- Cho HS thảo luận theo nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày - Nhóm khác nhận xét bổ sung.. - Liên hệ giáo dục về thực hành tốt bài.. Tiếng Việt LUYỆN TẬP[r]
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai ngày 13 tháng 01 năm 2020
CHÀO CỜ
Toán MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết số 11 gồm 1 chục và một đơn vị, số 12 gồm 1 chục và
2 đơn vị
- Biết đọc, viết các số 11,12 Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
- Lòng say mê học Toán
II Đồ dùng dạy - học
- Bộ đồ dùng dạy Toán
- Sách giáo khoa, que tính, bảng con
III Các hoạt động daỵ - học
1 Ổn đinh tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh nhắc lại 1 chục gồm
bao nhiêu đơn vị ?
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Giới thiệu số 11
- Giáo viên cho HS thao tác trên que
tính
- HS lấy 1 bó chục que tính và 1 que
tính rời được tất cả bao nhiêu que
tính ?
Mười que tính và 1 que tính là 11 que
tính
- GV ghi bảng : 11
- Đọc là: mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau
* Giới thiệu số 12
- Giáo viên cho HS thao tác trên que
tính
Mười que tính và 2 que tính là 12 que
tính
- GV ghi bảng : 12
- Đọc là : mươi hai
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 có chữ số 1 và chữ số 2 viết
liền nhau
* Thực hành
Bài tập 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số
- Một em học sinh lên trả lời câu hỏi
- Gồm mười đơn vị
- HS thực hành trên que tính
- HS trả lời câu hỏi
10 que tính và 1 que tính là 11 que tính
- HS đọc : mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 là số có 2 chữ số
- Một em học sinh lên trả lời câu hỏi
- HS thực hành trên que tính
- HS trả lời câu hỏi : 10 que tính và
2 que tính là 12 que tính
- HS đọc : mười hai
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 là số có 2 chữ số
- HS yếu làm bài
Trang 2đó vào ô trống (Dùng cho HS yếu)
- GV treo tranh vẽ lên bảng
Bài tập 2: Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô
trống có ghi 1 đơn vị
- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có
ghi 2 đơn vị
- GV treo tranh lên bảng
Bài tập 3 : Dùng bút màu hoặc bút chì
đen tô 11 hình tam giác, 12 hình vuông
- GV nhận xét chữa bài
4 Củng cố
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Nhắc học sinh về ôn bài
- HS quan sát tranh thảo luận
- Học sinh làm bài
- Học sinh dùng bút màu làm bài
Tiếng Việt (2 tiết) NGUYÊN ÂM ĐÔI / UÔ / VẦN CÓ ÂM CUỐI: / UÔN /, / UÔT / (STK tập 2 trang 153, SGK tập 2 trang 76 - 77)
Đạo đức
LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY CÔ GIÁO
I Mục tiêu
- HS hiểu thầy giáo cô giáo là những người không quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ em nên người.Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo
- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo các em cần chào hỏi thầy cô khi gặp gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng, dùng hai tay khi trao hay nhận một vật gì
- HS có tình cảm yêu quý, kính trọng thầy cô
II Đồ dùng dạy - học
- Vở bài tập đạo đức Bút chì màu
- Vở bài tập đạo đức.Tranh bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hoạt động 1: GV Phân tích tiểu
phẩm
- GV hướng dẫn HS theo dõi các bạn
diễn tiểu phẩm và cho biết nhân vật
trong tiểu phẩm cư xử với cô giáo như
thế nào?
- Lớp theo dõi
Trang 3- Cho học sinh đóng vai
+ Không yêu cầu HS đóng vai trong
các tình huống chưa phù hợp
- Em cần làm gì khi gặp thầy cô giáo ?
- Em làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở
từ tay thầy cô giáo?
GV kết luận : Khi gặp thầy giáo, cô
giáo đến nhà chơi các em phải mời cô
vào nhà Sau đó mời cô uống nước…
- Khi đưa hoặc nhận vật gì cần đưa
bằng hai tay (nói thưa cô em cảm ơn
cô giáo?)
+Hướng dẫn HS làm bài tập 1
Trò chơi sắm vai
- GV hướng dẫn các cặp tìm hiểu các
tình huống rồi nêu cách ứng xử và
phân vai cho nhau
- GV nhận xét chung
4 Củng cố
- GV nhận xét giờ, liên hệ giáo dục
HS
5 Dặn dò
- Về nhà thực hành tốt bài học
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- Em đứng nghiêm khoanh tay chào cô
- Em đưa hoặc nhận từ thày cô hoặc người trên phải bằng hai tay
- Học sinh lắng nghe
-Từng cặp học sinh chuẩn bị Đại diện các cặp lên trình bày Lớp nhận xét bổ sung
Tiếng Việt LUYỆN TẬP
Vở BTTV + SGK tập 2
Thủ công GẤP MŨ CA LÔ
I Mục tiêu
- Học sinh biết cách gấp và gấp được mũ ca lô bằng giấy
- Rèn đôi tay khéo léo
- Lòng say mê môn học
II Đồ dùng dạy học
- Mũ ca lô bằng giấy, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô.Tờ giấy vở học sinh.Vở thủ công
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định: Lớp hát
2 Kiểm tra
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
Trang 4a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Giáo viên hướng dẫn học sinh
quan sát và nhận xét
- Cho HS quan sát chiếc mũ ca lô
mẫu
- Cho một em đội mũ để cả lớp nhận
xét
- GV đặt câu hỏi gợi ý về chiếc mũ ca
lô
- HS quan sát chiễc mũ
- Trả lời các câu hỏi
Giáo viên hướng dẫn học sinh gấp
mẫu
- GV hướng dẫn các thao tác gấp mũ
ca lô theo các hình trong SGK
- Hướng dẫn HS cách tạo tờ giấy hình
vuông
- Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật theo
hình 1a
Gấp tiếp theo hình 1b
- Miết nhiều lần đường vừa gấp Sau
đó xé bỏ giấy thừa ta được tờ giấy
hình vuông như H 2
- Gấp tiếp theo các hình như hình 3,
hình 4, hình 6, hình 7, hình 8, hình 9,
hình 10
- Kết thúc hình 10 ta được một chiếc
mũ ca lô
- GV cho HS thực hành gấp mũ ca lô
- GV quan sát các em làm sau hướng
dẫn những em chưa làm được
- HS quan sát từng bước gấp
- HS tạo tờ giấy hình vuông
- HS thực hành các thao tác theo sự hướng dẫn của GV
- HS thực hành gấp mũ ca lô
4 Củng cố
- Nhận xét mức độ kĩ thuật của toàn
lớp
5 Dặn dò
- Nhắc HS chuẩn bị 1 tờ giấy vở HS,
giấy màu để thực hành “gấp mũ ca
lô”
- Học sinh lắng nghe
Thứ ba ngày 14 tháng 01 năm 2020
Tiếng Việt (2 tiết) VẦN KHÔNG CÓ ÂM CUỐI: / UA / ( STK tập 2 trang 156, SGK tập 2 trang 78 – 79 )
Toán MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I Mục tiêu
Trang 5- Giúp HS nhận biết số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị, số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
- Biết đọc, viết các số 13 , 14, 15 Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
- Lòng say mê học Toán
II Đồ dùng dạy - học
- Bộ đồ dùng dạy Toán
- Sách giáo khoa, bảng con, que tính
III Các hoạt động daỵ - học
1 Ổn đinh tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Số 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Giới thiệu số 13
- Giáo viên cho HS thao tác trên que
tính
- HS lấy 1 bó chục que tính và 3 que
tính rời được tất cả bao nhiêu que tính
?
Mười que tính và 3 que tính là 13 que
tính
- GV ghi bảng : 13
- Đọc là: mười ba
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 có 2 chữ số 1 và chữ số 3 viết
liền nhau
* Giới thiệu số 14
- Giáo viên cho HS thao tác trên que
tính
Mười que tính và 4 que tính là 14 que
tính
- GV ghi bảng : 14
- Đọc là : mươi bốn
- Số 1 gồm 1 chục và 4 đơn vị vi
- Số 14 có chữ số 1 và chữ số 4 viết
liền nhau
* Thực hành
Bài tập 1: Viết số:
- GV nhận xét chữa bài
10, 11, 12, 13, 14,15
- Gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS thực hành trên que tính
- HS trả lời câu hỏi : 10 que tính và
3 que tính là 13 que tính
- HS đọc : mười ba
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 là số có 2 chữ số
- Một em học sinh lên trả lời câu hỏi
- HS thực hành trên que tính
- HS trả lời câu hỏi : 10 que tính và
4 que tính là 14 que tính
- HS đọc : mười bốn
- Số 14 gồm 1 chục và 4đơn vị
- Số 14 là số có 2 chữ số
-Học sinh lên bảng làm
Trang 6Bài tập 2: Điền số thích hợp vào ô
trống
- GV nhận xét chữa bài
Bài tập 3: Nối mỗi tranh với số thích
hợp
Bài 4: Điền số
- Học sinh làm vào vở
- GV chấm chữa bài, nhận xét
4 Củng cố
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Nhắc học sinh về ôn bài
- Học sinh lên bảng làm
- HS lên bảng làm
- HS làm bài vào vở
Âm nhạc (GV bộ môn)
Toán ÔN: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I Mục tiêu
- HS tiếp tục ôn tập và nhận biết số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 14 gồm
1 chục và 4 đơn vị, số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
- Đọc, viết các số 13 , 14, 15 thành thạo
- Lòng say mê học Toán
II Đồ dùng dạy - học
- Sách giáo khoa, bảng con, que tính.VBTT
III Các hoạt động daỵ - học
1 Ổn đinh tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Số 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Cho học sinh nhắc lại
- Số 13 gồm chục và …đơn vị ?
- Số 13 có 2 chữ số 1 và chữ số 3 viết
liền nhau
- Số 1 gồm… chục và … đơn vị ?
- Số 14 có chữ số 1 và chữ số 4 viết
liền nhau
* Thực hành
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1: Viết số:
- GV nhận xét chữa bài
- Gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Học sinh trả
Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 là số có 2 chữ số
- Số 14 gồm 1 chục và 4đơn vị
- Số 14 là số có 2 chữ số
-Học sinh lên bảng làm
Trang 710, 11, 12, 13, 14,15.
Bài tập 2: Điền số thích hợp vào ô
trống
- GV nhận xét chữa bài
Bài tập 3: Nối mỗi tranh với số thích
hợp
Bài 4: Điền số
- Học sinh làm vào vở
- GV chấm chữa bài, nhận xét
4 Củng cố
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Nhắc học sinh về ôn bài
- Học sinh lên bảng làm
- HS lên bảng làm
- HS làm bài vào vở
Tiếng Việt LUYỆN TẬP SGK + Vở bài tập Tiếng Việt tập 2
Thủ công ÔN: GẤP MŨ CA LÔ
I Mục tiêu
- Học sinh tiếp tục học cách gấp và gấp được mũ ca lô bằng giấy
- Rèn đôi tay khéo léo
- Lòng say mê môn học
II Đồ dùng dạy học
- Mũ ca lô bằng giấy, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô.Tờ giấy vở học sinh.Vở thủ công
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định: Lớp hát
2 Kiểm tra
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Giáo viên hướng dẫn học sinh
quan sát và nhận xét
- Cho HS quan sát chiếc mũ ca lô
mẫu
- Cho một em đội mũ để cả lớp nhận
xét
- GV đặt câu hỏi gợi ý về chiếc mũ ca
lô
- HS quan sát chiễc mũ
- Trả lời các câu hỏi
Giáo viên hướng dẫn học sinh gấp
Trang 8- GV hướng dẫn các thao tác gấp mũ
ca lô theo các hình trong SGK
- Hướng dẫn HS cách tạo tờ giấy hình
vuông
- Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật theo
hình 1a
Gấp tiếp theo hình 1b
- Miết nhiều lần đường vừa gấp Sau
đó xé bỏ giấy thừa ta được tờ giấy
hình vuông như H 2
- Gấp tiếp theo các hình như hình 3,
hình 4, hình 6, hình 7, hình 8, hình 9,
hình 10
- Kết thúc hình 10 ta được một chiếc
mũ ca lô
- GV cho HS thực hành gấp mũ ca lô
- GV quan sát các em làm sau hướng
dẫn những em chưa làm được
- HS tạo tờ giấy hình vuông
- HS thực hành các thao tác theo sự hướng dẫn của GV
- HS thực hành gấp mũ ca lô
4 Củng cố
- Nhận xét mức độ kĩ thuật của toàn
lớp
5 Dặn dò
- Nhắc HS chuẩn bị 1 tờ giấy vở HS,
giấy màu để thực hành “gấp mũ ca
lô”
- Học sinh lắng nghe
Thứ tư ngày 15 tháng 01 năm 2020
Tiếng Việt(2 tiết) LUYỆN TẬP (STK tập 2, trang 159)
Toán MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I Mục tiêu
- HS nhận biết số mười 16 gồm một chục và 6 đơn vị, số 17 gồm 1 chục
và 7 đơn vị, số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
- HS đọc, viết số 16;17; 18 nhận biết số có hai chữ số
-Yêu thích môn Toán.
II Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng dạy học Toán
- Sách giáo khoa, que tính, bảng con
III Hoạt động dạy- học
1 Ổn địnhtổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 9- Đọc, viết số 13; 14; 15
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 16 - Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 6
que tính rời, tất cả là mấy que tính?
- Mười que tính và 6 que tính là 16
que tính
- Là 16 que tính
- Nhắc lại
- Ghi bảng số 16, nêu cách đọc, gọi
HS đọc số 16 Số 16 gồm mấy chục
và mấy đơn vị?
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc đồng thanh
- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
- Hướng dẫn viết số 16 Nhận biết số
16
- Luyện viết số 16, số 16 gồm chữ
số 1 đứng trước, chữ số 6 đứng sau
Giới thiệu số 17, 18, 19 -Thực hành cá nhân
- Tiến hành tương tự trên - Nhận biết, tập đọc, viết số 17,18
*Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - Viết số
a) Yêu cầu HS viết các số
b) HS viết các số theo thứ tự tăng
dần, giảm dần
- HS trung bình chữa bài
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đếm số cái nấm sau đó
điền số
- Gọi HS yếu chữa bài
- Làm và chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS đếm số con vật mỗi
hình sau đó nối với số đó
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm bài và chữa bài
4 Củng cố
- Thi đếm 10 đến 19 nhanh
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài.
- Nối tranh với số thích hợp
- Nối số rồi báo cáo kết quả
- Điền số dưới mỗi vạch tia số
- HS điền số từ 11 đến số 18
- Thi đua giữa các tổ
Tự nhiên xã hội CUỘC SỐNG XUNG QUANH (TIẾT 2)
I Mục tiêu
- HS tiếp tục ôn một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương và hiểu mọi người đều phải làm việc, góp phần phục vụ cho cuộc sống chung
- Biết được những hoạt động chính ở nông thôn
Trang 10- HS có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương.
II Đồ dùng dạy học
- Các hình trong bài 18 và bài 19 SGK
III Hoạt động dạy học
1 Ổn đinh tổ chức: Lớp hát
2 Bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* Hoạt động 1:Tham quan hoạt
động sinh sống của nhân dân khu vực
xung quanh trường
Cách tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ quan sát
- Nhận xét về quang cảnh trên đường
- Nhận xét về quang cảnh hai bên
đường
- GV phổ biến nội dung khi tham
quan: Yêu cầu HS phải luôn đảm bảo
hàng ngũ, không được đi lại tự do
- Phải trật tự, nghe hướng dẫn của
giáo viên
Bước 2: Đưa HS đi tham quan
- GV cho HS xếp hàng đi quanh khu
vực trường Trên đường đi GV sẽ
quyết định những điểm dừng cho HS
quan sát kĩ và khuyến khích các em
nói với nhau về những gì em nhìn
thấy
Bước 3: Đưa HS về lớp
* Hoạt động 2: Thảo luận về hoạt
động sinh sống của nhân dân
- GV hướng dẫn HS thảo luận bằng
cách đặt ra các câu hỏi liên quan đến
bài học
* Hoạt động 3: Thảo luận và thực
hành theo nhóm
+ GV kết luận: Bức tranh ở trang 38,
39 vẽ về cuộc sống ở nông thôn và
bức tranh 19 vẽ về cuộc sống thành
phố
4 Củng cố
- Giáo viên khắc sâu nội dung bài
5 Dặn dò
- HS nhận xét về quang cảnh trên đường: Người qua lại đông hay vắng, họ đi lại bằng phương tiện gì?
- HS nhận xét về quang cảnh hai bên đường: Có nhà ở, cửa hàng, các
cơ quan, chợ …
- Cho học sinh đi tham quan
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 11- Liên hệ giáo dục về thực hành tốt
bài
Tiếng Việt LUYỆN TẬP VBT + SGK Tiếng Việt tập 2
Toán ÔN: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị, số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị.số 18 gồm 1chục và 8 đơn vị
- Biết đọc, viết các số 16,17,18,19 Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
- Lòng say mê học Toán
II Đồ dùng dạy - học
- Vở bài tập Toán, que tính, bảng con
III Các hoạt động daỵ - học
1 Ổn đinh tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh nhắc lại 1 chục gồm
bao nhiêu đơn vị ?
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
* GV cho học sinh ôn lại bài
- GV đưa ra một số câu hỏi để HS trả
lời
- Số 16 là số có mấy chữ số
- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 17 có mấy chữ số?
* Thực hành
Bài tập 1: Viết số
- Gv quan sát chữa bài
Bài tập 2: Điền số thích hợp vào ô
trống
- GV treo tranh lên bảng
Bài tập 3 : Nối
- GV nhận xét chữa bài
- Bài 4: Điền số
-GV nhận xét chữa bài
4 Củng cố
- Một em học sinh lên trả lời câu hỏi
- Gồm mười đơn vị
- HS trả lời câu hỏi
Là số có 2 chữ số
- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị -Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị
- Số 17 là số có 2 chữ số
- Một em học sinh đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
11, 12,13,14,15,16,17, 18, 19
-HS lên bảng làm
- Học sinh làm bài