữ h :

+ Con chữ h có mấy nét ?

+ Trong các chữ đã học chữ l giống chữ nào

đã học ?

+ So sánh chữ l và h ?

+ Con chữ h cao mấy dòng li ?

+ Chữ “lê” gồm có mấy con chữ ?

+ Chữ “hè” gồm có mấy con chữ ?

* GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Chữ l : Đặt bút trên đường kẻ 2 Viết nét

khuyết trên cao 5 dòng li, rê bút viết nét móc

ngược cao 2 dòng li Điểm kết thúc tại

đường kẻ 2

- Chữ h : Đặt bút trên đường kẻ 2 Viết nét

khuyết trên, rê bút viết nét móc 2 đầu Điểm

kết thúc tại đường kẻ 2

- Chữ “lê” : Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con

chữ l, rê bút viết con chữ ê cao 2 dòng li điểm kết

thúc khi viết xong con chữ ê

- Chữ “ hè” : Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con

chữ h cao 5 dòng li, rê bút viết con chữ e cao 2

dòng li , lia bút viết dấu huyền trên con chữ e

điểm kết thúc khi viết xong dấu huyền

* Lưu ý : Nối nét giữa l và ê Điểm đặt bút và

điểm kết thúc

Nhận xét phần viết bảng con - Tuyên dương

v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (8’)

Mục tiêu : Tìm được tiếng có âm l, h rèn đọc to

đúng mạch lạc, rõ ràng

- GV giới thiệu từ ứng dụng:

lê , lề , lễ

he , hề , hễ

- GV đọc mẫu

- Nêu nghĩa của từ ứng dụng

- 2 nét : khuyết trên và nét móc ngược

- Giống chữ b

- Giống nhau : đều có nét khuyết trên

- Khác nhau : chữ l có nét móc ngược

- 5 dòng li

- 2 nét : khuyết trên và nét móc hai đầu

- Giống chữ b

- Giống nhau : đều có nét khuyết trên

- Khác nhau : chữ h có nét móc hai đầu

- 5 dòng li

- 2 con chữ: l và ê

- 2 con chữ: l , ê và thêm dấu huyền

- HS Quan sát

- Viết trên không

- Viết bảng con:

Quan sát

Gạch chân âm mới học có trong từ ứng

dụng: lê , lề , lễ

he , hề , hễ

HS khá giỏi tự nêu nghĩa một số từ dễ.

Nhận xét , tuyên dương

HS đọc : CN + ĐT

h l lê hè

Trang 5

Nhận xét, sửa sai, tuyên dương.

Tiết : 2

v Hoạt động 1 : Luyện đọc (10’)

Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các từ

và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng mạch lạc

* Cho HS đọc theo nhóm trang trái

Nhận xét tuyên dương

* Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:

Treo tranh 3 hỏi :

+ Tranh vẽ gì?

+ HS nghe đưọc tiếng ve kêu vào mùa nào?

* Giới thiệu câu ứng dụng:

ve ve ve, hè về

* Khi ve xuất hiện báo mùa hè đã về

Liên hệ giáo dục bảo vệ môi trường

- Đọc mẫu:

Nhận xét, sửa sai

v Hoạt động 2: Luyện viết (13’)

Mục tiêu : Viết đúng l , h , và lê , hè Rèn viết

đúng, nhanh, đẹp

Hướng dẫn HS viết vở tập viết :

Lưu ý : Chỉ cần viết ½ số dòng quy định Nối

nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách giữa con chữ,

chữ

Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết

v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)

Mục tiêu : Nói đúng theo chủ đề giáo dục học sinh

tự tin trong giao tiếp

* Giới thiệu chủ đề luyện nói.

- Giáo viên treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

+ Chúng trông giống con gì?

+ Vịt, ngan được nuôi ở đâu?

+ Nhưng có loài vịt sống tự do không có

người chăn gọi là vịt gì?

* Trong tranh vẽ là con le le Con le le hình dáng

giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn vịt ta

Liên hệ - Nhận xét

4 Củng cố : (4’)

Cho HS đọc lại toàn bài

Nhận xét

Đọc theo nhóm cặp đôi

Các nhóm trình bày

Các bạn đang chơi ve

HS quan sát và gạch chân âm mới học :

ve ve ve, hè về.

Đọc bài

Hướng dẫn HS viết vở

HS khá giỏi: Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết.

- HS nhắc lại “le le”

- Quan sát

- Những con vật đang bơi dưới nước

- Con vịt, con ngan

- Ao hồ

- Vịt trời

- HS luyện nói theo hướng dẫn của Giáo viên nói tự nhiên theo suy nghỉ của mình

Trang 6

* Trò chơi : Truyền thư

- Luật chơi : Trong thư có 1 số âm đã học Từ

những âm đó ghép lại với nhau để thành từ hoặc

cụm từ đã học

- Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò- Nhận xét: (1’)

Đọc bài – làm vở bài tập

- Chuẩn bị : o , c

Nhận xét tiết học

- HS tham gia

- Thời gian : 2 bài hát

- Ví dụ: hè về, ve ve, be be …

Lắng nghe

-Tiết : 4

Đạo đức Bài : GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( Tiết 1 )

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

2 Kỹ năng :

Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

* Học sinh năng khiếu: biết cách phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.

3 Thái độ :

Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Vở bài tâïp Đạo đức.Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7.

Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8

2 Học sinh: Vở Bài Tâïp Đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1 Oån định : (1’)

2 Bài cũ : (4’)

* Em là học sinh lớp một:

GV nêu câu hỏi:

- Em có vui và tự hào khi mình là học sinh lớp

- Em phải học chăm, ngoan, vâng lời người lớn để xứng đáng là học sinh lớp một

Trang 7

a) Giới thiệu bài : (1)

Hôm nay chúng ta học bài :

“Gọn gàng sạch sẽ” (Tiết 1).

b) Phát triển bài :

v Hoạt động 1 : Nhận biết bạn có trang phục

sạch sẽ gọn gàng (7’)

Mục tiêu : Học sinh nhận biết được thế nào là ăn

mặc gọn gàng sạch sẽ

* Giáo viên nêu yêu cầu:

- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay có đầu

tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ

- Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng sạch sẽ?

- Giáo viên khen những HS đã nhận xét chính

xác

* Kết luận : Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu tóc

phải chải gọn gàng, quần áo mặc sạch se,õ lành

lặn, không nhăn nhúm

v Hoạt động 2 : Biết cách chỉnh sửa quần áo

gọn gàng, sạch sẽ (5’)

Mục tiêu : Học sinh biết cách ăn mặc quần áo

gọn gàng, sạch sẽ

* Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài tập 1

trong sách giáo khoa

- Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:

 Em hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc, quần

áo gọn gàng, sạch sẽ

 Tại sao em cho rằng bạn gọn gàng , sạch

sẽ

 Bạn nào chưa gọn gàng, sạcg sẽ? Vì sao?

 Em hãy giúp bạn sửa lại quần áo đầu tóc

gọn gàng, sạch sẽ

- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập 1 theo

những câu hỏi gợi ý đã có

- Giáo viên nhận xét

* Kết luận : Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố

các em phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn và

phải phù hợp với lứa tuổi của mình

v Hoạt động 3: Thực hành lựa chọng trang

phục (12’)

Mục tiêu : Cùng nhau lựa chọn đúng trang phục

để đi học

* Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một bộ quần

áo đi học phù hợp cho bạn nam hoặc bạn nữ trong

tranh

HS nhắc tựa- lớp đồng thanh

- Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn

- Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêu tên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp

- Học sinh nhận xét

- Học sinh làm bài tập 2trong vở bài tập

- Đại diện 2 học sinh của 2 dãy lên sửa bài

 1 em nối trang phục cho bạn nữ

Trang 8

- Giáo viên treo tranh của bài tập 2, học sinh

quan sát:

- Giáo viên nhận xét

*

Kết luận : Mỗi khi đến trường học, chúng ta

phải mặc quần áo sạch sẽ, gọn gàng, đúng đồng

phục của trường; không mặc quần áo nhàu nát,

rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến

lớp

4 Củng cố : (4’)

Aên mặc gọn gàng sạch sẽ là như thế nào?

Liên hệ giáo dục

Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò- Nhận xét : (1’)

Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4, 5

- Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”

- Chuẩn bị bài: Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2)

 1 em nối trang phục cho bạn nam

- Học sinh nhận xét

- Xé dán được hình tam giác Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng.

- Có thể xé thêm hình tam giác có kích thước khác.

3 Thái độ :

Kiên trì, cẩn thận khi thực hiện các thao tác.Có ý thức giữ vệ sinh Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bài mẫu xé dán hình tam giác, mẫu sáng tạo.

Giấy nháp trắng, giấy màu.Hồ, bút chì, khăn lau

2 Học sinh: Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1 Ổn định : (1’)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ : (3’)

Kiểm tra các vật dụng học sinh đem theo

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài : (1’)

 Ở mẫu giáo các em có được xé dán hình?

 Các em đã được xé dán hình nào?

 Dán minh họa các mẫu hình sưu tầm ở lớp

mẫu giáo

 Trong tiết thủ công hôm nay các em sẽ học tập

xé dán : Hình tam giác

Giáo viên ghi tựa :

Xé dán – Hình tam giác

b) Phát triển bài :

v Hoạt động 1: Hướng dẫn hs quan sát và nhận

xét (7’)

Mục tiêu : học sinh xé dán được hình tam giác

Dán mẫu hoàn chỉnh giới thiệu: Đây là mẫu

hình tam giác đã được xé dán

Nhìn xung quanh tìm các vật có dạng hình tam

giác?

- Lần lượt dán mẫu thứ tự theo qui trình

Nhận xét ,tuyên dương

v Hoạt động 2: Thực hành vẽ và xé dán hình

(18’)

Mục tiêu : HS biết xé dãn hình tam giác Hướng

dẫn đếm ô vẽ hình

Đánh dấu, chấm điểm vẽ một hình tam

giác có cạnh dài 12 ô,12 ô, ngang 6 ô

 Hương dẫn thao tác xé :

 Xé lần lượt từ trái sang phải Dau đó xoay

tờ giấy và tiếp tực xé cho đến khi hoàn

thành

Khuyến khích hs xé hình tam giác kích thước

khác

Hướng dẫn HS cách trình bày sản phẩm

Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố: (4’)

Hệ thống lại bài

Nhận xét , đánh giá

5 Dặn dò- Nhận xét (1’)

Chuẩn bị xé dán hình hình vuông

Nhận xét tiết học

Để lên bàn

- 3 hs trả lời

- 3 hs kể

HS nhắc lại tựa - lớp đồng thanh

- Quan sát

- Bảng, các mặt bàn,

- Thực hiện lại thao tác sau khi quan sátmẫu

- Vẽ hình ở nhápXé nháp mẫu hình tam giác theo qui trình côhướng dẫn

Thực hiện lại thao tác sau khi quan sát mẫu

HS thực hành HS khá giỏi xé đẹp và ít răng cưa , phẳng.

Trình bày sản phẩm

Lắng nghe để thực hiện

Trang 10

Ngày soạn : 5 / 9 / 2017

Ngày dạy : Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2017

Tiết : 1 + 2

Học vần Bài : ÂM O , C

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

HS đọc được : o – c – bò – cỏ, các tiếng, từ và câu ứng dụng

Luyện nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề “ vó bè”

1 Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK.

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Tiết 1

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

- Yêu cầu đọc trang trái

- Đọc trang phải

- Đọc cả 2 trang

- Yêu cầu viết bảng con : l, h, hè, lê

Nhận xét chung

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài: (13’)

 GV đính bảng âm o:

Gọi HS nêu cấu tạo âm o

Hướng dẫn HS phát âm

Cho HS cài bảng âm o

Nhận xét

Cho HS so sánh

Nhận xét , tuyên dương

* Để có tiếng bò ta thêm gì ?

Đính bảng tiếng bò

Hướng dẫn phát âm:

Cho HS cài bảng con

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

- 3 HS

- 3 HS

- 2 HS

- Viết bảng con:

HS nêu cấu tạo: gồm một nét cong kín

Phát âm : o

HS cài bảng : oĐọc : CN + ĐT

HS so sánh: âm o giống quả trứng

Để có tiếng bò ta thêm âm b trước âm o vàthêm dấu huyền trên đầu âm o

Phát âm: bờ – o – bo – huyền – bò

Trang 11

* Treo tranh giới thiệu tiếng bò.

Giải thích từ và giáo dục

Cho HS cài bảng

Cho HS đọc bài :

o bò bò

Viết tựa bài âm: o

 GV đính bảng âm c:

Gọi HS nêu cấu tạo âm c

Cho HS so sánh âm o với âm c

Hướng dẫn HS phát âm

Cho HS cài bảng âm c

Nhận xét

Nhận xét , tuyên dương

* Để có tiếng cỏ ta thêm gì ?

Đính bảng tiếng cỏ

Treo tranh giới thiệu tiếng cỏ

Giải thích từ và giáo dục

Cho HS đọc bài :

c cỏ cỏ Viết tựa bài âm : c

Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ tự

Nhận xét , tuyên dương

v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng (9’)

Treo mẫu chữ lên bảng cho HS quan sát

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

GV nêu câu hỏi nhận diện chữ

- Chữ o :

+ Con chữ o có mấy nét ?

+ Trong các chữ đã học chữ o giống chữ

nào đã học ?

HS cài bảng: bò Đọc trơn : bò

Đọc ĐT + CN Quan sát

Nêu cấu tạo từ: bò - Phát âm và đọc trơn.Cài bảng từ : bò

Đọc CN + ĐT

HS nhắc lại tựa bài: o

HS nêu cấu tạo: gồm một nét cong hở phải

HS so sánh: âm o giống âm c đều có nét cong,khác nhau âm o cong kín , còn âm c hở phải Phát âm : c

HS cài bảng : cĐọc: CN + ĐT

Để có tiếng cỏ ta thêm âmc trước âm o và thêmdấu hỏi trên dầu âm o

Phát âm: cờ – o – co – hỏi – cỏ

Đọc trơn : cỏ Cài bảngĐọc : CN + ĐT

Trang 12

+ So sánh chữ o và e ?

+ Con chữ o cao mấy dòng li ?

- Chữ h :

+ Con chữ c có mấy nét ?

+ Trong các chữ đã học chữ c giống chữ

nào đã học ?

+ So sánh chữ o và c ?

+ Con chữ c cao mấy dòng li ?

+ Chữ “ bò” gồm có mấy con chữ ?

+ Chữ “cỏ” gồm có mấy con chữ ?

Nhận xét ,tuyên dương

* GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :

- Chữ o : Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết

nét cong kín

- Chữ c : Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết

nét cong hở phải

- Chữ “bò”: Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết

con chữ b, rê bút viết con chữ o, lia bút viết

dấu huyền điểm kết thúc sau khi viết xong

dấu huyền

- Chữ“cỏ”: Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết

con chữ c, rê bút viết con chữ o, lia bút viết

dấu hỏi điểm kết thúc sau khi viết xong dấu

hỏi

* Lưu ý : Nối nét giữa b và o Điểm đặt bút và

điểm kết thúc

Nhận xét phần viết bảng con - Tuyên dương

v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (8’)

Mục tiêu : Tìm được tiếng có âm o, c rèn đọc

to đúng mạch lạc, rõ ràng

- GV giới thiệu từ ứng dụng:

v Hoạt động 1 : Luyện đọc.(10’)

Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các từ

và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng mạch

- Giống nhau : đều có nét cong

- Khác nhau : chữ o có nét cong kín

- 2 dòng li

- 1 nét cong hở phải

- Giống chữ o

- Giống nhau : đều có nét cong

- Khác nhau : chữ o có nét cong kín

- 2 dòng li

- 2 con chữ: b , o và dấu huyền

- 2 con chữ: c , o và thêm dấu hỏi

- HS Quan sát

- Viết trên không

- Viết bảng con:

Trang 13

* Cho HS đọc theo nhóm trang trái

Nhận xét tuyên dương

* Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:

Treo tranh 3 hỏi :

+ Tranh vẽ gì?

+ Nhà các em có nuôi bò không?

Liên hệ giáo dục

* Giới thiệu câu ứng dụng:

Bò bê có bó cỏ

- Đọc mẫu:

Nhận xét, sửa sai

v Hoạt động 2: Luyện viết (13’)

Mục tiêu : Viết đúng o, c, bò, cỏ Rèn viết

đúng, nhanh, đẹp

Hướng dẫn HS viết vở tập viết :

Lưu ý : Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách

giữa con chữ, chữ

Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết

v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)

Mục tiêu : Nói đúng theo chủ đề giáo dục học

sinh tự tin trong giao tiếp

* Giới thiệu chủ đề luyện nói.

- Giáo viên treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

+ Trong tranh em thấy những gì?

Vó dùng để bắt cá, tôm

Bè : Dùng để đi lại trên sông nước

+ Vó, bè thường đặt ở đâu ?

+ Ngoài dùng vó người ta còn cách nào

khác để bắt cá?

* Liên hệ giáo dục bảo vệ môi trường.

Liên hệ - Nhận xét

4 Củng cố : ( 4’)

Cho HS đọc lại toàn bài

Nhận xét

* Trò chơi : : Ghép chữ thành câu

Hình thức : Đại diện 1 dãy 4 em

Dãy A : Bò / bê / no / cỏ

Dãy B : Hè về / có / vó / bè

Luật chơi : Phát cho mỗi Học sinh 1 phong thư

Sau 1 tiếng gõ thước của Giáo viên , Hs gợi ý

và ghép thành câu có nghĩa Nhóm nào nhanh,

đúng  Thắng

Đọc theo nhóm cặp đôi

Các nhóm trình bày

Nhận xét

- Bác nông dân đang cho bò ăn

- HS trả lời.

Gạch chân tiếng mang âm mới học:

Bò bê có bó cỏ

- HS đọc cá nhân, bàn dãy, đồng thanh

Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên

- HS nhắc lại “ vó bè”

- Quan sát HS luyện nói theo hướng dẫn của

Giáo viên nói tự nhiên theo suy nghỉ của mình

- Vó, bè

- Ao, hồ

- Lưới cá

- Câu cá

HS luyện đọc lại toàn bài

Tham gia trò chơi

Trang 14

- Nhận xét, tuyên dương.

5 Dặn dò- Nhận xét: (1’)

Đọc bài – làm vở bài tập

- Chuẩn bị : ô, ơ

Nhận xét tiết học

Lắng nghe

-Tiết : 3

Toán Bài : LUYỆN TẬP

1 Giáo viên: Chuẩn bị các nhóm đồ vật cùng loại.

2 Học sinh: SGK - Vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

Bài : Số 1, 2, 3, 4, 5

- Giáo viên ghi bìa cứng các số cho HS làm

bài theo nhóm

- Cho học sinh thi đua nhóm nào xong trước,

đúng  nhóm đó thắng

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài : (1’)

Hôm nay chúng ta học bài : Luyện tập

Ghi tựa lên bảng

b) Phát triển bài :

v Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức (5’)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

- Nhóm 1 : gạch chân số 5

- Nhóm 2 : gạch chân số số 4

- Nhóm 3 : gạch chân số số 1

- Nhóm 4 : gạch chân số số 2

- Nhóm 5 : gạch chân số số 3

HS nhắc tựa- lớp đồng thanh

Trang 15

Mục tiêu : Giúp học sinh biết gộp các số để tạo

thành 1 số đứng sau nó

- Cho học sinh viết lại các số 1, 2, 3, 4, 5

+ 2 gồm mấy và mấy ?

+ 3 Gồm mấy và mấy

+ 4 Gồm mấy và mấy

 Hay 4 gồm 2 và 2

+ 5 gồm mấy và mấy ?

 Hay 5 gồm 3 và 2, 2 và 3

Nhận xét tuyên dương

v Hoạt động 2 : Thực hành (20’)

Mục tiêu : Làm được, đúng các bài tập nhanh

nhẹn, chính xác, sạch đẹp về trình bày

Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp

vào ô trống – bảng phụ

- GV nhận xét

Bài 2: Điền số ở giữa, số bên trái, số bên phải

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho học sinh vlàm bài vào vở

Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5

- Giáo viên cho học sinh làm vào vở

- Thu 5 bài chấm và nhận xét

4 Củng cố : (3’)

* Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số.

Luật chơi : Giáo viên có số 1, 2, 3, 4, 5 trên bìa

cứng Đại diện 2 nhóm lên xếp theo thứ tự1  5

(từ bé đến lớn) Hoặc từ lớn đến bé (5, 4, 3, 2, 1)

- Mời vài em đếm theo thứ tự từ 1  5 hoặc ngược

lại

5 Dặn dò- Nhận xét: (1’)

- Xem lại bài, học bài làm bài 3 vào vở

- Chuẩn bị : bé hơn, dấu <

- HS thực hiện bảng con

- Gồm : 1 và 2

- Gồm : 2 và 1; 1 và 2

- Gồm : 3 và 1; 1 và 3

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Học sinh nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, xanh lam

2 Kỹ năng :

Biết chọn màu , vẽ màu vào hình đơn giản, vẽ được màu kín hình, không ra ngoài hình vẽ

* Hs năng khiếu cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu.

Trang 16

3 Thái độ :

Thích vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu Giáo dục tính sáng tạo, thẩm mỹ và yêu quítôn trọng sản phẩm của mình

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Một số (hình vẽ, tranh) hoặc 1 số đồ vật có màu đỏ, cam, vàng.

2 Học sinh: Vở Tập vẽ, màu vẽ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

Vẽ nét thẳng

Nhận xét tranh vẽ của HS.

- Nhận xét chung

3 Bài mớ:

a) Giới thiệu bài : (1’)

Giới thiệu bài : GV treo tranh

+ Tranh vẽ gì ?

+ Trên vai của các bạn có những gì?

+ Những chiếc cặp đó có màu sắc ra sao?

Chốt ý : màu xanh còn gọi là màu lam,

Ghi tựa: Màu và vẽ màu vào hình đơn giản.

b) Phát triển bài :

v Hoạt động 1: Giới thiệu màu sắc (5’)

Mục tiêu : Nhận biết được 3 màu đỏ, vàng, lam

- GV treo tranh, kể tên các màu trong tranh

- GV chú ý sửa sai cho HS

+ Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng, lam mà

em biết ?

Chốt ý : Mọi vật xung quanh chúng ta đều có màu

sắc - màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn – Màu đỏ,

vàng lam là 3 màu chính

v Hoạt động 2: Hướng dẫn pha màu (6’)

Mục tiêu : HS biết cách pha màu hướng dẫn pha

màu từ 3 màu chính để có những màu phụ

- GV hướng dẫn HS khi vẽ màu vào hình không

(hoặc ít) ra ngoài thì hình vẽ mới đẹp

- Từ 3 màu chính có thể pha thành nhiều màu

khác nhau:

- Ví dụ : Đỏ + vàng = cam

Lam + vàng = xanh lá cây

Đỏ + làm = tím

v Hoạt động 3: Thực hành (13’)

Mục tiêu : HS vận dụng được 3 màu để pha, phối

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

- Học sinh để lên bàn

- Các bạn Học sinh đang vui vẻ đếntrường

- Đeo cặp

- Cặp màu đỏ, xanh, vàng

Nhắc lại tựa bài

- HS kể

- Mũ, quả bóng, hộp bút chì màu, cỏ cây,hoa trái, giấy thủ công

HS lắng nghe GV hướng dẫn

- HS quan sát cách pha dể có nhiều màu phụ khác nhau

Trang 17

màu cho sản phẩm của mình.

- GV giới thiệu tranh vẽ có pha màu phối màu

hài hòa – mẫu :

+ Lá cở tổ quốc có màu gì ?

+ Hình quả có màu gì?

+ Hình dãy núi màu gì?

- GV Hướng dẫn HS cách cầm bút và cách vẽ

màu

+ Cầm bút thoải mái để vẽ màu dễ dàng

+ Nên ve 4 màu xung quanh trước ở giữa sau

- GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS

+ Tìm màu theo ý thích

+ Vẽ màu ít ra ngoài hình vẽ

4 Củng cố : (4’)

Thu 1 số bài chấm sơ bộ

GV hướng dẫn các em nhận xét bài vẽ

Bài mẫu nào đẹp, pha màu, phối màu ra sao?

Bài nào chưa đẹp

Nhận xét chung

5 Dặn dò – Nhận xét (1’)

- Chuẩn bị 2 tờ giấy màu: xanh lá, cam, tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Nền cờ màu đỏ, ngôi sau màu vàng

- Quả xanh và quả chín vàng

- Màu tím hoặc (màu xanh lá cây, lam)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

HS đọc được ô – ơ – cô – cờ, các tiếng, từ và câu ứng dụng

Luyện nói được 2 – 3 câu theo chủ đề “ bờ hồ”

1 Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK.

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 18

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Tiết 1

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

- Yêu cầu đọc trang trái

- Đọc trang phải

- Đọc cả 2 trang

- Yêu cầu viết bảng con : o, c, bò, cỏ

Nhận xét chung

3 Bài mới :

* Giới thiệu ch ữ : (13’)

 GV đính bảng âm ô:

Gọi HS nêu cấu tạo âm ô

Hướng dẫn HS phát âm

Cho HS cài bảng âm ô

Nhận xét

Cho HS so sánh

Nhận xét , tuyên dương

* Để có tiếng cô ta thêm gì ?

Đính bảng tiếng cô

Hướng dẫn phát âm:

Cho HS cài bảng con

* Treo tranh giới thiệu từ cô

Giải thích từ và giáo dục

Cho HS cài bảng

Cho HS đọc bài :

ô cô cô Viết tựa bài âm : ô

 GV đính bảng âm ơ :

Gọi HS nêu cấu tạo âm ơ

Cho HS so sánh âm ô với âm ơ

Hướng dẫn HS phát âm

Cho HS cài bảng âm ơ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

- 3 HS

- 3 HS

- 2 HS

- Viết bảng con:

HS nêu cấu tạo: gồm một nét cong kín và dấumũ

Phát âm : ô

HS cài bảng : ôĐọc : CN + ĐT

HS so sánh: âm ô giống quả trứng và có dấumũ

Để có tiếng cô ta thêm âm c đứng trước âm ô.Phát âm: cờ – ô – cô

Cài bảng: côĐọc trơn : côø

Đọc ĐT + CN Quan sát

Nêu cấu tạo từ: côPhát âm và đọc trơn

Cài bảng từ : côø

Đọc CN + ĐT

HS nhắc lại tựa bài: ô

HS nêu cấu tạo: gồm một nét cong kín và córâu ở đầu

HS so sánh: âm ơ giống âm ô đều có nét congkín, khác nhau âm ơ có râu còn âm ô có dấumũ

Phát âm : ơ

Trang 19

Nhận xét

Nhận xét , tuyên dương

* Để có tiếng cờ ta thêm gì ?

Đính bảng tiếng cờ

* Treo tranh giới thiệu từ cờ

Giải thích từ và giáo dục

Cho HS đọc bài :

ơ cờ cờ Viết tựa bài âm : ơ

Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ tự

Nhận xét , tuyên dương

v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng (9’)

Mục tiêu : HS biết viết đúng, đẹp các âm : ô, ơ,

+ Con chữ ô có mấy nét ?

+ Trong các chữ đã học chữ ô giống chữ

nào đã học ?

+ So sánh chữ ô và o ?

+ Con chữ ô cao mấy dòng li ?

- Chữ h :

+ Con chữ ơ có mấy nét ?

+ Trong các chữ đã học chữ c giống chữ

nào đã học ?

+ So sánh chữ ô và ơ ?

+ Con chữ c cao mấy dòng li ?

+ Chữ “ côø” gồm cao mấy dòng li ?

+ Chữ “cờ” gồm có mấy con chữ ?

* GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :

- Chữ ô : Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết

nét cong kín, lia bút lên trên viết dấu mũ

- Chữ ơ : Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết

nét cong kín, lia bút viết dấu râu

- Chữ “cô”: Đặt bút ở đường kẻ thứ 3 viết

con chữ c , rê bút viết con chữ ô,

HS cài bảng : ơĐọc: CN + ĐT

Để có tiếng cờ ta thêm âm c trước âm ơ vàthêm dấu huyền trên đầu âm ơ

Phát âm: cờ – ơ – cơ – huyền – cờ

Đọc trơn : cờ Cài bảng

Đọc : CN + ĐTQuan sát

Nêu cấu tạo từ: cờ

Phát âm và đọc trơn Cài bảng

- Giống nhau : đều có nét cong

- Khác nhau : chữ ô có dấu mũ trên đầu

- 2 dòng li

- 1 nét cong kín và râu ở trên đầu bên phải

- Giống chữ ô

- Giống nhau : đều có nét cong kín

- Khác nhau :chữ ơ có râu, chữ ô có dấu mũ

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w