Hoạt động 1: Xử lí tình huống và đóng vai bài tập 4 * Mục tiêu: HS biết thể hiện tính tích cực tham gia việc lớp, việc trường trong các t×nh huèng cô thÓ.. * C¸ch tiÕn hµnh: - GV chia nh[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tự nhiên- xã hội Tiết 26: Một số hoạt động ở trường( tiếp)
I Mục tiêu:
- Tham gia các hoạt động do nhà % tổ chức
II Đồ dùng dạy-học: GV: Phiếu h.tập – Bảng phụ ghi câu hỏi thảo luận.
III Hoạt động dạy- học:
1 KT bài cũ: ở trờng công việc chính của HS là gì ? Kể tên các môn học ở trờng
- GV nxét đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HĐ1: Tìm hiểu các HĐ ngoài giờ lên lớp
* MT: - Biết 1 số HĐ ngoài giờ lên lớp của HS tiểu học
- Biết 1 số điểm cần chú ý khi tham gia vào các HĐ đó
* Cách tiến hành:
- B1: Hoạt động cả lớp:
? Khi đến %K ngoài việc tham gia
tham gia vào các h.động nào khác nữa?
GV KL:
- B2: Thảo luận nhóm
Y/c các nhóm q.sát 1 hình đựơc giao
Chỉ và nói rõ các h.động do !%
tổ chức ở trong hình ảnh; giới thiệu và
mô tả các h.động đó
GV nh.xét, KL
c HĐ2: G.thiệu 1 số h.động của trờng em
giờ lên lớp ở !%!
* Cách tiến hành:
- B1: Thảo luận cặp đôi
- GV y/c thảo luận cặp đôi theo câu
hỏi:
? "% em đã tổ chức các h.động
ngoài giờ lên lớp nào ?
? Em đã tham gia những h.động nào ?
B2: Làm việc cá nhân
- Gv phát phiếu h.tập, HD cách làm
- Gv treo bảng phụ
-B3: Gọi 1 số nhóm lên báo cáo kquả
- Gv kết luận:
HS thảo luận trả lời:
th.gia vào các h.động khác * vui chơi, tham quan b.tàng, d.tích l.sử, văn nghệ, TDTT
HS th.luận nhóm.Đại diện báo cáo:
Nhóm 1: ảnh 1: !% tổ chức cho HS
đi thăm viện bảo tàng Các bạn HS đang nghe cô HD viên th.minh về các hiện vật
có trong VBT Các nhóm T tự
- Đại diện 3-4 đôi trình bày:
VD:1 "% em đã tổ chức các h.động ngoài giờ lên lớp * v.nghệ, cắm trại, hội thi…
Em đã th.gia các h.động * cắm trại Lớp bổ sung, nhận xét
HS tự làm 1 HS lên bảng
Lớp nhận xét bổ sung
Trang 2d HĐ3: ý nghĩa của các HĐ và liên hệ
bản thân
B1: HĐ cả lớp:
? Theo em các HĐ ngoài giờ lên lớp có
ý nghĩa gì ?
- Gv ghi các ý (không trùng) lên bảng GVKL
B2: Làm việc cá nhân
- GVKL
HS trả lời:
VD: H.động ngoài giờ lên lớp làm em
giãn trí óc, h.tập tốt hơn
HS làm vào vở bt TN-XH 3-4 HS trình bày
3 Củng cố – dặn dò:
- Nêu các hđộng ở %:
- Nhận xét giờ học
_
thủ công Tiết 13: Cắt dán chữ H , U
I Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ H, U
II Đô dùng dạy – học :
- GV : - Mẫu chữ H,U
- Tranh qtrình kẻ, cắt dán chữ H, U
- HS: - Giấy thủ công, C kẻ, bút chì, kéo, hồ dán
III Hđộng dạy- học:
1 HĐ1: GV HD HS quan sát và nhận xét
- GV cho HS qsát chữ H, U dã chuẩn bị và nxét
- HS qsát
2 HĐ2: GV HD mẫu:
- B1: Kẻ chữ H, U có chiều dài 5 ô, chiều rộng 3 ô
- B2: Cắt chữ H, U gấp đôi 2 hình chữ nhật đã kẻ và cắt theo hình đã gạch chéo
Bôi hồ và dán
3 Củng cố – dặn dò:
- Nêu quy trình cắt dán chữ H, U
- Nhận xét giờ học
Tập đọc – kể chuyện
Tiết 37,38: Người con của Tây Nguyên
I Mục đích, yêu cầu:
A Tập đọc
Trang 3- Đọc đúng các từ bok Pa ,lũ làng ,mọc lên Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài và @ớc đầu biết thể hiện tình cảm của nhân vật qua lời đối
thoại
- Hiểu nghĩa của các TN trong bài: bók, càn quét, lũ làng
B Kể chuyện:
-Biết kể một đoạn truyện theo lời 1 nhân vật
-Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy-học
-Bảng phụ ghi ND cần HD luyện đọc
III Hđộng dạy-học:
A.KT bài cũ:
- 2 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi bài: “Cảnh đẹp non sông ”
-GV nhận xét ,đánh giá
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc:
a GV đọc mẫu
b HD luyện đọc + Kết hợp giải nghĩa từ
-Ycầu HS đọc từng câu
Luyện phát âm từ khó – dễ lẫn
- Đọc từng đoạn C lớp
GV treo bảng phụ HD HS ngắt nghỉ
đúng
- HS tự giải nghĩa từ trong SGK
- Đọc theo nhóm:
-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
Tuyên #ơng nhóm đọc tốt
3.Tìm hiểu bài:
- Anh Núp đ tỉnh cử đi đâu ?
- ở đại hội về Anh Núp kể cho dân làng
nghe những gì ?
- Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm
phục thành tích của dân làng Kông Hoa ?
- Cán bộ nói gì với dân làng Kông Hoa và
Núp ?
- Khi đó dân làng Kông Hoa thể hiện thái
độ, tình cảm ntn ?
- Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì ?
- Khi xem những vật đó thái độ của mọi
ngời ra sao ?
- 1 HS đọc lại ,lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- HS tự phát hiện từ khó, dễ lẫnvà luyện đọc
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- HS ngắt nghỉ hơi, luyện nhấn giọng
- HS đọc nối tiếp theo nhóm 2
- Thi đọc nối tiếp đoạn- theo nhóm
- 1HS đọc –lớp đọc thầm Đ1-TL câu hỏi1
…đi dự đại hội thi đua
- 1HS đọc Đ2-Lớp đọc thầm
…đất nC mình bây giờ mạnh lắm…
…Đại hội anh Núp lên kể chuyện…
…”Pháp đánh 1 trăm năm cũng không thắng nổi đ/c Núp “
- Dân làng Kông Hoa vui quá…
…Tặng ảnh Bok Hồ…
- Mọi ngời coi quà tặng là thiêng liêng
Trang 44.Luyện đọc lại
-GV đọc diễn cảm Đ3
-Tổ chức thi đọc nhóm
Tuyên #ơng nhóm đọc hay
II Kể chuyện:
1 Xác định y/c :
- HS khá kể mẫu
- Đoạn này kể lại ND của đoạn nào trong
truyện, đc kể bằng lời của ai?
- Ngoài ra con có thể kể bằng lời của
nhân vật nào?
2 Kể theo nhóm:
- Chia theo nhóm- y/c HS kể
3 Kể trước lớp:
- Lớp nhận xét,bổ sung
- Tuyên #ơng HS kể tốt
5 Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau
- Các nhóm thi đọc đoạn 3
- 2-3 HS đọc y/c của phần kể chuyện
- 1HS đọc- Cả lớp theo dõi SGK
- Đ1-bằng lời kể của anh hùng Núp
…Của cán bộ…
- 3 HS 1 nhóm- kể phân vai
- 2 nhóm kể ớc lớp
_
toán
Tiết 61: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
I Mục đích, yêu cầu:
- KT: Biết thực hiện so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- KN: áp dụng để giải bài toán có lời văn
- TĐ: Học sinh tích cực học tập
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 1 (61)
III Hđộng dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng đọc bảng chia 8
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn thực hiện so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn:
a GV nêu ví dụ:
-Đoạn thẳng AB dài 2cm (GV vẽ
bảng)
-Đoạn thẳng CD dài 6cm (GV vẽ
bảng)
Hỏi CD dài gấp mấy lần AB ?
Muốn tìm độ dài đoạn CD gấp mấy
lần độ dài đoạn AB ta làm thế nào ?
HS theo dõi
HS nêu lại VD -HS tự nêu: 6: 2 = 3 (lần )
Trang 5-Ta có thể nói cách khác tnào ?
- GV kết luận : Độ dài đoạn thẳng CD
gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB
Hay: độ dài đoạn thẳng AB = 1/3 độ
dài đoạn thẳng CD
b.Giới thiệu BT:
- GV nêu BT và phân tích VD1
- BT cho biết gì ? Y/c tìm gì ?
- GV ycầu HS làm bài vào vở
- GV nxét chốt lại bàilàm đúng
*GVKL: Bài toán trên có dạng so
sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
-Muốn so sánh số bé bằng 1 phần mấy
số lớn ta làm thế nào ?
3.Luyện tập:
Bài 1: GV treo bảng phụ
- Y/c HS đọc dòng đầu của bảng
? 8 gấp mấy lần 2 ?
? Vậy 2 bằng một phần mấy 8 ?
- GV ycầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS chữa bài trên bảng
-Nhận xét, bổ sung
Bài 2:
-Gọi HS đọc đề
– Bt cho biết gì ?Y/c tìm gì?
-Y/c HS tự tóm tắt
- GV ycầu HS làm bài vào vở
- GV chấm 1 số bài, rút kinh nghiệm
– Nhận xét, bổ sung
Bài 3:
- Gọi 2 HS đọc đề bài
- GV ycầu HS qsát và trả lời
- GV nxét chốt câu trả lời đúng
3 Củng cố-dặn dò:
- Gọi HS nêu lại cách so sánh
- Nxét tiết học
- HS nêu –HS nghe và ghi nhớ
1 HS nêu y/c của bài
1 HS nêu Lớp làm vở – 2 HS đổi chéo vở KT
5-6 HS nhắc lại
- HS nêu
- 2-3 HS đọc y/c của đề
HS đọc: Số lớn, số bé Số lớn gấp … Gấp 4 lần
2 = 1/4 của 8
HS làm vở – 2 HS lên bảng - Đổi vở KT chéo
2-3 HS đọc đề bài
HS nêu
1 HS lên bảng làm – Lớp làm vở BT – 2
HS đổi vở KT chéo
2 HS đọc đề – nêu y/c của đề
- HS qsát và trả lời
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Trang 6Chính tả
Tiết 25: Đêm trăng trên Hồ Tây
I.Mục tiêu: - Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần iu/ uyu
- Làm đúng bài tập 3a…
II Đồ dùng dạy –học:
- GV : Bảng phụ viết ND bt chính tả
III Hđộng dạy - học :
A KT bài cũ :
- 3 HS lên bảng viết-lớp viết bảng con – 1HS đọc
- GV NX cho điểm
B Bài mới :
1 Gthiệu bài :
2 HD viết chính tả :
a, Hdẫn chuẩn bị :
- GV đọc mẫu –Lớp đọc thầm
- Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp ntn?
- Bài viết có mấy câu? Những chữ nào
trong bài phải viết hoa ?Vì sao?
-Những dấu câu nào đc sử dụng trong
đoạn văn?
* HD viết từ khó, dễ lẫn
- HS tìm và nêu
- GV đọc cho HS viết bảng con
- GV nhận xét
b Viết chính tả
- GV đọc bài cho HS viết
- Soát lỗi - Chấm bài
c HD làm bài tập :
Bài 2 : Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?
-GV nêu ycầu của bài
-Ycầu HS làm bài cá nhân vào vở
- Gọi HS đọc kquả
- Nhận xét – Bổ sung
- 2HS đọc lại
- Đêm trăng toả sáng, rọi vào các …
- Bài viết có 6 câu
-HS nêu và giải thích lí do
-1 HS lên bảng – Lớp viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- 2-3 HS đọc y/c của bài
- 3 HS lên bảng – Lớp làm vở BT 5-6 HS đọc KQ bài của mình
Bài 3 : Viết lời giải câu đố:
- Gọi HS đọc ycầu
- GV gọi từng HS giải câu đố
- GV nhận xét
- 2-3 HS đọc y/c của bài
- HS quan sát tranh để giải câu đố
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 7Toán Tiết 62: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết so sánh số bé bằng một mấy số lớn
- Biết giải bài toán có lời văn bằng 2 phép tính
II Hđộng dạy-học
A KT bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm bt 3 (SGK-61)
- GV nhận xét, cho điểm
B Luyện tập:
Bài 1: Gv treo bảng phụ
- Gọi HS đọc ycầu
– GV hdẫn HS xđịnh số lớn, số bé – phân
biệt số lớn gấp mấy lần số bé và số bé bằng
1 phần mấy số lớn
- Gọi 1 HS làm mẫu- lớp quan sát
- Lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt kthức
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì ? Y/c tìm gì? Bt tóm
tắt ntn ? Bt có dạng gì ?
Bt có mấy phép tính ?
- Y/c HS tự tóm tắt-giải
- Gv chấm 5 bàn – nhận xét cho điểm
Bài 3: Y/c HS tự làm:
- GV hdẫn T tự bài 2
Bài 4: Y/c HS tự xếp hình và b/cáo kết
qủa
- Gv nxét chốt bài làm đúng
3 Củng cố- dặn dò:
- Nêu cách so sánh số bé bằng 1 phần mấy
số lớn
- Nhận xét giờ học
-2-3 HS đọc y/c của bài
4 HS lên bảng – Lớp làm vở
2 HS đổi vở KT chéo
-2-3 HS đọc đề -1 HS nêu
1 HS lên bảng làm – lớp làm vở - 2 HS
đổi vở KT chéo- lớp nhận xét bổ sung
- Tơng tự hỏi nh bài 2
_
Mĩ Thuật
(Giáo viên chuyên dạy)
Trang 8
Đạo đức Tiết 13: Tích cực tham gia việc lớp, việc trường (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết: HS phải có bổn phận tham gia việc lớp, việc tr%!
- Tự giác tham gia các công việc của lớp, của ờng phù hợp với khả năng và hoàn
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ, vở bài tập Đạo đức 3
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Con đã làm những việc gì thể hiện sự tham gia việc lớp, việc % ?
- GV nxét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Xử lí tình huống và đóng vai (bài tập 4)
* Mục tiêu: HS biết thể hiện tính tích cực tham gia việc lớp, việc % trong các
tình huống cụ thể
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm thảo luận, xử lí một tình huống
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm lên trình bày (có thể bằng
lời, có thể qua đóng vai)
- Lớp nhận xét, góp ý
- GV kết luận từng tình huống
3 Hoạt động 2: Đăng kí tham gia việc lớp, việc
% (bài tập 5)
* Mục tiêu: Tạo cơ hội cho HS thể hiện sự tích
cực tham gia làm việc lớp, việc %!
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu: Các em hãy suy nghĩ và ghi
ra giấy những việc lớp, việc % mà các em
gia
-GV gọi các nhóm trình bày
- Các nhóm HS cam kết sẽ thực hiện tốt các
4 Kết luận chung
- Tham gia làm việc lớp, việc % vừa là
quyền, vừa là bổn phận của mỗi học sinh
- Cả lớp cùng hát tập thể bài hát “Lớp chúng ta
đoàn kết” nhạc và lời của Mộng Lân
C Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học
-HS thảo luận nhóm
-Các nhóm lên đóng vai
-Thảo luận cả lớp về cách ứng xử trong mỗi tình huống
HS thảo luận nhóm 2 ghi ra nháp những việc mình có khả năng tham gia
- Cả lớp theo dõi
Trang 9Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tự nhiên - xã hội:
Tiết 26: Không chơi các trò chơi nguy hiểm
I Mục tiêu:
- Nhận biết các trò chơi nguy hiểm đánh quay, ném nhau, chạy đuổi nhau…
II Đồ dùng day-học: GV: Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy-học:
1.KT bài cũ: Hãy kể tên các môn học ở % ? Em thích nhất môn nào ? Vì sao
ngoài HĐ học tập HS còn tham gia những HĐ nào do nhà trờng tổ chức ?
- GV nxét đánh giá
2 Bài mới:
a HĐ 1: Kể tên các trò chơi của mình và của các bạn trong SGK
* MT: + Biết cách nghỉ ở trờng sao cho vui vẻ, khoẻ mạnh và an toàn
+ Nhận biết 1 số trò chơi dễ gây nguy hiểm cho mình và cho ngời khác
* Cách tiến hành:
B1: HĐ cả lớp
- GV y/c mỗi HS kể tên 1 trò chơi mà
mình tham gia trong giờ ra chơi ở trờng
- GV nxét tuyên dơng
B2: Thảo luận cặp đôi
-Y/c HS qsát và thảo luận
- Các bạn đang chơi trò gì ? Trò chơi nào
dễ gây nguy hiểm cho mình và cho ngời
khác? Giải thích vì sao ?
- GV nxét tuyên dơng
- HS quan sát hình trong SGK-HS tự kể:
VD: - Mèo đuổi chuột
- Chơi bắn bi
- Lớp nhận xét-bổ sung
- HS thảo luận và trả lời
b HĐ2 : Nên và không nên chơi những trò chơi nào?
*MT : Biết lựa chọn những trò chơi để phòng tránh nguy hiểm khi ở trờng
* Cách tiến hành:
B1: Thảo luận nhóm
- GV phát phiếu HT cho HS
- GV gọi HS báo cáo
- GV nxét
B2-Làm việc cả lớp:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Phản
ứng nhanh”
- GV tuyên dơng HS chơi tốt
- GV KL
c HĐ3: Làm gì khi thấy bạn khác chơi
trò chơi nguy hiểm
- GV y/c HS thảo luận nhóm theo phiếu
- Các nhóm phải ghi các tình huống xử lý
của nhóm mình-Trả lời:
- Lớp chia nhóm thảo luận-Ghi kết quả
vào phiếu-Đại diện nhóm báo cáo-Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- HS nghe GV phổ biến luật chơi
VD: H1 nói:” Bịt mắt…” H2 nên Lớp nhận xét bổ sung
- Các nhóm thảo luận theo tình huống của nhóm mình
Nhóm 1: Nhìn thấy các bạn đang chơi
Trang 10- GV tuyên dơng nhóm trả lời tốt.
- Các nhóm đóng vai
GV KL:
trò đánh nhau, em sẽ làm gì ?
Em sẽ ngăn các bạn Nếu các bạn không nghe, em sẽ báo cô giáo chủ nhiệm
3 Củng cố – dặn dò:
- Tại sao không chơi các trò chơi nguy hiểm?
- Nhận xét giờ học
Tiết 39: Cửa Tùng
I Mục tiêu: - C đầu biết đọc với giọng có biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đúng các câu
văn
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng – một cửa biển thuộc miền Trung C
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bản đồ Việt Nam, Bảng phụ ghi ND cần HD luyện đọc
III Hđộng dạy-học:
A ổn định tổ chức.
B KT bài cũ:
- 3 HS HTL và trả lời câu hỏi bài “Cảnh đẹp non sông”
- GV nxét cho điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu
b HD đọc + kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV phát hiện và sửa lỗi phát âm (nếu
có)
* HD đọc từng đoạn
+ Giải nghĩa từ khó- HS đọc SGK
+ Dấu ấn lịch sử: Sự kiện quan trọng,
đậm nét trong LS
+ HS luyện đọc theo nhóm
+ Tổ chức thi đọc
3 Tìm hiểu bài:
- Cửa Tùng ở đâu ?
- GV chỉ trên bản đồ cho HS biết vị trí
- Cảnh 2 bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp
- Em hiểu ntn là “Bà Chúa ”
- Sắc màu nC biển Cửa Tùng có gì đặc
– Lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu (2 vòng)
-HS tự phát hiện từ khó, dễ lẫn
HS đọc các từ vừa phát hiện – lớp đọc
ĐT
- HS dùng bút chì chia đoạn- 3HS đọc nối tiếp nhau
HS luyện nhấn giọng, ngắt nhịp
- Mỗi nhóm 3 HS thi đọc
- Cửa Tùng là cửa sông Bến Hải
….biển
- 2 bên bờ s Bến Hải rì rào gió thổi