1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an tuần 19 lớp 5

18 638 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 19 lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đọc đúng, phân biệt đợc các nhân vật anh Thành, anh Lê đọc đúng ngữ điệu các kiểu câu trong bài.. - Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình thang để giải các bài tập có li

Trang 1

ầ N 19

Thứ hai, ngày tháng 1 năm 2008.

Chào cờ

Tập trung dới cờ

-Tập đọc

Ngời công dân số Một (tiết 1)

I/ Mục tiêu.

- Học sinh đọc đúng, phân biệt đợc các nhân vật ( anh Thành, anh Lê ) đọc đúng ngữ điệu các kiểu câu trong bài

- Hiểu nội dung : Tâm trạng của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc, cứu dân

- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh

- Giáo dục các em ý thức học tập tốt

II/ Đồ dùng dạy-học.

- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ

- Học sinh: sách, vở trắc nghiệm

III/ Các hoạt động dạy-học.

A- Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài

- GV nhận xét và cho điểm

B- Bài mới :

Giới thiệu bài

Bài giảng

a- Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

b/ Tìm hiểu bài

- Anh Lê giúp anh Thành việc gì ?

- Những câu nói nào của anh Thành cho

thấy anh luôn nghĩ đến dân đến nớc?

- Chi tiết nào cho thấy có lúc anh Thành

và anh Lê không ăn nhập với nhau?

c/ Đọc diễn cảm

- Hớng dẫn học sinh đọc phân vai

- Đánh giá, ghi điểm

C- Củng cố-dặn dò.

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS học bài ở nhà

- 2 HS lên bảng đọc bài

- 1 em đọc giới thiệu nhân vật,cảnh trí,thời gian

- Đọc tiếp nối theo đoạn

- Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc lại đoạn kịch

- Giúp anh tìm việc làm ở Sài Gòn

- Các câu nói của anh trong đoạn trích

đều liên quan đến vấn đề cứu nớc cứu dân

- Anh Thành thờng không trả lời câu hỏi của anh Lê

- Rút ra ý nghĩa vở kịch

- 4 em đọc

- Luyện đọc theo nhóm

- Thi đọc diễn cảm

-Toán

Diện tích hình thang

I/ Mục tiêu Giúp HS:

- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình thang

- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan

- Học sinh: sách, vở, bảng con, Ê ke

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Trang 2

Giáo viên T

A- Kiểm tra bài cũ: GV gọi HS lên

bảng chữa bài giờ trớc

B- Bài mới.

a) Giới thiệu bài

b) Bài mới

* Cắt hình thang

- GV giới thiệu cách cắt và HD cắt

* Ghép thành hình tam giác

- HD ghép hai mảnh vào nhau

* So sánh đối chiếu các yếu tố hình học

trong hình vừa ghép

* Hình thành quy tắc, công thức tính

diện tích hình thang

* Thực hành

Bài 1: Củng cố cách tính diện tích hình

thang

- Hớng dẫn làm bài cá nhân

Bài 2:Vận dụng công thức vào giải toán

- Hớng dẫn đổi đơn vị đo độ dài

- Gọi HS chữa bảng

Bài 3: Củng cố cách tìm số trung bình

cộng và tính DT hình thang

- Hớng dẫn làm vở

-Gọi HS chữa bài, nhận xét, ghi điểm

C) Củng cố - dặn dò.

- GV cho HS tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị nội dung giờ sau

- 2 HS chữa bài giờ trớc

- Cả lớp nhận xét và chữa bài

* Quy tắc: (SGK)

* Công thức: S = ( a+b ) x h : 2

* BT1: Đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, nêu kết quả và giải thích cách làm

+Cả lớp nhận xét bổ sung

* BT2: Đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài, báo cáo kết quả

- Chữa bài , nhận xét

* BT3: Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, chữa bảng

Bài giải Chiều cao của hình thang là:

( 110 + 90,2 ) : 2 = 100,1 ( m ) Diện tích của thửa ruộng là:

(110+90,2) x 100,1 : 2 = 10 020,01 ( m2)

Đáp số: 10 020,01 m2

-Khoa học

Dung dịch

I/ Mục tiêu.Sau khi học bài này, học sinh biết:

- Cách tạo ra một dung dịch

- Kể tên một số dung dịch

- Nêu một số cách tách các chất trong dung dịch

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, đồ dùng thí nghiệm

- Học sinh: sách, vở BT

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1- Khởi động: Hát tập thể.

2- Bài mới.

a)Khởi động:

b) Hoạt động 1: Thực hành “ Tạo ra một

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

Trang 3

dung dịch ”

* Mục tiêu: HS biết cách tạo ra một dung

dịch Kể tên một số dung dịch

* Cách tiến hành

+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL

c) Hoạt động 2: Thực hành

* Mục tiêu: HS nêu đợc cách tách các chất

trong dung dịch

* Cách tiến hành

+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL

3/ Hoạt động nối tiếp.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

* Các nhóm nhận đồ dùng, thực hành tạo ra dung dịch nh HD và ghi chép lại

+ Đại diện các nhóm báo cáo công thức pha dung dịch của nhóm mình, mời các nhóm khác nếm thử

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình đọc HD, đa ra dự đoán kết quả thí nghiệm rồi làm thí nghiệm

* Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

* Đọc mục bạn cần biết

-Thứ ba , ngày tháng 01 năm 2008

Tập đọc

Ngời công dân số Một (phần 2)

I/ Mục tiêu.

- Học sinh biết đọc đúng giọng các nhân vật ( anh Thành, Lê, Mai ) đọc đúng ngữ

điệu các kiểu câu trong bài, biết đọc phân vai, diễn cảm đoạn kịch

Nắm đợc ý nghĩa vở kịch : Ngời thanh niên yêu nớc Nguyễn Tất Thành quyết tâm

ra nớc ngoài tìm đờng cứu nớc cứu dân

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc diễn cảm cho học sinh

- Giáo dục các em ý thức học tập chăm chỉ

II/ Đồ dùng dạy-học.

- GV: Tranh minh họa, bảng phụ

- HS: vở bài tập

III/Các hoạt động dạy-học

A- Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét,ghi điểm

B- Bài mới : Giới thiệu

- Bài giảng

* Luyện đọc

- Giáo viên phân đoạn

- Giáo viên đọc mẫu

-2 em đọc bài : Ngời công dân số Một ( phần 1 )

- Học sinh đọc tiếp nối vở kịch

- Đọc tiếp nối lần 2,kết hợp giải nghĩa từ khó

- Luyện đọc nhóm đôi

Trang 4

* Tìm hiểu bài

- Anh Lê và anh Thành có điểm gì khác

nhau?

- Quyết tâm của anh Thành đợc thể hiện

qua chi tiết nào?

* Đọc diễn cảm

- Hớng dẫn học sinh đọc phân vai

- Giáo viên ghi điểm

C- Củng cố - dặn dò.

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS về nhà học kĩ bài

- Anh Lê tự ti, cam chịu còn anh Thành không cam chịu, rất tin tởng vào con đ-ờng cứu nớc đã chọn

- Đợc thể hiện qua lời nói, cử chỉ

-Học sinh nêu ý nghĩa vở kịch

- 4 em đọc trớc lớp -Luyện đọc theo nhóm -Thi đọc diễn cảm -Bình chọn nhóm đọc tốt nhất

-Thể dục

Trò chơi: Lò cò tiếp sức và Đua ngựa.

Giáo viên bộ môn dạy

-Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang ( kể cả hình

thang vuông) để giải toán

II/ Đồ dùng dạy học

- GV Bảng nhóm, bảng phụ

- HS :sách ,vở trắc nghiệm

III/ Hoạt dộng dạy học

A.Kiểm tra

Cho chữa bài 3,4 tiết trớc

B.Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Củng cố công thức tính DT hình

thang

- GV cho HS tự làm và chữa bài sau nêu

quy tắc tính diện tích hình thang

Bài 2: Vận dụng công thức vào giải toán

Gọi 1 HS đọc đề toán GV yêu cầu HS tự

làm bài rồi chữa và nhận xét

Giáo viên chấm một số bài

3 35

2 HS chữa bài ở bảng

HS tự làm bài và chữa

+ Bài 1: a, S = 70 cm2

b, S = 20

7

m2

c, S = 1,15 m2

+ Bài 2: HS đọc đàu bài sau thảo luận

về cách làm bài Bài giải

Độ dài đáy bé của thửa ruộng là:

120 x 2 : 3 = 80 (m) Chiều cao cảu thửa ruộng là:

80 - 5 = 75 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

(120 + 80) x 75 : 2 = 7500 (m2)

Số ki- lô-gam thóc thu hoạch đợc là: 64,5 x ( 7500 : 100) = 4837,5 (kg)

Đáp số: 4837,5 kg thóc

Trang 5

Bài 3:Trắc nghiệm dúng, sai

GV cho Hs quan sát hình vẽ sau báo cáo

kết quả và giải thích

+ Diện tích các hình thang AMCD,

MNCD, NBCD bằng nhau đúng hay sai ?

vì sao?

+ Diện tích hình thang AMCD bằng 1/3

diện tích hình chữ nhật ABCD đúng hay

sai? Vì sao?

C.Củng cố dặn dò:

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

GV dặn HS chuẩn bị bài sau

2

+ Bài 3:HS quan sát hình vẽ rồi tình diện tích hai hình thang ABCD và AMCD theo đọ dài các cạnh rồi rút

ra kết luận: Câu b sai

-Địa lí

Châu á

I/ Mục tiêu.

Học xong bài này, học sinh:

- Nhớ tên các châu lục, đại dơng

- Biết dựa vào lợc đồ, bản đồ nêu đợc vị trí địa lí, giới hạn của châu á

- Nhận biết đợc sự đa dạng và độ lớn của thiên nhiên châu á

- Đọc đợc tên các dãy núi cao, đồng bằng lớn của châu á

- Giáo dục các em ý thức học tôt bộ môn

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ tự nhiên châu á

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A- Khởi động.

B- Bài mới.

1 Vị trí địa lí và giới hạn

a)Hoạt động 1: (làm việc theo cặp)

* Bớc 1: Cho HS quan sát hình 1 và trả lời

các câu hỏi về tên các châu lục, đại dơng trên

trái đất; về vị trí giới hạn của châu á

* Bớc 2:

- Rút ra KL(Sgk)

b/ Hoạt động 2: ( làm việc theo cặp )

* Bớc 1: HD học sinh nhận biết diện tích

châu á lớn nhất thế giới

* Bớc 2: Gọi HS trình bày trớc lớp

- GV kết luận

2 Đặc điểm tự nhiên

c) Hoạt động 3: (làm việc cá nhân)

* Bớc 1:

- HD quan sát hình 3

* Bớc 2: Gọi HS trả lời

- Kết luận: sgk

d) Hoạt động 3: (làm việc cá nhân và cả lớp)

* Bớc 1: HD học sinh tìm hiểu các dãy núi và

đồng bằng lớn

* Bớc 2: Cho HS nêu

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

* HS làm việc theo cặp

- Các nhóm trình bày trớc lớp, kết hợp chỉ bản đồ

+ Nhận xét, bổ sung

* Các nhóm trao đổi, hoàn thành các

ý trả lời

- Trình bày trớc lớp, em khác nhận xét, bổ sung

* HS quan sát kết hợp chú giải để nhận biết các khu vực của châu á

- HS kiểm tra chéo để đảm bảo sự chính xác

- HS trình bày trớc lớp

* HS làm việc cá nhân

Trang 6

- Kết luận: SGK.

C- Hoạt động nối tiếp.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

- HS diện trình bày kết quả

+ Tên các dãy núi:

+ Tên các đồng bằng:

-

Thứ t ngày, tháng 01 năm 2008

Tập làm văn

Luyện tập tả ngời

(dựng đoạn mở bài ) I/ Mục tiêu.

- Củng cố kiến thức về đoạn mở bài

- HS viết đợc đoạn văn mở bài theo hai kiểu trực tiếp và gián tiếp

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở, bút màu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A- Kiểm tra bài cũ.

B- Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn học sinh luyện tập

Bài tập 1

- Gọi HS đọc nối tiếp yêu cầu của bài

- GV nhận xét, kết luận chung

+ Đoạn a: mở bài trực tiếp

+ Đoạn b: mở bài gián tiếp

Bài tập 2

- GV hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài

- GV ghi điểm những đoạn viết hay

- HD học sinh hoàn thiện các đoạn mở bài

C- Củng cố - dặn dò.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

* Lớp theo dõi

- HS đọc thầm lại đoạn văn, suy nghĩ tìm ra sự khác nhau giữa hai cách mở bài

* HS đọc yêu cầu của bài

- HS nối tiếp đọc đề bài đã chọn

- HS viết các đoạn mở bài cho đề bài

đã chọn

- Nối tiếp đọc trớc lớp ( nói rõ là viết theo kiểu mở bài nào )

-Mĩ thuật

Vẽ tranh: Đề tài ngày tết, lễ hội và mùa xuân.

Giáo viên bộ môn dạy

-Toán

Luyện tập chung

I/ Mục tiêu.Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang

- Củng cố về giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm

Trang 7

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan

- Học sinh: sách, vở, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A- Kiểm tra bài cũ.

B- Bài mới.

a) Giới thiệu bài

b) Bài mới

Bài 1:Củng cố cách tính diện tích hình tam

giác

- Hớng dẫn làm bảng, nêu miệng

- Lu ý cách viết

Bài 2: Cách tính diện tích hình thang và

hình tam giác

- GV giới thiệu mẫu

- Hớng dẫn làm nhóm

- Gọi các nhóm chữa bảng

Bài 3:Củng cố cách tính tỉ số phần trăm

- Hớng dẫn làm vở

- GV chấm điểm và chữa bài

C- Củng cố - dặn dò.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

- Chữa bài giờ trớc

* BT1: HS đọc yêu cầu

- Làm bảng, chữa (nêu bằng lời kết hợp với viết bảng)

+ Nhận xét bổ sung

*BT2: Đọc yêu cầu của bài

- Làm nhóm, báo cáo kết quả

- Chữa, nhận xét

Đáp số: 1,68 cm2

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, chữa bảng

Bài giải:

Diện tích mảnh vờn hình thang là: ( 50+70 ) x 40 : 2 = 2400 ( m2 ) Diện tích trồng đu đủ là:

2400 : 100 x 30 = 720 ( m2 )

Đáp số: a) 2400 m2

b) 720 m2

Âm nhạc

Học hát bài : Hát mừng (Dân ca Hrê Tây Nguyên).

Giáo viên bộ môn dạy

Thứ năm , ngày tháng 01 năm 2008

Toán

Hình tròn - Đờng tròn

I/ Mục tiêu.

Giúp HS:

- Nhận biết đợc về hình tròn, đờng tròn và các yếu tố của hình tròn nh tâm, bán

kính, đờng kính

- Biết dùng com pa để vẽ hình tròn

- Giáo dục các em ý thức học tập tốt

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, trực quan

- Học sinh: sách, vở, bảng con, Ê ke

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

A- Kiểm tra bài cũ.

B - Bài mới.

a) Giới thiệu bài

b) Bài mới

* Hình thành biểu tợng về hình tròn, đờng tròn

- GV giới thiệu trực quan tấm bìa hình tròn và

- Chữa bài giờ trớc

* HS nhận dạng hình tròn, đờng tròn

Trang 8

cho quan sát.

- GV dùng compa vẽ hình tròn, đầu compa vạch

ra một đờng tròn

*Nhận biết một số đặc điểm của hình thang

- GV giới thiệu các đặc điểm của hình tròn: tâm,

bán kính, đờng kính

- Kết luận về đặc điểm của hình tròn và gọi HS

đọc

* Thực hành

Bài 1:Cách vẽ hình tròn

- Hớng dẫn làm bài cá nhân

Bài 2:Cách vẽ hình tròn có bán kính cho trớc

- Hớng dẫn làm bài cá nhân

- Gọi HS chữa bảng

Bài 3:Vẽ hình tròn theo mẫu

- Hớng dẫn làm vở

-Gọi HS chữa bài, nhận xét, ghi điểm

C- Củng cố - dặn dò.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

- HS tìm tòi, phát hiện: các bán kính của hình tròn đều bằng nhau

*BT1: HS tự làm bài

- Đổi vở kiểm tra chéo

*BT2: Đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, nêu miệng trớc lớp

+ Nhận xét bổ sung

* BT3: Đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài, báo cáo kết quả

- Chữa, nhận xét

Kể chuyện

Chiếc đồng hồ

I/ Mục tiêu.

+ Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào lời kể của thầy cô, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ

và gợi ý dới tranh, kể lại đợc cả câu chuyện bằng lời kể của mình

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Qua câu chuyện, Bác Hồ muốn khuyên cán bộ : nhiệm

vụ nào cũng cần thiết, quan trọng; do đó cần làm tốt việc đợc phân công

+ Rèn kĩ năng nghe:

- Tập trung nghe thầy giáo kể và nhớ chuyện

- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp lời của bạn

+ Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

A- Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét và cho điểm

B- Bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 Giáo viên kể chuyện( 2 hoặc 3 lần)

* Kể lần 1

- HD học sinh giải nghĩa từ khó

* Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh

minh hoạ phóng to trên bảng

* Kể lần 3 (nếu cần)

3) HD kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

a) Bài tập 1

- HD tìm câu thuyết minh cho mỗi tranh

- Treo bảng phụ, yêu cầu đọc lại lời thuyết

minh để chốt lại ý kiến đúng

+ Nhận xét bổ xung

b) Bài tập 2-3

- 2 HS lên kể câu chuyện giờ trớc

- Học sinh lắng nghe

+ Quan sát tranh minh hoạ

- Đọc yêu cầu của bài

- Trao đổi nhóm đôi

- Phát biểu lời thuyết minh cho tranh

- Đọc lại lời thuyết minh

+ Nêu và đọc to yêu cầu nội dung

Trang 9

- HD học sinh kể.

+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần lặp

lại nguyên văn lời của thầy cô

+ Kể xong cần trao đổi về nội dung ý nghĩa

câu chuyện

- Cho HS tìm và rút ra ý nghĩa câu chuyện

C- Củng cố - dặn dò.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

- Kể diễn cảm theo cặp, theo đoạn

- Kể toàn bộ câu chuyện

- 2-3 em thi kể diễn cảm trớc lớp + Nhận xét đánh giá

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện + Nhận xét đánh giá

- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe

-Khoa học

Sự biến đổi hoá học

I/ Mục tiêu.

Sau khi học bài này, học sinh biết:

- Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học

- Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học

- Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt

trong sự biến đổi hoá học

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, đồ dùng thí nghiệm

- Học sinh: sách, vở,

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1- Khởi động: Hát tập thể.

2- Bài mới.

a.Khởi động: Mở bài

b Hoạt động 1: Thí nghiệm

* Mục tiêu: HS biết làm thí nghiệm để nhận

ra sự biến đổi từ chất này thành chất khác,

phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá

học

* Cách tiến hành

+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL

c) Hoạt động 2: Thảo luận

* Mục tiêu: HS phân biệt đợc sự biến đổi

hoá học và sự biến đổi lí học

* Cách tiến hành

+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL

d)Hoạt động 3: Trò chơi “ Chứng minh vai

trò của nhiệt trong biến đổi hoá học ”

* Mục tiêu: HS thực hiện một số trò chơi có

liên quan đến vai trò của nhiệt trong biến

đổi háo học

* Cách tiến hành

+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL

đ/ Hoạt động 4: Thực hành xử lí thông tin

sgk

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình làm thí nghiệm và thảo luận các hiện tợng xảy ra rồi ghi lại

+ Đại diện các nhóm báo cáo

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình trang 79 và thảo luận các câu hỏi

+ Đại diện các nhóm báo cáo

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình chơi trò chơi trang 80

Trang 10

* Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ về vai trò của

ánh sáng đối với sự biến đổi hoá học

* Cách tiến hành

Bớc 1: Làm việc theo nhóm

Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV kết luận

3- Hoạt động nối tiếp.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

* Các nhóm giới thiệu bức th của nhóm mình với nhóm khác

* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình

đọc thông tin, trả lời các câu hỏi

* Các nhóm báo cáo kết quả

* Đọc to ghi nhớ (sgk)

-Luyện từ và câu

Cách nối các vế câu ghép

I/ Mục tiêu.

- Nắm đợc hai cách nối các vế trong câu ghép: nối bằng từ có tác dụng nối ( các

quan hệ từ ), nối trực tiếp ( không dùng từ nối )

- Phân tích đợc cấu tạo của câu ghép (các vế trong câu ghép, cách nối các vế

câu ghép), biết đặt câu ghép

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A- Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét và sửa cho HS

B- Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Phần nhận xét

- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung các bài tập

- GV cho HS quan sát bảng phụ, chốt lại lời

giải đúng

* Gọi HS đọc phần Ghi nhớ

3) Hớng dẫn luyện tập

Bài tập 1.HD làm nhóm

* GV chốt lại ý đúng

Bài tập 2

- HD làm bài vào vở

- Chấm bài

C- Củng cố - dặn dò.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

- 2HS lên đặt câu và xác định ngữ pháp

- Lớp theo dõi sgk

- Lớp đọc thầm lại đoạn văn, dùng bút chì gạch chéo để phân tách hai vế câu ghép, gạch dới những

từ và dấu câu ở giữa các vế câu

- HS phát biểu ý kiến

* 3, 4 em đọc sgk

* Đọc yêu cầu của bài

- Trao đổi nhóm đôi, tìm ra các câu ghép và xác định cách nối các

vế câu

- Trình bày trớc lớp

* Đọc yêu cầu của bài

+ Làm bài vào vở, chữa bài

-Buổi sáng soạn và dạy Đ/c Dung

Ngày đăng: 14/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa bài giờ trớc. - giáo an tuần 19 lớp 5
Bảng ch ữa bài giờ trớc (Trang 2)
Hình tam giác. - giáo an tuần 19 lớp 5
Hình tam giác (Trang 7)
Hình tròn. - giáo an tuần 19 lớp 5
Hình tr òn (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w