- Thực hiện được các động tác tập đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số và vận dụng được vào trong các HĐTT.. - Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực.[r]
Trang 1- Hiểu được ý nghĩa và biết được yêu cầu của “Nói lời hay, làm việc tốt”.
- Đưa ra những cách ứng xử đúng và đẹp trong một số tình huống
- Kể được những việc làm tốt giúp đỡ gia đình, bạn bè, thầy cô, những người gặp khó khăn; việc làm tốt bảo vệ trường, lớp xanh, sạch, đẹp
- Thực hiện “Nói lời hay, làm việc tốt” ở mọi nơi
III Các hoạt động dạy- học:
1.Khởi động:
- Cho cả lớp hát bài: Quả
- Trong bài hát có loại quả nào có vị chua?
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh h (k, kh)
- Em hãy chỉ ra h (k, kh) trong các tiếng
dưới tranh?
b HĐ2: Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa
-Hát-HS nêu: Quả khế
- Quan sát tranh
- Đây là chữ h (k, kh)
- Đọc đồng thanh
- HS chỉ vào h (k, kh) trong các tiếng và đọc h (k, kh)
Trang 2+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d.HĐ 4: Tạo tiếng mới chứa h, k, kh.
- Y/c HS chọn âm bất kỳ ghép với h(k, kh)
để tạo thành tiếng có nghĩa, sau đó thêm
dấu thanh vào tiếng đó để được tiếng mới
e HĐ 5: Viết bảng con(h, k, kh)
- GV nêu độ cao, độ rộng các chữ h, k, kh
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
h.HĐ 7.Trả lời câu hỏi:
- Cho HS đọc các cột bên trái, bên phải
- Bé Kì có gì?
- Dì Kha có gì?
*MR: Bé Kì muốn dì Kha làm gì?
k.HĐ 8: Viết bảng con (hề, kẻ, khế, 0)
- GV viết mẫu và nêu cách viết liền tay
- Cho Hs viết bảng con
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Âm h đúng trước, âm ê đứng
sau và thanh huyền
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT)
hồ cá kì đà khe đá khỉ bé
- Lắng nghe và tạo tiếng mới với
bộ học vần-HS nêu tiếng mình tạo được
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con-Cả lớp hát
- Hs nêu-Đọc nhẩm thầm
Trang 3GV đi uốn nắn sửa sai cho HS.
4 HĐ củng cố, mở rộng, đánh giá:
- Cho HS nêu và đọc lại các âm vừa học
- Tìm từ chứa tiếng có h, k, kh và đặt câu
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà viết bài
- HS nêu và đọc ( cá nhân, ĐT)
- HS nêu-Lắng nghe
………
Toán Bài 7: Các số 4, 5, 6.
III Các hoạt động dạy- học:
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
3 HĐ luyện tập – thực hành :
- Gv nêu y/c từng bài 1,2,3 và cho HS nhắc
lại y/c bài
- Cho Hs làm bài cá nhân => Nhóm 2
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
Bài 1: Viết số
Bài 2: Số?( Đếm SL và viết số vào ô trống)
Bài 3: Tô màu thêm cho đủ số hình
- Quan sát và lắng nghe-Viết bảng con
-Lắng nghe và nhắc lại y/c
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
Hs khác nhận xét
-Quan sát tranh và đếm Sl
Trang 4- Cho HS quan sát lớp học, nêu các vật có SL
I Mục tiêu:
- Nêu được những biểu hiện thực hiện đúng nội quy trường, lớp
- Nêu được lí do vì sao phải thực hiện đúng nội quy trường, lớp
- Thực hiện được đúng nội quy trường, lớp
- Nhắc nhở được bạn bè thực hiện đúng nội quy trường, lớp
- Thể hiện thái độ đồng tình với các hành vi tuân thủ nội quy trường, lớp vàkhông đồng tình với các hành vi không tuân thủ nội quy trường, lớp
- Năng lực: Điều chỉnh hành vi,…
- Phẩm chất: trách nhiệm
II Chuẩn bị:
- GV: Phiếu học tập, phiếu đánh giá
- HS: SGK Đạo đức, VBT Đạo đức
III Các hoạt động dạy- học:
1 Khởi động – tạo cảm xúc:
- GV cho cả lớp đọc nội quy trường, lớp
* HĐ1: Chia sẻ cảm nhận
- Cho HS quan sát tranh SGK và TLCH:
+Các bạn trong tranh đang làm gì?
-GV cho HĐN 2, quan sát tranh và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Gọi đại diện trình bày
Trang 5+ Bạn nào thực hiện đúng nội quy trường,
lớp ?
+Điều gì có thể xảy ra với bạn đi học muộn ?
+ Nếu bạn vứt rác bừa bãi thì trường, lớp sẽ
ra sao ?
+Bức tường sẽ thế nào nếu đạp chân bẩn
lên ?
+ Khi hai bạn nhỏ chào hỏi không lễ phép thì
mọi người lớn sẽ cảm thấy thế nào ?
-Gọi đại diện trình bày
- GV nhận xét, tổng kết.
-Các việc làm nào thể hiện việc thực hiện
đúng nội quy trường, lớp ?
- Vở Hỗ trợ buổi 2- Tuần 3: Làm bài 1, 4, 6, 9.
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho Hs làm từng bài(cá nhân => Nhóm 2)
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
Bài 1: Viết số
Bài 4: Khoanh cho đủ số hình theo mẫu
Bài 5: Khoanh theo mẫu
Bài 9: Số?
3 Hoạt động củng cố:
-Hát-Lắng nghe và nhắc lại y/c
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
Hs khác nhận xét
Trang 6- Cho HS quan sát lớp học, nêu các vật có SL
- Đọc, viết được các tiếng/ chữ có h, k, kh.
- Đọc – hiểu và viết được đoạn ứng dụng.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần, SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho HS HĐN 2, quan sát 4 tranh và nối
các chữ h, k, kh có trong các tiếng dưới bức
- GV cho HS đọc bên trái, bên phải và dựa
vào bài đọc SGK để nối
* Viết vở : ( Đoạn ứng dụng SGK)
- Gv cho HS đọc lại đoạn ứng dụng
- GV viết mẫu, và chú ý cho HS cách nối
-HS nêu
Trang 7I Mục tiêu:
- Biết cách đặt một số câu hỏi tìm hiểu về đồ dùng, thiết bị trong nhà
- Nêu được công dụng, cách bảo quản một số đồ dùng và thiết bị đơn giảntrong nhà
- Làm được một số việc phù hợp để giữ gìn, bảo vệ những đồ dùng, thiết bịtrong nhà
- Nói được những việc làm cần thiết để giữ gìn nhà của gọn gàng, sạch sẽ
- Có ý thức giữ gìn nhà cửa sạch đẹp, yêu lao động và tôn trọng thành quả laođộng của mọi người
II Chuẩn bị:
- GV: Phóng to hình trong SGK (nếu có)
- HS: Một số tranh ảnh các loại đồ dùng khác nhau
III Các hoạt động dạy- học:
1.HĐ Khởi động
- Nghe bài hát: Gia đình nhỏ, hạnh phúc to
- Kể tên một số đồ dùng trong có trong nhà em Em
b Hoạt động 2:Cách giũ gìn, bảo quản các đồ dùng
- HĐN 2, quan sát tranh và thảo luận:
+ Cách vệ sinh gối ngủ như thế nào?
+ Cần làm gì để tủ lạnh sạch sẽ?
- Nghe nhạc
- HS nêu
- HĐN 2, quan sát và nêu
-HS trả lời-Lắng nghe
- HĐN 2, quan sát và nêu
Trang 8- Gọi HS chia sẻ
- Em hãy kể tên các đồ dùng khác mà em biết? Nêu
cách sử dụng và cách bảo quản các loại đồ dùng đó
-GVKL: Mọi người cần có ý thức giữ gìn và bảo
quản các loại đồ dùng trong nhà
3 Hoạt động thực hành
- Tổ chức trò chơi:
+ Chia lớp thành 2 đội
+ Lần lượt từng đội giơ hình ảnh, đội còn lại nói tên
và chức năng, chất liệu của đồ dùng đó
+ Đội nói đúng và ghi điểm nhiều hơn là đội thắng
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện TDTT
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của Gv để tập động tác tập đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số
- Thực hiện được các động tác tập đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số vàvận dụng được vào trong các HĐTT
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và HĐTT
- Hình thành thói quen tập luyện TDTT
II Chuẩn bị
- Kẻ , vẽ sân tập theo nội dung bài học
- Còi, cờ, tranh ảnh,…
Trang 9III Các hoạt động dạy- học:
Bài 12: t, u, ư
I Mục tiêu:
- Đọc, viết, học được cách đọc các tiếng/ chữ có t, u, ư; MRVT có tiếng chứa
t, u, ư Viết được chữ số 1.
- Đọc – hiểu được đoạn ứng dụng
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh t( u, ư)
- Em hãy chỉ ra t( u, ư) trong các tiếng
Trang 10+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d.HĐ 4: Tạo tiếng mới chứa t, u, ư.
- Y/c HS chọn âm bất kỳ ghép với t(u, ư)
để tạo thành tiếng có nghĩa, sau đó thêm
dấu thanh vào tiếng đó để được tiếng mới
e HĐ 5: Viết bảng con(t, u, ư)
- GV nêu độ cao, độ rộng các chữ t, u, ư
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
h.HĐ 7.Trả lời câu hỏi:
- Cho HS đọc tiếng in màu xanh
- Âm t đúng trước, âm ô đứng
sau và thanh hỏi
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con-Cả lớp hát
- Hs nêu-Đọc nhẩm thầm
- Tí có đu đủ
- Bé Kì muốn dì Kha kho cá
Trang 11- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
4 HĐ củng cố, mở rộng, đánh giá:
- Cho HS nêu và đọc lại các âm vừa học
- Tìm từ chứa tiếng có t, u, ư và đặt câu
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà viết bài
- Quan sát và lắng nghe-Viết bảng con
- HS nêu và đọc ( cá nhân, ĐT)
- HS nêu-Lắng nghe
………
Tiếng Anh Giáo viên chuyên dạy
………
Giáo dục thể chất Chủ đề 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Bài 2: Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số ( Tiết 3).
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện TDTT
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của Gv để tập động tác tập đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số
- Thực hiện được các động tác tập đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số vàvận dụng được vào trong các HĐTT
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và HĐTT
- Hình thành thói quen tập luyện TDTT
II Chuẩn bị
- Kẻ , vẽ sân tập theo nội dung bài học
- Còi, cờ, tranh ảnh,…
III Các hoạt động dạy- học:
-HS nêu: Tập hợp đội hình
hàng dọc, dóng hàng, điểm số
-HS tập luyện theo y/c
Trang 12III Các hoạt động dạy- học:
- Cho HS HĐN 2, quan sát 3 tranh và nối
các chữ t, u, ư có trong các tiếng dưới bức
- GV cho HS đọc Câu hỏi và hai đáp án
- Gọi HS nêu câu trả lời: Tí có gì?
* Viết vở : ( Đoạn ứng dụng SGK)
- Gv cho HS đọc lại đoạn ứng dụng
- GV viết mẫu, và chú ý cho HS cách nối
Trang 13GV quan sát, uốn nắn cho HS.
I Mục tiêu:
- Biết cách đi giày, và biết khi đi tắm cần phải chuẩn bị những gì
- Có kĩ năng tự phục vụ cho mình trong cuộc sống
- Tự làm được những việc đơn giản
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát: Mèo con rửa mặt
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: ( Bài 6 )Trò chơi: Ai
nhanh ai đúng
- GV đưa những vật trong tranh và chia
lớp thành 4 đội Mỗi đội cử ra 2 bạn lên
tham gia trò chơi trong 5p, chon đồ dùng
cần chuẩn bị khi đi tắm
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Tổng kết trò chơi
b.Hoạt động 2: ( Bài 5) Cách đi giày
- GV nêu yêu cầu, cho HS quan sát từng
- Về nhà tự làm chuẩn bị đồ dùng khi đi
tắm và thực hiện tự đi giày
………
An toàn giao thông
Bài 3: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Trang 14I Mục tiêu:
- Biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao
thông Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông
- Xác định vị trí của đèn giao thông ở những phố có đường giao nhau, gần ngã
a.Hoạt động 1: Giới thiệu đèn tín hiệu giao
thông
- Cho HĐN 2, thảo luận:
+ Đèn tín hiệu giao thông được đặt ở đâu? +
Đèn tín hiệu có mấy màu ?
+Thứ tự các màu như thế nào ?
-Gọi HS chia sẻ
- GV chia sẻ
b.Hoạt động 2:Quan sát tranh
- Cho HĐN 2, quan sát tranh và thảo luận:
+ Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong
tranh màu gì ?
+Xe cộ khi đó dừng lại hay được đi ?
+ Tín hiệu dành cho người đi bộ lúc đó bật
lên màu gì ?
-Gọi HS chia sẻ
- Gv cho hs quan sát tranh một góc phố có
tín hiệu đèn dành cho người đi bộ và các loại
xe, nhận xét từng loại đèn, đèn tín hiệu giao
thông dùng để làm gì ?
+ Khi gặp đèn tín hiệu màu đỏ, các loại xe và
người đi bộ phải làm gì ?
+ Khi tín hiệu đèn màu xanh bật lên thì sao?
+ 3 màu: Xanh, đỏ, vàng-Chia sẻ ( cá nhân)
- HĐN 2, quan sát và thảoluận:
-Chia sẻ( cá nhân)
- Quan sát và nêu
+ Đỏ - dừng lại+ Xanh – đi
+ Vàng- các phương tiện chuẩn bị dừng lại
-HS nêu:
Trang 15gì ?
- Điều gì có thể sảy ra nếu không đi theo hiệu
lệnh của đèn ?
+ Gv phổ biến cách chơi theo nhóm :
GV hô : Tín hiệu đèn xanh HS quay hai tay
xung quanh nhau như xe cộ đang đi trên
đường
1.Đèn vàng hai tay chạy chậm như xe giảm
tốc độ
2 Đèn đỏ hai tay tất cả phải dừng lại
3.Đèn xanh hai tay chạy nhanh như xe tăng
tốc độ
4 Hoạt động ứng dụng:
* liên hệ: Khi đi đường, em nhớ quan sát tín
hiệu đèn và phải đi theo tín hiệu đèn giao
thông để đảm bảo an toàn cho mình và mọi
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 16- Em hãy chỉ ra l (m, n) trong các tiếng
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d.HĐ 4: Tạo tiếng mới chứa l (m, n).
- Y/c HS chọn âm bất kỳ ghép với l (m, n)
để tạo thành tiếng có nghĩa, sau đó thêm
dấu thanh vào tiếng đó để được tiếng mới
e HĐ 5: Viết bảng con(l, m, n)
- GV nêu độ cao, độ rộng các chữ l (m, n)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
Tiết 2
*Thư giãn: Hát
g.HĐ 6 :Đọc câu/ đoạn ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh
vẽ những loại phương tiện giao thông
h.HĐ 7.Trả lời câu hỏi:
- Cho HS đọc tiếng in màu xanh
- Cho HS đọc câu hỏi SGK, cột trái, côt
phải và chọn câu trả lời
- HS chỉ vào l (m, n) trong các tiếng và đọc l (m, n)
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con-Cả lớp hát
- Hs nêu-Đọc nhẩm thầm
- Đọc Nội dung và chia sẻ câu
Trang 17k.HĐ 8: Viết bảng con (lá, mạ, nụ, 2)
- GV viết mẫu và nêu cách viết liền tay
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
4 HĐ củng cố, mở rộng, đánh giá:
- Cho HS nêu và đọc lại các âm vừa học
- Tìm từ chứa tiếng có l, m, n và đặt câu
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà viết bài
- Quan sát và lắng nghe-Viết bảng con
- HS nêu và đọc ( cá nhân, ĐT)
- HS nêu-Lắng nghe
………
Toán Bài 8: Đếm đến 6
III Hoạt động dạy học
- Gv nêu y/c từng bài 1,2,3 và cho HS nhắc
lại y/c bài
- Cho Hs làm bài cá nhân => Nhóm 2
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
Bài 1: Số? ( Theo thứ tự 1->6, 6-.>1)
Bài 2: Tô màu
Bài 3: Khoanh cho đủ số quả
Bài 4: Tô màu theo HD
4.Hoạt động củng cố:
-Chơi TC
-HS quan sát, đếm và nêu SL-Đọc ( cá nhân, ĐT)
-Lắng nghe và nhắc lại y/c
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
Hs khác nhận xét
Trang 18- Nhận biết được thứ tự từ thứ nhất đến thứ sáu
- Nhận biết được các hình, và biết vận dụng vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- Vở Hỗ trợ buổi 2- Tuần 3: Làm bài 3, 8, 10.
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho Hs làm từng bài(cá nhân => Nhóm 2)
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
Trang 19II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho HS HĐN 2, quan sát 3 tranh và nối
các chữ l, m, n có trong các tiếng dưới bức
Trang 20- Rèn luyện kĩ năng kiên định, từ chối thực hiện những việc không nên làmtrong giờ học và giờ chơi.
- Bước đầu rèn luyện KN thuyết phục bạn từ bỏ ý định thực hiện những việckhông nên làm trong giờ học và giờ chơi
- Hình thành phẩm chất trách nhiệm
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy- học:
1.HĐ Khởi động
- TC Truyền điện: Nêu được 1 việc mình
đã làm dc trong giờ học, giờ chơi
2 Hoạt động thực hành:
a HĐ 1: Sắm vai xử lí tình huống
- Cho HS quan sát tranh SGK, nêu nội
dung của bức tranh
-HĐN 2, sắm vai một tình huống theo sự
phân công TH của GV
GV quan sát các cặp sắm vai, hướng dẫn
các nhóm, xem cặp nào làm tốt và mời
một số cặp lên sắm vai trước lớp
-GV nhận xét và khen ngợi các bạn đã
sắm vai tốt
- GV chốt: Các em cần từ chối và khuyên
nhủ bạn không làm những việc không nên
làm trong giờ học, giờ chơi
3 Vận dụng:
- GV y/c HS tự nhận thức/ suy ngẫm xem
mình có những thói quen chưa phù hợp
nào:
+ Trong giờ học
+ Trong giờ chơi
+ Cách khắc phục, thay đổi thói quen
- GV cho HS trao đổi theo nhóm đôi
nữ hái quả trong giờ ra chơi
-HĐN 2, sắm vai
-3- 4 cặp HS thực hiện trước lớp
- HS đóng góp ý kiến
-HS lắng nghe
- HS trao đổi theo nhóm bàn
- Thói quen chưa phù hợp
+ Nói chuyện trong giờ học+ Đùa nghịch trong giờ cô giảngbài
+ Ngủ trong giờ học,…
- Cách khắc phục, thay đổi thói quen:
Trang 21GV yêu cầu HS cam kết thay đổi và từng
ngày khắc phục những điều em chưa thực
hiện được
4.Tổng kết:
-GV yêu cầu HS chia sẻ những điều thu
hoạch/ học được/ rút ra được bài học kinh
nghiệm sau khi tham gia các hoạt động
+ Không trêu đùa bạn, lấy đồ củabạn
+ Đi ngủ sớm để dậy đi học đúnggiờ và không bị ngủ gật tronglớp…
-HS lắng nghe, cam kết với GV
………
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2020
Tiếng việt ( 2 tiết) Bài 14: nh, th, p - ph
III Các hoạt động dạy- học: