Giáo án tuần 4 lớp 4
Trang 1Ngày … tháng 9 năm 2012
Nhận xét của tổ chuyên môn
………
………
………
………
Ngày … tháng 9 năm 2012 Nhận xét của ban giám hiệu ………
………
………
………
………
Tuần 4
Ngày lập : 10 / 09 / 2012
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2:Tập đọc
Một ngời chính trực
I - mục tiêu :
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện : Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng hết lòng vì dân, vì nớc của Tô Hiến Thành – Vị quan nổi tiếng thời xa
- Học sinh đọc lu loát toàn bài Biết đọc truyện với giọng kể thong thả,
rõ ràng Đọc phân biệt lời các nhân vật, thể hiện rõ sự chính trực, ngay thẳng của Tô Hiến Thành
- GD HS luôn biết sống chính trực, ngay thẳng
II- đồ dùng dạy học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + GV: - Tranh - Dùng GTB
- Bảng phụ - Viết câu ( đoạn văn ) cần hớng dẫn đọc
III- Hoạt động dạy – học chủ yếu.
Trang 2A- Kiểm tra bài cũ: “ Ngời ăn
*HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn của bài ( 2-3 lợt )
* Luyện đọc theo cặp
- 2 Hs lên bảng đọc và trả lời câuhỏi
- Đoạn này kể chuyện gì?
- Trong việc lập ngôi vua, sự
- 1,2 HS luân phiên điều khiển
các bạn trao đổi về nội dungtừng đoạn của bài
- 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọcthầm
- HS cả lớp thảo luận, trả lời 1 sốcâu hỏi
- HS khác nhận xét
Trang 3- HS nêu đại ý, GV ghi bảng
- 1 vài HS nêu cách đọc diễn cảmbài văn
- Nhiều HS luyện đọc diễn cảmcâu,
Trang 4Tên đồ dùng Mục đích
sử dụng
+ GV: Phấn màu - HĐ1
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
nhiên theo gợi ý của GV
- Có hai số tự nhiên bất kỳ So
sánh hai số đó thì có mấy trờng
Bao giờ cũng so sánh đợc hai số
tự nhiên: >, <,=
Số nào có nhiều chữ số hơn thì
lớn hơn Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn (Dựa vào số chữ số)
Hai số đều có 4 chữ số
Chữ số hàng nghìn 1 = 1Chữ số trăm: 9 >8
-( So sánh từng cặp chữ số ở cùng
một hàng từ trái sang phải.
-( Hai số đó bằng nhau.) VD:2002 = 2002
+ Số đứng trớc lớn hơn số đứngsau
Trang 5b) Từ lớn đến bé: 7968; 7896;7869; 7698
_ Tiết 4: Mĩ thuật
Giáo viên chuyên dạy
Trang 6+ Giáo dục HS có ý thức trong việc ăn uống để đảm bảo đủ chất.
II Đồ dùng :
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng+ GV: - Hình trang 16, 17 SGK - HĐ2
- Các tấm phiếu ghi tên các loại thức ăn - HĐ3
- Đồ chơi bằng nhựa nh gà, cá, tôm, cua - HĐ3
III
Các hoạt động dạy – học :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Nêu vai trò của Vi-ta-min đối với cơ thể.?
2.Bài mới :
a/ Giới thiệu bài : Ghi bảng – nêu yêu cầu tiết học.
b/ Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Thảo luận về sự
cần thiết phải ăn phối hợp các
loại thức ăn.
+ Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi :
Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp
nhiều loại thức ăn và thờng xuyên
+ HS thảo luận theo nhóm
+ Đại diện các nhóm báo cáokết quả thảo luận
+ Các nhóm khác bổ sung
+ HS đọc SGK
+ HS các nhóm ghép tranh ảnhvào tháp dinh dỡng
+ HS chơi nh hớng dẫn
+ HS giới thiệu trớc lớp nhữngthức ăn đồ uống mà mình đãlựa chọn cho từng bữa
- HS trả lời cá nhân
Trang 7+ Nhắc HS ăn uống đủ chất dinh
dỡng và nói với cha mẹ về nội dung
+ Rèn kĩ năng nói : nghe lời kể lại đợc câu chuyện theo lời của mình.Biết nhận xét lời kể của bạn
+ GD HS biết sống thật thà
II Đồ dùng :
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng+ GV: - Tranh minh hoạ truyện - HĐ1
- Bảng phụ - Viết sẵn nội dung yêu cầu 1(a,
b, c ,d)
III các hoạt động dạy – học :
A.Kiểm tra bài cũ :
Kể một câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc về lòng nhân hậu, tìnhcảm thơng yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa mọi ngời
Trang 8- GV kể chuyện (2-3 lần)
- GV kể lần 1 Sau đó giải
nghĩa một số từ khó đợc chú
thích sau truyện Có thể vừa
kể vừa kết hợp giải nghĩa từ
- GV kể lần 2 Trớc khi kể, yêu
cầu HS đọc thầm yêu cầu
1( Các câu hỏi a,b,c,d) Kể
đến đoạn 3, kết hợp giới thiệu
tranh minh hoạ phóng to treo
trên bảng lớp ( Hoặc yêu cầu
HS quan sát tranh trong SGK )
- GV kể lần 3 ( nếu cần )
Hoạt động 2 : Hớng dẫn HS
kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
+ GV lần lợt nêu các câu hỏi
- HS dựa vào câu chuyện đã
nghe cô giáo ( thầy giáo ) kể, trả lời câu hỏi
- Một HS đọc các câu hỏia,b,c,d Cả lớp suy nghĩ
- Trả lời lần lợt từng câu hỏi
KC theo nhóm
- Từng cặp HS luyện kể từng
đoạn và toàn bộ câu chuyện,trao đổi về ý nghĩa câuchuyện
- Thi kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp Mỗi HS kể chuyện xong
đều nói ý nghĩa câu chuyện hoặc đối đáp cùng các bạn,
đặt câu hỏi cho các bạn, trả
lời câu hỏi của cô (thầy), của các bạn về nhân vật, chi tiết, ýnghĩa câu chuyện
Tiết 7: Tiếng Việt ( Tăng)
Trang 9: Luyện viết : Bài 4 : Đêm trăng
trên Hồ Tây
I Mục tiêu:
+ HS viết đúng bài: Đêm trăng trên Hồ Tây và viết chữ đẹp
+ Rèn cho HS viết chữ đúng và đều nét
+ Giáo dục HS viết chữ đẹp và giữ vở sạch
II Đồ dùng :
+ GV+ HS: Vở luyện viết , pbấn màu - HĐ1
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về vở luyện viết
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện viết:
HĐ1: Tìm hiểu đoạn viết và HD
cách viết:
- GV cho HS đọc bài viết và nêu
các tiếng đợc viết hoa trong bài
- GV lu ý cho HS cách viết và cho
HS nêu lại những tiếng viết hoa
vừa nêu
HĐ2: Thực hành viết:
- Cho HS viết bài GV chú ý t thế
ngồi viết cách cầm bút viết
- GV quan sát giúp đỡ HS khi viết
cha đẹp
- GV thu chấm nhận xét từ 5- 7
bài
- GV trng bày bài viết đẹp nhất
cho HS quan sát và học tập bài
viết củabạn
- HS đọc và nêu Hồ, Trăng, Thuyền,Bõy, Một Hồ Tõy
Trang 10III các hoạt động dạy – học :
A.Kiểm tra bài cũ :
- 1 HS lên bảng làm BT:So sánh: 44 530 4 453; 44533 44555;
9898 9898
Nêu cách so sánh 2 số tự nhiên
- 1 Hs dới lớp nêu cách so sánh 2 số tự nhiên
- HS nhận xét, GV đánh giá cho điểm
- HS chữa bài
- HS suy nghĩ làm bài
- GV gợi ý cho HS
- HS chữa bài
Trang 11+ HS biết đợc 2 cách cấu tạo từ phức của Tiếng Việt: ghép những
tiếng có nghĩa lại với nhau (từ ghép); phối hợp những tiếng có âm hay vần lặp lại nhau (từ láy)
+ Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ ghép với từláy, tìm đợc các từ ghép và từ láy đơn giản, tập đặt câu với các từ
đó
+ GD ý thức yêu sự phong phú của Tiếng Việt
II Đồ dùng :
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + GV+ HS: - Từ điển, sổ tay từ ngữ - HĐ3
- Bảng phụ - HĐ2
Bảng phụ viết hai từ làm mẫu để so sánh hai kiểu từ :
III các hoạt động dạy – học :
A.Kiểm tra bài cũ :
Trang 12A Kiểm tra bài cũ
+ 1 HS lên bảng làm lại BT2 tiết
trớc
+ 1 HS trả lời câu hỏi: Từ phức
khác từ đơn ở điểm nào? Nêu
lặp lại nhau tạo thành
HĐ2: Ghi nhớ - GV đa bảng phụ
+ 2 HS đọc ghi nhớ
+ HS phân tích VD để hiểu ND ghi nhớ
+ 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu và nội dung bài
+ HS trao đổi và làm bài
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.+ Vì tiếng "bờ" tiếng"bãi" đều có nghĩa
+ 1 HS
+ HS làm việc theo nhóm
+ Các nhóm nhận xét, bổ sung
+ Đọc lại các từ trên bảng
Trang 13+ Hỏi : Tại sao em ghép từ "bờ
bãi" vào từ ghép?
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Phát phiếu và bút dạ cho từng
nhóm
+ Yêu cầu HS trao đổi, tìm
mỗi loại 3 từ và ghi vào phiếu
+ Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong học tập và trong cuộc sống
Điều quan trọng là phải biết quyết tâm và có biện pháp phù hợp để khắc phục, vợt qua
+ Nhận ra khó khăn trong học tập của bản thân và biết tìm cách khắcphục, vợt qua
- Biết quan tâm tới những bạn có hoàn cảnh khó khăn, biết chia sẻ giúp
III các hoạt động dạy – học :
A.Kiểm tra bài cũ :
Trang 142. các hoạt động :
Hoạt động 1 : Làm việc nhóm 4
Gv kết luận
+ GV nêu yêu cầu :
Hãy tự liên hệ và trao đổi với các bạn
Hoạt động 2 : Hoạt động tiếp nối.
- HS thực hiện các nội dung ở mục
Thực hành trong SGK
Các nhóm trao đổi vềbài tập 2 SGK
+ Các nhóm làm việc
+ 1 số nhóm lên trìnhbày
Trang 15+ Bớc đầu biết xác định cốt truyện của một truyện đã nghe, biêt sắpxếp lại các sự việc chính của một truyện thành một cốt truyện
+ Giáo dục HS biết yêu thơng con ngời và biết làm những việc tốt
II Đồ dùng :
Băng giấy ( 6 băng ) ghi sự việc chính của truyện cổ tích “Cây khế ”
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ :
-2 HS lên bảng trả lời câu hỏi :
Một bức th thờng gồm những phần nào? Nhiệm vụ chính của mỗi phần
là gì?
- Đọc bức th em viết gửi một bạn ở trờng khác
- GV cho HS nhận xét, cho điểm
+ Chốt nội dung bài 1
Bài 2:Chuỗi sự việc trên gọi là
cốt truyện Vậy cốt truyện là gì?
Bài 3 :Mỗi cốt truyện thờng gồm
+ Gọi HS nêu lại phần ghi nhớ
+ 1 HS nêu yêu cầu bài
+ HS làm việc theo nhóm
+ Một số nhóm trình bày
+ Cả lớp nhận xét bổ sung + HS tiếp tục thảo luận nhómbàn và trả lời câu hỏi
+ HS thảo luận và trả lời
2 - 3 HS đọc ghi nhớ trong SGK
- 1 HS đọc yêu cầu
- Nhóm cùng thảo luận và làmbài
- Đại diện các nhóm trình bày
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- Các nhóm làm bài2
- Đại diện mỗi nhóm trình bày
- 1 HS nêu
Trang 16- Rèn cho HS chuỷên đổi đơn vị đo khối lợng thành thạo và biết thựchiện phép tính với các đơn vị đo khối lợng đúng chính xác Biếtdungd các đơn vị đo trong thực tế cuộc sống.
- Bài 2 cột 2 làm 5 trong 10 ý
- GD HS Chăm học
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng+ GV: - Phấn màu , Cân bàn - Giới thiệu đơn vị yến, tạ tấn
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu các đơn vị đo khối lợng đã
học, mối quan hệ giữa các đơn vị
đo khối lợng liền kề
- GV đánh giá cho điểm
- Có 30 kg khoai tức là có bao nhiêu
yến khoai ? ( 3 yến )
- GV giới thiệu đơn vị tạ , tấn :
Trang 17Bài 4 : Tổ chức cho khá giỏi đọc,
phân tích và giải bài toán nếu còn
- 1 HS TB nêu và làm bài 2phép tính đầu
- HS khá giỏi làm cả 4 phéptính
- 1 HS nêu cách làm
- Cả lớp làm bài và chữa bài
- Lu ý HS nhớ viết tên đơn vịtrong kết quả tính
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớptheo dõi
- HS trả lời
Trang 18liền kề gấp kém nhau bao nhiêu lần?
+ Tiếp tục nâng cao kĩ năng viết đúng ( phát âm đúng ) các từ có các
âm đầu r/d /gi Biết cách trình bày các dòng thơ lục bát và các khổthơ
+ GD tính chăm học
II Đồ dùng :
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Bảng phụ - viết sẵn nội dung bài tập 2
III các hoạt động dạy – học :
A.Kiểm tra bài cũ :
- Viết tên các đồ vật bắt đầu bằng tr/ ch (mỗi âm 3 tên đồ vật)
- HS viết bảng con, gắn bảng, chữa
- GV đánh giá, cho điểm
- Nêu nội dung đoạn viết
- Trả lời câu hỏi:
+ Bài thơ thuộc thể thơ nào
- Trọng tài và cả lớp nhận xét, tính
điểm
+ 1 HS nêu yêu cầu
Trang 19+ Bớc đầu đọc diễn cảm 1đoạn thơ lục bát với giọng tình cảm.
+ Hiểu nội dung của bài: Qua hình tợng cây tre, tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp cảu con ngời Việt Nam: giàu tình thơng yêu, ngay thẳng, chính trực
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ
+ 3 HS lên bảng, đọc nối
tiếp bài Một ngời chính trực
và trả lời câu hỏi
+ Gọi HS đọc toàn bài
+ Yêu cầu nối tiếp nhau đọc
bài trớc lớp GV kết hợp sửa lỗi
phát âm ngắt nhịp, giải
+ 3 HS lên bảng HS cả lớp theo dõi SGK, nhận xét
+ 1 HS G đọc toàn bài, HS cả lớp theo dõi, chia đoạn (4 đoạn)
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạnthơ
Trang 20+ Gọi 1 HS đọc toàn bài thơ,
yêu cầu HS cả lớp theo dõi
tìm ý nghĩa của bài
+ GV nhận xét
KL: Qua hình tợng cây
tre, tác giả ca ngợi những
phẩm chất cao đẹp cảu
con ngời Việt Nam: giàu
bảng phụ đoạn thơ: “ Nòi tre
đâu chịu mọc cong…xanh
màu tre xanh”
+ Cho một vài HS thi đọc
+ HS nghe
+ HS thảo luận nhóm 4, nhóm ởng điều khiển nhóm của mình
tr-đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK
+ Đại diện các nhóm trình bày KQ
Các nhóm khác nhận xét
+ 1 HS đọc toàn bài, HS cả lớp theo dõi, nêu ý nghĩa
+ 4 HS đọc nối tiếp bài thơ, HS cả
lớp theo dõi, tìm giọng đọc
+ HS luyện đọc theo cặp
+ HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
+ HS thi đua lên bảng đọc thuộc lòng HS khác theo dõi bình chọn bạn đọc thuộc và hay nhất
Trang 21+ 2 HS lªn b¶ng lµm phÇn cßn l¹i.
Trang 22Ôn Luyện từ và câu : Từ ghép và từ láy
I Mục tiêu :
+ Củng cố cho HS về cấu tạo của từ ghép và từ láy
+ Giúp HS bớc đầu nắm đợc mô hình cấu tạo từ ghép, láy để nhận ra
từ ghép,láy trong câu, trong bài
+ GD ý thức yêu Tiếng Việt
II Chuẩn bị
- GV chuẩn bị bài tập
III.hoạt động dạy - học
Cả lớp thực hiện bài tập :
Bài 1 : Tìm và phân loại theo bảng từ ghép và từ láy trong bài thơ :
Tre Việt Nam
Từ ghép Từ láy
- GV cho HS làm theo nhóm nêu kết quả thảo luận ra phiếu
- Đại diện nhóm nêu kết quae thảo luận - Nhóm khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)
Trang 23- GV nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 2 : Đặt câu với một từ láy và một từ ghép em vừa tìm đợc
- HS làm việc cá nhân
- GV quan sát sửa sai
Lu ý: Đối với HS khá giỏi bài 2 đặt 2 câu mỗi loại từ
Tiết 1: Tập làm văn
Luyện tập xây dựng cốt truyện
I Mục tiêu :
- Củng cố cho HS nhận biết thêm về cốt truyện
- Học sinh biết tởng tợng, tạo lập một cốt truyện đơn giản theo gợi ý khi
đã cho sẵn nhân vật, chủ đề câu chuyện
- GD HS biết yêu quý và bảo vệ kho tàng truyện cổ Việt Nam
III các hoạt động dạy – học :
A.Kiểm tra bài cũ :
2, 3 HS đọc truyện “Ba lỡi rìu” đã viết ở nhà sau tiết TLV trớc
Trang 24- GV nhận xét , khen, sửa lại
những chi tiết cha thật hợp lý
HS cả lớp tranh luận , bổ sung
- 2 HS nói lại toàn bộ cốt truyện
- HS tởng tợng, trả lời câu hỏi trongSGK theo gợi ý 2
- 2 HS nói lại toàn bộ cốt truyện
- Đại diện các nhóm thi kể lại cốt truyện đã xây dựng Cả lớp và GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS nêu cách xây dựng cốt truyện
Trang 25trung thực của ngời con nh thế
nào?? Bà tiên giúp đỡ ngời con
trung thực nh thế nào?
Hoạt động 4 :
3 Củng cố dặn dò :
- HS nêu cốt truyện của mình
vừa xây dụng
- Làm quen với đơn vị đo thời gian: giây , thế kỉ
- Nắm đợc mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỉ và năm
+ GV: - Đồng hồ có đủ 3 kim : giờ , giây, phút - HĐ1
- Bảng vẽ trục thời gian - Hđ1
III các hoạt động dạy – học :
A.Kiểm tra bài cũ :
Trang 26- GV dùng đồng hồ có đủ 3
kim để ôn về giờ, phút và giới
thiệu về giây
- GV giới thiệu kim giây trên
mặt đồng hồ cho HS rồi nêu
+ 1 HS nêu yêu cầu + Cả lớp làm bài vào vở
+ Vài HS nối tiếp lên bảng
điền
+ HS nhận xét + HS xung phong trả lời
+ HS khác nhận xét bổ sung + HS làm bài vào vở
_
Tiết 3: Sinh hoạt
Kiểm điểm hoạt động trong
tuần
I Mục tiêu:
- HS thấy đợc u, khuyết điểm của mình và của bạn trong tuần qua
HS nghe phần 2 câu chuyện đạo đức : " Chú đi ngủ trớc" Biết ý nghĩacâu chuyện giáo dục chúng ta biết quan tâm đến ngời khác
- GD ý thức yêu đồng loại, biết nghĩ đến ngời khác
II- Nội dung
1 Đánh giá nhận xét:
Trang 27* Ưu điểm: * Nhợc điểm:
- Tiếp tục ổn định nề nếp, tích cực học tập, rèn chữ viết đẹp
- Thực hiện tốt an toàn giao thông
Trang 28- Biết vận dụng vào làm bài tập.
- GD tính chăm học
II Chuẩn bị
- GV chuẩn bị bài tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Bài cũ: Kể tên những đơn vị đo khối lợng đã học?
Bài 3 : Vụ mùa vừa qua gia đình bác Lâm thu đợc 45tạ36kg thóc tẻ Số
thóc nếp thu đợc bằng một phần ba số thóc tẻ Hỏi gia đình bác Lâm thu đợc bao nhiêu ki-lô-gam thóc cả tẻ và nếp?
Tiết 7: Tiếng Việt ( tăng)
Thực hành : Luyện tập xây dựng cốt truyện
I Mục tiêu
- Củng cố nhận biết cốt truyện và các xây dụng cốt truyện
- Củng cố kĩ năng tạo lập cốt truyện theo đề bài cho sẵn : Hãy tởng ợng và kể lại vắn tắt câu chuyện có hai nhân vật : một cô bé bằng tuổi em đang ớc ao có một chiếc xe đạp và một gói tiền em nhặt đợc trên đờng đi học về
t GD tính chăm học
II Đồ dùng :