Treân baûng saép xeáp 8 chöõ soá... Bieát haùt keát hôïp moät vaøi ñoäng taùc phuï hoaï ñôn giaûn.. Giaùo vieân: Nhaïc cuï – maùy, baêng maãu, moät soá que ñeå laøm ngöïa. Hoïc sinh :[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - TUẦN 5
(Từ ngày 2 5/ 9 đến ngày 29 / 9)
Thứ hai
25 / 9 / 2017
1 2 3 4 5
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức Thủ công
Tuần 5
U – ư (T1)
U - ư (T2) Giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập (T1) Xé, dán hình tròn.
Thứ ba
26 / 9 / 2017
1 2 3 4
Học vần Học vần Toán
Mĩ thuật
X – ch (T1)
X – ch (T2) Số 7
Vẽ nét cong.
Thứ tư
27 / 9 / 2017
1 2 3 4
Học vần Học vần Toán Âm nhạc
S - r (T1)
S - r (T2) Số 8
Ôn hai bài hát đã học: Quê hương tươi đẹp, Mời bạn vui múa ca.
Thứ năm
28 / 10 / 2017
1 2 3 4
Học vần Học vần Toán Thể dục
K – kh (T1)
K – kh (T2) Số 9
Đội hình đội ngũ -Trò chơi.
Thứ sáu
29/ 10 / 2017
1 2 3 4 5
Học vần Học vần Toán TNXH Sinh hoạt lớp
Ôn tập (T1) Ôn tập (T2) Số 0
Vệ sinh thân thể.
Tuần 5
Đã kiểm tra
Trang 21 Kiến thức :
HS đọc được u, ư, nụ, thư , các tiếng, từ và câu ứng dụng
Luyện nói được từ 2 – 3 theo chủ đề “ thủ đô”
1 Giáo viên : Tranh vẽ minh họa SGK.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
- Yêu cầu viết bảng con : n, m, nơ, mơ
Nhận xét chung
3 Bài mới :
v
Hoạt động 1: Nhận diện âm (13’)
Mục tiêu : HS nhận biết và đọc được : u, ư, nụ,
Trang 3 GV đính bảng âm u :
Gọi HS nêu cấu tạo âm u
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm u
Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng nụ ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng nụ
Hướng dẫn phát âm:
Cho HS cài bảng con
* Treo tranh giới thiệu từ : nụ
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
u nụ nụ
Viết tựa bài âm : u
GV đính bảng âm ư:
Gọi HS nêu cấu tạo âm ư
Cho HS so sánh âm u với âm ư
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm ư
Nhận xét
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng thư ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng thư
Cho HS cài bảng
* Treo tranh giới thiệu từ : thư
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
HS so sánh: âm u giống cái li uống nước
Để có tiếng nụ ta thêm âm u sau âm n
Phát âm: nờ – u– nu – nặng - nụ
Cài bảng: nụĐọc trơn : nụĐọc ĐT + CN Quan sát
Nêu cấu tạo từ: nụPhát âm và đọc trơn
Cài bảng từ : nụ
Đọc CN + ĐT
HS nhắc lại tựa bài: u
HS nêu cấu tạo: gồm một nét móc ngược vàmột nét sổ, thêm râu trên đâù
HS so sánh: âm u giống âm ư đều có nét sổ vànét móc ngược Khác: âm ư có thêm râu trênđầu
Phát âm : ư
HS cài bảng : ưĐọc: CN + ĐT
Để có tiếng thư ta thêm âm ư sau âm th
Phát âm: thờ – ư – thư
Đọc trơn : thư
HS cài bảng: thư
Đọc : CN + ĐTQuan sát
Nêu cấu tạo từ: thưPhát âm và đọc trơn
Cài bảng
Trang 4thư thư
Viết tựa bài âm : ư
Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ tự
Nhận xét , tuyên dương
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng (9’)
Mục tiêu : HS biết viết đúng, đẹp các chữ : u, ư,
+ Con chữ u có mấy nét ?
+ Con chữ u cao mấy dòng li ?
+ Chữ “nụ” gồm mấy con chữ ?
- Chữ ư :
+ Con chữ ư có mấy nét ?
+ Trong các chữ đã học chữ ư giống chữ nào
đã học ?
+ So sánh chữ u và ư ?
+ Con chữ ư cao mấy dòng li ?
+ Chữ “thư” gồm có mấy con chữ ?
* GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
GV nêu câu hỏi nhận diện chữ
Chữ u : Đặt bút ở đường kẻ số 2 viết nét xiên
phải liền bút viết liền 2 nét móc ngược và
dừng bút ở đường kẻ số 2
Chữ ư: Đặt bút ở đường kẻ số 2 viết nét xiên
phải liền bút viết liền 2 nét móc ngược và
dừng bút ở đường kẻ số 2, lia bút lên trên
đánh thêm râu trên nét móc ngược
- Chữ “nụ”: Đặt bút viết con chữ n liền bút cô
viết con chữ u sau con chữ n, rê bút cô viết dấu
nặng dưới con chữ u
Chữ“thư”: Đặt bút viết con chữ th liền bút cô
viết con chữ u sau con chữ th, rê bút cô viết râu
trên chữ u
Nhận xét phần viết bảng con - Tuyên dương
v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (8’)
Mục tiêu : Tìm được tiếng có âm: u, ư.
- Gồm 2 con chữ : n, u, thêm dấu nặng
- Nét xiên phải và 2 nét móc ngược, thêm râutrên đầu
- Viết trên không
- Viết bảng con:
u ư nụ thư
u ư nụ thư
Trang 5Rèn đọc to đúng mạch lạc, rõ ràng.
- GV giới thiệu từ ứng dụng:
v Hoạt động 1 : Luyện đọc (10’)
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các từ
và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng mạch lạc
* Cho HS đọc theo nhóm trang trái
Nhận xét tuyên dương
* Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Treo tranh 3 hỏi :
+ Tranh vẽ gì?
+ Các em đã bao giờ thi vẽ chưa ?
Liên hệ giáo dục
* Giới thiệu câu ứng dụng:
thứ tư, bé hà thi vẽ
- Đọc mẫu:
Nhận xét, sửa sai
v Hoạt động 2: Luyện viết (13’)
Mục tiêu : Viết đúng u, ư, nụ, thư Rèn viết
đúng, nhanh, đẹp
Hướng dẫn HS viết vở tập viết :
Lưu ý : Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách
giữa con chữ, chữ
Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết
v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)
Mục tiêu : Nói đúng theo chủ đề, giáo dục học sinh
tự tin trong giao tiếp
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Đính tranh: tranh vẽû gì?
Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung tranh:
- Trong tranh cô giáo dẫn các bạn đi thăm
cảnh ở đâu?
- Chùa một cột ở dâu ?
- Hà Nội còn gọi là gì?
Quan sát
Gạch chân âm mới học có trong từ ứng dụng
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
Nhận xét , tuyên dương
HS đọc : CN + ĐT
Đọc theo nhóm cặp đôi
Các nhóm trình bày
Nhận xét
- Bé đang vẽ
- HS trả lời.
Gạch chân tiếng mang âm mới học:
thứ tư, bé hà thi vẽ
- HS đọc cá nhân, bàn dãy, đồng thanh
Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên
Chủ đề luyện nói hôm nay là : Thủ đô
Tranh vẽ ccô giáo và các bạn đang đi chơi
- Đi chơi thăm cảnh chùa Một Cột
- Ở Hà Nội
- Thủ đô
- Có 1 thủ đô
- Đẹp, có lăng Bác Hồ, …
Trang 6- Mỗi nước có mấy Thủ đô?
- Em biết gì vể Thủ đô Hà Nội?
Liên hệ và giáo dục HS biết giữ gìn và bảo vệ
mô trường
Nhận xét ,tuyên dương
4 Củng cố : (4’)
Hướng dẫn đọc lại bài trong SGK
Trò chơi: điền âm mới học : u , ư vào chỗ chấm :
bà c ï… t ï… tin
Nhận xét trò chơi
Tuyên dương
5.Dặn dò- nhận xét (1’)
Đọc bài ở nhà
Chuẩn bị bài tiết sau
Nhận xét tiết học
HS đọc bài Tham gia trò chơi
bà cụ tự tin
HS biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách
vở, đồ dùng học tập
2.Kỹ năng :
Thực hiện giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập của bản thân
* HS năng khiếu biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
3.
Thái độ :
Giáo dục HS biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Tranh minh hoạ bài 1, 3 trong vở bài tập đạo đức.
2 Học sinh : Vở bài tập đạo đức.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Oån định : (1’)
2 Bài cũ: (4’)
Gọn gàng, sạch sẽ
- Để giữ mình sạch sẽ, gọn gàng em đã thực hiện
những việc gì?
- Sạch sẽ, gọn gàng có ích lợi gì?
Nhận xét ,tuyên dương, đánh giá
Trang 73.Bài mới :
a) Giới thiệu bài : (1’)
Nêu yêu cầu và ghi tựa baì lên bảng:
Giữ gìn sách vở – Đồ dùng học tập
b) Phát triển bài :
Hoạt động 1: Làm bài tập (7’)
Mục tiêu: : HS hiểu và biết làm bài tập thực hành
trong vở bài tập đạo đức
Yêu cầu HS dùng bút chì màu tô những đồ dùng
học tập trong tranh và gọi tên chúng
GV kết luận: Những đồ dùng học tập của các em
trong tranh này là SGK, vở bài tập, bút máy, bút
chì, thước kẻ, cặp sách Có chúng thì các em mới
học tập tốt được Vì vậy, cần giữ gìn chúng cho
sạch đẹp, bền lâu
Hoạt động 2: Cách giữ gìn đồ dùng học tập.(8’)
Mục tiêu: HS biết cách giữ gìn đồ dùng học tập
Nêu yêu cầu lần lượt các câu hỏi:
Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập?
Để sách vở, đồ dùng học tập được bền đẹp, cần
tránh những việc gì?
GV kết luận:
Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập, các em
cần sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp
xếp đúng nơi quy định, luôn giữ cho chúng được
sạch sẽ
Không được bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào sách
vở; không làm rách nát, xé, làm nhùa nát sách vở;
không làm gãy, làm hỏng đồ dùng học tập…
Hoạt động 3: Làm bài tập 2 (10’)
Mục tiêu : HS biết tác dụng của đồ dùng
Yêu cầu mỗi học sinh giới thiệu với bạn mình
(theo cặp) một đồ dùng học tập của bản thân được
giữ gìn tốt nhất:
Tên đồ dùng đó là gì?
Nó được dùng làm gì?
Em đã làm gì để nó được giữ gìn tốt như vậy?
GV nhận xét chung và khen ngợi một số học sinh
đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
4.Củng cố: (4’)
Hỏi tên bài
Hệ thống lại nội dung bài
Nhận xét, liên hệ giáo dục, tuyên dương
5.Dặn dò & Nhận xét (1’)
Học bài, xem bài mới
Nhắc lại tựa bài
Từng cặp so sánh, bổ sung kết quả chonhau Một vài em trình bày kết quả trướclớp
Lắng nghe
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
HS nêu : tên đồ dùng, chất liệu và cách bảoquản
* HS năng khiếu biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
Nhắc lại tựa bài
Trang 8Cần thực hiện: Cần bao bọc, giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập cẩn thận Lắng nghe.
-Tiết : 5
Thủ công Bài : XÉ DÁN HÌNH TRÒN
- Xé dán được hình tròn Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng.
- Có thể xé thêm hình tròn có kích thước khác Kết hợp vẽ trang trí hình tròn.
2 Học sinh: Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (3’)
Kiểm tra các vật dụng học sinh đem theo
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài : (1’)
Ở mẫu giáo các em có được xé dán hình?
Các em đã được xé dán hình nào?
Dán minh họa các mẫu hình sưu tầm ở lớp
mẫu giáo
Trong tiết thủ công hôm nay các em sẽ cùng cô
xé dán Hình tròn
Giáo viên ghi tựa :
Xé dán – Hình tròn
b) Phát triển bài :
v Hoạt động 1: Hướng dẫn hs quan sát và nhận
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Trang 9xét (7’)
Mục tiêu : học sinh xé dán được hình tròn
Dán mẫu hoàn chỉnh giới thiệu: Đây là mẫu
hình tròn đã được xé dán
Nhìn xung quanh tìm các vật có dạng hình tròn?
- Lần lượt dán mẫu thứ tự theo qui trình
Nhận xét ,tuyên dương
v Hoạt động 2: Thực hành vẽ và xé dán hình
(18’)
Mục tiêu : HS biết xé dãn hình tròn Hướng dẫn
đếm ô vẽ hình
Đánh dấu, chấm điểm vẽ một hình dạng
hình tròn
Hương dẫn thao tác xé :
Xé lần lượt từ trái sang phải Dau đó xoay
tờ giấy và tiếp tực xé cho đến khi hoàn thành
Khuyến khích hs xé hình tròn kích thước khác
Hướng dẫn HS cách trình bày sản phẩm
Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố: (4’)
Hệ thống lại bài
Nhận xét , đánh giá
5 Dặn dò- Nhận xét: (1’)
Chuẩn bị xé dán hình quả cam
Nhận xét tiết học
- Quan sát
- Miệng cái xô, bánh xe đạp, …
- Thực hiện lại thao tác sau khi quan sátmẫu
- Vẽ hình ở nhápXé nháp hình tròn theo qui trình cô hướng dẫn.Thực hiện lại thao tác sau khi quan sát mẫu
HS thực hành HS khá giỏi xé đẹp và ít răng
cưa , phẳng Hình dán tương đối phẳng Kết hợp vẽ trang trí hình tròn
Trình bày sản phẩm
Nhắc lại tựa bài
Lắng nghe để thực hiện
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 19 / 9 / 2017
Ngày dạy : Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2017
Tiết : 1 + 2
Học vần Bài : x , ch I.Mục tiêu:
1 Kiến thức :
HS đọc được x, ch, xe, chó , các tiếng, từ và câu ứng dụng
Luyện nói được từ 2 – 3 theo chủ đề “ xe bò, xe lu, xe ô tô”
Trang 10II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK.
2 Học sinh : Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
- Yêu cầu viết bảng con : u, ư, nụ, thư
Nhận xét chung
3 Bài mới :
v
Hoạt động 1: Nhận diện âm (13’)
Mục tiêu : HS nhận biết và đọc được : x, ch, xe,
chó
GV đính bảng âm x :
Gọi HS nêu cấu tạo âm x
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm x
Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng xe ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng xe
Hướng dẫn phát âm:
Cho HS cài bảng con
* Treo tranh giới thiệu từ xe
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
x
xe xe
Viết tựa bài âm : x
GV đính bảng âm ch :
Gọi HS nêu cấu tạo âm ch
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HS
- Viết bảng con:
HS nêu cấu tạo: 1 nét xiên trái và một nétxiên phải
Phát âm : xờ
HS cài bảng : xĐọc : CN + ĐT
HS so sánh: âm x giống hai cái que
Để có tiếng xe ta thêm âm e sau âm x
Phát âm: xờ – e – xe Cài bảng: xe
Đọc trơn : xeĐọc ĐT + CN Quan sát
Nêu cấu tạo từ: xePhát âm và đọc trơn
Cài bảng từ : xe
Đọc CN + ĐT
HS nhắc lại tựa bài: x
HS nêu cấu tạo: gồm âm c ghép với âm h
Trang 11Cho HS so sánh âm ch với âm h
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm ch
Nhận xét
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng chó ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng chó
Cho HS cài bảng
* Treo tranh giới thiệu từ : chó
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
ch chó chó
Viết tựa bài âm : ch
Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ tự
Nhận xét , tuyên dương
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng (9’)
Mục tiêu : HS biết viết đúng, đẹp các chữ : x, ch,
+ Con chữ x có mấy nét ?
+ Con chữ x cao mấy dòng li ?
+ Chữ “xe” gồm mấy con chữ ?
- Chữ ch:
+ Con chữ ch có mấy chữ ghép lại ?
+ Trong các chữ đã học chữ ư giống chữ nào
đã học ?
+ So sánh chữ h và ch ?
+ Con chữ ch cao mấy dòng li ?
+ Chữ “chó” gồm có mấy con chữ ?
* GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :
Để có tiếng chó ta thêm âm ch trước âm o,thêm dấu huyền trên đầu chính giữa âm o.Phát âm: chờ – o – cho – sắc- chó
Đọc trơn : chó
HS cài bảng : chó Đọc : CN + ĐTQuan sát
Nêu cấu tạo từ: chó Phát âm và đọc trơn
- Giống nhau : đều có chữ h
- Khác nhau : chữ ch coa thêm chữ c đứngtrước
Trang 12Chữ x : Đặt bút ở đường kẻ số 2 viết nét cong
hở trái lia bút viết tiếp nét cong hở phải liền
vói nét cong hở trái , dừng bút ở giữa dòng kẻ
số 2
Chữ ch : Đặt bút ở giữa dòng kẻ số 2 viết chữ
c liền bút viết chữ h dừng bút ở đường kẻ số 2
- Chữ “xe”: Đặt bút ở đường kẻ số 2 viết chữ x
liền bút viết chữ e, dừng bút ở giữa dòng kẻ số
1
- Chữ“chó ”: Đặt bút ở giữa dòng kẻ số 2 viết
chữ ch lia bút viết chữ o, rê bút đánh dấu mũ
trên đầu chữ o, điểm dừng bút chính là kết thúc
của dấu
Nhận xét phần viết bảng con - Tuyên dương
v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (8’)
Mục tiêu : Tìm được tiếng có âm: x, ch
Rèn đọc to đúng mạch lạc, rõ ràng
- GV giới thiệu từ ứng dụng:
thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá
- GV đọc mẫu
Nhận xét, sửa sai, tuyên dương
Tiết : 2
v Hoạt động 1 : Luyện đọc (10’)
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các từ và,
câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng mạch lạc
* Cho HS đọc theo nhóm trang trái
Nhận xét tuyên dương
* Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Treo tranh 3 hỏi :
+ Tranh vẽ gì?
+ Xe chở cá đi đâu ?
Liên hệ giáo dục
* Giới thiệu câu ứng dụng:
xe ô tô chở cá về thị xã
- Đọc mẫu
Nhận xét, sửa sai
v Hoạt động 2: Luyện viết (13’)
- HS Quan sát
- Viết trên không
- Viết bảng con:
Quan sát
Gạch chân âm mới học có trong từ ứng dụng
thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá
Nhận xét , tuyên dương
HS đọc : CN + ĐT
Đọc theo nhóm cặp đôi
Các nhóm trình bày
Nhận xét
- Xe chở cá
- HS trả lời.
Gạch chân tiếng mang âm mới học:
xe ô tô chở cá về thị xã
- HS đọc cá nhân, bàn dãy, đồng thanh
Trang 13Mục tiêu : HS viết được : x, ch, xe, chó Rèn
viết đúng, nhanh, đẹp
Hướng dẫn HS viết vở tập viết :
Lưu ý : Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách giữa
con chữ, chữ
Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết
v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)
Mục tiêu : Nói đúng theo chủ đề, giáo dục học sinh tự
tin trong giao tiếp
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Đính tranh: tranh vẽû gì?
Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung tranh:
- Xe bò dùng để làm gì?
- Xe lu dùng để làm gì ?
- Xe ô tô dùng để làm gì?
Liên hệ và giáo dục HS biết giữ gìn và bảo vệ mô
trường
Nhận xét ,tuyên dương
4 Củng cố : (4’)
Hướng dẫn đọc lại bài trong SGK
Trò chơi: điền âm mới học : x, ch vào chỗ chấm :
xa x che ….ở.
Nhận xét trò chơi
Tuyên dương
5.Dặn dò- nhận xét :1’)
Đọc bài ở nhà
Chuẩn bị bài tiết sau
Nhận xét tiết học
Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáoviên
Chủ đề luyện nói hôm nay là : xe bò, xe lu,
xe ô tô.
Tranh vẽ xe bò, xe lu, xe ô tô
- Để chở đồ
- Để lu đường
- Để chở người
HS đọc bài Tham gia trò chơi
xa xa che chở Nhận xét
Lắng nghe
-Tiết : 3
Toán Bài : SỐ 7
1 Giáo viên : SGK – Tranh minh hoạ / SGK – Mẫu vật – bộ thực hành
2 Học sinh : SGK – Vở bài tập – Bộ thực hành
Trang 14III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của thầy
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- 6 gôøm mấy với mấy?
Viết bảng thứ tự dãy số từ 1- 6 và 6 – 1
- Giáo viên nhận xét bảng :
3 Bài mới :
a)Giới thiệu bài : (1’)
Nêu yêu cầu và ghi tựa bài lên bảng
- Giáo viên ghi tựa trên bảng
b) Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Lập số 7 (7’)
Mục tiêu: Giới thiệu khái niệm về số 7, Học sinh
nhận biết các mẫu vật có số lượng là 7
, biết 6 thêm 1 là 7
Giáo viên hỏi?
+ Trên bảng cô có mấy bông hoa?
+ Cô gắn thêm mấy bông hoa nữa?
+ Có 6 bông hoa gắn thêm 1 bông hoa , Hỏi cô có
mấy bông hoa?
Các em lấy trong bộ thực hành ra các hột nút
- Xếp lên bàn 6 hột nút màu đỏ và đếm
- Xếp thêm 1 hột nút màu đen em có tất cả mấy
hột nút
- Đếm và đặt trên bàn cho cô 7 que tính
- Bông hoa , hột nút, que tính đều có số lượng là
bao nhiêu?
Nhận xét , tuyên dương
Hoạt động 2 Giới thiệu số 7 và viết số 7 (5’)
Mục tiêu : Nhận biết số 7 và biết viết số 7
Giáo viên gắn trên bảng số 7 in, 7 viết :
- Để thể hiện các mẫu có số lượng là 7 người ta
dùng số 7
- Cô giới thiệu với các em số 7 in và số 7 viết
Hướng dẫn viết số 7:
- Số 7 viết gồm có mấy nét?
Viết mẫu:
Nhận xét tuyên dương
Hoạt động của trò
Hát
Nêu cấu tạo số 6Học sinh viết bảng
Vài hs nhắc tựa- lớp đồng thanh
- Cô có 6 bông hoa: 1, 2, 3, 4, 5.6
- Cô gắn thêm 1 bông hoa
- Cô có 6 bông hoa gắn thêm 1 bông hoa là 7 bông hoa :1, 2, 3, 4, 5.6 ,7 bông hoa
- 4 Học sinh nhắc và đếm lại từ 1-7 bông hoa
- Xếp 6 hột nút đỏ lên bàn và đếm từ 1, 2, 3,
4, 5, 6 6 hột nút đỏ
- Xếp thêm 1 hột nút màu đen em có tất cả 7 hột nút đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 bảy hột nút
- 3 Học sinh nhắc lại và đếm lại 1 7 hột nút
- Đếm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 que tính ,
- 2 Học sinh nhắc lại và đếm
- Học sinh đếm là 7
- Nhiều Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát nhận biết số 7 in và số 7 viết
Học sinh quan sát Luyện viết bảng con
Trang 15Hoạt động 3 : Biết được thứ tự số 7 trong dãy số
(4’)
Mục tiêu : nắm được thứ tự dãy số biết số liền
trươc , số lièn sau So sánh các số trong phạm vi từ
1 7
- Các em hãy lấy cho cô 7 que tính
- Cô mời 1 bạn đếm từ 1 7
- Các em vừa đếm theo thứ tự nào?
- Cô mời 1 em đếm ngược từ 7 1?
- Các em vừa đếm theo thứ tự nào ?
- Cả lớp đếm lại từ xuôi17, đếm ngược 71
Các em vừa luyện đếm các số theo thứ tự đã học
trong phạm vi mấy?
Hoạt động 4 : Luyện tập (12’)
Mục tiêu : Nhận biết khả năng viết số nêu cấu tạo
số , nắm thứ tự dãy số và so sánh số
Bài 1: viết
Thực hiện viết 1 hàng số 7?
Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: Yêu cầu ta làm gì ?
- Cô mời cả lớp thực hiện?
Cô mời 1 bạn sửa bài ?
Nhận xét và hỏi?
- Nhìn vào hình em hãy nêu cấu tạo số 7 gồm
mấy với mấy?
Bài 3:
- Bạn nào có thể nêu cách làm ở phần hình có
vẽ các ô trống
- Nêu cách làm ở các ô có điền trước các số
Nhận xét tuyên dương
Bài : 4
Thu 5 bài chấm
Nhận xét tuyên dương
4 Củng cố : (3’)
Hệ thống lại nội dung bài
Cho HS nêu lại cấu tạo số 7
Cho HS đếm xuôi từ 1 đến 7 và ngược lại
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò- nhận xét (1’)
- Làm bài tập về nhà Chuẩn bị bài số 8
- Nhận xét tiết học
Học sinh lấy 7 que tính
Đếm từ 1 7 que tính.cá nhân, nhómĐếm theo thứ tự từ bé đến lớn.Đếm từ 7 1, cá nhân , nhóm Đếm theo thứ tự từ lớn đến bé.Cả lớp thực hiện đếm
Trong phạm vi số 7
Yêu cầu viết số 7
- Viết 1 hàng số 7
Bài 2 yêu cầu điền số
- Học sinh làm bài 2
- ( Vẽ hình vào vở)Học sinh xung phong sửa bài
+ Số 7 gồm 6 với 1Học sinh nêu theo nhóm, cá nhân.Bài 3:viết số thích hợp vào ô trống
Điền vào ô trống các số còn thiếu
Bài 4: Điền dấu > ; < , =Học sinh thực hiện vào vở
Nhắc lại tựa bài Nêu cấu tạo số 7
HS thực hành đếm
Lắng nghe
-Tiết : 4
Trang 16Mĩ thuật Bài : VẼ NÉT CONG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
HS Nhận biết nét cong
2 Kỹ năng:
- Biết cách vẽ nét cong
- Vẽ được hình có nét cong và tô màu theo ý thích
* HS năng khiếu vẽ được một tranh đơn giảncó nét cong và tô màu theo ý thích.
3 Thái độ:
Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: tranh vẽ
2 Học sinh: vở vẽ, bút chì màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 Oån định: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
Vẽ hình tam giác
- Nhận xét vở
- Nhận xét chung
3 Bài mới
a).Giới thiệu bài: (1’)
+Treo tranh: tranh vẽ gì?
Muốn vẽ được ông mặt trời, sóng nước, cá, núi ta
phải vẽ được các nét cơ bản là nét cong Vậy tiết
học hôm nay cô sẽ dạy các em bài 5:” Vẽ nét
cong”
Ghi tựa bài lên bảng
b) Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Giới thiệu nét cong (6’)
Mục tiêu: Nhận diện được các dạng nét cong
+ Vẽ từng nét cong lên bảng và hỏi:
+ Cô vừa vẽ nét gì?
Cô vừa giới thiệu các nét cong, nét lượn sóng,
nét cong khép kín, nhưng tất cả các nét cong đều
bắt đầu từ các nét cơ bản là nét cong
+ : Vẽ lên bảng từng hình
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
- HS để lên bàn
- Ông mặt trời, sóng nước, cá, núi
Nhắc lại tựa bài
- cong trên
- cong lượn
- cong kín
Trang 17- Cô vừa vẽ hình gì?
Vậy hình chiếc lá, dãy núi, quả cam được tạo từ
nét gì?
Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2 : Hướng dẫn vẽ nét cong.(7’)
Mục tiêu: Biết cách vẽ nét cong
+ Vẽ mẫu nét cong lượn sóng
- Muốn vẽ được nét cong lượn sóng: vẽ từ
trái sang phải uốn lượn
+ Vẽ mẫu quả
- Có 2 cách vẽ
+ Vẽ từ trái sang phải nét cong khép kín hoặc
từ trái sang phải nét cong khép kín
+ Vẽ 2 nét cong: 1 nét cong phải và 1 nét
cong trái khép kín
- Sau khi vẽ xong nét cong khép kín cô thêm
một số chi tiết phụ để tạo thành quả.( vẽ
cuống, lá)
+ Vẽ mẫu.
- Vẽ nhuỵ lá là một nét cong khép kín tiếp
là 4 cánh hoa được tạo bởi nét cong xoay
quanh nhuỵ hoa
- Trước khi qua hoạt động 3 cả lớp cùng thư
giãn
Hoạt động 3 : Thực hành (12’)
Mục tiêu: Vận dụng các nét cong vẽ mẫu sáng
tạo
- GV gợi ý qua 2 tranh vẽ
- Tranh 1: Vẽ dãy núi, mây các em có thể
vẽ thêm một số nét lượn sóng, hoặc vẽ cá,
rong biển
- Tranh2: Vẽ mặt đất, trên mặt đất có hoa
Các em có thể vẽ thêm để tạo vườn hoa
đẹp
- GV quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng
túng, chú ý tư thế ngồi
4 Củng cố: (3’)
- Thu một số bài chấm
Trò chơi: thi vẽ tranh.
Luật chơi: mỗi nhóm cử 5 bạn đại diện, mỗi
HS vẽ trên không
HS quan sát, theo dõi
- Di trên bàn
HS quan sát
- Vẽ trên không
- HS lấy vở vẽ
- HS thực hành vẽ vào vở
Trang 18bạn vẽ một hình có nét cong, thời gian quy
định là hết một bài hát Nhóm nào vẽ được
nhiều hình có nét cong, nhóm đó sẽ thắng
- Nhận xét - tuyên dương
5 Nhận xét - Dặn dò: (1’)
- Thực hành thao tác vẽ nét cong cho thành
thạo
- Chuẩn bị : vẽ hoặc nặn quả hình tròn
- Nhận xét tiết học
- HS tham gia trò chơi
1 Kiến thức :
HS đọc được s, r, sẻ, rễ , các tiếng, từ và câu ứng dụng
Luyện nói được từ 2 – 3 theo chủ đề “ rổ rá”
Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
Yêu cầu viết bảng con : x, ch, xe, chó
Nhận xét chung
3 Bài mới :
v
Hoạt động 1: Nhận diện âm.(13’)
Mục tiêu HS nhận biết và đọc được s, r, sẻ, rễ
Trang 19Gọi HS nêu cấu tạo âm s
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm s
Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng sẻ ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng sẻ
Hướng dẫn phát âm:
Cho HS cài bảng con
* Treo tranh giới thiệu từ : sẻ
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
s
sẻ sẻ
Viết tựa bài âm : s
GV đính bảng âm r:
Gọi HS nêu cấu tạo âm r
Cho HS so sánh âm s với âm r
Hướng dẫn HS phát âm
Cho HS cài bảng âm r
Nhận xét
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng rễ ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng rễ
Cho HS cài bảng
* Treo tranh giới thiệu từ : rễ
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
HS so sánh: âm s sợi dây
Để có tiếng sẻ ta thêm âm s trước âm e vàthêm dấu hỏi trên đầu chính giữa âm ePhát âm: sờ – e – se – hỏi – sẻ Cài bảng: sẻ
Đọc trơn : sẻĐọc ĐT + CN Quan sát
Nêu cấu tạo từ : sẻPhát âm và đọc trơn
Cài bảng từ : sẻ
Đọc CN + ĐT
HS nhắc lại tựa bài: s
HS nêu cấu tạo: gồm 1 nét sổ và một nétmóc
HS so sánh: hoàn toàn khác nhau
Phát âm : rờ
HS cài bảng : rĐọc: CN + ĐT
Để có tiếng rễ ta thêm âm r trước âm ê,thêm dấu ngã trên đầu chính giữa âm ê.Phát âm: rờ – ê – rê – ngã - rễ
Đọc trơn : rễ
HS cài bảng : rễ Đọc : CN + ĐTQuan sát
Nêu cấu tạo từ : rễPhát âm và đọc trơn
Cài bảng: rễ
Trang 20rễ rễ
Viết tựa bài âm : r
Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ tự
Nhận xét , tuyên dương
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng.(9’)
Mục tiêu : HS biết viết đúng, đẹp các chữ : s,
+ Con chữ s có mấy nét ?
+ Con chữ s cao mấy dòng li ?
+ Chữ “sẻ” gồm mấy con chữ ?
- Chữ r :
+ Con chữ r có mấy nét ?
+ Trong các chữ đã học chữ r giống chữ
nào đã học ?
+ So sánh chữ r và s?
+ Con chữ r cao mấy dòng li ?
+ Chữ “rễ” gồm có mấy con chữ ?
* GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :
Chữ s: Đặt bút ở đường kẻ số1 viết nét xiên
trái liền bút viết nét thắtvà nét cong hở
trái , dừng bút ở giữa dòng kẻ số 1
Chữ r : Đặt bút ở giữa đường kẻ số 1 viết
nét xiên phải liền bút viết nét thắt và nét
móc ngược, dừng bút ở đường kẻ số 2
- Chữ “sẻ”: Đặt bút ở đường kẻ số 1 viết
chữ s liền bút viết chữ e, rê bút viết dấu
hỏi trên đầu chính giữa chữ e
- Chữ“rễ”: Đặt bút ở đường kẻ số 1 viết
chữ r liền bút viết chữ e, rê bút đánh dấu
mũ trên đầu chữ e, và đánh dấu hỏi trên
đầu chính giữa chữ ê
Nhận xét phần viết bảng con - Tuyên dương
v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng.(8’)
- Gồm 2 con chữ : s, e, dấu hỏi
- Có 3 nét : nét xiên phải, nét thắt, nétmóc ngược
- Giống chữ s
- Giống nhau : đều có nét xiên phải
- Khác nhau : chữ s cong hở trái Chữ r cónét móc ngược
- 2 dòng li
- 2 con chữ: r , ê, thêm dấu ngã trên đầuchính giữa chữ ê
- HS Quan sát
- Viết trên không
- Viết bảng con:
Quan sát
s r sẻ rễ