II. Phương tiện dạy học: 1.. Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình4. d)Hoạt Động 3: Lớp đọc câu thơ cuối bài ( Đọc câu ghi nhớ).[r]
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 06
2
1 Đạo đức Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập ( tiết 2)
2 Học vần p - nh
3 Học vần p - nh
3
1 Học vần g -gh
2 Học vần g –gh
4
1 Học vần q – qu –gi
2 Học vần q – qu – gi
3 Thủ cơng Xé ,dán hình quả cam
5
1 Học vần ng - ngh
2 Học vần ng – ngh
3 TNXH Chăm sóc và bảo vệ răng
6
1 Học vần y -tr
2 Học vần y - tr
3 Mĩ thuật
Ngày soạn: 1/10/2019
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2019
Mơn: Đạo Đức
Bài: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
TCT: 06
I Muc Tiêu :
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
* GDBVMT: Liên hệ, lồng ghép vào hoạt động 3 tiết 2.
* SDNL&HQ: GDHS biết giữ gìn sách vở ĐDHT là tiết kiệm tiền của, tiết kiệm năng lượng, tiết kiệm nguồn tài nguyên
II Phương tiện dạy học:
1 Giáo viên:
Trang 2- Tranh vẽ trong VBTĐĐ1
2 Học sinh:
- Vở bài tập
- Sách bút
III Các hoạt động dạy và học
1.Ổn định : (1 phút)
2.Kiểm tra: (6 phút)
Giữ gìn sách vở – đồ dùng học tập (Tiết 2)
- Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học
tập
3.Bài mới : (30 phút)
a).Giới thiệu Học bài giữ gìn sách vở đồ
dùng học tập ( Tiết 2)
b).Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất
* Muc tiêu : Học sinh nhận biết được thế
nào là sách vở đẹp
* Cách tiến hành :
- Thành phần ban giám khảo:GV, lớp
tưởng, tổ trưởng
- Thi 2 vòng :
+ Vòng 1 : Thi ở tổ
+Vòng 2: Thi lớp
- Tiêu chuẩn chấm thi :
+ Có đầy đủ sách vở ? đồ dùng theo
quy định
+ Sách
à Chốt ý : Cần giữ gìn sách vở, đồ dùng
cho sạch đẹp
c)Hoạt Động 2 Lớp hát “ Sách bút thân yêu
!”
Muc tiêu : HS hát được bài hát
Cách tiến hành :
à Kết luận : Được đi học là một quyền lợi
của các em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là
giúp các em thực hiện tốt quyền được học
tập của mình
d)Hoạt Động 3: Lớp đọc câu thơ cuối bài
( Đọc câu ghi nhớ)
Muc tiêu : HS đọc được bài thơ
Cách tiến hành
- Giáo viên nêu yêu cầu
- HS trình bày trước lớp
- Học sinh nêu ý nghĩa của bài thơ
Kết luận :
à Cần phải giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Học sinh lấy sách vở và đồ dùng để thi
- HS thực hiện bài hát
- 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau
về ý nghĩa bài hát
- Gọi HS trình bày trước lớp
Trang 3đĩ chính là giúp các em thực hiện tốt quyền
được học tập của chính mình
=> Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn
thận, sạch đẹp là một việc làm gĩp phần tiết
kiệm tài nguyên thiên nhiên, BVMT, làm
cho mơi trường luơn sạch đẹp
4 Dặn dị(3 phút)
- Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của
mình
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:………
………
Mơn: Học vần
Bài: p - ph – nh
TCT: 22
I Mục tiêu:
- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
- HS khá giỏi biết đọc trơn
II Phương tiện dạy học:
- GV: Tranh ảnh, bảng viết sẵn từ và câu ứng dụng,
- HS: Bảng con, phấn, bảng VTV,
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: (1 phút)
2 Kiểm tra: (6 phút)
2 em viết bảng lớp
2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới: (30 phút)
a Giới thiệu bài
* Dạy âm p - ph:
- Đọc mẫu :” Khi phát âm p uốn đầu
lưỡi hơi thốt mạnh khơng cĩ tiếng thanh”,
chữ ph khi phát âm mơi trên và răng dưới
tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ,
không có tieng thanh”
- Âm ph có con chữ ghép lại? Là
những con chữ nào? Con chữ nào đứng
trước con chữ nào đứng sau?
- Cho HS ghép và đọc
- Có âm ph muốn có tiếng phố thêm
âm gì? Dấu gì? Âm đó đứng ở vị trí nào?
- Cho các em ghép và đọc
- Cho các em quan sát tranh, rút ra
từ mới học
- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ
- Quan sát và đọc
- Có hai con chữ, con chữ p đứng trước, con chữ h đứng sau
- Ghép và đọc
- Có âm ph muốn có tiếng phố thêm âm ô, âm ô đứng sau âm ph
- Ghép và đọc
- Quan sát tranh, rút ra từ
Trang 4tự cho HS đọc.
* Dạy âm nh ( như dạy âm ph)
* Viết bảng:
- GV hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có
âm vừa học
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt viết bảng con
- Đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học
- HS khá giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – cả lớp
TIẾT 2
4.Luyện đọc:
- Giáo viên lần lượt chỉ bảng cho HSđọc
lại bài trên bảng lớp,kết hợp phân tích một
số tiếng
a.Đọc câu ứng dụng.
- GV treo tranh yêu cầu HS quan sát, rút
ra câu
- Đọc mẫu câu ứng dụng
b.Đọc SGK.
- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn HS đọc
c.Viết vở
- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết chữ p,
ph, nh, phố xá, nhà lá
- Cho HS quan sát bài viết mẫu của GV
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách đặt
vở
d.Chấm bài:
- Thu vở viết của HS chấm và nhận xét
* Luyện nĩi:
- Nêu chủ đề luyện nĩi
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Chợ cĩ gần nhà em khơng?
- Nhà em ai hay đi chợ?
5.Củng cố – Dặn dị: (3 phút)
- Gọi HS đọc bài.Cho HS chơi trị chơi tìm
tiếng chứa chữ mới học
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt đọc lại ( cá nhân – cả lớp)
- Đọc thầm tìm tiếng trong bài cĩ chứa âm vừa học
- Đọc cá nhân – cả lớp
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Quan sát
- Viết bài vào vở
- Thợ - phố - thị xã
- HS lần lượt trả lời câu hỏi
Rút kinh nghiệm:………
………
Thể dục GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Ngày soạn: 1/10/2019
Ngày dạy: Thứ 3 ngày 15 tháng 10 năm 2019
Mơn: Học vần Bài: g - gh
Trang 5TCT: 23
I Mục tiêu:
- Đọc được: g, gà ri, gh, ghế gỗ Từ và câu ứng dụng
- Viết được: g, gà ri, gh, ghế gỗ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
- HS khá giỏi biết đọc trơn
II Phương tiện dạy học:
- GV: Tranh ảnh, bảng viết sẵn từ và câu ứng dụng,
- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV, …
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: (1 phút)
2 Kiểm tra: (6 phút)
2 em viết bảng lớp p, phố xá; nh, nhà lá
2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới: (30 phút)
a.Giới thiệu bài
* Dạy âm g:
- Đọc mẫu:” Khi phát âm mẫu âm g ( gờ )
gốc lưỡi nhích về phía trước, hơi thoát ra
nhẹ, có tiếng thanh”
- Cho HS ghép và đọc
-Có âm g muốn có tiếng gà thêm âm gì?
Dấu thanh gì? Âm đó đứng ở vị trí nào?
- Cho các em ghép và đọc
- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ
mới “ gà ri”
- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ
tự cho HS đọc
* Dạy âm gh ( như dạy âm g)
* Viết bảng:
- GV hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có âm
vừa học
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa
- Nhận xét tiết học
- Quan sát và đọc
- Ghép và đọc
- Có âm g muốn có tiếng gà thêm âm g, dấu thanh huyền,âm a đứng sau âm g
- Ghép và đọc
- Quan sát tranh, rút ra tiếng
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Lần lượt viết bảng con
- Đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
TIẾT 2
4.Luyện đọc:
- Giáo viên lần lượt chỉ bảng cho HS đọc
lại bài trên bảng lớp, kết hợp phân tích một
số tiếng
a.Đọc câu ứng dụng.
- GV treo tranh yêu cầu HS quan sát, rút
ra câu
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- Đọc SGK.
- GV đọc mẫu
- Lần lượt đọc lại ( cá nhân – cả lớp)
- Đọc thầm tìm tiếng trong bài có chứa âm vừa học
- Đọc cá nhân – cả lớp
Trang 6- Hướng dẫn HS đọc
c.Viết vở
-Yêu cầu HS nhắc lại cách viết chữ g, gà
ri, gh, ghế gỗ
- Cho HS quan sát bài viết mẫu của GV
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách đặt vở
- Thu 3 – 4 vở viết của HS chấm và nhận
xét
d.Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói, cho HS quan sát
tranh và nêu câu hỏi cho HS trả lời
- Trong tranh vẽ những con vật nào?
- Gà gô sống ở đâu ?
- Gà thường ăn gì ?
5.Củng cố – Dặn dò: (3 phút)
- Gọi HS đọc bài trên bảng và SGK
- Cho HS chơi trò chơi tìm tiếng chứa
chữ mới học
- Nhận xét tiết học
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Quan sát
- Viết bài vào vở
- HS đọc: gà ri, gà gô
- Quan sát và trả lời
- Ăn gạo, thóc…
Rút kinh nghiệm:………
………
Âm nhạc GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Môn: Toán Bài: số 10
TCT: 21
I.Mục tiêu:
- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm được từ 0 đến10; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Bài tập cần làm: Bài 1, 4, 5
* HS khá giỏi làm được BT2,3
II Phương tiện dạy học:
- GV: Sách Toán 1, các nhóm có 10 đồ vật cùng loại, 10 miếng bìa nhỏ, viết các số từ 1 đến 10 trên từng miếng bìa
- HS: SGK
III Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định: (1 phút)
2.Kiểm tra: (5 phút)
Kiểm tra sách, vở, ĐDHT của học sinh
3.Bài mới: (30 phút)
a.Giới thiệu số 10:
- Bước 1: Lập số 10
+ Lần lượt cho HS lấy 9 hình vuông , rồi
lấy thêm 1 hình vuông nữa Có tất cả mấy
hình vuông?
+ Cho HS quan sát tranh và hình thành số
10
- Lần lượt thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- HS thực hành theo chỉ dẫn của GV
Trang 7+ Chỉ tranh và nói: Có 10 học sinh,10 chấm
tròn, 10 con tính Các nhóm này đều có số
lượng là 10 Ta dùng số 10 để chỉ số lượng
của mỗi nhóm đó
- Bước 2: Giới thiệu số 10 in và số 10 viết
Cho HS phân biệt số 10 in và số 10 viết
thường ( Đọc là mười)
- Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 10 trong
dãy số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
+ Hướng dẫn HS đếm từ 0 đến 10 rồi đọc
ngược lại từ 10 đến 0
- Từ trái sang phải, số 10 liền sau số nào?
2.Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu.Hướng dẫn HS viết
Bài 4: Bài 4 yêu cầu làm gì?
- Làm thế nào để điền số thích hợp vào chỗ
trống
Bài 5: GV nêu yêu cầu
Ta cần dựa vào dãy số từ 0 đến 10 và từ 10
đến 0, để tìm được số lớn nhất trong mỗi dãy
số
- GV HD HS khá, giỏi làm BT2,3
4.Củng cố – Dặn dò: (3 phút)
- Củng cố kiến thức của bài
- Nhận xét tiết học
- Đọc : Số mười
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS thực hành theo chỉ dẫn của GV ( cá nhân – đồng thanh)
- Sau số 9
- Dựa vào dãy số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- Lớp làm SGK, 2 em làm bảng
- HS làm SGK, 1 em làm bảng
- HS nhận ra cấu tạo của số 10
Rút kinh nghiệm:………
………
TĐTV
Ngày soạn: 1/10/2019
Ngày dạy: Thứ 4 ngày 16 tháng 10 năm 2019
Môn: Học vần Bài: q - qu – gi
TCT: 24
I Mục tiêu:
- Đọc được: q – qu, gi; chợ quê, cụ già Từ và câu ứng dụng.
- Viết được:q – qu, gi; chợ quê, cụ già.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
II Phương tiện dạy học:
- GV: Tranh ảnh, bảng viết sẵn từ và câu ứng dụng,
- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định(1 phút)
2.Kiểm tra(6 phút)
2 em viết bảng lớp nhà ga, ghi mhớ
2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới: (30 phút)
Trang 8
* Dạy âm q - qu:
- Đọc mẫu : ( quờ)” Môi tròn lại, gốc
lưỡi nhích về phía dưới, hơi thoát ra xát nhẹ”
- Cho HS ghép và đọc
- Có âm qu muốn có tiếng quê thêm
âm gì? Âm đó đứng ở vị trí nào?
- Cho các em ghép và đọc
- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ
mới “ chợ quê”
- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự
cho HS đọc
* Dạy âm gi ( như dạy âm qu)
* Viết bảng:
- GV hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có âm
vừa học
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa
- Nhận xét tiết học
- Quan sát và đọc
- Ghép và đọc
- Có âm qu muốn có tiếng quê thêm âm ê,
âm ê đứng sau âm qu
- Ghép và đọc
- Quan sát tranh, rút ra tiếng
- Lần lượt viết bảng con
- Đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – cả lớp
TIẾT 2
4.Luyện đọc:
- Giáo viên lần lượt chỉ bảng cho HS đọc
lại bài trên bảng lớp, kết hợp phân tích một
số tiếng
a Đọc câu ứng dụng.
- GV treo tranh yêu cầu HS quan sát, rút
ra câu
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- Đọc SGK.
- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn HS đọc
b.Viết vở
- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết chữ q –
qu, gi; chợ quê, cụ già.
- Cho HS quan sát bài viết mẫu của GV
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách đặt vở
c Chấm bài:
- Thu vở viết của HS chấm và nhận xét
d Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói, cho HS quan sát
tranh và nêu câu hỏi cho HS trả lời
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Quà quê có những thứ quả gì?
- Em thích quà gì nhất?
5.Củng cố – Dặn dò: (3 phút)
- Gọi HS đọc bài trên bảng và SGK.Cho
HS chơi trò chơi tìm tiêng chứa chữ mới
học
- Lần lượt đọc lại ( cá nhân – cả lớp)
- Đọc thầm tìm tiếng trong bài có chứa âm vừa học
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Quan sát
- Viết bài vào vở
- Đọc: quà quê
- Quan sát và trả lời
Trang 9- Nhận xét tiết học.
Rút kinh nghiệm:………
………
Mơn: Thủ cơng Bài: Xé, dán hình qu cam ả
(tiết 1)
TCT: 06
I Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình quả cam
- HS khéo tay xé, dán được hình quả cam cĩ cuống lá
- GD tính khéo léo cho HS
II Phương tiện dạy học:
* GV:- Bài mẫu về xé, dán hình quả cam Giấy thủ cơng, hồ dán, giấy làm nền…
* HS:-Giấy trắng
III Hoạt động dạy và học
1 Ổn định (1 phút)
2 Kiểm tra(5 phút)
- GV kiểm tra đồ dùng của HS
3 Bài mới(30 phút)
a Giới thiệu bài
b GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
- Cho HS xem tranh mẫu, gợi ý HS nhận
xét
- Còn quả nào giống hình quả cam?
c Hướng dẫn mẫu
- Xé hình quả cam
- GV lấy giấy màu lật mặt sau, vẽ 1
hình vuông
- Lật mặt màu để HS quan sát
- Xé hình lá
- Xé hình cuống lá.
- Dán hình.
- Sau khi xé được hình quả, lá, cuống
của quả cam, GV làm các thao tác bôi hồ
dán quả, cuống, lá lên giấy nền
4 HS thực hành xé, dán
- GV nhận xét sản phẩm của HS
5 Củng cố, dặn dò(4 phút)
- HS nhắc lại thao tác mẫu
- HS nhận xét đặc điểm, hình dáng, màu sắc
- HS trả lời
- HS quan sát thao tác của GV
+ Xé rời để lấy hình vuông ra
+ Xé 4 góc của hình vuông theo đường vẽ
+ Xé chỉnh sửa cho giống hình quả cam
- Lấy mảnh giấy màu xanh, vẽ 1 hình chữ nhật
- Xé hình chữ nhật rời khỏi tờ giấy màu, xé chỉnh sửa tạo hình chiếc lá
- Lấy mảnh giấy màu xanh vẽ và xé hình cuống lá
- HS thực hành xé, theo yêu cầu của GV
- HS khéo tay xé, dán được hình quả cam có cuống lá
Trang 10- GV nhắc HS chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
Rút kinh nghiệm:………
………
Mơn: Tốn Bài: Luyện tập
TCT: 22
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết, đọc, viết, so sánh các số trong phạm
vi 10, cấu tạo của số 10
- Bài tập cần làm: Bài 1, 3, 4
- HS khá, giỏi làm được BT2,5
II Phương tiện dạy học:
- GV: Sách Tốn 1,
- HS: SGK, bảng con,…
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: (1 phút)
2 Kiểm tra: (5 phút)
Kiểm tra sách, vở, ĐDHT
của học sinh
3 Bài mới: (30 phút)
a Giới thiệu bài
- HD HS làm bài tập trong SGK
* Bài 1:
- Nêu yêu cầu
+ Tại sao lại nối hình 1 với số 10
* Bài 3:
- GV nêu yêu cầu
- Em hãy nêu cách làm bài 3 ?
- Cho HS tự làm SGK, 2 em làm bảng
* Bài 4:
- Bài 4 yêu cầu làm gì?
Lưu ý: HS dựa vào dãy số đã học để làm
* Bài 2, 5: GV HD HS khá, giỏi làm bài
5.Củng cố – Dặn dị: (3 phút)
- Củng cố kiến thức của bài
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- HS thực hành theo chỉ dẫn của GV
- HS tự làm
a)
- Làm bài sau đĩ đọc lại bài đã làm
Rút kinh nghiệm:………
………
Ngày soạn: 1/10/2019
Ngày dạy: Thứ 5 ngày 17 tháng 10 năm 2019
Mơn: Học vần
Bài: ng – ngh
TCT: 25
I Mục tiêu:
- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ , củ nghệ Từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ng, ngh cá ngừ , củ nghệ.
10 b) 10