1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Tuan 3 Lop 1

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 38,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV vieát (toâ) laïi chöõ n ñaõ vieát saün treân baûng vaø noùi: Chöõ n goàm neùt moùc xuoâi vaø neùt moùc hai ñaàu - So saùnh n vôùi caùc ñoà vaät, söï vaät coù trong thöïc teá[r]

Trang 1

Sáng thứ hai, ngày 11 tháng 09 năm 2017

Tiết 1: Chào cờ

HỌC VẦN BÀI 9 : O - C A.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được o, c, bị, cỏ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: o, c, bị, cỏ

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: vĩ bè

*HSHT : nói từ 4 – 5 câu theo chủ đề : vĩ bè.

B ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:Tranh

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1

1.Giới thiệu bài:

- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại: o,

c GV viết lên bảng o, c.

Gv đọc

2.Dạy chữ ghi âm:

o

a) Nhận diện chữ:

- GV viết (tô) lại chữ o đã viết sẵn trên bảng và nói:

Chữ o gồm một nét cong kín

- GV hỏi: Chữ này giống vật gì?

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu: o (miệng mở rộng môi tròn)

Gv chỉnh sữa

* Đánh vần:

- GV viết bảng bo øvà hỏi âm và dấu nào đã học rồi

- GV hỏi: Vị trí của b, o trong bò như thế nào?

- GV hướng dẫn đánh vần: bờ- o- bò

-2 HS đọc l, h, lê, hè;HSCHT

- 1 hs Đọc cả bài và đọc từ ứng dụng:

ve ve ve, hè về HSHT

- Đọc theo GV(vài em)

- HS thảo luận và trả lời (Quả bóngbàn, quả trứng… )

Trang 2

( GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS).

- GVcho hs xem tranh và viết tiếng bò lên bảng và yêu

cầu hs đọc - Yêu cầu hs đọc phần bảng

Gv cho hs cài bảng cài âm và tiếng

Gv nhận xét

c) Hướng dẫn viết :

* Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái o theo khung ô

được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình

*Hướng dẫn viết tiếng:

- Hướng dẫn viết vào bảng con: bò

(Lưu ý: nét nối giữa b và o)

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

Gv cho hs đọc tiếng ứng dụng

Gv giúp đỡ từng em đọc sai

TIẾT 2 c

a) Nhận diện chữ:

- GV viết (tô) lại chữ c đã viết sẵn trên bảng và nói:

Chữ c gồm một nét cong hở phải Nhìn qua c gần giống

nửa của chữ o

- GV hỏi: So sánh chữ c và o?

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu: c (gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi

bật ra, không có tiếng thanh)

(GV chỉnh sửa lỗi cho HS qua cách phát âm)

* Đánh vần:

- GV viết bảng cỏ và đọc cỏ

- GV hỏi: Vị trí của c, o trong cỏ như thế nào?

- GV hướng dẫn đánh vần: c- o- cỏ

(GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.)

-Yêu cầu hs xem tranh và viết bảng cỏvà yêu cầu hs

đọc cá nhân cỏ

- Yêu cầu đọc phần bảng chữ c

c) Hướng dẫn viết chữ:

- Đọc cá nhân tiếng bò(1 vài em)

- Đọc cá nhân(1 vài em)

Hs cài

- Quan sát

- Viết bảng con (Gv giúp đỡ các em CHT)

(HSHT đọc hết, HSCHT đọc 1 phần)

- Giống : nét cong trái

- Khác :chữ o là nét cong kín

( HSCHT nĩi giống, HSHT nĩi khác)

- HS đọc : cá nhân , dãy, lớp,

-Đọc cá nhân(vài em)

- Âm cờ đứng trước và âm o đứng sauvà dấu ? trên o

- HS đánh vần: lớp, dãy, cá nhân

- Đọc cá nhân

- Đọc cá nhân

- Viết vào bảng

Trang 3

* Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái c ,cỏ , theo khung

ô được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình

- Yêu cầu hs viết bảng con chữ c , cỏ

(GV nhận xét các chữ của HS trên bảng con)

d) Đọc tiếng ứng dụng:

- Yêu cầu hs đọc từ ứng dụng

( GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS)

- Đọc từ, tiếng ứng dụng : Yêu cầu HS thảo luận nhóm

tranh minh họa

- Yêu cầu HS đọc từ , tiếng ứng dụng và tìm tiếng có

âm vừa học

* Đọc câu ứng dụng:

- Đưa tranh cho HS xem

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng (HS khá giỏi đọc trơn ,

yếu đánh vần )

- Chủ đề: Bế bé(yêu cầu học sinh đọc chủ đề

-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh em thấy những gì?

* GV giảng: Vó: lưới mắc vào gọng để thả xuống nước

mà bắt cá bắt tôm

+ Vó bè dùng làm gì?

+ Vó bè thường đặt ở đâu?

+Quê em có vó bè không?

HSCHT được gv giúp đỡ

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

(HSCHT đọc 1 phần, HSHT đọc hết)

- Lắng nghe

- Lần lượt phát âm: âm o, tiếng bò và âm c, tiếng cỏ (HS vừa nhìn chữ vừa

phát âm)

- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Thảo luận nhóm về tranh minh họa

- Đọc cá nhân , dãy , lớp

- HS xem tranh và nêu nội dung tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cảlớp

- HS ngồi thẳng, đúng tư thế và quansát

( HSHT viết hết, HSCHT viết 1 phần

- Tập viết: o, c, bò, cỏ

- Đọc tên bài luyện nói

- Quan sát tranh theo nhóm 4 vàtrả lời

- Lắng nghe

*HSHT : nói từ 4 – 5 câu

- Bắt cá , tôm

- Sông ; quê em có nhiều vó bè

Trang 4

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài

+ HS theo dõi và đọc theo

- Học lại bài

Buổi chiều, ngày 11 tháng 9 năm 2017

TOÁN LUYỆN TẬP (tr.16) A.MỤC TIÊU:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc , viết , đếm các số trong phạm vi 5

*BT cần làm: 1,2,3.TC: bt4

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sách Toán 1, bút chì , hộp đồ dùng học toán

- Các tấm bìa có ghi các số 1, 2, 3, 4, 5

C CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt độngcủa học sinh I.Oån định: Hát

II.KTBC : Yêu cầu học sinh viết bảng con các số từ 1 –

- GV hướng dẫn HS đọc thầm bài tập

- Nêu cách làm từng bài tập – yêu cầu HS làm

- Yêu cầu HS chữa bài

Bài 2:Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số

(HSCHT)

- GV hướng dẫn HS đọc thầm bài tập

- Nêu cách làm từng bài tập – yêu cầu HS làm

- Yêu cầu HS chữa bài

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống ( HSHT)

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài

- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài.(Có thể cho HS đổi

-2 – 3 HS Yếu viết bảng lớp – lớp viết bảng con

- Đọc thầm bài tập

- Làm bài tập

- Gọi HS chữa bài (chữa từng bài hoặc làm xong cả hai bài rồi chữa bài 1, sau đó chữa bài 2)

-HS làm bai

- Cho HS đọc thầm đề bài

- HS nêu cách làm bài-Làm bài - Chữa bài

- Đọc cá nhân từ 8 – 10 em

Hs thực hiện theo

Trang 5

sách để kiểm tra kết quả lẫn nhau ).

- Yêu cầu HS đọc dãy số từ 1 – 5 ; 5 –1

Bài 4: HSHT gv hướng dẫn hs làm

Gv nhận xét

IV/ Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 10 “Bé hơn, dấu <”

- Đọc được ơ, ơ, cơ, cờ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ơ, ơ, cơ, cờ

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ

*HSHT : nói từ 4 – 5 câu theo chủ đề trên

*GDMT: giáo dục các em biết giữ gìn sạch đẹp nơi cơng cộng và bảo vệ cảnh

quan

B ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: Tranh

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt độngcủa giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 - 2

I/Ổn định: Hát

II/ Kiểm tra bài cũ:

- Đọc :Yêu cầu HS đọc bảng và SGK

GV nhận xét

III/Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới: ô, ơ GV

viết lên bảng ô, ơ.

2.Dạy chữ ghi âm: ô

a) Nhận diện chữ:

- 2 HS đọc o, c, bò, cỏ HSCHT

- 1 HS đọc cả bài

- Lắng nghe – theo dõi

- Đọc theo GV

(HSCHT nĩi giống, HSHT nĩi khác)

Trang 6

- GV viết (tô) lại chữ ô đã viết sẵn trên bảng và nói:

Chữ ô gồm một nét cong kín và dấu mũ

- GV hỏi: So sánh ô và o

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV viết bảng cô

- GV hỏi: Vị trí của c, ô trong cô như thế nào?

- GV hướng dẫn đánh vần: c- ô- cô

(GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS)

- Cho học sinh xem tranh , viết tiếng cô lên bảng và

yêu cầu học sinh đọc

Gv cho hs cài âm và tiếng

Gv nhận xét và cho đọc đồng thanh

ơ

a) Nhận diện chữ:

- GV viết (tô) lại chữ ơ đã viết sẵn trên bảng và nói:

Chữ ơ gồm một chữ o và một nét râu

- GV hỏi: So sánh chữ ơ và o?

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm: GV phát âm mẫu : ơ (miệng mở trung

bình, môi không tròn)- Yêu cầu học sinh đọc

(GV chỉnh sửa lỗi cho HS qua cách phát âm)

* Đánh vần:

- GV viết bảng cờ

- GV hỏi: Vị trí của c, ơ trong cờ như thế nào?

- GV hướng dẫn đánh vần : c- ơ- cờ

( GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS)

- Yêu cầu học sinh xem tranh , viết bảng tiếng cờ và

yêu cầu học sinh đọc cá nhân và cho hs cài

- Yêu cầu học sinh đọc phần bảng

c) Đọc tiếng ứng dụng:Yêu cầu học sinh đọc cá nhân

(GV nhận xét , chỉnh sửa phát âm cho HS)

d) Hướng dẫn viết :

+ Giống: chữ o + Khác: ô có thêm dấu mũ

- HS nhìn bảng phát âm theo lớp, dãy

và cá nhân

- HS đọc quan sát

- c đứng trước, ô đứng sau

- HS đánh vần: lớp, dãy, cá nhân

- Đọc cá nhân phần bảng từ 3 – 5 em

- HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cánhân

- Cá nhân trả lời : Âm cờ đứng trướcâm ơ đứng sau

- HS đánh vần : lớp, dãy, cá nhân

- Đọc cá nhân 3 em

Hs thực hiện theo

- Đọc cá nhân 1 vài em em

- Đọc lớp dãy cá nhân ( HSCHT đọc 1

Trang 7

- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái c, cờ Vừa viết

vừa hướng dẫn qui trình

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

(Lưu ý: nét nối giữa c, ơ)

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

TIẾT 3

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1, 2 (Bảng lớp)

( GV chỉnh sửa phát âm cho các em)

- Đọc từ, tiếng ứng dụng

* Đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ

- Đưa tranh cho HS xem , yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu học sinh viết vở tập viết theo mẫu của giáo

viên c) Luyện nói:

- Chủ đề: bờ hồ

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Trong tranh em thấy những gì?

+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?

+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?

+ Chỗ em có hồ không? Bờ hồ dùng vào việc gì?

- Đọc lần lượt: lớp , cá nhân

- Lần lượt phát âm: âm ô, tiếng côø và âm ơ, tiếng cờ ( HSCHT đọc 1 phần, HSHT đọc hết)

- Thảo luận nhóm về tranh minh họa

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cảlớp

( HSCHT đọc 1 phần, HSHT đọc hết)

- HS ngồi thẳng, đúng tư thế và quansát

( HSCHT viết 1 phần)

- Tập viết: ô, ơ, cô, cờ

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát vàtrả lời:

+ HSHT trả lời 4 - 5 câu + HSCHTtrả lời 2 - 3 câu

+ Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau ngàylàm việc

+ HS theo dõi và đọc theo

- Học lại bài

Buổi chiều ngày 12 tháng 9 năm 2017

Trang 8

Tiết 2: TỐN BÉ HƠN, DẤU <

A.MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết so sánh số lượng ; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu < đề so sánh các

số

*BT cần làm: 1,2 (không làm),3,4 TC : Làm bt 5

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bộ toán

C.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/Oån định: Hát

II/Kiểm tra bài cũ:

III/Bài mới:

1/Giới thiệu bài: Giới thiệu và ghi tựa bài.

2.Nhận biết quan hệ bé hơn:

- Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của

từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số

chỉ số lượng đó

+ Tranh thứ nhất:

“Bên trái có mấy ô tô?”

“Bên phải có mấy ô tô?”

“1 ôtô có ít hơn hai ô tô không?”

+Đối với hình vẽ ngay dưới tranh ở bên trái: Hỏi

tương tự như trên

- GV giới thiệu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô; 1 hình vuông ít

hơn 2 hình vuông Ta nói: Một bé hơn hai và viết như

sau:

1 < 2 (viết lên bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu <

đọc là “Bé hơn”)

- GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc: “Một bé hơn hai”

- Làm tương tự đối với tranh ở bên phải để cuối cùng

HS nhìn vào 2 < 3 đọc được là: “Hai bé hơn ba”

- GV cóthể viết lên bảng:

1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5… rồi gọi HS đọc: “Một bé

hơn ba” …

- GV lưu ý HS: Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ

- Quan sát trên mô hình và trả lời từng câu hỏi:

- Có 1 ô tô HSCHT

- Có 2 ô tô HSCHT

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (HSHT)

- Vài HS nhìn tranh và nhắc lại: Một

ô tô ít hơn hai ô tô

+ HS nhắc lại được:1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

- HS đọc: Một bé hơn hai

- HS đọc bảng GV vừa ghi

Trang 9

đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn.

2.Thực hành:

Bài 1: Viết dấu bé hơn ( HSCHT)

Giúp HS nêu cách làm bài rồi làm bài GV quan sát

và giúp HS trong quá trình tập viết dấu <

Bài 3: ( HSCHT)

Gv hướng dẫn hs và cho các em làm

Gv nhận xét

Bài 4: (HSHT)

Cho HS làm rồi gọi (Chú ý giúp HS viết và đọc đúng

Không đọc 3 < 5 là “ba nhỏ hơn năm” mà đọc là “ba

bé hơn năm”)

Bài 5: (HSHT)

gv hướng dẫn hs làm

gv nhận xét chung

IV.Nhận xét- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Luyện viết dấu bé vào bảng con

- Viết dấu < vào sách

Hs thực hiện

- HS quan sát tranh đầu tiên ở bên trái và nêu cách làm bài

- HS làm bài và chữa bài

- HS chữa bài, đọc kết quả

hs làm bài

hs nhận xét

TẬP VIẾT lễ, cọ, bờ, hổ

A.MỤC TIÊU:

- Viết đúng các chữ: lễ,cọ,bờ,hổ,bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập 1

B.CHUẨN BỊ:

- Viết mẫu các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ lên bảng lớp

- Bảng con ghi sẵn chữ mẫu

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1

I/Ổn định: Hát

II/.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết

lại nét chưa đúng

- bé

Trang 10

- Nhận xét

III/Bài mới:

1: Giới thiệu bài

- Hôm nay ta học bài: lễ, cọ, bờ, hổ GV viết lên bảng

2: Hướng dẫn viết:

- GV gắn chữ mẫu lễ lên bảng giới thiệu và hướng

dẫn cách viết :

+ lễ:

- Tiếngõ gì?

-lễ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết chữ l lia

bút viết chữ ê điểm kết thúc ở đường kẻ 2 lia bút đặt

dấu ngã trên đầu chữ ê

- Cho HS xem bảng chữ mẫu

- Cho HS viết vào bảng con

+ cọ:

-Tiếng gì?

-Tiếng cọ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong

hở phải lia bút lên viết nét cong kín, điểm kết thúc ở

đường kẻ 3 lia bút đặt dấu nặng dưới con chữ o

- Cho HS xem bảng chữ mẫu

-Cho HS viết vào bảng con

+ bờ:

-Tiếng gì?

-Âm bờ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết chữ b, lia

bút viết chữ ơ, điểm kết thúc ở đường kẻ 3, lia bút đặt

dấu phụ trên đường kẻ 3, lia bút đặt dấu huyền trên

đầu con chữ ơ

- Cho HS xem bảng chữ mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-Âm c, o cao 2 đơn vị

- Viết bảng con

-Âm h cao 5 đơn vị ơ li ; ô cao 2 đơn

Trang 11

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết chữ h, lia

bút viết chữ ô, điểm kết thúc ở đường kẻ 3, lia bút đặt

dấu mũ ô trên đường kẻ 3, lia bút đặt dấu hỏi trên

đầu con chữ ô

- Cho HS xem bảng chữ mẫu

-Cho HS viết vào bảng con

4.Củng cố:

- nhận xét chữ viết của HS

- Nhận xét tiết học

Tiết 4: Mơn đạo đức (GV chuyên)

Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2017

HỌC VẦN BÀI 11 : ÔN TẬP

A.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được ê, v,l, h, o, c, ơ, ơ: các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Viết được: ê, v,l, h, o, c, ơ, ơ:; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể: hổ

- HSHT kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

B ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Bảng ôn trang 24 SHS

- Tranh - Sách Tiếng Việt1(SHS, SGV), vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1

Trang 12

+ Tuần qua chúng ta học những chữ âm gì mới?

GV ghi bên cạnh góc bảng các chữ âm mà HS nêu

- GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi xem đã đủ

chưa và phát biểu thêm

2.Ôn tập:

a) Các chữ và âm vừa học:

+ GV đọc âm

b) Ghép chữ thành tiếng:

- Cho HS đọc bảng

(GV chỉnh sửa cách phát âm của HS và nếu còn thời

gian, có thể giải thích nhanh các từ đơn ở bảng 2)

TIẾT 2

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng:GV chỉnh sửa phát

âm của HS và có thể giải thích thêm về các từ ngữ:

+ Lò cò: Nhảy bằng một chân, chân kia co lên.

+ Vơ cỏ: Thu lấy, nhặt lấy cỏ

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:

- GV đọc cho HS viết bảng

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS Lưu ý HS vị trí dấu

thanh và các chỗ nốigiữa các chữ trong từ vừa viết

TIẾT 3

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Nhắc lại bài ôn tiết trước

- Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ

ngữ ứng dụng

( GV chỉnh sửa phát âm cho các em)

* Đọc câu ứng dụng:

- Yêu cầu HS thuận tranh minh họa câu ứng dụng

-Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

( Chỉnh sửa lỗi phát âm, hạn chế dần cách đọc ê a, vừa

+ HS đưa ra các âm và chữ mới chưađược ôn

(HSCHT trả lời 1 phần, HSHT trả lời hết)

+ Cá nhân trả lời

- HS lên bảng chỉ các chữ vừa họctrong tuần ở bảng ôn

+ HS chỉ chữ+HS chỉ chữ và đọc âm

- HS đọc các tiếng do các chữ ở cộtdọc kết hợp với các chữ ở dòngngang của bảng ôn

(HSCHT trả lời 1 phần, HSHT trả lời hết)

- HS đọc các từ đơn (1 tiếng) do cáctiếng ở cột dọc kết hợp với các dấuthanh ở dòng ngang trong bảng ôn(bảng 2)

- lớp, dãy, cá nhân,

(HSCHT đọc 1 phần, HSHT đọc hết)

- Viết bảng con: lò cò, vơ cỏ

- Tập viết lò cò trong vở Tập viết (HSCHT viết 1 phần, HSHT viết hết)

- Đọc lớp, dãy, cá nhân

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w