2.Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa. - Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng. - Ghi từ ứng dụng lên bảng.. - GV theo dõi nhận xét... - Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng..[r]
Trang 1TUẦN 11
Ngày soạn: 9/11/2012
Ngày giảng: Thứ hai 12/11/2012
Chào cờ: Toàn trường
Học vần: BÀI 42: ƯU, ƯƠU
I.Yêu cầu:
- Đọc được: ưu, ươu,trái lưụ, hươu sao, từ và câu ứng dụng; Viết được: ưu, ươu, trái lựu,
hươu sao Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- Rèn đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần ưu, ươu
- Giáo dục HS tính cẩn thận, ý thức học tập tốt
II.Chuẩn bị: Bộ ghép chữ tiếng Việt.
Vật mẫu: Trái lựu
Tranh minh họa: con hươu, hổ, báo, gấu, voi, câu ứng dụng
III.Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1.Bài cũ: Viết: hiểu bài, yêu cầu, già yếu
- Đọc bài vần yêu, iêu, tìm tiếng có chứa vần
iêu, yêu trong câu ứng dụng ?
- Nhận xét chung
2.Bài mới: Giới thiệu bài
- Treo vật mẫu hỏi: Đây là cái gì?
- Trong tiếng lựu, có âm, dấu thanh nào đã học?
- Hôm nay học các vần mới ưu GV viết bảng ưu
* Vần ưu
a Nhận diện vần
- Phát âm
- Nêu cấu tạo vần ưu?
- So sánh vần ưu với vần iu
- Yêu cầu tìm vần ưu trên bộ chữ
- Nhận xét, bổ sung
b Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm
- Phát âm mẫu: ưu Đánh vần: ư- u - ưu
- Giới thiệu tiếng
- Ghép thêm âm l thanh nặng vào vần ưu để tạo
tiếng mới
- Nhận xét và ghi tiếng lựu lên bảng
- Gọi HS phân tích
c Hướng dẫn đánh vần
- Hướng dẫn đánh vần 1 lần: lờ - ưu - lưu - nặng
- lựu
- Đọc trơn: lựu Trái lựu
- Chỉnh sửa cho HS
* Vần ươu: (tương tự vần uôi)
- Vần ươu được tạo bởi âm ư, ơ, u
- Viết bảng con
- 1 HS lên bảng
- Trái lựu
- Âm l và thanh nặng
- Lắng nghe
-Theo dõi và lắng nghe Đồng thanh
- 2 HS + Giống: Kết thúc bằng âm u + Khác: Vần ưu bắt đầu bằng ư
- Tìm vần ưu và cài trên bảng cài
- Lắng nghe
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
- Ghép tiếng lựu
- 1 em
- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
- 2 HS
Trang 2- So sánh vần ươu với vần iêu?
- Đánh vần: ư - ơ - u - ươu
hờ - ươu - hươu
hươu sao
- Nhận xét sửa sai
d Hướng dẫn viết
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
ưu, trái lựu
- Nhận xét chỉnh sữa
- Hướng dẫn viết
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
ươu, hươu sao
- Nhận xét chỉnh sữa
* Dạy tiếng ứng dụng
- Ghi lên bảng các từ ứng dụng
- Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
- Gọi đánh vần và đọc trơn tiếng
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Gọi đọc trơn từ ứng dụng, đọc toàn bảng
3.Củng cố
- Tìm tiếng mang âm mới học
- Đọc lại bài
Tiết 2
* Luyện đọc trên bảng lớp
- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- Lần lượt đọc âm, vần, tiếng, từ khoá
- Lần lượt đọc từ ứng dụng
- Nhận xét
- Luyện câu
- Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
- Trong tranh có những gì?
- Tìm tiếng có chứa vần ưu, ươu trong câu
- Phân tích tiếng rượu ,mưu
- Gọi đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
- Nhận xét
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vần ưu, ươu vào vở tập viết
- Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
- Chấm bài một tổ, nhận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi:
+ Tranh vẽ những con vật nào?
+ Những con vật đó sống ở đâu?
+ Những con vật đó con nào ăn thịt , con nào ăn
cỏ?
+ Con vật nào thích ăn mật ong?
+ Con nào hiền lành nhất?
+ Giống: đều kết thúc bằng âm u + Khác: vần ươu mở đầu bằng ươ
- Theo dõi và lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS
Nghỉ 1 phút
- Lớp theo dõi, viết định hình
- Luyện viết bảng con
- Viết định hình
- Luyện viết bảng con
- Đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần
ưu, ươu
- 1 em đọc, 1 em gạch chân
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS
- Đại diện 2 nhóm 2 em
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát tranh trả lời
- Đàn cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
- HS nêu
- 2 HS phân tích tiếng rượu, mưu
- 6 em
- Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại
- Luyện viết ở vở tập viết
- Hổ, báo, gấu
- Trả lời theo hướng dẫn của GV
- Hổ , báo
- Những con vật đó sống trong rừng
- Hổ, báo ăn thịt ; hươu , nai ăn cỏ
- Gấu ăn mật ong
Trang 3- Giáo dục: Những con vật trên thuộc loại động
vật quý hiếm nên cần phải bảo vệ
3.Củng cố, dặn dò
- Hôm nay học bài gì?
- So sánh vần ưu và vần ươu
- Gọi đọc bài Thi tìm tiếng có chứa vần ưu, ươu
- Luyện đọc, viết bài ở nhà Xem bài mới
- Hươu , nai
- Thi nói về các loài thú trên
- Liên hệ thực tế và nêu
- Vần ưu , ươu
- HS nêu
- 2 em, lớp đồng thanh
- Thực hiện tốt ở nhà
Luyện tiếng việt: LUYỆN TẬP BÀI 39 AU, ÂU
I.Yêu cầu:
- Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có có tiếg chứa vần au, âu
- Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc đánh vần Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết
- Giáo dục HS tính cẩn thận
III Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ
1.Bài cũ: Viết: kéo lưới, khéo tay, trèo cây
Đọc bài vần uôi, ươi
Nhận xét , sửa sai
2 Bài mới:
a)Luyện đọc:
HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện đọc
chỉnh sửa
Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có
đủ 4 đối tượng
Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút
Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt
-Đọc câu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt
b)Làm bài tập:
Bài 1: Nối Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc các từ
quả dâu, câu cá, rồi nối tranh có nội dung phù hợp
với từ
Làm mẫu 1 tranh
Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các tiếng ở 2 cột rồi
nối tiếng ở cột trái với tiếng ở cột phải để tạo thành
câu có nghĩa củ rau
quả bầu
bó trầu
lá ấu
Nhận xét sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
lau sậy, châu chấu
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
Viết bảng con
2 em
- Đọc từ ứng dụng:
Cá nhân , nhóm , lớp
3 HS ên bảng vừa chỉ vừa đọc Luyện đọc theo nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu yêu cầu Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT
Nêu yêu cầu 2-3 em đọc Theo dõi làm mẫu và làm VBT
củ rau quả bầu
bó trầu
lá ấu
Quan sát Viết bảng con Viết VBT
Trang 4IV.Củng cố dặn dò: Đọc , viết bài vần au , âu
Nhận xét giờ học , Xem trước bài iu, êu Đọc lại toàn bài vần au, âu
Thực hiện ở nhà
- -a &
Ngày soạn: 10/11/ 2012
Ngày giảng: Thứ ba 13/11/2012
Học vần: BÀI 43: ÔN TẬP
I.Yêu cầu:
- Đọc đượccác vần có kết thúc bằng u / o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43 Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
- Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các vần, từ đã học thành thạo
- Giáo dục HS sống không nên kiêu ngạo, mà phải hoà đồng với mọi người
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị: Tranh phóng to bảng chữ SGK
Tranh minh hoạ: sói và cừu
III.Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1.Bài cũ: - Viết: mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
- Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng có chứa vần
ưu, ươu
- Nhận xét chung
2.Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa
- Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
- Gọi nêu âm cô ghi bảng
- Gọi HS ghép, GV chỉ bảng lớp
- Gọi đọc các vần đã ghép
- Ghi từ ứng dụng lên bảng
- Gọi đọc từ: ao bèo, kì diệu
- GV theo dõi nhận xét
- Gọi HS đọc các từ không thứ tự
- Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
- Chỉnh sửa, giải thích
- Hướng dẫn viết từ: cá sấu, kì diệu
cá sấu kì diệu
- Nhận xét viết bảng con
- Lớp viết bảng con
- 1 em
- Nêu: au, ao, eo, âu, êu, iu, ưu, ươu,
- Nối tiếp ghép tiếng
- Đọc CN 10 em, lớp đồng thanh
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Nghỉ giữa tiết
- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ôn
- Nối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm, lớp
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- CN 6 em, nhóm
- CN 2 em
- Toàn lớp viết bảng con
Trang 53.Củng cố tiết 1
- Đọc lại bài
- Nhận xét tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc
- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- GV theo dõi nhận xét
- Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng
- Đọc mẫu, hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy,
nghỉ hơi ở dấu chấm
- Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
- Gọi HS đọc trơn toàn câu
- Nhận xét và sửa sai
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết từ cá sấu, kì diệu vào vở
Tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết còn chậm, lúng
túng
- Thu chấm vở tổ 3 chấm, nhận xét
* Kể chuyện theo tranh vẽ: “ Sói và cừu"
- GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp HS dựa
vào câu hỏi để kể lại chuyện "Sói và cừu"
- Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ
+ Tranh 1, 2, 3 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có mấy nhân vật xảy ra ở đâu?
+ T1: Sói đang làm gì?
+ Trước khi chết cừu mong muốn điều gì?
+ T2: Sói đã nghĩ và hành động ra sao?
+ T3: Liệu cừu có bị ăn thị không? điều gì sẽ
xảy ra?
+ T4: Chuyện cho ta biết điều gì?
* Ý nghĩa câu chuyện
4.Củng cố, dặn dò
- Cả lớp đọc lại bài một lần
- Học bài, xem bài ở nhà Chuẩn bị bài sau
- CN 6 em, đồng thanh
- CN, đánh vần, đọc trơn tiếng
- Nhóm, lớp
- Chú y em Hùng, Giáp
- Đọc trơn câu, cá nhân 7 em, ĐT
Nghỉ giữa tiết
- Lớp viết vở Tập viết
- Quan sát từng tranh, lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh
- Sói bắt được cừu
- Có 3 nhân vật , xảy ra ở cánh đồng
- Lồng lộn tìm thức ăn thì gặp cừu
- Nghe anh hát 1 bài
- Con mồi không thể chạy thoát rống lên
- Người chăn cừu nghe đánh cho một trận
- Sói chủ quan kiêu căng bị đền tội Cừu thông minh bình tĩnh nên thoát chết
- Thảo luận nhóm 5 cử đại diện thi tài
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Đọc bài -Thực hiện ở nhà
Âm nhạc: HỌC BÀI HÁT: ĐÀN GÀ CON
(Cô Liên dạy)
Mĩ thuật: VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM
I Mục tiêu:
- hs nhận biết thế nào là đường diềm
- biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm
II Chuẩn bị:
+ Vật có trang trí đường diềm: áo, khăn
Trang 6+ Hai hình vẽ đường diềm khác nhau bài vẽ của hs năm trước.
III Các hoạt động dạy học:
* kiểm tra đồ dùng học tập của hs
* giới thiệu bài , ghi bảng:
giới thiệu các đồ vật có trang trí đường diềm và giảng giải: những hình trang trí kéo dài lặp đi, lặp lại như ở giấy khen,… miệng bát, cổ áo gọi là đường diềm
Hoạt động dạy
* Hoạt đông1: quan sát nhận xét
hs quan sát hình đường diềm (h.1, bài 11)
-đường diềm này có những hình? màu gì?
- các hình sắp xếp như thế nào ?
- giữa màu nền và màu hình vẽ như thế nào?
* Hoạt động 2: hướng dẫn vẽ:
- gv hướng dẫn vẽ trên bảng:
+ chia mảng
+ vẽ hoạ tiết ( cách sắp xếp hoạ tiết)
+ vẽ màu
* Hoạt động3: thực hành
- gv hướng dẫn hs cách vẽ màu: vẽ màu xen
kẻ ở bông hoa giống nhau
- vẽ màu nền khác nhau
không nên dùng quá nhiều màu( khoảng 2
-3 màu)
- không vẽ màu ra ngoài hình vẽ
- gv theo dõi giúp đỡ hs
* Hoạt động 4: nhận xét, đánh giá
- gv gợi ý hs nhận xét bài
- gv nhận xét chung tiết học, khen ngợi
những hs có bài vẽ đẹp
* Củng cố, dặn dò:
- dặn dò hs về nhà chuẩn bị bài sau
Hoạt động học
- hs quan sát tranh và trả lời:
+ hình vuông, màu xanh lam
+ hình thoi, màu đỏ
- hs quan sát
- hs chọn màu theo ý thích vẽ vào hình 2,
3 bài 11 vtv
- hs nhận xét những bài đã hoàn thành
- hs chọn bài đẹp theo cảm nhận riêng: màu sắc
- hs: vẽ tự do
-a & b -
Ngày soạn: 12/11/ 2012
Ngày giảng: Thứ năm: 15/11/2012
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Sau bài học học sinh được củng cố về :
- Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ một số đi 0
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi đã học
- HS làm bài cẩn thận, chính xác
* Bài: 1 (cột 1, 2, 3), 2, 3 (cột 1, 2), 4, 5 (a)
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ, SGK, tranh minh họa của bài tập 5.
- Bộ đồ dùng toán 1
1 KTBC:
Trang 7- Gọi học sinh làm các bài tập:
Tính:
a) 1 – 0 = … , 2 – 0 = …
b) 3 – 1 = … , 3 – 0 = …
c) 5 – 5 = … , 0 – 0 = …
- GV nhận xét về kiểm tra bài cũ
2 Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu cầu của bài:
- Cho HS thực hiện trò chơi: "Đố bạn"
- Giáo viên nhận xét sửa sai
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài?
- GV hỏi HS khi làm dạng toán theo cột dọc cần
chú ý điều gì?
- Cho HS làm vào vở
- Cho HS đổi vở và kiểm tra bài chéo nhau
trong tổ
- Giáo viên nhận xét học sinh làm
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
- GV hỏi: Ở dạng toán này ta thực hiện như thế
nào? Mỗi phép tính ta phải trừ mấy lần?
- GV cho HS làm phiếu và nhận xét
Bài 4: Học sinh nêu cầu của bài:
- Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
- Làm mẫu 1 bài:
5 – 3 … 2
2 = 2
Bài 5 : Học sinh nêu cầu của bài:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Cho lớp làm phép tính vào bảng con
4 Củng cố dặn dò:
- Hỏi tên bài, hỏi miệng
3 + 2 = ? , 3 – 1 = ?
0 – 0 = ? , 3 – 1 – 1 = ?
1 + 4 = ? , 5 – 0 = ?
- GV nhận xét giờ học
- HS về xem lại bài và xem trước bài hôm sau
- 2 em lên làm hai cột
- Lớp làm bảng con 2 dãy
- Học sinh lắng nghe
- HS đố:
5 - 4 = 1 4 - 0 = 4 3 - 3 = 0
5 - 5 = 0 4 - 4 = 0 3 - 1 = 2
- Viết kết quả thẳng cột với các số trên
- Học sinh làm vở
- Thực hiện phép trừ từ trái sang phải Hai lần
- HS làm vào phiếu và chữa bài:
2 - 1 - 1 = 0 3 - 1 - 2 = 0
4 - 2 - 2 = 0 4 - 0 - 2 = 2
- Tính kết quả rồi so sánh
- HS làm miệng:
5 - 3 = 2 3 - 3 < 1
5 - 1 > 3 3 - 2 = 1
- Học sinh làm bảng con:
4 - 4 = 0 3 - 3 = 0
- Học sinh nêu
- HS cả lớp
Học vần: BÀI 45: ÂN - Ă – ĂN
.Yêu cầu:
- Đọc được:ân, ă, ăn, cái cân, con trăn, từ và câu ứng dụng ; Viết được : ân, ă, ăn, cái cân,
con trăn Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi
- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ân, ăn
- Giáo dục HS tính cẩn thận
II.Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ tiếng Việt
- Tranh : con trăn, vật mẫu: cân bàn
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói: Nặn đồ chơi
Trang 8III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC : viết: rau non, bàn ghế , thợ hàn
Đọc bài vần on, an , tìm tiếng có chứa vần on,
an trong câu ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Đưa vật mẫu hỏi : Đây là cái gì?
Trong từ cân bàn có tiếng nào đã học?
Trong tiếng cân, có âm và dấu thanh nào đã
học?
Hôm nay học vần mới ân
GV viết bảng ân
2.2 Vần ân:.
a) Nhận diện vần:
phát âm
Nêu cấu tạo vần ân?
So sánh vần ân với vần on
Yêu cầu học sinh tìm vần ân trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: ân
Đánh vần: â- n - ân
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm c vào vần ân để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng cân lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
cờ -ân - cân
Đọc trơn: cân
Cân bàn
GV chỉnh sửa cho học sinh
*Vần ăn : ( tương tự vần ân)
- Vần ăn được tạo bởi âm ă, n , giới thiệu âm ă
-So sánh vần ăn với vần ân?
Đánh vần: á - n - ăn
trờ - ăn - trăn
con trăn
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
ân, cái cân
Nhận xét chỉnh sữa
Hướng dẫn viết:
Viết bảng con
1 HS lên bảng
Cái cân cân
âm c, Lắng nghe
Theo dõi và lắng nghe
2em +Giống:kết thúc bằng n
+Khác: vần ân mở đầu bằng âm â vần Tìm vần ân và cài trên bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp Ghép tiếng cân
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
2 em
Đọc âm ă Giống : đều kết thúc bằng âm n Khác : vần ăn mở đầu bằng ă Theo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em
Nghỉ 1 phút Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con
Trang 9Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
ă, ăn, con trăn
Nhận xét chỉnh sửa
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích tiếng có chứa vần ân, ăn
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Nhận xét tiết 1
Tiết 2
*Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
GV nhận xét
* Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh vẽ những gì?
Tìm tiếng có chứa vần ân , ăn trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
*Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần ân , ăn vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề trong
tranh
Tranh vẽ gì?
Em có thích nặn đồ chơi không?
Các bạn trong tranh nặn những con vật gì?
Sau khi nặn đồ chơi xong em thường làm gì?
Ở nhà em thường chơi những đồ chơi gì?
4.Củng cố :
Gọi đọc bài
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần ân và ăn giống khác nhau chỗ nào?
Lớp theo dõi , viết định hình Luyện viết bảng con
Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần
ân, ăn
1 em đọc, 1 em gạch chân
2 em phân tích
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Cá nhân, nhóm, lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Quan sát tranh trả lời Tranh vẽ hai bạn chơi thân với nhau, bố bạn Lê là thợ lặn
HS nêu tiếng có chứa vần â, ăn
Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại
luyện viết ở vở tập viết
Nặn đồ chơi
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
Các bạn nặn đồ chơi có
Quan sát tranh trả lời: thỏ , người
vệ sinh sạch sẽ Thi nhau nói đồ chơi của mình
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh Vân ân , ăn
2 em
Trang 10Thi tìm tiếng có chứa vần ân, ăn
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần ân, ăn thành thạo
xem bài mới ôn, ơn
Tìm tiếng có vần ân, ăn trong sách báo
Nhận xét giờ học
Thi tìm tiếng vần ân và ăn
Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Luyện thể dục: Thầy Giao soạn và giảng
-a & b -
Ngày soạn: 13/11/2012
Sáng: Ngày giảng: Thứ sáu: 16/11/2012
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I.Yêu cầu
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số
cho số 0, trừ hai số bằng nhau
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng và trừ các số đã học
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.
* Bài tập cần làm: Bài 1b, Bài 2 (cột 1,2), Bài 3 ( cột 2,3), Bài 4
II.Chuẩn bị: Bảng phụ, Mô hình minh họa BT 4, SGK,
Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Điền số thích hợp vào ô trống
5 - … = 3 , 4 - … = 0
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới: Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Bài 1b: Tính
- Khi làm dạng toán theo cột dọc cần chú ý
điều gì?
4 3 5 2 1 0
+ - - - + +
0 3 0 2 0 1
-Hướng dẫn làm mẫu 1 bài.Chú ý em Hùng
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: (cột 1,2) Tính
2 + 3 = 4 + 1 =
3 + 2 = 1 + 4 =
- Gọi HS làm miệng
- Gọi HS khác nhận xét
Bài 3: Điền dấu <, > ,=
- Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
Làm mẫu 1 bài:
- Lớp làm bảng con
- HS lắng nghe
- Nêu yêu cầu của bài
- Viết kết quả thẳng cột với các số trên
- Làm bảng con
4 3 5 2 1 0 + - - - + +
0 3 0 2 0 1
4 0 5 0 1 1
- Nêu cầu của bài
- Nối tiếp nêu phép tính
- Tổ nối tiếp nhau nêu miệng kết qủa khi bạn này hỏi bạn kia đáp
2 + 3 = 5 4 + 1 = 5
3 + 2 = 5 1 + 4 = 5
- Nêu cầu của bài
- Thực hiện tính kết quả vế trái rồi so sánh