1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 Tuần 13

39 523 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 3 Tuần 13
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PN. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục thể chất, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 417,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu các em chơi nhiệt tình, vui vẻ, đồn - GV giao bài tập về nhà: Ơn các động tác của bài thể dục phát triển chung.. Bài mới: a Giới thiệu bài: Tiết hôm nay, các em sẽ tìm hiểu: Thế

Trang 1

- Bước đầu biết cách thực hiên động tác điều hòa của bài thể dục phát triển chung.

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II CHUẨN BỊ:

- Tranh động tác điều hòa.

- Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

nhau một cánh tay Khi nào GV hô “hai” thì

từng đôi (2 em) chạy lại nắm tay nhau (cả hai

tay), nếu hô “ba” thì 3 em nắm tay nhau, nếu

em nào bị thừa sẽ phải nhảy lò cò 1 vòng xung

quanh vòng tròn

2 Bài mới

- Ôn 7 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng,

toàn thân và nhảy của bài thể dục phát triển

chung

- Chia tổ ôn luyện 7 động tác đã học

GV đi đến từng tổ quan sát, nhắc nhỡ kết hợp

sửa chữa động tác sai cho HS Các em trong tổ

thay nhau hô cho các bạn tập

* Thi đua giữa các tổ 7 động tác thể dục đã học

dưới sự điều khiển của GV Tổ nào tập đúng,

đều nhất được biểu dương trước lớp

1

4 hàng ngang

1 vòng tròn

Cả lớp thực hiện theo đội

ngang

Tập hợp lớp

MÔN: THỂ DỤC TCT: 25 TIẾT 2: Động tác nhảy của bài TD phát triển chung (T2)

Trang 2

III

Phần

kết

thúc

GV giới thiệu tên động tác, cho HS quan sát

tranh, kết hợp làm mẫu động tác cho HS quan

GV nêu tên trị chơi, hướng dẫn HS cách chơi,

tổ chức cho HS chơi theo đội hình vịng trịn

Yêu cầu các em chơi nhiệt tình, vui vẻ, đồn

- GV giao bài tập về nhà: Ơn các động tác của

bài thể dục phát triển chung

theo đội hình vịng trịn

III/ LÊN LỚP

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập, HS cịn lại

làm trên bảng con

- GV nhận xét ghi điểm từng em

3.Bài mới

a) Giới thiệu

So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

b) Giảng bài mới

- HS nhắc lại

- Lớp đọc yêu cầu bài 1

- HS vẽ sơ đồ vào vở nháp

MƠN: TOÁN TCT: 61 TIẾT 3: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Trang 3

- Hướng dẫn HS vẽ sơ dồ và tóm tắt

- GV nhận xét cách vẽ của từng HS

- GV tóm tắt lên bảng

2cm

A B

C D

6cm

- GV hướng dẫn : Độ dài đoạn thẳng CD

dài gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB

- Ta nói rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng

1/3 độ dài đoạn thẳng CD

- Kết luận : Muốn tìm độ dài đoạn thẳng

AB bằng 1 phần mấy độ dài đoạn thẳng

CD ta làm như sau :

- Thực hiện phép chia độ dài độ dài của

CD cho độ dài của AB

6 : 2 = 3 ( lần )

- Vậy độ dài đoạn thẳng AB bằng 1 phần

mấy độ dài đoạn thẳng CD?

- GV chốt ý : Độ dài đoạn thẳng AB bằng

1/3 độ dài đoạn thẳng CD

* Bài toán 2 : Gọi 2 HS đọc đề bài

- GV hỏi bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- GV ghi tóm tắt lên bảng

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải

- GV chốt ý

- Em nào có lời giải khác ?

- GV nhận xét

THỰC HÀNH:

- Bài 1 : GV yêu cầu HS đọc bài 1 :

- Bài 1 yêu cầu gì?

- Muốn biết số lớn gấp mấy lần số bé và số

bé bằng 1 phần mấy số lớn ta làm thế nào?

- Số lớn là 8 số bé là 2 Vậy số lớn gấp mấy

lần số bé? Số bé bằng một phần mấy số lớn?

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải cả lớp

- 1 HS lên vẽ Cả lớp nhận xét

- HS theo dõi tóm tắt

- HS lắng nghe để hiểu

- HS trả lời: Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD

- 2 HS đọc đề toán

- HS theo dõi bài toán trả lời

- 1 HS lên bảng giải

Giải Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là:

30:6=5 (lần) -Vậy tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ

ĐS : 1/5Bài 1: 2 HS đọc to bài tốn

- HS trả lời: Viết vào ơ trống (theo mẫu)

- Muốn biết số lớn gấp mấy lần số bé và

số bé bằng 1 phần mấy số lớn ta lấy số lớn chia cho số bé

- Số lớn gấp 4 lần số bé Số bé bằng ¼ số lớn

Trang 4

làm vào vở.

- GV cho lớp nhận xét

Bài 2 : GV yêu cầu HS đọc bài 2

- Bài 2 yêu cầu gì ?

- GV ghi tóm tắt lên bảng

- Ngăn trên : 6 quyển

- Ngăn dưới : 24 quển

- Hỏi ngăn trên bằng 1 phần mấy ngăn

dưới

- GV yêu cầu HS làm vào vở

- GV nhận xét

Bài 3:

Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nêu miệng

- GV nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- Muốn so sánh số bé bằng một phần mấy

số lớn ta làm thế nào ?

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau : Luyện

tập

Số lớn Số bé Số lớn gấp mấy lần số bé Số bé bằng 1 phần mấy số

- Cả lớp theo dõi

- Biết: HS phải cĩ bổn phận tham gia việc lớp, việc trường

- Tự giác tham gia việc lớp, việc trường phù hợp với khả năng và hồn thành những nhiệm vụ được phân cơng

MƠN: ĐẠO ĐỨC

TCT: 12 TIẾT 4: Tích cực tham gia việc lớp việc trường

(tiết 2)

Trang 5

II ĐỒ DÙNG:

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động : Hát bài hát Em yêu trường

em

2 Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao bạn bè cần quan tâm chia sẻ vui

buồn cùng nhau

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Tiết hôm nay, các em sẽ

tìm hiểu: Thế nào là tích cực tham gia việc

trường, việc lớp

b) Giảng bài mới

Hoạt động 1 : Phân tích tình huống

* Cách tiến hành :

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

tranh SGK

- Giáo viên giới thiệu tình huống

- Giáo viên tóm tắt thành các cách giải

quyết chính

- Giáo viên hỏi : Nếu là bạn Huyền, em sẽ

chọn cách giải quyết nào?

- Giáo viên chia học sinh thành các nhóm

và yêu cầu thảo luận vì sao chọn cách giải

quyết đó ?

*Giáo viên kết luận : Cách giải quyết d là

phù hợp nhất vì thể hiện ý thức tích cực

tham gia việc lớp, việc trường và khuyên

nhủ các bạn khác cùng làm

Hoạt động 2 : Đánh giá hành vi

* Cách tiến hành:

- GV chia nhĩm và yêu cầu HS các nhĩm

quan sát tranh của BT2 nêu nội dung của

từng bức tranh và nhận xét về việc làm của

các bạn nhỏ trong mỗi tranh

- GV mời đại diện các nhĩm trình bày kết

quả thảo luận GV cùng HS nhận xét

- HS hát đồng thanh bài hát

- Để tình bạn thêm thân thiết, gắn bĩ,…

- Học sinh nghe giáo viên giới thiệu bài

- Học sinh quan sát tranh và cho biết nội dung tranh

- Học sinh nêu cách giải quyết a) Huyền đồng ý đi chơi với bạn b) Huyền từ chối không đi và để mặc bạn

đi chơi một mình c) Huyền doạ sẽ mách cô giáo d) Huyền khuyên ngăn Thu tổng vệ sinh xong rồi mới đi chơi

- Các nhóm thảo luận Đại diện từng nhóm lên trình bày Cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận theo nhĩm 4 về nội dung của từng tranh

- Tranh1: Trong khi cả lớp đang bàn việc tổ chức kỉ niệm ngày 20/11 thì Nam bỏ ra ngoài chơi (là sai)

Trang 6

*Giáo viên kết luận: Việc làm của các bạn

trong tình huống c, d là đúng; a, b là sai

Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến

*Cách tiến hành :

- Giáo viên lần lượt đọc từng ý kiến của

bài tập 3 và yêu cầu HS bày tỏ ý kiến của

mình bằng cách giơ thẻ theo quy ước

*Giáo viên kết luận: Các ý kiến a,b,d là

đúng Ý kiến c là sai

4.Củng cố - Dặn dò :

- Vì sao phải tham gia việc lớp, việc trường?

Giáo viên nhận xét tiết học

- Tìm hiểu các gương tích cực tham gia làm

việc lớp, việc trường

- Chuẩn bị bài : Tích cực tham gia làm việc

lớp, việc trường.(Tiết 2)

- Tranh 2: Minh vàTuấn lảng ra một góc chơi đá cầu trong khi cả lớp đang làm vệ sinh sân trường (là sai)

- Tranh3: Nhân ngày 8/3 Hùng và các bạn trai rủ nhau chuẩn bị những món quà nhỏ để chúc mừng cô giáo và các bạn gái trong lớp (là đúng)

Tranh4: Nhân dịp Liên đội trường phát đôïng phong trào điểm 10 tặng thầy cô nhân ngày 20/ 11 Hà đã xung phong nhận giúp một bạn học yếu trong lớp (là đúng)

- Học sinh bày tỏ thái độ tán thành hoặc không tán thành bằng giơ thẻ, kết hợp nêu

lí do

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Các ý kiến a,b,d là đúng Ý kiến c là sai

- Vì tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền, vừa là bổn phận của mỗi HS

I/ MỤC TIÊU:

- HS biết cách kẻ , cắt , dán , chữ U , H

- Kẻ , cắt , dán , chữ U , H Các nét tương đối thẳng và điều nhau Chữ dán tương đối phẳng

II/ CHUẨN BỊ:

- Mẫu cắt, dán chữ H, U

- Giâùy màu, kéo thủ công, hồ dán, chữ mẫu

III/ LÊN LỚP :

1/ Kiểm tra bài cũ :

MƠN: Thủ cơng TCT: 13 TIẾT 5: Cắt, dán chữ H,U ( T1)

Trang 7

- GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của HS.

2/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài: Cắt dán chữ U , H

- GV cho HS quan sát chữ mẫu

b/ GV hướng dẫn HS quan sát :

- Về chiều cao có mấy ô ?

- Về chiều rộng mỗi chữ có mấy ô ?

- GV hướng dẫn : ở mặt sau của giấy màu

đã có ô sẵn, các em đếm và đánh dấu mỗi

chữ

Dùng thước và bút chì kẻ chữ U và chữ

H bằng nhau

- Cách gấp : Chữ U , H gấp làm 2 lại ta

cắt theo đường kẻ

- GV làm mẫu

- GV theo dõi HS thực hành , sửa chữa

những HS thực hiện chưa đúng

- Hướng dẫn HS cắt : Khi cát các em cắt

theo đường đã kẻ

- khi cắt xong các em mở ra sẽ được chữ

U , H

3/ Củng cố - Dặn dò:

- GV cho mỗi dãy 2 em thi đua lên

bảng kẻ chữ H , U, nêu qui trình

- GV nhận xét từng dãy

- Về nhà tập cắt chuẩn bị tiết sau : Gấp,

- HS chú ý theo dõi

- HS q/ sát GV làm mẫu

- HS lấy giấy nháp gấp, cắt từng thao tác như đã hướng dẫn

- HS thực hành gấp, cắt trên giấy nháp

- Các dãy cử bạn lên thi

- HS nhận xét

Trang 8

- GV nhận xét tiết học

- Bước đầu biết thể hiện được tình cảm , thái độ của nhân vật qua lời đối thoại

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi anh núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân pháp (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

b/ Kể chuyện :

Kể lại được 1 đoạn của câu chuyện

II/ CHUẨN BỊ:

III/ LÊN LỚP :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV yêu cầu HS lên bảng đọc bài “ Cảnh

đẹp non sơng “

- GV hỏi: Bài thơ nĩi lên nội dung gì?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài mới : GV cho HS quan

sát tranh SGK nĩi về nội dung tranh, GV

giới thiệu vào bài “Người con của tây

nguyên”

b Hướng dẫn đọc:

- GV đọc mẫu , tóm tắt nội dung bài

- Bài tập đọc có mấy câu ?

- GV yêu cầu HS đọc câu nối tiếp

- HS nhắc tựa bài

1 Luyện đọc:

- HS chú ý lắng nghe

- HS trả lời

- HS đọc nối tiếp từng câu trong bài

- HS luyện đọc từ khó :bok Pa, càn quét, huân chương, nửa đêm,…

- HS đọc nối tiếp từng câu lần 2

MƠN: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

TCT: 37 - 38 TIẾT 1,3: Người con của Tây Nguyên

Trang 9

- GV nêu câu hỏi : Bài có mấy đoạn?

- GV chốt ý :

Đoạn 1: Từ đầu …… đi để mà học

Đoạn 2 : Núp đi đại hội … Đúng đấy

Đoạn 3 : Đoạn còn lại

- GV yêu cầu HS luyện đọc đoạn

- GV yêu cầu HS đọc đoạn 1

- Anh Núp được tỉnh cử đi đâu ?

- GV yêu cầu HS đọc đoạn 2 và trả lời

câu hỏi

- Ở đại hội về anh Núp kể cho dân làng

biết những gì?

- Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm

phục thành tích của dân làng Kông Hoa?

- Gọi HS đọc đoạn 3

- Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những

gì ?

- Khi xem vật đĩ thái độ mọi người ra sao?

*Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về diều

- Bài được chia làm 3 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu …… đi để mà học Đoạn 2 : Núp đi đại hội … Đúng đấy Đoạn 3 : Đoạn còn lại

- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

HS đọc câu khĩ: Đất nước mình bây giờ mạnh hùng rồi.//Người Kinh,/ người Thượng,/ con gái,/con trai,/ người già,/ người trẻ,/ con gái,/ con trai,/đồn kết đánh giặc,/làm rẩy/ giỏi lắm //

- 3 HS nối tiếp nhau luyện đọc từng đoạn trong bài lần 2, kết hợp đọc giải nghĩa từ trong SGK

- Núp được mời lên kể chuyện làng Kông Hoa…cơng kênh đi khắp nhà

HS đọc thầm đoạn 3 trả lời:

- Đại hội tặng dân làng 1 cái ảnh Bok Pa và cuốc đi làm rẫy, 1 bộ quần áo bằng lụa của Bok Pa, 1 cây cờ thêu chữ, 1 huân chương cho cả làng,1 huân chương cho Núp

- Mọi người coi thứ Đại hội tặng là thứ

Trang 10

- GV nhận xét và cho nhiều HS nhắc lại

d Luyện đọc lại :

- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3

- GV đọc mẫu cho HS nghe

- Gọi HS đọc bài nối tiếp nhau theo đoạn

- GV yêu cầu 1 HS khá đọc cả bài

- GV theo dõi nhận xét

KỂ CHUYỆN

1/ GV nêu nhiệm vụ : - Chọn kể lại 1

đoạn của câu chuyện Người con của Tây

Nguyên

- Hướng dẫn HS kể

- GV yêu cầu HS đọc lại câu chuyện

- GV chia nhĩm giao nhiệm vụ kể theo

- GV theo dõi HS kể để nhận xét

- GV yêu cầu 3 nhóm lên thi kể chuyện

GV nhận xét tuyên dương

4 Củng cố - Dặn dò :

- Gọi HS nêu ý nghĩa câu chuyện GV liên

hệ GD hs thơng qua nội dung bài

- GV động viên khen ngợi HS đọc bài

tốt , kể chuyện hay

- Về nhà tập kể lại câu chuyện, chuẩn bị

bài sau “ Vàm cỏ đông “

- GV nhận xét tiết học

thiêng liêng nên trước khi xem mọi người rữa tay …coi đến mãi nữa đêm

- Câu chuyện ca ngợi anh hùng Núp và làng Cơng Hoa đã lập nhiều chiến cơng trong kháng chiến chống Pháp

3 Luyện đọc lại:

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

- HS chú ý lắng nghe

- HS đọc lại câu chuyện

- HS kể theo cặp

- HS kể từng đoạn nối tiếp nhau mỗi em 1 đoạn

- Mỗi em kể một đoạn

- Các nhóm lắng nghe và nhận xét bình chọn

- HS nêu ý nghĩa câu chuyện

Trang 11

- Biết giải toán có lời văn ( Hai bước tính )

II/ CHUẨN BỊ:

III/ LÊN LỚP :

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi 2 hs lên bảng tính, cả lớp làm trên

- Bài 1 : Gọi HS đọc đề bài

- Bài 1 yêu cầu gì ?

- GV HD HS làm bài mẫu:

- Muốn biết số lớn gấp mấy lần số bé hoặc

số bé bằng một phần mấy số lớn ta làm thế

nào?

- GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm, HS cịn

lại làm bài vào vở

- GV nhận xét

Bài 2: Gọi HS đọc bài 2

- GV hỏi bài toán cho biết gì? Hỏi gì ?

- GV ghi tóm tắt lên bảng :

Có : 7 con trâu

Bò nhiều hơn trâu : 28 con

Hỏi trâu bằng 1 phần mấy số bò ?

- GV gợi ý cho HS :

- Muốn tìm con trâu bằng 1 phần mấy số

con bò thì phải biết số con trâu và số con

- HS hát

- Số lớn 16; số bé 8 Số bé bằng một phần mấy số lớn?

16:8=2Vậy số bé bằng ½ số lớn

- Muốn so sánh số bé …số lớn chia cho số bé

- HS nhắc tựa bài

-1 HS đọc đề bài , cả lớp theo dõi đọc thầm

- Bài 1 yêu cầu viết theo mẫu

- HS theo dõi bài 1

- HS trả lời

- HS nghe phần gợi ý để trả lời

Trang 12

bò đã biết con trâu là 7 con Phải tìm số

bò hơn số trâu 28 con

- Có 7 con trâu 35 con bò muốn tìm con

trâu bằng 1 phần mấy số con bò thì phải

tìm số con bò gấp mấy

lần số con trâu ?

- GV gợi ý cho HS giải theo 2 bước :

- GV yêu cầu HS giải vào vỡ

Bài 3 : GV gọi HS đọc bài tốn

- Muốn tìm một phần mấy của một số ta

làm thế nào?

- GV cho HS tự giải

- GV chốt ý bài toán đúng :

-Bài 4 : Xếp 4 hình tam giác thành hình

4 Củng cố - Dặn dò

- Muốn so sánh số bé bằng một phần mấy

số lớn ta làm thế nào ?

- Về nhà làm vở bài tập

- Về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài sau

:Bảng nhân 9

- HS trả lời phép tính : 7 + 28 = 35 ( con )

- HS theo dõi trả lời

- HS làm bài ,1 vài HS nêu cách làm HS nhận xét

: Giải :

Số con bò là :

7 + 28 = 35 (con )Số con bò gấp số con trâu là

35 : 7 = 5 (con )Vậy số con trâu bằng 1/5 số con bò Đáp số : 1/5

Bài 3: 2HS đọc bài tốn Cả lớp theo dõi đọc thầm theo

giải : Số con vịt đang bơi là :

48 : 8 = 6 (con )Số con vịt ở trên bờ là

48 - 6 = 42 Đáp số :42 con vịtBài 4:

- HS xếp hình theo yêu cầu

- HS lắng nghe xếp đúng yêu cầu

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Trang 13

- GV nhận xét tiết học.

_

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

I/ MỤC TIÊU :

- Bước đầu biết đọc với giọng cĩ biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn

- Hiểu nội dung: Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng – một cửa biển thuộc miền Trung nước ta (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

MT: GV giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, từ đĩ thêm tự hào về quê hương đất nước và cĩ ý thức tự giác BVMT.

II/ CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ viết câu văn hướng dẫn HS luyện đọc

III/ LÊN LỚP :

1 Ổn định

2 Kiểm tra cũ :

- Gọi HS đọc bài : Người con của Tây

Nguyên và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

GV cho HS quan sát tranh SGK và nêu nội

dung tranh GV giới thiêu vào bài

b Giảng bài mới

- GV theo dõi nhận xét sửa chữa những HS

đọc sai hướng dẫn HS đọc từ khó: biển cả,

mênh mơng, mặt biển, sĩng biển,…

GV nhận xét, sửa chữa

* Đọc đoạn

- Bài cĩ thể chia làm mấy đoạn?

- HS hát

- 3 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh

- HS nhắc lại tựa bài

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- HS luyện đọc từ khĩ theo cá nhân, cả lớp

- HS chú ý nghe

- Bài cĩ thể chia làm 3 đoạn

MƠN: TẬP ĐỌC

TCT: 39 TIẾT 1: CỬA TÙNG

Trang 14

- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau luyện đọc từng

đoạn trong bài (lần 1)

- GV gắn bảng phụ hướng dẫn nghỉ hơi

đúng :

Bình minh,/mặt trời như chiếc thau đồng

đỏ ối/ chiếu xuống mặt biển ,/ nước biển

nhuộm màu hồng nhạt //Trưa, / nước biển

xanh lơ / và khi chiều tà thì đổi sang màu

xanh lục //

- GV gọi HS nối tiếp nhau luyện đọc từng

đoạn trong bài (lần 2) GV kết hợp giúp HS

nêu các từ được chú giải cuối bài

- GV giải nghĩa thêm : dấu ấn lich sử ( dấu

vết đậm nét, sự kiện quan trọng được ghi

lại trong lịch sử của một dân tộc )

* Đọc trong nhĩm:

- GV yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc cho

nhau nghe 1 đoạn trong bài (2 phút)

GV theo dõi và nhận xét hoạt động của HS

- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài

b.2) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Gọi HS đọc thầm đoạn 1 và 2

- Cửa Tùng ở đâu ?

- Cảnh 2 bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp ?

- Em hiểu thế nào là Bà chúa của bãi

- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài

- HS luyện đọc cá nhân câu khĩ

- HS đọc và hiểu các từ chú giải

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- HS luyện đọc cho nhau nghe theo nhĩm đơi

- 1 HS luyện đọc lại cả bài

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển…

- Thôn xóm mướt màu xanh của luỹ tre làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi

- là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm

HS đọc thầm đoạn 3 trả lời:

- Thay đổi 3 lần trong một ngày + Bình minh – mặt trời đỏ ối …(phơn phớt)

+ Buổi trưa – nước biển màu xanh lơ [ xanh nhạt như màu da trời ]

+ Chiều tà –nước biển đổi màu xanh lục [ xanh đậm như màu lá chuối ]

- Chiếc lược đồi mồi đẹp và quý giá cài trên mái tĩc bạch kim của sĩng biển

- Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng – một cửa biển thuộc miền Trung nước ta

Trang 15

duyên dáng, hấp dẫn của Cửa Tùng.

* Nội dung bài ý nĩi gì?

- GV nhận xét và cho nhiều HS nhắc lại

* Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm doạn 2 Hướng dẫn HS

đọc đúng đoạn văn

- GV theo dõi nhận xét sửa chữa những HS

đọc sai

4 Củng cố - Dặn dò

- Bài văn nĩi lên nội dung gì?

- GV nhận xét tuyên dương

- Về nhà luyện tập đọc thêm và chuẩn bị

bài : Người liên lạc nhỏ

- Nhận xét tiết học

Luyện đọc lại;

- HS luyện đọc lại đoạn 2 của bài

- HS nhắc lại nội dung bài

- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn (như hình vẽ SGK)

III LÊN LỚP :

1 Ổn địnhø

2 Kiểm tra bài cũ : Luyện tập

GV ghi bảng bài tập, yêu cầu HS làm vào

bảng con

GV nhận xét ghi điểm

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài : Nêu mục đích, yêu cầu

của tiết học

b Giảng bài mới

Trang 16

Hướng dẫn lập bảng nhân 9.

- Yêu cầu HS nhắc lại

- Có 2 tấm bìa mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn,

tức là 9 chấm tròn được lấy 2 lần ta có

phép nhân nào?

- Yêu cầu HS lên bảng ghi

- Vì sao em lấy 9 x 2 = 18

- Làm thế nào để tìm được 9 x 3 ?

- GV hướng dẫn tương tự 9 x 4, 9 x 5 9 x

10

- Lưu ý trong bảng nhân 9 mỗi tích tiếp

liền sau bằng tích tiếp liền trước cộng

thêm 9

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng nhân 9

- Yêu cầu HS đọc bảng nhân 9

- GV che kết quả yêu cầu HS đọc thuộc

lịng bảng nhân 9

* Thực hành

*Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu miêng kết quả, mỗi

HS nêu 1 phép tính

- GV nhận xét

- Trong các phép tính trên, phép tính nào

khơng cĩ trong bảng nhân 9?

- GV chỉ bảng cho HS đọc lại các phép tính

của bài 1

*Bài 2 : Cho HS nêu yêu cầu

- Ta thực hiện tính như thế nào?

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên

- HS nêu:

9x4=36 , 9x2=18 , 9x5=459x1=9 , 9x7=63, 9x8=729x3=27 , 9x6=54, 9x9=819x10=90, 0x9=0, 9x0=9

Bài 3:

Trang 17

* Bài 3 :Cho HS nêu yêu cầu

- GV ghi tóm tắt lên bảng :

*Bài 4 : Bài yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS nêu kết quả

9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

- GV chốt :

Lần lượt từ cần điền : 36 ,45, 63 , 72 ,

90

4 Củng cố - Dặn dò :

- GV tổ chức cho HS thi đọc bảng nhân

- GV nhận xét

- Về nhà học bài, làm lại các bài tập vào

vở Xem trước bài : Luyện tập

- Nhận xét tiết học

HS nêu bài tốn

9 x 3 = 27 ( bạn )

ĐS : 27 bạn Bài 4: Đếm thêm 9 và nêu số thích hợp của mỗi ô trống rồi điền

- Lớp quan sát nhận xét

- HS đổi chéo vở kiểm tra - chữa bài

- HS thi đọc bảng nhân 9

- HS lắng nghe

_

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm đúng bài tập điền tiếng cĩ vần iu/ uyu (BT2)

- Làm đúng bài tập 3b

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng chép sẵn bài tập 2

2 Học sinh : Bảng con, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc 1 số từ mà HS viết sai nhiều ở tiết

Trang 18

- GV nhận xét và sửa chữa

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

- GV nêu yêu cầu của bài

b Giảng bài mới

* Hướng dẫn HS nghe viết

- GV đọc mẫu bài viết

- Gọi 2 HS đọc bài

Hướng dẫn HS nắm nội dung bài

- Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp như thế nào ?

- Bài chính tả có mấy câu ?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?

* Hướng dẫn viết từ khĩ:

- GV cho HS tìm ra từ khĩ viết và tổ chức cho

HS viết vào bảng con

- GV nhận xét cách viết của HS

* Viết chính tả:

- GV đọc mẫu đoạn viết và hướng dẫn cách

trình bày vào vở

- GV đọc cho HS viết bài

- GV chú ý tư thế ngồi viết của HS

- GV đọc lại bài vừa viết

- GV thu 1/3 số vở chấm điểm và nhận xét ưu

- GV hướng dẫn HS cách làm và yêu cầu HS

làm vào vở bài tập 1 HS lên bảng làm

- GV nhận xét về nội dung chính tả, phát âm,

chốt lại lời giải đúng: đường đi khúc khuỷu,

gầy khẳng khiu, khuỷu tay

* Bài tập 3b : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của

bài và các câu đố

- GV nêu lần lượt các câu đố, yêu cầu HS nêu

- Lớp lắng nghe

- HS lấy vở viết bài

- HS đổi vở và dùng bút chì để chữa lổi

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống iu hay uyu?

- HS làm vào vở bài tập, 1 HS lên bảng làm

đường đi khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay

- Cả lớp nhận xét Bài 3b

- HS đọc và nêu yêu cầu

Câu b/ con khỉ – cái chổi – quả đu đủ

Trang 19

miệng kết quả.

- GV nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

- GV nêu 1 số từ khó HS viết sai trong bài

chính tả và nhận xét

- Về nhà viết lại những lỗi sai

- Xem trước bài: Vàm Cỏ Đông ( nghe- viết )

- GV nhận xét tiết học

-HS lắng nghe

_

I/ MỤC TIÊU :

- Nêu được các hoạt động chủ yếu của HS khi ở trường

- Nêu được trách nhiệm của HS khi tham gia các hoạt động đĩ

- Tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức

II/ CHUẨN BỊ:

III / Lên lớp :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra bài

- EM hãy kể các hoạt động ở nhà trường tổ

chức mà em được tham gia ?

- Những hoạt động đó giúp ích gì cho em ?

- GV theo dõi nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

a Gới thiệu bài ghi tựa:

b Giảng bài mới

* Hoạt động 1: Quan sát theo cặp

* Cách tiến hành :

- Bước 1: GV hướng dẫn HS q/ sát các hình

trang 48, 49 SGK sau đó hỏi và trả lời câu

hỏi với bạn

Bước 2: GV gọi các cặp đặt câu hỏi và trả

lời câu hỏi với bạn trước lớp

- HS lắng nghe yêu cầu

- HS quan sát tranh

- Từng cặp tự thảo luận, các cặp đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi với bạn

MƠN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

TCT: 25 TIẾT 5: Một số hoạt động ở trường (T2)

Ngày đăng: 04/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  kẻ chữ  H ,  U,  nêu qui trình . - Giáo án lớp 3 Tuần 13
ng kẻ chữ H , U, nêu qui trình (Trang 7)
Bảng con. - Giáo án lớp 3 Tuần 13
Bảng con. (Trang 11)
Bảng con. - Giáo án lớp 3 Tuần 13
Bảng con. (Trang 15)
Bảng làm bài. - Giáo án lớp 3 Tuần 13
Bảng l àm bài (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w