- GV vieát (toâ) laïi chöõ n ñaõ vieát saün treân baûng vaø noùi: Chöõ n goàm neùt moùc xuoâi vaø neùt moùc hai ñaàu - So saùnh n vôùi caùc ñoà vaät, söï vaät coù trong thöïc teá[r]
Trang 1Sáng thứ hai, ngày 11 tháng 09 năm 2017
Tiết 1: Chào cờ
HỌC VẦN BÀI 9 : O - C A.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đọc được o, c, bị, cỏ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bị, cỏ
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: vĩ bè
*HSHT : nói từ 4 – 5 câu theo chủ đề : vĩ bè.
B ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:Tranh
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại: o,
c GV viết lên bảng o, c.
Gv đọc
2.Dạy chữ ghi âm:
o
a) Nhận diện chữ:
- GV viết (tô) lại chữ o đã viết sẵn trên bảng và nói:
Chữ o gồm một nét cong kín
- GV hỏi: Chữ này giống vật gì?
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu: o (miệng mở rộng môi tròn)
Gv chỉnh sữa
* Đánh vần:
- GV viết bảng bo øvà hỏi âm và dấu nào đã học rồi
- GV hỏi: Vị trí của b, o trong bò như thế nào?
- GV hướng dẫn đánh vần: bờ- o- bò
-2 HS đọc l, h, lê, hè;HSCHT
- 1 hs Đọc cả bài và đọc từ ứng dụng:
ve ve ve, hè về HSHT
- Đọc theo GV(vài em)
- HS thảo luận và trả lời (Quả bóngbàn, quả trứng… )
Trang 2( GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS).
- GVcho hs xem tranh và viết tiếng bò lên bảng và yêu
cầu hs đọc - Yêu cầu hs đọc phần bảng
Gv cho hs cài bảng cài âm và tiếng
Gv nhận xét
c) Hướng dẫn viết :
* Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái o theo khung ô
được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình
*Hướng dẫn viết tiếng:
- Hướng dẫn viết vào bảng con: bò
(Lưu ý: nét nối giữa b và o)
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
Gv cho hs đọc tiếng ứng dụng
Gv giúp đỡ từng em đọc sai
TIẾT 2 c
a) Nhận diện chữ:
- GV viết (tô) lại chữ c đã viết sẵn trên bảng và nói:
Chữ c gồm một nét cong hở phải Nhìn qua c gần giống
nửa của chữ o
- GV hỏi: So sánh chữ c và o?
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu: c (gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh)
(GV chỉnh sửa lỗi cho HS qua cách phát âm)
* Đánh vần:
- GV viết bảng cỏ và đọc cỏ
- GV hỏi: Vị trí của c, o trong cỏ như thế nào?
- GV hướng dẫn đánh vần: c- o- cỏ
(GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.)
-Yêu cầu hs xem tranh và viết bảng cỏvà yêu cầu hs
đọc cá nhân cỏ
- Yêu cầu đọc phần bảng chữ c
c) Hướng dẫn viết chữ:
- Đọc cá nhân tiếng bò(1 vài em)
- Đọc cá nhân(1 vài em)
Hs cài
- Quan sát
- Viết bảng con (Gv giúp đỡ các em CHT)
(HSHT đọc hết, HSCHT đọc 1 phần)
- Giống : nét cong trái
- Khác :chữ o là nét cong kín
( HSCHT nĩi giống, HSHT nĩi khác)
- HS đọc : cá nhân , dãy, lớp,
-Đọc cá nhân(vài em)
- Âm cờ đứng trước và âm o đứng sauvà dấu ? trên o
- HS đánh vần: lớp, dãy, cá nhân
- Đọc cá nhân
- Đọc cá nhân
- Viết vào bảng
Trang 3* Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái c ,cỏ , theo khung
ô được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình
- Yêu cầu hs viết bảng con chữ c , cỏ
(GV nhận xét các chữ của HS trên bảng con)
d) Đọc tiếng ứng dụng:
- Yêu cầu hs đọc từ ứng dụng
( GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS)
- Đọc từ, tiếng ứng dụng : Yêu cầu HS thảo luận nhóm
tranh minh họa
- Yêu cầu HS đọc từ , tiếng ứng dụng và tìm tiếng có
âm vừa học
* Đọc câu ứng dụng:
- Đưa tranh cho HS xem
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng (HS khá giỏi đọc trơn ,
yếu đánh vần )
- Chủ đề: Bế bé(yêu cầu học sinh đọc chủ đề
-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh em thấy những gì?
* GV giảng: Vó: lưới mắc vào gọng để thả xuống nước
mà bắt cá bắt tôm
+ Vó bè dùng làm gì?
+ Vó bè thường đặt ở đâu?
+Quê em có vó bè không?
HSCHT được gv giúp đỡ
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
(HSCHT đọc 1 phần, HSHT đọc hết)
- Lắng nghe
- Lần lượt phát âm: âm o, tiếng bò và âm c, tiếng cỏ (HS vừa nhìn chữ vừa
phát âm)
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa
- Đọc cá nhân , dãy , lớp
- HS xem tranh và nêu nội dung tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cảlớp
- HS ngồi thẳng, đúng tư thế và quansát
( HSHT viết hết, HSCHT viết 1 phần
- Tập viết: o, c, bò, cỏ
- Đọc tên bài luyện nói
- Quan sát tranh theo nhóm 4 vàtrả lời
- Lắng nghe
*HSHT : nói từ 4 – 5 câu
- Bắt cá , tôm
- Sông ; quê em có nhiều vó bè
Trang 44.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
+ HS theo dõi và đọc theo
- Học lại bài
Buổi chiều, ngày 11 tháng 9 năm 2017
TOÁN LUYỆN TẬP (tr.16) A.MỤC TIÊU:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc , viết , đếm các số trong phạm vi 5
*BT cần làm: 1,2,3.TC: bt4
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Toán 1, bút chì , hộp đồ dùng học toán
- Các tấm bìa có ghi các số 1, 2, 3, 4, 5
C CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt độngcủa học sinh I.Oån định: Hát
II.KTBC : Yêu cầu học sinh viết bảng con các số từ 1 –
- GV hướng dẫn HS đọc thầm bài tập
- Nêu cách làm từng bài tập – yêu cầu HS làm
- Yêu cầu HS chữa bài
Bài 2:Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số
(HSCHT)
- GV hướng dẫn HS đọc thầm bài tập
- Nêu cách làm từng bài tập – yêu cầu HS làm
- Yêu cầu HS chữa bài
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống ( HSHT)
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài.(Có thể cho HS đổi
-2 – 3 HS Yếu viết bảng lớp – lớp viết bảng con
- Đọc thầm bài tập
- Làm bài tập
- Gọi HS chữa bài (chữa từng bài hoặc làm xong cả hai bài rồi chữa bài 1, sau đó chữa bài 2)
-HS làm bai
- Cho HS đọc thầm đề bài
- HS nêu cách làm bài-Làm bài - Chữa bài
- Đọc cá nhân từ 8 – 10 em
Hs thực hiện theo
Trang 5sách để kiểm tra kết quả lẫn nhau ).
- Yêu cầu HS đọc dãy số từ 1 – 5 ; 5 –1
Bài 4: HSHT gv hướng dẫn hs làm
Gv nhận xét
IV/ Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 10 “Bé hơn, dấu <”
- Đọc được ơ, ơ, cơ, cờ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ơ, ơ, cơ, cờ
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
*HSHT : nói từ 4 – 5 câu theo chủ đề trên
*GDMT: giáo dục các em biết giữ gìn sạch đẹp nơi cơng cộng và bảo vệ cảnh
quan
B ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: Tranh
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt độngcủa giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 - 2
I/Ổn định: Hát
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc :Yêu cầu HS đọc bảng và SGK
GV nhận xét
III/Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới: ô, ơ GV
viết lên bảng ô, ơ.
2.Dạy chữ ghi âm: ô
a) Nhận diện chữ:
- 2 HS đọc o, c, bò, cỏ HSCHT
- 1 HS đọc cả bài
- Lắng nghe – theo dõi
- Đọc theo GV
(HSCHT nĩi giống, HSHT nĩi khác)
Trang 6- GV viết (tô) lại chữ ô đã viết sẵn trên bảng và nói:
Chữ ô gồm một nét cong kín và dấu mũ
- GV hỏi: So sánh ô và o
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV viết bảng cô
- GV hỏi: Vị trí của c, ô trong cô như thế nào?
- GV hướng dẫn đánh vần: c- ô- cô
(GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS)
- Cho học sinh xem tranh , viết tiếng cô lên bảng và
yêu cầu học sinh đọc
Gv cho hs cài âm và tiếng
Gv nhận xét và cho đọc đồng thanh
ơ
a) Nhận diện chữ:
- GV viết (tô) lại chữ ơ đã viết sẵn trên bảng và nói:
Chữ ơ gồm một chữ o và một nét râu
- GV hỏi: So sánh chữ ơ và o?
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm: GV phát âm mẫu : ơ (miệng mở trung
bình, môi không tròn)- Yêu cầu học sinh đọc
(GV chỉnh sửa lỗi cho HS qua cách phát âm)
* Đánh vần:
- GV viết bảng cờ
- GV hỏi: Vị trí của c, ơ trong cờ như thế nào?
- GV hướng dẫn đánh vần : c- ơ- cờ
( GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS)
- Yêu cầu học sinh xem tranh , viết bảng tiếng cờ và
yêu cầu học sinh đọc cá nhân và cho hs cài
- Yêu cầu học sinh đọc phần bảng
c) Đọc tiếng ứng dụng:Yêu cầu học sinh đọc cá nhân
(GV nhận xét , chỉnh sửa phát âm cho HS)
d) Hướng dẫn viết :
+ Giống: chữ o + Khác: ô có thêm dấu mũ
- HS nhìn bảng phát âm theo lớp, dãy
và cá nhân
- HS đọc quan sát
- c đứng trước, ô đứng sau
- HS đánh vần: lớp, dãy, cá nhân
- Đọc cá nhân phần bảng từ 3 – 5 em
- HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cánhân
- Cá nhân trả lời : Âm cờ đứng trướcâm ơ đứng sau
- HS đánh vần : lớp, dãy, cá nhân
- Đọc cá nhân 3 em
Hs thực hiện theo
- Đọc cá nhân 1 vài em em
- Đọc lớp dãy cá nhân ( HSCHT đọc 1
Trang 7- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái c, cờ Vừa viết
vừa hướng dẫn qui trình
- Yêu cầu học sinh viết bảng con
(Lưu ý: nét nối giữa c, ơ)
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
TIẾT 3
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1, 2 (Bảng lớp)
( GV chỉnh sửa phát âm cho các em)
- Đọc từ, tiếng ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ
- Đưa tranh cho HS xem , yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu học sinh viết vở tập viết theo mẫu của giáo
viên c) Luyện nói:
- Chủ đề: bờ hồ
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?
+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?
+ Chỗ em có hồ không? Bờ hồ dùng vào việc gì?
- Đọc lần lượt: lớp , cá nhân
- Lần lượt phát âm: âm ô, tiếng côø và âm ơ, tiếng cờ ( HSCHT đọc 1 phần, HSHT đọc hết)
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa
- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cảlớp
( HSCHT đọc 1 phần, HSHT đọc hết)
- HS ngồi thẳng, đúng tư thế và quansát
( HSCHT viết 1 phần)
- Tập viết: ô, ơ, cô, cờ
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát vàtrả lời:
+ HSHT trả lời 4 - 5 câu + HSCHTtrả lời 2 - 3 câu
+ Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau ngàylàm việc
+ HS theo dõi và đọc theo
- Học lại bài
Buổi chiều ngày 12 tháng 9 năm 2017
Trang 8Tiết 2: TỐN BÉ HƠN, DẤU <
A.MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết so sánh số lượng ; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu < đề so sánh các
số
*BT cần làm: 1,2 (không làm),3,4 TC : Làm bt 5
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bộ toán
C.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/Oån định: Hát
II/Kiểm tra bài cũ:
III/Bài mới:
1/Giới thiệu bài: Giới thiệu và ghi tựa bài.
2.Nhận biết quan hệ bé hơn:
- Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của
từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số
chỉ số lượng đó
+ Tranh thứ nhất:
“Bên trái có mấy ô tô?”
“Bên phải có mấy ô tô?”
“1 ôtô có ít hơn hai ô tô không?”
+Đối với hình vẽ ngay dưới tranh ở bên trái: Hỏi
tương tự như trên
- GV giới thiệu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô; 1 hình vuông ít
hơn 2 hình vuông Ta nói: Một bé hơn hai và viết như
sau:
1 < 2 (viết lên bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu <
đọc là “Bé hơn”)
- GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc: “Một bé hơn hai”
- Làm tương tự đối với tranh ở bên phải để cuối cùng
HS nhìn vào 2 < 3 đọc được là: “Hai bé hơn ba”
- GV cóthể viết lên bảng:
1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5… rồi gọi HS đọc: “Một bé
hơn ba” …
- GV lưu ý HS: Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ
- Quan sát trên mô hình và trả lời từng câu hỏi:
- Có 1 ô tô HSCHT
- Có 2 ô tô HSCHT
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (HSHT)
- Vài HS nhìn tranh và nhắc lại: Một
ô tô ít hơn hai ô tô
+ HS nhắc lại được:1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- HS đọc: Một bé hơn hai
- HS đọc bảng GV vừa ghi
Trang 9đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn.
2.Thực hành:
Bài 1: Viết dấu bé hơn ( HSCHT)
Giúp HS nêu cách làm bài rồi làm bài GV quan sát
và giúp HS trong quá trình tập viết dấu <
Bài 3: ( HSCHT)
Gv hướng dẫn hs và cho các em làm
Gv nhận xét
Bài 4: (HSHT)
Cho HS làm rồi gọi (Chú ý giúp HS viết và đọc đúng
Không đọc 3 < 5 là “ba nhỏ hơn năm” mà đọc là “ba
bé hơn năm”)
Bài 5: (HSHT)
gv hướng dẫn hs làm
gv nhận xét chung
IV.Nhận xét- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Luyện viết dấu bé vào bảng con
- Viết dấu < vào sách
Hs thực hiện
- HS quan sát tranh đầu tiên ở bên trái và nêu cách làm bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS chữa bài, đọc kết quả
hs làm bài
hs nhận xét
TẬP VIẾT lễ, cọ, bờ, hổ
A.MỤC TIÊU:
- Viết đúng các chữ: lễ,cọ,bờ,hổ,bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1
B.CHUẨN BỊ:
- Viết mẫu các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ lên bảng lớp
- Bảng con ghi sẵn chữ mẫu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1
I/Ổn định: Hát
II/.Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết
lại nét chưa đúng
- bé
Trang 10- Nhận xét
III/Bài mới:
1: Giới thiệu bài
- Hôm nay ta học bài: lễ, cọ, bờ, hổ GV viết lên bảng
2: Hướng dẫn viết:
- GV gắn chữ mẫu lễ lên bảng giới thiệu và hướng
dẫn cách viết :
+ lễ:
- Tiếngõ gì?
-lễ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết chữ l lia
bút viết chữ ê điểm kết thúc ở đường kẻ 2 lia bút đặt
dấu ngã trên đầu chữ ê
- Cho HS xem bảng chữ mẫu
- Cho HS viết vào bảng con
+ cọ:
-Tiếng gì?
-Tiếng cọ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong
hở phải lia bút lên viết nét cong kín, điểm kết thúc ở
đường kẻ 3 lia bút đặt dấu nặng dưới con chữ o
- Cho HS xem bảng chữ mẫu
-Cho HS viết vào bảng con
+ bờ:
-Tiếng gì?
-Âm bờ cao mấy đơn vị?
-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết chữ b, lia
bút viết chữ ơ, điểm kết thúc ở đường kẻ 3, lia bút đặt
dấu phụ trên đường kẻ 3, lia bút đặt dấu huyền trên
đầu con chữ ơ
- Cho HS xem bảng chữ mẫu
-Cho HS viết vào bảng
-Âm c, o cao 2 đơn vị
- Viết bảng con
-Âm h cao 5 đơn vị ơ li ; ô cao 2 đơn
Trang 11-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết chữ h, lia
bút viết chữ ô, điểm kết thúc ở đường kẻ 3, lia bút đặt
dấu mũ ô trên đường kẻ 3, lia bút đặt dấu hỏi trên
đầu con chữ ô
- Cho HS xem bảng chữ mẫu
-Cho HS viết vào bảng con
4.Củng cố:
- nhận xét chữ viết của HS
- Nhận xét tiết học
Tiết 4: Mơn đạo đức (GV chuyên)
Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2017
HỌC VẦN BÀI 11 : ÔN TẬP
A.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đọc được ê, v,l, h, o, c, ơ, ơ: các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được: ê, v,l, h, o, c, ơ, ơ:; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể: hổ
- HSHT kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
B ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Bảng ôn trang 24 SHS
- Tranh - Sách Tiếng Việt1(SHS, SGV), vở tập viết 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1
Trang 12+ Tuần qua chúng ta học những chữ âm gì mới?
GV ghi bên cạnh góc bảng các chữ âm mà HS nêu
- GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi xem đã đủ
chưa và phát biểu thêm
2.Ôn tập:
a) Các chữ và âm vừa học:
+ GV đọc âm
b) Ghép chữ thành tiếng:
- Cho HS đọc bảng
(GV chỉnh sửa cách phát âm của HS và nếu còn thời
gian, có thể giải thích nhanh các từ đơn ở bảng 2)
TIẾT 2
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng:GV chỉnh sửa phát
âm của HS và có thể giải thích thêm về các từ ngữ:
+ Lò cò: Nhảy bằng một chân, chân kia co lên.
+ Vơ cỏ: Thu lấy, nhặt lấy cỏ
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- GV đọc cho HS viết bảng
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS Lưu ý HS vị trí dấu
thanh và các chỗ nốigiữa các chữ trong từ vừa viết
TIẾT 3
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
- Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ
ngữ ứng dụng
( GV chỉnh sửa phát âm cho các em)
* Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS thuận tranh minh họa câu ứng dụng
-Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
( Chỉnh sửa lỗi phát âm, hạn chế dần cách đọc ê a, vừa
+ HS đưa ra các âm và chữ mới chưađược ôn
(HSCHT trả lời 1 phần, HSHT trả lời hết)
+ Cá nhân trả lời
- HS lên bảng chỉ các chữ vừa họctrong tuần ở bảng ôn
+ HS chỉ chữ+HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc các tiếng do các chữ ở cộtdọc kết hợp với các chữ ở dòngngang của bảng ôn
(HSCHT trả lời 1 phần, HSHT trả lời hết)
- HS đọc các từ đơn (1 tiếng) do cáctiếng ở cột dọc kết hợp với các dấuthanh ở dòng ngang trong bảng ôn(bảng 2)
- lớp, dãy, cá nhân,
(HSCHT đọc 1 phần, HSHT đọc hết)
- Viết bảng con: lò cò, vơ cỏ
- Tập viết lò cò trong vở Tập viết (HSCHT viết 1 phần, HSHT viết hết)
- Đọc lớp, dãy, cá nhân