- Đánh vần: u-ô-ngờ-uông CN-ÑT - Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa CN-ĐT u-ô-ngờ-uông chờ-uông-chuông quaû chuoâng *GV giúp đỡ HSKT đánh vần * ương Quy trình tương tự - So sánh ương với u[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 14
Thứ
ngày Tiết Môn Tên bài dạy
HAI
(22/11/10)
HV HV T
eng - iêng Phép trừ trong phạm vi 8
BA
(23/11/10)
HV HV T TN&XH
uông - ương
Luyện tập
an toàn khi ở nhà
TƯ
(24/11/10)
HV HV T
ang- anh phép cộng trong phạm vi 9
NĂM
(25/11/10)
HV HV T
Đ Đ
inh - ênh
Phép trừ trong phạm vi 9
đi học đều và đúng giờ
SÁU
(26/11/10)
HV HV TC SHL
Oân tập Gấp các đoạn thẳng cách đều
Trang 2Ngày dạy: Thứ hai ngày, 22 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 55 eng - iêng (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
-HS đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng.
-Đọc được các câu ứng dụng: Dù ai … ba chân.
-Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
-HSKT đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng.
-Đọc được một số tiếng trong câu ứng dụng: Dù ai … ba chân.
-Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng.
-GDMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1 Oàn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
- HS đọc câu ứng dụng SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: eng, iêng
b/ Dạy vần
* eng
- Vần eng được cấu tạo từ: e và ng
-So sánh eng với ong
- Đánh vần: e-ngờ-eng (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
e-ngờ-eng
xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng
lưỡi xẻng
* iêng (Quy trình tương tự)
- Đánh vần và đọc:
iêng, chiêng, trống chiêng
c/ HS luyện viết vào bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
Trang 3cái kẻng củ riềng
xà beng bay liệng
- GV cho HS yếu,kt đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- HS giỏi đọc trơn, phân tích tiếng có vần mới
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu.kt
- Luyện đọc câu ứng dụng: Dù ai … ba chân
+ HS yếu đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu (Phân tích tiếng có vần mới) + GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 112, 113
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
* Luyện nói theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
->GD học sinh biết giữ gìn vệ sinh mơi trường nước
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: eng, iêng
- NX-DD
Tốn
TIẾT 53 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I/ MỤC TIÊU.
Giúp HS:
-Thuộc bảng trừ biết làm tính trừ trong phạm vi 8, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Bài1: HS TB-Y-KT
-Bài2: HS TB-Y-KT
-Bài3:cột1 HS TB-Y còn lại HS K-G
-Bài4: HS đại trà
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Sử dụng bộ đồ dùng dạyhọc Toán lớp 1
-Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định: Hát
2.Bài kiểm:
-GV gọi vài HS đọcbảng cộng trong phạm vi 8
Trang 4-HS làm bảng con:
6 + … = 8 …+ 6 = 8
3 + … = 8 …+ 7 = 8
3 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 8.
* Hoạt động 1: Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8.
-GV hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 (bằng các mô hình)
8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 và 8 – 6 = 2 HS đọc
8 – 3 = 5 và 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
* Hoạt động 2: Thực hành bài tập.
-Bài 1: Tính
+HS làm bài vào SGK Chú ý thẳng cột
+HS yếu lên bảng làm bài Sau đó sửa bài
-Bài 2: Tính (làm miệng)
+HS tính nhẩm, đọc kết quả từng bài
-Bài 3: Tính (2 bước)
+HS làm bài theo tổ Mỗi tổ 3 phép tính (theo cột)
+HS làm xong, sửa bài
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+HS khá dựa vào tranh, nêu bài toán
+HS viết phép tính vào bảng con
a/ 8 – 4 = 4 c/ 8 – 3 = 5
b/ 5 – 2 = 3 d/ 8 – 6 = 2
* Hoạt động 3: Củng cố Dặn dò.
-HS thi đua đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi8
-NX-DD
Ngày dạy: Thứ ba ngày, 23 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 56 uông - ương (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
-HS đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường.
-Đọc được các câu ứng dụng: Nắng đã lên … vui vào hội.
-Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường.
Trang 5-HSKTđọc được: uông, ương, quả chuông, con đường.
-HSKTđọc được một số tiếng trong câu ứng dụng: Nắng đã lên … vui vào hội -Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1 Oàn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
- HS đọc câu ứng dụng SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: uông, ương
b/ Dạy vần
* uông
- Vần uông được cấu tạo từ: u ô và ng
- So sánh uông với iêng
- Đánh vần: u-ô-ngờ-uông (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
u-ô-ngờ-uông
chờ-uông-chuông
quả chuông
*GV giúp đỡ HSKT đánh vần
* ương (Quy trình tương tự)
- So sánh ương với uông
- Đánh vần và đọc
ương, đường, con đường
c/ HS luyện viết vào bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
- GV cho HS yếu,KT đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- HS giỏi đọc trơn
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
Trang 6* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu.KT
- Luyện đọc câu ứng dụng: Nắng đã lên … vui vào hội
+ HS yếu,KT đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu.(phân tích tiếng mới) + GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 114, 115
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: uông, ương, quả chuông, con đường
* Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: uông, ương
- NX-DD
Tốn
TIẾT 54 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU.
-Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Bài1:cột 1,2 HS TB-Y-KT
-Bài2: HS TB-Y-KT
-Bài3:cột 1,2 HS TB-Y-KT cột 4 HS K-G
-Bài4: HS TB-Y-KT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Bảng, SGK
III/ CÁC HOẠT DỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định: Hát
2.Bài kiểm:
-Gọi 3HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8
-HS làm bảng con
8 – 6 = 8 – 5 – 2 =
8 – 2 = 8 – 3 – 1 =
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
* Hoạt động 1: HS làm bài tập.
-Bài 1: Tính
+HS tính nhẩm, nêu kết quả (nối tiếp)
-Bài 2: Số
+HS làm bảng con HS yếu,kt lên bảng làm
Trang 7-Bài 3: Tính (2 bước)
+HS làm bài vào SGK
+HS làm xong, sửa bài
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+GV cho HSTB tập đặt bài toán
+HS nêu phép tính thích hợp
8 – 2 = 6
-Bài 5: Nối với số thích hợp
+HS khá giỏi làm bài trên bảng lớp
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.
+HS thi đua 2 tổ (mỗi tổ 4 em)
6 + 2 =
8 + 0 =
8 – 0 =
8 – 4 =
+NX-DD
Tự nhiên và xã hội
Tiết 14 AN TOÀN KHI Ở NHÀ.
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS biết:
-Kể tên 1 số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu.Biết gọi người lớn khi cĩ tai nạn xảy ra
-HS K-G nêu được cách xử lí đơn giản khi bỏng hoặc bị đứt tay
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Sưu tầm 1 số câu chuyện kể về những tai nạn đã xảy ra đối với các em nhỏ ngay trong nhà ở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Bài kiểm: Công việc ở nhà
Ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ?
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: An toàn khi ở nhà.
* Hoạt động 1: Quan sát.
-GV hướng dẫn HS:
+Quan sát các hình tr 30 SGK
+Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì?
+Dự kiến xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn?
Trang 8+Trả lời câu hỏi tr 30 SGK (HS yếu)
-HS (cặp) làm việc theo hướng dẫn của GV
-Đại diện các nhóm trình bày
-Kết luận: SGV tr 55
* Hoạt động 2: Đóng vai.
-Chia nhóm 4 em
-GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
-Các nhóm thảo luận
-Các trình bày phần chuẩn bị của nhóm
-Kết luận: SGV tr 56
Ngày dạy: Thứ tư ngày, 24 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 57 ang - anh (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
-HS đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
-Đọc được các câu ứng dụng:
“Không có chân có cánh…
Sao gọi là ngọn gió”
-Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng.
-HSKT đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
-Đọc được một số tiếng trong câu ứng dụng:
“Không có chân có cánh…
Sao gọi là ngọn gió”
-Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Oàn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
- HS đọc câu ứng dụng SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
Trang 9a/ Giới thiệu bài: ang, anh.
b/ Dạy vần
* ang
- Vần ang được cấu tạo từ: a và ng
- So sánh ang với ong
- Đánh vần: a-ngờ-ang (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
a-ngờ-ang
bờ-ang-bang-huyền-bàng
cây bàng
GV hướng dẫn HSKT đánh vần
* anh (Quy trình tương tự)
- So sánh anh với ang
- Đánh vần và đọc:
anh, chanh, cành chanh
c/ HS luyện viết vào bảng con: ang,anh, cây bàng, cành chanh
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
- GV cho HS yếu,KT đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- HS giỏi đọc trơn
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu.KT
- Luyện đọc câu ứng dụng: “Không có … ngọn gió”
+ HS yếu,KT đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu, phân tích tiếng mới + GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 116, 117
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
* Luyện nói theo chủ đề: Buổi sáng
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: ang, anh
- NX-DD
Tốn
TIẾT 55 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
Trang 10I/ MỤC TIÊU.
Giúp HS:
-Thuộc bảng cộng và biết làm tính cộng trong phạm vi 9 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Bài1 : cột 1,2 HS TB_Y-KT
-Bài2 : HS TB_Y-KT HS K-G làm cột 3
-Bài3 : cột 1,2 HS TB_Y-KT
-Bài4: HS TB_Y-KT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1
-Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định: Hát
2.Bài kiểm: HS làm bảng con
7 + 1 + 0 = 8 – 8 =
3 + 3 + 2 = 8 – 2 – 1 =
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 9.
* Hoạt động 1:Thành lập bảng cộng trong phạm vi 9 (bằng mô hình)
8 + 1 = 9 và 1 + 8 = 9
7 + 2 = 9 và 2 + 7 = 9
6 + 3 = 9 và 3 + 6 = 9
5 + 4 = 9 và 4 + 5 = 9
* Hoạt động 2: Thực hành.
-Bài 1: Tính (thẳng cột)
+HS làm bài vào SGK (Dành cho HS yếu,kt)
-Bài 2: Tính
+HS tính nhẩm, nêu kết quả
-Bài 3:Tính
+HSTB làm 2 cột HS khá giỏi làm 3 cột
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+HS khá giỏi nêu bài toán
+Cả lớp viết phép tính vào bảng con
a/ 8 + 1 = 9 b/ 7 + 2 = 9
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-HS thi đua đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 9
-NX-DD
Trang 11Ngày dạy: Thứ năm ngày, 25tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 58 inh - ênh (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
-HS đọc được:inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.
-Đọc được các câu ứng dụng:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra.
-Viết được:inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.
-HSKT đọc được:inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.
-Đọc được một số tiếng trong câu ứng dụng:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra.
-Viết được:inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1 Oàn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành
- HS đọc câu ứng dụng SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: inh, ênh
b/ Dạy vần
* inh
- Vần inh được cấu tạo từ: i và nh
- So sánh inh với anh
- Đánh vần: i-nhờ-inh (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
i-nhờ-inh
tờ-inh-tinh-sắc-tính
máy vi tính
GV hướng dẫn HSKT đánh vần
Trang 12* ênh (Quy trình tương tự)
- So sánh ênh với inh
- Đánh vần và đọc:
êânh, kênh, dòng kênh
c/ HS luyện viết vào bảng con: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
đình làng bệnh viện
thông minh ễnh ương
- GV cho HS yếu,kt đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- HS giỏi đọc trơn
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu.kt
- Luyện đọc câu ứng dụng: “ Cái gì … ngay ra”
+ HS yếu đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu
+ GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 118, 119
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
* Luyện nói theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: inh, ênh
- NX-DD
Tốn
I/ MỤC TIÊU.
Giúp HS:
-Thuộc bảng trừ biết làm tính trừ trong phạm vi 9 viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Bài1: HS TB-Y-KT
-Bài2: HS TB-Y-KT ( cột 1,2,3)
-Bài3: HS TB-Y-KT ( cột 1) còn lại HSK-G
-Bài4: HS TB-Y-KT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
Trang 13-các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định: hát
2.Bài kiểm:
-GV gọi vài HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9
-HS làm bảng con:
6 + 1 + 2 = 5 + 3 + 1 =
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 9
* Hoạt động 1: Hướng dẫn bảng trừ trong phạm vi 9
-Hướng dẫn HS thành lập bảng trừ trong phạm vi 9 (bằng mô hình)
9 – 1 = 8 và 9 – 8 = 1
9 – 2 = 7 và 9 – 7 = 2
9 – 3 = 6 và 9 – 6 = 3
9 – 4 = 5 và 9 – 5 = 4
Vài HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 9
* Hoạt động 1:Thực hành bài tập
-Bài 1: Tính
+HS làm vào bảng con GV cho HSTB-Y-KT lên bảng làm
-Bài 2: Tính
+HS tính nhẩm, nêu kết quả (nối tiếp)
-Bài 3: Số?
+HS làm vào SGK.GV hướng dẫn cách làm
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+HS khá giỏi đặt đề toán
+Cả lớp viết phép tính vào bảng con
9 – 4 = 5
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
-HS học thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 9
-NX-DD
Đạo đức
Bài dạy: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
(Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU.
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
-Biết được nhiệm vụ của HS phải biết đi học đều và đúng giờ