- Cùng nhận xét - tuyên dương. Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện: - Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ h đựng trong 1chiếc hộp.. - Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi. - Thực hiện[r]
Trang 1- Giáo dục HS vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch sẽ.
- HS biết cách vệ sinh cá nhân và vệ sinh trường lớp
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn vệ sinh hằng ngày
- GV nêu một số câu hỏi, yêu cầu HS thảo luận, trả lời:
+ Hằng ngày để giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ chúng ta cần làm gì?
+ HS: Chúng ta cần đánh răng, rửa mặt, chải đầu, sau khi ngủ dậy Rửa tay sạch sẽ sau khi đi
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Biết được các âm và chữ l, h
- Đọc và viết được l, h, lê, hè
- Hs hòa nhập đọc và viết được l, h, lê, hè
- GV: + Bộ ghép chữ tiếng Việt.Tranh minh họa từ khoá lê, hè
+ Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”, phân luyện nói “le le”
- HS: Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
III.Các hoạt động dạy học :
Tiết 1 (35’)
Trang 22 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng đọc bài 7: ê, v
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
3.1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- Giới thiệu nội dung và chủ đề bài học
- Ghi đề bài lên bảng l, h và cho HS nhắc lại đề
bài
3.2 Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
chứa chữ mới.
a) Chữ l:
- GV viết bảng chữ l và nói “Đây là chữ lờ”
- Yêu cầu học sinh so sánh chữ l viết thường với
chữ b viết thường
- Cho HS tìm và cài vào bảng chữ ê
- Y/c HS giơ bảng - nhận xét
- GV phát âm mẫu và cho HS đọc âm: ê
(Lưu ý học sinh khi phát âm l, lưỡi cong lên
chạm lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ.)
và cho HS phát âm lại
- Theo dõi – sửa sai
b) Tiếng lê:
- GV viết bảng và đọc: lê
H: Tiếng lê có âm gì đứng trước, âm gì đứng
sau?
- Cho HS tìm và cài vào bảng tiếng lê
H: Ai có thể đánh vần cho cô tiếng lê
- GV nhận xét sửa sai
- GV phát âm mẫu: lờ - ê- lê
- Cho HS đánh vần tiếng: lê.
- Treo tranh như SGK cho HS quan sát và nêu
tiếng khoá: lê
- GV ghi bảng: lê
- Cho HS đọc: lờ - ê – lê - lê
3.3 Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện:
- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ l đựng trong 1
chiếc hộp
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi
- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên
3.4 Hoạt động 4 : Tập viết âm mới và tiếng
- Thực hiện theo y/c
- Lắng nghe, tham gia chơi nhiệt tình
- Theo dõi – tuyên dương
- Quan sát và tập viết trên không trung
Trang 3- Hướng dẫn viết tiếng lê.
- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ b
sang ê
lê
- GV nhận xét –sửa sai
3.5 Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng
các tiếng chứa chữ l mà đã nhặt được từ chiếc
hộp
- Cùng nhận xét - tuyên dương
Tiết 2 (35’) 3.6 Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng
H: Tiếng ve có âm gì đứng trước, âm gì đứng
sau? Dấu gì trên để trên đầu âm e?
- Cho HS tìm và cài vào bảng tiếng hè
3.7 Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện:
- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ h đựng trong
1chiếc hộp
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi
- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên
3.8 Hoạt động 8 : Tập viết âm mới và tiếng
- Hướng dẫn viết tiếng hè
- Viết bài theo y/c
- HS lắng nghe
- HS chú ý quan sát
- HS viết bảng con
- Lớp lắng nghe và tham gia chơi
- Theo dõi – tuyên dương
- Lắng nghe, tham gia chơi nhiệt tình
- Theo dõi – tuyên dương
- Quan sát và tập viết trên không trung
- Viết bài theo y/c
- HS lắng nghe
Trang 43.9 Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng
- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng
các tiếng chứa chữ h mà đã nhặt được từ chiếc
hộp
- Cùng nhận xét- tuyên dương
Tiết 3 (35’) 3.10 Hoạt động 10 :
- GV cho HS hoạt động nhóm nêu yêu cầu
+H: Quan sát tranh xem các bạn đang làm gì?
- GV nhận sét và ghi câu ứng dụng: ve ve ve, hè
về
- GV cho HS nhẩm đánh vần câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc trơn
- GV nhận xét- sửa sai
3.12 Hoạt động 11: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tập viết vào vở tập viết: l,
h, lê, hè
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách cầm
bút và nhắc lại cấu tạo cách viết chữ
- Yêu cầu HS viết
- GV quan sát giúp đỡ
3.12 Hoạt động 12 : Luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh theo từng nhóm đôi
và TLCH :
- Những con vật trong tranh đang làm gì?
- Trông chúng giống con gì?
- Các em có biết trong tranh vẽ con gì không?
- Gv nói: Những con vật trong tranh giống con
vịt nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn Người ta gọi
nó là con le le
- Gv viết bảng: le le
- HS chú ý quan sát
- HS viết bảng con
- Tham gia chơi theo hướng dẫn
- Lắng nghe – tuyên dương
- HS nhẩm đọc
- HS đọc trơn (nối tiếp, tổ, cả lớp)
- HS nhắc lại
- HS viết ở vở tập viết
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Thực hiện theo y/c
- HS quan sát và trả lời trả lời theo ý hiểu
- HS trả lời: Đang bơi
- Con vịt
- HS: suy nghĩ – trả lời theo ý hiểu
- HS lắng nghe
Trang 5- GV phân lớp theo dãy bàn lên gạch chân dưới
tiếng có âm l, h (chơi dưới hình thức thi đua)
**************************************************
Tiết 4: Toán Bài: LUYỆN TẬP
III.Các hoạt động dạy học:
- Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết
số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang
phải, từ trên duống dưới), thực hiện ở
- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài
- HS lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn của GV
- HS đọc
- HS lắng nghe
Trang 6- Gọi HS nêu kết quả
- Gv nhận xét, sửa sai và chốt kết quả
Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài
toán:
- Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên
lớp, cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đến
bé và ngược lại
- Gv nhận xét sửa sai và tuyên dương
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh viết số vào VBT
- Gv theo dõi, nhận xét và sửa sai
***********************************
Chiều thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018
Tiết 1: Môn: Tiếng Việt (Tiết 1)
Bài: Tập Viết
I Mục tiêu:
- Tô và viết được chữ bé
- Biết điểm đặt bút và điểm dừng bút, viết đúng ô li
- GDHS giữ gìn vở sạch sẽ, viết nắn nót
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết nội dung bài
- Bảng con, vở viết
III Các hoạt động dạy - học:
1’
4’
1’
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc các nét và y/c HS lên bảng viết
- GV nhận xét tuyên dương
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết
Trang 7+ Chữ bé có mấy con chữ cái ghép lại? Mang
dấu thanh nào đã học?
- Nhận xét về độ cao và quy trình viết chữ
bé?
+ Tập viết bảng con
- GV viết mẫu, sau đó cho HS viết bảng
bé be bé
- Dùng thước gõ theo lệnh để kiểm tra, nhận
xét sửa lỗi cho HS
* HĐ 2: Hướng dẫn viết vào vở
+ Tô chữ bé (2 dòng)
- Yêu cầu HS mở vở tập tô theo từng dòng
- GV theo dõi uốn nắn thêm cho HS yếu
+ Tập viết chữ bé: (1 dòng)
- Cho HS viết lần lượt từng dòng, dừng bút
lại để GV kiểm tra rồi viết tiếp
* Lưu ý viết dấu sắc trên chữ e
- Có 2 con chữ: b-e, dấu sắc
- Chữ b cao 5 li, chữ e cao 2 li…
- HS quan sát và viết vào bảng con
--- -
Ti
ết 2: Môn: Tiếng Việt (Tiết 2)
Bài: Dấu hỏi , Dấu nặng
I Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu thanh hỏi và nặng
- Đọc được: be, bé, bẻ , bẹ; làm được bài tập nối con vật với thanh hỏi hoặc nặng Nhận diện và
tô chữ bẻ, bẹ trong nhóm chữ đã học
- GDHS thích nói tiếng việt
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài học
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 8a Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết
- Yêu cầu HS phân tích tiếng sau đó đánh vần
rồi đọc trơn tiếng
- GV theo dõi uốn nắn
- GV viết tiếp tiếng bẹ (hướng dẫn như tiếng
bẻ)
- So sánh: bẻ/bẹ
- Luyện đọc kết hợp: be, bé, bẻ, bẹ
*HĐ 2: Hướng dẫn làm BT nối tên con vật
với dấu hỏi hoặc dấu nặng
- Có 2 con chữ: b đứng trước – e đứng sau
- dấu hỏi trên chữ e
Trang 9- GDHS thích học toán, tập đếm bằng tiếng việt
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra nhận diện hình tam giác, hình vuông,
hình tròn
- GV nhận xét tuyên dương
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết
- HD viết vào vở theo từng dòng
- GV theo dõi uốn nắn
+ Lưu ý về điểm đặt bút, dừng bút, độ cao các
chữ số bằng nhau
*HĐ 2: Hướng dẫn làm BT
- GV đính lần lượt từng BT lên bảng
*Bài 1: Số?
- Tập cho HS nêu yêu cầu
- HD đếm số chấm tròn ở trên rồi viết số tương
- HS lắng nghe
- CN, cả lớp
- 3 em thi trên bảng
- Ghi nhớ thực hiện
Trang 10*Rút kinh nghiệm:
………
--- -
Ngày soạn: 16/9/2018
Ngày dạy: Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018
Tiết 1+ 2 : Học vần Bài: o, c I.Mục tiêu :
* Sau bài học học sinh có thể:
- Đọc và viết được: o, c, bò, cỏ
- Đọc được các tiếng ứng dụng: bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
- Hs hòa nhập đọc và viết được: o, c, bò, cỏ
III.Các hoạt động dạy học :
1’
Tiết 1 (35’)
1 Ổn định lớp:
Trang 112 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng đọc bài 9: l, h
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nhận xét tuyên dương
3 Dạy bài mới:
3.1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- Giới thiệu nội dung và chủ đề bài học
- Ghi đề bài lên bảng o, c và cho HS nhắc lại đề
- GV phát âm mẫu: âm o (lưu ý học sinh khi
phát âm mở miệng rộng, môi tròn)và cho HS
phát âm lại
- Theo dõi – sửa sai
b) Tiếng bò:
- GV viết bảng và đọc: bò
H: Tiếng bò có âm gì đứng trước, âm gì đứng
sau? Dấu gì trên âm o?
- Cho HS tìm và cài vào bảng tiếng bò
H: Ai có thể đánh vần cho cô tiếng bò
3.3 Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện:
- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ o đựng trong 1
chiếc hộp
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi
- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên
3.4 Hoạt động 4 : Tập viết âm mới và tiếng
- Hướng dẫn viết tiếng bò.
- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ b
- Theo dõi – tuyên dương
- Quan sát và tập viết trên không trung
- Viết bài theo y/c
- HS lắng nghe
- HS chú ý quan sát
Trang 123.5 Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng
các tiếng chứa chữ o mà đã nhặt được từ chiếc
hộp
- Cùng nhận xét - tuyên dương
Tiết 2 (35’) 3.6 Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng
- GV phát âm mẫu và cho HS đọc âm: c (Gốc
lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra, không có
tiếng thanh)
- GV nhận xét-sửa sai
b) Tiếng cỏ:
- GV viết bảng và đọc: cỏ
H: Tiếng cỏ có âm gì đứng trước, âm gì đứng
sau? Dấu gì trên để trên đầu âm o?
- Cho HS tìm và cài vào bảng tiếng cỏ
3.7 Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện:
- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ h đựng trong
1chiếc hộp
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi
- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên
3.8 Hoạt động 8 : Tập viết âm mới và tiếng
- Hướng dẫn viết tiếng bê
- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ h
sang e
- HS viết bảng con
- Lớp lắng nghe và tham gia chơi
- Theo dõi – tuyên dương
+ Tiếng cỏ có âm c đứng trước, âm
o đứng sau, dấu hỏi để trên đầu âm o
- Thực hiện theo y/c
- Theo dõi – tuyên dương
- Quan sát và tập viết trên không trung
- Viết bài theo y/c
- HS lắng nghe
- HS chú ý quan sát
- HS viết bảng con
Trang 133.9 Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng
- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng
các tiếng chứa chữ h mà đã nhặt được từ chiếc
hộp
- Cùng nhận xét- tuyên dương
Tiết 3 (35’) 3.10 Hoạt động 10 :
- GV cho HS hoạt động nhóm nêu yêu cầu
+H: Quan sát tranh xem các bạn đang làm gì?
- GV nhận sét và ghi câu ứng dụng: bò bê có bỏ
cỏ
- GV cho HS nhẩm đánh vần câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc trơn
- GV nhận xét- sửa sai
3.12 Hoạt động 11: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tập viết vào vở tập viết: o,
bò, c, cỏ
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách cầm
bút và nhắc lại cấu tạo cách viết chữ
- Yêu cầu HS viết
- GV quan sát giúp đỡ
3.12 Hoạt động 12 : Luyện nói
- Giới thiệu tranh Tranh vẽ gì?
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
+ Vó bè dùng làm gì?
+ Nó thường được đặt ở đâu?
+ Người trong tranh đang làm gì?
- Tham gia chơi theo hướng dẫn
- Lắng nghe – tuyên dương
- HS nhẩm đọc
- HS đọc trơn(nối tiếp, tổ, cả lớp)
- HS nhắc lại
- HS viết ở vở tập viết
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Thực hiện theo y/c
- Quan sát, nêu: tranh vẽ cái vó, cáibè
Trang 14******************************************************
Tiết 3: Đạo đức Bài: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 1)
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết được ích lợi của việc ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng
Liên hệ: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh
II Đồ dùng dạy học:
- GV: + Vở bài tập Đạo đức 1
+ Bài hát “ Rửa mặt như mèo” (Nhạc và lời: Hàn Ngọc Bích)
- HS: + Bút chì hoặc sáp màu
+Lược chải đầu
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ:
H: Em hãy giới thiệu tên tổ mình
H: Em hãy kể ngày đầu tiên đi học
GV nhận xét
3/ Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp
và ghi đề bài: Gọn gàng, sạch sẽ
b) Bài mới:
* Hoạt động 1: HS thảo luận
- GV yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào
trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo gọn
H: Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng,
sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên
sửa chữa như thế nào thì sẽ trở thành gọn
- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài
- HS nêu tên và mời bạn có đầu tóc, gọn gàng sạch sẽ lên trước lớp
- HS nhận xét về quần áo, đầu tóc của các bạn
Trang 15- Áo rách: đưa mẹ vá lại.
- Cài cúc áo lệch: cài lại ngay ngắn
- Quần ống thấp ống cao: sửa lại ống
- Dây giầy không buộc: thắt lại dây giầy
- Đầu tóc bù xù: chải lại tóc
* Hoạt động 3 : HS làm bài tập 2
- GV yêu cầu HS chọn một bộ quần áo đi
học phù hợp cho bạn nam và một bộ cho
bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn
nam hoặc bạn nữ trong tranh
********************************************
Chiều thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018
Tiết 1: Môn: Âm nhạc (T30)
(Giáo viên bộ môn soạn giảng)
--- -
Tiết 2: Môn: Tiếng Việt (Tiết 3)
Bài: Dấu huyền `, dấu ngã ~
I Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu thanh huyền và nặng
- Đọc được: be, bè, bé, bẻ , bẽ, bẹ; làm được bài tập nối các đồ vật với dấu thanh huyền hoặc dấu thanh nặng Nhận diện và tô chữ bè, bẽ trong một nhóm chữ.
- GDHS thích nói tiếng việt
Trang 16TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết
- Cho HS đánh vần rồi đọc trơn tiếng
- GV theo dõi uốn nắn
* GV viết tiếp tiếng bẽ ( hướng dẫn như tiếng
bè)
+ Luyện đọc kết hợp: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
+ Y/c HS đọc lại các tiếng trên bảng
*HĐ 2: Hướng dẫn làm BT: Nối tên đồ vật
với dấu huyền hoặc dấu ngã
- GV đính BT lên bảng
- Gọi HS nhận biết tên các đồ vật
+ Bàn có thanh huyền hay thanh ngã?
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm thực hiện
- Phát phiếu BT cho 3 nhóm, nêu nhiệm vụ
-Các nhóm trình bày Nhận xét- tuyên dương
- Có 2 con chữ: b đứng trước – e đứng sau
- dấu huyền trên chữ e
- Giống nhau: đều có b với e; khác códấu \ và dấu /
Trang 17 --- -
Tiết 3: Môn: Tiếng Việt (Tiết 4)
Bài: ê v
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách đọc ê, v; từ bê, ve, bế, vẽ, bể, về và câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Làm được bài tập nối các hoạt động với chữ đã cho Sắp xếp các chữ cho sẵn vào 2 nhóm từ
III Các hoạt động dạy - học:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại bài ở tiết 3 trên bảng
- GV nhận xét tuyên dương
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung- yêu cầu cần đạt trong tiết
- Yêu cầu HS nhận diện 2 âm mới học
- Cho HS đọc lần lượt từng âm
- Ghép b với ê và thêm dấu thanh để thành từ
mới
- Tiếp tục đánh vần và đọc trơn tiếng, từ
* Tương tự ghép v với e, ê và thêm dấu thanh
- GV giảng nghĩa từng tiếng
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm
- Phát phiếu BT cho 3 nhóm, nêu nhiệm vụ
- Các nhóm trình bày Nhận xét- tuyên dương
Trang 19Ngày soạn: 17/09/2018
Ngày dạy: Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2018
Tiết 1+2:
Môn: Học vần Bài: ô, ơ
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ
- Đọc được các tiếng ứng dụng: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng: bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
- Hs hòa nhập đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ
- Rèn kỹ năng đọc , viết tốt
- GDHS chăm đọc sách, yêu môn học
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: + Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá: cô, cờ và câu ứng dụng: bé có vở vẽ)
+ Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ
- HS: Bảng con, vở tập viết tập 1
III.Các hoạt động dạy học :
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng đọc bài 10: o - c
- Yêu cầu HS viết bảng con: bò, cỏ
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
3.1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- Giới thiệu nội dung và chủ đề bài học
- Ghi đề bài lên bảng ô, ơ và cho HS nhắc lại đề
- GV phát âm mẫu: âm ô và cho HS phát âm lại.
- Theo dõi – sửa sai
- Thực hiện theo y/c
- Lớp giơ bảng
- Theo dõi và nối tiếp phát âm ĐT)
Trang 20- Cho HS tìm và cài vào bảng tiếng cô
H: Ai có thể đánh vần cho cô tiếng cô
- GV nhận xét sửa sai
- GV phát âm mẫu : cờ - ô - cô
- Cho HS đánh vần tiếng: cô
- Treo tranh như SGK cho HS quan sát và nêu
tiếng khoá: cô
- GV ghi bảng: cô
- Cho HS đọc: cô
3.3 Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện:
- Chuẩn bị các tiếng có chứa chữ ô đựng trong 1
chiếc hộp
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi, tiến hành chơi
- Cùng nhận xét tuyên dương – động viên
3.4 Hoạt động 4 : Tập viết âm mới và tiếng
- Hướng dẫn viết tiếng bò.
- GV viết mẫu và lưu ý HS cách nối chữ từ b
sang o
bò
- GV nhận xét –sửa sai
3.5 Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- Chia lớp thành 2 nhóm có nhiệm vụ viết đúng
các tiếng chứa chữ ô mà đã nhặt được từ chiếc
hộp
- Cùng nhận xét - tuyên dương
Tiết 2 (35’) 3.6 Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng
- Lắng nghe, tham gia chơi nhiệt tình
- Theo dõi – tuyên dương
- Quan sát và tập viết trên không trung
- Viết bài theo y/c
- HS lắng nghe
- HS chú ý quan sát
- HS viết bảng con
- Lớp lắng nghe và tham gia chơi
- Theo dõi – tuyên dương
- Lớp chú ý theo dõi
- Theo dõi
- Lớp cài bảng
- Thực hiện theo y/c
- HS lắng nghe-nối tiếp phát âm T-ĐT)
(CN Lắng nghe
+ Tiếng cỏ có âm c đứng trước, âm ơ đứng sau, dấu huyền để trên đầu âm ơ