1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Giáo án lớp 3 tuần 13

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 153,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán. Cân mẫu gói hàng nhỏ bằng hai loại cân đều cho ra cùng một kết quả.. - GV cùng HS chữa bài.. b) GV đọc cho HS viết bài. c)[r]

Trang 1

Tuần 13 Soạn : 26 / 11 / 2020

Giảng : Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2020

KĨ NĂNG SỐNG BÀI 3 KĨ NĂNG KẾT BẠN

I MỤC TIÊU

Sau khi thực hành xong bài này, học sinh:

- Biết được lợi ích và vai trò của KN kết bạn

- Hiểu được một số yêu cầu khi kết bạn

- Vận dụng một số yêu cầu cơ bản để có thể kết bạn, có thêm bạn mới

*HSKT: Có kĩ năng kết bạn

II CHUẨN BỊ

- Sách Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 3

- Bút chì, bút màu, kéo, keo dán

- Chuẩn bị mỗi học sinh một tờ giấy A4

- GV cho hs nêu câu hỏi (SGK)

- Gọi HS nêu ý kiến của mình.

- GV chốt: Chỉ có chủ động tự tin thì mới giới

thiệu bản thân với người khác và mới làm quen với

bạn mới.

3 Xử lí tình huống

Gv cho hs đọc cá nhân tình huống và tự xử lí tình

huống rồi báo cáo trước lớp vì sao mình chọn cách

xử lí đó…

GV mời hs khác nhận xét

GV chốt

4 Rút kinh nghiệm

- Gọi 2 Hs nối tiếp đọc nội dung rút kinh nghiệm

Gọi 2 Hs nối tiếp đọc kết quả.

- GV cho hs đóng vai hai người kết bạn.

Gv nhận xét tiết học, giao y/c về nhà.

- HS xin chữ kí trong 5 phút xem ai xin được nhiều.

- Các nhóm báo cáo

… + HS thảo luận 3 phút.

HS nêu ý kiến của mình.

- Hs làm việc cá nhân và đưa ra cách xử lí tình huống:

- Hs nối tiếp nhau chia sẻ cách xử lí tình huống.

- Thảo luận cùng các bạn

- Theo dõi

………

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN (2 tiết ).

I- MỤC TIÊU

A- TẬP ĐỌC:

+ KT: HS đọc đúng toàn bài, đọc to, rõ ràng, trôi chảy

+ KN: - Đọc đúng các từ ngữ: bok Pa, lũ làng, sao rua, mạnh hung, người Thượng

- Thể hiện được tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại

Trang 2

- Hiểu các từ khó, nắm được cốt truyện : Ca ngợi anh Núp và dân làng Kông Hoa đã lậpnhiều thành tích trong kháng chiến chóng Pháp.

+ TĐ: Giáo dục HS yêu quê hương đất nước, có ý thức xây dựng quê hương

B- KỂ CHUYỆN:

+ KT: HS nói, kể lại 1 đoạn trong câu chuyện theo lời nhân vật trong truyện

+ KN: Rèn kỹ năng nói và nghe cho HS

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, noi gương anh hùng Núp

*HSKT: Đọc lưu loát 2- 3 câu trong bài Nghe kể chuyện

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Ảnh anh hùng Núp trong SGK

ƯDCNTT: Xem máy chiếu hình ảnh Tây Nguyên

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- KT HS đọc bài: Luôn nghĩ đến miền

nam

- Tình cảm của đồng bào miền nam đối

với Bác thể hiện như thế nào? Tình cảm

của Bác đối với đồng bào miền nam như

thế nào?

B- BÀI MỚI:

1- Giới thiệu bài: (1 phút)

2- Luyện đọc: (25 phút)

a) GV đọc diễn cảm toàn bài:

- GV đọc mẫu và cho HS quan sát tranh

- GV HD chia đôi đoạn 2: từ Núp đi Đại

hội đén cầm quai súng chặt hơn; từ

Anh nói với lũ làng đến Đúng đấy !

- GV HD HS nghỉ hơi sau các dấu câu,

cụm từ, thể hiện đúng cách nói của

người đân tộc :Người Kinh, / người

Thượng, / con gái, / con trai, / người già,

/ người trẻ / đoàn kết đánh giặc, / làm

- HS theo dõi SGK

* HS đọc nối tiếp câu

* HS nối tiếp nhau đọc 3đoạn trong bài

- HS nêu cách ngắt nghỉ,nhấn giọng Sau đó đọc lại

- Đọc nối tiếp

- Luyện đọc2- 3 câu (đoạn1)

Trang 3

3- Hướng dẫn tìm hiểu bài: (15 phút)

- Còn dân làng rất vui và tự hào được

thể hiện qua chi tiết nào?

* GV cho HS đọc thầm đoạn 3

- Đại hội tặng dân làng gì?

- Khi xem những vật đó thái độ của mọi

Kể chuyện

1 GVnêu nhiệm vụ: (2 phút)Chọn kể

lại một đoạn của câu chuyện Người

con của tây nguyên theo lời một

nhân vật trong truyện.

2.HD HS kể bằng lời của nhân vật:

(20 phút)

+ Trong đoạn văn mẫu trong SGK,

người kể nhập vai nhân vật nào để kể

+ Nhập vai anh Núp, kể lạicâu chuyện theo lời của anhNúp

- HS chọn vai, suy nghĩ về lời

Trang 4

+ KN: Rèn kỹ năng thực hành giải toán.

+ TĐ: Giáo dục HS yêu thích môn toán, nhanh nhẹn, tự tìm tòi và phát hiện

*HSKT: Ôn tập đọc các số từ 0 đến 100

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- KT HS giải lại bài 4 (60- SGK)

- Muốn biết đoạn thẳng AB bằng 1 phần

mấy đoạn thẳng CD ta làm thế nào ?

3- Giới thiệu bài toán: (4 phút) Mẹ 30 tuổi,

con 6 tuổi Hỏi tuổi con bằng một phần mấy

tuổi mẹ ?

- Tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con ?

Vẽ sơ đồ minh hoạ

- Vậy tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi mẹ?

- GV mời một HS lên bảng trình bày bài

- 1 HS trả lời, HS khácnhận xét

- 1 HS nêu bài toán

Trang 5

mẫu) : (7 phút)

- GV giúp HS hiểu đầu bài

- Yêu cầu làm bài

- GV cùng HS chữa bài

* Bài tập 2: (69) (8 phút)

- GV cùng HS phân tích đề bài

- GV HD HS theo hai bước :

+ Bước 1: Phải tìm số HS cả lớp gấp mấy

1

5 số HS cả lớp

Đáp số :

1 5

* Bài tập 3: (69) Viết theo mẫu (9 phút)

- GV cho HS nhận xét hình để phát hiện

hoặc dùng phép tính

- Cách 1: Phần c: chia 2 ô vuông là 1 nhóm

suy ra số tam giác là 1 nhóm, số ô vuông là

3 nhóm suy ra gấp 3 lần nhau; vậy bằng

1 3

* 1 HS đọc đề, HS kháctheo dõi

35 : 7 = 5 (lần)

1 5

- HS làm bài, 1 HS lênbảng

* 1 HS đọc yêu cầu, HSkhác theo dõi

- HS làm bài, 2 HS làmbài bảng phụ

các số từ 0đến 100

………

CHÍNH TẢ (Nghe viết) ĐÊM TRĂNG HỒ TÂY

I- MỤC TIÊU

+ KT: Viết đoạn văn đúng, sạch, đẹp, giải bài tập

+ KN: Rèn kỹ năng nghe - viết chính xác bài Đêm trăng trên Hồ Tây Trình bày sạch sẽ, rõràng; luyện đọc, viết đúng một số chữ có vần khó (iu / uyu), tập giải câu đố để xác địnhcách viết một số chữ có âm đầu dễ lẫn :ruồi, dừa, giếng

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập và rèn luyện chữ viết

* GDBVMT: HS yêu cảnh đẹp, từ đó thêm yêu quý môi trường xung quanh, có ý thức

Trang 6

* BVMT (Khai thác trực tiếp nội dung bài).

* HSKT: Tập chép bài (2- 3 câu)

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- Yêu cầu viết 3 từ có âm đầu là

- Bài viết có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài phải

viết hoa ? Vì sao phải viết hoa

những chữ đó ?

- HD tìm chữ viết hoa

- HD tìm chữ viết khó: đêm trăng,

nước trong vắt, rập rình, chiều

gió, …

b) GV đọc cho HS viết

c) Chấm và chữa bài

3- Hướng dẫn bài tập: (8 phút)

* Bài tập 1 (63) :Điền iu hoặc

uyu vào chỗ trống : GV treo

bảng phụ

- GV cho HS làm vở bài tập

- GV cùng HS chữa bài, chốt lại

LG đúng : khúc khuỷu, khẳng

khiu, khuỷu tay

- GV phát hiện và sửa lỗi phát âm

- Nghe đọc bài

- Nhìn chép 2- 3câu

Trang 7

Câu a) con ruồi – quả dừa – cái

II- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- Bài cho biết gì ? Bài yêu cầu gì ?

- HD HS làm theo hai bước :

- Bài toán cho biết gì?

- Số gà mái có bao nhiêu con?

- Bài yêu cầu tìm gì?

- GV hướng dẫn giải theo hai bước :

+Bước 1: Muốn biết số gà trống bằng 1 phần

mấy gà mái thì cần biết những gì?

Số gà nào đã biết, số gà nào phải tìm?

Hãy tìm số gà mái

+ Bước 2: Có 6 con gà trống và 30 con gà

mái Muốn tìm số gà trống bằng 1 phần mấy

- 1 HS làm bài

- Vài HS trả lời

* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi

- Cho biết số lớn, số bé Tìm sốlớn gấp mấy lần số bé và số bébằng 1 phần mấy số lớn

- HS làm bài, nêu miệng cáchlàm và kết quả

* 1 HS đọc đề, lớp theo dõi

- Số gà trống 7 con

- Chưa biết

- Số gà mái gấp mấy lần số gàtrống? (số gà trống bằng 1 phầnmấy gà mái ?)

+ Biết số gà trống và số gà mái

+ Số gà trống đã biết, số gà maiphải tìm

6 + 24 = 30 con

- HS tìm số gà mái gấp mấy lần

số gà trống

Ôn tậpđọc các

số từ 0đến 100

Trang 8

- GV treo BP viết sẵn LG đúng cho HS đối

chiếu kết quả bài giải

* Bài tập 3 (62): (8 phút)

- Hướng dẫn tóm tắt bài toán

- HD giải bài vào vở theo hai bước :

+ Có 40 ô tô, trong đó

1

8 số đó rời bến

Tìm số ô tô rời bến ?

+ Có 40 ô tô, trong đó 5 ô tô rời bến Hỏi ở

bến xe còn lại bao nhiêu ô tô ?

- HS trình bày bài giải vào vở

- HS đổi vở kiểm tra chéo, báocáo

………

TẬP ĐỌC CỬA TÙNG

Trang 9

- Biết các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài (Bến Hải, Hiền Lương, đồi mồi, bạch kim, ).

- Hiểu được nội dung bài : Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng – một cửa biển thuộc miềnTrung nước ta

* GDBVMT: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, từ đó thêm tự hào về quê hương

đất nước và có ý thức tự giác BVMT (Khai thác trực tiếp nội dung bài)

*HSKT: Đọc lưu loát 3 câu

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- ƯDCNTT

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- YC: Kể lại một đoạn câu chuyện

Người con gái Tây Nguyên theo lời một

nhân vật trong truyện

+ Thuyền chúng tôi đang xuôi dòng

Bên Hải // - con sông in đậm dấu ấn

lịch sử một thời chống Mĩ cứu nước //

+ Bình minh, / mặt trời như chiếc

thau đồng đỏ ối / chiếu xuống mặt

biển, / nước biển chuyển màu hồng

nhạt // Trưa, / nước biển xanh lơ / và

khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục.

- HD HS hiểu từ : Bến Hải, Hiền

Lương, đồi mồi, bạch kim GV giải

nghĩa thêm : dấu ấn lịch sử (dấu ấn đậm

nét, sự kiện quan trọng được ghi lại

trong lịch sử của một dân tộc)

- GV giới thiệu thêm : sông Bến Hải –

song ở huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng

- 3 HS tiếp nối nhau kểchuyện 3 đoạn

- HS đọc lại theo cáh ngắtnghỉ vừa nêu

- Đọc nối tiếp

- Lắng nghe

- Luyện đọctheo cặp

-Lắng nghe

Trang 10

Trị, là nơi phân chia 2 miền Nam – Bắc

từ năm 1954 đến 1975 Cửa Tùng là cửa

- GV cho kể về sông bến Hải và sự kiện

chiến đấu của quân dân ta trong kháng

chiến chống Mĩ

* GDQP:Nêu sự kiện chiến đấu của

quân và dân ta ở Cửa Tùng trong chiến

*HS đọc thầm đoạn 3:

* HS trao đổi nhóm, trả lời

Thay đổi 3 lần trong ngày : + Bình minh

+ Buổi trưa

+ Chiều tà

- Chiếc lược đồi mồi đẹp vàquý giá cài trên mái tócbách kim của sóng biển

* Vài HS thi đọc đoạn 2

- 3 HS thi đọc 3 đoạn củabài

- Một HS đọc cả bài

+ Tả vẻ đẹp kì diệu của CửaTùng – một cửa biển thuộcmiền Trung nước ta

Trang 11

+ KN: Biết được ý nghĩa của các hoạt động trên và có ý thức tham gia tích cực vào cáchoạt động đó phù hợp với bản thân.

+ TĐ: Giáo dục HS hăng hái tham gia các hoạt động của trường

*HSKT: Tham gia vào các hoạt động nhóm phù hợp với bản thân.

II GDKNS

- Tiếp tục hoàn thiện các kĩ năng đã học ở tiết trước

IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu bài tập, Sách giáo khoa, bảng phụ ghi câu hỏi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các hoạt động ngoài giờ lên

- GV nêu câu hỏi

- Ngoài các hoạt động học tập, đến trường các em còn

tham gia hoạt động nào ?

- GV cùng HS nhận xét

+ GV kết luận:

- GV cho HS quan sát các hình trang 48, 49 SGK để

thảo luận:

+ Bạn cho biết hình 1 thể hiện hoạt động gì ?

+ Hoạt động này diễn ra ở đâu ?

+ Bạn có nhận xét gì về thái độ và ý thức kỉ luật của

các bạn trong hình ?

- GV cùng HS nhận xét

+ GV kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp của HS

tiểu học bao gồm : vui chơi giải trí, văn nghệ, thể thao;

làm vệ sinh, trông cây, tưới cây; giúp gia đình thương

binh, liệt sĩ,

* Hoạt động 2:Giới thiệu 1 số hoạt động (18 phút)

+ Mục tiêu: Giới thiệu được các hoạt động của mình

ngoài giờ lên lớp ở trường

đó đạt kết quả tốt ?1

2

3

- Hoạt động vui chơi

- Tham gia bảo tàng,

di tích lịch sử, vănnghệ,

- HS thảo luận nhómđôi

- Đại diện các nhómhỏi và trả lời trướclớp

- HS nghe để ghinhớ

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trảlời, HS nhận xét

- Lắngnghe

Trang 12

thời bổ sung những hoạt động nhà trường vẫn tổ chức

cho các khối lớp trên mà các em chưa được tham gia

- GV cho HS làm phiếu bài tập

Đánh dấu x vào em chọn.

+ Các hoạt động mà em tham gia:

Luôn tham gia vào các hoạt động

Tham gia vào các hoạt động phù hợp khả năng

Rất ít vào các hoạt động đó, để thời gian học tập

Khi tham gia các hoạt động em thấy: bình thường

Rất vui, có ý nghĩa

chả có gì vui

Mong muốn của em về hoạt động đó là:

Được tham gia nhiều hơn

Ít tham gia hơn

Không mong muốn gì

- GV cùng lớp nhận xét

- GV nhận xét về ý thức, thái độ của HS trong lớp khi

tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp Khen ngợi

những HS tích cực tham gia, có ý thức kỉ luật, có tinh

thần đồng đội

+ GV kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm cho

tinh thần các em vui vẻ, cơ thể khoẻ mạnh ; giúp các

em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi

giao tiếp, tăng cường tinh thần đồng đội ; biết quan tâm

và giúp đỡ mọi người,

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ(1 phút) - Nhận xét giờ học

- Các nhóm nhậnphiếu để làm CN

I- MỤC TIÊU:

+ KT: Củng cố cho HS biết so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn

+ KN: Rèn kỹ năng thực hành giải toán

+ TĐ: Giáo dục HS yêu thích môn toán, nhanh nhẹn, tự tìm tòi và phát hiện

*HSKT: Ôn tập đọc các số từ 0 đến 100

II- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A- KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 13

4 vào ô tương ứng ở cột 4

* Bài tập 2: (61) - GV cùng HS

phân tích đề bài

- GV HD HS theo hai bước :

+ Bước 1: Phải tìm số sách ngăn

dưới gấp mấy lần số sách ngăn

1

4 số sáchngăn trên

Đáp số :

1 4

* Bài tập 3: (61) Viết theo mẫu

- 1 HS chữa miệng, giải thíchcách làm

* 1 HS đọc đề, HS khác theodõi

24 : 6 = 4 (lần)

1 4

- HS làm bài, 1 HS lên bảng

* 1 HS đọc yêu cầu, HS kháctheo dõi

- HS làm bài, 2 HS lên bảngchữa bài

Ôn tập đọccác số từ 0đến 100

………

Soạn : 26 / 11 / 2020

Giảng : Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2020

TOÁN BẢNG NHÂN 9

I- MỤC TIÊU:

Giúp HS :

- Tự lập được và học thuộc bảng nhân 9

- Thực hành : nhân 9, đếm thêm 9 và giải toán bằng phép nhân

*HSKT: Ôn tập đọc các số từ 0 đến 100

Trang 14

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- GV đặt câu hỏi để HS thấy được 9 lấy

1 lần và viết phép nhân tương ứng

- GV ghi bảng 9 x 1 và yêu cầu HS tính

9 x 1 vào bảng

- HS tính 9 x 1 = 9, nêu

vì sao?

- HS tìm 9 x 4 = 27 + 9 =36

- 1 số HS đọc lại 3 phépnhân

- HS tự lập nháp và nêutiếp

* 1 HS đọc yêu cầu, lớptheo dõi

- HS thi đua nêu miệng

* 1 HS đọc yêu cầu, lớptheo dõi

- HS làm bài, 2 HS lênbảng

VD : 9 x 2 + 47

= 18 + 47 = 65

* 1 HS đọc đề, lớp theodõi

- HS làm bài, 1 HS lênbảng

BG:

Phòng đó có số ghế là :

9 x 8 = 72 (ghế )Đáp số : 72(ghế

* 1 HS đọc yêu cầu, lớptheo dõi

- HS tính nhẩm, nêu kếtquả

Ôn tập đọc các

số từ 0 đến 100

Trang 15

* HSKT: Biết giữ lịch sự khi đi trên các phương tiện giao thông công cộng

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Tranh ảnh, đọc clip lên xuống xe, đi tàu thuyền an toàn/không an toàn

- Đoạn clip về hành vi ứng xử lịch sự/ không lịch sự trên phương tiện công cộng

- Các tranh ảnh trong sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 3

2 Học sinh:

- Sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 3

- Đồ dùng học tập sử dụng cho giờ học theo sự phân công của GV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Trải nghiệm: GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

- Em hãy kể tên một số loại phương tiện giao thông công

cộng mà em biết ? - Em nào đã được đi trên các phương

tiện giao thông công cộng ? – HS trả lời cá nhân- có thể

đưa tay

- Khi đi trên các phương tiện giao thông công cộng, nếu

có người già, người tàn tật, em nhỏ… thì các em làm ?

- Nếu muốn đi đò sang bên kia sông hoặc đi du lịch trên

sông nước các em nên làm gì ?

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi sau đó mời đại

diện vài nhóm trình bày trước lớp (Nếu sưu tầm được

tranh ảnh hoặc đoạn clip thì trình chiếu cho HS xem)

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:Văn minh lịch sự khi đi trên các

phương tiện giao thông công cộng

b/ Các hoạt động

Hoạt động 1: Truyện kểVì sao con phải nhường chỗ ?

- Giáo viên kể câu chuyện Vì sao con phải nhường chỗ ?

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi hoặc nhóm 4 trả

lời các câu hỏi cuối truyện

- Mời đại diện vài nhóm trình bày ý kiến trước lớp, các

nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét , chốt ý đúng:

- HS nêu ý kiến cá nhân

- HS thảo luận nhóm đôi

- Lắng nghe

- Thảo luận cùng các bạn

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w