1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giao an Tuan 10 Lop 1

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 50,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh.. Các hoạt động dạy học.[r]

Trang 1

Từ 12/11 đến 16 /11/2018

Thứ hai

12/11

1 2 3

SHĐT Học vần Học vần

10 91 92

Chào cơ Bài 39: au, âu Luyện tập

Thứ ba

13/11

1 2 3 4 5

Học vần Học vần Toán LTTV LTTV

93 94 37 46 47

Bài 40 : ui, êu Luyện tập Luyện tập Luyện tập au, âu, ui, êu Luyện tập au, âu, ui, êu

Thứ tư

14/11

1 2 3

Học vần Học vần Toán

95 96 38

Ôn tập Luyện tập Phép trừ trong phạm vi 4

Thứ năm

15/11

1 2 3 4 5 6

Học vần Học vần Toán LTTV LTTV LTT

97 98 39 48 49 50

Kiểm tra giữa học kì I Kiểm tra giữa học kì I Luyện tập

Ôn tập các âm, vần đã học Luyện tập au, âu, ui, êu Luyện tập Phép trừ trong phạm vi 4

Thứ sáu

16/11

1 2 3 4 5

Học vần Học vần Toán GDNG SH

99 100 40 10 10

Bài 41: iêu, yêu Luyện tập Phép trừ trong phạm vi 5 Chúng em hát về thầy giáo, cô giáo Sinh hoạt tuần 10

Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2018

Học vần

Bài 39: au, âu

Trang 2

A.Mục tiêu:

1 Kiến Thức

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

2 Kỹ Năng: Rèn cho HS KN đọc, viết, nghe, nói

3 Thái Độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập

B Chuẩn bị

1 Giáo Viên: máy chiếu

2 Học Sinh: SGK, bảng, bộ chữ thực hành

C Các hoạt động dạy – học

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài 38 SGK

- Cả lớp viết vào bảng con : chú mèo, ngôi sao

- Nhận xét

II Bài mới

1.Giới thiệu bài: Bài 39 : au, âu

2 Dạy vần

au

a) Nhận diện vần au

- Viết vần au, đọc mẫu : au

- Cho HS phân tích vần au

- HD đánh vần : a – u - au ( au )

- Ghép vần au

b) Đánh vần, đọc tiếng từ

- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng cau

- Cho HS phân tích tiếng cau

- HDHS đánh vần: cờ- au –cau/ cau

- Hướng dẫn ghép tiếng cau

- Giới thiệu tranh rút ra từ: cây cau

- Chỉ bảng cho HS đọc lại: au, cau, cây cau

- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

âu

a) Nhận diện vần âu

- Viết vần âu, đọc mẫu : âu

- Cho HS phân tích vần âu

- HD đánh vần : â – u -âu ( âu )

- Ghép vần âu

b) Đánh vần, đọc tiếng từ

- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng cầu

- Cho HS phân tích tiếng cầu

- HDHS đánh vần: cờ- âu –câu – huyền – cầu/ cầu

- Hướng dẫn ghép tiếng cầu

- Giới thiệu tranh rút ra từ: cái cầu

- Chỉ bảng cho HS đọc lại: âu, cầu, cái cầu

- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

- Cho HS so sánh au và âu

- Cho HS đọc lại 2 vần

* Giải lao giữa giơ

-2 em đọc -Lớp viết bảng con: chú mèo, ngôi sao

- Lớp quan sát nhận xét

- Phát âm au

- Vần au tạo bởi a và u

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cả lớp ghép au

- Đọc cau

- Tiếng cau có c đứng trước vần au đứng sau

- lớp, cá nhân

- Cả lớp ghép tiếng cau

- QS và đọc : cây cau

- cá nhân

- Lớp quan sát nhận xét

- Phát âm âu

- Vần au tạo bởi âm â và u

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cả lớp ghép âu

- Đọc cầu

- Tiếng cầu có c đứng trước vần au đứng sau, dấu huyền trên â

- lớp, cá nhân

- Cả lớp ghép tiếng cầu

- QS và đọc : cái cầu

- cá nhân

+ Giống nhau âm cuối u + Khác nhau âm đầu a, â

- cá nhân, lớp

Trang 3

c) HD viết vần au, âu, cây cau, cái cầu

- Viết mẫu, nêu quy trình và HDHS viết lần lượt

- Chỉnh sửa chữ viết cho HS

d Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV đưa ra bảng các từ ứng dụng

- HDHS tìm tiếng có vần mới

- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét

- HDHS đọc từ ứng dụng

- Chỉnh sửa cách đọc

- Giải nghĩa các từ ứng dụng bằng tranh ảnh

- Cho HS đọc lại các từ ứng dụng

- Chỉ bảng cho cả lớp đọc lại toàn bài

c Củng cố

- Gọi HS nhắc lại tên vần mới học

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng

- Cho HS nêu tên những bạn tích cực học tập

- GV nhận xét

- Dặn HS: Chuẩn bị học bài tiết 2

- Quan sát chữ mẫu

- Viết vào bảng con lần lượt

- Theo dõi, đọc thầm

rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu

- 2 em lên bảng tìm, đọc

- cá nhân, nhóm, lớp -Theo dõi

- Cá nhân, lớp theo dõi

- Cả lớp đọc đồng thanh

-au, âu

- Cá nhân

- HS nêu

Tiết 2 4.Luyện tập

a.Luyện đọc

* Luyện đọc lại bài tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

- HD quan sát và thảo luận tranh minh họa

- Giới thiệu, ghi câu ứng dụng:

- HDHS đọc câu ứng dụng:

- Nhận biết tiếng có vần mới học

b.Luyện viết:

- HD tập viết au, âu, cây cau, cái cầu

- Thu một số bài, nhận xét bài viết

c Luyện nói theo chủ đề : Bà cháu

- Hướng dẫn quan sát tranh thảo luận

? Em thấy tranh vẽ cảnh gì ?

? Bà đang làm gì ?

? Ở nhà bà có dạy em học bài không ?

III Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài : Đọc SGK, bảng lớp

- Về nhà học Xem đọc trước bài 40 iu, êu

- Nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp -Quan sát

- Đọc nhẩm

Chào mào có áo màu nâu Cứ mầu ổi chín từ đâu bay về

- cá nhân, nhóm, lớp

- Tiếng màu nâu, đâu

- Cả lớp viết bài vào vở tập viết

- Lớp quan sát tranh thảo luận nhóm đôi

- Tranh vẽ bà và cháu

- Bà đang dạy cháu học bài

- Ở nhà bà có dạy em học bài Cá nhân, lớp

Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2018

HỌC VẦN

Bài 40: iu, êu

A.Mục tiêu:

1 Kiến Thức

- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

2 Kỹ Năng: Rèn cho HS KN đọc, viết, nghe, nói

Trang 4

3 Thái Độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập Biết vận dụng bài học vào đọc viết hàng ngày

B Chuẩn bị

1 Giáo Viên: Tranh SGK, bảng ôn bộ chữ dạy vần

2 Học Sinh: SGK, bảng, bộ chữ thực hành

C Các hoạt động dạy – học

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài 39

- Viết: cây cau, cái cầu

- Nhận xét

II Giảng bài

1.Giới thiệu bài: Bài 40 : iu, êu

2 Dạy vần

iu

a) Nhận diện vần iu

- Viết vần iu , đọc mẫu : iu

- Cho HS phân tích vần iu

- HD đánh vần và đọc : i – u - iu ( iu )

- Ghép vần iu

b) Đánh vần, đọc tiếng, từ

- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng rìu

- Cho HS phân tích tiếng rìu

- HDHS đánh vần, đọc: rờ- iu –riu- huyền / rìu

- Hướng dẫn ghép tiếng rìu

- Giới thiệu tranh rút ra từ: lưỡi rìu

- Cho HS nhận biết tiếng có vần mới trong từ

- Chỉ bảng cho HS đọc lại: iu, rìu, lưỡi rìu

- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

êu

a) Nhận diện vần êu

- Viết vần êu , đọc mẫu : êu

- Cho HS phân tích vần êu

- HD đánh vần và đọc : ê – u - êu ( êu )

- Ghép vần êu

b) Đánh vần, đọc tiếng, từ

- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng phễu

- Cho HS phân tích tiếng phễu

- HDHS đánh vần, đọc: phờ- êu- phêu- ngã-phễu/ phễu

- Hướng dẫn ghép tiếng phễu

- Giới thiệu tranh rút ra từ: cái phễu

- Cho HS nhận biết tiếng có vần mới trong từ

- Chỉ bảng cho HS đọc lại: êu, phễu, cái phễu

- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

- Cho HS so sánh: iu, êu

- Cho HS đọc lại 2 vần

* Giải lao giữa giơ

c) HD viết vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Viết mẫu, nêu quy trình và HDHS viết lần lượt

- Chỉnh sửa chữ viết cho HS

d Đọc từ ngữ ứng dụng

-3 em -Viết bảng con

- Lớp quan sát

- Phát âm: iu

- Vần iu có i đứng trước, u đứng sau

- Cá nhân, lớp

- Cả lớp ghép : iu

- Đọc rìu

- Tiếng rìu có âm r đứng trước vần iu đứng sau dấu huyền trên iu

- Cá nhân, lớp

- Cả lớp ghép tiếng rìu

- QS, đọc: lưỡi rìu

- Tiếng rìu

- cá nhân

- Lớp quan sát

- Phát âm: êu

- Vần êu có ê đứng trước, u đứng sau

- Cá nhân, lớp

- Cả lớp ghép : êu

- Đọc rìu

- Tiếng phễu có âm ph đứng trước vần êu đứng sau dấu ngã trên êu

- Cá nhân, lớp

- Cả lớp ghép tiếng phễu

- QS, đọc: cái phễu

- Tiếng phễu

- cá nhân + Giống nhau âm cuối u + Khác nhau âm đầu i, ê

- cá nhân, lớp

- Cả lớp viết bảng con

Trang 5

- Ghi bảng các từ ứng dụng

- Gọi HS tìm tiếng có vần mới

- HDHS đọc từ ứng dụng

- Chỉnh sửa cách đọc

- Giải nghĩa từ qua tranh: cây nêu

- Cho HS đọc lại toàn bài

c Củng cố

- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài

- Chuẩn bị học bài tiết 2

- Cho HS nhận xét những bạn học tập tích cực và

những bạn chưa tích cực

- GV nhận xét

- Theo dõi, đọc nhẩm

líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi

- 2 em lên bảng tìm

- cá nhân, nhóm, lớp

- 1 em

- cả lớp đọc

- iu, êu, rìu, phễu

Tiết 2 4.Luyện tập

a.Luyện đọc

* Luyện đọc lại bài tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

- HD quan sát và thảo luận tranh minh họa

- Giới thiệu câu ứng dụng:

- HDHS đọc câu ứng dụng:

- Nhận xét,chỉnh sửa cách đọc cho HS

- Cho HS tìm tiếng có vần mới

- Nhận biết tiếng có vần mới học

b.Luyện viết:

- HD tập viết iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Nhắc lại tư thế ngồi viết, đặt vở, cầm viết

- Thu một số bài chấm điểm Nhận xét bài viết

c Luyện nói theo chủ đề : Ai chịu khó

- Hướng dẫn quan sát tranh thảo luận

? Em thấy tranh vẽ cảnh gì ?

? Các con vật này làm gì?

? Các con vật này có chịu khó không ?

- Hướng dẫn đọc bà cháu

? Tiếng có vần mới

- Nhận xét khen ngợi

III Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài : Đọc SGK, bảng lớp

- Về nhà học Xem đọc trước bài 41 iêu, yêu

- Nhận xét tiết học

- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp

- Lắng nghe,quan sát, Trả lơi câu hỏi

- Tranh vẽ bà cháu , cây trái

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Cá nhân,nhóm, lớp

- 1 em tìm, lớp nhận xét

- Lắng nghe theo dõi

- Cả lớp viết bài vào vở tập viết

- iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Lớp quan sát tranh thảo luận nhóm đôi

- Ngươi ta cày trâu, chim, gà, chó, mèo

- con trâu đi cày, con mèo bắt chuột

- Các con vật này chịu khó

- Cả lớp, cá nhân đọc

- Tiếng chịu

TOÁN

Luyện tập

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thi tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tính trừ cho HS

3.Thái độ : Giáo dục học sinh chăm chỉ học tậpc Biết vận dụng bài học vào bài làm

B Chuẩn bị

1 Giáo viên : Tranh SGK, Bộ đồ dùng toán 1

Trang 6

2 Học Sinh: SGK, vở bảng con Bộ đồ dùng học toán 1

C Các hoạt động dạy - học

I Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp làm bảng con : 2 - 1 = 3 - 1 = 2 + 2 =

- 3 em đọc bảng trừ 3

- Nhận xét

II Giảng bài

1 Giới thiệu bài: Luyện tập

2 Giảng bài

- Hướng dẫn làm bài tập SGK

Bài 1: Tính (làm cột 2 – 3 )

- HDHS tính kết quả, viết các số sau dấu bằng

- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Nhắc lại mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

- Phép tính có hai dấu 3 – 1 + 1 = 3

Bài 2 : Số ?

- Hướng dẫn tính kết quả điền số vào ô trống

- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: + , - ? ( làm cột 2 – 3 ):

- Nêu yêu cầu bài:

- Hướng dẫn nhận biết dấu cần điền

- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài

- Nhận xét chữa bài

d Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- HD quan sát nhận biết qua tranh vẽ

- Giúp đỡ học sinh làm bài

- Nhận xét chữa bài

III Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3 ( 2 em )

- Về xem lại bài, làm bài vở bài tập

- Xem trước bài Phép trừ trong phạm vi 4

- Nhận xét tiết học

- Lớp lắng nghe nhắc lại bài

- Lớp quan sát theo dõi -Hai em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3

3 – 1 = 2 3 – 1 – 1 = 1

3 – 2 = 1 3 – 1 + 1 = 3 3

1 +❑❑

- Lớp quan sát theo dõi

- 3 em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1 = 1

- Lớp quan sát theo dõi cách làm

- 2 em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

2 + 1 =3 1 + 4 = 6

3 – 1 = 2 2 + 2 = 4

- Lớp quan sát tranh 2 em lên bảng làm, lớp làm bài SGK

3 - 2 = 1

………

LT TIẾNG VIỆT

Ôn các vần au, âu, iu, êu

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố cách đọc, viết các vần au, âu, iu, êu và các từ ứng dụng

2 KN: Rèn KN đọc, viết cho HS

3 Thái độ : HS có ý thức học tập chăm chỉ

B Các hoạt động dạy học

I Giảng bài

Tiết 1 1.Luyện đọc

- Ghi bảng các vần cần ôn

- Đọc mẫu vần au, âu,iu, êu HD đọc đánh vần, đọc trơn

- Uốn nắn chỉnh sửa cách đánh vần

- Lớp lắng nghe theo dõi đọc tiếp nối từng em

- Lớp lắng nghe theo dõi đọc tiếp nối từng em b

a

Trang 7

- HD đọc từ ngữ, đọc câu

- Cho HS mở SGK đọc các từ và câu trong bài 39, 40

- Gọi những em yếu đọc bài, khuyến khích các em tập

đọc trơn

- Uốn nắn chỉnh sửa cách đọc, phát âm cho học sinh

Tiết 2

2 Luyện viết

- Viết mẫu : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- HD viết nét nối các con chữ liền mạch, viết đúng vị trí

các dấu thanh

- HDHS làm bài 40 vào VBT

- Nhận xét, chữa bài

II Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại các vần

- Dặn HS Về ôn lại bài, xem lại các bài đã học

- Nhận xét tiết học

-Đọc theo nhóm 2, bạn học khá giỏi theo dõi bạn học yếu

- Viết bài vào vở

-Làm bài và chữa bài

-Cá nhân

Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2018

HỌC VẦN

ÔN TẬP GHKI

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Đọc được các âm, vần đã học, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm, vần đã học, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học

2 Kỹ Năng: Rèn cho HS KN đọc, viết, nghe, nói

3 Thái độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập Biết vận dụng bài học vào đọc viết hàng ngày

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: SGK

2 Học sinh : SGK, bảng con

C Các hoạt động dạy – học

I Kiểm tra bài cũ

- Mơi 3 em lên bảng đọc bài 40 SGK

- Cả lớp viết vào bảng con lưỡi rìu, cái phễu

- Nhận xét

II Giảng bài

1.Giới thiệu bài:

- Giới thiệu : 2 Ôn bài

a) - Ôn lại các âm

- Ghi bảng các âm, vần đã học

- Cho HS đọc lại các âm, vần

- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

d Đọc, từ ngữ ứng dụng bất kỳ

- Cho HS mở SGK đọc một số từ ngữ đã học

c Củng cố

- Đọc lại bài trên bảng

- Chuẩn bị học bài tiết 2

Tiết 2

c HDHS viết một số âm, vần, từ

- Ghi bảng một số âm, vần, từ; HD lại cách viết: ngh,

gh, th, tr, kh, m, b, qu, oi, ai, ui, uôi, ươi, ay, , trái

bưởi, củ nghệ, nải chuối

- Lớp lắng nghe

- Lớp quan sát nhận xét

- Theo dõi, đọc nhẩm

- Cá nhân

- Cả lớp, nhóm , cá nhân đọc

- Cá nhân

- Lớp quan sát đọc

- Theo dõi

- Viết vào vở

Trang 8

- Cho HS viết bài, nhận xét, chữa bài

III Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài : Đọc SGK, bảng lớp

- Về nhà học,chuẩn bị tiết sau kiểm tra

- Nhận xét tiết học

TOÁN

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

A Mục tiêu

1 Kiên thức

- Thuộc bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tính trừ cho HS

3.Thái độ : Giáo dục học sinh châm chỉ học tập Biết vận dụng bài học vào bài làm

B Chuẩn bị

1 Giáo viên : Tranh SGK, Bộ đồ dùng toán 1

2 Học Sinh: SGK, bảng con Bộ đồ dùng học toán 1

C Các hoạt động dạy - học

I Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp làm bảng con : 2 - 1 = 1 + 3 = 3 - 2 =

3 em lên bảng đọc bảng trừ 3

- Nhận xét

II Giảng bài

1 Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 4

2 Giảng bài

- Hướng dẫn quan sát tranh nhận xét tranh 1 SGK

? Có mấy trái cam?

? Bẻ xuống mấy trái ?

? Trên cành còn mấy trái ?

- Giới thiệu phép trừ 4 - 1 = 3

- Hướng dẫn đặt dấu trừ đọc phép trừ

- Giảng khi bớt đi ta làm phép tính trừ

- Tương tự giới thiệu phép trừ 4 – 2 = 2

4 – 3 = 1

- HD viết phép tính :thành lập bảng trừ

4 – 1 = 3

4 – 2 = 2

4 – 3 = 1

- Hướng dẫn đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- Giảng mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 + 1 = 4 4 – 1 = 3

1 + 3 = 4 4 – 3 = 1

- Nhận xét chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

3 Luyện tập

Bài 1: Tính ( làm cột 2 – 3) :

- Nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn tính

- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: Tính

- Hướng dẫn tính cột dọc

- Lớp lắng nghe nhắc lại bài

- Lớp quan sát theo dõi

- Có 4 trái cam

- Bẻ xuống 1 trái

- Trên cành còn lại 3 trái

- Lớp quan sát phép tính trừ, viết dấu trừ đọc tiếp nối cá nhân, nhóm

- Lớp quan sát theo dõi , đọc , viết phép tính bảng con : 4 – 1 = 3

- Cả lớp, nhóm, cá nhân đọc

4 – 1 = 3

4 – 2 = 2

4 – 3 = 1

- Lớp nghe theo dõi

3 + 1 = 4 4 – 1 = 3

1 + 3 = 4 4 – 3 = 1

*Lớp quan sát theo dõi làm bài

- Hai em lên bagnr làm lớp làm bài vào vở

3 + 1 = 4 1 + 2 = 3

4 – 3 = 1 3 – 1 = 2

4 – 1 = 3 3 – 2 = 1

*Làm bài vào vở, 5 em chữa bài

4 4 3 4 3

Trang 9

Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

-Hướng dẫn quan sát tranh và rút ra phép tính thích hợp

- HD viết phép tính thích hợp

- Nhận xét chữa bài

III Củng cố, dăn dò

- Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4

- Về xem lại bài, làm bài vở bài tập

- Xem trước bài luyện tập

- Nhận xét tiết học

1 2 2 3 1

3 2 1 1 2

* 1 em lên bảng làm, lớp làm bài vào SGK

2 em

Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2018

HỌC VẦN KIỂM TRA

GV kiểm tra học sinh đọc bất kì các bài đã học, nhận xét, sửa cách đọc cho HS

TOÁN

Luyện tập

A Mục tiêu

1 Kiên thức

- Biết làm tính trừg phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

2 Kỹ năng: rèn kĩ năng làm tính trừ cho HS

3.Thái độ : Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập, cẩn thận, chính xác khi học toán

B Chuẩn bị

1 Giáo viên : Tranh SGK, Bộ đồ dùng toán 1

2 Học Sinh: SGK, bảng con Bộ đồ dùng học toán 1

C Các hoạt động dạy - học

I Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp làm: 2 + 2 = 4 - 1 = 4 – 3 =

- Nhận xét

II Giảng bài

1 Giới thiệu bài:Luyện tập

2 Giảng bài

- Hướng dẫn làm bài tập SGK

Bài 1:Tính

- Gọi ý để học sinh nhớ lại các bảng cộng, bảng trừ

để tính viết các số thẳng cột

- Nhận xét chữa bài cho học sinh

Bài 2.Số ( dòng 1 )

- HD điền số vào ô trống

- Nhận xét chữa bài

Bài 3 : Tính

- HD làm phép tính có hai dấu trừ liên tiếp

- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 5 ( làm câu a)

a HD quan sát tranh Viết phép tính thích hợp

- Nhận xét chữa bài

III Củng cố

- Đọc lại bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 3, 4

-3 em lên bảng lớp làm bảng con

- Lớp lắng nghe nhắc lại bài

*Hai em lên bảng làm, lớp làm bài SGK

4 1

❑❑

3 2

❑❑

4 3

❑❑

4 2

❑❑

2 1

❑❑

3 1

❑❑

3 1 1 2 1 2

* Lớp quan sát theo dõi

- 3 em lên bảng làm, lớp làm bài vào SGK

4 – 1 = 3 4 – 3 = 1 3 – 2 = 1

* Lớp quan sát theo dõi

- 3 em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

4 – 1 – 1 = 2 4 – 1 – 2 = 1

*Lớp quan sát tranh 1 em lên bảng viết lớp làm bài SGK

Trang 10

- Về xem lại bài, làm bài vở bài tập

- Xem trước bài phép trừ trong phạm vi 5

- Nhận xét tiết học

-2 em

LTTV

Ôn tập các âm, vần đã học từ bài 1 đến 40

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Đọc được các âm, vần đã học, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm, vần đã học, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học

2 Kỹ Năng: Rèn cho HS KN đọc, viết, nghe, nói

3 Thái độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập Biết vận dụng bài học vào đọc viết hàng ngày

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: SGK

2 Học sinh : SGK, bảng con

C Các hoạt động dạy – học

I Kiểm tra bài cũ

- Mơi 3 em lên bảng đọc bài 40 SGK

- Cả lớp viết vào bảng con lưỡi rìu, cái phễu

- Nhận xét

II Giảng bài

1.Giới thiệu bài:

- Giới thiệu : 2 Ôn bài

a) - Ôn lại các âm

- Ghi bảng các âm, vần đã học

- Cho HS đọc lại các âm, vần

- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

d Đọc, từ ngữ ứng dụng bất kỳ

- Cho HS mở SGK đọc một số từ ngữ đã học

c Củng cố

- Đọc lại bài trên bảng

- Chuẩn bị học bài tiết 2

Tiết 2

c HDHS viết một số âm, vần, từ

- Ghi bảng một số âm, vần, từ; HD lại cách viết: ngh,

gh, th, tr, kh, m, b, qu, oi, ai, ui, uôi, ươi, ay, , trái

bưởi, củ nghệ, nải chuối

- Cho HS viết bài, nhận xét, chữa bài

III Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài : Đọc SGK, bảng lớp

- Về nhà học,chuẩn bị tiết sau kiểm tra

- Nhận xét tiết học

- Lớp lắng nghe

- Lớp quan sát nhận xét

- Theo dõi, đọc nhẩm

- Cá nhân

- Cả lớp, nhóm , cá nhân đọc

- Cá nhân

- Lớp quan sát đọc

- Theo dõi

- Viết vào vở

LT Toán

CỦNG CỐ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

A Mục tiêu

- Củng cố lại bảng trừ phạm vi 4

- Biết làm các phép tính trừ phạm vi 4

B.Chuẩn bị

1 Giáo viên : Bảng trừ bài tập

2 Học sinh: Bảng, phấn, vở và đồ dùng học tập

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:22

w