+ Sách, vở, bút chỡ, thước kẻ,… + Sách tiếng Việt: để đọc, học + Sách toán: để học + Vở bài tập: làm bài - Đại diện HS lên kể trước lớp - Khi dùng xong phải gấp lại để cẩn thận trong cặp[r]
Trang 1TUẦN 5
Ngày soạn: 5/10/2018 Ngày giảng: Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2018
HỌC VẦN
BÀI 17: U – Ư
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm u, ư, nụ, thư và
các tiếng, từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu khác được bởi âm u, ư
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Thủ đô”.HS luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ câu cho hs + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ những cảnh đẹp ở
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Hs Qsát, nghe
- 10 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc
- gồm 2 âm : âm n trước, âm u sau và
Trang 2- Gv phát âm mẫu: ư:
+ HD khi phát âm ư miệng mở hẹp
như u song lưỡi hơi nâng lên
- Gv + nêu cấu tạo tiếng thư?
- Giải nghĩa : cá thu, cử tạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10)
* Trực quan: u, ư
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ u, ư
- Gv viết HD quy trình viết
Chú ý: khi viết chữ nụ, thư ta rê phấn
liền mạch từ n sang u, th sang ư và
viết dấu thanh đúng vị trí
Trang 3- HD khi đoc cần ngắt hơi ở dấu phẩy.
- Đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết vở:(10')
* Trực quan: đính chữ viết : u, ư
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách
viết các chữ: u, ư, nụ, thư
- Gv hướng dẫn Hs cách ngồi viết và cách
* Trẻ em có quyền được học tập.Quyền
được vui chơi giải trí.
- GV nhận xét, động viên HS
III Củng cố, dặn dò:(5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv
nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs
2 Hs, lớp đọc
ĐẠO ĐỨC
Trang 4BÀI 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (TIẾT 1 )
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dựng học tập
hiện tiết kiệm theo tấm gương Bác Hồ.
*QTE: Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mỡnh.cả em trai , em gỏi đều có quyền giữ gỡn sỏch vở dồ dựng của mình *GDMT : Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập cẩn thận ,sạch đẹp là một việc làm góp phần tiêt kiệm TNTN,BVMT làm cho môi trường luôn sạch đẹp
*SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng học tập-tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập
II Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với anh , chị em trong gia đỡnh
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vẫn đề đẻ thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ,
III Đồ dùng
Vở bài tập đạo đức
IV Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
? Tuần trước ta học bài gì?
? Để gọn gàng sạch sẽ trước khi đi học
- GV giải thích yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn cách tô màu
- Tô mỗi đồ dùng học tập một màu
+ Sách tiếng Việt, vở ô li, thước kẻ, bút chì, bút máy, cặp sách
Trang 5* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp đôi
- HS giới thiệu với bạn về đồ dùng học
+ Bút chì, bút màu để vẽ + Thước để kẻ
+ Cặp sách: để đựng sách vở, đồ dùng học tập.Cặp lau sạch sẽ treo đúng nơi quy định
QTE* Được đi học là quyền lợi của trẻ
em, giữ gìn đồ dùng học tập giúp các
em thực hiện tốt quyền học tập của mình
Bài 3: Đánh dấu + vào tranh vẽ hành động đúng
+ Tranh 1: Bạn lau cặp sách bằng giẻ Đúng vì bạn biết giữ cặp sách sạch sẽ, cẩn thận
+ Tranh 2: Bạn cho đồ dùng vào hộp Đúng vì khi đựng xong phải cất đồ dùng vào hộp
+ Tranh 3: Bạn xé vở để gấp máy bay, thuyền Hành động đó sai, vỡ bạn không biết giữ gìn sách vở
+ Tranh 4: Hai bạn dùng thước đánh nhau Sai, vì 2 bạn đó không biết giữ gìn, đồ dùng học tập
+ Tranh 5: Bạn vẽ bậy, bụi bẩn vào vở.Sai vỡ bạn khụng biết giữ gỡn sỏch
vở + Tranh 6: Bạn đang làm bài, cặp sách treo gọn bên cạnh bàn Đúng, vỡ bạn
Trang 6*SDNLTK-HQ: Giữ gìn sách vở
,đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền
của tiết kiệm được nguồn tài nguyên có
liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dựng
học tập-tiết kiệm năng lượng trong việc
sản xuất sách vở đồ dùng học tập
3 Hoạt động nối tiếp:(5’)
- HS sửa sang lại đồ dùng sách vở…
Nhận xét giờ học
biết sắp xếp đồ dùng học tập
* Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập Không bôi bẩn, vẽ bậy, không xé sách
vở, không dùng thước,… đánh nhau…
ÂM NHẠC
ÔN TẬP 2 BÀI HÁT: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP
MỜI BẠN VUI MÚA CA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS thuộc bài, thể hiện đúng tính chất của bài hát: Mời bạn vui
múa ca , Quê hương tươi đẹp
2 Kĩ năng: - Hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản, tham gia trò chơi
3 Thái độ: Qua bài học này các em được đọc bài đồng dao “ ngựa ông đã về”
để tập luyện 1 âm hình tiết tấu
2 Kiểm tra bài cũ: (2p )
- Bài: Mời bạn vui múa ca Quê
hương tươi đẹp
- Gọi 2 HS hát lại bài ( GV
nhận xét)
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( 1p )
- GV giới thiệu bài học
- Ghi đầu bài lên bảng
b Nội dung bài:
+ Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa
ca ( 10p )
- GV dạo đàn, HS hát lại bài(1 lần)
- Sửa lỗi cho HS
Trang 7- GV y/c HS nhắc lại tên bài hát.
- GV nhắc lại nội dung bài học, dạo
đàn cho HS hát lại bài hát
TOÁN
TIẾT 17: SỐ 7
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 7.HS biết 6 thêm 1 bằng 7
Biết đọc, đếm, viết,phân tích cấu tạo số 7 Biết so sánh số 7 với các số đó
học.Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm,so sánh các sổ trong phạm vi 7 + Thái độ : Giáo dục cho hs tớnh cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập
Trang 8Giới thiệu bài: ( 1’) Số 7
a Giảng bài mới:
+ Vậy 6 thêm 1 là mấy?
- GV gài quả cam lên bảng
+ Cô có mấy quả cam ?
+ Cô lấy thêm 1 quả nữa , hỏi cô có tất
cả mấy quả ?
Vậy 6 thêm 1 là mấy?
+ Con có nhận xét gì về số lượng quả
- Số 7 cao mấy dòng, rộng mấy ly?
- HS quan sát trả lời câu hỏi
+ Cô có 6 chấm tròn
+ Cô có 7 chấm tròn
+ 6 thêm 1 là 7
- HS quan sát trả lời câu hỏi
+ Cô có 6 quả cam
+ Cô có 7 quả cam
+ 6 thêm 1 là 7+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 7
- Gồm 3 nét: 2 nét thẳng ngang và 1 nétthẳng xiên trái
- HS đọc cá nhân , bàn ,lớp
- Gồm 4 nét: 1 nét xiên trái nhỏ, 2 nét thẳng ngang, và 1 nét xiên trái
- Cao 2 ly, rộng 1 ly
Trang 9- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình
viết
- GV nhận xét cách viết
* GV cho hs nhận biết vị trí của số 7
trong dãy số: (5’)
- Con được học những số nào?
- Con vừa được học thêm số nào?
- Số 7 đứng liền sau số nào?
- Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào bé
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- Trước khi điền số con phải làm gì?
- HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài
- BT2 cần nắm được kiến thức gì?
- 7 gồm 6 và mấy?
- 7 gồm 5 và mấy?
- 7 gồm 4 và mấy?
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập
- Muốn điền được số thích hợp vào ô
trống con phải dựa vào đâu?
- GV nhận xét chữa bài
- Cho hs đọc, đếm số từ 1 đến 7
- Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào bé
nhất? số nào lớn nhất?
- Số 7 đứng liền sau số nào?
- Qua BT3 con cÇn ghi nhí ®iÒu gì?
- HS qs viết tay không
- HS viết số 7 vào bảng con
2HS
+Bài 1:
- Viết số 7.
- HS viết 2 dòng số 7
- nắm được qui trình viết số 7
+Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống.
- Đếm số lượng chấm tròn trong mỗi hình rồi điền
- Hôm nay con học số mấy?
- Số 7 đứng ở vị trí nào trong dãy số?
Trang 10HỌC VẦN
BÀI 18: X - CH
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm x ,ch ,xe ,ch ó
và các tiếng,từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếg từ câu khác được bởi âm x,ch
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ xe bò, xe lu,xe ụ tụ”.HS luyện nói từ 2,
3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs +Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn Tiếng Việt
2 Kiểm tra bài cũ: (7’ )
- Đọc bảng con : u,ư,củ từ,xe lu,cỏ
Giới thiệu bài: (1’) Bài 18: x -ch
a.Giảng bài mới:
* Gvcho hs qs tranh, nêu câu hỏi:
- 2 nét: nét xiên trái và nét xiên phải
- 2 nét: nét cong hở phải và nét cong
hở trái
- Cả lớp theo dõi(HS đọc cá nhân, bàn,lớp)
- HS thao tác đồ dùng
Trang 11- GV lấy ch÷ x gài vào bảng.
- gvqs uốn nắn
- Có âm x muốn có tiếng xe con làm
như thế nào?
- Con nêu cách ghép
- Con nào đánh vần đọc trơn được?
- Tiếng “xe chính là từ xe”
- Con vừa học âm nào có trong tiếng
nào, từ nào?
* Dạy âm ch theo hướng phát triển:
- GV giảng từ chó
- Hôm nay con học những âm nào?
- Âm x và âm ch có điểm gì giống và
khác nhau?
* Luyện đọc từ ứng dụng: (5’)
- Tìm tiếng chứa âm mới học
- GV đọc mẫu giảng từ
* Luyện viết bảng con: (5’)
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình
viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,
cách để vở…
- Con ghép âm x đúng trước e đứng sau, con được tiếng xe
- xờ - e – xe xe.(10 hs đọc cá nhân ,bàn,lớp)
- Âm x có trong tiếng xe,từ xe
- HS đọc cả 2 cột từ
- x –xe - xe => 5 hs đọc
- ch – chó – chó
- HS đọc nhẩm cột từThợ xẻ chì đỏ
+ Chả cá là cá xay nhỏ, trộn với bột rauthơm rán lên
- HS qs viết tay không
Trang 12* Luyện đọc: (10’)
- gv kiểm tra chống đọc vẹt
+ Tranh vẽ gì?
* Luyện viết: (12’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
* Luyện nói: (5’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì?
- Xe bò là loại xe như thế nào?
- Nêu đặc điểm của xe lu?
- Con biết gì về xe ô tô, hãy kể tên các
loại xe mà con biết
- Chủ đề hôm nay nói là gì?
- gv uốn nắn câu nói cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
*QTE : Trẻ em có quyền được học tập,
được vui chơi giải trí.
- HS luyện đọc bài sgk (trang 1)
- HS luyện đọc câu ứng dụng
- 10 hs đọc cá nhân
- xe chở đầy cá, nhà cửa san sát
+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm mới học
- Tiếng xe, xã ( có âm x), chở (ch)+ HS luyện đọc tiếng
- Nói về các loại xe
- HS luyện nói câu
- Tìm tiếng ngoài bài có âm x, ch
- gv nhận xét tuyên dương kịp thời
- X,ch
- 2 hs đọc cả bài
- HS nêu
5 Chuẩn bị cho bài sau:(1’)
- VN tìm 2 tiếng có âm x và ch viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở BTTN, và chuẩn bị bài sau xem tríc bài “S- R”
-THỦ CÔNG
Trang 13XÉ DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết xé dán hình vuông, hình tròn Xé dán được hình vuông,
đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng Xé dánđược hình tương đối tròn, đường xé có thể bị răng cưa Hình dán có thể chưaphẳng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng khéo léo khi xé và dán sản phẩm bằng giấy.
3 Thái độ: HS luôn cẩn thận, khéo léo khi sử dụng đồ dùng học môn thủ công.
II ĐỒ DÙNG:
- GV: 2 tờ giấy khác màu, bìa, kéo… hình mẫu
- HS: Giấy màu, bìa, kéo…Vở thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
- GV kiểm tra bài xé, dán hình chữ nhật,
tam giác của HS đã hoàn chỉnh ở nhà
- GV cho HS quan sát hình mẫu và
giảng giải: Muốn xé dán được hình
bông hoa hình lọ hoa hình ngôi nhà và
Trang 14hướng dẫn.
* Vẽ và xé hình tròn.
- GV thao tác mẫu để đánh dấu, đếm ô
và vẽ hình vuông có cạnh dài 8 ô
- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu
- Lần lượt xé 4 góc của hình vuông theo
- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu ra
trước mặt, đếm ô, đánh dấu và vẽ các
* Nếu bài thực hành của HS nào đảm
bảo được 2 yêu cầu đó thì GV tuyên
Trang 15TỰ NHIÊN - XÃ HỘI
BÀI 5 : VỆ SINH THÂN THỂ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh, tự tin
- Kỹ năng : Biết việc nên làm và ko nên làm để da luôn sạch sẽ
-Thái độ: Có ý thức tự giác làm vệ sinh cỏ nhõn hằng ngày
* SDNLTK-HQ: - GD Hs biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng cách bằng nước sạch và tiết kiệm nước khi thực hiện các công việc này.
*QTE: Trẻ em có quyền biết tự bảo vệ và giữ VSTT của mình ,có quyền được chăm sóc sức khỏe
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể
-Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gỡ để bảo vệ thân thể
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ trong SGK ( 12, 13)
- Xà phũng, khăn mặt, bấm móng tay
IV Các hoạt động dạy học:
A Kiềm tra bài: ( 5')
*Khởi động- giới thiệu bài
Cho hs hát bài: Chiếc khăn tay
- Yêu cầu hs xem và nhận xét bàn tay ai sạch và
- Em hãy kể cho bạn nghe em nhớ xem mình đó
làm gì hằng ngày để giữ sạch sẽ quần áo, thân
thể,…
- Gv Nxét Đgiá, bổ sung
*QTE: Trẻ em có quyền biết tự bảo vệ và giữ
VSTT của mình ,có quyền được chăm sóc sức
khỏe
c) Hoạt động 2: ( 8')Làm việc với SGK.
HD Qsát tranh 1( 12 - 13): Thảo luận nhóm
- 4 Hs nêu, Lớp Nxét bổ sung
- Hs hát
- Hs quan sát theo cặp và nhậnxét
- 3 hs nhắc lại đầu bài
- Hs thảo luận theo bàn
- 6 Hs kể trước lớp về việc làmcủa mỡnh để giữ cho quần áo, thân thể , sạch sẽ
Trang 16đôi Qsát từng hỡnh ở trang 12 sgk, tập đặt và trả
lời câu hỏi cho từng hỡnh
- Gv đi từng bàn HD Hs thảo luận
- Mỗi Hs nên chỉ 1 tranh và trình bày ý kiến của
nhóm mình
- Gv Qsát, nghe, Nxét bổ sung
+H1: - 2 bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Việc làm của bạn đó có nên làm để giữ da sạch
sẽ không? Tại sao?
- Em có nên học tập theo 2 bạn ấy ko? Vì sao?
+ H2.: - Bạn nhỏ trong tranh đang làm gỡ?
- Việc làm của bạn đúng hay sai? Tại sao?
- Bạn có nên học tập theo bạn ấy ko? Vì sao?
- Ở gia đình em em thường tắm ở đâu? Em dùng
nguồn nước nào để tắm?
( + H3, H4, H5, H6, H7 cách dậy tương tự như
H1)
- ở lớp mình bạn nào thân thể sạch sẽ?
- Muốn cho thân thể sạch sẽ ở trường em cần
phải làm gì?
- Khi rửa mặt, tay chân em cần mở nước ntn?
- Gv khen Hs thực hiện tốy, nhắc nhở Hs chưa
tốt cần thực hiện đúng
* Hs biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng
cách bằng nước sạch và tiết kiệm nước khi thực
hiện các công việc này
=>Kluận: Các việc nên làm để bảo vệ thân thể
sạch sẽ là tắm gội bằng nước sạch và xà phũng,
thay quần ỏo, rửa chân tay,….và những việc
không nên làm là tắm ở ao, bơi ở chỗ nước
không sạch…
b) Hoạt động 3: ( 8')Thảo luận cả lớp
* Cách tiến hành:
- Gv hỏi: + Hãy nêu các việc cần làm khi tắm
+ Nên rửa tay khi nào? và rửa ntn?
+ Nên rửa chân khi nào?
+ Không nên làm gì để giữ vệ sinh thân thể?
- Kết luận: Khi tắm cần chuẩn bị nước sạch, xà
phòng, khăn tắm
=>Kluận: Các việc nên làm để bảo vệ thân thể
sạch sẽ là tắm gội bằng nước sạch và xà phũng,
thay quần áo, rửa chân tay,….và những việc
không nên làm là tắm ở ao, bơi ở chỗ nước
vừa nêu ND đó thảo luận
- Hs Qsát bổ sung
- 2 bạn đang tắm ở dưới ao cùng với trâu Việc làm ấy không nên, vỡ nước ao, trâu bòtắm bẩn mất vệ sinh, ụ nhiễm mụi trường tắm vào da bị ngứa, mắt bị đau,
- Ko nên học tập 2 bạn ấy vì sẽ
bị ngứa, mắt bị đau
- Bạn đang tắm với chậu, xô nước sạch, có xà phòng Việc làm ấy nên làm, vỡ nước sạch bạn tắm gội đảm bảo vệ sinh,
- Nên học tập bạn ấy vỡ sử dụng nước sạch để tắm, gôi
- Nhiều Hs nêu
- Nhiều Hs nêu:
+ Không chạy nhảy, nghịch.+ Rửa tay bằng xà phòng, rửa mặt bằng khăn dưới vũi nước
- mở van nước vừa phải, đủ dùng Khi dùng xong phải khoá van nước
- Hs nêu ý kiến
- Hs khác bổ sung
- Hs lên đóng vai phỏng vấn - trả lời
- lớp Nxét
Trang 17HỌC VẦN
BÀI 19: S – R
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm s,r,sẻ,rổvà các
tiếng,từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếg từ câu khác được bởi âm s,r
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ rổ, rá” HS luyện nói từ 2 - 3câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs +Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt HS biết bảo vệ và giữ gìn 1 số
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Giới thiệu bài: (1’) Bài 18: S - R
a Giảng bài mới:
- 3 hs đọc cá nhân- GV nhận xét
- HS nêu , gv nhận xét tuyên dương
- GV nhận xét cách viết.- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Chim sẻ
- Âm e và dấu thanh hỏi con đã học